Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 547 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh điện học

Để download tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 02/10/2019
Tags: CHƯƠNG I, VẬT LÝ 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 478.57 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

16034520

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

-----------------------------

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG

VẬT LÝ 11

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH-ĐIỆN TRƯỜNG

Giáo viên : Nguyễn Văn Tiến

Tổ chuyên môn: Vật Lý

SĐT: 0905775795

Học sinh: ………………………………………..………………..……

Năm học 2019-2020

00

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

-----------------------------

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG

VẬT LÝ 11

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH-ĐIỆN TRƯỜNG

Giáo viên : Nguyễn Văn Tiến

Tổ chuyên môn: Vật Lý

SĐT: 0905775795

Học sinh: ………………………………………..………………..……

Năm học 2019-2020

104140-8154099

LÝ THUYẾT & BÀI TẬP

VẬT LÝ 11

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH-ĐIỆN TRƯỜNG

0

LÝ THUYẾT & BÀI TẬP

VẬT LÝ 11

CHƯƠNG I: ĐIỆN TÍCH-ĐIỆN TRƯỜNG

2179125-2275938

Giáo viên : Nguyễn Văn Tiến

Tổ : Vật Lý

SĐT: 0905775795

Học sinh: ………………………………………..………………..……

00

Giáo viên : Nguyễn Văn Tiến

Tổ : Vật Lý

SĐT: 0905775795

Học sinh: ………………………………………..………………..……

-213664-55009300

ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU LÔNG

Câu 1: Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đ nhiễm điện.

C. Đặt một vật gần nguồn điện.

D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

Câu 2: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

A. Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.

B. Chim thường xù lông về mùa rét.

C. Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.

D. Sét giữa các đám mây.

Câu 3: Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là:

A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.

C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau.

Câu 4: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần.C. giảm 4 lần.D. giảm 4 lần.

Câu 5: Nhận xét không đúng về điện môi là:

A. Điện môi là môi trường cách điện.

B. Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

C. Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần.

D. Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.

Câu 6: Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

Câu 7: Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

A. chân không. B. nước nguyên chất.

C. dầu hỏa. D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

Câu 8: Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

A. thanh niken. B. khối thủy ngân.C. thanh chì. D. thanh gỗ khô.

Câu 9: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

A. B. C. D.

Câu 10: Đưa một thanh kim loại trung hoà về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương. Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanh kim loại

A. có hai nữa tích điện trái dấu.B. tích điện dương.

C. tích điện âm.D. trung hoà về điện.

Câu 11: Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là 2 và vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút giữa chúng là:

A. F’ = F B. F’ = 2F

C. F’ = F / 2 D. F’ = F / 4

Câu 12: Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là 4 và đặt chúng cách nhau khoảng r’ = r/4 thì lực hút giữa chúng là:

A. F’ = 4.F B. F’ = F / 2

C. F’ = 2F D. F’ = F / 4

Câu 13: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

A. q1 và q2 cùng dấu nhau.B. q1 và q2 đều là điện tích âm.

C. q1 và q2 đều là điện tích dương.D. q1 và q2 trái dấu nhau.

Câu 14: Hai điện tích q1, q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là F. Để độ lớn lực tương tác giữa 2 điện tích vẫn là F khi đặt trong nước nguyên chất có hằng số điện môi là 81 thì khoảng cch giữa chng

A. Tăng lên 9 lần.B. Giảm đi 9 lần.

C. Tăng lên 81 lần.D. Giảm đi 81 lần.

Câu 15: Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. q1 > 0 và q2 < 0.B. q1 < 0 và q2 > 0.C. q1.q2 > 0.D. q1.q2 < 0.

Câu 16: Một hệ cô lập gồm hai vật trung hòa về điện, ta có thể làm cho chúng nhiễm điện bằng cách

A. Cho chúng tiếp xúc với nhau.B. Cọ xát chúng với nhau.

C. Đặt hai vật lại gần nhau.D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 17: Một hệ cô lập gồm hai vật cùng kích thước, một vật tích điện dương và một vật trung hòa về điện, ta có thể làm cho chúng nhiễm điện cùng dấu và bằng nhau bằng cách:

A. Cho chúng tiếp xúc với nhau.B. Cọ xát chúng với nhau.

C. Đặt hai vật lại gần nhau.D. Cả A. B. C đều đúng.

Câu 18: Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

A. Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

B. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

C. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

Câu 19: Lực tương tác tĩnh điện Cu-lông được áp dụng đối với trường hợp:

A. hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất lớn hơn kích thước của chúng.

B. hai vật tích điện cách nhau một khoảng rất nhỏ hơn. kích thước của chúng.

C. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm và đứng yên.

D. hai vật tích điện được coi là điện tích điểm có thể đứng yên hay chuyển động.

Câu 20: Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

A. Electron chuyển từ thanh bônit sang dạ.

B. Electron chuyển từ dạ sang thanh bônit.

C. Prôtôn chuyển từ dạ sang thanh bônit.

D. Prôtôn chuyển từ thanh bônit sang dạ.

Câu 21: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:

A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần.C. tăng lên 16 lần.D. giảm đi 16 lần.

