Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 52 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Thi thử giữa kì 2 file word vật lí 10

Thi thử giữa kì 2 file word vật lí 10

321 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

Thi thử giữa kì 2 vật lí 10 azota

Thi thử giữa kì 2 vật lí 10 azota

37 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

Ma trận và đề thi giữa kì 2 vật lí 10

Ma trận và đề thi giữa kì 2 vật lí 10

63 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

183 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 2

846 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 25/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 1

939 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 07/11/2021

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1  năm 2021-2022

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022

659 lượt tải về

Tải lên bởi: Chung Anh Công Thoại

Ngày tải lên: 25/09/2021

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1  năm 2021-2022

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022

203 lượt tải về

Tải lên bởi: Chung Anh Công Thoại

Ngày tải lên: 25/09/2021

Cùng chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

52 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

162 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

183 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

43 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN

567 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 28/10/2020

TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG IV-V: TỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ_THẦY TIẾN
TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 10_CHƯƠNG IV:  ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN_THẦY TIẾN
ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 12_THẦY TIẾN

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 12_THẦY TIẾN

1,716 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 29/11/2019

1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 06/04/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 572.17 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

429653553334

ĐỀ SỐ 1

0

ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chất điểm?

A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.

B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.

C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật.

D. Các phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 2. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

A. Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

B. Tăng đều theo thời gian.

C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

D. Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 3. Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có

A. Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.

B. Có độ lớn thay đổi và có phương trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo.

C. Có độ lớn không đổi và có phương trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo.

D. Có độ lớn không đổi và có phương trùng với bán kính của quỹ đạo.

Câu 4. Công thức cộng vận tốc:

A. v1,3=v1,2+ v2,3.B. v1,2=v1,3- v3,2.C. v2,3= v2,1+v3,2.D. v2,3=v2,3+ v1,3.

Câu 5. Sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí là

A. sai số ngẫu nhiên.B. tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

C. sai số hệ thống.D. sai số tuyệt đối trung bình.

Câu 6. Chọn phương án sai.

A. Lực là đại lượng có hướng.

B. Lực tác dụng lên vật thì gây ra gia tốc cho vật.

C. Lực và phản lực của nó xuất hiện và mất đi đồng thời.

D. Lực và phản lực cân bằng nhau.

Câu 7. Theo định luật I Newton, thì phương án nào sai.

A. một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu hợp lực tác dụng bằng không.

B. một vật sẽ đứng yên nếu không có lực nào tác dụng và sẽ chuyển động thẳng đều nếu hợp lực tác dụng bằng không.

C. nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

D. nếu không có lực tác dụng thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

Câu 8. Điều nào sau đây sai khi nói về lực vạn vật hấp dẫn giưa hai chất điểm.

A. Lực hấp dẫn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

B. Lực hấp dẫn có thể là lực hướng tâm trong chuyển động của vệ tinh.

C. Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn.

D. Trọng lực chính là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật.

Câu 9. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

B. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

C. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.

D. Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.

Câu 10. Công thức của định luật Húc là

A. F = ma.B. F = G m1m2r2.C. F = k∆l.D. F = μN.

Câu 11. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào

A. tình trạng của mặt tiếp xúc.B. diện tích tiếp xúc.

C. áp lực đặt lên mặt tiếp xúc.D. bản chất của mặt tiếp xúc.

Câu 12. Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

A. F1+ F2 - F3 = 0.B. F1+ F2+F3 = 0.

C. F1 - F2 - F3 = 0.D. F1 - F2+F3 = 0.

Câu 13. Momen lực có đơn vị là

A. kg.m/s².B. N.m.C. kg.m/s.D. N/m.

Câu 14. Một viên bi nằm cân bằng trong một chảo cố định trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi khi đó là

A. Cân bằng bền.B. Cân bằng không bền.

C. Cân bằng phiếm định.D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 15. Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau

A. F1F2 = d1d2.B. F1F2 = d2d1.C. F2F1 = d2d1.D. F1d1 = F2d1.

Câu 16. Khi mở hoặc đóng cánh cửa (loại có bản lề) thì ta tác dụng lực như thế nào vào cánh cửa để cánh cửa dễ quay nhất?

A. Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.

B. Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.

C. Tác dụng lực vào cạnh xa bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.

D. Tác dụng lực vào cạnh gần bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.

Câu 17. Lúc 8h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h. Nếu chọn chiều dương ngược chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 8h, gốc tọa độ ở A, thì phương trình chuyển động của ô tô là

A. x = 54t (km).B. x = – 54(t – 8) (km).C. x = 54(t – 8) (km).D. x = – 54t (km).

Câu 18. Một vật được thả rơi từ độ cao 5 m so với mặt đất. Cho g = 10 m/s². Vận tốc của vật khi chạm đất là

A. 25 m/s.B. 52 m/s.C. 10 m/s.D. 100 m/s.

Câu 19. Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1 s thực hiện 3 vòng. Vận tốc góc của chất điểm là

A. = 2π3 rad/s.B. = 3π2 rad/s.C. = 3 rad/s.D. = 6 rad/s.

Câu 20. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km. Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc dòng nước là 2 km/h.

A. 8 km/h.B. 10 km/h.C. 12 km/h.D. 20 km/h.

Câu 21. Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

A. 25 N.B. 15 N.C. 2,5 N.D. 108 N.

Câu 22. Hai tàu thủy có khối lượng 50 000 tấn ở cách nhau 1 km. Lực hấp dẫn giữa chúng là

A. 0,166.10–9 N.B. 0,166.10–3 N.C. 0,167 N.D. 1,6 N.

Câu 23. Trong một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21 cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu lực kéo bằng 5,0 N. Khi ấy lò xo dài 25 cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

A. 1,25 N/m.B. 20 N/m.C. 25 N/m.D. 125 N/m.

Câu 24. Một cái thùng có khối lượng 50 kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực 150 N. Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,2. Lấy g = 10 m/s². Gia tốc của thùng là

A. 1,00 m/s².B. 1,01 m/s².C. 1,02 m/s².D. 1,04 m/s².

Câu 25. : Một lực có độ lớn 200 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:

A. 40 N.m.B. 400 N.m.C. 10 N.m.D. 4000 Nm.

Câu 26. Hai lực song song cùng chiều có độ lớn lần lượt là F1 = 12 N và F2 = 16 N có giá cách nhau 14 cm. Giá của hợp lực

A. cách lực F1 một đoạn 6 cm.B. cách lực F1 một đoạn 8 cm.

C. cách lực F1 một đoạn 5 cm.D. cách lực F1 một đoạn 9 cm.

41723006001900Câu 27. Hình bên mô tả ba ôtô chở hàng leo lên dốc. Hình nào cho biết ôtô dễ gây tai nạn nhất. INCLUDEPICTURE "/var/folders/m1/m533vfxd7qj58_42mwn7vp1r0000gn/T/com.microsoft.Word/WebArchiveCopyPasteTempFiles/page285image20207088" \* MERGEFORMATINET

A. hình 1.B. hình 2.

C. hình 3.D. như nhau.

Câu 28. Chọn đáp án đúng. Trọng tâm của vật là điểm đặt của

A. trọng lực tác dụng vào vật.B. lực đàn hồi tác dụng vào vật.

C. lực hướng tâm tác dụng vào vật.D. lực từ trường Trái Đất tác dụng vào vật.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

591831011883200

Câu 1. Một chất điển chuyển động trên một đường tròn bán kính 5 m. Tốc độ góc của nó không đổi và bằng 4,7 rad/s.

Tính tần số và chu kì quay của chất điểm.

Tính tốc độ dài của chất điểm.

Câu 2. Một quả cầu đồng chất có trọng lượng 40 N, được treo vào tường nhờ một sợi dây (hình 1.2). Dây làm với tường một góc α = 30o. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường. Hãy xác định lực căng của dây và lực của tường tác dụng lên quả cầu.

Câu 3. Cùng một lúc, hai xe cùng đi qua tỉnh A và chuyển động cùng chiều. Xe (1) chuyển động thẳng đều với vận tốc 21,6 km/h. Xe (2) qua A có vận tốc 43,2 km/h và chuyển động biến đổi đều, sau 1 phút đi được quãng đường 360 m kể từ A.

522489014097000Xác định nơi và lúc hai xe gặp nhau?

Xác định thời gian và vị trí hai xe có cùng tốc độ.

Câu 4. Một người nâng một thanh gỗ AB dài 1,5m, nặng 6kg và giữ cho nó hợp với mặt đất nằm ngang một góc α = 600 bằng một lực F hướng thẳng đứng lên trên. Biết trọng tâm của thanh gỗ cách đầu B một khoảng là 120cm. Cho g = 10m/s2.

Tính moomen của trọng lực P đối với trục quay A.

Tính độ lớn lực nâng F của người đó.

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.C

2.A

3.C

4.A

5.B

6.D

7.B

8.A

9.B

10.C

11.B

12.B

13.B

14.A

15.B

16.C

17.D

18.C

19.D

20.C

21.B

22.C

23.D

24.A

25.A

26.B

27.C

28.A

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 2

0

ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Một vật được xem là chuyển động khi

A. vị trí của nó thay đổi.B. nó thay đổi vị trí so với vật mốc theo thời gian.

C. có sự di chuyển.D. vị trí của các vật thay đổi.

Câu 2. Công thức quãng đường của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

A. s = vot + 12 at².B. s = vot – 12 at².C. x = xo + vot + 12 at².D. x = xo – vot + 12 at².

Câu 3. Chọn biểu thức đúng về độ lớn của gia tốc hướng tâm?

A. aht = ω2r.B. aht = rω2.C. aht = 2r.D. aht = r.

Câu 4. Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?

A. Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

B. Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

C. Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

D. Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

Câu 5. Tiến hành thí nghiệm xác định gia tốc rơi tự do với bộ thí nghiệm được giới thiệu trong SGK Vật lí 10. Nam châm điện giữ và thả rơi vật được nối qua công tắc vào ổ A của đồng hồ đo thời gian. Tại sao khi ấn nút công tắc để thả vật rơi lại phải nhả nhanh nút trước khi vật rơi qua cổng quang điện đầu?

