Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 43 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

162 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

VẬT LÝ 11_ĐỀ KIỂM TRA HK1  SỐ 2

VẬT LÝ 11_ĐỀ KIỂM TRA HK1 SỐ 2

347 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 05/01/2022

Bộ đề kiểm học ki I lớp 11 theo cấu trúc của Bộ

Bộ đề kiểm học ki I lớp 11 theo cấu trúc của Bộ

276 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 05/01/2022

ĐỀ KIỂM TRA HK1 VẬT LÝ 11

ĐỀ KIỂM TRA HK1 VẬT LÝ 11

430 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 05/01/2022

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý Theo chương Lớp 12 năm 2021 lần 11

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý Theo chương Lớp 12 năm 2021 lần 11

127 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

576 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 25/11/2021

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

706 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

794 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 07/11/2021

Cùng chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

52 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

162 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

183 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

43 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN

567 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 28/10/2020

TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG IV-V: TỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ_THẦY TIẾN
TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 10_CHƯƠNG IV:  ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN_THẦY TIẾN
ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 12_THẦY TIẾN

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 12_THẦY TIẾN

1,716 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 29/11/2019

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 06/04/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 295.27 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

429653553334

ĐỀ SỐ 1

0

ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Trong những cách sau, cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đ nhiễm điện.

C. Đặt một vật gần nguồn điện.

D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

Câu 2. Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:

A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.

C. Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron.

D. Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

Câu 3. Công của lực điện không phụ thuộc vào

A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.B. cường độ của điện trường.

C. hình dạng của đường đi.D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

Câu 4. Điện trường là

A. môi trường không khí quanh điện tích.

B. môi trường chứa các điện tích.

C. môi trường dẫn điện.

D. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

Câu 5. Tụ điện là:

A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

Câu 6. Dòng điện không đổi là dòng điện có:

A. chiều không thay đổi.B. cường độ thay đổi.

C. chiều và cường độ không đổi.D. cường độ không đổi.

Câu 7. Công thức tính suất điện động của nguồn là:

A. E = Aq.B. E = Uq.C. E = Aq.D. E = Uq.

Câu 8. Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:

A. A = E.It.B. A = E.It.C. A = E.tI.D. A = ItE .

Câu 9. Đơn vị đo công suất của dòng điện là:

A. Vôn.B. Jun.C. Oát.D. Oát trên giờ.

Câu 10. Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là:

A. UAB = E - rI.B. U = IR.C. I = ER+r.D. E = RI +rI.

Câu 11. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A. Không mắc cầu chì cho một đoạn mạch.

B. Dùng pin hay Acquy để mắc thành mạch kín.

C. Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

D. Nối 2 cực của nguồn bằng 1 dây dẫn có điện trở nhỏ.

Câu 12. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

A. nE và rn.B. nE nà nr.C. E và nr.D. E và rn.

Câu 13. Gọi 0; là điện trở suất của kim loại ở nhiệt độ t0 và t. Ta có:

A. = 0[1 + (t – t0)]; với là một hệ số dương.

B. = 0[1 + (t – t0)]; với là một hệ số âm.

C. = 0 + (t – t0)]; với là một hệ số dương.

D. = 0 + (t – t0)]; với là một hệ số âm.

Câu 14. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

A. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

B. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

D. dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

Câu 15. Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

A. điện lượng chuyển qua bình.B. thể tích của dung dịch trong bình.

C. khối lượng dung dịch trong bình.D. khối lượng chất điện phân.

Câu 16. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

A. các ion dương.B. ion âm.

C. ion dương và ion âm.D. ion dương, ion âm và electron tự do.

Câu 17. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

A. q1 và q2 cùng dấu nhau.B. q1 và q2 đều là điện tích âm.

C. q1 và q2 đều là điện tích dương.D. q1 và q2 trái dấu nhau.

Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện 3,2.10-8 C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là

A. 4.1027 hạt.B. 2.1027 hạt.C. 4.1011 hạt.D. 2.1011 hạt.

Câu 19. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích 1C ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 5000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là

A. 1000 J.B. – 2,5 mJ.C. 2,5 mJ.D. 1 J.

Câu 20. Véctơ cường độ điện trường QUOTE

E do một điện tích điểm Q > 0 gây ra thì:

A. luôn hướng về Q.

B. tại mỗi điểm xác định trong điện trường độ lớn E QUOTE

thay đổi theo thời gian.

C. luôn hướng xa Q.

D. tại mọi điểm trong điện trường độ lớn E QUOTE

là hằng số.

Câu 21. Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

A. 2.10-6 C.B. 16.10-6 C.C. 4.10-6 C.D. 8.10-6 C.

Câu 22. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là:

A. 6V     B. 96V     C. 12V     D. 9,6V

Câu 23. Mạch điện gồm điện trở R = 2 Ω mắc thành mạch điện kín với nguồn điện có suất điện động E = 3 V, r = 1 Ω thì công suất của nguồn điện là

A. 2 W.B. 3 W.C. 18 W.D. 4,5 W.

Câu 24. Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,2 được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4 tạo thành mạch kín. Khi đó, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V. Suất điện động của nguồn là:

A. 11V.B. 12V.C. 13V.D. 14V.

Câu 25. Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động E = 2 V và điện trở trong r = 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:

A. Eb = 12 V; rb = 6 Ω.B. Eb = 6 V; rb = 1,5 Ω.

C. Eb = 6 V; rb = 3 Ω.D. Eb = 12 V; rb = 3 Ω.

Câu 26. Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1. Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là

A. 1,866.10-8 Ω.m.B. 3,679.10-8 Ω.m.

C. 3,812.10-8 Ω.m.D. 4,151.10-8 Ω.m.

Câu 27. Nối cặp nhiệt điện với một milivôn kế. Nhúng mối hàn thứ nhất vào nước đá đang tan, mối hàn thứ hai vào hơi nước đang sôi. Khi đó milivôn kế chỉ 4,25 mV. Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là bao nhiêu?

A. 21,25 V/K.B. 65 V/K.C. 42,5 V/K.D. 95 V/K.

Câu 28. Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là

A. 6,7 A.B. 3,35 A.C. 24124 A.D. 108 A.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Hai điện tích q1 = 2.10-6C; q2 = - 2.10-6C, đặt tại hai điểm A và B trong không khí. Lực tương tác giữa chúng là 0,4 N. Xác định khoảng cách AB, vẽ hình lực tương tác đó.

Câu 2. Bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anot bằng bạc mắc vào nguồn điện E =10 V, r = 1 Ω. Điện trở của bình là 4 Ω. Tính khối lượng Ag bám vào katot sau 16 phút 5 giây.

5075343000Câu 3. Cho một điện tích q = 2.10– 8 C di chuyển dọc theo các cạnh của tam giác đều ABC cạnh 4 cm đặt trong điện trường đều E = 5000 V/m, các đường sức điện trường hướng từ B đến C. Tính điện thế tại điểm B, biết điện thế tại điểm C là 50 V.

