Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 162 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

43 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

VẬT LÝ 11_ĐỀ KIỂM TRA HK1  SỐ 2

VẬT LÝ 11_ĐỀ KIỂM TRA HK1 SỐ 2

347 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 05/01/2022

Bộ đề kiểm học ki I lớp 11 theo cấu trúc của Bộ

Bộ đề kiểm học ki I lớp 11 theo cấu trúc của Bộ

276 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 05/01/2022

ĐỀ KIỂM TRA HK1 VẬT LÝ 11

ĐỀ KIỂM TRA HK1 VẬT LÝ 11

430 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 05/01/2022

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý Theo chương Lớp 12 năm 2021 lần 11

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý Theo chương Lớp 12 năm 2021 lần 11

127 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

576 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 25/11/2021

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

706 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

794 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 07/11/2021

Cùng chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

52 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

162 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

183 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

43 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN

567 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 28/10/2020

TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG IV-V: TỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ_THẦY TIẾN
TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 10_CHƯƠNG IV:  ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN_THẦY TIẾN
ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 12_THẦY TIẾN

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 12_THẦY TIẾN

1,716 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 29/11/2019

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 06/04/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,085.16 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: VẬT LÝ 11

442023564135

ĐỀ SỐ 1

00

ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

A. Mọi nam châm đều hút được sắt.

B. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương Bắc Nam.

C. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

D. Mọi nam châm bao giờ cũng cũng có hai cực.

Câu 2. Từ trường đều có các đường sức từ:

A. khép kín.

B. luôn có dạng là những đường tròn đồng tâm,cách đều.

C. có dạng là những đường thẳng.

D. song song và cách đều.

Câu 3. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

Câu 4. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

C. Trùng với hướng của từ trường.

D. Có đơn vị là Tesla (T).

Câu 5. Lực từ tác dụng lên dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào:

A. Chiều dài của dây dẫn mang dòng điện.B. Độ lớn cảm ứng từ.

C. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.D. Điện trở của dây dẫn.

Câu 6. Một ống dây dài ℓ được quấn N vòng sít nhau. Dòng điện qua ống dây có cường độ I. Tại một điểm trong lòng ống dây, cảm ứng từ B có độ lớn xác định bởi

A. B = 4.107 NIl.B.. B = 4.10-7 NIl.C. B = 4.107.NI ℓD. B = 4.10-7 INl.

Câu 7. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với:

A. Các điện tích chuyển động.B. Nam châm chuyển động.

C. Các điện tích đứng yên.D. Nam châm đứng yên.

Câu 8. Hai dây dẫn thẳng dài, song song cách nhau 32 cm trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1A và cùng chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dây và cách đều 2 dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn:

A. 5.10-7T.B. 5.10-6T.C. 7,5.10-7T.D. 7,5.10-6T.

Câu 9. Một ống dây dài 50 cm có 100 vòng dây có dòng điện cường độ I = 0,318A, đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị nào sau đây?

A. 8.10-4 T.B. 1,6.10-5T.C. 16.10-5T.D. 8.10-5T.

Câu 10. Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện

A. chỉ vuông góc với vectơ cảm ứng từ B.

B. chỉ vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và vectơ cảm ứng từ B.

C. chỉ vuông góc với đoạn dây dẫn.

D. có chiều hướng theo vectơ cảm ứng từ B

Câu 11. Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10–2 N. Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là

A. 5°.B. 30°.C. 60°.D. 90°.

Câu 12. Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A. f = |q|vB.B. f = |q|vB sin α.C. f = qvB tan α.D. f = |q|vB cos α.

Câu 13. Phương của lực Lorenxơ

A. Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

B. Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

C. Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

D. Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.

Câu 14. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T với vận tốc ban đầu vo = 2.105 m/s vuông góc với B. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là

A. 3,2.10–14 (N).B. 6,4.10–14 (N).C. 3,2.10–15 (N).D. 6,4.10–15 (N).

Câu 15. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

A. Φ = BS.sinα.B. Φ = BS.cosα.C. Φ = BS.tanα.D. Φ = BS.cotα.

Câu 16. Đơn vị của từ thông là

A. Tesla (T).B. Ampe (A).C. Vêbe (Wb).D. Vôn (V).

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.

Câu 18. Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín:

A. bằng thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch.

B. dài nếu điện trở mạch nhỏ.

C. dài nếu từ thông qua mạch lớn.

D. ngắn nếu từ thông qua mạch lớn.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

B. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất

điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân

đã sinh ra nó.

Câu 20. Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều

B. C. D.

Câu 21. Một khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Diện tích mỗi vòng dây là 2 dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong toàn khung dây có giá trị:

A. 0,6 V.B. 60 V.C. 6 V.D. 12 V.

Câu 22. Một khung dây phẳng hình vuông, có cạnh 0,01 m, đặt trong từ trường đều B = 10-2 T. vectơ cảm ứng từ B hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300, thì từ thông gửi qua diện tích giới hạn bởi khung dây là:

A. 53.10-7 (Wb).B. 5.10-7 (Wb).C. 5.10-5 (Wb).D. 53.10-5 (Wb).

Câu 23. Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian

= 0,06(5 - 3t), (trong đó

tính bằng Wb, t tính bằng s). Trong khoảng thời gian từ 1s đến 3s, suất điện động trong khung có độ lớn là:

A. 0,18(V).B. 0,06 (V).C. 0,12 (V).D. 0,24 (V).

Câu 24. Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi

A. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn.

B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh.

C. Cường độ dòng điện trong mạch tăng nhanh.

D. Cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh.

Câu 25. Khi trong mạch có cường độ dòng điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảm được tính bằng công thức

A. etc = - ∆iL∆t.B. etc = - L ∆i∆t.C. etc = -∆t∆i.D. etc = - L∆t∆i.

Câu 26. Đơn vị của hệ số tự cảm là

A. Vôn (V).B. Tesla (T).C. Vêbe (Wb).D. Henri (H).

Câu 27. Một ống dây có hệ số tự cảm L. Dòng điện qua ống dây giảm từ 2 A đến 1 A trong thời gian 0,01 s. Suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là 40 V. Tính hệ số tự cảm L?

A. 4 H.B. 0,4 mH.C. 400 mH. D. 40 mH.

Câu 28. Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 32 A đến 0 trong thời gian 0,1 s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch là 128 V. Hệ số tự cảm là

A. 0,3 H.B. 0,4 H.C. 0,1 H.D. 0,2 H.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một electron bay với vận tốc v = 106 m/s vào không gian có từ trường đều, theo phương phương vuông góc với vector cảm ứng từ B. Biết B = 0,5 T và điện tích electron là – 1,6.10-19 C. Tính độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron.

Câu 2: Một cuộn dây tròn gồm 100 vòng dây, có đường kính d = 5 cm, được đặt trong từ trường đều sao cho mặt phẳng cuộn dây hợp với vector cảm ứng từ một góc 30o. Biết độ lớn vector cảm ứng từ B = 0,4 T.

Hãy tính từ thông gửi qua diện tích tiết diện của cuộn dây?

Cho cảm ứng từ giảm đều đặn xuống 0 trong khoảng thời gian 0,02s. Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây.

Tính nhiệt lượng toả ra trên cuộn dây. Biết điện trở của mỗi mét dây là 0,5

44100759779000Câu 3: Dòng điện có cường độ I1 = 6A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

a) Tính độ lớn vector cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại điểm B. Biết AB = 5cm. Vẽ hình biểu diễn.

b) Dòng điện có cường độ I2 = 9 A chạy qua dây dẫn thứ hai đi qua B, thẳng dài vô hạn, song song và cùng chiều với dòng điện I1. Xác định vector cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng điện I1, I2 gây ra tại điểm H. Biết BH = 15cm, AH = 10cm.

c) Tìm quỹ tích những điểm để vector cảm ứng từ tổng hợp tại đó do hệ hai dòng điện I1 và I2 gây ra triệt tiêu.

---------- HẾT ----------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ-CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: VẬT LÝ 11

442023564135

ĐỀ SỐ 2

00

ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Chọn câu sai: Đường sức của từ trường:

A. Không cắt nhau.

B. Là những đường cong kín.

C. Là những đường cong không kín.

D. Là những đường mà tiếp tuyến với nó trùng với hướng của từ trường tại đó.

Câu 2. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và:

A. Tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.B. Tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

C. Tác dụng lực điện lên điện tích.D. Tác dụng lực hút lên các vật.

Câu 3. Tính chất cơ bản của từ trường là

A. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt lên nó.

B. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

C. Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

D. Gây ra lực tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

Câu 4. Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều

A. từ trái sang phải.B. từ phải sang trái.C. từ trên xuống dưới.D. từ dưới lên trên.

Câu 5. Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là:

A. Niutơn trên mét (N/m).B. Fara (F).

C. Tesla (T).D. Niutơn trên ampe (N/A).

Câu 6. Đối với dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài các đường sức từ là

A. những đường thẳng vuông góc với đoạn dây dẫn, chiều tuân theo qui tắc nắm tay phải.

B. các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn.

C. những đường thẳng song song với đoạn dây dẫn, chiều tuân theo qui tắc nắm tay phải.

D. các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng song song với dây dẫn, tâm nằm trên dây dẫn.

Câu 7. Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2 μT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là

A. 4,8 μT.B. 0,2 μT.C. 0,4 μT.D. 3,6 μT.

Câu 8. Phát biểu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác.