Câu 22: Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên 2 lần thì lực tượng tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

A. không thay đổi.B. giảm đi 2 lần.C. tăng lên 2 lần. D. tăng lên 4 lần.

Câu 23: Chọn câu trả lời sai.Có bốn điện tích điểm M, N, P, Q. Trong đó M hút N nhưng đẩy P. P hút Q Vậy:

A. N đẩy P.B. M đẩy Q.

C. N hút Q.D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 24: Chọn câu trả lời sai. Hằng số điện môi là đại lượng:

A. đặc trưng cho tính chất điện của chất dẫn điện.

B. đặc trưng cho tính chất điện của chất điện môi.

C. đặc trưng cho tính chất điện của chất cách điện.

D. có giá trị QUOTE

> 1 .

Câu 25: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

A. Chất khí.B. Chất lỏng.C. Chất rắn.D. Chất dẫn điện.

Câu 26: Công thức của định luật Cu lông là:

A.

.B.

. C.

. D.

.

Câu 27: Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8.10-6 C và q2 = -2.10-6 C. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau trong không khí cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

A. 4,5 N.

B. 8,1 N.

C. 0.0045 N.

D. 81.10-5 N.

Câu 28: Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10-9 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là

A. 8,1.10-10 N.

B. 8,1.10-6 N.

C. 2,7.10-10 N.

D. 2,7.10-6 N.

Câu 29: Hai điện tích điểm đều bằng + q đặt cách nhau 5cm. Nếu 1 điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng:

A. 2,5cm.

B. 5cm.

C. 10cm.

D. 20cm.

Câu 30: Nếu độ lớn của một trong 2 điện tích giảm đi một nữa, đồng thời khoảng cách giữa 2 điện tích đó tăng gấp đôi thì lực tương tác giữa 2 điện tích đó thế nào?

A. giảm 2 lần.

B. giảm 4 lần.

C. giảm 8 lần.

D. không đổi.

Câu 31: Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau là:

A. 1cm.

B. 2cm.

C. 8cm.

D.16cm.

Câu 32: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là:

A. 8.10-5N.

B. 9.10-5N.

C. 8. 10-9N.

D. 9. 10-6N.

Câu 33: Hai điện tích điểm q1 =10-9C và q2 = -2.10-9C hút nhau bằng 1 lực có độ lớn 10-5N khi đặt trong không khí. Khoảng cách giữa chúng là:

A. 3cm.

B. 4cm.

C. 3

cm.

D. 4

cm.

Câu 34: Hai điện tích giống nhau đặt trong chân không cách nhau 4cm thì đẩy nhau bằng 1 lực 10-5N. Độ lớn của mỗi điện tích là:

A. 4/3 .10-9C.

B. 2.10-9C.

C. 2,5. 10-9C.

D. 2. 10-8C.

Câu 35: Hai điện tích bằng nhau nhưng khác dấu hút nhau bằng một lực 10-5N. Khi chúng rời xa nhau thêm một khoảng 4mm thì lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10-6N. Khoảng cách ban đầu của 2 điện tích đó là:

A. 1mm.

B. 2mm.

C. 4mm.

D. 8mm.

Câu 36: Hai điện tích điểm có độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C. Khi đặt 2 điện tích trên cách nhau 1m trong không khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N. Điện tích của chúng là:

A. 2,5.10-5C và 0,5.10-5C.

B. 1,5.10-5C và 1,5.10-5C.

C. 2.10-5C và 10-5C.

D.1,75.10-5C và 1,25.10-5C.

Câu 37: Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1= 10-8C và q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 6cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N. Hằng số điện môi là:

A. 0,5.

B. 2.

C. 2,5.

D. 3.

Câu 38: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 30cm trong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F0. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm 2,25 lần. Để lực tương tác vẫn là F0 thì khoảng cách giữa chúng phải:

A. tăng 15cm.

B. Giảm 15cm.

C. tăng 5cm.

D. giảm 5cm.

Câu 39: Hai điện tích điểm đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì lực hút giữa chúng là F. Khi đưa 2 điện tích vào môi trường có hằng số điện môi là 4, đồng thời đặt chúng cách nhau 1 khoảng r’ = 0,5r thì lực hút giữa chúng là:

A. F.

B. 0,5F.

C. 2F.

D. 0,25F.

Câu 40: Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là

A. 9 C.

B. 9.10-8 C.

C. 0,3 mC.

D. 10-3 C.

Câu 41: Tính lực tương tác giữa một electron và một proton nếu khoảng cách giữa chúng bằng 5.10-9cm. Coi elctron và proton là những điện tích điểm.

A. 0,92.10-7C.

B. 0,92.10-7 mC.

C. 0,92.10-5C.

D. 0,92.10-5 mC.

Câu 42: Hai điện tích điểm bằng nhau trong chân không cách nhau 1 khoảng r1 = 2cm. Lực đẩy giữa chúng là F1= 1,6.10-4N. Để lực tương tác giữa chúng bằng F2 = 2,5.10-4N thì khoảng cách giữa chúng là:

A. 1,28m.

B. 1,6m.

C. 1,6cm.

D. 1,28cm.

Câu 43: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2cm. Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4N. Độ lớn của hai điện tích đó là:

A. 2,67.10-7C.

B. 2,67.10-9C.

C. 2,67.10-7

.

D. 2,67.10-9

.