47859959630800Câu 4. Cho mạch điện thắp sáng đèn như hình. Nguồn có suất điện động 12V. Đèn loại 6 V – 3 W. Điều chỉnh R để đèn sáng bình thường. Tính công của nguồn điện trong khoảng thời gian 1h?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.A

2.C

3.C

4.D

5.B

6.C

7.A

8.A

9.C

10.C

11.D

12.B

13.A

14.D

15.A

16.D

17.D

18.D

19.B

20.C

21.D

22.A

23.B

24.C

25.B

26.A

27.C

28.A

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 2

0

ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách . Đó là do

A. hiện tượng nhiễm điện do tiép xúc.B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát.

C. hiện tượng nhiễm điện hưởng ứng.B. cả ba hiện tượng nêu trên.

Câu 2. Hai quả cầu kim loại giống nhau mang các điện tích q1 > 0, q2 < 0 với q1 > q2. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi tách ra. Điện tích của mỗi quả cầu sau đó có giá trị.

A. Trái dấu, có cùng độ lớn q1+q22.B. Trái dấu, có cùng độ lớn q1-q22.

C. Cùng dấu, có cùng độ lớn q1+q22.D. Cùng dấu, có cùng độ lớn q1-q22.

Câu 3. Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

Câu 4. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

A. V/m2.B. V.m. C. V/m.D. V.m2.

Câu 5. Fara là điện dung của một tụ điện mà:

A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nĩ được tích điện 1C.

C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

Câu 6. Đơn vị đo cường độ dòng điện là:

A. Jun.B. Oát.C. Ampe.D. Vôn.

Câu 7. Suất điện động của nguồn điện được định nghĩa là đại lượng đo bằng:

A. công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

B. thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

C. thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

D. thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

Câu 8. Công suất của nguồn được tính bằng công thức:

A. P = Er.B. P = E.r.C. P = E.I.D. P = E.Ir.

Câu 9. Đơn vị đo công suất của dòng điện là:

A. Vôn.B. Jun.C. Oát.D. Oát trên giờ.

Câu 10. Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

Câu 11. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R. Khi có hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch là:

A. I = .B. I = E.r.C. I = rE .D. I = Er.

Câu 12. Một bộ nguồn gồm hai pin có suất điện động lần lượt là E1 và E2 mắc nối tiếp. Suất điện động của bộ nguồn trên là

A. Eb = E1 + E2.B. Eb = E1 - E2.C. Eb = E1.E2E1 + E2.D. Eb = E1.E2E1 - E2.

Câu 13. Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

A. điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

B. điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.

C. điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định.

D. điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

Câu 14. Bản chất của hiện tượng dương cực tan là

A. cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy.

B. cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học.

C. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch.

D. cực dương của bình điện phân bị bay hơi.

Câu 15. Gọi F là hằng số Faraday; A là nguyên tử lượng của chất được giải phóng ở điện cực; n là hoá trị của chất được giải phóng ở điện cực; m là khối lượng chất được giải phóng ở điện cực; q là điện lượng qua dung dịch điện phân. Hệ thức nào sau đây là đúng:

A. mAq = Fn.B. mFn = Aq.C. mFq = An.D. Fm = Aqn.

Câu 16. . Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:

A. Các electron và các ion dương.B. Các electron.

C. Các electron và các ion âm.D. Các electron và các ion dương, ion âm.

Câu 17. Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là:

A. 8.10-5N.B. 9.10-5N.C. 8. 10-9N.D. 9. 10-6N.

Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện - 6,4.10-8 C, hiệu số giữa hạt êlectron và hạt prôtôn là

A. 4.1027 hạt.B. 2.1027 hạt.C. 4.1011 hạt.D. 2.1011 hạt.

Câu 19. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 C từ A đến B là 4 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là bao nhiêu?

A. 2 V.B. 2000 V.C. – 8 V.D. – 2000 V.

Câu 20. Đặt một điện tích thử - 1C tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:

A. 1000 V/m, từ trái sang phải.B. 1000 V/m, từ phải sang trái.

C. 1V/m, từ trái sang phải.D. 1 V/m, từ phải sang trái.

Câu 21. Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là

A. 2 μF.B. 2 mF.C. 2 F.D. 2 nF.

Câu 22. Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

A. 10 mA     B. 2,5mA     C. 0,2mA     D. 0,5mA

Câu 23. Cho một mạch điện gồm một pin có suất điện động 1,5 V có điện trở trong 0,5 nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 . Công của nguồn điện thực hiện trong 5 phút là bao nhiêu

A. 375 J.B. 0,75 J.C. 225 J.D. 3,75 J.

Câu 24. Mắc một bóng đèn nhỏ với một pin có suất điện động 4,5 V thì vôn kế cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu của đèn là 4 V và Ampe kế chỉ dòng điện qua đèn là 0,25 A. Tính điện trở trong của pin.

A. 1 .B. 2 .C. 3 .D. 4 .

525413789144

E1, r1

A

R

E2, r2

00

E1, r1

A

R

E2, r2

Câu 25. Cho mạch điện như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, biết E1 = 3V, r1 = 1Ω, E2 = 6V, r2 = 1Ω, R = 2,5Ω. Ampe kế chỉ:

A. 2 A.B. 0,666 A.

C. 2,57 A.D. 4,5 A.

Câu 26. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T = 42,5 V/K. Được đặt trong không khí ở 300C còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 3000C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện đó là bao nhiêu?

A. 1,1475 V.B. 11475 V.C. 11,475 V.D. 22,95 V.

Câu 27. Ở nhiệt độ 250C, điện trở của một thanh kim loại là 2,5 Ω. Hỏi nhiệt độ phải là bao nhiêu để điện trở của nó bằng 3 Ω. Biết hệ số nhiệt điện trở là 5.10-3K-1.

A. 650C.B. 550C.C. 450C.D. 350C.

Câu 28. Điện phân dung dịch AgNO3 với dòng điện có cường độ 2,5 A. Sau bao lâu thì lượng bạc bám vào Catốt là 5,4 g?

A. 2700 s.B. 2100 s.C. 965 s.D. 1930 s.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Giữa hai điểm B và C cách nhau một đoạn 0,2 m có một điện trường đều với đường sức hướng từ B đến C. Hiệu điện thế UBC = 12 V. Tìm công của lực điện khi một điện tích q = 2. 10-6 C đi từ B đến C.

Câu 2. Cho bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có anot bằng đồng. Biết điện trở của bình là 4 Ω và hiệu điện thế hai đầu bình điện phân là 40 V. Cho biết A = 64, n = 2, ρ = 8,9.103 kg/m3, S = 400 cm2. Tính khối lượng đồng bám vào katot sau 32 phút 10 s.

497649544492400Câu 3. Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 20 cm trong không khí, chúng đẩy nhau với một lực F = 1,8 N. Biết q1 + q2 = - 6.10-6 C và |q1| > |q2|. Xác định loại điện tích của q1 và q2. Vẽ các véc tơ lực tác dụng của điện tích này lên điện tích kia. Tính q1 và q2.