A. giữa hai nam châm. B. giữa hai điện tích đứng yên.

C. giữa hai dòng điện. D. giữa một nam châm và một dòng điện.

533590534925

I

B

00

I

B

Câu 9. Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

A. phương ngang, hướng sang trái.B. phương ngang, hướng sang phải.

C. phương thẳng đứng, hướng lên.D. phương thẳng đứng, hướng xuống.

Câu 10. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2. Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 một khoảng 8 cm. Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có

A. cường độ I2 = 2 A và cùng chiều với I1.B. cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1.

C. cường độ I2 = 1 A và cùng chiều với I1.D. cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1.

Câu 11. Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ. Khi đó

A. lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện.

B. lực từ giảm khi giảm cường độ dòng điện.

C. lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

D. lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

Câu 12. Độ lớn của lực Lorenxơ không phụ thuộc vào

A. Độ lớn vận tốc của điện tích.B. Độ lớn cảm ứng từ.

C. Khối lượng của điện tích.D. Giá trị của điện tích.

Câu 13. Lực Lorenxơ là lực tác dụng giữa

A. Điện tích đứng yên và điện tích chuyển động.B. Từ trường và điện tích đứng yên.

C. Từ trường và điện tích chuyển động.D. Hai điện tích chuyển động.

Câu 14. Hình vẽ nào vẽ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích q chuyển động trong từ trường đều?

54483027940

q < 0

v

q > 0

F

v

q > 0

F

F

v

F

v

q < 0

II

I

III

IV

00

q < 0

v

q > 0

F

v

q > 0

F

F

v

F

v

q < 0

II

I

III

IV

A. II, IVB. I, IIC. II, IIID. I, III

Câu 15. Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:

A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.B. điện trở suất của dây dẫn.

C. khối lượng riêng của dây dẫn.D. hình dạng và kích thước của mạch điện.

Câu 16. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay đổi:

A. Chiều dài của ống dây.B. Khối lượng của ống dây.

C. Từ thông qua ống dây.D. Cả A, B và C.

Câu 17. Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:

A. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ

B. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ

C. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó

D. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động

Câu 18. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

A. ec = ∆Φ∆t.B. ec = ∆Φ.∆t.C. ec = ∆t∆Φ.D. ec = - ∆Φ∆t.

Câu 19. Để xác định chiều của dòng điện cảm ứng ta dựa vào:

A. Quy tắc bàn tay trái.B. Quy tắc cái đinh ốc 1.

C. Định luật Lentz. D. Định luật cảm ứng điện từ.

Câu 20. Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 0,02m2. Cảm ứng từ được làm giảm đều đặn từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động trong toàn khung dây có giá trị nào sau đây?

A. 0,6 V.B. 6 V.C. 60 V.D. 12 V.

Câu 21. Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn từ thông qua khung:

A. 2.10-5Wb. B. 3.10-5Wb.C. 4.10-5Wb.D. 5.10-5Wb.

Câu 22. Một khung dây dẫn điện trở 2 Ω hình vuông cạch 20 cm nằm trong từ trường đều các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là

A. 2 A. B. 0,2 A. C. 2 mA .D. 20 mA.

Câu 23. Một khung dây phẳng có diện tích 25 cm2 gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3 T. Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

A. 150 V.B. 1,5 mV.C. 15 V.D. 15 mV.

Câu 24. Đơn vị của hệ số tự cảm là Henry (H), với 1 H bằng

A. 1 V/A.B. 1 J/A2.C. 1 V.A.D. 1 J.A2.

Câu 25. Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:

A. dòng điện tăng nhanh.B. dòng điện giảm nhanh.

C. dòng điện có giá trị lớn.D. dòng điện biến thiên nhanh.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

Câu 27. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2 H khi dòng điện có cường độ biến thiên 400 A/s là:

A. 10 V.B. 400 V.C. 800 V.D. 80 V.

Câu 28. Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là:

A. 2,51.10-2 (mH).B. 0,251 (H).C. 2,51 (mH).D. 6,28.10-2 (H).

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một đoạn dây dẫn dài 2 cm đặt trong từ trường đều hợp với vector cảm ứng từ một góc 600. Khi cho dòng điện chạy qua dây dẫn với cường độ 5A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có độ lớn bao nhiêu? Biết cảm ứng từ có độ lớn 0,8 T. Vẽ hình.

Câu 2: Một ống dây dài ℓ = 30 cm gồm N = 1000 vòng dây, đường kính mỗi vòng dây d = 8 cm có dòng điện với cường độ i = 2 A đi qua.

Tính độ tự cảm của ống dây.

Tính từ thông riêng qua mỗi vòng dây.

Thời gian ngắt dòng điện là 0,1 giây. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây.

41544469906000Câu 3: Cho một dây dẫn thẳng, dài đi qua A và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, được đặt trong chân không và có cường độ dòng điện là I1 = 8A chạy qua.

Xác định cảm ứng từ tại B do dòng điện I1 gây ra. Biết B nằm cách A là 8cm.

Tại B ta đặt thêm một dòng điện thẳng thứ hai đi qua, song song và cùng chiều với dòng điện I1. Có cường độ dòng điện là I2 = 18A. Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại M do I1 và I2 gây ra sao cho AM = 2cm và BM = 6cm.

Thay đổi chiều và cường độ dòng điện thứ hai ở trên thì ta thấy cảm ứng từ tổng hợp tại M lúc này là 10-4T. Xác định cường độ dòng điện thứ hai sau khi thay đổi. Biết các vị trí A,B,M không thay đổi.

---------- HẾT ----------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: VẬT LÝ 11

442023564135

ĐỀ SỐ 3

00

ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là một đường thẳng.

B. Các đường sức từ là những đường cong kín.

C. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

D. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

Câu 2. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:

A. Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

B. Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

C. Tiếp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

D. Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

Câu 3. Tìm câu sai: Từ trường tồn tại:

A. Xung quanh điện tích chuyển động.B. Xung quanh nam châm.

C. Xung quanh điện tích đứng yên.D. Xung quanh dòng điện.

Câu 4. Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

A. đổi chiều dòng điện ngược lại.

B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

D. quay dòng điện một góc 90° xung quanh đường sức từ.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây SAI?

A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện.

B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng.

C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng.

D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng.

Câu 6. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. thẳng. B. song song.

C. thẳng song song.D. thẳng song song và cách đều nhau.

Câu 7. Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

A. 1,6 μT.B. 0,2 μT.C. 1,2 μT.D. 0,8 μT.

Câu 8. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

36131524130

A.

B.

C.

D.

I

M

I

M

I

BM

M

I

M

00

A.

B.

C.

D.

I

M

I

M

I

BM

M

I

M

5240233180327

BM

BM

225443597023

BM

BM

698239134407

BM

BM

Câu 9. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10–5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là

A. 10 (A).B. 20 (A).C. 30 (A).D. 50 (A).

Câu 10. Một ống dây dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10–4 T. Số vòng dây của ống dây là

A. 250.B. 320.C. 418.D. 497.

Câu 11. Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

A. BM = 2BN.B. BM = 4BN.C. BN = 2BM.D. BN = 4BM.

Câu 12. Lực Lorenxơ là:

A. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường.

B. Lực từ tác dụng lên dòng điện.

C. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

D. Lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

Câu 13. Độ lớn của lực Lorenxơ không phụ thuộc vào:

A. Giá trị của điện tích. B. Độ lớn của vận tốc của điện tích.

C. Độ lớn của cảm ứng từ. D. Khối lượng của điện tích.

Câu 14. Một prôton (q = 1,6.10-19C) bay vào trong từ trường đều B = 1,5 T với vận tốc 107m/s theo phương hợp với đường sức từ một góc 300. Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là:

A. 3,6.10-12 N.B. 1,2.10-10 N.C. 3,6.10-10 N.D. 1,2.10-12 N.

Câu 15. Từ thông đi qua vòng dây đặt trong từ trường không phụ thuộc vào

A. độ lớn của cảm ứng từ B.B. diện tích vòng dây.

C. góc giữa mặt phẳng vòng dây và B.D. hình dạng của vòng dây.

Câu 16. Vòng dây chuyển động song song với đường sức từ của một từ trường đều. Suất điện động cảm ứng của vòng dây

A. bằng không.B. phụ thuộc vào diện tích vòng dây.

C. phụ thuộc vào hình dạng vòng dây.D. phụ thuộc vào độ lớn của B.

Câu 17. Vectơ pháp tuyến của diện tích S là vectơ:

A. Có độ lớn bằng 1 đơn vị, có phương hợp với diện tích đã cho 1 góc không đổi.

B. Có độ lớn bằng 1 đơn vị, có phương song song với diện tích S.

C. Có độ lớn bằng 1 đơn vị, có phương vuông góc với diện tích S.

D. Có độ lớn bằng 1 hằng số và tạo với diện tích đã cho 1 góc không đổi.

Câu 18. Đơn vị của từ thông là:

A. Ampe.B. Vêbe.C. Vôn.D. Tesla.

Câu 19. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây kín là do sự thay đổi :

A. Khối lượng của ống dây. B. Chiều dài của ống dây.

C. Từ thông qua ống dây. D. Cả 3 điều trên.

Câu 20. Một cuộn dây phẳng, có 100 vòng, diện tích 3,14.10-2 (m2). Cuộn dây đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2T lên gấp đôi trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ có giá trị nào?

