Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 183 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Thi thử giữa kì 2 file word vật lí 10

Thi thử giữa kì 2 file word vật lí 10

321 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

Thi thử giữa kì 2 vật lí 10 azota

Thi thử giữa kì 2 vật lí 10 azota

37 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

Ma trận và đề thi giữa kì 2 vật lí 10

Ma trận và đề thi giữa kì 2 vật lí 10

63 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

52 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 2

846 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 25/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 1

939 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 07/11/2021

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1  năm 2021-2022

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022

659 lượt tải về

Tải lên bởi: Chung Anh Công Thoại

Ngày tải lên: 25/09/2021

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1  năm 2021-2022

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022

203 lượt tải về

Tải lên bởi: Chung Anh Công Thoại

Ngày tải lên: 25/09/2021

Cùng chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

52 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

162 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

183 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

43 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN

BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN

567 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 28/10/2020

TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG IV-V: TỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ_THẦY TIẾN
TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 10_CHƯƠNG IV:  ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN_THẦY TIẾN
ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 12_THẦY TIẾN

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 12_THẦY TIẾN

1,716 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 29/11/2019

4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 06/04/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 316.00 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

442023564135

ĐỀ SỐ 1

00

ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo của động lượng

A. kg.m/s.B. m/s.C. kg/s.D. kg/m.s.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

A. không xác định.B. bảo toàn.C. không bảo toàn.D. biến thiên.

Câu 3. Vật khối lượng 0,4 kg đang chyển động với vận tốc 60 m/s động lượng vật có giá trị

A. 0,24 kg.m/s.B. 24 kg.m/s. C. 24000 kg.m/s.D. 6,67 kg.m/s.

Câu 4. Để giải thích các chuyển động bằng phản lực người ta dùng

A. định luật bảo toàn công.B. Định luật II Niu-tơn.

C. định luật bảo toàn động lượng.D. định luật III Niu-tơn.

Câu 5. Đơn vị nào sau đây không phải của công suất?

A.W.B. kg.m/s.C. HP.D. J/s.

Câu 6. Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

A. cùng hướng chuyển động của vật.

B. có tác dụng cản chuyển động của vật.

C. hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.

D. vuông góc với chuyển động của vật.

Câu 7. Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương của lực tạo với phương chuyển động một góc 60°. Biết rằng quãng đường đi được là 6m, công của lực F là

A. 30 J.B. 20 J.C. 5 J.D. 15 J.

Câu 8. Một gầu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 6 m trong khoảng thời gian 2 phút. Lấy g = 10 m/s2. Công suất của lực kéo là

A. 5W.B. 300W.C. 30W.D. 120W.

Câu 9. Động năng của một vật tăng khi vật

A. chuyển động nhanh dần đều.B. chuyển động chậm dần đều.

C. chuyển động thẳng đều.D. chuyển động tròn đều.

Câu 10. Một vật chuyển động không nhất thiết phải có

A. vận tốc.B. động lượng.C. động năng.D. thế năng.

Câu 11. Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng bằng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn ℓ thì thế năng đàn hồi bằng

A. Wt = 12k∆l2.B. Wt = -12k∆l.C. Wt = 12k∆l.D. Wt = -12k∆l2.

Câu 12. Cơ năng là đại lượng

A. luôn luôn dương.B. luôn luôn dương hoặc bằng không.

C. có thể dương, âm hoặc bằng không.D. luôn luôn khác không.

Câu 13. Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Trong quá trình vật chuyển động từ M đến N thì

A. động năng tăng.B. thế năng giảm.

C. cơ năng cực đại tại N.D. cơ năng không đổi.

Câu 14. Tính thế năng của một vật khối lượng 10 kg, rơi tự do sau khi nó rơi được 1 giây. Chọn mốc thế năng tại ví trí bắt đầu rơi. Lấy g = 10 m/s2.

A. -1000J.B. 1000J.C. 500J.D. -500J.

Câu 15. Định luật bảo toàn cơ năng được áp dụng khi vật

A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi.

C. chỉ chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi.

D. không chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi.

Câu 16. Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

A. 36 m/s.B. 10 km/h.C. 36 km/h. D. 0,32 m/s.

Câu 17. Khi bị nén 3 cm một lò xo có thế năng đàn hồi bằng 0,18 J. Độ cứng của lò xo bằng

A. 300 N/m.B. 400 N/m.C. 500 N/m.D. 200 N/m.

Câu 18. Một vật có khối lượng là 2 kg đang rơi tự do ở độ cao 15 m, v0 = 0, g = 10 m/s2. Tính cơ năng của vật

A. 300 (J).B. 150 (J).C. 40 (J).D. 3 (J).

Câu 19. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của chất khí khi có:

A. Thể tích của chất khí không đôi.B. Nhiệt độ của chất khí không đổi.

C. Áp suất của chất khí không đổi.D. Tích p.V là hằng số.

Câu 20. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:

A. thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

B. thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.

C. thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

D. thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

Câu 21. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ_Ma-ri-ốt?

A. p1V1 = p2V2.B. p1V1=p2V2.C. p V.D. p1p2=V1V2.

Câu 22. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

A. Áp suất, thể tích, khối lượng.B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

C. Thể tích, trọng lượng, áp suất.D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut.

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí.

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí.

Câu 24. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A. pTV = hằng số.B. p1V2T1=p2V1T2.C. pVT = hằng số.D. TVp = hằng số.

Câu 25. Một lượng khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất lên đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít. Thể tích ban đầu của khí là:

A. 16 lít.B. 12 lít.C. 8 lít.D. 4 lít.

Câu 26. Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2atm. Khi để ngoài nắng nhiệt độ 42oC, thì áp suất khí trong săm bằng bao nhiêu? Coi thể tích không đổi.

A. 2,05 atm.B. 2,0 atm.C. 2,15 atm.D. 2,1 atm.

Câu 27. Ở nhiệt độ 300°C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích khí đó ở 450°C là bao nhiêu nếu áp suất khí không đổi.

A. 12,6 lít.B. 7,9 m³.C. 7,9 lít.D. 1,26 lít.

Câu 28. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí H2 ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0oC ?

A. 30cm3.B. 34cm3.C. 32cm3.D. 36cm3.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một vật khối lượng m1 chuyển động với v1 = 5 m/s đến va chạm với m2 = 1 kg, v2 = 1 m/s. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng tốc độ v = 2,5 m/s. Tìm khối lượng m1.

Câu 2: Người ta kéo một cái thùng nặng 30 kg trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương nằm ngang một góc 450, lực tác dụng lên dây là 150 N. Tính công của lực kéo và công của trọng lực khi thùng trượt được 15m.

Câu 3: Một chất khí lý tưởng được xác định trạng thái ban đầu với các thông số như sau: p1 = 1 atm; V1 = 3 lít; T1 = 200K. Biến đổi trạng thái qua 3 quá trình.

Quá trình 1: Nung nóng đẳng tích. Nhiệt độ đo được lúc này là 600K.

Quá trình 2: Dãn nở đẳng nhiệt để có thể tích là 9 lít.

Quá trình 3: Nén đẳng áp để quay về trạng thái ban đầu.

Tìm các thông số trạng thái còn thiếu của khối khí.

Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (pOV).

Câu 4: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20 m/s từ độ cao h so với mặt đất. Khi chạm đất vận tốc của vật là 30m/s, bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Hãy tính:

a) Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

b) Tốc độ của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng.