Câu 44: Hai điện tích q1 = q2 = 49

đặt cách nhau một khoảng 10 cm trong không khí. Gọi M là vị trí tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng không. Điểm M cách q1 một khoảng là:

A. 5 cm.

B. 2 cm.

C. 3 cm.

D. 8 cm.

Câu 45: Hai điện tích điểm q1 = - 9q2 đặt cách nhau một khoảng 8 cm trong không khí. Gọi M là vị trí tại đó lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng không. Điểm M cách q1 một khoảng là

A. 4 cm.

B. 12 cm.

C. 10 cm.

D. 16 cm.

Câu 46: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-8C và q2 = -1,8.10-7C đặt tại 2 điểm A và B cách nhau một khoảng 12cm trong không khí. Đặt 1 điện tích q3 tại điểm C. Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích đứng cân bằng.

A. q3 = -4,5.10-8C; CA = 6cm; CB = 18cm.

B. q3 = 4,5.10-8C; CA = 6cm; CB = 18cm.

C. q3 = -4,5.10-8C; CA = 3cm; CB = 9cm.

D. q3 = 4,5.10-8C; CA = 3cm; CB = 9cm.

THUYẾT ELECTRON – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

Câu 1: Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

A. Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C.

B. Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton.

C. Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử.

D. Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố.

Câu 2: Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

A. 9.B. 16.C. 17.D. 8.

Câu 3: Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

A. 11.B. 13. C. 15.D. 16.

Câu 4: Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

A. sẽ là ion dương.B. vẫn là 1 ion âm.

C. trung hoà về điện.D. có điện tích không xác định được.

Câu 5: Điều kiện để một vật dẫn điện là

A. vật phải ở nhiệt độ phịng.B. có chứa các điện tích tự do.

C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.D. vật phải mang điện tích.

Câu 6: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác.

B. vật bị nóng lên.

C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật.

D. các điện tích bị mất đi.

Câu 7: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.

D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

Câu 8: Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

A. – 8 C.B. – 11 C.C. + 14 C.D. + 3 C.

Câu 9: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự nhiễm điện của hai vật khi cọ xát:

A. Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau.

B. Khi cọ xát hai vật khác loại với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện, điện tích của chúng trái dấu nhau.

C. Khi cọ xát hai vật bất kì với nhau thì cả hai vật đều nhiễm điện cùng dấu.

D. Khi cọ xát hai vật với nhau, nếu hai vật cng loại thì chúng nhiễm điện trái dấu, nếu hai vật khác nhau thì chúng nhiễm điện cùng dấu.

Câu 10: Vật A nhiễm điện dương đưa lại gần vật B trung hòa được đặt cô lập thì vật B cũng nhiễm điện, là do:

A. điện tích trên vật B tăng lên.B. điện tích trên vật B giảm xuống

C. điện tích trên vật B được phân bố lại.D. điện tích trên vật A truyền sang vật B

Câu 11: Vật A trung hòa điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do:

A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A

B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B, êlectron di chuyển từ vật B sang vật A

C. êlectron di chuyển từ vật A sang vật B

D. êlectron di chuyển từ vật B sang vật A

Câu 12: Phát biểu nào sau đây về nhiễm điện là đúng:

A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn luôn không đổi.

Câu 13: Chọn câu đúng. Đưa một thước bằng thép trung hòa điện và lại gần một quả cầu tích điện dương:

A. Thước thép không tích điện.

B. Ở đầu thước gần quả cầu tích điện dương.

C. Ở đầu thước xa quả cầu tích điện đương.

D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. ion dương là do:

A. nguyên tử nhận được điện tích dương.B. nguyên tử nhận được êlêctrôn.

C. nguyên tử mất êlêctrôn.D. A và C đề.u đúng.

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng. Ion âm là do:

A. nguyên tử mất điện tích dương.B. nguyên tử nhận được êlêctrôn.

C. nguyên tử mất êlêctrôn. D. A và B đều đúng.

Câu 16: Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

A. Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

B. Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

C. Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều

D. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.

Câu 17: Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?

A. Nước muối.B. Nước đường. C. Nước mưa.D. Nước cất.

Câu 18: Chọn câu đúng: Vào mùa đông, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ. Đó là do:

A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

C. hiện tượng nhiễm điện do hướng ứng.D. cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên.

Câu 19: Chọn câu trả lời đúng. Tinh thể muối ăn NaCl là:

A. vật dẫn điện vì có chứa các ion tự do.

B. vật dẫn điện vì có chứa các electron tự do.

C. vật dẫn điện vì có chứa các ion lẫn các electron tự do.

D. vật cách điện vì không chứa điện tích tự do.

Câu 20: Hai quả cầu kim loại cùng kích thước. Ban đầu chúng hút nhau. Sau khi cho chúng chạm nhau người ta thấy chúng đẩy nhau. Có thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều:

A. tích điện dương.B. tích điện trái đấu nhưng có độ lớn bằng nhau.

C. tích điện âm.D. tích điện trái dấu nhưng có độ lớn không bằng nhau.

Câu 21: Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau. Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau vào nhau rồi tách ra thì chúng sẽ:

A. luôn đẩy nhau.

B. có thể hút hoặc đẩy nhau tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa chúng.

C. luôn hút nhau.

D. không có cơ sở để kết luận

Câu 22: Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm vào nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm dây hai treo lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:

A. Bằng nhau.

B. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn.

C. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.

D. Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn.