A. 0,628 V.B. 6,28 V.C. 1,256 V.D. Một giá trị khác.

Câu 21. Một hình chữ nhật có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T, véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:

A. 2.10-7Wb.B. 3.10-7Wb.C. 4.10-7Wb.D. 5.10-7Wb.

Câu 22. Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

A. 3,46.10-4 (V).B. 4.10-4 (V).C. 4 (mV).D. 0,2 (mV).

Câu 23. Dòng điện Phucô là:

A. Dòng điện chạy trong dây dẫn.

B. Dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.

C. Dòng điện cảm ứng sinh ra ở trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường.

D. Dòng điện chạy qua tụ khi điện trường của tụ biến thiên.

Câu 24. Suất điện động cảm ứng là suất điện động :

A. Được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

B. Sinh ra dòng điện trong mạch kín.

C. Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

D. Được sinh bởi nguồn điện hoá học.

Câu 25. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với:

A. diện tích của mạch.B. độ lớn từ thông qua mạch.

C. điện trở của mạch.D. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

Câu 26. Lần lượt cho 2 dòng điện cường độ i1, i2 đi qua một ống dây điện. Gọi L1, L2 là độ tự cảm của ống dây trong hai trường hợp đó. Nếu i1 = 4i2 thì ta có:

A. L1 = L2.B. L1 = 4.L2.C. L2 = 4.L1.D. L2 = 2.L1.

Câu 27. Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị:

A. 10 V.B. 20 V.C. 0,1 kV.D. 2 kV.

Câu 28. Một ống dây có độ tự cảm L = 0,5 H muốn tích lũy năng lượng từ trường 100 J trong ống dây thì cường độ dòng điện qua ống dây là

A. 10 A.B. 20 A.C. 40 A.D. 30 A.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một electron bay vào trong từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Thí nghiệm cho biết khi đó quỹ đạo chuyển động của electron là đường tròn và mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với đường cảm ứng từ. Cho B = 0,4T; qe = - 1,6.10-19 C; m = 9,1.10-31kg và v = 2.106 m/s. Tính độ lớn của lực lo-ren-xơ và bán kính quỹ đạo chuyển động của electron.

Câu 2: Một khung dây tròn, phẳng gồm 1200 vòng. Đường kính mỗi vòng là d = 10cm, quay trong từ trường đều quanh trục đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng khung dây. Ở vị trí ban đầu, mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ. Ở vị trí cuối, mặt phẳng khung dây song song với đường sức từ. Thời gian quay là 0,1s. Cảm ứng từ B = 0,005T.

Tính từ thông ban đầu qua khung dây.

Tính suất điện động xuất hiện trong khung dây.

Biết khung dây có điện trở R = 5Ω. Tính độ lớn cửa cường độ dòng điện trong khung dây.

391414034036000Câu 3: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song với nhau cách nhau một khoảng 10cm, có các dòng điện I1 = 16A, I2 = 9A chạy qua và ngược chiều nhau.

Xác định cảm ứng từ tại M do I1 gây ra. Biết M cách I1 8cm.

Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại M do I1 và I2 gây ra. Biết tam giác AMB vuông tại M.

Hãy xác định quỹ tích những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp do I1 và I2 gây ra bằng không?

---------- HẾT ----------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: VẬT LÝ 11

442023564135

ĐỀ SỐ 4

00

ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

A. Sắt và hợp chất của sắt.B. Niken và hợp chất của niken.

C. Cô ban và hợp chất của cô ban.D. Nhôm và hợp chất của nhôm.

Câu 2. Đường sức từ không có các tính chất nào sau đây:

A. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

B. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

D. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

Câu 3. Chọn câu sai: giữa hai nhánh của một nam châm hình chữ U:

A. Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

B. Cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

C. Phương và chiều của lực từ tác dụng lên nam châm tại mọi điểm là như nhau.

D. Các đường sức song song và cách đều nhau.

Câu 4. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A. tác dụng lực hút lên các vật.B. tác dụng lực điện lên điện tích.

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

Câu 5. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A. độ lớn cảm ứng từ.B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

C. chiều dài dây dẫn mang dòng điện. D. điện trở dây dẫn.

Câu 6. Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc

A. Bàn tay phải.B. Bàn tay trái.C. Vặn đinh ốc 2.D. Vặn đinh ốc 1.

Câu 7. Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có dòng điện chạy qua không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A. Bán kính mỗi vòng dây.

B. Bán kính mỗi vòng dây và môi trường bên trong ống dây.

C. Số vòng dây.

D. Môi trường bên trong ống dây.

Câu 8. Một dây dẫn thẳng dài trên đó có dòng điện I. Cảm ứng từ tại một điểm cách dây một khoảng r có giá trị:

A. B = 2.10-7 Ir.B. B = 2.10-7 Ir.C. B = 2.10-7 Ir.D. B = 2.10-7 Ir.

Câu 9. Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5T. Khoảng cách từ điển M đến dây dẫn là

A. 5 cm. B. 2,5 cm.C. 25 cm.D. 10 cm.

4669790224582

A

B

N

S

00

A

B

N

S

Câu 10. Trong hình vẽ S và N là 2 cực của nam châm. AB là đoạn dây có dòng điện nằm ngang. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có:

A. Phương nằm ngang, chiều hướng vào.

B. Phương nằm ngang, chiều hướng ra ngoài.

C. Phương thẳng đứng, chiều hướng lên.

D. Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.

Câu 11. Một đoạn dây dẫn dài ℓ = 0,2 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc tơ cảm ứng từ B một góc = 300. Biết dòng điện qua dây là I = 10 A, cảm ứng từ B = 2.10-4 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là:

A. F = 2.10-3N.B. F = 10-3N.C. F = 2.10-4N.D. F = 10-4N.

Câu 12. Hạt mang điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc v hợp với cảm ứng từ B một góc . Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích xác định bởi biểu thức

A. f = qvB.cosα.B. f = qvB.sinα.C. f = qvB2.cosαD. f = qv2B.sinα.

Câu 13. Lực lo-ren-xơ là

A. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

B. lực từ tác dụng lên dòng điện.

C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

Câu 14. Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:

A. đổi chiều sau mỗi vòng quay.B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay.

C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay.D. không đổi chiều.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ.

B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trờng đã sinh ra nó.

D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.

Câu 16. Một thanh nam châm luồn qua một cuộn dây dẫn. Dòng điện cảm ứng sẽ lớn nhất khi

A. thanh nam châm chuyển động nhanh qua cuộn dây.

B. thanh nam châm chuyển động chậm qua cuộn dây.

C. cực bắc của nam châm luồn qua cuộn dây trước.

D. cực nam của nam châm luồn qua cuộn dây trước.

Câu 17. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

B. ec = ∆Φ.∆t.B. ec = ∆t∆Φ. C. ec = ∆Φ∆t.D. ec = - ∆Φ∆t.

Câu 18. Có một mặt phẳng diện tích S được đặt trong từ trường đều B. Khi các đường sức từ song song với mặt S thì từ thông qua S là:

A. = 0.B. =

BS.C. = BS cos.D. = BS.

Câu 19. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,6 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua khung dây bằng:

A. 0 Wb.B. 0,064 Wb.C. 0,048 Wb.D. 480 Wb.

Câu 20. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

A. 6 (V).B. 4 (V).C. 2 (V).D. 1 (V).

Câu 21. Dòng điện Fu-cô là

A. dòng điện chạy trong khối vật dẫn.

B. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.

C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường.

D. dòng điện xuất hiện trong khối kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện.

Câu 22. Một khung dây kim loại tiết diện đều gồm 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 200 cm2 quay đều quanh trục đối xứng trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600 có B = 0,5 T. Từ thông qua diện tích của khung dây

A. 0,5 Wb.B. 5000 Wb.C. 0,53 Wb.D. 50003 Wb.

Câu 23. Suất điện động cảm ứng không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

A. Đưa một cực của một nam châm thẳng vào gần một đầu ống dây.

B. Khung dây dẫn quay không đều xung quanh một trục đặt vuông góc với véctơ cảm ứng từ trong một từ trường đều.

C. Khung dây dẫn quay không đều xung quanh một trục đặt song song với véc tơ cảm ứng từ trong một từ trường đều.

D. Đưa một cực của một nam châm thẳng vào gần rồi ra xa một đầu ống dây.

Câu 24. Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. Khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là

A. đèn lóe sáng rồi tắt.B. đèn tắt ngay.

C. đèn tối đi ròi lóe sáng liên tục.D. đèn tắt từ tư từ.

Câu 25. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào:

A. Cường độ dòng điện qua mạch.B. Chiều dài dây dẫn.

C. Điện trở của mạch. D. Tiết diện dây dẫn.

Câu 26. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

A. phụ thuộc vào số vòng dây của ống.B. phụ thuộc tiết diện ống.

C. không phụ thuộc vào môi trường xung quanh.D. có đơn vị là H (henry).

Câu 27. Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến đổi đều theo thời gian, trong 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A thì suất điện động tự cảm trong ống dây là 20V. Tính hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:

A. 0,2 H; 0,3 J. B. 0,1 H; 0,2 J. C. 0,3 H; 0,4 J.D. 0,2 H; 0,5 J.

Câu 28. Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây mắc nối tiếp. Đường kính của ống dây là 2 cm. Cho một dòng điện biến đổi chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A. Suất điện động cảm ứng trong ống dây có độ lớn là

A. 0,37 V.B. 0,74 V.C. 1,48 V.D. 1,44 V.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30o. Biết dòng điện chạy qua dây dẫn là 10 A và cảm ứng từ có độ lớn 4.10-4T. Tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn và vẽ hình biểu diễn.