A. Để nam châm điện hoạt động trở lại.

B. Để có thời gian quan sát vật rơi.

C. Để đồng hồ bắt đầu đếm khi vật đến cổng quang điện đầu.

D. Không cần thiết vì không ảnh hưởng đến kết quả đo.

Câu 6. Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có đặc điểm

A. hướng tuân theo quy tắc hình bình hành.

B. độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần.

C. phương trùng với phương một trong hai lực thành phần.

D. là lực thứ ba cân bằng với hai lực thành phần.

Câu 7. Quán tính của vật là tính chất của vật có

A. xu hướng bảo toàn gia tốc khi không có lực tác dụng.

B. xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.

C. xu hướng thay đổi vận tốc chuyển động khi có lực tác dụng.

D. xu hướng biến dạng khi có lực tác dụng.

Câu 8. Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn:

A. lớn hơn trọng lượng của hòn đá.B. nhỏ hơn trọng lượng của hòn đá.

C. bằng trọng lượng của hòn đá.D. bằng 0.

Câu 9. Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi

A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.B. Luôn là lực kéo.

C. Tỉ lệ với độ biến dạng.D. Luôn ngược hướng với lực gây ra biến dạng.

Câu 10. Lực ma sát xuất hiện khi vật chuyển động trượt là

A. lực ma sát nghỉ.B. lực ma sát lăn.C. lực ma sát trượt.D. lực phát động.

Câu 11. Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là

A. F = kΔl.B. F = mg.C. F = mω²r.D. F = μmg.

Câu 12. Trọng tâm của một vật là điểm đặt của

A. trọng lực.B. lực căng dây treo.C. lực ma sát trượt.D. lực tương tác.

Câu 13. Chọn phương án sai.

A. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

B. Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

C. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

D. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

Câu 14. Các dạng cân bằng của vật rắn là

A. Cân bằng bền, cân bằng không bền.

B. Cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.

C. Cân bằng bền, cân bằng phiếm định.

D. Cân bằng bền, cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.

Câu 15. Hệ thức nào sau đây là đúng với trường hợp tổng hai lực song song cùng chiều.

A. F1d1 = F2d2; F = F1 + F2.B. F1d1 = F2d2; F = F1 - F2.

C. F1d2 = F2d1; F = F1 - F2.D. F2d1 = F1d2; F = F1 + F2.

Câu 16. Cánh tay đòn của lực là khoảng cách từ

A. trục quay đến giá của lực đó.B. từ trục quay đến điểm đặt của lực đó.

C. từ trọng tâm đến giá của lực.D. từ trục quay đến trọng tâm.

Câu 17. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km, t đo bằng giờ) chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 5 km/h.

B. Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h

C. Từ điểm O, với vận tốc 5 km/h.

D. Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

Câu 18. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là:

A. s = 100 m.B. s = 50 m.C. s = 25 m.D. s = 500 m.

Câu 19. Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là

A. v = 62,8 m/s.B. v = 3,14 m/s.C. v = 31,4 m/s.D. v = 6,28 m/s.

Câu 20. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là

A. v = 8,0 km/h.B. v = 5,0 km/h.C. v = 6,7 km/h.D. v = 6,3 km/h.

Câu 21. Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30 N. Góc tạo bởi hai lực là 1200. Độ lớn của hợp lực là

A. 60 N.B. 90 N.C. 30 N.D. 15 N.

Câu 22. Một người có khối lượng 50 kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g = 9,8m/s².

A. 4,9 N.B. 49 N.C. 490 N.D. 500 N.

Câu 23. Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 22 cm. Lò xo được treo thẳng đứng, một đầu giữ cố định, còn đầu kia gắn một vật nặng. Khi ấy lò xo dài 27 cm, cho biết độ cứng lò xo là 100 N/m. Độ lớn lực đàn hồi bằng

A. 500 N.B. 5 N.C. 20 N.D. 50 N.

Câu 24. Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2.103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

A. 10 N.B. 4.102 N.C. 4.103 N.D. 2.104 N.

Câu 25. Một đĩa tròn có bán kính 20 cm có thể quay quanh trục đối xứng vuông góc với đĩa. Tác dụng vào đĩa một lực tại mép đĩa, theo phương tiếp tuyến với đĩa một lực có độ lớn 10N. Momen của lực là

A. 200 Nm.B. 2 Nm.C. 20 Nm.D. 50 Nm.

Câu 26. Hai người dùng đòn để khiêng một vật nặng 90 kg. Điểm treo cách vai người thứ nhất 60 cm và cách vai người thứ hai 48 cm. Bỏ qua trọng lượng của đòn, lấy g = 10 m/s², lực tác dụng lên vai người thứ hai là

A. 500 N.B. 450 N.C. 400 N.D. 600 N.

Câu 27. Đối với cân bằng phiếm định thì

A. trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận.

B. trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận.

C. trọng tâm nằm ở một độ cao không thay đổi.

D. trọng tâm có thể tự thay đổi đến vị trí cân bằng mới.

Câu 28. Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

A. F1 - F3=F2.B. F1 + F2=- F3.C. F1 + F2=F3.D. F1 - F2=F3.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vân tốc 14 km/h so với mặt nước. Nước chảy với tốc 496900712827000độ 9 km/h so với bờ. Hỏi vận tốc của thuyền so với bờ?

Câu 2. Thanh AB đồng chất có khối lượng 2 kg. Thanh có thể quay quanh O với AO = 13 AB. Để thanh cân bằng nằm ngang ta cần treo tại đầu A một vật có khối lượng?

507616811981800Câu 3. Đồ thị tọa độ−thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên. Viết phương trình chuyển động của xe I và II.

49771305207000Câu 4. Một vật có khối lượng m = 2 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính (Hình 1.3). Biết góc nghiêng α = 30o, g = 9,8 m/s2 và ma sát là không đáng kể. Hãy xác định:

Lực căng của dây.

Phản lực của mặt phẳng nghiêng lên vật.

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.B

2.A

3.C

4.D

5.C

6.A

7.B

8.C

9.B

10.C

11.C

12.A

13.A

14.D

15.A

16.A

17.D

18.B

19.D

20.B

21.C

22.C

23.B

24.D

25.B

26.A

27.C

28.B

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

429653553334

ĐỀ SỐ 3

0

ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Hệ quy chiếu gồm

A. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.

B. hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

D. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình chuyển động thẳng chậm dần đều là

A. x = 10 + 2t + t².B. x = t² + 4t – 10C. x = 5t² – 20t + 5D. x = – 0,5t – 4.

Câu 3. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

A. Chuyển động quay của bánh xe ôtô khi vừa khởi hành.

B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

C. Chuyển động quay của cánh quạt khi đang quay ổn định.

D. Chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện.

Câu 4. Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước,trong các câu sau đây câu nào không đúng?

A. Người đó đứng yên so với dòng nước.B. Người đó chuyển động so với bờ sơng

C. Người đó đứng yên so với bờ sông.D. Người đó đứng yên so với chiếc thuyền

Câu 5. Sai số tuyệt đối của phép đo được xác định bằng công thức nào sau đây:

A. A = ∆A +∆A'.B. A = ∆A - ∆A'.C. A = ∆A .∆A'. D. A = ∆A∆A'.

Câu 6. Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F=F1+F2. Nếu F = F1 – F2 thì

A. α = 00.B. α = 900.C. α = 1800.D. 0 < α < 900.

Câu 7. Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn còn đi tiếp chưa dừng lại ngay, đó là nhờ

A. Trọng lượng của xe.B. Lực ma sát.

C. Quán tính của xe.D. Phản lực của mặt đường.

Câu 8. Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

A. Fhd = G m1m2r2.B. Fhd = m1m2r2.C. Fhd = G m1m2r.D. Fhd = m1m2r.

Câu 9. Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

A. hướng theo trục và hướng vào trong.B. hướng theo trục và hướng ra ngoài.

C. luôn hướng vuông góc với trục lò xo.D. luôn ngược hướng với ngoại lực gây biến dạng.

Câu 10. Đặt một vật nhỏ trên bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên, cho bàn quay từ từ. Lực đóng vai trò lực hướng tâm của vật nhỏ trong trường hợp này là

A. phản lực N.B. trọng lực P.C. lực hấp dẫn.D. lực ma sát nghỉ.

Câu 11. Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

A. k∆l = mg.B. mg = k∆ℓ.C. g∆l = mk.D. k = ∆lmg.

Câu 12. Chọn phát biểu sai. Treo một vật bằng một sợi dây mảnh. Khi vật cân bằng thì

A. dây treo trùng với trục đối xứng của vật.

B. dây treo có phương qua trọng tâm của vật.

C. điểm treo và trọng tâm của vật nằm trên một đường thẳng đứng.

D. lực căng của dây treo cân bằng với trọng lực của vật.

Câu 13. Mômen của lực được tính theo công thức

A. M = Fd.B. M = Fd/2.C. M = 2F/D.D. M = F/d

Câu 14. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

A. phải xuyên qua mặt chân đế.B. không xuyên qua mặt chân đế.

C. nằm ngoài mặt chân đế.D. trọng tâm ở ngoài mặt chân đế.

Câu 15. Đặc điểm nào sau đây khi nói về hợp lực của hai lực song song cùng chiều là không đúng?

A. Có phương song song với hai lực thành phần.B. Có chiều cùng chiều với lực thành phần.

C. Có độ lớn bằng hiệu các độ lớn.D. Có độ lớn bằng tổng các độ lớn.

Câu 16. Chọn đáp án đúng. Mômen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

A. tác dụng kéo của lực.B. tác dụng làm quay của lực.

C. tác dụng uốn của lực.D. tác dụng nén của lực.

Câu 17. Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3 km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:

A. x = 3 + 80t.B. x = ( 80 - 3)t.C. x =3 – 80t.D. x = 80t.

Câu 18. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc a của ô tô là bao nhiêu?

A. a = - 0,5 m/s2.B. a = 0,2 m/s2.C. a = - 0,2 m/s2.D. a = 0,5 m/s2.

Câu 19. Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quét được góc π3 trong thời gian 0,2 s. Biết bán kính quỹ đạo là 50 cm. Chu kỳ chuyển động của vật là

A. 0,2 s.B. 0,4 s.C. 0,6 s.D. 1,2 s.

Câu 20. Một chiếc thuyền xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với nước là

A. 25 km/hB. 35 km/hC. 20 km/hD. 15 km/h

Câu 21. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là

A. 19 N.B. 15 N.C. 3 N.D. 2 N.

Câu 22. Một quả cầu có khối lượng m. Cho bán kính Trái Đất là R = 6400 km. Để trọng lượng của quả cầu bằng 25% trọng lượng của nó trên mặt đất thì phải đưa nó lên độ cao h là

A. 1600 km.B. 3200 km.C. 6400 km.D. 2560 km.

Câu 23. Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m để nó dãn ra được 10 cm?