Câu 4. Một nguồn điện có E = 15 V và r = 1 ; R1 = 40 ; R2 = 20 ; cường độ dòng điện qua R1 là 0,24 A. Tính nhiệt lượng tỏa ra ở toàn mạch trong 1 phút.

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.B

2.C

3.B

4.C

5.A

6.C

7.D

8.C

9.C

10.D

11.D

12.A

13.C

14.C

15.B

16.D

17.A

18.C

19.D

20.B

21.D

22.B

23.C

24.B

25.A

26.B

27.A

28.D

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

429653553334

ĐỀ SỐ 3

0

ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là:

A. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau.

B. Các điện tích khác loại thì hút nhau.

C. Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chng sẽ hút nhau.

D. Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chng sẽ đẩy nhau.

Câu 2. Hai quả cầu kim loại giống hệt nhau được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau. Sau khi chúng chạm nhau người ta thấy chúng đẩy nhau. Như vậy trước khi va chạm ta có.

A. cả hai quả cầu đều tích điện dương.

B. cả hai quả cầu đều tích điện dương.

C. cả hai quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.

D. cả hai quả cầu tích điện có độ lớn không bằng nhau và trái dấu.

Câu 3. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng.

A. UMN = VM – VN.B. UMN = E.dC. AMN = q.UMND. E = UMN.d.

Câu 4. Tính chất cơ bản của điện trường là.

A. tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

B. gây ra tác dụng lực lên nam châm đặt trong nó.

C. có mang năng lượng rất lớn.

D. làm nhiễm điện các vật đặt trong nó.

Câu 5. Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

Câu 6. Ngoài đơn vị Ampe, đơn vị của cường độ dòng điện còn là:

A. Jun.B. Cu-lông.C. Vôn.D. Cu-lông/giây.

Câu 7. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 8. Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:

A. A = E.It.B. A = E.It.C. A = E.tI.D. A = ItE .

Câu 9. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

A. P = E.It.B. P = UIt.C. P = E.I.D. P = UI.

Câu 10. Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

Câu 11. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

A. tăng rất lớn.B. tăng giảm liên tục.

C. giảm về 0.D. không đổi so với trước.

Câu 12. Khi có n nguồn điện giống nhau mắc song song, mổi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A. Eb = nE; rb = nr.B. Eb = E; rb = nr.C. Eb = E; rb = rn.D. Eb = E; rb = r.

Câu 13. Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion dương.B. electron tự do.

C. ion âm.D. ion dương và electron tự do.

Câu 14. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

A. đúc điện.B. mạ điện.C. sơn tĩnh điện.D. luyện nhôm.

Câu 15. Công thức nào sau đây là công thức của định luật Faraday?

A. I = mFntA.B. m = FAItn.C. m = D.V.D. t = mntAIF.

Câu 16. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các

A. ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

B. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron ngược chiều điện trường.

C. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

D. electron ngược chiều điện trường.

Câu 17. Hai điện tích điểm q1 = 10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi bằng 2. Lực hút giữa chúng có độ lớn

A. 10-4N.B. 10-3N.C. 2.10-3N.D. 0,5.10-4N.

Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện - 9,6.10-6 C, số hạt êlectron nhiều hơn số hạt prôtôn là

A. 6.1013 hạt.B. 3.1025 hạt.C. 4.1025 hạt.D. 5.1013 hạt.

Câu 19. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích - 2C cùng chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

A. 2000 J.B. – 2000 J.C. 2 mJ.D. – 2 mJ.

Câu 20. Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

Câu 21. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

A. 500 mV.B. 0,05 V.C. 5V.D. 20 V.

Câu 22. Một pin Vôn-ta có suất điện động 1,1V, công của pin này sản ra khi có một điện lượng 27C dịch chuyển qua pin là

A. 0,04 J.B. 29,7 J.C. 25,54 J.D. 0 ,4 J.

Câu 23. Một nguồn điện có suất điện động là 12 V và điện trở trong là 1 . Cường độ dòng điện chạy qua nguồn là 2 A. Công suất của nguồn điện trên là bao nhiêu

A. 24 W.B. 12 W.C. 6 W.D. 32 W.

Câu 24. Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 , điện trở trong là 1 có dòng điện là 2 A. Hiệu điện thế hai đầu nguồn và suất điện động của nguồn là:

5185801192405

A

B

R

E1, r1

E2, r2

00

A

B

R

E1, r1

E2, r2

A. 10 V và 12 V.B. 20 V và 22 V.C. 10 V và 2 V.D. 2,5 V và 0,5 V.

Câu 25. Cho mạch điện như hình vẽ. E1 = 6 V, r1 = 1 Ω, E2 = 3 V, r2 = 2 Ω, R = 3 Ω. Tính UAB

A. 3,6 V.B. 4 V.

C. 4,5V.D. 4,8V

Câu 26. Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 10,6.10-8 Ω.m. Tính điện trở suất của dây này ở 11200C. Giả thiết điện trở của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi là = 3,9.10-3 K-1.

A. 56,1.10-8 Ω.m.B. 45,5.10-8 Ω.m.C. 56,9.10-8 Ω.m.D. 46,3.10-8 Ω.m.

Câu 27. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động T được đặt trong không khí ở 200C còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện đó là 6 mV. Giá trị đúng của T là:

A. 12,5 (V/K).B. 1,25 (V/K).C. 1,25.10-4 (V/K).D. 1,25 (mV/K).

Câu 28. Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với 2 điện cực làm bằng niken. Biết đương lượng điện hoá của niken là 0,3.10-3 mg/C. Khi cho dòng điện có cường độ 5 A đi qua bình trong thời gian 1 giờ thì khối lượng niken bám vào Catôt là:

A. 5,4 g.B. 5,4 mg.C. 4,5 mg.D. 4,5 g.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Hai vật nhỏ đặt trong không khí cách nhau một đoạn 1 m, đẩy nhau một lực F = 1,8 N. Điện tích tổng cộng của hai vật là 3.10-5 C. Tìm điện tích của mỗi vật.

Câu 2. Cho một dòng điện có cường độ 2 A chạy qua bình điện phân có Anot làm bằng kim loại của chất dùng làm dung dịch trong bình điện phân trong thời gian 32 phút 10 giây thì có 4,32 g kim loại bám vào katot. Xác định tên kim loại.

474340160847600Câu 3. Một prôtôn bay trong điện trường. Lúc prôtôn ở điểm A thì vận tốc của nó bằng 2,5.104 m/s. Khi bay đến B vận tốc của prôtôn bằng không. Điện thế tại A bằng 500 V. Tính điện thế tại B. Biết prôtôn có khối lượng 1,67.10-27 kg và có điện tích 1,6.10-19 C.