50098459748000Câu 2: Khung dây MNPQ cứng, phẳng có diện tích 25 cm2. Mặt phẳng khung dây được đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường sức từ. Cho cảm ứng từ giảm đều từ 2,4.10-3T về 0 trong khoảng thời gian 0,4 s.

Tính độ biến thiên của từ thông trong khoảng thời gian nói trên.

Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

Biết khung dây MNPQ là hình vuông và được làm bằng đồng có điện trở suất là ρ = 1,75.10-8 Ω.m, tiết diện của dây đồng là 5 cm2. Tính cường độ dòng điện cảm ứng và xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

42548164800Câu 3: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện I1 = 10 A; I2 = 15 A song song, ngược chiều lần lượt đặt tại hai điểm A và B cách nhau 12cm đặt trong không khí.

Tính cảm ứng từ do dòng I1 gây ra tại B. Vẽ hình.

Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại M do hai dòng điện trên gây ra. Biết M cách hai dây dẫn các khoảng lần lượt AM = 8 cm; BM = 20 cm.

Tìm quỹ tích các điểm N mà tại đó BN=2B1N

---------- HẾT ----------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ- CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: VẬT LÝ 11

442023564135

ĐỀ SỐ 5

00

ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phát biểu nào sau đây SAI? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

A. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

B. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây SAI?

A. Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

C. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

D. Các đường sức từ là những đường cong kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam.

B. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau.

C. Mọi nam châm đều hút được sắt.

D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực.

Câu 4. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong một từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

A. Cường độ dòng điện.B. Bản chất của dây dẫn.

C. Cảm ứng từ. D. Góc hợp bởi đoạn dòng điện và cảm ứng từ.

Câu 5. Đặt một đoạn dây dẫn có dòng điện I chạy qua trong một từ trường đều. Điều nào sau đây sai?

A. Nếu dây dẫn song song với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng 0.

B. Độ lớn của cảm ứng từ của từ trường tỉ lệ với chiều dài đoạn dây.

C. Lực từ tác dụng lên đoạn dây tỉ lệ với cường độ dòng điện trong dây dẫn.

D. Nếu dây dẫn vuông góc với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có giá trị cực đại.

Câu 6. Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi

A. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.

B. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.

C. M dịch chuyển theo một đường sức từ.

D. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.

Câu 7. Định luật Lenxơ dùng để xác định :

A. Độ lớn của suất điện động cảm ứng.B. Cường độ dòng điện cảm ứng.

C. Chiều của dòng điện cảm ứng.D. Chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng.

Câu 8. Một dây dài ℓ = 20 cm được quấn thành một vòng dây tròn có dòng điện 1 A chạy qua. Tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây?

A. 4.10–4T.B. 2.10–4T.C. 2.10–5T.D. 4.10–5T.

Câu 9. Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi:

A. đổi chiều dòng điện ngược lại.

B. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.

C. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ.

Câu 10. Một đoạn dây thẳng MN dài ℓ = 6 cm có dòng điện I = 2,5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là

A. 450.B. 300.C. 600.D. 900.

Câu 11. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 cm trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 5 A và ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có độ lớn là:

A. 0 T.B. 2.10-5 T.C. 4.10-5 T.D. 4.10-4 T.

Câu 12. Chọn phát biểu không chính xác

A. Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không.B. Từ thông có thể dương, âm hoặc bằng không.

C. Đơn vị từ thông là T.m2.D. Từ thông là đại lượng đại số.

Câu 13. Một prôtôn (q = 1,6.10-19C) chuyển động theo quĩ đạo tròn bán kính 5 m trong một từ trường đều B = 31,4.10-2 T. Biết khối lượng prôtôn là 1,672.10-27 kg. Chu kì chuyển động của prôtôn là:

A. 1,3.10-6 s.B. 1,3.10-8 s.C. 6,56.10-6 s.D. 2,09.10-7 s.

Câu 14. Một prôton (q = 1,6.10-19 C) bay vào trong từ trường đều B = 1,5 T với vận tốc 3.109 cm/s theo phương hợp với đường sức từ một góc 300.Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là:

A. 7,2.10-12 N.B. 3,6.10-10 N.C. 7,2.10-10 N.D. 3,6.10-12 N.

Câu 15. Một sợi dây đồng mỏng dài ℓ uốn thành vòng tròn đặt vuông góc với từ trường đều có cảm ứng từ 0,02 T. Độ lớn từ thông gởi qua diện tích vòng dây 4.10-4 WB. Chiều dài sợi dây là

A. 0,5 m.B. 1 m.C. 2 m.D. 1,5 m.

Câu 16. Muốn giảm hao phí do toả nhiệt của dòng Phu-cô gây trên khối kim loại, người ta thường:

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mảnh ghép cách điện với nhau và đặt song song với các đường sức từ.

B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

C. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.

D. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mảnh ghép cách điện với nhau và đặt vuông góc với các đường sức từ.

Câu 17. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3x4 (cm²) được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10–4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30°. Từ thông qua khung dây dẫn đó là

A. 3.10–3 (Wb).B. 3.10–5 (Wb).C. 3.10–7 (Wb).D. 6.10–7 (Wb).

Câu 18. Đơn vị nào sau đây tương đương với Wb:

A. T/s.B. V.s.C. A.V.D. J/A2.

Câu 19. Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng vòng dây lớn nhất khi:

A. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ.

B. Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ.

C. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 1800.

D. Một cạnh khung dây song song với các đường cảm ứng từ.

Câu 20. Chọn phát biểu SAI. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ thì dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường mà nó sinh ra có đặc điểm

A. Chống lại nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng.

B. Luôn ngược chiều với từ trường bên ngoài.

C. Cùng chiều với từ trường bên ngoài nếu từ trường bên ngoài giảm.

D. Chống lại sự biến thiên của từ trường ngoài.

Câu 21. Một vòng dây kín phẳng đặt trong một từ trường đều. Từ thông gởi qua vòng dây không phụ thuộc vào yếu tố nào:

A. Diện tích giới hạn bởi vòng dây.

B. Cảm ứng từ của từ trường.

C. Góc hợp bởi mặt phẳng vòng dây và đường cảm ứng từ.

D. Khối lượng của vòng dây.

Câu 22. Một ống dây có tiết diện 10 cm2, dài 10 cm, trên đó quấn 500 vòng; nối kín, điện trở tổng cộng 1. Đặt ống dây vào từ trường đều B = 0,2 T. Giảm B đến 0. Nhiệt lượng đã tỏa ra trên toàn bộ cuộn dây trong quá trình này là:

A. 0,125 J.B. 159 J.C. 125 J.D. 195 J.

Câu 23. Một khung dây phẳng có diện tích 20 (cm²) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10–4 (T). Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

A. 40 (V).B. 4,0 (V).C. 0,4 (V).D. 4.10–3 (V).

Câu 24. Chọn câu sai.

A. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.

C. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.

D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

Câu 25. Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi:

A. Sự chuyển động của nam châm với mạch.

B. Sự chuyển động của mạch với nam châm.

C. Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

D. Sự biến thiên từ trường trái đất.

Câu 26. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với:

A. Từ thông cực đại qua mạch.

B. Điện trở của mạch.

C. Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

D. Từ thông cực tiểu qua mạch.

Câu 27. Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là

A. 10 (V).B. 80 (V).C. 90 (V).D. 100 (V).

Câu 28. Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian = 0,04(3 - 2t) trong thời gian từ 1s đến 3s. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn

A. 0,16 V.B. 0,24 V.C. 0,08 V.D. 0,2 V.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một hạt mang điện có điện tích q = - 1,6.10-19C bay vào từ trường đều với tốc độ v = 107m/s theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Tính độ lớn của lực lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích. Biết cảm ứng từ có độ lớn B = 0,01T. Vẽ hình biểu diễn lực lo-ren-xơ.

Câu 2: Một khung dây hình vuông có tiết diện 2,5.10-3m2 được đặt trong từ trường đều. Các đường sức xuyên qua bề mặt và tạo với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60o. Từ trường có cảm ứng từ B = 2.10-5T.

Tính từ thông xuyên qua khung dây nói trên.

Từ trường giảm đều về 0 trong khoảng thời gia 0,1s. Tính suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung dây nói trên.

Biết mỗi mét chiều dài dây có điện trở 20 . Tính cường độ dòng điện cảm ứng và nhiệt lượng toả ra trong khung dây trong thời gian từ trường biến thiên.

Câu 3: Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt cách nhau 20 cm, mang hai dòng điện I1 = 3 A và I2. Hai dây vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và cắt mặt phẳng hình vẽ tại hai điểm M và N.

Tính độ lớn vectơ cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại N. Vẽ hình biểu diễn.

Cho I2 = 4 A cùng chiều với dòng điện I1. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng điện gây ra tại P. Biết P là trung điểm của MN.

Xác định chiều và cường độ dòng điện I2 để cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng điện trên gây ra tại Q triệt tiêu. Biết MQ = 10 cm và NQ = 30 cm.

---------- HẾT ----------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: VẬT LÝ 11

442023564135

ĐỀ SỐ 6

00

ĐỀ SỐ 6

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

A. Các đường sức là các đường tròn.

B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn.

C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay phải.

D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện.

Câu 3. Tính chất cơ bản của từ trường là:

A. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

B. Gây ra lực tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

C. Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

D. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

Câu 4. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. thẳng.B. song song.

C. thẳng song song.D. thẳng song song và cách đều nhau.

Câu 5. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.