-------------- HẾT -------------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

4183642-12598

ĐỀ SỐ 2

00

ĐỀ SỐ 2

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Biểu thức động lượng của một vật chuyển động là

A. P=12mv.B. P=F∆t.C. P=2mv.D. P=mv.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Động lượng là đại lượng vectơ.

B. Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

C. Độ lớn động lượng xác định bằng tích của khối lượng của vật và vận tốc của vật ấy.

D. Trong hệ kín, động lượng của hệ là đại lượng bảo toàn.

Câu 3. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

Câu 4. Vật có khối lượng 20 kg chuyển động với vận tốc 40 cm/s thì động lượng của vật là

A. 2 kg.m/s.B. 800 kg.m/s.C. 5 kg.m/s.D. 8 kg.m/s.

Câu 5. Một lực thực hiện công khi

A. giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

B. giá của lực song song với phương chuyển động.

C. lực đó làm vật biến dạng.

D. lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

Câu 6. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

A. Oát (W). B. Kilôoat (KW).

C. Kilôoat giờ (KWh).D. Mã lực (HP).

Câu 7. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

A. A = 1275 J. B. A = 750 J.C. A = 1500 J.D. A = 6000 J.

Câu 8. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:

A. 0,5 W.B. 5 W.C. 50 W.D. 500 W.

Câu 9. Chọn câu sai?

A. Đơn vị động năng là (W.s).B. Đơn vị động năng là (kg.m/s2).

C. Công thức tính động năng là Wđ = 12mv2.D. Đơn vị động năng là đơn vị công.

Câu 10. Thế năng trọng trường là đại lượng

A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

Câu 11. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

A. đẳng nhiệt. B. đẳng tích.C. đẳng áp.D. đoạn nhiệt.

Câu 12. Chọn câu trả lời sai khi nói về thế năng đàn hồi?

A. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

B. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật.

C. Trong giới hạn đàn hồi, khi lò xo bị biến dạng càng nhiều thì hệ (vật + lò xo) có khả năng sinh công càng lớn.

D. Thế năng đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.

Câu 13. Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

A. W = 12 mv + mgz.B. W = 12 mv2 + mgz.

C. W = 12 mv2 + 12 k(ℓ)2.D. W = 12 mv2 + 12 kℓ.

Câu 14. Chọn câu Sai:

A. Cơ năng của một vật bao gồm tổng động năng chuyển động và thế năng của vật.

B. Cơ năng của một vật là năng lượng trong chuyển động cơ học của vật tạo ra.

C. Cơ năng của một vật có giá trị bằng công mà vật có thể thực hiện được.

D. Cơ năng của một vật là năng lượng của vật đó có thể thực hiện được.

Câu 15. Một vật chuyển động trong trọng trường chỉ dưới tác dụng của trọng lực, động năng của vật

A. giảm thì thế năng tăng.B. giảm thì thế năng cũng giảm.

C. tăng thì thế năng cũng tăng.D. giảm thì thế năng không đổi.

Câu 16. Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của người đó với ô tô là:

A. 129,6 kJ.B. 1 kJ.C. 0 J.D. 10 kJ.

Câu 17. Tính thế năng của một vật khối lượng 10 kg, rơi tự do sau khi nó rơi được 1 giây. Chọn mốc thế năng tại ví trí bắt đầu rơi. Lấy g = 10 m/s2.

A. -1000J.B. 1000J.C. 500J.D. -500J.

Câu 18. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200 N/m, treo thẳng đứng gắn một vật nặng vào lò xo làm nó giãn ra một đoạn ℓ = 0,05 m. Tìm thế năng đàn hồi của vật

A. 0,25 (J).B. 5 (J).C. 10 (J).D. 0,5 (J).

Câu 19. Một vật có khối lượng là 2 kg đang rơi tự do ở độ cao 15 m, v0 = 0, g = 10 m/s2. Tính cơ năng của vật

A. 300 (J).B. 150 (J).C. 40 (J).D. 3 (J).

Câu 20. Biểu thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng nhiệt ?

A. V 1p.B. pV = hằng số.C. p 1V.D. V ~ T.

Câu 21. Chọn câu trả lời đúng. Các thông số trạng thái của một lượng khí là

A. Thể tích, khối lượng và áp suất. B. Thể tích, nhiệt độ và số phân tử.

C. Áp suất, nhiệt độ và khối lượng. D. Thể tích, nhiệt độ và áp suất.

Câu 22. Khí lý tưởng là khí có các phân tử

A. chỉ tuân theo gần đúng các định luật về chất khí.

B. hút nhau khi khoảng cách giữa chúng lớn hơn kích thước phân tử.

C. chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D. đẩy nhau khi khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn kích thước phân tử.

Câu 23. Một lượng khí có thể tích 1 m³, áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt tới áp suất 2,5 atm. Thể tích của khí nén là

A. 4 lít.B. 0,4 m³.C. 0,04 m³.D. 2,5 m³.

Câu 24. Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

T

p

V

p

V

p

T

V

T

p

V

p

V

p

T

V

A. B. C. D.

Câu 25. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp? (Theo nhiệt độ tuyệt đối)

A. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

C. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 26. Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

A. 4 atm.B. 1 atm.C. 2 atm.D. 3 atm.

Câu 27. Nội dung thuyết động học phân tử chất khí nói về những tính chất nào sau đây của chất khí?

A. Phân tử của chất khí, chuyển động nhiệt của phân tử chất khí, áp suất chuất khí.

B. Thành phần cấu tạo phân tử, chuyển động nhiệt, năng lượng liên kết.

C. Năng lượng phân tử, chuyển động nhiệt của phân tử, áp suất của chất khí.

D. Nội năng phân tử, năng lượng liên kết, va chạm của các phân tử với nhau và với thành bình.

Câu 28. Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 47oC. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 200cm3 và áp suất tăng lên tới 15 atm. Tìm nhiệt độ của hỗn hợp khí nén.

A. 70,5 K.B. 207oC.C. 207 K.D. 70,5oC.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một hòn bi khối lượng m1 đang chuyển động với v1 = 3 m/s và chạm vào hòn bi m2 = 2m1 nằm yên. Vận tốc 2 viên bi sau va chạm là bao nhiêu nếu va chạm là va chạm mềm?

Câu 2: Một ôtô có khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang với vận tốc v = 36 km/h. Biết công suất của động cơ ôtô là 8 kW. Tính lực ma sát của ôtô với mặt đường.

40489644591100Câu 3: Cho chu trình biến đổi của một lượng khí lý tưởng như hình vẽ bên.

Cho biết p1 = 3 atm. Tính V2 và p3?

Biến đổi đồ thị trên sang đồ thị (p,T).

Câu 4: Từ độ cao 10 m, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s, lấy g = 10m/s2. Bỏ qua mọi lực cản.

Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

Ở vị trí nào của vật thì Wđ = 3Wt.

Xác định vận tốc của vật khi Wđ = Wt.

Xác định vận tốc của vật trước khi chạm đất.