Câu 23: Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A, B. Đặt một chất điểm tích điện tích Qo tại trung điểm của AB thì ta thấy Qo đứng yên. Có thể kết luận:

A. Qo là điện tích dương.B. Qo là điện tích âm.

C. Qo là điện tích có thể có dấu bất kì.D. Qo phải bằng không.

Câu 24: Chọn câu đúng. Một vật mang điện âm là do:

A. nó có dư electrôn. B. hạt nhân nguyên tử của nó có số nguồn nhiều hơn số prôtôn.

C. nó thiếu electrôn. D. hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nguồn.

Câu 25: Chọn câu sai. Hạt nhân của một nguyên tử:

A. mang điện tích dương.

B. chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử.

C. trung hoà về điện.

D. kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.

Câu 26: Cho quả cầu kim loại trung hòa điện tiếp xúc với 1 vật nhiễm điện dương thì quả cầu cũng được nhiễm điện dương. Khi đó khối lượng của quả cầu thay đổi như thế nào?

A. Tăng lên rõ rệt. B. Giảm đi rõ rệt.

C. Có thể coi như không đổi. D. Lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.

Câu 27: Chọn phát biểu sai. Cho 4 vật A, B, C và D có kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy vật C. Vật C hút vật D.

A. Điện tích của vật A và D trái dấu.B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.

C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.

Câu 28: Có 2 quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau (

), khi đưa chúng lại gần thì chng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

A. Hút nhau B. Đẩy nhau

C. Không tương tác nhau D. Có thể hút hoặc đẩy nhau

Câu 29: Có 2 quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau (

), khi đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

A. Đẩy nhau B. Hút nhau

C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tương tác nhau

Câu 30: Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm và q1 >

. Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chng:

A. hút nhau B. đẩy nhau

C. không hút cũng không đẩy nhau D. có thể hút hoặc đẩy nhau

Câu 31: Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm và q1 <

. Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chng:

A. không hút cũng không đẩy nhau. B. đẩy nhau.

C. hút nhau. D. có thể hút hoặc đẩy nhau

Câu 32: Có hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 có độ lớn như nhau (

), đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích:

A. q = q1 B. q = 0 C. q = 2 q1 D. q = ½ q1.

Câu 33: Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích

A. q = (q1 - q2 )/2.B. q = q1 + q2. C. q = (q1 + q2 )/2.D. q = q1 - q2.

Câu 34: Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2 với

, khi đưa lại gần thì chng đẩy nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:

A. q = q1. B. q = 0. C. q = 2 q1.D.

Câu 35: Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8.10-6 C và q2 = -2.10-6 C. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng cách nhau trong không khí cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

A. 4,5 N.

B. 8,1 N.

C. 0.0045 N.

D. 81.10-5 N.

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG – ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN

Câu 1: Điện trường là

A. môi trường không khí quanh điện tích.

B. môi trường chứa các điện tích.

C. môi trường dẫn điện.

D. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

Câu 2: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

Câu 3: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

A. tăng 2 lần.B. giảm 2 lần.C. không đổi.D. giảm 4 lần.

Câu 4: Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

Câu 5: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

A. V/m2.B. V.m. C. V/m.D. V.m2.

Câu 6: Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A. hướng về phía nó.B. hướng ra xa nó.

C. phụ thuộc độ lớn của nó.D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 7: Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

A. độ lớn điện tích thử.B. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

C. độ lớn điện tích đó. D. hằng số điện môi của của môi trường.

Câu 8: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

A. giảm 2 lần.B. tăng 2 lần.C. giảm 4 lần.B. tăng 4 lần.

Câu 9: Véc tơ cường độ điện trường QUOTE

do một điện tích điểm Q > 0 gây ra thì:

A. luôn hướng về Q.

B. tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn QUOTE

thay đổi theo thời gian.

C. luôn hướng xa Q.

D. tại mọi điểm trong điện trường độ lớn QUOTE

là hằng số.

Câu 10: Đường sức điện cho biết

A. độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

B. độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

C. độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

D. hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặc trên đường sức ấy.

Câu 11: Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó.

D. Các đường sức là các đường có hướng.

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

A. là những tia thẳng. B. có phương đi qua điện tích điểm.

C. có chiều hướng về phía điện tích. D. không cắt nhau.

Câu 13: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

A. có hướng như nhau tại mọi điểm. B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

Câu 14: Cường độ điện trường là đại lượng

A. vectơ. B. vô hướng, có giá trị dương.

C. vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.D. vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

Câu 15: Vectơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn:

A. cùng hướng với lực

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

B. ngược hướng với lực

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

C. cùng phương với lực

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

D. ngược phương với lực

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

Câu 16: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặt trưng cho điện trường:

A. về khả năng thực hiện công. B. về tốc độ biến thiên của điện trường.

C. về mặt tác dụng lực. D. về năng lượng.

Câu 17: Điện trường đều là điện trường có

A. vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

B. độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi.

D. độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi.

Câu 18: Chọn câu đúng

A. Điện trường đều là điện trường có mật độ đường sức không đổi.

B. Điện trường đều là điện trường có vectơ

không đổi về hướng và độ lớn ở những điểm khác nhau.

C. Điện trường đều là điện trường do l điện tích điểm gây ra.

D. Điện trường đều là điện trường do hệ 2 điện tích điểm gây ra.

Câu 19: Lực điện trường là lực thế vì

A. công của lực điện trường phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

B. công của lực điện trường phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

C. công của lực điện trường không phụ thuộc vào đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của điện tích.

D. công của lực điện trường phụ thuộc vào cường độ điện trường.

Câu 20: Chọn câu sai:

A. Đường sức là những đường mô tả trực quan điện trường.

B. Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng.