A. 1000 N.B. 100 N.C. 10 N.D. 1,0 N.

Câu 24. Một tủ lạnh có khối lượng 90 kg trượt thẳng đều trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh và sàn nhà là 0,50. Hỏi lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng bao nhiêu? Lấy g = 10m/s².

A. F = 45 N.B. F = 450 N.C. F > 450 N.D. F = 900 N.

Câu 25. Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 m?

A. 20 Nm.B. 10 Nm.C. 22 Nm.D. 11 Nm.

Câu 26. Hai lực song song cùng chiều và cách nhau 0,2 m. Nếu một trong hai lực có giá trị là F1 = 13 N và hợp lực của chúng có giá cách lực F2 một đoạn 0,08 m thì độ lớn hợp lực là

A. 32,5 N.B. 21,5 N.C. 19,5 N.D. 25,6 N.

Câu 27. Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo

A. Xe có khối lượng lớn.B. Xe có mặt chân đế rộng.

C. Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp.D. Xe có mặt chân đế rộng và khối lượng lớn.

Câu 28. Một vật chịu tác dụng của ba lực không song song sẽ cân bằng khi giá của ba lực đó

A. đồng phẳng.B. đồng phẳng và đồng quy.

C. đồng quy.D. đồng quy tại một điểm.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Một vật có m = 10 kg khi đặt ở Mặt đất có trọng lượng là 100 N. Khi đặt ở nơi cách Mặt đất 3R thì nó có trọng lượng là bao nhiêu?

Câu 2. Hai người dùng một cái đòn tre để khiêng một cái hòm vàng có trọng lượng 500 kg. Khoảng cách giữa vai của hai người là 2 m. Treo hòm vàng vào điểm nào thì lực đè lên vai người 1 sẽ lớn hơn lực đè lên vai người 2 là 100 N. Bỏ qua trọng lượng của đòn tre.

Câu 3. Người ta đẩy một chiếc hộp để truyền cho nó một vận tốc đầu vo = 3,5 m/s. Sau khi đẩy, hộp chuyển động trượt trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa hộp và sàn nhà là µ = 0,30. Hỏi chiếc hộp đi được một đoạn đường bằng bao nhiêu thì dừng lại.

Câu 4. Cùng một lúc, một ô tô và một xe đạp khởi hành từ hai điểm A, B cách nhau 120 m và chuyển động cùng chiều, ô tô đuổi theo xe đạp. Ô tô bắt đầu rời bến chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s2. Xe đạp chuyển động đều. Sau 40 s thì ô tô đuổi kịp xe đạp. Xác định vận tốc của xe đạp và tính khoảng cách giữa hai xe sau 60 s?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.D

2.C

3.C

4.C

5.A

6.C

7.C

8.A

9.D

10.D

11.B

12.A

13.A

14.A

15.C

16.B

17.A

18.A

19.D

20.A

21.B

22.C

23.C

24.B

25.D

26.A

27.C

28.B

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 4

0

ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục tọa độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, vị trí xuất phát cách gốc tọa độ O cách một khoảng OA = xo. Phương trình chuyển động của vật là

A. x = xo + vt + 12 at².B. x = xo + 12 vt.C. x = vt + 12 at².D. x = xo + vt.

Câu 2. Sự rơi tự do là

A. chuyển động khi không có lực tác dụng.

B. chuyển động khi bỏ qua lực cản.

C. một dạng chuyển động thẳng đều.

D. chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

Câu 3. Chọn đáp án sai. Chu kì trong chuyển động tròn đều là

A. số vòng quay được trong 1 giây.B. thời gian một chất điểm quay được 1 vòng.

C. được tính bằng công thức T = 2πω.D. liên hệ với tần số bằng công thức T = 1f

Câu 4. Công thức cộng vận tốc:

A. v1,3=v1,2+ v2,3.B. v1,2=v1,3- v3,2.C. v2,3= v2,1+v3,2.D. v2,3=v2,3+ v1,3.

Câu 5. Sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí là

A. sai số ngẫu nhiên.B. tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.

C. sai số hệ thống.D. sai số tuyệt đối trung bình.

Câu 6. Chọn phát biểu đúng:

A. Dưới tác dụng của lực, vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.

B. Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng.

C. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.

D. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.

Câu 7. Theo định luật II Newton,

A. Gia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng, có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn của lực và tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật.

B. Gia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng, có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng và tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực.

C. Gia tốc của vật ngược hướng với lực tác dụng, có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỷ lệ thuận với khối lượng của vật.

D. Gia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng, có độ lớn tỷ lệ nghịch với khối lượng của vật nên khối lượng của vật phụ thuộc vào gia tốc.

Câu 8. Lực hấp dẫn do một hòn đá ở trên mặt đất tác dụng vào Trái Đất thì có độ lớn

A. Lớn hơn trọng lực của hòn đá.B. Nhỏ hơn trọng lực của hòn đá.

C. Bằng trọng lực của hòn đá.D. Bằng 0.

Câu 9. Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?

A. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.

B. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.

C. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.

D. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.

Câu 10. Công thức của lực ma sát trượt là:

A. Fmst=μN.B. Fmst=μN.C. Fmst=μN.D. Fmst = tN.

Câu 11. Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất vì có lực hướng tâm là

A. Lực hấp dẫn.B. Lực đàn hồi.C. Lực điện từ.D. Lực tĩnh điện.

Câu 12. Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

A. Ba lực phải đồng phẳng.

B. Ba lực phải đồng quy.

C. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

D. Cả ba điều kiện trên.

Câu 13. Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

A. Trục quay phải đi qua trọng tâm của vật.

B. Tổng đại số các momen lực tác dụng lên vật bằng không.

C. Trục quay cố định của vật phải chắc chắn.

D. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không.

Câu 14. Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi

A. độ cao của trọng tâm.B. diện tích mặt chân đế.

C. vị trí giá của trọng lực.D. độ cao trọng tâm và diện tích của mặt chân đế.

Câu 15. Gọi F là lực tổng hợp, F

1

và F

2

là hai lực thành phần. Hình nào dưới đây biểu diễn đúng quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều

INCLUDEPICTURE "/var/folders/m1/m533vfxd7qj58_42mwn7vp1r0000gn/T/com.microsoft.Word/WebArchiveCopyPasteTempFiles/page278image20320320" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE "/var/folders/m1/m533vfxd7qj58_42mwn7vp1r0000gn/T/com.microsoft.Word/WebArchiveCopyPasteTempFiles/page278image20331344" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE "/var/folders/m1/m533vfxd7qj58_42mwn7vp1r0000gn/T/com.microsoft.Word/WebArchiveCopyPasteTempFiles/page278image20325936" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE "/var/folders/m1/m533vfxd7qj58_42mwn7vp1r0000gn/T/com.microsoft.Word/WebArchiveCopyPasteTempFiles/page278image20330304" \* MERGEFORMATINET

A. Hình 1.B. Hình 2.C. Hình 3.D. Hình 4.

Câu 16. Chọn câu Sai.

A. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

B. Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

C. Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

D. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

Câu 17. Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình toạ độ là x = x0 + v.t (với x0 ≠ 0, v ≠ 0). Điều nào sau đây là chính xác?

A. Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian.

B. Tọa độ ban đầu của vật không trùng với gốc toạ độ.

C. Vật chuyển động theo chiều dương của trục toạ độ.

D. Vật chuyển động ngược với chiều dương của trục toạ độ.

Câu 18. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 11,25 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc của vật ngay khi chạm đất là

A. 20 m/s.B. 15 m/s.C. 30 m/s.D. 25 m/s.

Câu 19. Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25 cm. Xe chạy với vận tốc 10 m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe so với trục bánh xe là

A. 10 rad/s.B. 20 rad/s.C. 30 rad/s.D. 40 rad/s.

Câu 20. Ô tô thứ nhất chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h, ô tô thứ hai đuổi theo ô tô thứ nhất với vận tốc 54km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai ô tô. Vận tốc của ô tô thứ hai so với ô tô thứ nhất là

A. 18 km/h.B. –18 km/hC. 90 km/hD. –90 km/h

50536288318500Câu 21. Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một góc 600 và OB nằm ngang (hình bên). Độ lớn của lực căngT1 của dây OA bằng:

A. P.B. 233 P.

C. 3 P.D. 2P.

Câu 22. Hai vật có khối lượng bằng nhau đặt cách nhau 10 cm thì lực hút giữa chúng là 1,0672.10-7N. Khối lượng của mỗi vật là

A. 2 kg.B. 4 kg.C. 8 kg.D. 16 kg.

Câu 23. Một lò xo có độ cứng k = 400 N/m để nó dãn ra được 10 cm thì phải treo nó vào một vật có trọng lượng bằng

A. 40 N.B. 400 N.C. 4000 N.D. 4 N.

Câu 24. Một vật nặng 4,0 kg được gắn vào một dây thừng dài 2 m. Nếu vật đó quay tự do thành một vòng tròn quanh trục thẳng đứng gắn với đầu dây thì sức căng của dây là bao nhiêu khi căng tối đa và vật có vận tốc 5 m/s?

A. 5,4 N.B. 10,8 N.C. 21,6 N.D. 50 N.

Câu 25. Để có mômen của một vật có trục quay cố định là 10 N.m thì cần phải tác dụng vào vật một lực bằng bao nhiêu? Biết khoảng cách từ giá của lực đến tâm quay là 20 cm.

A. 0,5 N.B. 50 N.C. 200 N.D. 20 N.

Câu 26. Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20 N và 30 N, khoảng cách giữa giá của hợp lực của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,8m. Tìm khoảng cách giữa hai lực đó.