Câu 4. Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 12 , đèn ghi 12 V- 6 W, biến trở ban đầu có giá trị Rb = 10 . Nguồn điện có suất điện động 36 V, điện trở trong 2 . Các dụng cụ trên được mắc như hình vẽ.

Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch?

Điều chỉnh biến trở để đèn sáng bình thường. Tìm giá trị của Rb?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.C

2.D

3.D

4.A

5.B

6.D

7.C

8.A

9.C

10.D

11.A

12.C

13.B

14.C

15.A

16.B

17.B

18.A

19.D

20.A

21.A

22.B

23.A

24.B

25.C

26.A

27.A

28.B

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 4

0

ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

A. có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

Câu 3. Đơn vị của hiệu điện thế là vôn (V). 1V bằng

A. 1 J.C.B. 1 J/C.C. 1 N/C.D. 1. J/N.

Câu 4. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

Câu 5. Đơn vị của điện dung của tụ điện là

A. V/m (vôn/mét)B. C.V (culông.vôn)C. V (vôn)D. F (fara)

Câu 6. Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

A. Đơn vị của cường độ dòng điện là A.

B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

Câu 7. Đại lượng đặc trưng của nguồn điện là:

A. cường độ dòng điện tạo được.B. hiệu điện thế tạo được.

C. suất điện động và điện trở trong.D. công của nguồn.

Câu 8. Công suất của nguồn được tính bằng công thức:

A. P = Er.B. P = E.I.C. P = E.r.D. P = E.Ir.

Câu 9. Đơn vị đo công suất của dòng điện là:

A. Vôn.B. Jun.C. Oát.D. Oát trên giờ.

Câu 10. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A. UN = Ir.B. UN = I(RN + r).C. UN = E – Ir.D. UN = E + Ir.

Câu 11. Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động qúa lâu và nhiều lần liên tục vì

A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

B. tiêu hao quá nhiều năng lượng.

C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

D. hỏng nút khởi động.

Câu 12. Có n nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có suất điện động lớn nhất là:

A. Mắc song song.B. Mắc nối tiếp.

C. Mắc hỗn hợp đối xứng.D. A và C

Câu 13. Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

A. R = ρ QUOTE

lS.B. R = R0(1 + αt).C. Q = I2Rt.D. ρ = ρ0(1 + αt).

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cách mạ bạc một huy chương:

A. Dùng Anốt bằng bạc.

B. Dùng muối AgNO3.

C. Đặt huy chương trong khoảng giữa Anốt và Catốt.

D. Dùng huy chương làm Catốt.

Câu 15. Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của các:

A. ion âm, electron đi về anốt và các ion dương đi về catốt.

B. electron từ catốt về anốt.

C. electron đi về anốt và các ion dương đi về catốt.

D. ion âm đi về anốt và các ion dương đi về catốt.

Câu 16. Chọn câu đúng nhất:

A. Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tăng lên khi hiệu điện thế tăng.

B. Dòng điện trong chất khí là dòng các ion.

C. Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

D. Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, ion dương, ion âm.

Câu 17. Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 5μC và q2 = - 3μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc:

A. 4,1N.B. 5,2N. C. 3,6N.D. 1,7N.

Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện 8.10-10 C, Tính độ chênh lệch giữa số hạt êlectron và số hạt prôtôn là

A. 4.109 hạt.B. 5.109 hạt.C. 4.1029 hạt.D. 5.1029 hạt.

Câu 19. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 2V. Một điện tích q = -1C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là.

A. -2J.B. 2J.C. -0,5J.D. 0,5J.

Câu 20. Một điện tích q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng lực F = 3mN. Tính cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng r = 30cm trong chân không:

A. 2.104 V/m.B. 3.104 V/m.C. 4.104 V/m.D. 5.104 V/m.

Câu 21. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

A. 50 μC.B. 1 μC.C. 5 μC.D. 0,8 μC.

Câu 22. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là:

A. 12 A.B. 112 A.C. 0,2 A.D. 48 A.

Câu 23. Một nguồn có E = 3 V, r = 1 Ω nối với điện trở ngoài R = 1 Ω thành mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là

A. 2,25 W.B. 3 W.C. 3,5 W .D. 4,5 W.

Câu 24. Một acquy 3 V, điện trở trong 20 m, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là:

A. 150 A.B. 0,06 A.C. 15 A.D. 203 A.

Câu 25. Ghép nối tiếp 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 3 V thì bộ nguồn có suất điện động là

A. 3 V.B. 6 V.C. 9 V.D. 5 V.

Câu 26. Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1. Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là

A. 1,866.10-8 Ω.m.B. 3,679.10-8 Ω.m.C. 3,812.10-8 Ω.m.D. 4,151.10-8 Ω.m.

Câu 27. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T = 65 V/K được đặt trong không khí ở 200C còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện đó là bao nhiêu?

A. 13,78 mV.B. 13,98 mV.C. 13,00 mV.D. 13,58 mV.

Câu 28. Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có anốt làm bằng Ag, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1 A. Cho AAg = 108, nAg = 1. Lượng bạc bám vào Catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

A. 0,54 g.B. 1,08 g.C. 11,94 g.D. 1,08 mg.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Một electron di chuyển được một đoạn 1 cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của một lực điện trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m. Hãy xác định công của lực điện?

Câu 2. Một bình điện phân chứa dung dịch CuSO4. Anot bằng đồng. Sau khi cho dòng điện I = 4 A chạy qua bình điện phân thì có bao nhiêu gam kim loại bám vào katot trong thời gian 2 phút. Tính bề dày của lớp kim loại bám vào katot. Cho khối lượng riêng ρ = 8,9 g/cm3 , S = 100 cm2.

Câu 3. Hai quả cầu giống nhau mang điện, cùng đặt trong chân không, và cách nhau khoảng r = 1m thì chúng hút nhau một lực F1 = 7,2N. Sau đó cho hai quả cầu đó tiếp xúc với nhau và đưa trở lại vị trí cũ thì chúng đảy nhau một lực F2 = 0,9N. Tính điện tích mỗi quả cầu trước và sau khi tiếp xúc.

Câu 4. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 2,5 , mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 mắc nối tiếp với điện trở Rb có giá trị 3 .

Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch?

Tìm Rb để mạch ngoài trên có công suất tỏa nhiệt là cực đại ?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.C

2.C

3.B

4.C

5.D

6.D

7.C

8.B

9.C

10.C

11.A

12.B

13.D

14.C

15.D

16.D

17.C

18.B

19.B

20.B

21.C

22.C

23.D

24.A

25.C

26.A

27.A

28.B

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

429653553334

ĐỀ SỐ 5

0

ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A. Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

B. Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

C. Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.

D. Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. êlectron là hạt mang điện tích âm: - 1,6.10-19 (C).

B. êlectron là hạt có khối lượng 9,1.10-31 (kg).

C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

B. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm di chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

D. Điện trường tĩnh là một trường thế.

Câu 4. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

Câu 5. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

A. Giữa hai bản kim loại sứ.B. Giữa hai bản kim loại không khí.

C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi.D. Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết.