C. Vectơ cường độ điện trường có phương trùng với đường sức.

D. các đường sức của điện trường không cắt nhau.

Câu 21: Điện tích q đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

A. di chuyển cùng chiều

nếu q < 0.B. di chuyển ngược chiều

nếu q > 0.

C. di chuyển cùng chiều

nếu q > 0.D. chuyển động theo chiều

bất kì.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây về điện trường là không đúng:

A. Điện trường tĩnh là do các điện tích đứng yên gây ra.

B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên các điện tích đặt trong nó.

C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với véctơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với véctơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

Câu 23: Đặt một điện tích dương có khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.

B. ngược chiều đường sức điện trường.

C. vuông góc với đường sức điện trường.

D. theo một quỹ đạo bất kì.

Câu 24: Đặt một điện tích âm có khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.

B. ngược chiều đường sức điện trường.

C. vuông góc với đường sức điện trường.

D. theo một quỹ đạo bất kì.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

A. Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức điện đi qua.

B. Các đường sức điện là các đường cong không kín .

C. Các đường sức điện địch không bao giờ cắt nhau.

D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Sự phân bố các đường sức trong điện trường thưa cho ta biết điện trường tại đó yếu.

B. Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng.

D. Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

Câu 27: Chọn phát biểu sai

A. cường độ điện trường đặc trưng về mặt tác dụng lực của điện trường.

B. trong vật dẫn luôn có điện tích.

C. hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường

D. điện trường của điện tích điểm là điện trường đều.

Câu 28: Đặt điện tích thử q1 tại P ta thấy có lực điện F1 tác dụng lên q1. Thay điện tích thử q1 bằng điện tích thử q2 thì lực F2 tác dụng lên q2 khác F1 cả về hướng và độ lớn. Phát biểu nào sau đây là sai:

A. q1 và q2 trái dấu.

B. Khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi.

C. q1 và q2 có độ lớn khác nhau.

D. q1 và q2 có dấu và độ lớn khác nhau.

Câu 29: Quả cầu nhỏ mang điện tích 1nC đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách nó 3cm là:

A. 104V/m.

B. 105V/m.

C. 5.103V/m.

D. 3.104V/m.

Câu 30: Một điện tích điểm q đặt trong môi trường đồng tính có hằng số điện môi 2,5. Tại điểm M cách q một đoạn 4cm vectơ cường độ điện trường do điện tích đó gây ra có độ lớn 9.105V/m và hướng về phía q. Ta có:

A. q = -4

.

B. q = 4

.

C. q = -0,4

.

D. q = 0,4

.

Câu 31: Đặt một điện tích thử - 1C tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:

A. 1000 V/m, từ trái sang phải.

B. 1000 V/m, từ phải sang trái.

C. 1V/m, từ trái sang phải.

D. 1 V/m, từ phải sang trái.

Câu 32: Một điện tích -1 C đặt trong chân không sinh ra điện trường tại điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là:

A. 9000 V/m, hướng về phía nó.

B. 9000 V/m, hướng ra xa nó.

C. 9.109 V/m, hướng về phía nó.

D. 9.109 V/m, hướng ra xa nó.

Câu 33: Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là:

A. 8000 V/m, hướng từ trái sang phải.

B. 8000 V/m, hướng từ phải sang trái.

C. 2000 V/m, hướng từ phải sang trái.

D. 2000 V/m hướng từ trái sang phải.

Câu 34: Tại điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là:

A. 1000 V/m.

B. 7000 V/m.

C. 5000 V/m.

D. 6000 V/m.

Câu 35: Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5 C nhưng trái dấu cách nhau 2 m. Tại trung điểm của 2 điện tích, cường độ điện trường là:

A. 9000 V/m hướng về phía điện tích dương.

B. 9000 V/m hướng về phía điện tích âm.

C. bằng 0.

D. 9000 V/m hướng vuông góc với đường nối hai điện tích.

Câu 36: Hai điện tích q1 = -10-6C và q2 = 10-6C đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là:

A. 4,5.106V/m.

B. 0

C. 2,25.106V/m.

D. 4,5.105V/m.

Câu 37: Hai điện tích điểm q1 = -10-6C và q2 = 10-6C đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 40cm trong không khí. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M cách A 20cm và cách B 60cm là:

A. 105V/m.

B. 0,5.105V/m.

C. 2.105V/m.

D. 2,5.105V/m.

Câu 38: Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-9C đặt tại 2 điểm cách nhau 10cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại 1 điểm nằm trên đường thẳng đi qua 2 điện tích và cách đều 2 điện tích bằng:

A. 18000V/m.

B. 36000V/m.

C. 1,8V/m.

D. 0.

Câu 39: Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16C đặt tại 2 đỉnh B và C của 1 tam giác đều ABC có cạnh 8cm trong không khí. Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác có độ lớn là:

A. 1,2178.10-3V/m.

B. 0,6089.10-3V/m.

C. 0,3515.10-3V/m.

D. 0,7031.10-3V/m.

Câu 40: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-6C và q2 = -8.10-6C lần lượt đặt tại A và B với AB = 10cm. Gọi

lần lượt là vec tơ cường độ điện trường do q1 và q2 sinh ra tại M nằm trên đường thẳng qua AB. Biết

. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. M nằm trong đoạn AB với AM = 2,5cm.