C. Trùng với hướng của từ trường.

D. Có đơn vị là Tesla (T).

Câu 6. Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là:

A. Vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.

B. Đường cảm ứng từ đi qua điểm đó.

C. Lực tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó.

D. Hướng của nam châm thử đặt tại đó.

Câu 7. Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

A. từ trái sang phải.B. từ trên xuống dưới.C. từ trong ra ngoài.D. từ ngoài vào trong.

Câu 8. Một đoạn dây dẫn có chiều dài ℓ có dòng điện cường độ I chạy qua đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với dây một góc . Lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá trị lớn nhất khi:

A. = 00.

B.

= 1800.

C.

= 450. D. = 900.

Câu 9. Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là bao nhiêu độ?

A. = 900.B. = 0,50.C. = 300. D. = 600.

Câu 10. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm là:

A. 4.10-6 T.B. 3.10-7 T.C. 0,4.10-7 T.D. 5.10-7 T.

Câu 11. Dòng điện thẳng dài gây từ trường tại điểm M là BM và tại điểm N là BN. Nếu BM = 2BN thì khoảng cách từ các điểm M và N đến dòng điện lần lượt là rM và rN thỏa mãn tỉ lệ

A. rMrN = 0,25.B. rMrN = 2.C. rMrN = 0,5.D. rMrN = 4.

Câu 12. Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lorenxơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào:

A. Giá trị độ lớn của điện tích.B. Vận tốc của điện tích.

C. Khối lượng của điện tích.D. kích thước của điện tích.

Câu 13. Cho hai dòng điện ngược chiều I1 = I2 = 6 A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 20 cm. Tính cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn, cách đều hai dây một khoảng r = 10 cm.

A. 6.10-6 T.B. 12. 10-6 T.C. 0.D. 24. 10-6 T.

Câu 14. Một prôtôn chuyển động theo quỹ đạo tròn có bán kính R = 5 m trong một từ trường đều B = 10-2 T. Biết khối lượng mp = 1,672.10-27 kg, điện tích q = 1,6.10-19C; vận tốc của proton đó trên quỹ đạo là:

A. 7,48.107m/s.B. 7,48.106m/s.C. 4,78.106m/s.D. 4,78.107m/s.

Câu 15. Định luật Lenxơ cho ta biết:

A. Chiều suất điện động trong thanh kim loại chuyển động.

B. Cách xác định chiều dòng điện cảm ứng.

C. Cách xác định chiều dòng điện Fu-cô.

D. Chiều của Bc do ic sinh ra.

Câu 16. 1 Vêbe (WB) bằng:

A. 1 T.m2.B. 1 T/m2.C. 1 T.m.D. 1 T/m.

Câu 17. Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A. Diện tích đang xét.

B. Độ lớn của cảm ứng từ.

C. Nhiệt độ môi trường.

D. Góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ.

Câu 18. Hình nào vẽ đúng chiều của dòng điện cảm ứng?

400685146685

A

C

B

D

00

A

C

B

D

A. Hình C.B. Hình B.C. Hình A.D. Hình D.

Câu 19. Khi sử dụng điện, dòng điện Fu-cô không xuất hiện trong các dụng cụ điện nào sau đây?

A. Bàn ủi điện.B. Máy xay sinh tốC. Quạt máy.D. Máy bơm nước.

Câu 20. Một khung dây có diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng. Từ thông qua khung dây có giá trị cực đại là 5.10-3 WB. Cảm ứng từ B có giá trị:

A. 0,01 T.B. 0,1 T.C. 0,2 T.D. 0,02 T.

Câu 21. Một khung dây dẫn có 200 vòng. Diện tích giới hạn bởi mổi vòng là 100 cm2 . Khung dây đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ vuông góc mặt phẳng của khung có độ lớn B = 0,2 T. Từ thông qua khung dây có giá trị:

A. 4 Wb.B. 0,2 Wb.C. 0,4 Wb.D. 0,04 Wb.

Câu 22. Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Foucault?

A. phanh điện từ.

B. nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên.

C. lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau.

D. đèn hình TV.

Câu 23. Một khung dây dẫn có 1000 vòng . Khung dây đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ vuông góc mặt phẳng của khung, diện tích mỗi vòng dây là 2 dm2 cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 giây. Suất điện động cảm ứng trong toàn bộ khung dây có giá trị:

A. 6 V.B. 12 V.C. 1,2 V.D. 60 V.

Câu 24. Đơn vị của hệ số tự cảm là:

A. Vêbe.B. Henri.C. Vôn.D. Tesla.

Câu 25. Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

A. etc = - L ∆t∆i.B. etc = 4.10-7 n2V.C. etc = Li. D. etc = - L ∆i∆t.

Câu 26. Với chiều dài ống dây không đổi, nếu số vòng dây và tiết diện ống cùng tăng 2 lần thì độ tự cảm của ống dây:

không đổi. B. tăng 8 lần.C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.

Câu 27. Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là:

A. 2,51.10-2 (mH).B. 0,251 (H).C. 2,51 (mH).D. 6,28.10-2 (H).

Câu 28. Một ống dây có độ tự cảm L = 0,05 H. Cường độ dòng điện qua ống dây biến thiên theo thời gian theo biểu thức i(t) = 0,04(5 - t), trong đó tính theo đơn vị Ampe, t đo bằng (s ), Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây có giá trị nào sau đây?

A. 10-2 (V).B. 2.10-3 (V).C. 2.10-2 (V).D. 10-3 (V).

II. TỰ LUẬN545307688900

B + + +

+ + + +

+ + + +

+ + + +

I

00

B + + +

+ + + +

+ + + +

+ + + +

I

Câu 1: Một đoạn dây dẫn thẳng, dài 50 cm mang dòng điện 10 A được đặt trong từ trường đều, vuông góc với các đường sức từ (như hình vẽ). Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,4 T. Tính độ lớn và vẽ hình biểu diễn chiều lực từ tác dụng lên dây dẫn.

Câu 2: Một ống dây gồm 1000 vòng, dài 31,4 cm được đặt trong không khí. Tiết diện của ống dây là 100 cm2. Dòng điện chạy trong ống dây lúc này là 2 A. Cho = 3,14.

Tính độ tự cảm của ống dây và từ thông riêng qua mỗi vòng dây.

Người ta ngắt dòng điện để cường độ dòng điện giảm xuống 0 trong thời gian 0,1s. Tính độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây.

Tính cường độ dòng điện tự cảm xuất hiện trong ống dây trong thời gian dòng điện biến thiên. Biết điện trở của mỗi vòng dây là 0,01 .

Câu 3: Cho hai dây dẫn thẳng dài song song đặt cách nhau đoạn 10 cm, mang hai dòng điện ngược chiều I1 = 6 A và I2 = 8 A. Hai dây vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và cắt mặt phẳng hình vẽ tại hai điểm A, B.

Tính độ lớn vector cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại B. Vẽ hình biểu diễn.

Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng điện gây ra tại M. Biết AM = 6 cm và BM = 4 cm.

Xác định vị trí Q biết cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng điện gây ra tại đó triệt tiêu.

---------- HẾT ----------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

MÔN: VẬT LÝ 11

442023564135

ĐỀ SỐ 7

00

ĐỀ SỐ 7

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

A. hút nhau.B. đẩy nhau.C. không tương tác.D. đều dao động.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

B. Xung quanh điện tích chuyển động tồn tại điện trường và từ trường.

C. Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

D. Đường sức của điện trường và từ trường là những đường cong kín.

Câu 3. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

A. vuông góc với các đường sức từ. B. nằm theo hướng của đường sức từ.

C. nằm theo hướng của lực từ. D. không có hướng xác định.

Câu 4. Theo quy tắc nắm tay phải về xác định từ trường của dòng điện thẳng rất dài thì

A. chiều của ngón tay cái chỉ chiều của dòng điện.

B. chiều của các ngón tay khum lại chỉ chiều dòng điện.

C. chiều của ngón tay cái chỉ chiều đường sức từ.

D. cả B và C đều đúng.

Câu 5. Tính chất cơ bản của từ trường là:

A. gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó.

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C. gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.

D. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó

Câu 6. Một ống dây hình trụ, chiều dài ℓ, bán kính R, gồm N vòng dây. Khi có dòng điện cường độ I chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là:

A. B = 4.10-7 NIR.B. B = 4.10-7 NIl.C. B = 2.10-7 NIR.D. B = 2.10-7 NIl.

Câu 7. Chọn câu sai. Lực từ là lực tương tác giữa:

A. hai điện tích.B. hai nam châm.

C. hai dòng điện.D. một nam châm và một dòng điện.

Câu 8. Hai dây dẫn thẳng, dài có hai dòng điện cùng chiều chạy quA. Chọn phát biểu đúng.

A. Hai dây hút nhau.B. Hai dây đẩy nhau.

C. Đầu tiên hai dây hút nhau, sau đó đẩy nhau.D. Hai dây không hút, cũng không đẩy nhau.

Câu 9. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây:

A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

B. Vuông góc với dây dẫn.

C. Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

D. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.

Câu 10. Dòng điện I = 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm có độ lớn là:

A. 2.10-8T.B. 4.10-7T.C. 2.10-6T.D. 4.10-6T.

Câu 11. Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là bao nhiêu?