A. 1,6 m.B. 1,5 m.C. 1,8 m.D. 2,0 m.

365252010795000Câu 27. Ba hình dưới đây, hình nào mô tả viên bi ở trạng thái cân bằng phiếm định

A. Hình 1.B. Hình 2.

C. Hình 3.D. Hình 1 và 2.

Câu 28. Một vật có khối lượng 1 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố định. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn là

A. 10 N.B. 5 N.C. 15 N.D. 2 N.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Một lò xo có ℓ0 = 40 cm được treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới của lò xo một quả cân 500 g thì chiều dài của lò xo là 45 cm. Hỏi khi treo vật có m = 600 g thì chiều dài lúc sau là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2

54410301147400Câu 2. Một giá treo như hình vẽ 1.7 gồm: Thanh nhẹ AB = 1 m tựa vào tường ở A nhờ một bản lề. Dây BC = 0,6 m nằm ngang. Treo vào đầu B một vật nặng khối lượng m = 1kg. Khi thanh cân bằng hãy tính độ lớn của phản lực đàn hồi do tường tác dụng lên thanh AB và sức căng của dây BC? Lấy g = 10m/s2.

472761969088000Câu 3. Một vật khối lượng 500 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,27. Người ta kéo vật theo phương nằm ngang bằng một lò xo và nhận thấy khi độ dãn của lò xo là 2,5 cm thì gia tốc của vật là 1 m/s2. Tính độ cứng K của lò xo. Lấy g = 9,8 m/s2.

Câu 4. Một dây phơi căng ngang tác dụng một lực T1 = 200 N lên cột.

a) Tính lực căng T2 của dây chống. Biết góc  = 30O.

b) Tính áp lực của cột vào mặt đất. Bỏ qua trọng lực của cột.

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.D

2.D

3.A

4.A

5.B

6.D

7.A

8.C

9.D

10.D

11.A

12.D

13.B

14.D

15.A

16.C

17.B

18.B

19.D

20.A

21.B

22.B

23.A

24.D

25.B

26.D

27.B

28.A

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

429653553334

ĐỀ SỐ 5

0

ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Chọn đáp án sai.

A. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s = vt.

C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = vo + at.

D. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là x = xo + vt.

Câu 2. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, tại thời điểm t vật có vận tốc v và gia tốc a. Chọn biểu thức đúng.

A. a > 0, v < 0.B. a < 0, v > 0.C. av < 0.D. a < 0, v < 0.

Câu 3. Các công thức nào sau đây là đúng với chuyển động tròn đều?

A. v = r và aht = 2r.B. v = r và aht = r2.C. = vr và aht = v2r.D. = vr và aht = r2.

Câu 4. Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

A. vật có thể có vận tốc khác nhau.B. vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.

C. vật có theå có hình dạng khác nhau.D. vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

Câu 5. Sai số tuyệt đối của phép đo được xác định bằng công thức nào sau đây:

A. A = ∆A - ∆A'.B. A = ∆A + ∆A'.C. A = ∆A .∆A'. D. A = ∆AA.100%.

Câu 6. Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.

D. vật đứng yên.

Câu 7. Công thức định luật II Niutơn là

A. F=ma.B. F = ma.C. F = ma.D. F=- ma.

Câu 8. Trọng lực là

A. Lực hút của Trái Đất tác dụng vào vật.B. Lực hút giữa hai vật bất kì.

C. Trường hợp riêng của lực hấp dẫn.D. Câu A,C đúng.

Câu 9. Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Điều nào dưới đây là không đúng?

A. Độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo

B. Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

C. Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.

D. Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi.

Câu 10. Chọn phát biểu đúng.

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo

A. tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.B. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

C. tỉ lệ nghịch với độ dài ban đầu của lò xo.D. tỉ lệ thuận với độ dài ban đầu của lò xo.

Câu 11. Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

A. Lực tác dụng ban đầu.B. Phản lực.

C. Lực ma sát.D. Quán tính.

Câu 12. Một vật cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đó sẽ:

A. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn. B. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

C. có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn. D. được biểu diễn bằng hai véctơ giống hệt nhau.

Câu 13. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì.

A. tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

B. tổng mômen của các lực phải bằng hằng số.

C. tổng mômen của các lực phải khác không.

D. tổng mômen của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.

Câu 14. Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là

A. Cân bằng bền.B. Cân bằng không bền.

C. Cân bằng phiến định.D. Không phải cân bằng nào cả.

Câu 15. Chọn phát biểu sai. Hợp lực của hai lực song song cùng chiều

A. là một lực song song, cùng chiều với hai lực thành phần.

B. là lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.

C. là lực có giá nằm trong khoảng giữa hai giá của hai lực thành phần.

D. là lực mà độ lớn có thể nhỏ hơn một trong hai lực thành phần.

Câu 16. Gọi d là cánh tay đòn của lực F đối với một trục quay. Momen lực của F đối với trục quay đó là

A. M = F.d.B. M = F.d.C. M = F.d D. M= F.d.

Câu 17. Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là:

A. vtb = 34 km/h.B. vtb = 35 km/h.C. vtb = 30 km/h.D. vtb = 40 km/h.

Câu 18. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ ban đầu 3 m/s và gia tốc 2 m/s2, thời điểm ban đầu ở gốc tọa độ và chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ thì phương trình chuyển động của vật là

A. x = 3t + t2 (m; s).B. x = - 3t – t2 (m; s).C. x = - 3t + t2 (m; s).D. x = 3t – t2 (m; s).

Câu 19. Một xe máy chuyển động trên cung tròn bán kính 200 m với vận tốc không đổi là 36 km/h. Gia tốc hướng tâm của xe có giá trị

A. 6,48 m/s².B. 0,90 m/s².C. 0,50 m/s².D. 0,18 m/s².

Câu 20. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 3 phút trôi được 100 m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước là

A. 8 km/h.B. 12 km/h.C. 10 km/h.D. 43,3 km/h.

Câu 21. Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120o. Độ lớn của hợp lực:

A. 60NB. 302 N. C. 30N. D.

N

Câu 22. Một vật khối lượng 2 kg, ở trên mặt đất có trọng lượng 20 N. Khi chuyển động tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng

A. 1 N.B. 2,5 N.C. 5 N.D. 10 N.

Câu 23. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Khi lò xo có chiều dài 24 cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5 N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

A. 22 cm.B. 28 cm.C. 40 cm.D. 48 cm.

Câu 24. Một chiếc tủ có trọng lượng 556 N đặt trên sàn nhà nằm ngang. Hệ số ma sát trư ợt là 0,56. Khi vật dịch chuyển thì lực ma sát trượt có độ lớn bằng

A. 315,00 N.B. 305,64 N.C. 311,36 N.D. 310,36 N.

5191716825500Câu 25. Quan sát hình vẽ bên. Muốn cho cầu bập bênh thăng bằng thì giá trị của x bằng

A. 0,75 m.B. 1 m.

C. 2,14 m.D. 1,15 m.

Câu 26. Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

A. Cách thùng ngô 30 cm, chịu lực 500N.B. Cách thùng ngô 40 cm, chịu lực 500N.

C. Cách thùng ngô 50 cm, chịu lực 500N.D. Cách thùng ngô 60 cm, chịu lực 500N.

Câu 27. Chọn câu đúng nhất. Khi vật bị kéo ra khỏi vị trí cân bằng một chút mà trọng lực của vật có xu hướng:

A. kéo nó trở về vị trí cân bằng, thì đó là vị trí cân bằng bền.

B. kéo nó ra xa vị trí cân bằng, thì đó là vị trí cân bằng không bền.

C. giữ nó đứng yên ở vị trí mới, thì đó là vị trí cân bằng phiếm định.

D. cả A, B, C đều đúng.

Câu 28. Một vật có khối lượng 0,2 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố định. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn là

A. 10 N.B. 5 N.C. 15 N.D. 2 N.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

438719330858800Câu 1. Một vật có m = 200 g chuyển động tròn đều trên đường tròn có r = 50 cm. Lực hướng tâm tác dụng lên vật 10 N. Tính tốc độ góc của vật.

Câu 2. Một thanh dài ℓ = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg. Một đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề , đầu kia được giữ bằng một dây treo thẳng đứng. Trọng tâm của thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m. Lấy g = 10 m/s2. Tính lực căng T của dây.

Câu 3. Từ vách núi, một người buông rơi một hòn đá xuống vực sâu. Từ lúc buông cho đến lúc nghe tiếng chạm của hòn đá mất 6,5 s. Biết rằng vận tốc truyền âm trong không khí xem như không đổi và bằng 360 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Hãy tính:

Thời gian hòn đá rơi?

Độ cao từ vách núi xuống đáy vực?

Câu 4. 44240454635500Một vật có khối lượng 2 kg đang đứng yên trên mặt phẳng ngang tại điểm A thì chịu tác dụng của một lực kéo Fk theo phương ngang có độ lớn là 8 N. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng ngang là µt = 0,2. Cho g = 10 m/s2.

Sau 4s vật đến điểm B. Xác định vận tốc của vật tại B.

Khi đến B, lực Fk ngừng tác dụng. Vật đó tiếp tục trượt trên mặt phẳng nghiêng BC hợp với phương nằm ngang một góc α = 300 và chiều dài mặt phẳng nghiêng BC = 10m, bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng BC. Tính độ lớn phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật và cho biết vật có trượt lên đến điểm C của mặt phẳng nghiêng hay không? Tại sao?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.C

2.D

3.A

4.C

5.B

6.A

7.A

8.D

9.C

10.B

11.C

12.B

13.A

14.B

15.D

16.B

17.A

18.C

19.C

20.B

21.C

22.C

23.B

24.C

25.C

26.D

27.D

28.D

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 6

0

ĐỀ SỐ 6

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Chọn câu sai. Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:

A. Quỹ đạo là đường thẳng.

B. Véctơ vận tốc không đổi theo thời gian và luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động của vật.

C. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì.

D. Gia tốc luôn bằng không.

Câu 2. Công thức tính quãng đường đi của vật rơi tự do là

A. S = v0 t + 12 at2.B. S = 12 gt2.C. S = v0t + 12 gt2.D. S = 12 at2

Câu 3. Chuyển động tròn đều có

A. Véctơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo.

B. Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi.

C. Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính của quỹ đạo.

D. Câu A và B là đúng.

Câu 4. Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo, vận tốc và gia tốc của vật đó giống nhau hay khác nhau?

A. Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau.

C. Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau.

B. Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau.

D. Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau.

Câu 5. Sai số tỉ đối của một phép đo đại lượng vật lý được xác định bằng công thức nào sau đây:

A. A = ∆A +∆A'.B. A = ∆A - ∆A'.C. A = A∆A ∙100%.D. A = ∆AA ∙100%.

Câu 6. Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

A. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.B. F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.