B. M nằm trong đoạn AB với AM = 5cm.

C. M nằm ngoài đoạn AB với AM = 2,5cm.

D. M nằm ngoài đoạn AB với AM = 5cm.

Câu 41: Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra tại A và B lần lượt là 25V/m và 49V/m. Cường độ điện trường EM do điện tích trên gây ra tại điểm M (M là trung điểm của AB) là:

A. 37V/m.

B. 12V/m.

C. 16,6V/m.

D. 34V/m.

Câu 42: Hai điện tích điểm q1 = 4

; q2 = -9

đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không. Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng không cách B một khoảng:

A. 18cm.

B. 9cm.

C. 27cm.

D. 4,5cm.

Câu 43: Hai điện tích q1 = 3q và q2 = 27q đặt cố định tại 2 điểm A,B trong không khí với AB = a. Tại điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng không. Điểm M:

A. nằm trên đoạn thẳng AB với MA = a/4.

B. nằm trên đoạn thẳng AB với MA = a/2.

C. nằm ngoài đoạn thẳng AB với MA = a/4.

D. nằm trên đoạn thẳng AB với MA = a/2.

Câu 44: Một hạt bụi tích điện có khối lượng m = 10-8g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng và có cường độ E = 1000V/m. Lấy g = 10m/s2. Điện tích của hạt bụi là:

A. -10-13C.

B. 10-13C.

C. -10-10C.

D. 10-10C.

CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG. ĐIỆN THẾ VÀ HIÊUH ĐIỆN THẾ

Câu 1: Công của lực điện không phụ thuộc vào

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.B. cường độ của điện trường.

C. hình dạng của đường đi.D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

Câu 2: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A. khả năng tác dụng lực của điện trường.

B. phương chiều của cường độ điện trường.

C. khả năng sinh công của điện trường.

D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

Câu 3: Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

B. phụ thuộc vào điện trường.

C. phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

D. phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi

Câu 4: Thả cho một electron không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Electron đó sẽ

A. chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.

B. chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

D. đứng yên.

Câu 5: Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Ion dương đó sẽ

A. chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.

B. chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

C. chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

D. đứng yên.

Câu 6: Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào

A. vị trí của các điểm M, N.B. hình dạng dường đi từ M đến N.

C. độ lớn của điện tích q.D. cường độ điện trường tại M và N.

Câu 7: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

A. dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

Câu 8: Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

A. tăng 4 lần.B. tăng 2 lần.C. không đổi.D. giảm 2 lần.

Câu 9: Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

A. âm.B. dương.

C. bằng không. D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

Câu 10: Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là:

A. Khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

B. Khoảng cch giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

C. Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên 1 đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

D. Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

B. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm di chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

D. Điện trường tĩnh là một trường thế.

Câu 12: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A. UMN = UNM.B. UMN = - UNMC. UMN = 1/UNM D. UMN = -1/UNM.

Câu 13: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

A. UMN = VM – VN.B. AMN = q.UMNC. UMN = E.dD. E = UMN.d

Câu 14: Một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì:

A. A > 0 nếu q > 0.

B. A < 0 nếu q < 0.

C. A = 0 trong mọi trường hợp.

D. A

0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

Câu 15: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

A. khả năng sinh công tại một điểm.

B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

C. khả năng tác dụng lực tại 1điểm.

D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có đtrường.

Câu 16: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó:

A. không đổi.B. tăng gấp đôi.C. giảm một nửa.D. tăng gấp 4.

Câu 17: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

A. 1 J.C.B. 1 J/C.C. 1 N/C.D. 1. J/N.

Câu 18: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

Câu 19: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

A. U = E.d.B. U = E/d.C. U = q.E.d.D. U = q.E/q.

Câu 20: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

A. UMN = VM – VN.B. AMN = q.UMN.C. UMN = E.d.D. E = UMN.d

Câu 21: Tìm phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện

A. Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện.

B . Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện.

C. Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng.

D. Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm.

Câu 22: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

A. qEd. B. qE.

C. Ed.D. Không có biểu thức nào

Câu 23: Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường S trong điện trường đều theo phương hợp với

góc

. Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất?

A.

= 00. B.

= 450. C.

= 600. D.

= 900.

Câu 24: Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích 1C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

A. 1000 J.

B. -1mJ.

C. 1 mJ.

D. 1 J.

Câu 25: Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích - 2C cùng chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

A. 2000 J.

B. – 2000 J.

C. 2 mJ.

D. – 2 mJ.

Câu 26: Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều với cường độ 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó là:

A. 80 J.

B. 40 J.

C. 40 mJ.

D. 80 mJ.

Câu 27: Cho điện tích q = + 10-8 C dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu một điện điện tích q’ = + 4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của lực điện trường khi đó là:

A. 24 mJ.

B. 20 mJ.

C. 240 mJ.

D. 120 mJ.

Câu 28: Công của lực điện trường dịch chuyển qung đường 1 m một điện tích 10 C vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

A. 1 J.

B. 1000 J.

C. 1 mJ.

D. 0 J.

Câu 29: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với qung đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là

A. 1000 V/m.

B. 1 V/m.

C. 100 V/m.

D. 10000 V/m.

Câu 30: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

A. 5 J.

B.

J.

C.

J.