-------------- HẾT -------------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

4190036-6203

ĐỀ SỐ 3

00

ĐỀ SỐ 3

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đơn vị của động lượng là

A. J.B. N.m.C. kg.m.s.D. kg.m/s.

Câu 2. Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2. Ta có:

A. m1v1=-m2v2.B. m1v1=m2v2.

C. m1v1=(m1+m2)v2.D. m1v1=12(m1+m2)v2.

Câu 3. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

A. Vận động viên dậm đà để nhảy.

B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại

C. Súng giật lùi sau khi bắn.

D. Chuyển động của tên lửa.

Câu 4. Một máy bay có khối lượng 160000 kg, bay với vận tốc 720 km/h. Động lượng của máy bay là:

A. 1152.103 kgm/s.B. 32.106 kgm/s.C. 6,4.106 kgm/s.D. 3,2.106 kgm/s.

Câu 5. Đơn vị của công trong hệ SI là

A. oát (W).B. mét nhân ki-lo-gam (m.kg).

C. jun (J).D. Niu-tơn (N).

Câu 6. Công suất được xác định bằng

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

D. giá trị công thực hiện được.

Câu 7. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương ngang 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt được 20m bằng:

A. 5196JB. 2598J.C. 1500J.D. 1763J.

Câu 8. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 6 m trong khoảng thời gian 2 phút. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng:

A. 7,5 W.B. 4 W.C. 6,25 W.D. 5 W.

Câu 9. Một tên lửa đang chuyển động, nếu khối lượng giảm một nửa, và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ

A. không đổi.B. tăng gấp đôi.C. tăng gấp bốn lần.D. tăng gấp tám lần.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây sai? Thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi

A. cùng là một dạng năng lượng.

B. có dạng biểu thức khác nhau.

C. đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.

D. đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

Câu 11. Một vật có khối lượng 400 g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m so với mặt đất. Cho g = 10 m/s2. Sau khi rơi được 12 m thì động năng của vật bằng:

A. 48 J.B. 32 J.C. 16 J.D. 24 J.

Câu 12. Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng bằng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn ℓ thì thế năng đàn hồi bằng

A. Wt = 12k∆l2.B. Wt = -12k∆l.C. Wt = 12k∆l.D. Wt = -12k∆l2.

Câu 13. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

A. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

B. Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

C. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

D. Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

Câu 14. Cơ năng của một vật bằng:

A. Tổng động năng và thế năng của vật đó.

B. Tích giữa động năng và thế năng của vật đó.

C. Tổng động năng và động lượng của vật đó.

D. Thương số giữa thế năng và động năng của vật đó.

Câu 15. Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

A. thế năng giảm.B. cơ năng cực đại tại N.

C. cơ năng không đổi.D. động năng tăng.

Câu 16. Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

A. 0,102 m.B. 1,0 m.C. 9,8 m.D. 32 m.

Câu 17. Một lò xo bị dãn 4 cm, có thế năng đàn hồi 0,2 J. Độ cứng của lò xo là:

A. 250 N/m. B. 125 N/m. C. 500 N/m. D. 200 N/m.

Câu 18. Một lò xo có độ cứng là k = 200 N/m, vật nặng là m = 0,5 kg. Tìm cơ năng đàn hồi của lò xo tại vị trí ℓ = 0,05 m, vận tốc v0 = 2 m/s

A. 1,25 (J).B. 11 (J).C. 1 (J).D. 1,5 (J).

Câu 19. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt?

A. p1V1 = p2V2.B. p1V1=p2V2.C. p V.D. p1p2=V1V2.

Câu 20. Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A. Thể tích.B. Nhiệt độ tuyệt đối.

C. Khối lượng.D. Áp suất.

Câu 21. Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt miêu tả quá trình nào sau đây?

A. Đẳng áp.B. Quá trình biến đổi trạng thái bất kì.

C. Đẳng tích.D. Đẳng nhiệt.

Câu 22. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

A. chuyển động không ngừng.

B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

C. Giữa các phân tử có khoảng cách.

D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

Câu 23. Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

45358053371700Câu 24. Trên đồ thị biểu diễn đường đẳng tích của hai lượng khí giống nhau. Kết luận nào là đúng khi so sánh các thể tích V1 và V2 ?

A. V1 = V2.B. V1 > V2.

C. V1 V2.D. V1 < V2.

Câu 25. Xét quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí trong một xi lanh, khi thể tích khí thay đổi từ 4 lít đến 10 lít thì áp suất khí trong xi lanh sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

A. Giảm 5 lần.B. Tăng 5 lần.C. Giảm 2,5 lần.D. Tăng 2,5 lần.

Câu 26. Một khối khí ở 7°C đựng trong một bình kín có áp suất 2.105 Pa. Hỏi phải đung nóng bình đến nhiệt độ bao nhiêu °C để áp suất khí là 3.105 Pa.

A. 127°C.B. 157°C.C. 147°C.D. 117°C.

Câu 27. Trong quá trình đẳng áp của một khối khí nhất định, nếu tăng nhiệt độ tuyệt đối của khối khí lên 3 lần thì thể tích khối khí

A. tăng lên 3 lần.B. tăng lên 6 lần.C. giảm đi 3 lần.D. không thay đổi.

Câu 28. Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế được 40 cm3 khí H2 ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0oC ?

A. 30 cm3. B. 34 cm3. C. 32 cm3.D. 36 cm3.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một xe ôtô có khối lượng m1 = 3 tấn chuyển động thẳng với vận tốc v1 = 1,5 m/s, đến tông và dính vào một xe gắn máy đang đứng yên có khối lượng m2 = 100 kg. Tính vận tốc của các xe sau khi va chạm.

Câu 2: Một vật chịu tác dụng của lực không đổi 5.103 N, vật chuyển động theo phương của lực và lực thực hiện công 15.106 J. Vật dời được một quãng đường bằng bao nhiêu?

Câu 3: Một khối khí lý tưởng có thể tích 5 lít, nhiệt độ 127oC, áp suất 1atm, được biến đổi qua hai quá trình sau:

+ Từ trạng thái đầu, khối khí được biến đổi đẳng tích sang trạng thái 2 có áp suất tăng gấp 2 lần.

+ Từ trạng thái 2, biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái 3.

+ Từ trạng thái 3, biến đổi đẳng áp để đưa lượng khí về trạng thái ban đầu.

a) Tìm các thông số trạng thái chưa biết của khối khí.

b) Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong hệ tọa độ (OVT).

Câu 4: Một hệ gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g, được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng 40 N/m, đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Ban đầu giữ vật cho lò xo dãn 20 cm rồi thả nhẹ. Chọn mốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng, bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = 10 m/s2. Tính tốc độ của vật nặng khi qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên.

-------------- HẾT -------------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

4177248191

ĐỀ SỐ 4

00

ĐỀ SỐ 4

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

A. Động lượng của một vật là một đại lượng vector.

B. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

C. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

D. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

Câu 2. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

A. hệ có ma sát. B. hệ không có ma sát.

C. hệ kín có ma sát. D. hệ cô lập.

Câu 3. Biểu thức p = p12+p22 là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

A. hai véctơ vận tốc cùng hướng.

B. hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

C. hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

D. hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

Câu 4. Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

A. p = 360 kgm/s.B. p = 360 N.s. C. p = 100 kg.m/s.D. p = 100 kg.km/h.

Câu 5. Đơn vị của công suất

A.J.s.B. kg.m/s.C. J.m.D. W.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

A. công thành danh toại.

B. Ngày công của một công nhân là 200 000 đồng.

C. Có công mài sắt có ngày nên kim.

D. công ty trách nhiễm hữu hạn ABC.

Câu 7. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

A. A = 1275 J.B. A = 750 J.C. A = 1500 J.D. A = 6000 J.

Câu 8. Một xe m = 2,5 tấn đang chuyển động với tốc độ v1 = 36 km/h thì tăng tốc đến v2 = 54 km/h. Tính công của lực phát động (lực ma sát = 0).

A. 2000 J.B. 125000 J.C. 156250 J.D. 5670 J.

Câu 9. Động năng là đại lượng

A. vô hướng, luôn dương. B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

C. véc tơ, luôn dương. D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

A. Luôn có giá trị dương.

B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.

C. Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

Câu 11. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

A. N.s.B. N.m.C. J.D. Kg.m2/s2.

Câu 12. Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

A. Wt = mgz.B. Wt = 12 mgz.C. Wt = mg.D. Wt = mz.

Câu 13. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

A. Không đổi.B. Tăng 2 lần.C. Giảm 2 lần.D. Giảm 4 lần.

Câu 14. Cơ năng là một đại lượng:

A. luôn luôn dương hoặc bằng không. B. luôn luôn dương.

C. luôn luôn khác không. D. có thể dương, âm hoặc bằng không.

Câu 15. Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động với vận tốc 2 m/s thì động năng của vật là

A. 2 J.B. 4 J.C. 0 J.D. 6 J.

Câu 16. Một vật có khối lượng 2 kg có thế năng 1 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vật có độ cao là bao nhiêu ?