A. 1,8 N.B. 1800 N.C. 0 N.D. 18 N.

Câu 12. Phương của lực Lo-ren-xơ:

A. Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

B. Trùng với phương của vectơ vtốc của hạt.

C. Vuông góc với đường sức từ nhưng trùng với phương của vtốc của hạt.

D. Vuông góc với cả đường sức từ và vectơ vtốc của hạt.

Câu 13. Trong một từ trường đều có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang có chiều từ trái sang phải chịu tdụng của lực Lo-ren-xơ có chiều:

A. Từ trái sang phải.B. Từ dưới lên trên.C. Từ trong ra ngoài.D. Từ trên xuống dưới.

Câu 14. Một electron bay vào từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T với vận tốc v = 2.105 m/s theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Lực Lo-ren-xơ tác dụng vào electron có độ lớn:

A. 3,2.10-14 N.B. 6,4.10-15 N.C. 3,2.10-15 N.D. 6,4.10-14 N.

Câu 15. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A. = BStan.B. = BS.cot.C. = BScos.D. = BSsin.

Câu 16. Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:

A. đổi chiều sau mỗi vòng quay.B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay.

C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay.D. không đổi chiều.

Câu 17. Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn từ thông qua khung:

A. 2.10-5 Wb.B. 3.10-5 Wb.C. 4.10-5 Wb.D. 5.10-5 Wb.

Câu 18. Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:

A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện.B. điện trở suất của dây dẫn.

C. khối lượng riêng của dây dẫn.D. hình dạng và kích thước của mạch điện.

Câu 19. Theo định luật Len-xơ, dòng điện cảm ứng:

A. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ.

B. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ.

C. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

D. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động.

Câu 20. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,6 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua khung dây bằng:

A. 0 Wb.B. 0,064 Wb.C. 0,048 Wb.D. 480 Wb.

Câu 21. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông giảm từ 1,2 Wb xuống còn 0,4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

A. 6 V.B. 4 V.C. 2 V.D. 1 V.

Câu 22. Khi trong mạch có cường độ dòng điện biến thiên thì trong mạch xuất hiện suất điện động tự cảm được tính bằng công thức

A. etc = - ∆iL∆t.B. etc = - L ∆i∆t.C. etc = - ∆i∆t.D. etc = - L ∆t∆i.

Câu 23. Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 0,02 m2. Cảm ứng từ được làm giảm đều đặn từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động trong toàn khung dây có giá trị nào sau đây?

A. 0,6 V.B. 6 V.C. 60 V.D. 12 V.

Câu 24. Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi

A. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn.

B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh.

C. Cường độ.dòng điện trong mạch tăng nhanh.

D. Cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh.

Câu 25. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay đổi:

A. Chiều dài của ống dây.B. Khối lượng của ống dây.

C. Từ thông qua ống dây.D. Cả A, B và C.

Câu 26. Từ trường đều có các đường sức từ:

A. khép kín.

B. luôn có dạng là những đường tròn đồng tâm, cách đều.

C. có dạng là những đường thẳng.

D. song song và cách đều.

Câu 27. Từ thông đi qua vòng dây đặt trong từ trường không phụ thuộc vào

A. độ lớn của cảm ứng từ B.B. diện tích vòng dây.

C. góc giữa mặt phẳng vòng dây và B.D. hình dạng của vòng dây.

Câu 28. Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị:

A. 10 V.B. 20 V.C. 0,1 kV.D. 2 kV.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Tính độ lớn Cảm ứng từ của từ trường.

Câu 2: Một ống dây dài 50 cm, có 200 vòng dây. Tiết diện của ống dây là 25 cm2.

Tính độ tự cảm của ống dây đó.

Cho dòng điện có cường độ 2 A chạy trong ống dây. Tính từ thông qua ống dây. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây khi ta ngắt dòng điện trên trong thời gian 0,5s.

Câu 3: Hai dây dẫn song song, thẳng dài vô hạn, đặt cách nhau 10 cm trong không khí. Dòng điện chạy trong 2 dây dẫn ngược chiều nhau và có I1 =10 A; I2 = 20 A.

a) Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại M do hai dòng điện trên gây ra. Biết AM = 4 cm; BM = 14 cm.

b) Tìm quỹ tích những điểm N để cảm ứng từ tổng hợp tại N bằng không?

c) Thay dòng I1 bằng dòng I3 sao cho cảm ứng từ tổng hợp tại điểm N trên bằng 2.10-5T. Xác định dấu và độ lớn I3.

d) Tìm quỹ tích những điểm để cảm ứng từ do dòng I1, I2 gây ra tại đó có B1=- 2B2

---------- HẾT ----------

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

59309023812400

ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Vật lí - Lớp: 11

Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề

494180-123190

ĐỀ SỐ 8

00

ĐỀ SỐ 8

35191704127500

Họ và tên học sinh:………………………… Mã số học sinh:………………………….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm)

Câu 1: Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

A. lực lên các vật đặt trong nó.

B. lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.

C. lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.

D. lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.

Câu 2: Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai?

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ.

B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh.

C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu.

D. Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

Câu 3: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. tròn đồng tâm.B. parabol.

C. thẳng song song và không cách đều nhau.D. thẳng song song và cách đều nhau.

Câu 4: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

A. vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

B. vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

C. song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

D. nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

Câu 5: Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?

A. B = 2.10-7 rI .B. B = 4.10-7 Ir .C. B = 2.10-7 Ir .D. B = 2.10-7 Ir .

Câu 6: Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của lõi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?

A. B = 2.10-7 nI.B. B = 4.10-7 nI.C. B = 2.10-7 nI.D. B = 4.10-7 nI.

Câu 7: Lực Lo-ren-xơ là

A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

B. lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.

C. lực từ tác dụng lên dòng điện.

D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây sai? Lực Lo-ren-xơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc v hợp với vec tơ B một góc α có

A. phương vuông góc với v và B.B. chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải.

C. chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái.D. độ lớn f = |q0|vBsin α.

Câu 9: Đơn vị của từ thông là

A. vêbe (Wb).B. niutơn (N).C. oát (W).D. jun (J).

Câu 10: Mạch kín (C) đặt trong một từ trường. Từ thông qua mạch biến thiên một lượng trong một khoảng thời gian t. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

A. ec = - ∆L∆t.B. ec = - i..C. ec = - 2∆Φ∆t.D. ec = - ∆Φ∆t.

Câu 11: Một mạch kín (C) có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

A. cảm ứng điện từ. B. dẫn điện tự lực.C. nhiệt điện. D. siêu dẫn.

Câu 12: Một đường cong phẳng kín có diện tích S, được đặt trong từ trường đều B. Biết góc hợp bởi vectơ pháp tuyến n với vectơ B là α. Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?

A. = BSsin α.B. = BStan α.C. = BScot α.D. = BScos α.

Câu 13: Dòng điện Fu-cô là dòng điện xuất hiện trong khối kim loại khi khối kim loại được đặt trong

A. một bình điện phân. B. một từ trường biến thiên theo thời gian.

C. một chất điện môi. D. một từ trường không đổi theo thời gian.

Câu 14: Một mạch kín có độ tự cảm L. Khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào dưới đây?

A. = Li.

B. = Li2.C. = i2L.D. = Li.

Câu 15: Đơn vị của độ tự cảm là

A. mét vuông (m2).B. ampe (A).C. vôn (V).D. henry (H).

Câu 16: Một mạch kín có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian t, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên một lượng i. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào dưới đây?

A. etc = - L ∆i∆t.B. etc = - L2 ∆i∆t.C. etc = - 2L ∆i∆t.D. etc = - 2L2 ∆i∆t.

Câu 17: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau a, mang hai dòng điện cùng chiều và có cùng cường độ I. Cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây thì có độ lớn bằng

A. B = 0.B. B = 10-7 Ia.C. B = 10-7 I2a.D. B = 10-7 I4a.

Câu 18: Một dòng điện có cường độ 0,5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại một điểm nằm cách dòng điện này 4 cm có độ lớn là

A. 2,5.10−7 T.B. 2,5.10−6 T.C. 2,5.10−5 T.D. 2,5.10−4 T.

Câu 19: Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này

A. giảm 4 lần.B. tăng 2 lần.C. tăng 4 lần.D. giảm 2 lần.

Câu 20: Dòng điện thẳng dài có cường độ 0,5 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4 cm bằng

A. 0,25.10−5 T.B. 2,5.10−5 T.C. 0,25.105 T.D. 2,5.105 T.

Câu 21: Một ống dây hình trụ (không có lõi sắt) dài 31,4 cm gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5 A chạy qua. Biết đường kính của ống dây rất nhỏ so với chiều dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là

A. 1,2 T.B. 2,1 T.C. 0,12 mT.D. 12 mT.

Câu 22: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 7,2.104 m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 1,5.10−2 T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết prôtôn có điện tích là 1,6.10−19C. Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt prôtôn này bằng

A. 1,3.10−16 N.B. 1,73.10−16 N.C. 2,63.10−16 N.D. 1,73.10−13 N.

Câu 23: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây bằng

A. 0,048 Wb.B. 24 Wb.C. 480 Wb.D. 0 Wb.

Câu 24: Một mạch kín, phẳng S đặt trong từ trường sao cho vectơ pháp tuyến của mặt S vuông góc với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch

A. bằng 0.B. tăng 2 lần.C. tăng 4 lần.D. giảm 2 lần.

Câu 25: Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 5.10−3 T. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60o. Từ thông qua khung dây bằng

A. 3.10−5 Wb.B. 5,2.10−5 Wb.C. - 5,7.10−5 Wb.D. 3.10−6 Wb.

Câu 26: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,05 s cho từ trường tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng

A. 10−5 V.B. 10−1 V.C. 10 V.D.105 V.

Câu 27: Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện chạy vào ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 7,5.10−3 T. Cường độ dòng điện trong ống dây bằng

A. 0,1 mA.B. 1 mA.C. 0,1 A.D. 1 A.

Câu 28: Một ống dây dài 50 cm có đường kính 2 cm gồm 1000 vòng. Trong khoảng thời gian 0,02 s cường độ dòng điện chạy qua ống dây dẫn giảm đều từ 1 A đến 0. Nếu ống dây có độ tự cảm bằng 3,14.10−2 H thì suất điện động của ống dây bằng

A. 0,157 mV.B. 1,57 V.C. 15,7 V.D. 157 mV.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 30 cm × 20 cm, được đặt trong từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây và có cảm ứng từ bằng 0,1 T. Cho dòng điện có cường độ 5 A chạy qua khung dây. Xác định lực từ tác dụng lên mỗi cạnh của khung dây và lực từ tổng hợp tác dụng lên khung dây.