Câu 6. Dòng điện không đổi là:

A. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

B. Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

C. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

D. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

Câu 7. Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là:

A. Tác dụng nhiệt.B. Tác dụng hóa học.C. Tác dụng từ.D. Tác dụng cơ học.

Câu 8. Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:

A. A = E.It.B. A = E.It.C. A = E.tI.D. A = ItE .

Câu 9. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

A. P = E.It.B. P = UIt.C. P = E.I.D. P = UI.

Câu 10. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy qua mạch

A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.B. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

C. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

Câu 11. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, mạch ngoài gồm 2 điện trở R giống nhau mắc nối tiếp. Biết R = r. Cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức:

A. I = E3r.B. I = 2E3r.C. I = 3E2r.D. I = E2r.

Câu 12. Có n nguồn điện giống nhau, cách mắc để tạo ra bộ nguồn có điện trở nhỏ nhất là:

A. Mắc song song.B. Mắc nối tiếp.

C. Mắc hỗn hợp đối xứng.D. A và C.

Câu 13. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:

A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

B. các electron tự do ngược chiều điện trường.

C. các ion, electron trong điện trường.

D. các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.

Câu 14. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của:

A. Các ion dương, ion âm, và electron.B. Các ion âm và các electron.

C. Các ion dương và các electron.D. Các ion dương, ion âm.

Câu 15. Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

A. khối lượng mol của chất được giải phóng.B. hóa trị của chất được giải phóng.

C. thời gian lượng chất được giải phóng.D. cả 3 đại lượng trên.

Câu 16. Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm, electron là dòng điện trong :

A. Kim loại.B. Chất khí.C. Chất điện phân.D. Môi trường bất kỳ.

Câu 17. Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. q1 > 0 và q2 < 0.B. q1 < 0 và q2 > 0.C. q1.q2 > 0.D. q1.q2 < 0.

Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện - 4,8.10-6 C, số hạt êlectron nhiều hơn số hạt prôtôn là

A. 4.1025 hạt.B. 6.1025 hạt.C. 3.1013 hạt.D. 5.1013 hạt.

Câu 19. Ba điểm A, B, C là 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a = 40cm nằm trong điện trường đều có cường độ điện trường là 300V/m. BC song song với đường sức và đường sức có chiều từ C sang B. Khi một điện tích q = 5.108C di chuyển từ B đến A thì công của lực điện trường là.

A. 12.10-6J.B. -12.10-6J.C. 3.10-6J.D. -3.10-6J.

Câu 20. Có một điện tích q = 5.10-9C đặt tại điểm A trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm.

A. Hướng về A và có độ lớn 4500 V/m.B. Hướng ra xa Avà có độ lớn 5000 V/m.

C. Hướng về A và có độ lớn 5000 V/m.D. Hướng ra xa A và có độ lớn 4500 V/m.

Câu 21. Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tính điện tích của tụ điện:

A. 10μC.B. 20 μC.C. 30μC.D. 40μC.

Câu 22. Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là:

A. 20 J.B. 0,05 J.C. 2000 J.D. 2 J.

Câu 23. Một mạch điện có nguồn là một pin 9 V, điện trở trong 0,5 và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 mắc song song. Công của nguồn điện thực hiện trong thời gian 2 phút là

A. 2160 J.B. 18 J.C. 36 J.D. 1080 A.

Câu 24. Mắc một dây có điện trở 2 với một pin có suất điện động 1,1 V thì dòng điện trong mạch có cường độ 0,5 A chạy qua dây. Tính cường độ dòng điện khi đoản mạch.

A. 4 A.B. 4,5 A.C. 5 A.D. 5,5 A.

Câu 25. Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thành bộ nguồn 18 V thì điện trở trong của bộ nguồn là

A. 6 Ω.B. 4 Ω.C. 3 Ω.D. 2 Ω.

Câu 26. Một sợi dây đồng có điện trở 100 Ω ở 500C. Biết hệ số nhiệt của điện trở suất của đồng là 4,3.10-3(k-1). Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêu?

A. 200 Ω.B. 86 Ω.C. 37 Ω.D. 121,5 Ω.

Câu 27. Một cặp nhiệt điện có hệ số T = 65 V/K được đặt trong không khí. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện có giá trị là 13,78 mV. Hiệu nhiệt độ của hai mối hàn là?

A. 21200K.B. 1060K.C. 2120K.D. 2440K.

Câu 28. Đương lượng điện hoá của niken là k = 0,0003 g/C. Khi cho một điện lượng 10 C chạy qua bình điện phân có anôt bằng niken thì khối lượng niken bám vào catôt là:

A. 0,00003 g.B. 0,03 g.C. 0,0003 g.D. 0,003 g.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng nhôm không nhiễm điện, mỗi quả cầu có khối lượng 0,1 kg và được treo vào hai đầu một sợi chỉ tơ dài 1m rồi móc vào cùng một điểm cố định sao cho hai quả cầu vừa chạm vào nhau. Sau khi chạm một vật nhiễm điện vào một trong hai quả cầu thì thấy chúng đẩy nhau và tách ra xa nhau một khoảng r = 6 cm. Xác định điện tích của mỗi quả cầu?

Câu 2. Tính khối lượng đồng được giải phóng ở katot trong bình điện phân đựng dung dịch CuSO4. Cho biết hiệu điện thế giữa hai cực của bình là 10 V, điện năng tiêu thụ của bình 1 kWh.

52095404537800Câu 3. Cho một điện tích q = 2.10– 8 C di chuyển dọc theo các cạnh của tam giác đều ABC cạnh 4 cm đặt trong điện trường đều E = 5000 V/m, các đường sức điện trường hướng từ B đến C. Tính:

INCLUDEPICTURE "http://cdn.hoc24.vn/bk/8k7L2cTvPirn.png" \* MERGEFORMATINET Công của lực điện khi q di chuyển từ B đến C.

Hiệu điện thế giữa hai điểm B và C.

489944917801200

Câu 4. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ gồm: Bộ nguồn hai nguồn giống nhau, có suất điện động và điện trở trong mỗi nguồn lần lượt là E = 4,5 V và r = 1 Ω. Mạch ngoài có R1 là biến trở; R2 = 6 Ω; đèn Đ loại 6 V – 6 W. Bỏ qua điện trở của dây nối.

Khi R1 = 4 Ω. Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính. Hỏi đèn sáng như thế nào? Giải thích?

Dùng ampe kế có điện trở không đáng kể nối giữa hai điểm M và N. Điều chỉnh biến trở R1 để đèn sáng bình thường. Tính giá trị R1 lúc này.