A. 32 m.B. 1 m.C. 9,8 m.D. 0,05 m.

Câu 17. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị dãn 2 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 0,04 J.B. 400 J.C. 200J.D. 100 J

Câu 18. Một vật được ném lên ở độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10 m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

A. 7 JB. 4J.C. 6 J.D. 5 J.

Câu 19. Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

A. pT = hằng số.B. P1T1 = P2T2.C. pV = hằng số.D. VT = hằng số.

Câu 20. Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt miêu tả quá trình nào sau đây?

A. Đẳng áp.B. Quá trình biến đổi trạng thái bất kì.

C. Đẳng tích.D. Đẳng nhiệt.

Câu 21. Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:

A. Thể tích.B. Áp suất.

C. Nhiệt độ tuyệt đối.D. Khối lượng.

Câu 22. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A. pVT = hằng số. B. pTV = hằng số. C. pVT = hằng số.D. VTp = hằng số.

Câu 23. Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

Câu 24. Định luật Sác-lơ được áp dụng cho quá trình

A. Đẳng tích. B. Đẳng nhiệt.C. Đẳng áp.D. Đoạn nhiệt.

Câu 25. Một lượng khí xác định ở áp suất 0,5 atm có thể tích 10 lít. Khi dãn đẳng nhiệt đến thể tích 25 lít thì áp suất là

A. 0,3 atm.B. 0,1 atm.C. 0,4 atm.D. 0,2 atm.

Câu 26. Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

A. 4 atm.B. 1 atm.C. 2 atm.D. 3 atm.

Câu 27. Ở nhiệt độ 300°C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích khí đó ở 450°C là bao nhiêu nếu áp suất khí không đổi.

A. 12,6 lít.B. 7,9 m³.C. 7,9 lít.D. 1,26 lít.

Câu 28. Nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối lên 2 lần và giảm thể tích 2 lần thì áp suất của một lượng khí xác định sẽ

A. giảm đi 4 lần.B. không thay đổi.C. tăng lên 4 lần.D. tẳng lên 2 lần.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một học sinh đang đi xe đạp với vận tốc 1,5 m/s thì một học sinh khác đuổi theo với vận tốc 3 m/s rồi nhảy lên chỗ đèo xe. Tính vận tốc của xe đạp ngay sau khi học sinh thứ hai đã nhảy lên xe. Biết khối lượng của học sinh thứ nhất, của xe đạp và học sinh thứ hai lần lượt là : m1 = 40 kg ; m2 = 10 kg ; m3 = 45 kg.

Câu 2: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp với phương ngang một góc 60o. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Tính công của lực đó khi hòm trượt đi được 20 m.

39833064064000Câu 3: Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái như đồ thị. Cho V1 = 12 lít, p1 = 9 atm, T1 = 600K, T2 = 200K.

Tìm p2 và V3.

Vẽ lại đồ thị trong hệ trục tọa độ (pOT) và (pOV)

Câu 4: Từ mặt đất, một vật có khối lượng m = 200g được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 30m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2.

Tìm cơ năng của vật.

Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được.

Tại vị trí nào vật có động năng bằng ba lần thế năng? Xác định vận tốc của vật tại vị trí đó.

-------------- HẾT -------------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

4164459-6204

ĐỀ SỐ 5

00

ĐỀ SỐ 5

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai:

A. Động lượng là một đại lượng vectơ. 

B. Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

C. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

D. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

Câu 2. Trong chuyển động bằng phản lực

A. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên.

B. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.

C. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.

D. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.

Câu 3. Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

A. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

B. Vật đang chuyển động tròn đều.

C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

D. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

Câu 4. Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẵn. Tại một thời điểm xác định, vật có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s. Tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng (tính theo kg.m.s-1) là

A. 6.B. 20.C. 10.D. 28.

Câu 5. Công suất là đại lượng đo bằng

A. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

B. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

C. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

D. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

Câu 6. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị tính công suất?

A. J.s.B. N.m/s.C. W.D. HP.

Câu 7. Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5 N, phương của lực tạo với phương chuyển động một góc 60°. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m, công của lực F là

A. 30 J.B. 20 J.C. 5 J.D. 15 J.

Câu 8. Công suất của một người kéo một thùng nước khối lượng 10 kg chuyển động đều từ giếng có độ sâu 10 m lên (cho g = 10 m/s2) trong thời gian 0,5 phút là:

A. 33,3 W. B. 3,33 W. C. 333 W. D. 33,3 kW.

Câu 9. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

A. J. B. kg. m2/s2. C. N. m. D. N. s.

Câu 10. Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

A. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

B. Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

C. Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

D. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

Câu 11. Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

A. độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.B. thời gian rơi bằng nhau.

C. công của trọng lực bằng nhau.D. gia tốc rơi bằng nhau.

Câu 12. Trong các câu sau đây câu nào là sai?

Động năng của vật không đổi khi vật

A. chuyển động thẳng đều.B. chuyển động với gia tốc không đổi.

C. chuyển động tròn đều.D. chuyển động cong đều.

Câu 13. Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

A. W = 12 mv + mgz.B. W = 12 mv2 + mgz.

C. W = 12 mv2 + 12 k(ℓ)2.D. W = 12 mv2 + 12 kℓ.

Câu 14. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

A. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

B. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

C. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

D. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

Câu 15. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 5 m xuống mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

A. 500 J.B. 100 J.C. 250 J.D. 50 J.

Câu 16. Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 2,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

A. 0,102 m.B. 1,0 m.C. 0,204 m.D. 9,8 m.

Câu 17. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 0,04 J.B. 400 J.C. 200J.D. 100 J

Câu 18. Một vật nhỏ khối lượng m = 100 g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m (khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật dãn ra 5 cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

A. 25.10-2 J.B. 100.10-2 J.C. 200.10-2 J.D. 50.10-2 J.

Câu 19. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A. pTV = hằng số.B. p1V1T1=p2V2T2.C. p1V1T2=p2V2T1.D. TVp = hằng số.

Câu 20. Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:

A. Thể tích. B. Áp suất.C. Nhiệt độ tuyệt đối.D. Khối lượng.

Câu 21. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

A. đẳng nhiệt. B. đẳng tích.C. đẳng áp.D. đoạn nhiệt.

Câu 22. Khí lý tưởng là khí có các phân tử

A. chỉ tuân theo gần đúng các định luật về chất khí.

B. hút nhau khi khoảng cách giữa chúng lớn hơn kích thước phân tử.

C. chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D. đẩy nhau khi khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn kích thước phân tử.

Câu 23. Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng nhiệt?

A. B. C. D.

Câu 24. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:

A. thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.B. thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.

C. thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.D. thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.

Câu 25. Một quả bóng có dung tích 1,2 lít không đổi, ban đầu không chứa khí. Dùng một cái bơm để bơm không khí ở áp suất 1atm vào bóng. Mỗi lần bơm được 30cm3 không khí. Cho nhiệt độ không đổi. Hỏi sau bao nhiêu lần bơm, áp suất không khí trong quả bóng tăng 1,5 lần.

A. 40 lần.B. 50 lần.C. 60 lần. D. 70 lần.

Câu 26. Một khối khí ở 7°C đựng trong một bình kín có áp suất 2.105 Pa. Hỏi phải đung nóng bình đến nhiệt độ bao nhiêu °C để áp suất khí là 3.105 Pa.