Câu 2: Một mạch kín hình vuông cạnh 1 dm được đặt vuông góc với một từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian. Biết cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong mạch bằng 2 A, điện trở trong của mạch bằng 5 . Xác định tốc độ biến thiên củacảm ứng từ.

Câu 3:Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song trong không khí cách nhau 10 cm. Cho hai dòng điện cùng chiều có cường độ I1 = I2 = 2,4 A đi qua hai dây dẫn. Hãy xác định cảm ứng từ do hai dòng điện này gây ra tại một điểm nằm trong mặt phẳng vuông góc với hai dây dẫn, cách hai dây dẫn lần lượt là 8 cm và 6 cm.

458508641250

A

B

C

D

A’

B’

C’

D’

A

00

A

B

C

D

A’

B’

C’

D’

A

Câu 4: Một khung dây dẫn kín hình vuông ABCD có 500 vòng. Cạnh của khung dài 10 cm. Cho khung chuyển động thẳng đều tiến lại khoảng không gian trong đó có từ trường đều A’B’C’D’ (Hình vẽ). Trong khi chuyển động, các cạnh AB và DC luôn nằm trên hai đường thẳng song song. Cho biết điện trở của khung là 3 , vận tốc của khung là 1,5 m/s và cảm ứng từ của từ trường là 5.10−3 T. Tính cường độ dòng điện trong khung trong khoảng thời gian từ khi cạnh CB của khung bắt đầu gặp từ trường đến khi khung vừa vặn nằm trong từ trường.

---------HẾT--------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519557900

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN:VẬT LÝ - LỚP:11

Thời gian làm bài 45 phút,không kể phát đề

844599-121920

ĐỀ SỐ 9

00

ĐỀ SỐ 9

ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ:485

(Đề thi có 3 trang)

Họ và tên học sinh: ..............................................Lớp: ............................

Số báo danh: ..............................................Phòng KT: ............................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm):Học sinh chọn một phương án trả lời đúng theo yêu cầu của đề và dùng bút chì tô đáp án trên giấy kiểm tra.

577215086995

I

B

00

I

B

Câu 1: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có các đường sức từ thẳng đứng hướng từ trên xuống như hình vẽ. Dựa vào hình vẽ thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

A. thẳng đứng hướng từ dưới lên.

B. nằm ngang hướng từ trái sang phải.

C. nằm ngang hướng từ phải sang trái.

D. thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

Câu 2: Lực Lo – ren – xơ là

A. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

B. lực điện tác dụng lên điện tích.

C. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

D. lực từ tác dụng lên dòng điện.

Câu 3: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,3 T với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 m/s vuông góc với B. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là

A. 9,6.10-14 N.

B. 9,6.10-15 N.

C. 3,2.10-15 N.

D. 6,4.10-15 N.

Câu 4: Suất điện động cảm ứng là suất điện động

A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

B. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

C. sinh ra dòng điện trong mạch kín.

D. được sinh bởi nguồn điện hóa học.

Câu 5: Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 0,2 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

A. 2,4 V.

B. 240 V.

C. 240 mV.

D. 1,2 V.

Câu 6: Hiện tượng tự cảm thực chất là

A. hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

B. hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

C. hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

D. hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

Câu 7: Cảm ứng từ bên trong ống dây hình trụ có dòng điện tăng lên khi :

A. số vòng dây quấn tăng lên.

B. cường độ dòng điện giảm đi.

C. số vòng dây quấn giảm xuống.

D. chiều dài hình trụ tăng lên.

Câu 8: Một dây dẫn thẳng dài 0,5 m đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 2 T. Dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Cường độ dòng điện qua dây dẫn là 4 A Độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng

A. 23 QUOTE

N.

B. 4 N.

C. 8 N.

D. 2 N.

Câu 9: Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm hai lần

A. Giảm 4 lần.

B. Tăng 2 lần.

C. Giảm 2 lần.

D. Không đổi.

Câu 10: Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây?

A. B = 2.10-7 rI .B. B = 2.10-7 Ir .C. B = 2.10-7 Ir . B. B = 4.10-7 Ir .

Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện đặt trong từ trường đều

A. cùng hướng với từ trường.

B. có độ lớn tỉ lệ thuận với chiều dài phần tử dòng điện.

C. có chiều được xác định theo qui tắc bàn tay trái.

D. có phương vuông góc với phần tử dòng điện.

Câu 12: Nhận định nào sau đây là sai? Từ trường đều là từ trường có

A. độ lớn cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau.

B. lực từ tác dụng lên các dòng điện đều như nhau.

C. véc tơ cảm ứng từ tại mọi nơi đều cùng hướng.

D. các đường sức từ song song và cách đều nhau.

Câu 13: Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ:

A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 4 lần

Câu 14: Một khung dây hình vuông có cạnh bằng 20 cm nằm trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong khoảng thời gian 0,2 s, cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 1,2 T về bằng 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn bằng

A. 240 V.

B. 0,240 V.

C. 1,2 V.

D. 2,4 V.

Câu 15: Một vòng dây kín có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là .Từ thông Φ qua diện tích S được tính theo công thức

A. Φ = BS.tanα.

B. Φ = BS.cosα.

C. Φ = BS.

D. Φ = BS.sinα.

Câu 16: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là 2.10-6 N. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn

A. 3.10-5 N.

B. 5.10-5 N.

C. 4.10-5 N.

D. 2.10-5 N.

4700270658495

A

B

C

D

00

A

B

C

D

Câu 17: Cho khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD kín đặt trong vùng từ trường B vuông góc với mặt phẳng khung dây như hình vẽ. Chọn câu đúng về chiều dòng điện cảm ứng I xuất hiện trong khung khi cho B thay đổi.

A. B tăng và hướng ra khỏi mặt phẳng hình vẽ thì I có chiều ADCB.

B. B giảm và hướng ra khỏi mặt phẳng hình vẽ thì I có chiều ADCB.

C. B tăng và hướng vào mặt phẳng hình vẽ thì I có chiều ABCD.

D. B giảm và hướng vào mặt phẳng hình vẽ thì I có chiều ADCB.

Câu 18: Chọn đáp án sai khi nói về từ trường.

A. Người ta qui ước vẽ đường sức từ dày ở nơi từ trường mạnh.

B. Đường sức từ của dòng điện tròn có chiều đi vào từ cực Nam và đi ra từ cực Bắc của dòng điện đó.

C. Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.

D. Qua mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua.

Câu 19: Đơn vị của hệ số tự cảm là

A. Cu-lông (C)

B. Tesla (T)

C. Henri (H)

D. Vêbe (Wb)

Câu 20: Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

A. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

B. trong mạch có một nguồn điện.

C. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

Câu 21: Định luật Len-xơ được dùng để xác định

A. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín.

B. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

C. cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

D. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

Câu 22: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài có cường độ 16 A, cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 4 cm có độ lớn bằng

A. 8.10-7 T.

B. 8π.10-7 T.

C. 8π.10-5 T.

D. 8.10-5 T.

Câu 23: Nhận định nào sau đây là sai? Dây dẫn mang dòng điện tương tác với

A. các điện tích chuyển động.

B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên.

D. nam châm chuyển động.

Câu 24: Nhận định nào sau đây sai?Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi

A. cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh.

B. cường độ dòng điện trong mạch tăng nhanh.

C. cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh.

D. cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn.

Câu 25: Đơn vị của từ thông là

A. Tesla (T)

B. Ampe (A)

C. Vebe (Wb)

D. Vôn (V)

Câu 26: Từ thông riêng của mạch kín phụ thuộc vào

A. điện trở của mạch.

B. cường độ dòng điện chạy qua mạch.

C. chiều dài dây dẫn.

D. tiết diện dây dẫn.

Câu 27: Một ống dây mang dòng điện biến thiên theo thời gian, sau 0,01 s cường độ dòng điện tăng đều từ 1 A đến 2 A. Trong khoảng thời gian đó, suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây bằng 20 V. Hệ số tự cảm của ống dây là

A. 0,20 H.

B. 0,02 H.

C. 0,10 H.

D. 0,40 H.

Câu 28: Từ thông qua khung dây không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

A. Góc hợp giữa pháp tuyến của khung dây với cảm ứng từ B.

B. Tiết diện S của khung dây.

C. Điện trở của khung dây.

D. Số vòng dây N của khung dây.

438182914002400

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài có cường độ I1 = 12 A. Xác định vectơ cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện một đoạn 15 cm.Vẽ hình.