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.A

2.D

3.C

4.A

5.C

6.D

7.C

8.A

9.C

10.C

11.A

12.A

13.B

14.D

15.C

16.B

17.C

18.C

19.D

20.A

21.A

22.D

23.A

24.D

25.C

26.D

27.C

28.D

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 6

0

ĐỀ SỐ 6

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Độ lớn của lực tường tác tĩnh điện Cu-lông giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí:

A. Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

B. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

C. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

Câu 2. Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

A. – 8 C.B. – 11 C.C. + 14 C.D. + 3 C.

Câu 3. Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

A. phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

B. phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

C. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

D. phụ thuộc vào cường độ điện trường.

Câu 4. Tính chất cơ bản của điện trường là.

A. điện trường gây ra cường đọ điện trường tại mỗi điểm trong nó.

B. điện trường gây ra điện thế tác dụng lên một điện tích đặt trong nó.

C. điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó.

D. điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

Câu 5. 1Fara bằng:

A. /m.B. V/C.C. C/V.D. J/s.

Câu 6. Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

A. Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe.

B. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.

D. Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

Câu 7. Ngoài đơn vị là Vôn, suất điện động còn có đơn vị là:

A. Cu lông/giây.B. Jun/Cu lông.C. Jun/giây.D. Ampe.giây.

Câu 8. Công suất của nguồn được tính bằng công thức:

A. P = Er.B. P = E.r.C. P = E.I.D. P = E.Ir.

Câu 9. Đơn vị đo công suất của dòng điện là:

A. Oát.B. Jun.C. Vôn.D. Oát trên giờ.

Câu 10. Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

Câu 11. Biểu thức nào sau đây là không đúng?

A. I = ER + r.B.

.C. E = U – Ir.D. E = U + Ir.

Câu 12. Khi có n nguồn điện giống nhau mắc song song, mổi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A. Eb = nE; rb = nr.B. Eb = E; rb = nr.C. Eb = E; rb = rn.D. Eb = E; rb = r.

Câu 13. Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại:

A. Tăng nhanh theo hàm bậc hai.B. Giảm nhanh theo hàm bậc hai.

C. Tăng dần đến gần đúng theo hàm bậc nhất.D. Giảm dần đến gần đúng theo hàm bậc nhất.

Câu 14. Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì

A. mật độ electron tự do nhỏ hơn trong kim loại.

B. khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron.

C. môi trường dung dịch rất mất trật tự.

D. Cả 3 lý do trên.

Câu 15. Công thức nào sau đây là công thức của định luật Faraday?

A. m = AItFn.B. m = FAItn.C. m = D.V.D. m = AFtIn.

Câu 16. Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

A. các ion dương.B. ion âm.

C. ion dương và ion âm.D. ion dương, ion âm và electron tự do.

Câu 17. Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-43 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì chúng

A. hút nhau một lực 0,5 N.B. hút nhau một lực 5 N.

C. đẩy nhau một lực 5N.D. đẩy nhau một lực 0,5 N.

Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện 11,2.10-7 C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là

A. 7.1012 hạt.B. 2.1027 hạt.C. 7.1026 hạt.D. 2.1011 hạt.

Câu 19. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

A. 500V.B. 1000V.C. 2000V.D. 1500V.

Câu 20. Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A. hướng về phía nó.B. hướng ra xa nó.

C. phụ thuộc độ lớn của nó.D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 21. Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện là.

A. q = 5.104 C.B. q = 5.104 nC.C. q = 5.10-2C.D. q = 5.10-4 C.

Câu 22. Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5 A. Trong khoảng thời gian 3s thì điện lượng chuyển qua tiết diện dây là:

A. 0,5C.B. 2C.C. 4,5C.D. 5,4C.

Câu 23. Một mạch điện gồm một pin 9 V, điện trở mạch ngoài 4 , cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là:

A. 18 W.B. 8 W.C. 36 W.D. 72 W.

Câu 24. Cho mạch có ba điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 , 3 và 4 với nguồn điện 10 V, điện trở trong 1 . Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là:

A. 9 V.B. 10 V.C. 1 V.D. 8 V.

Câu 25. Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

A. 9 V và 3 Ω.B. 9 V và 13 Ω.C. 3 V và 3 Ω.D. 3 V và 13 Ω.

Câu 26. Một sợi dây đồng có điện trở suất 2.10-8 Ω.m ở 500C. Biết hệ số nhiệt của điện trở suất của đồng là 4,3.10-3(k-1). Điện trở suất của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêu?

A. 2,86.10-8 Ω.m.B. 8,6.10-9 Ω.m.C. 4,3.10-9 Ω.m.D. 2,43.10-8 Ω.m.

Câu 27. Một cặp nhiệt điện có hệ số T = 65 V/K được đặt trong không khí. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện có giá trị là 6 mV. Một đầu của mối hàn được giữ ở nhiệt độ 200C, đầu còn lại của mối hàn có nhiệt độ là:

A. 3980K.B. 1250K.C. 4180K.D. 3850K.

Câu 28. Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 5A. Lượng bạc bám vào cực âm của bình điện phân trong 2 giờ là bao nhiêu, biết bạc có A = 108, n = 1:

A. 40,29 g.B. 40,29.10-3 g.C. 42,9 g.D. 42,910-3 g.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Công của lực điện khi di chuyển điện tích q = 1,5.10– 2 C từ sát bản dương đến bản âm của hai bản kim loại phẳng đặt song song và cách nhau 2 cm là 0,9 J. Tính cường độ điện trường giữa hai bản kim loại.

Câu 2. Mạ kền cho một bề mặt kim loại có diện tích 40 cm2 bằng điện phân. Biết Ni = 58, hóa trị 2, D = 8,9.103kg/m3. Sau 30 phút bề dày của lớp kền là 0,03 mm. Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân?

Câu 3. Hai quả cầu kim loại nhỏ như nhau mang các điện tích q1 và q2 đặt trong không khí cách nhau 2 cm, đẩy nhau bằng một lực 2,7.10-4 N. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về vị trí cũ, chúng đẩy nhau bằng một lực 3,6.10-4 N. Tính q1, q2?

50904531099100Câu 4. Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn gồm hai nguồn có suất điện động E1 = 4 V; E2 = 8 V, điện trở trong r1 = r2 = 0,5 . Mạch ngoài gồm bóng đèn Đ: 12 V – 12 W; R1 = 4 ; Rb là biến trở.

Điều chỉnh Rb = 2 . Tính công suất của bộ nguồn.

Để đèn sáng bình thường thì điều chỉnh Rb bằng bao nhiêu?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.C

2.A

3.C

4.D

5.C

6.D

7.B

8.C

9.A

10.D

11.C

12.C

13.C

14.D

15.A

16.D

17.B

18.A

19.C

20.A

21.C

22.C

23.A

24.A

25.A

26.D

27.D

28.A

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 7

0

ĐỀ SỐ 7

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Một hệ cô lập gồm hai vật trung hòa điện, ta có thể làm cho chúng nhiễm điện bằng cách:

A. Cho chúng tiếp xúc với nhau.B. Cọ xát chúng với nhau.

C. Đặt hai vật lại gần nhau.D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 2. Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó

A. sẽ là ion dương.B. vẫn là 1 ion âm.

C. trung hoà về điện.D. có điện tích không xác định được.

Câu 3. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường đặc trưng cho

A. khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của một điện tích từ M đến N.

B. khả năng tác dụng lực điện trường lên điện tích.

C. khả năng sinh công của điện trường tại điểm M.

D. khả năng sinh công của điện trường tại điểm N.

Câu 4. Điện trường đều là điện trường có

A. vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

B. độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

C. chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi.

D. độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi.

Câu 5. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện.