C. F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.D. Trong mọi trường hợp: |F1 – F2| F |F1 + F2|.

Câu 7. Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

A. trọng lương.B. khối lượng.C. vận tốc.D. lực.

Câu 8. Gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên cao càng giảm vì:

A. Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

B. Gia tốc rơi tự do tỷ lệ nghịch với độ cao của vật.

C. Khối lượng của vật giảm.

D. Khối lượng của vật tăng.

Câu 9. Chọn phát biểu sai về lực đàn hồi của lò xo ?

A. Lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng.

B. Lực đàn hồi của lò xo dài có phương là trục lò xo, chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo.

C. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn tuân theo định luật Húc.

D. Lực đàn hồi của lò xo chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng.

Câu 10. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A. Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật.B. Áp lực lên mặt tiếp xúc.

C. Bản chất của vật.D. Điều kiện về bề mặt.

Câu 11. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?

A. Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.

B. Xe chuyển động vào một đoạn đường cong lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.

C. Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu hình vòng cung, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.

D. Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

Câu 12. Hai lực cân bằng là hai lực:

A. cùng tác dụng lên một vật. B. trực đối.

C. có tổng độ lớn bằng 0. D. cùng tác dụng lên một vật và trực đối.

Câu 13. Quy tắc mômen lực dùng cho

A. vật rắn có trục cố định.B. vật rắn không có trục cố định.

C. vật không phải vật rắn.D. cả A và B đều được.

Câu 14. Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo

A. Xe có khối lượng nhỏ và cần cẩu dài.B. Xe có bánh lớn và thân nhẹ.

C. Xe có mặt chân đế rộng và khối lượng lớn.D. Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp.

Câu 15. Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là

A. F = F1 – F2; F1F2 = d1d2.B. F = F1 + F2; F1F2 = d2d1.

C. F = F1 + F2; F1F2 = d1d2.D. F = F1 – F2; F1F2 = d2d1.

Câu 16. Quy tắc Momen lực không áp dụng được cho những trường hợp nào dưới đây?

A. Một người dùng xà beng để bẩy một hòn đá.B. Một người cầm càng xe cút kít nâng lên.

C. Một người dùng búa để nhổ đinh.D. Một người dùng búa để đóng đinh.

Câu 17. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2 m/ s. Và lúc t = 2 s thì vật có toạ độ x = 5 m. Phương trình toạ độ của vật là

A. x = 2t + 5 (m; s).B. x = - 2t + 5 (m;s).C. x = 2t + 1 (m; s).D. x = - 2t + 1 (m; s).

Câu 18. Thả cho một vật rơi tự do, sau 5 s quãng đường và vận tốc của vật là (cho g = 10 m/s2)

A. 150 m; 50 m/s.B. 150 m; 100 m/s.C. 125 m; 50 m/s.D. 25 m; 25 m/s.

Câu 19. Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz. Chu kì của một điểm trên vành bánh xe đạp là

A. 15 s.B. 0,5 s.C. 50 s.D. 1,5 s.

Câu 20. Khi khảo sát chuyển động rơi tự do của một vật, người ta có các kết quả đo: Quãng đường rơi s = 799 1mm và thời gian rơi t = 0,404 0,004 giây. Kết quả đo gia tốc rơi tự do là

A. g = 9,790 0,206 (m/s2).B. g = 9,790 1,004 (m/s2).

C. g = 9,790 2% (m/s2).D. g = 9,790 0,2 (m/s2).

Câu 21. Phân tích lực F thành hai lực F1 và F2 hai lực này vuông góc nhau. Biết độ lớn của lực F = 100 N; F1 = 60 N thì độ lớn của lực F2 là:

A. F2 = 40 N.B. 13600 N.C. F2 = 80 N.D. F2 = 640 N.

Câu 22. Hai xe tải giống nhau, mỗi xe có khối lượng 2.104 kg, ở cách xa nhau 40 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu phần trọng lượng P của mỗi xe ?

A. 34.10-10P.B. 34.10-8P.C. 85.10-8P.D. 34.10-12P.

Câu 23. Người ta treo một vật có khối lượng 0,3 kg vào đầu dưới của một lò xo, đầu trên cố định, thì lò xo dài 31 cm. Khi treo thêm một vật 200 g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy g = 10 m/s². Độ cứng của lò xo là

A. 80 N/m.B. 10 N/m.C. 100 N/m.D. 150 N/m.

Câu 24. Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2.103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:

A. 10 N.B. 4.10² N.C. 4.10³ N.D. 2.104 N.

Câu 25. Một lực có độ lớn 10 N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20 cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:

A. 200 N.m.B. 200 N/m.C. 2N.m.D. 2 N/m.

Câu 26. Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000 N. Điểm treo cỗ máy cách vai người thứ nhất 60 cm và cách vai người thứ hai là 40 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy. Mỗi người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu?

A. Người thứ nhất 400N, người thứ hai 600N.B. Người thứ nhất 600N, người thứ hai 400N.

C. Người thứ nhất 500N, người thứ hai 500N.C. Người thứ nhất 300N, người thứ hai 700N.

Câu 27. Một viên bi nằm cân bằng trong một cái lỗ trên mặt đất, dạng cân bằng của viên bi khi đó là:

A. cân bằng không bền.B. cân bằng bền.

C. lúc đầu cân bằng bền, sau đó trở thành cân bằng phiếm định. D. cân bằng phiếm định.

Câu 28. Một vật có khối lượng 0,5 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố định. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn là

A. 10 N.B. 5 N.C. 15 N.D. 2 N.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Một vật được ném ngang ở độ cao 80 m với vận tốc đầu 20 m/s. Lấy g = 10 m/s2.

Tính thời gian chuyển động và tầm bay xa của vật.

Lập phương trình quỹ đạo của vật.

Câu 2. Hai người dùng một chiếc gậy để khiêng một cổ máy nặng 1000 N. điểm treo cỗ máy cách vai người đi trước 60 cm và cách vai người đi sau 40 cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy, Hỏi mỗi người chịu tác dụng một lực bằng bao nhiêu?

Câu 3. Lúc 6 giờ, một xe chuyển động thẳng đều từ A về B với vận tốc 54 km/h. Cùng lúc đó, xe thứ hai chuyển động nhanh dần đều từ B về A với vận tốc ban đầu 18 km/h và gia tốc 0,2 m.s2. Đoạn đường AB cách nhau 1,25 km.

Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau?

Xác định thời điểm và vị trí hai xe có cùng tốc độ.

Tính vận tốc của xe thứ hai khi hai xe gặp nhau?

57228611129900Câu 4. Các thanh nhẹ AB, AC nối với nhau và với tường nhờ các bản lề .Tại A tác dụng lực thẳng đứng P = 1000 N. Tìm lực đàn hồi của các thanh nếu α = 30o và = 600.

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.B

2.B

3.A

4.A

5.D

6.D

7.B

8.B

9.B

10.A

11.B

12.D

13.D

14.D

15.B

16.D

17.C

18.C

19.B

20.A

21.C

22.D

23.C

24.D

25.A

26.A

27.B

28.B

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

429653553334

ĐỀ SỐ 7

0

ĐỀ SỐ 7

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Một vật được coi là chất điểm nếu:

A. Vật có kích thước rất nhỏ.

C. Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật.

B. Vật có khối lượng rất nhỏ.

D. Vật có khối lượng riêng rất nhỏ.

Câu 2. Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:

A. v = v2

- 2as.B. v = at – s.C. v = a – v0t.D. v = v0

+ at.

Câu 3. Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có:

A. Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.

B. Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

C. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.

D. Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.

Câu 4. Công thức cộng vận tốc:

A. v1,3=v1,2+ v2,3.B. v1,2=v1,3- v3,2.C. v2,3= v2,1+v3,2.D. v2,3=v2,3+ v1,3.

Câu 5. Sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí là

A. sai số ngẫu nhiên.B. sai số hệ thống.

C. tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.D. sai số tuyệt đối trung bình.

Câu 6. Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.

D. vật đứng yên.

Câu 7. Lực và phản lực là hai lực

A. Cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.B. Cân bằng nhau.

C. Cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.D. Cùng giá, ngược chiều, độ lớn khác nhau.

Câu 8. Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

A. Fhd = m1m2r2.B. Fhd = G m1m2r2.C. Fhd = G m1m2r.D. Fhd = m1m2r.

Câu 9. Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

A. chuyển động.B. có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

C. thu gia tốc.D. vừa biến dạng vừa thu gia tốc.

Câu 10. Biểu thức của định Húc được xác định:

A. F = k|l|.B. F = ma.C. F = N.D. F = maht.

Câu 11. Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

A. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

C. Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.

D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

Câu 12. Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với:

A. tâm hình học của vật.B. điểm chính giữa của vật.

C. điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.D. điểm bất kì trên vật.

Câu 13. Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng:

A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.B. véctơ.

C. để xác định độ lớn của lực tác dụng.D. luôn có giá trị dương.

Câu 14. Tại sao không lật đổ được con lật đật?

A. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền.

B. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền.

C. Vì nó được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định.

D. Ví nó có dạng hình tròn dễ lăn.

Câu 15. Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau

A. F1F2 = d1d2.B. F1F2 = d2d1.C. F2F1 = d2d1.D. F1d1 = F2d1.

Câu 16. Cánh tay đòn của lực F đối với một trục quay là

A. khoảng cách từ điểm đặt của lực F đến trục quay.

B. độ lớn của lực F.

C. chiều dài của trục quay.

D. khoảng cách từ giá của lực F đến trục quay.

Câu 17. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = –50 + 20t (x đo bằng km, t đo bằng h). Vận tốc chuyển động của chất điểm là

A. 10 km/h.B. 40 km/h.C. 20 km/h.D. –50 km/h.

Câu 18. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m/s.B. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

C. a = 0,2 m/s2; v = 8 m/s.D. a = 1,4 m/s2; v = 66 m/s.

Câu 19. Một vật quay với chu kì 3,14 s. tính tốc độ góc của vật đó?

A. 7 rad/s.B. 5 rad/s.C. 3 rad/s.D. 2 rad/s.

Câu 20. Hai ôtô A và B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 50 km/h và 40 km/h. Vận tốc của ôtô A so với B là:

A. 70 km/h.B. 90 km/h.C. 10 km/h.D. - 10 km/h

5154584110450

00

Câu 21. Một vật m = 3 kg được giữ yên trên mặt phẳng nghiêng góc 450 so với phương ngang bằng một sợi dây mảnh và nhẹ, bỏ qua ma sát. Tìm lực căng của sợi dây (lực mà tác dung lên sợi dây bị căng ra)?