A. 127°C.B. 157°C.C. 147°C.D. 117°C.

Câu 27. Nung nóng một lượng không khí trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ nó tăng thêm 6K, còn thể tích tăng thêm 2% thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng không khí đó là bao nhiêu?

A. 300K.B. 600K.C. 273K.D. 450K.

Câu 28. Một lượng khí lý tưởng ở 27°C có áp suất 750 mmHg và có thể tích 76 cm³. Thể tích khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 760 mmHg) là

A. 22,4 cm³.B. 68,25 cm³.C. 88,25 cm³.D. 78 cm³.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Một vật có khối lượng m1 = 1 kg chuyển động với vận tốc 12 m/s và va chạm với vật có khối lượng m2 = 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính với nhau. Xác định vận tốc của hai vật sau va chạm.

Câu 2: Lực F tác dụng vào vật có khối lượng 10 kg với độ lớn là F, làm vật di chuyển một đoạn 10 m, sao cho góc hợp bởi F và s là 60o. Công do F thực hiện là 1000 J. Tính độ lớn của lực F đó.

Câu 3: Một khối khí lí tưởng ban đầu có thể tích 10 lít, ở nhiệt độ 270C, áp suất 2 atm biến đổi qua 3 quá trình:

Từ trạng thái đầu khối khí biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái 2 có thể tích tăng lên gấp đôi.

Từ trạng thái 2, khối khí biến đổi đẳng áp sang trạng thái số 3

Từ trạng thái 3, khối khí biến đổi đẳng tích về trạng thái 1.

Tìm áp suất của khối khí ở trạng thái 2 và nhiệt độ tuyệt đối ở trạng thái 3.

Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trạng thái trong hệ tọa độ pOV, VOT

4562747200660

A

B

α

00

A

B

α

Câu 4: Một vật khối lượng m = 1 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt phẳng nghiêng AB hợp với mặt phẳng ngang một góc là α = 300, cao AH = 1,5 m so với mặt phẳng ngang như hình vẽ. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng AB. Chọn mốc thế năng tại B, Lấy g = 10 m/s2

Tính cơ năng của vật tại A.

Tính vận tốc của vật tại chân dốc B.

Khi tới B, theo đà vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng nằm ngang BC. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang BC là 0,5. Tính quãng đường xa nhất mà vật trượt được trên mặt phẳng ngang BC.

-------------- HẾT -------------

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

TỔ VẬT LÝ - CÔNG NGHỆ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VĂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

4151670-6203

ĐỀ SỐ 6

00

ĐỀ SỐ 6

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đơn vị của động lượng là:

A. kg.m/sB. Nm/s.C. N.m.D. N/s.

Câu 2. Véctơ động lượng là véc tơ

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

Câu 3. Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2. Ta có hệ thức

A. m1v1 = (m1 + m2) v2.B. m1v1 = - m2v2

C. m1v1 = m2v2. D. m1v1 = 12(m1 + m2) v2.

Câu 4. Một vật nặng 0,5 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây. Lấy g = 10 m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian rơi là

A. 25 kg.m/s.B. 2,5 kg.m/s.C. 5 kg.m/s.D. 0,25 kg.m/s.

Câu 5. Chọn phát biểu sai? Công suất của một lực

A. là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

B. đo tốc độ sinh công của lực đó.

C. đo bằng N.m/s.

D. là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1 m.

Câu 6. Công là đại lượng:

A. Véc tơ, có thể âm hoặc dương.

B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

C. Vô hướng, có thể âm hoặc dương.

D. Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

Câu 7. Khi ném vật có khối lượng m = 3 kg từ độ cao 2 m lên độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trọng lực có giá trị

A. -90 J.B. 0 J. C. 90 J.D. -60 J.

Câu 8. Một ô tô chạy đều trên đường nằm ngang với vận tốc 54 km/h. Công suất của động cơ là 72 kW. Lực phát động của động cơ là:

A. 4800 N.B. 4500 N.C. 480 N.D. 4200 N.

Câu 9. Động năng của một vật thay đổi khi vật

A. chuyển động thẳng đều.B. chuyển động với gia tốc không đổi.

C. chuyển động tròn đều.D. chuyển động theo quán tính.

Câu 10. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Trong quá trình chuyển đông của vật thì

A. thế năng của vật tăng, trọng lực thực hiện công âm.

B. thế năng của vật tăng, trọng lực thực hiện công dương.

C. thế năng của vật giảm, trọng lực thực hiện công dương.

D. thế năng của vật giảm, trọng lực thực hiện công âm.

Câu 11. Trong sự rơi tự do, đại lượng nào sau đây được bảo toàn

A. Thế năng.B. Động năng.C. Động lượng.D. Cơ năng.

Câu 12. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A. Wđ = 12 mv.B. Wđ = mv2.C. Wđ = 2mv2.D. Wđ = 12 mv2.

Câu 13. Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

A. luôn luôn dương.B. luôn luôn dương hoặc bằng không.

C. có thể âm dương hoặc bằng không.D. luôn khác không.

Câu 14. Chọn câu Sai:

A. Đơn vị động năng là: W.s.B. Đơn vị động năng là: kg.m/s2.

C. Công thức tính động năng: Wđ = 12 mv2.D. Đơn vị động năng là đơn vị công

Câu 15. Một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 180 m trong thời gian 45 giây. Động năng của vận động viên đó là

A. 875 J.B. 560 J.C. 315 J.D. 140 J.

Câu 16. Một vật có khối lượng 2 kg có thế năng 5 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vật có đô cao là bao nhiêu ?

A. 32 m.B. 25 m.C. 2,5 m.D. 0,25 m.

Câu 17. Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với một vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2 cm thì thế năng đàn hồi của vật và lò xo là

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 4,0 J.D. 0,08.

Câu 18. Một vật được ném lên độ cao 2 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10 m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

A. 4 J.B. 5 J.C. 11 J.D. 7 J

Câu 19. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?

A. pt = hằng số.B. p1p2=T2T1.C. p ~ t.D. p1T1=p2T2.

Câu 20. Quá trình đẳng tích là quá trình chất khí có:

A. Thể tích của chất khí không đôi.B. Nhiệt độ của chất khí không đổi.

C. Áp suất của chất khí không đổi.D. Tích p.V là hằng số.

Câu 21. Chọn câu trả lời đúng. Các thông số trạng thái của một lượng khí là

A. Thể tích, khối lượng và áp suất. B. Thể tích, nhiệt độ và số phân tử.

C. Áp suất, nhiệt độ và khối lượng. D. Thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và áp suất.

Câu 22. Khi giữ nguyên nhiệt độ nhưng tăng thể tích thì áp suất khí

A. không thay đổi.B. giảm.

C. tăng.D. chưa kết luận được.

Câu 23. Hệ thức nào sau đây không đúng với phương trình trạng thái khí lý tưởng?

A. pTV = const.B. p1V1T1=p2V2T2.C. pVT = const.D. pV ~ T.

Câu 24. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp? (Theo nhiệt độ tuyệt đối)

A. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

C. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

D. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 25. Chất khí trong xylanh của động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C. Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa. Nhiệt độ của khí cuối quá trình nén là

A. 292,250C.B. 1900C.C. 5650C.D. 87,50C.

Câu 26. Nén đẳng nhiệt một khối lượng khí xác định từ 12 lít đến 3 lít, áp suất khí tăng lên mấy lần?