387725245201300Câu 2:(1 điểm) Khung dây có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng của khung dây. Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2.10-3 m2,cảm ứng từ của từ trường có độ lớn 0,5 T.Tính từ thông qua khung dây.

387915275600400Câu 3:(0,5 điểm) Cho hai dây dẫn thẳng dài đặt song song trong không khí cách nhau 20 cm như hình vẽ.Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lần lượt là I1 = 12(A) ; I2 = 15(A) .Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại trung điểm M của đoạn thẳng nối 2 dòng điện.Vẽ hình.

Câu 4:(0,5 điểm) Một ống dây có độ tự cảm L = 1 H, cường độ dòng điện qua ống dây biến đổi theo thời gian như hình vẽ. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây trong các giai đoạn: từ 0 s đến 2 s và từ 2 s đến 8 s.

---------------------------------------------

……………………… HẾT ………………………..

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!)

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519557900

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

KIỂM TRA GIỮA HK II NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN:VẬT LÝ - LỚP:11

Thời gian làm bài 45 phút,không kể phát đề

844599-121920

ĐỀ SỐ 10

00

ĐỀ SỐ 10

ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: 01

(Đề thi có 3 trang)

Họ và tên học sinh: ..............................................Lớp: ............................

Số báo danh: ..............................................Phòng KT: ............................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm):Học sinh chọn một phương án trả lời đúng theo yêu cầu của đề và dùng bút chì tô đáp án trên giấy kiểm tra.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng? Đường sức từ của nam châm thẳng

A. là những đường cong, hình dạng đối xứng qua trục của thanh nam châm.

B. có chiều đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam.

C. càng gần thanh nam châm, đường sức càng mau hơn (từ trường càng mạnh hơn).

D. là những đường thẳng chồng lên nhau.

Câu 2. Độ lớn lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức

A. f = |q|vBcot.B. f = |q|vBsin.C. f = |q|vBtan.D. f = |q|vBcos.

Câu 3. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I, có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ?

Câu 4. Một mạch kín (c) có hai đầu nối vào điện kế G. Trong trường hợp nào sau đây, kim điện kế không bị lệch đi?

A. Nam châm dịch chuyển lại gần mạch kín (c).B. Nam châm dịch chuyển ra xa mạch kín (c).

C. Mạch kín (c) dịch chuyển ra xa nam châm.D. Nam châm và mạch kín (c) cùng đứng yên.

Câu 5. Dòng điện Fu-cô là dòng điện xuất hiện trong khối kim loại khi khối kim loại được đặt trong

A. một điện trường.B. Một từ trường biến thiên theo thời gian.

C. một chất cách điện.D. một từ trường không đổi theo thời gian.

Câu 6. Đơn vị đo của độ tự cảm là

A. tesla (T).B. ampe (A).C. vôn (V).D. henry (H).

Câu 7. Hiện tượng tự cảm thực chất là

A. hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột ngột bị triệt tiêu.

B. hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

C. hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

D. hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

Câu 8. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

B. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

D. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

Câu 9. Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

A. etc = - L ∆i∆t.B. etc = Li.C. etc = 4.10-7 N2lS.D. etc = - L ∆t∆i.

Câu 10. Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với vectơ cảm ứng từ có độ lớn 0,08 T. Dòng điện có cường độ 0,75 A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là

A. 3.10-4 N.B. 3.10-3 N.C. 3.10-2 N.D. 3.10-5 N.

Câu 11. Cho dòng điện cường độ 1 A chạy trong dây dẫn thẳng, dài vô hạn được đặt trong không khi. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10 cm có độ lớn là

A. 2.10-6 T.B. 2.10-5 T.C. 5.10-6 T.D. 0,5.10-6 T.

Câu 12. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véctơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

Câu 13. Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 28.10-3 T.B. 56.10-3 T.C. 113.10-3 T.D. 226.10-3 T.

Câu 14. Đơn vị đo của từ thông là

A. Vêbe (Wb).B. Niu tơn (N).C. Oát (W).D. Jun (J).

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.

B. Thực hiện thí nghiệm đo độ lớn của cảm ứng từ chứng tỏ B không phụ thuộc vào cường độ I và chiều dài ℓ.

C. Đơn vị của cảm ứng từ là Tesla (T).

D. Cảm ứng từ là đại lượng véctơ.

Câu 16. Một êlectron có điện tích q = - 1,6.10-19 C bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T với vận tốc 2.102 km/s có phương vuông góc với cảm ứng từ. Lực lo-ren-xơ tác dụng vào êlectron có độ lớn là

A. 3,2.10-14 N.B. 6,4.10-14 N.C. 3,2.10-15 N.D. 6,4.10-15 N.

Câu 17. Một ống dây hình trụ có tổng số vòng dây là N, độ dài ống dây là ℓ. Khi đó dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây?

A. B = 2.10-7 NIl.B. B = 2.10-7 NIl.C. B = 4.10-7 NIl.D. B = 2.10-7 NIl.

Câu 18. Một khung dây hình chữ nhật kích thước (3 cm x 4 cm) được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véctơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 600. Từ thông qua khung dây đó là

A. 1,53.10-7 Wb.B. 1,5.10-7 Wb.C. 3.10-7 Wb.D. 2.10-7 Wb.

Câu 19. Hướng của từ trường tại một điểm là hướng

A. Tây – Đông của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm.

B. Bắc – Nam của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm.

C. Đông – Tây của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm.

D. Nam – Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm.

Câu 20. Một mạch kín, phẳng có diện tích tiết diện là S, được đặt trong từ trường đều B sao cho véctơ pháp tuyến của mặt phẳng S vuông góc vớ các đường sức từ. Khi diện tích S giảm 3 lần thì từ thông qua mạch

A. bằng 0.B. giảm 3 lần.C. tăng 3 lần.D. không thay đổi.

Câu 21. Lực Lo-ren-xơ là

A. là lực tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

B. lực từ tác dụng lên dòng điện.

C. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

D. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện khác.

Câu 22. Một vòng dây dẫn, đặt trong từ trường có cảm ứng từ tăng dần đều. Hình nào sau đây vẽ đúng chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây?

A. B. C. D.

Câu 23. Trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông qua diện tích giới hạn bởi một khung dây giảm dần từ 1,2 Wb xuống còn 0,4 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

A. 6 V.B. 4 V.C. 2 V.D. 1 V.

Câu 24. Một đường cong phẳng kín có diện tích S, được đặt trong từ trường đều B. Biết góc hợp bởi véctơ pháp tuyến n với véctơ cảm ứng từ B là . Từ thông qua diện tích S được xác định bằng công thức

A. = BSsin.B. = BStan.C. = BScot.D. = BScos.

Câu 25. Một ống dây có độ tự cảm L = 0,4 H. Cường độ dòng điện qua một ống dây là i = 1,2 A. Từ thông riêng trong ống dây có độ lớn là

A. 0,48 Wb.B. 0,3 Wb.C. 4,8 Wb.D. 3 Wb.

Câu 26. Công thức nào sau đây dùng để tính lực từ?

A. F = BIℓcos; với = B, I;l.B. F = BIℓsin; với = B, I;l.

C. F = BIℓcot; với = B, I;l.D. F = BIℓtan; với = B, I;l.

Câu 27. Một ống dây có độ tự cảm L = 0,4 H. Cường độ dòng điện qua một ống dây giảm đều đặn theo thời gian từ 1,2 A đến 0,4 A trong khoảng thời gian 0,2 s. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn là

A. 0,8 V.B. 1,6 V.C. 2,4 V.D. 3,2 V.

Câu 28. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.

C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

395156638481000Câu 1: (1 điểm) Một đoạn dây dẫn thẳng AB dài 10 cm, đặt trong từ trường đều có phương vuông góc với đoạn dây và có cảm ứng từ bằng 0,05 T. Cho dòng điện có cường độ 2 A chạy qua. Tính độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó? Vẽ hình biểu diễn.

Câu 2: (1 điểm) Một ống dây dài 50 cm, bán kính 1 cm và có tổng số vòng dây là 800 vòng (trong ống dây chứa không khí). ỐNg dây được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện chạy qua ống biến đổi theo thời gian có đồ thị (như hình vẽ). Tính độ lớn suất điện động tự cảm trong ống tại thời điểm t = 0,02 s. Lấy 2 = 10.

Câu 3: (0,5 điểm) Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn được đặt trong không khí trùng với hai trục toạ độ vuông góc (xOy). Dòng điện qua dây Ox chạy cùng chiều với chiều dương của trục toạ độ và có cường độ I1 = 2 A, dòng điện qua dây Oy chạy ngược chiều với chiều dương của trục toạ độ và có cường độ I2 = 3 A. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm A có toạ độ x = 4 cm và y = - 2 cm.

Câu 4: (0,5 điểm) Một ống dây hình trụ dài gồm 103 vòng dây. Diện tích mỗi vòng dây là 100 cm2. ỐNg dây có điện trở 16 . Hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ song song với trục của ống dây và có độ lớn tăng đều 10-2 T/s. Tính công suất toả nhiệt của ống dây.

------------------- HẾT -------------------

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Hải Vương tinh (Phần 7) Thiết kế vĩ đại - Stephen Hawking & Leonard Mlodinow (Phần 11) Hành trình tìm kiếm hành tinh thứ chín (Phần 2)
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
* Điện tích. định luật Cu-Lông
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (17)