A. Fq. B. Ud. C. A∞q. D. QU.

Câu 6. Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là:

A. vôn(V), ampe(A), ampe(A).B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C).

C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V).D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

Câu 7. Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

C. Đơn vị của suất điện động là Jun.

D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

Câu 8. Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:

A. A = E.It.B. A = E.It.C. A = E.tI.D. A = ItE .

Câu 9. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

A. P = E.It.B. P = UIt.C. P = E.I.D. P = UI.

Câu 10. Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là:

A. UAB = E - rI.B. U = IR.C. I = ER+r.D. E = RI +rI.

Câu 11. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

A. Không mắc cầu chì cho một đoạn mạch.

B. Dùng pin hay Acquy để mắc thành mạch kín.

C. Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

D. Nối 2 cực của nguồn bằng 1 dây dẫn có điện trở nhỏ.

Câu 12. Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

A. nE và rn.B. nE nà nr.C. E và nr.D. E và rn.

Câu 13. Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào.

A. Khoảng cách giữa hai mối hàn.B. Điện trở của các mối hàn.

C. Hệ số nở dài vì nhiệt .D. Hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn.

Câu 14. Khối lượng chất được giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với:

A. Thể tích của dung dịch trong bình.B. Khối lượng chất điện phân.

C. Khối lượng của dung dịch trong bình.D. Điện lượng chuyển qua bình.

Câu 15. Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:

A. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

B. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

C. các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường.

D. các ion và electron trong điện trường.

Câu 16. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các

A. ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

B. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron ngược chiều điện trường.

C. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

D. electron ngược chiều điện trường.

Câu 17. Hai quả cầu kim loại A và B tích điện tích lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm q1 > q2. Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C đang tích điện âm thì chúng

A. hút nhau.B. đẩy nhau.

C. không hút cũng không đẩy nhau.D. có thể hút hoặc đẩy nhau.

Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện - 3,2.10-19 C, số hạt êlectron nhiều hơn số hạt prôtôn là

A. 4 hạt.B. 2 hạt.C. 5 hạt.D. 3 hạt.

Câu 19. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với qung đường 10 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó là:

A. 1000 V/m.B. 1 V/m.C. 100 V/m.D. 10000 V/m.

Câu 20. Một điện tích q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3 N. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là.

A. EM = 3.105V/m.B. EM = 3.104V/m.C. EM = 3.103V/m.D. EM = 3.102V/m.

Câu 21. Một tụ điện có điện dung 20 F, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ điện sẽ là bao nhiêu.

A. 8.102C.B. 8C.C. 8.10-2C.D. 8.10-4C.

Câu 22. Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là:

A. 0,166V.B. 6V.C. 96V.D. 0,6V.

Câu 23. Mắc một điện trở 14 vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện này là 8,4 V. Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn lần lượt là:

A. PN = 5,04 W; Png = 5,4 W.B. PN = 5,4 W; Png = 5,04 W.

C. PN = 84 W; Png = 90 W.D. PN = 204,96 W; Png = 219,6 W.

Câu 24. Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là:

A. 6 V.B. 36 V.C. 8 V.D. 12 V.

Câu 25. Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

A. 3 V – 3 Ω.B. 3 V – 1 Ω.C. 9 V – 3 Ω.D. 9 V – 13 Ω.

Câu 26. Một dây bạch kim ở 20oC có điện trở suất 10,6.10-8 Ω.m. Biết điện trở suất của bạch kim trong khoảng nhiệt độ từ 0o đến 2000oC tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10-3 K-1. Điện trở suất của dây bạch kim này ở 1680oC là

4879340194945

E (mV)

T(K)

O

10

20

30

40

50

2

1

3

2,08

00

E (mV)

T(K)

O

10

20

30

40

50

2

1

3

2,08

A. 79,2.10-8 Ω.m.B. 17,8.10-8 Ωm.C. 39,6.10-8 Ωm.D. 7,92.10-8 Ωm.

Câu 27. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của suất nhiệt điện động vào hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện sắt – constantan như hình vẽ. Hệ số nhiệt điện động của cặp này là:

A. 52 µV/K.B. 52 V/K.

C. 5,2 µV/K.D. 5,2 V/K.

Câu 28. Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có đương lượng điện hóa là 1,118.10-6 kg/C. Cho dòng điện có điện lượng 480 C đi qua thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực là:

A. 0,56364 g.B. 0,53664 g.C. 0,429 g.D. 0,0023.10-3 g.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

Câu 1. Hai vật nhỏ tích điện đặt cách nhau 50cm, hút nhau bằng một lực 0,18 N. Điện tích tổng cộng của hai vật là 4.10-6C. Tính điện tích mỗi vật?

Câu 2. Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng chính kim loại đó. Cho dòng điện 0,25 A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ 1 g. Hỏi các điện cực làm bằng gì trong các kim loại: sắt A1 = 56, n1 = 3; đồng A2 = 64, n2 = 2; bạc A3 = 108, n3 = 1 và kẽm A4 = 65,5; n4 = 2

510413063309500Câu 3. Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ 364 V/m. êlectron xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2. 106 m/s. Hỏi êlectron đi được quãng đường dài nhất là bao nhiêu?

Câu 4. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ gồm: Hai nguồn giống nhau có suất điện động và điện trở trong lần lượt E = 18 V và r = 2 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối và sự thay đổi điện trở theo nhiệt độ.

Cho mạch ngoài có R1 = 27,2 Ω; R2 = 24 Ω; Đ: 12 V – 24 W. Tính hiệu suất của bộ nguồn.

Sử dụng bộ nguồn trên thắp sáng 15 bóng đèn loại 6 V – 3 W. Tìm cách mắc để các bóng đèn sáng bình thường?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.B

2.B

3.A

4.A

5.D

6.B

7.C

8.A

9.C

10.C

11.D

12.B

13.D

14.D

15.A

16.B

17.A

18.B

19.A

20.B

21.D

22.B

23.A

24.C

25.D

26.A

27.A

28.B

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I. NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút (Không tính thời gian phát đề)

449327725311

ĐỀ SỐ 8

0

ĐỀ SỐ 8

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu – 7 điểm)

Câu 1. Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?

A. Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường.

B. Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường.

C. Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.

D. Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường.

Câu 2. Vật A trung hoà điện đặt tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện dương thì vật A cũng nhiễm điện dương, là do

A. điện tích dương từ vật B di chuyển sang vật A.

B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật B.