A. 4 lần.B. 3 lần.C. 2 lần.D. không đổi.

Câu 27. Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 2 atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 870C thì áp suất khí lúc đó là:

A. 24 atm.B. 2 atm.C. 2,4 atm.D. 0,24 atm.

Câu 28. Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của khí đó ở 5460C là:

A. 20 lít.B. 15 lít.C. 12 lít.D. 13,5 lít.

II. TỰ LUẬN

Câu 1: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300 g và m2 =2 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2 m/s và v2 = 0,8 m/s. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Tính độ lớn và chiều của vận tốc này. Bỏ qua mọi lực cản.

Câu 2: Tại một công trường xây dựng, người ta dùng một cần trục để bốc một kiện hàng khối lượng 300 kg lên tới độ cao 20 m. Từ mặt đất, ban đầu kiện hàng được nâng lên với chuyển động nhanh dần đều sao cho khi được nửa quãng đường thì nó đạt được vận tốc 2 m/s, đến đây người ta chỉnh lại lực kéo để sau đó kiện hàng đi lên chậm dần đều và khi tới đích có vận tốc bằng không. Lấy g = 10 m/s2.

Tính công tổng cộng của lực nâng do các sợi cáp tác dụng để đưa kiện hàng lên.

Cho biết động cơ dùng để phát sinh lực kéo có hiệu suất là 75%. Tính công suất trung bình thực tế của động cơ trong quá trình nâng kiện hàng nói trên.

4600957612800Câu 3: Một khí lí tưởng thực hiện chu trình kín như hình vẽ , trong đó p1 = 4 atm, T1= 300K, V2 = 6l, T2 = 600K.

Tìm thông số V1; p3

Vẽ lại đồ thị bên sang hệ tọa độ (OpV).

Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài 2 m. kéo cho dây hợp với phương thẳng đứng một góc 60o rồi thả nhẹ. Tìm vận tốc quả nặng khi nó đi qua vị trí cân bằng. g = 10 m/s2.

-------------- HẾT -------------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN: VẬT LÝ - LỚP: 10

Thời gian làm bài 45 phút, không kể phát đề

4433207110581

ĐỀ SỐ 7

00

ĐỀ SỐ 7

ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 1

(Đề thi có 3 trang)

Họ và tên học sinh: .............................................. Lớp: ............................

Số báo danh: ..............................................Phòng KT: ............................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Học sinh chọn một phương án trả lời đúng theo yêu cầu của đề và dùng bút chì tô đáp án trên giấy kiểm tra.

Câu 1: Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của chất khí khi có:

A. Thể tích của chất khí không đổi.B. Áp suất của chất khí không đổi.

C. Nhiệt độ của chất khí không đổi.D. Tích p.V là hằng số.

Câu 2: Công suất của một người kéo một thùng nước có trọng lượng 10 N chuyển động đều từ đáy giếng có độ sâu 10 m lên trong thời gian 20 giây là:

A. 50 W.B. 5 W.C. 2 W.D. 20 kW.

Câu 3: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với tốc độ v là :

A. Wđ = 12 mv.B. Wđ = mv2.C. Wđ = 2mv2.D. Wđ = 12 mv2.

Câu 4: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 QUOTE

va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v. Ta có hệ thức

A. m1v1 QUOTE

= m2v QUOTE

.B. m1v1 QUOTE

= 12 QUOTE

(m1 + m2) v.

C. m1v1 QUOTE

= (m1 + m2) v.D. m1v1 QUOTE

= - m2v QUOTE

.

Câu 5: Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A. Thể tích.B. Nhiệt độ tuyệt đối.C. Khối lượng.D. Áp suất.

Câu 6: Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

B. Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

C. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

D. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.

Câu 7: Một lượng khí xác định ở áp suất 0,5 atm có thể tích 10 lít. Khi dãn đẳng nhiệt đến thể tích 25 lít thì áp suất là

A. 0,3 atm.B. 0,1 atm.C. 0,4 atm.D. 0,2 atm.

Câu 8: Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động với tốc độ 2 m/s thì động năng của vật là

A. 2 J.B. 4 J.C. 0 J.D. 6 J.

Câu 9: Cơ năng của một vật bằng:

A. Tích giữa động năng và thế năng của vật đó.

B. Tổng động năng và thế năng của vật đó.

C. Tổng động năng và động lượng của vật đó.

D. Thương số giữa thế năng và động năng của vật đó.

Câu 10: Thế năng trọng trường là đại lượng

A. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

C. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

D. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

Câu 11: Vật có khối lượng 3 kg chuyển động với tốc độ 30 m/s thì động lượng của vật là

A. 10 kg.m/s.B. 33 kg.m/s.C. 6 kg.m/s.D. 90 kg.m/s.

Câu 12: Định luật bảo toàn cơ năng được áp dụng khi vật

A. chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

B. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi.

C. chỉ chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi.

D. không chịu tác dụng của trọng lực và lực đàn hồi.

Câu 13: Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị dãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 200J.B. 100 J.C. 0,04 J.D. 400 J.

Câu 14: Công suất được xác định bằng

A. tích của công và thời gian thực hiện công.

B. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

C. giá trị công thực hiện được.

D. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

Câu 15: Một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều với tốc độ 15 m/s. Động năng của vận động viên đó là

A. 875 J.B. 560 J.C. 315 J.D. 7875 J.

Câu 16: Đơn vị đo của thế năng là:

A. kg.m/s.B. Nm/s.C. J.D. N/s.

Câu 17: Định luật bảo toàn động lượng được phát biểu:

A. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng được bảo toàn.

B. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

C. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

D. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A. QUOTE

pVT = hằng số.B. QUOTE

pTV = hằng số.C. QUOTE

pVT = hằng số.D. QUOTE

VTp = hằng số.

Câu 19: Tìm câu sai.

A. Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

B. Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.

C. Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D. Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

Câu 20: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn ℓ (ℓ < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

A. Wt = 12k∆l2.B. Wt = -12k∆l.C. Wt = 12k∆l.D. Wt = -12k∆l2.

Câu 21: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi- lơ-Ma-ri-ốt?

A. p1V1 = p2V2.B. p1V1=p2V2.C. p V.D. p1p2=V1V2.

Câu 22: Đơn vị đo của công trong hệ SI là

A. J.B. W.C. N/m.D. N.

Câu 23: Một người kéo một vật trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với hướng chuyển động của vật một góc 600. Lực tác dụng lên dây có độ lớn bằng 150N. Công của lực đó khi vật trượt được 20 m bằng:

A. 1763J.B. 5196J.C. 2598J.D. 1500J.

Câu 24: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo của động lượng

A. kg/s.B. m/s.C. kg/m.s.D. kg.m/s.

Câu 25: Một lượng khí có thể tích 1 m³, áp suất 1 atm. Người ta nén đẳng nhiệt tới áp suất 2,5 atm. Thể tích của khí nén là

A. 4 lít.B. 0,4 m³.C. 0,04 m³.D. 2,5 m³.

Câu 26: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế được 40 cm3 khí H2 ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27oC. Tính thể tích của lượng khí trên ở áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0oC ?

A. 30cm3.B. 34cm3.C. 32cm3.D. 36cm3.

Câu 27: Định luật Sác-lơ được áp dụng cho quá trình

A. Đẳng tích.B. Đẳng nhiệt.C. Đẳng áp.D. Đoạn nhiệt.

Câu 28: Một vật được ném lên độ cao 1m so với mặt đất với tốc độ ban đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10 m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

A. 7 J.B. 4J.C. 6 J.D. 5 J.

PHẦN II: TỰ LUẬN(3 điểm): Học sinh làm bài trên giấy theo mẫu quy định.

Câu 1(1 điểm): Trong xilanh của động cơ đốt trong, hỗn hợp khí ở áp suất 1 atm, nhiệt độ 47oC, có thể tích 40 cm3. Nén hỗn hợp khí đến thể tích 5 cm3, áp suất 15 atm. Tính nhiệt độ khí sau khi nén.