A. 12 N.B. 152 N.

C. 153 N.D. 24 N.

Câu 22. Một con tàu vũ trụ có khối lượng m = 1000 kg đang bay quanh Trái Đất ở độ cao bằng hai lần bán kính Trái Đất. Cho biết gia tốc rơi tự do ở mặt đất là g = 9,8 m/s2. Lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên nó bằng

A. 4900 N.B. 3 270 N.C. 2 450 N.D. 1089 N.

Câu 23. Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m để lò xo dãn ra được 10 cm? Lấy g = 10 m/s².

A. 0,1 kg.B. 1,0 kg.C. 10 kg.D. 100 kg.

Câu 24. Một vật có khối lượng m = 400 g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là t = 0,3. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2 N có phương nằm ngang. Cho g = 10 m/s2. Quãng đường mà vật đi được sau 1 s là bao nhiêu?

A. 0,4 m.B. 0,8 m.C. 1 m.D. 1,25 m.

Câu 25. Một cánh cửa chịu tác dụng của một lực có mômen M1 = 60 N.m đối với trục quay đi qua các bản lề. Lực F2 tác dụng vào cửa có mômen quay theo chiều ngược lại và có cánh tay đòn d2 = 1,5 m. Lực F2 có độ lớn bằng bao nhiêu thì cửa không quay?

A. 40 N.B. 60 N.C. 20 N.D. 90 N.

Câu 26. Một tấm ván nặng 270 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa trái 0,8 m và cách điểm tựa phải là 1,6 m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa bên trái là

A. 180 N.B. 90 N.C. 160 N.D. 80 N.

Câu 27. Ôtô chở hàng nhiều, chất hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì

A. Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế.

B. Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế.

C. Mặt chân đế của xe quá nhỏ.

D. Xe chở quá tải.

Câu 28. Một vật có khối lượng 1,5 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố định. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn là

A. 10 N.B. 5 N.C. 15 N.D. 2 N.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Một ô tô có bán kính vành ngoài bánh xe là 25 cm. Xe chạy với vận tốc 36 km/h. Tính vận tốc góc và gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành ngoài bánh xe.

Câu 2. Một lò xo có độ cứng 100 N/m được treo thẳng đứng ở nơi có g = 10 m/s2. Khi treo vào lò xo ở đầu dưới một vật có khối lượng m = 100 g thì lò xo dãn ra một đoạn là bao nhiêu?

Câu 3. Một canô chuyển động đều và xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 1 giờ. Khoảng cách AB = 24km, vận tốc của nước so với bờ là 6km/h.

Tính vận tốc của canô so với nước.

Tính thời gian để canô quay từ B về A.

387781438862000Câu 4. Người ta kéo một vật có khối lượng 10kg trượt trên đường thẳng nằm ngang AB dài 16m. Qua A vật có vận tốc 3m/s, tới B vận tốc đạt 5m/s. Biết rằng trên suốt quãng đường vật chuyển động có hệ số ma sát trượt không đổi µt = 0,05 và lấy g = 10m/s2.

Tính gia tốc và lực kéo trên đường nằm ngang AB ?

Đến B, ngừng tác dụng lực kéo và cho vật tiếp tục chuyển động xuống dốc BC cao 10m và nghiêng 30o so với phương ngang. Tính vận tốc của vật tại chân dốc?

Đến chân dóc C vật tiếp tục chuyển động thẳng chậm dần đều( do ma sát) trên mặt phẳng ngang CD. Tính quãng đường xa nhất mà vật đi được trên CD.

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.C

2.D

3.C

4.A

5.C

6.A

7.C

8.B

9.B

10.A

11.B

12.C

13.A

14.A

15.B

16.D

17.C

18.B

19.D

20.C

21.B

22.D

23.B

24.C

25.A

26.A

27.A

28.C

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 8

0

ĐỀ SỐ 8

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về mốc thời gian?

A. Mốc thời gian luôn luôn được chọn là lúc 0 giờ.

B. Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng.

C. Mốc thời gian là thời điểm bất kỳ trong quá trình khảo sát một hiện tượng.

D. Mốc thời gian là thời điểm kết thúc một hiện tượng.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật?

A. Vận tốc của vật tăng tỉ lệ với bình phương của thời gian.

B. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

C. Chuyển động nhanh dần đều, ở gần mặt đất gia tốc gần bằng 9,8 m/s2.

D. Chỉ chịu tác dụng duy nhất của trọng lực.

Câu 3. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

A. ω = 2πT và ω = 2πf.B. ω = 2πT và ω = 2πf.

C. ω = 2πT và ω = 2πf.D. ω = 2πT và ω = 2πf.

Câu 4. Chọn câu đúng. Trong công thức cộng vận tốc

A. Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

B. Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo.

C. Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối.

D. Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

Câu 5. Sai số tỉ đối của một phép đo đại lượng vật lý được xác định bằng công thức nào sau đây:

A. A = ∆A +∆A'.B. A = ∆AA ∙100%.C. A = ∆A - ∆A'.D. A = A∆A ∙100%.

Câu 6. Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F=F1+F2. Nếu F=F12+F22 thì

A. α = 00.B. α = 900.C. α = 1800.D. 1200.

Câu 7. Theo định luật III Newton,

A. Lực và phản lực là trực đối nên hai lực cân bằng.

B. Lực tương tác giữa hai vật là hai lực cùng hướng.

C. Lực tương tác giữa hai vật là những lực trực đối.

D. Lực tương tác giữa hai vật có thể khác nhau về bản chất.

Câu 8. Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính bởi công thức

A. g = GMR2.B. g = GMR+h2.C. g = GMmR2.D. g = GMmR+h2.

Câu 9. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

B. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

C. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.

D. Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng.

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây phù hợp với lực ma sát trượt?

A. Lực luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật.

B. Lực luôn xuất hiện khi có sự biến dạng của vật.

C. Lực xuất hiện khi có ngoại lực tác dụng vào vật nhưng vẫn đứng yên.

D. Lực xuất hiện khi vật đặt gần bề mặt Trái Đất.

Câu 11. Chọn câu sai trong các phát biểu sau đây?

A. Lực nén của ôtô khi qua cầu phẳng luôn cùng hướng với trọng lực

B. Khi xe chạy qua cầu cong thì luôn có lực nén lên mặt cầu

C. Khi ôtô qua khúc quanh thì hợp lực tác dụng có thành phần hướng tâm

D. Lực hướng tâm giúp cho ôtô qua khúc quanh an toàn

Câu 12. Kết luận nào dưới đây về điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là đầy đủ?

A. ba lực đó phải đồng phẳng và đồng quy.

B. ba lực đó phải đồng quy.

C. ba lực đó phải đồng phẳng.

D. hợp lực của hai lực bất kỳ phải cân bằng với lực thứ ba.

Câu 13. Biểu thức nào sau đây là biểu thức của quy tắc mômen lực áp dụng cho trường hợp vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F1 làm cho vật quay theo chiều kim đồng hồ và lực F2 làm cho vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

A. M1+M2=0.B. F1d2 = F2d1.C. F1F2=d2d1.D. M1=M2.

Câu 14. Ôtô chở hàng nhiều, chất hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì

A. Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế.

B. Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế.

C. Mặt chân đế của xe quá nhỏ.

D. Xe chở quá tải.

Câu 15. Đặc điểm nào sau đây khi nói về hợp lực của hai lực song song cùng chiều là không đúng?

A. Có phương song song với hai lực thành phần.B. Có chiều cùng chiều với lực thành phần.

C. Có độ lớn bằng hiệu các độ lớn.D. Có độ lớn bằng tổng các độ lớn.

Câu 16. Momen lực có đơn vị là

A. kg.m/s².B. N.m.C. kg.m/s.D. N/m.

Câu 17. Một ôtô xuất phát từ vị trí cách bến xe 5 km và chuyển động đều với vận tốc 70 km/h. Chọn bến xe làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm ôtô xuất phát và chiều dương là chiều chuyển động của ôtô. Phương trình tọa độ của ôtô là

A. x = 5 + 70t (km).B. x = (70 - 5)t (km).C. x = 70(t – 5) (km).D. x = 70t (km).

Câu 18. Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10 m/s2, thời gian rơi là

A. t = 4,04s.B. t = 8,00s.C. t = 4,00s.D. t = 2,86s.

Câu 19. Một ô tô chạy với tốc độ 36 km/h thì qua một khúc quanh là một cung tròn bán kính 100 m. Gia tốc hướng tâm của xe là

A. 0,5 m/s2.B. 1 m/s2.C. 1,5 m/s2.D. 2 m/s2.

Câu 20. Một chiếc thuyền chuyển động ngược chiều dòng nước với vận tốc là 5,5 km/h, vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ là 1,5 km/h. Tính vận tốc của thuyền so với nước:

A. 7 km/h.B. 3 km/h.C. 3,5 km/h.D. 2 km/h.

Câu 21. Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 20 N. Độ lớn của hợp lực là F = 34,6 N khi hai lực thành phần hợp với nhau một góc là

A. 300.B. 600.C. 900.D. 1200.

Câu 22. Hai quả cầu kim loại, mỗi quả có khối lượng 40 kg, bán kính 10 cm. Hỏi lực hấp dẫn giữa chúng có thể đạt giá trị tối đa là bao nhiêu?

A. 2,77.10-6 N.B. 2,66.10-6 N.C. 1,67.10-6 N.D. 2,67.10-6 N.

Câu 23. Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300 g thì thấy lò xo dãn một đoạn 2 cm. Nếu treo thêm một vật có khối lượng 150 g thì độ dãn của lò xo là:

A. 1 cm.B. 2 cm.C. 3 cm.D. 4 cm.

Câu 24. Một ôtô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt dạng cung tròn với tốc độ là 36 km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m. Lấy g = 10m/s². Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là

A. 11950 N.B. 11760 N.C. 14400 N.D. 9600 N.

Câu 25. Hai lực của một ngẩu lựccó độ lớn F = 5 N. Cánh tay đòn của ngẩu lực d = 20 cm. Momen của ngẫu lực là:

A. 1 Nm.B. 0,5 Nm.C. 2 Nm.D. 100 Nm.

Câu 26. Một tấm ván có trọng lượng 240 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A là 2,4 m và cách điểm tựa B là 1,2 m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là

A. 160 N.B. 120 N.C. 80 N.D. 60 N.

Câu 27. Cách nào sau đây làm tăng mức vững vàng của cân bằng?