C. electron di chuyển từ vật A sang vật B.

D. electron di chuyển từ vật B sang vật A.

Câu 3. Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ.

A. càng lớn nếu đoạn đường đi càng lớn.B. phụ thuộc vào dạng quỹ đạo.

C. phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N.D. chỉ phụ thuộc vào vị trí M.

Câu 4. Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là.

A. E=kεQr2.B. E=kεQr2.C. E=kQεr2.D. E=kQεr2.

Câu 5. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho

A. khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

B. điện trường về phương diện tạo ra thế năng.

C. khả năng sinh công của điện trường.

D. tác dụng mạnh yếu của dòng điện

Câu 6. Cường độ dòng điện có biểu thức định nghĩa nào sau đây:

A. I = qt.B. I = qt.C. I = tq.D. I = qe.

Câu 7. Câu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

A. Suất điện động có đơn vị là Vôn.

B. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C. Do suất điện động bằng tổng độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong nên khi mạch ngoài hở thì suất điện động bằng 0.

D. Số Vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của suất điện động của nguồn đó.

Câu 8. Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức:

A. A = E.It.B. A = E.It.C. A = E.tI.D. A = ItE .

Câu 9. Đơn vị đo công suất của dòng điện là:

A. V.B. J.C. W.D. KW.h.

Câu 10. Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

Câu 11. Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động qúa lâu và nhiều lần liên tục vì

A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

B. tiêu hao quá nhiều năng lượng.

C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

D. hỏng nút khởi động.

Câu 12. Khi có n nguồn điện giống nhau mắc song song, mổi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

A. Eb = nE; rb = nr.B. Eb = E; rb = nr.C. Eb = E; rb = rn.D. Eb = E; rb = r.

Câu 13. Hiện tượng siêu dẫn là:

A. Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

B. Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.

C. Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

D. Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

Câu 14. Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

A. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại.

B. axit có anốt làm bằng kim loại đó.

C. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó.

D. muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại.

Câu 15. Đương lượng điện hóa là đại lượng có biểu thức:

A. m/q.B. A/n.C. F.D. 1/F.

Câu 16. Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các

A. ion dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

B. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron ngược chiều điện trường.

C. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

D. electron ngược chiều điện trường.

Câu 17. Hai điện tích điểm q1 = +3 (µC) và q2 = -3 (µC), đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

A. lực hút với độ lớn F = 45 (N). B. lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

C. lực hút với độ lớn F = 90 (N).D. lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

Câu 18. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19 C. Trong một vật dẫn tích điện 6,4.10-8 C, số hạt êlectron ít hơn số hạt prôtôn là

A. 4.1027 hạt.B. 2.1027 hạt.C. 4.1011 hạt.D. 2.1011 hạt.

Câu 19. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2 μC từ A đến B là 4mJ. UAB có giá trị

A. 2V.B. 2000V.C. – 8V.D. – 2000V.

Câu 20. Một điện tích q =10-7C đặt trong điện trường của điện tích diểm Q, chịu tác dụng lực F = 3.10-3N. Tính cường độ điện trường tại điểm dặt điện tích q và tìm độ lớn của điện tích Q. Biết rằng hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r = 30cm .

A. E = 2.104V/m, Q = 3.10-7C.B. E = 3.104V/m, Q = 4.10-7C.

C. E = 3.104V/m, Q = 3.10-7C.D. E = 4.104V/m, Q = 4.10-7C.

Câu 21. Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

A. 17,2V.B. 27,2V.C. 37,2V.D. 47,2V.

Câu 22. Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

A. 0,375A.B. 2,66A.C. 6A.D. 3,75A.

Câu 23. Một nguồn điện có suất điện động 15 V và điện trở trong 2 mắc nối tiếp với mạch ngoài gồm hai điện trở R1 = 20 và R2 = 20 mắc song song để tạo thành mạch kín. Công suất của mạch ngoài là:

A. 14,4 W.B. 18,75 W.C. 172,8 W.D. 144W.

Câu 24. Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

A. 3 A.B. 35 A.C. 0,5 A.D. 2 A.

Câu 25. Có 10 pin 2,5 V, điện trở trong 1 Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là

A. 12,5 V và 2,5 Ω.B. 5 V và 2,5 Ω.C. 12,5 V và 5 Ω.D. 5 V và 5 Ω.

Câu 26. Một dây vônfram có điện trở 136 Ω ở nhiệt độ 1000C, biết hệ số nhiệt điện trở α = 4,5.10-3K-1. Hỏi ở nhiệt độ 200C điện trở của dây này là bao nhiêu:

A. 100 Ω.B. 150 Ω.C. 175 Ω.D. 200 Ω.

Câu 27. Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện 65 µV/K đặt trong không khí ở 200C, còn mối kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất nhiệt điện của cặp này là:

5578475217805

E, r

R

Đ

B

00

E, r

R

Đ

B

A. 13,9 mV.B. 13,85 mV.C. 13,87 mV.D. 13,78 mV.

Câu 28. Một mạch điện như hình vẽ. R = 12 Ω, Đ: 6 V – 9 W; bình điện phân CuSO4 có anot bằng Cu; E = 9 V, r = 0,5 Ω. Đèn sáng bình thường, khối lượng Cu bám vào catot mỗi phút là bao nhiêu:

A. 25 mg.B. 36 mg.

C. 40 mg.D. 45 mg.

II. TỰ LUẬN (4 Câu – 3 điểm)

506285519494500Câu 1. Hai điện tích q1 = 2.10-8C; q2 = - 10-8C đặt cách nhau 20 cm trong không khí. Xác định độ lớn và vẽ hình lực tương tác giữa chúng?

Câu 2. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực của bình điện phân và điện lượng tải qua bình. Tính đương lượng điện hóa của chất điện phân trong bình này.

Câu 3. Người ta treo hai quả cầu nhỏ có khối lượng bằng nhau m = 0,01 g bằng những sợi dây có chiều dài bằng ℓ = 50 cm (khối lượng không đáng kể). Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn và cùng dấu chúng đẩy nhau và cách nhau một khoảng r = 6 cm. Lấy g = 9,8 m/s2. Tính điện tích mỗi quả cầu

Câu 4. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong 2,5 , mắc nối tiếp với một điện trở R1 = 0,5 và một điện trở R2 .Tìm R2 để công suất tiêu thụ của R1 đạt cực đại ?

------------------- HẾT -------------------

ĐÁP ÁN

1.B

2.C

3.C

4.C

5.A

6.B

7.C

8.A

9.C

10.D

11.A

12.C

13.A

14.C

15.A

16.B

17.A

18.C

19.D

20.C

21.A

22.A

23.B

24.C

25.A

26.A

27.D

28.C

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Vén màn bí ẩn vũ trụ qua 10 vật thể (Phần 5) Các đại lượng điện và Định luật Ohm (Phần 6) Mặt trăng, Thần thoại và Trí tưởng tượng
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
* Điện tích. định luật Cu-Lông
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (24)