D. 7,5J.

Câu 31: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

A. 8V.

B. 10V.

C. 15V.

D. 22,5V.

Câu 32: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

A. 500V.

B. 1000V.

C. 2000V.

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

Câu 33: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

A. 5000V/m.

B. 50V/m.

C. 800V/m.

D. 80V/m.

Câu 34: Trong một điện trường đều, điểm A cách điểm B: 1m, cách điểm C: 2m. Nếu UAB = 10V thì UAC

A. UAC = 20V.

B. UAC = 40V.

C. UAC = 5V.

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

Câu 35: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 C từ A đến B là 4 mJ. UAB = ?

A. 2 V.

B. 2000 V.

C. – 8 V.

D. – 2000 V.

Câu 36: Vận tốc của electron có năng lượng 0,1MeV là bao nhiêu?

A. 3.108m/s.

B. 2,5.108m/s.

C. 1,87.108m/s.

D. 2,5.107m/s.

Câu 37: Một electron chuyển động không vận tốc đầu từ A đến B trong điện trường đều. Biết UAB = 45,5V. Vận tốc của electron tại B là bao nhiêu?

A. 106m/s.

B. 1,5.106m/s.

C. 4.106m/s.

D. Một giá trị khác.

Câu 38: Khi bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường, electron tăng tốc, động năng tăng thêm 250eV. Hiệu điện thế UMN = ?

A. -250V.

B. -125V.

C. 250V.

D. Kết quả khác.

Câu 39: Một điện tích điểm di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1000 V/m, đi được một khoảng d = 5 cm. Lực điện trường thực hiện được công A = 15.10-5 J. Độ lớn của điện tích đó là

A. 5.10-6 C.

B. 15.10-6 C.

C. 3.10-6 C.

D. 10-5 C.

Câu 40: Một điện tích q = 4.10-6 C dịch chuyển trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 500 V/m trên quãng đường thẳng s = 5 cm, tạo với hướng của véc tơ cường độ điện trường góc = 600. Công của lực điện trường thực hiện trong quá trình di chuyển này và hiệu điện thế giữa hai đầu quãng đường này là

A. A = 5.10-5 J và U = 12,5 V.

B. A = 5.10-5 J và U = 25 V.

C. A = 10-4 J và U = 25 V.

D. A = 10-4 J và U = 12,5 V.

Câu 41: Một electron chuyển động với vận tốc v1 = 3.107 m/s bay ra từ một điểm của điện trường có điện thế V1 = 6000 V và chạy dọc theo đường sức của điện trường đến một điểm tại đó vận tốc của electron giảm xuống bằng không. Điện thế V2 của điện trường tại điểm đó là

A. 3441 V.

B. 3260 V.

C. 3004 V.

D. 2820 V.

Câu 42: Khi một điện tích q = -2 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6 J, hiệu điện thế UMN là

A. 12 V.

B. -12 V.

C. 3 V.

D. -3 V.

Câu 43: Hai tấm kim loại phẵng đặt song song, cách nhau 2 cm, nhiễm điện trái dấu. Một điện tích q = 5.10-9 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia thì lực điện trường thực hiện được công A = 5.10-8 J. Cường độ điện trường giữa hai tấm kim loại là

A. 300 V/m.

B. 500 V/m.

C. 200 V/m.

D. 400 V/m.

Câu 44: Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 106 m/s dọc theo đường sức của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại. Cường độ điện trường của điện trường đều đó có độ lớn

A. 284 V/m.

B. 482 V/m.

C. 428 V/m.

D. 824 V/m.

Câu 45: Khi một điện tích di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Nếu thế năng của q tại A là 5 J thì thế năng của q tại B là

A. - 2,5 J.

B. 2,5 J.

C. -7,5 J.

D. 7,5J.

Câu 46: Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V. Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là

A. 1,6.10-19 J.

B. -1,6.10-19 J.

C. 1,6.10-17 J.

D. -1,6.10-17 J.

Câu 47: Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 100 V/m với vận tốc ban đầu 300 km/s theo hướng của véc tơ

. Hỏi electron chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó giảm đến bằng không?

A. 1,13 mm.

B. 2,26 mm.

C. 5,12 mm.

D. không giảm.

Câu 48: Khi một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -18.10-6 J. Hiệu điện thế giữa M và N là

A. 36 V.

B. -36 V.

C. 9 V.

D. -9 V.

Câu 49: Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẵng tích điện trái dấu. Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m. Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Tính động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương.

A. 1,6.10-17 J.

B. 1,6.10-18 J.

C. 1,6.10-19 J.

D. 1,6.10-20 J.

TỤ ĐIỆN

Câu 1: Tụ điện là:

A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

Câu 2: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

Câu 3: Để tích điện cho tụ điện, ta phải:

A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế. B. cọ xát các bản tụ với nhau.

C. đặt tụ gần vật nhiễm điện. D. đặt tụ gần nguồn điện.

Câu 4: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là không đúng:

A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

B. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

C. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

Câu 5: Fara là điện dung của một tụ điện mà:

A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nĩ được tích điện 1C.