A. Điều chỉnh để giá của trọng lực đi qua biên của mặt chân đế.

B. Giảm diện tích mặt chân đế và tăng kích thước của vật.

C. Tăng diện tích mặt chân đế và nâng độ cao trọng tâm.

D. Giảm thế năng của vật và tăng diện tích mặt chân đế.

Câu 28. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?

A. Hai lực có cùng giá. B. Hai lực có cùng độ lớn.

C. Hai lực ngược chiều nhau. D. Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Một người ngồi trên xe A chuyển động thẳng với vận tốc 40 km/h, thấy xe B chạy cùng trên đường thẳng theo chiều ngược lại với vận tốc có độ lớn bằng 90 km/h. Vận tốc của xe B đối với mặt đất là bao nhiêu?

463066114013800Câu 2. Một vật khối lượng m = 5,0 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bằng một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng. Góc nghiêng α = 30o. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy  g = 10 m/s2 . Xác định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng.

Câu 3. Một vật có khối lượng m = 400 g đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang µt = 0,3. Vật được kéo đi với một lực F = 2 N, hợp với mặt phẳng ngang một góc 300 hướng lên trên.

Xác định gia tốc của vật.

Xác định quãng đường vật đi được sau 5 giây.

Sau đó lực F ngừng tác dụng. Tính quãng đưòng vật đi tiếp cho tới khi dừng lại.

Câu 4. 4124325102870

A

B

O

00

A

B

O

Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Chiều dài đòn bẩy dài 50 cm. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng như ban đầu?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.C

2.A

3.A

4.A

5.B

6.B

7.C

8.A

9.B

10.A

11.B

12.D

13.C

14.A

15.C

16.B

17.A

18.C

19.B

20.A

21.B

22.D

23.C

24.D

25.A

26.C

27.D

28.D

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

429653553334

ĐỀ SỐ 9

0

ĐỀ SỐ 9

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?

Chuyển động cơ là:

A. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

Câu 2. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc đầu vo, v là vận tốc chuyển động tại thời điểm t Chọn trục tọa độ Ox trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ O cách vị trí xuất phát một khoảng xo. Gia tốc của chuyển động được xác định là

A. v = vot - at.B. x = xo + vot - 12 at².C. a = v - v0t.D. a = v0 - vt.

Câu 3. Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A. Đặt vào vật chuyển động.B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.D. Độ lớn a = v2r.

Câu 4. Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối?

A. Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng.

B. Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

C. Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động.

D. Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm.

Câu 5. Sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí là

A. tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ.B. sai số ngẫu nhiên.

C. sai số hệ thống.D. sai số tuyệt đối trung bình.

Câu 6. Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực cân bằng khi hai lực đó

A. cùng độ lớn và cùng chiều.B. ngược hướng, khác độ lớn.

C. hợp nhau góc vuông.D. ngược hướng, cùng độ lớn.

Câu 7. Chọn đáp án đúng. Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ

A. dừng lại ngay.B. ngả người về phía sau.

C. chúi người về phía trước.D. ngả người sang bên cạnh.

Câu 8. Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

A. Fhd = m1m2r2.B. Fhd = G m1m2r.C. Fhd = G m1m2r2.D. Fhd = m1m2r.

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?

A. xuất hiện khi vật biến dạng.B. cùng chiều với chiều biến dạng.

C. tỉ lệ thuận với độ biến dạng.D. phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật.

Câu 10. Cho N là độ lớn của áp lực, μ là hệ số ma sát trượt. Khi đó, lực ma sát trượt

A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật đang trượt trên một bề mặt, có hướng ngược hướng của vận tốc.

B. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực (lực pháp tuyến).

C. Công thức tính lực ma sát trượt: Fmst = tN.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Câu 11. Một vật khối lượng m đặt trên đĩa quay đều với vận tốc góc . Vật đã vạch nên đường tròn bán kính R. Vật đã chuyển động tròn nên lực đóng vai trò lực hứơng tâm là:

A. Trọng lực B. Phản lực của đĩa

C. Lực ma sát nghỉ D. Hợp lực của 3 lực trên.

Câu 12. Điều kiện để một vật chịu tác dụng ba lực F1, F2, F3 ở trạng thái cân bằng là

A. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

B. ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy và F1+F2=F3.

C. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba và F1+F2=F3.

D. ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.

Câu 13. Gọi d là cánh tay đòn của lực F đối với một trục quay. Momen lực của F đối với trục quay đó là

A. M = F.d.B. M = F.d.C. M = F.d D. M= F.d.

Câu 14. Chọn đáp án đúng. Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

A. phải xuyên qua mặt chân đế.B. không xuyên qua mặt chân đế.

C. nằm ngoài mặt chân đế.D. trọng tâm ở ngoài mặt chân đế.

Câu 15. Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là

A. F = F1 – F2; F1F2 = d1d2.B. F = F1 + F2; F1F2 = d2d1.

C. F = F1 + F2; F1F2 = d1d2.D. F = F1 – F2; F1F2 = d2d1.

Câu 16. Cánh tay đòn của lực bằng

A. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

B. khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

C. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

D. khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

Câu 17. Phương trình của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 3,2 + 45t (x đo bằng km và t đo bằng h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A. Từ điểm O, với vận tốc 3,2 km/h.

B. Từ điểm M cách O 3,2 km, với vận tốc 45 km/h.

C. Từ diểm O, với vận tốc 45 km/h.

D. Từ điểm M cách O 3,2 km, với vận tốc 3,2 km/h.

Câu 18. Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là

A. 1 m/s².B. 2,5 m/s².C. 1,5 m/s².D. 2 m/s².

Câu 19. Một vòng tròn bán kính R = 10 cm quay điều quanh tâm điểm với tốc độ góc = 628 rad/s. Chu kì T và tần số vòng quay n trong một giây lần lượt có giá trị là

A. 10-2 s; 100 vòng/s.B. 10-3 s; 1000 vòng/s.C. 10-1 s; 10 vòng/s.D. 1 s; 1 vòng/s.

Câu 20. Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều trên một đọan đường sắt thẳng với vận tốc 40 km/h và 60 km/h. Vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là?

A. 100 km/h.B. 20 km/h.C. 2400 km/h.D. 50 km/h.

Câu 21. Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây? Cho biệt góc giữa cặp lực đó.

A. 3 N, 15 N; 1200 B. 3 N, 13 N; 1800 C. 3 N, 6 N; 600D. 3 N, 5 N; 00

Câu 22. Tính lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng, biết rằng chúng có khối lượng lần lượt là 6.1024 kg và 7,4.1022 kg và chúng cách nhau 384000 km?

A. 2.1010 N.B. 2.1020 N.C. 2.1019 N.D. 2.1025 N.

Câu 23. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm và có độ cứng 40 N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1 N để nén lo xo. Chiều dài của lò xo khi nén là

A. 2,5 cm.B. 12,5 cm.C. 7,5 cm.D. 9,75 cm.

Câu 24. Một mẩu gỗ có khối lượng m = 250 g đặt trên sàn nhà nằm ngang. Người ta truyền cho nó một vận tốc tức thời v0 = 5 m/s, có phương ngang. Hệ số ma sát trượt giữa mẩu gỗ và sàn nhà là t = 0,25. Lấy g = 10 m/s2. Tính thời gian để mẫu gỗ dừng lại và quãng đường mà nó đi được cho đến lúc dừng?

A. 1,2 s; 5 m.B. 2 s; 5 m.C. 4 s; 10 m.D. 5 s; 12 m.

Câu 25. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30 cm. Mômen của ngẫu lực là:

A. 600 N.mB. 60 N.m C. 6 N.m D. 0,6 N.m

Câu 26. Một người đang quẩy trên vai một chiếc bị có trọng lượng 40N. Chiếc bị buộc ở đầu gậy cách vai 70cm, tay người giữ ở đầu kia cách vai 35cm. Bỏ qua trọng lượng của gậy, hỏi lực giữ gậy của tay và vai người sẽ chịu một lực bằng bao nhiêu?

A. 80 N và 100 N. B. 80 N và 120 N. C. 20 N và 120 ND. 20 N và 60 N.

Câu 27. Một xe tải lần lượt chở các vật liệu thép lá, gỗ, vải với trọng lượng bằng nhau. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau

A. Khi xe chở vải thì trạng thái cân bằng của xe vững vàng nhất vì vải rất nhẹ.

B. Khi xe chở thép lá thì trọng tâm thấp nhất, trạng thái cân bằng của xe vững nhất.

C. Khi xe chở thép lá thì kém vững nhất vì thép quá nặng.

D. Vì gỗ có sức nặng vừa phải nên xe chở gỗ có độ vững vàng cao nhất.

Câu 28. Một vật có khối lượng 3 kg được treo vào một sợi dây mảnh, không giãn vào một điểm cố định. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật cân bằng, lực căng của sợi dây có độ lớn là

A. 10 N.B. 5 N.C.30 N.D. 3 N.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

48189932916600Câu 1. Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4 m. Biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Hãy xác định tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó.

Câu 2. Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều , co trọng lượng P = 200 N. Người ấy tác dụng một lực F vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc = 300. Tính độ lớn của Lực F vuông góc với tấm gỗ INCLUDEPICTURE "https://vietjack.com/bai-tap-trac-nghiem-vat-li-10/images/bai-tap-trac-nghiem-can-bang-cua-mot-luc-co-truc-quay-co-dinh-momen-luc-2-8.PNG" \* MERGEFORMATINET

Câu 3. Xe thứ nhất bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,25 m/s2, đúng lúc một xe thứ hai chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h vượt qua nó. Hỏi khi xe thứ nhất đuổi kịp theo xe thứ hai thì nó đi được quãng đường và vận tốc là bao nhiêu ?

Câu 4. Một chất điểm có khối lượng 5kg chuyển động trên đường thẳng nằm ngang nhờ một lực kéo Fk theo phương song song với mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa chất điểm và mặt phẳng ngang là µ1 = 0,15. Chất điểm qua A với vận tốc 2m/s rồi chuyển động tới B trong thời gian 5s. Biết gia tốc chuyển động là 0,2m/s2, g = 10m/s2.