Câu 2(1 điểm): Một vật có khối lượng m1 = 1 kg chuyển động với tốc độ 12 m/s đến va chạm với vật có khối lượng m2 = 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính với nhau và cùng chuyển động theo hướng cũ. Xác định tốc độ của hai vật sau va chạm. Coi hệ hai vật là hệ cô lập.

Câu 3(0,5 điểm): Một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 8 m xuống độ cao 3 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Tính công của trọng lực sinh ra trong quá trình này.

Câu 4(0,5 điểm): Một vật được ném theo phương thẳng đứng lên cao từ vị trí cách Mặt đất 2 m với tốc độ 20 m/s. Cho g = 10 m/s2 và bỏ qua mọi lực cản. Tính độ cao cực đại mà vật lên được.

………. Hết ……….

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519557900

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN:VẬT LÝ - LỚP:10

Thời gian làm bài 45 phút,không kể phát đề

444627075292

ĐỀ SỐ 8

00

ĐỀ SỐ 8

ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 02

(Đề thi có 3 trang)

Họ và tên học sinh: ..............................................Lớp: ............................

Số báo danh: ..............................................Phòng KT: ............................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Học sinh chọn một phương án trả lời đúng theo yêu cầu của đề và dùng bút chì tô đáp án trên giấy kiểm tra.

Câu 1: Một lượng khí lí tưởng nhất định từ trạng thái 1 (p1, T1) biến đổi đẳng tích sang trạng thái 2 (p2 , T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p1T1 = 2p2T2.B. p1p2=T2T1.C. p1T12=p2T22.D. p1T1=p2T2.

Câu 2: Một vật chịu tác dụng của lực kéo 200 N thì vật di chuyển 3m cùng với hướng của lực. Công của lực này thực hiện là

A. 60 J.B. 600 J.C. 600 kJ.D. 6 kJ.

Câu 3: Biểu thức tính động năng của vật là:

A. Wđ = 12 mv.B. Wđ = mv.C. Wđ = 12 mv2.D. Wđ = mv2.

Câu 4: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 QUOTE

va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v. Ta có hệ thức

A. m1v1 QUOTE

= m2v QUOTE

.B. m1v1 QUOTE

= - m2v QUOTE

.

C. m1v1 QUOTE

= (m1 + m2) v QUOTE

.D. m1v1 QUOTE

= QUOTE

12(m1 + m2) v QUOTE

.

Câu 5: Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p1V1T1=p2V2T2.B. p1T1V1=p2T2V2.C. T1V1p1=TV2p2.D. p1V12=p2V2T1.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí

A. Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

C. Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

D. Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

Câu 7: Một khối khí lý tưởng ở áp suất 2 atm, thể tích 8 lít, nhiệt độ 270C. Nén khối khí cho đến khi thể tích chỉ còn 1,6 lít; nhiệt độ khí là 670C. Áp suất của khối khí khi đó bằng:

A. 2,27 atm.B. 8,82 atm.C. 5,67 atm.D. 11,33 atm.

Câu 8: Một ô tô có khối lượng 1000 kg đang chạy với tốc độ 30 m/s thì bị hãm đến tốc độ 10m/s, biết quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian hãm là 80 m. Lực hãm trung bình có độ lớn

A. 2000 N.B. 3000 N.C. 3500 N.D. 5000 N.

Câu 9: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi:

A. Động năng của vật không đổi.

B. Thế năng của vật không đổi.

C. Tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.

D. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

Câu 10: Đơn vị của công suất là

A. J.m.B. J.s.C. kg.m/s.D. J/s.

Câu 11: Thế năng trọng trường là đại lượng:

A. Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

B. Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

C. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

D. Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

Câu 12: Một ôtô tải có khối lượng 2,5 tấn chuyển động với tốc độ 20 m/s thì động lượng của nó có độ lớn là

A. 50000 kg.m/s.B. 500000 kg.m/s.C. 500 kg.m/s.D. 50 kg.m/s.

Câu 13: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình chuyển động từ M đến N thì

A. cơ năng không đổi.B. thế năng giảm.

C. cơ năng cực đại tại N.D. động năng tăng.

Câu 14: Một lò xo có độ dài ban đầu ℓ0 = 10 cm. Người ta kéo giãn với độ dài ℓ1 = 14 cm. Hỏi thế năng lò xo là bao nhiêu? Cho biết k = 150 N/m.

A. 1,2 J.B. 0,12 J.C. 0,13 J.D. 0,2 J.

Câu 15: Thế năng của một vật có khối lượng 50 kg ở độ cao 10 m so với mặt đất bằng bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2, chọn gốc thế năng tại mặt đất.

A. 50 kJ.B. 500 J.C. 5 kJ.D. 50 J.

Câu 16: Đơn vị đo của thế năng là

A. kg.m/s.B. Nm/s.C. J.D. N/s.

Câu 17: Chọn câu đúng. Chuyển động bằng phản lực tuân theo

A. định luật bảo toàn động lượng.B. định luật bảo toàn công.

C. định luật III Newton.D. định luật II Newton.Câu 18: Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A. VT = hằng số.B. V1T1=V2T2.C. V ∼ T.D. V ∼ 1T.

Câu 19: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ-Mariot?

A. p1V1 = p2V2.B. pV = T.C. p1V1=p2V2.D. p1V2 = p2V1.

Câu 20: Công thức tính thế năng đàn hồi là

A. Wt = 12k∆l2.B. Wt = -12k∆l.C. Wt = 12k∆l.D. Wt = mgz.

Câu 21: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A. Thể tích.B. Khối lượng.C. Nhiệt độ tuyệt đối.D. Áp suất.

Câu 22: Công có thể biểu thị bằng tích của

A. lực và vận tốc.B. lực và quãng đường đi được.

C. năng lượng và khoảng thời gian.D. lực,quãng đường đi được và thời gian.

Câu 23: Một cần cẩu nâng đều một thùng hàng có khối lượng 1 tấn lên cao 3 m trong 1 phút, cho g = 10 m/s2. Công suất của động cơ cần cẩu là:

A. 0,3 kW.B. 3 kW.C. 0,5 kW.D. 5 kW.

Câu 24: Một khối khí lý tưởng đang ở nhiệt độ 37°C, áp suất 4 atm thì được làm lạnh đẳng tích cho đến khi áp suất còn 1,6 atm. Nhiệt độ của khối khí lúc đó bằng

A. 129°C.B. –149°C.C. 9°C.D. 775°C.

Câu 25: Chọn câu phát biểu đúng. Đơn vị của động lượng

A. kg m.s2.B. kg.m.s.C. kg/m.s.D. kg.m/s.

Câu 26: Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng lên 3 lần thì

A. thể tích khí tăng 3 lần.B. thể tích khí tăng 9 lần.

C. thể tích khí giảm 3 lần.D. thể tích khí giảm 9 lần.

Câu 27: Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí:

A. Không đổi.B. Giảm 2 lần.C. Tăng 4 lần.D. Tăng lên 2 lần.

Câu 28: Một vật được ném lên từ độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10 m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng

A. 5 J.B. 6 J.C. 4J.D. 7 J.

PHẦN II:TỰ LUẬN (3 điểm): Học sinh làm bài trên giấy theo mẫu quy định.

Câu 1(1 điểm): Trong xilanh của động cơ đốt trong, hỗn hợp khí ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 23oC, có thể tích 50 cm3. Nén hỗn hợp khí đến áp suất 10 atm, nhiệt độ hỗn hợp khí lúc này là 127oC.Tính thể tích khí sau khi nén.