C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

Câu 6: 1nF bằng:

A. 10-9 F.B. 10-12 F.C. 10-6 F.D. 10-3 F.

Câu 7: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ:

A. tăng 2 lần.B. giảm 2 lần.C. tăng 4 lần.D. không đổi.

Câu 8: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:

A. Hình dạng v kích thước của 2 bản tụ.B. Khoảng cách giữa 2 bản tụ.

C. Bản chất của 2 bản tụ. D. Chất điện môi giữa 2 bản tụ.

Câu 9: Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

A. Giữa hai bản kim loại sứ.B. Giữa hai bản kim loại không khí.

C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi. D. Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

Câu 10: Có 2 phát biểu: I: "Hai bản tụ điện là hai vật dẫn điện'' nên II: "Dòng điện một chiều đi qua được tụ điện''

A Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan.

B. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan.

C. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.

D. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.

Câu 11: Chọn câu sai:

A. Tụ điện là một hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ điện.

B. Tụ điện phẳng là tụ điện có 2 bản là 2 tâm kim loại phẳng có kích thước đặt đối diện với nhau.

C. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ điện với hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện.

D. Hiệu điện thế giới hạn là hđthế lớn nhất đặt vào 2 bản tụ điện làm lớp điện môi của tụ điện bị đánh thủng

Câu 12: 1Fara bằng:

A.

/m. B. V/C. C. C/V. D. J/s.

Câu 13: Kết luận nào dưới đây là đúng:

A. Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ tỉ lệ với điện dung của nó.

B. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa 2 bản của nó.

C. Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của nó.

D. Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa 2 bản của tụ điện.

Câu 14: Có 2 tụ điện có cùng một điện tích. Kết luận nào dưới đây là đúng?

A. Tụ điện có điện dung lớn thì hiệu điện thế giữa 2 bản lớn.

B. Tụ điện có điện dung lớn thì hđt giữa 2 bản nhỏ.

C. Hai tụ điện có cùng điện dung.

D. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ của mỗi tụ phải bằng nhau.

Câu 15: Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do:

A. thay đổi điện môi trong lòng tụ.

B. thay đổi phần diện tích đối diện nhau giữa các bản tụ.

C. thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.

D. thay đổi chất liệu làm các bản tụ.

Câu 16: Một tụ phẳng được tích điện bởi nguồn điện. Tụ điện có điện dung C, điện tích Q và hiệu điện thế U. Mạch điện có biến trở nên sau đó người ta tăng hiệu điện thế của tụ thành 2U thì điện tích của tụ thay đổi ra sao?

A. Không đổi.B. Tăng gấp đôi.C. Giảm một nửa.D. Tăng gấp 4.

Câu 17: Kết luận nào dưới đây là sai:

A. Điện tích trên 2 bản tụ điện có độ lớn bằng nhau và trái dấu.

B. Độ lớn điện tích bản dương gọi là điện tích tụ điện.

C. Giữa 2 bản tụ điện phẳng đ tích điện có điện trường tĩnh.

D. Giữa 2 bản tụ điện phẳng đ tích điện có điện trường đều.

Câu 19: Một tụ có điện dung 2F. Khi đặt hiệu điện thế 4V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là:

A. 2.10-6 C.

B. 16.10-6 C.

C. 4.10-6 C.

D. 8.10-6 C.

Câu 20: Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9C. Điện dung của tụ là:

A. 2 F.

B. 2 mF.

C. 2 F.

D. 2 nF.

Câu 21: Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 C. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được một điện lượng:

A. 50 C.

B. 1 C.

C. 5 C.

D. 0,8 C.

Câu 22: Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào 2 đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế:

A. 500 mV.

B. 0,05 V.

C. 5V.

D. 20 V.

Câu 23: Giữa 2 bản tụ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 10V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là:

A. 100 V/m.

B. 1 kV/m.

C. 10 V/m.

D. 0,01 V/m.

Câu 24: Một loại giấy cách điện chịu được cường độ điện trường tối đa là 2.106V/m. Một tụ điện phẳng có điện môi làm bằng loại giấy này có bề dày 2mm. Hiệu điện thế tối đa của 2 bản tụ là:

A. 4.106V.

B. 4.103V.

C. 106V.

D. 103V.

Câu 25: Một electron bay vào điện trường đều E = 2000V/m giữa 2 bản tụ phẳng với vận tốc đầu là v0 = 5.106 m/s theo phương của đường sức.

a. Quãng đường và thời gian mà electron đi được cho đến khi dừng lại là:

A. 3,57cm và 14,3.10-9s.

B. 3,57cm và 14,3.10-8s.

C. 5,7cm và 14,3.10-9s.

D. 5,7cm và 14,3.10-8s.

b. Nếu điện trường chỉ tồn tại trong khoảng 1cm dọc theo đường đi của electron thì electron sẽ chuyển động ra khỏi điện trường với vận tốc là :

A. 4,24.105m/s.

B. 4,24.106m/s.

C. 42,4.106m/s.

D. 42,4.107m/s.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* DÒNG TRẮC NGHIỆM DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG (CHƯƠNG 3 VẬT LÝ 11)
Ngày 16/10/2019
* Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 12 - Gv Chu Văn Biên - Đề 1 - File word có lời giải chi tiết
Ngày 16/10/2019
* Chủ đề 30. Sóng âm - Đặng Việt Hùng
Ngày 16/10/2019
* Chủ đề 26. Vị trí các điểm dao động cực đại, cực tiểu - Đặng Việt Hùng
Ngày 16/10/2019
* Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 11 - Gv Chu Văn Biên - Đề 2 - File word có lời giải chi tiết
Ngày 16/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 18/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Lực hấp dẫn 10NC
Ngày 17/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (106)