44943779842500 a. Tính vận tốc khi chất điểm qua B.

b. Tính độ lớn của lực Fk tác dụng lên vật.

c. Khi đến B thì lực Fk ngừng tác dụng và vật bắt đầu trượt xuống dốc BC dài 20m, cao 10m và hệ số ma sát là µ2 . Thời gian chuyển động trên dốc BC là 4s. Tính vận tốc tại C và hệ số ma sát µ2.

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.C

2.C

3.B

4.B

5.A

6.D

7.B

8.C

9.B

10.D

11.D

12.D

13.B

14.A

15.B

16.C

17.B

18.B

19.A

20.A

21.B

22.B

23.C

24.B

25.C

26.B

27.B

28.C

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 10

0

ĐỀ SỐ 10

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều khi điểm xuất phát không trùng với vật mốc là

A. x = v.t.B. x = x0 + v.t.C. x = v.t.D. x = v.(t – t0).

Câu 2. Chọn câu trả lời sai: Chuyển động rơi tự do:

A. công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt

B. có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

C. là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo > 0

D. công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h = 12 gt2.

Câu 3. Gia tốc của chuyển động tròn đều

A. Là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.

B. Là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quỹ đạo chuyển động.

C. Là mọt đại lượng véctơ luôn cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc.

D. Cả A, B và C đều đúng.

Câu 4. công thức nào sao đây biểu diển đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kì?

A. v13 = v12 + v23.B. v13 = v12 –v23.C. v1,3 = v1,2 + v2,3.D. v213 = v212 + v223

Câu 5. Sai số tuyệt đối của một phép đo đại lượng vật lý được xác định bằng công thức nào sau đây:

A. A = ∆A +∆A'.B. A = ∆AA ∙100%.C. A = ∆A - ∆A'.D. A = A∆A ∙100%.

Câu 6. Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α là góc hợp bởi F1 và F2 và F=F1+F2. Nếu F = F1 + F2 thì

A. α = 00.B. α = 900.C. α = 1800.D. 0 < α < 900.

Câu 7. Công thức của định luật II Niu-tơn là:

A. F=am.B. a=Fm.C. m = Fa.D. a=-Fm.

Câu 8. Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực

A. tỉ lệ nghịch với tích hai khối lượng, tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

B. tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng, tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

C. tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng.

D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

Câu 9. Một vật nặng đặt trên mặt bàn, làm mặt bàn võng xuống. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Vật nặng tác dụng một lực nén lên mặt bàn. Mặt bàn tác dụng một phản lực pháp tuyến lên vật nặng. Phản lực đó là một lực đàn hồi.

B. Lực đàn hồi do sự biến dạng của mặt bàn gây ra.

C. Lực đàn hồi ở đây có phương thẳng đứng.

D. Trọng lực của vật nặng lớn hơn lực đàn hồi, nên mặt bàn võng xuống.

Câu 10. Nhận định nào dưới đây về lực ma sát trượt là sai?

A. Lực ma sát trượt xuất hiện giữa hai vật tỉ lệ thuận với lực pháp tuyến (áp lực) giữ cho chúng tiếp xúc nhau và hệ số tỉ lệ được gọi là hệ số ma sát.

B. Lực ma sát trượt luôn hướng ngược chiều so với chiều chuyển động của vật.

C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc giữa các vật.

D. Lực ma sát tỉ lệ thuận với trọng lượng của các vật tiếp xúc.

Câu 11. Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều là

A. F = kΔl.B. F = mg.C. F = mω²r.D. F = μmg.

Câu 12. Chọn câu nói sai khi nói về trọng tâm của vật rắn

A. Trọng lực có điểm đặt tại trọng tâm vật.

B. Trọng tâm của một vật luôn nằm bên trong vật.

C. Khi vật rắn dời chỗ thì trọng tâm của vật cũng dời chỗ như một điểm của vật.

D. Trọng tâm G của vật phẳng, mỏng và có dạng hình học đối xứng nằm ở tâm đối xứng của vật.

Câu 13. Nhận xét nào sau đây là đúng. Quy tắc mômen lực:

A. Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

B. Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

C. Không dùng cho vật nào cả.

D. Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

37198975982400Câu 14. Ba hình dưới đây, hình nào mô tả viên bi ở trạng thái cân bằng phiếm định

A. Hình 1.B. Hình 2.

C. Hình 3.D. Hình 1 và 2.

Câu 15. Đặc điểm nào sau đây khi nói về hợp lực của hai lực song song cùng chiều là không đúng?

A. Có phương song song với hai lực thành phần.B. Có chiều cùng chiều với lực thành phần.

C. Có độ lớn bằng hiệu các độ lớn.D. Có độ lớn bằng tổng các độ lớn.

Câu 16. Chọn đáp án đúng

A. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

B. Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.

C. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.

D. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.

Câu 17. Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

A. x = 15 + 40t (km; h.B. x = 80 - 30t (km; h.C. x = - 60t (km; h.D. x = - 60 - 20t (km; h).

Câu 18. Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15m/s thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều để vào ga. Sau 2 min tàu dừng lại. Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian đó là

A. 225 m.B. 900 m.C. 500 m.D. 600 m.

Câu 19. Một vòng tròn bán kính R =10 cm, quay điều quanh tâm điểm với tốc độ góc = 628 rad/s. Tốc độ dài bằng bao nhiêu?

A. 62,8 m/s.B. 628 m/s.C. 62,8 cm/s.D. 628 cm/s.

Câu 20. Một chiếc thuyền chuyển động cùng chiều với dòng nước với vận tốc 8 km/h đối với nước, Vận tốc của nước chảy đối với bờ là 2,5 km/h. Vận tốc của thuyền chuyển đối với bờ là:

A. 5,5 km/h.B. 10,5 km/h.C. 8,83 km/h.D. 5,25 km/h.

Câu 21. Ba lực có cùng độ lớn bằng 10 N trong đó F1 và F2 hợp với nhau góc 600. Lực F3 vuông góc mặt phẳng chứa F1, F2. Hợp lực của ba lực này có độ lớn.

A. 15 N.B. 30 N.C. 25 N.D. 20 N.

Câu 22. Hai quả cầu mỗi quả có khối lượng 200 kg, bán kính 5 m đặt cách nhau 100 m. Cho G = 6,67.10-11(Nm2/kg2). Nếu khoảng cách giữa hai của cầu có thể thay đổi thì lực hấp dẫn giữa chúng lớn nhất bằng

A. 2,668.10-6 N.B. 2,204.10-8 N.C. 2,668.10-8 N.D. 2,204.10-9 N.

Câu 23. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm. Khi treo một vật có trọng lượng 6 N thì chiều dài của lò xo là 15 cm. Độ cứng k của lò xo là

A. 200 N/m.B. 100 N/m.C. 75 N/m.D. 40 N/m.

Câu 24. Một viên bi có khối lượng 200 g được nối vào đầu A của một sợi dây dài OA = 1 m. Quay cho viên bi chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng quanh O với vận tốc 30 vòng/phút. Lấy g = 2 =10 m/s2. Sức căng của dây OA khi viên bi ở vị trí cao nhất là

A. 12 N.B. 10 N.C. 30 N.D. 4 N.

467423521988500Câu 25. Cho cơ hệ như hình vẽ. Chiều dài của đòn bẩy AB = 60 cm. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng?

A. 15 N.B. 20 N.

C. 25 N.D. 30 N.

Câu 26. Một thanh nhẹ nằm ngang, dài 7,0 m có trục quay tại điểm cách đầu bên trái 2,0 m. Một lực 50 N hướng xuống tác dụng vào đầu bên trái và một lực 200 N hướng xuống tác dụng vào đầu bên phải của thanh. Cần đặt lực 300 N hướng lên tại điểm cách trục quay bao nhiêu để thanh cân bằng?

A. 1,0 m.B. 2,0 m.C. 3,0 m.D. 4,0 m.

Câu 27. Chọn câu trả lời sai.

A. Một vật cân bằng phiếm định là khi nó bị lệch khỏi vị trí cân bằng đó thì trọng lực tác dụng lên nó giữ nó ở vị trí cân bằng mới.

B. Vật có trọng tâm càng thấp thì càng kém bền vững.

C. Cân bằng phiếm định có trọng tâm ở một vị trí xác định hay ở một độ cao không đổi.

D. Trái bóng đặt trên bàn có cân bằng phiếm định.

Câu 28. Điều nào sau đây là đúng nói về sự cân bằng lực?

A. Một vật đứng yên vì các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.

B. Một vật chuyển động thẳng đều vì các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.

C. Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng vào một vật cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

D. Các câu A, B, C đều đúng.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Tìm gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao bằng nửa bán kính Trái Đất. Cho biết gia tốc rơi tự do trên bề Mặt đất là 9,81m/s2.

Câu 2. Một người gánh một thùng gạo nặng 300 N và một thùng ngô nặng 200 N. Đòn gánh dài 1,5 m. Hỏi vai người đó phải đặt vào điểm nào, chịu một lực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

Câu 3. Một vật đặt trên mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng so với phương là α = 30o), được truyền một vận tốc ban đầu vo = 2 m/s. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µt = 0,3.

Tính gia tốc của vật.

Tính độ cao lớn nhất (H) mà vật đạt tới.

Câu 4. Một người đi xe máy với tốc độ không đổi là 72 km/h vượt qua anh cảnh sát giao thông đang đứng bên đường. Ngay lúc đó, cảnh sát bắt đầu đuổi theo với gia tốc không đổi 0,5 m/s2. Chọn gốc tọa độ tại vị trí xe máy vượt qua, chiều dương là chiều chuyển động của hai người, gốc thời gian là lúc xe máy vượt qua.

Viết phương trình chuyển động của hai người.

Hỏi sau bao lâu thì anh cảnh sát đuổi kịp người đi xe máy, vị trí đó cách vị trí đứng bao xa?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.B

2.C

3.B

4.C

5.A

6.A

7.B

8.B

9.D

10.D

11.C

12.B

13.D

14.B

15.C

16.A

17.C

18.B

19.A

20.B

21.D

22.C

23.A

24.C

25.A

26.C

27.B

28.D

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Cách giải bài toán cực trị trong vật lý Tranh cãi vẫn chưa dứt về chuyện tìm thấy sóng hấp dẫn Ảo giác có lợi hay có hại?
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 6 đề tham khảo ôn thi TN THPT 2022
Ngày 29/06/2022
* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (36)