Câu 2(1 điểm): Một vật có khối lượng m1 = 1 kg chuyển động với tốc độ 5m/s đến va chạm với vật có khối lượng m2 = 3 kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính với nhau và cùng di chuyển theo hướng cũ. Xác định tốc độ của hai vật sau va chạm. Coi hệ hai vật là hệ cô lập.

Câu 3(0,5 điểm): Một vật có khối lượng 5 kg trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 20 m, mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang 1 góc 300. Tính công của trọng lực khi vật trượt hết mặt phẳng nghiên.Cho g = 10 m/s2.

4115979161290

A

B

C

R

00

A

B

C

R

Câu 4(0,5 điểm): Một vật khối lượng 2 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang AB dưới tác dụng của lực kéo F không đổi. Đến B vận tốc của vật là 2 m/s thì ngừng tác dụng lực kéo F, vật tiếp tục chuyển động trên cung tròn BC có bán kính 30cm,khi lên đến C vận tốc của vật còn lại 1 m/s. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua ma sát giữa vật và đoạn BC. Xác định góc α.

-------------------------------------------

----------- HẾT ----------

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

61468023812400

ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn thi: Vật lí, Lớp: 10

Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề

34499554063900

Họ và tên học sinh:…………………………... Mã số học sinh:………………………….

422910028031

ĐỀ SỐ 9

00

ĐỀ SỐ 9

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v ở nơi có gia tốc trọng trường g. Động lượng của vật là đại lượng được xác định bởi công thức:

A. p=mv.B. p=2mgv.C. p=2mv.D. p=mgv

Câu 2: Một hệ kín gồm 2 vật có động lượng là p1 và p2. Hệ thức của định luật bảo toàn động lượng của hệ này là

A. p1-p2 = không đổi.B. p1+p2 = không đổi.

C. p1.p2 = không đổi.D. p1p2 = không đổi.

Câu 3: Đơn vị của công là

A. niutơn (N).B. oát (W).C. jun (J).D. mã lực (HP).

Câu 4: Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

A. công suất.B. hiệu suất.C. áp lực.D. năng lượng.

Câu 5: Một vật khối lượng m chuyển động tốc độ v. Động năng của vật được tính theo công thức:

A. Wđ = 12 mv2.B. Wđ = mv2.C. Wđ = 12mv.D. Wđ = mv.

Câu 6: Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được

A. do vật chuyển động.B. do vật có nhiệt độ.

C. do vật có độ cao.D. do vật có kích thước.

Câu 7: Một hệ gồm vật nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định, hệ được đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Khi lò xo dãn đoạn l thì thế năng của hệ được tính theo công thức nào sau đây?

A. Wt = 12k∆l2.B. Wt = 12k∆l.C. Wt = k∆l.D. Wt = k∆l2.

Câu 8: Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do

A. tương tác giữa vật và Trái Đất.

B. lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.

C. áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.

D. chuyển động của các phân tử bên trong vật.

Câu 9: Cơ năng của một vật bằng

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng của các phân tử bên trong vật.

C. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.

D. tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật.

Câu 10: Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

A. không đổi.B. luôn tăng.C. luôn giảm.D. tăng rồi giảm.

Câu 11: Một lượng khí lí tưởng nhất định được chứa trong một xilanh kín. Khi tăng thể tích của xilanh mà không làm thay đổi nhiệt độ của lượng khí trong xilanh thì áp suất của lượng khí này

A. giảm.B. tăng.C. tăng rồi giảm.D. giảm rồi tăng.

Câu 12: Khí lí tưởng không có đặc điểm nào sau đây?

A. Lực tương tác giữa các phân tử rất lớn.

B. Kích thước các phân tử không đáng kể.

C. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

D. Các phân tử chỉ tương tác khi va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

Câu 13: Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.

B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

C. Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp.

D. Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

Câu 14: Một lượng khí lí tưởng nhất định được chứa trong một bình kín. Gọi p và T lần lượt là áp suất và nhiệt độ của lượng khí đó. Khi T thay đổi thì biểu thức nào sau đây là đúng?

A. pT2 = hằng số.B. pT = hằng số.C. pT = hằng số.D. pT2 = hằng số.

Câu 15: Một lượng khí lí tưởng nhất định từ trạng thái 1 (p1, T1) biến đổi đẳng tích sang trạng thái 2 (p2 , T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p1p2=T2T1.B. p1T12 = p2T22C. p1T1 = 2p2T2. D. p1T1=p2T2.

Câu 16: Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p1T1V1=p2T2V2.B. p1V1T1=p2V2T2.C. p1V1T1=p2V2T2.D. T1V1p1=T2V2p2.

Câu 17: Một ô tô có khối lượng 2 tấn chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động lượng của nó có độ lớn là

A. 20000 kg.m/s.B. 20 kg.m/s.C. 200 kg.m/s.D. 200000 kg.m/s.

Câu 18: Hai vật có động lượng lần lượt là 3 kg.m/s và 4 kg.m/s chuyển động ngược hướng nhau thì tổng động lượng của chúng có độ lớn là

A. 7 kg.m/s.B. 5 kg.m/s.C. 12 kg.m/s. D. 1 kg.m/s.

Câu 19: Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

A. 5000 J.B. 50 J.C. 150 J.D. 2 J.

Câu 20: Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

A. 100 J.B. 0,6 J.C. 6000 J.D. 160 J.

Câu 21: Một vật có khối lượng 100 g chuyển động với tốc độ 10 m/s thì động năng của vật là

A. 0,5 J.B. 10000 J.C. 5000 J.D. 5 J.

Câu 22: Một vật có khối lượng 100 g ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là 4 J. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị của h là

A. 4 m.B. 40 m.C. 0,4 m.D. 400 m.

Câu 23: Từ một điểm cách mặt đất 1 m, một vật có khối lượng 100 g được ném lên với tốc độ 2 m/s. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g =10 m/s2. Cơ năng của vật sau khi ném là

A. 1,2 J.B. 1 J.C. 0,2 J.D. 1200 J.

Câu 24: Một hệ gồm vật nhỏ được gắn với một đầu của lò xo đàn hồi có độ cứng 100 N/m, đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Ban đầu giữ vật để lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Cơ năng của hệ là

A. 0,5 J.B. 5 J.C. 1 J.D. 10 J.

Câu 25: Một bình kín có thể tích không đổi chứa một lượng khí lí tưởng nhất định ban đầu ở nhiệt độ 300 K, áp suất là 0,6 atm. Khi nung nóng lượng khí đến 400 K thì áp suất khí trong bình là

A. 0,45 atm.B. 0,8 atm.C. 1 atm.D. 0,5 atm.

Câu 26: Một xilanh chứa 100 cm3 khí lí tưởng ở áp suất 1 atm. Nén khí trong xilanh xuống còn 50 cm3 thì áp suất của khí trong xilanh là p. Coi nhiệt độ của khí không đổi. Giá trị của p là

A. 2 atm.B. 0,5 atm.C. 4 atm.D. 0,25 atm.

Câu 27: Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng lên 2 lần thì

A. thể tích khí tăng 4 lần.B. thể tích khí tăng 2 lần.

C. thể tích khí giảm 2 lần.D. thể tích khí giảm 4 lần.

Câu 28: Một lượng khí lí tưởng có thể tích 4 lít ở nhiệt độ 27oC và áp suất 750 mmHg. Ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0oC và áp suất 760 mmHg) thể tích của lượng khí này là

A. 3,59 lít.B. 3,69 lít.C. 2,59 lít.D. 2,69 lít.

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1: Toa xe thứ nhất có khối lượng 6 tấn đang chuyển động với tốc độ 3 m/s thì va chạm vào toa xe thứ hai có khối lượng 4 tấn đang chuyển động theo chiều ngược lại với tốc độ 2 m/s. Sau va chạm hai toa xe móc vào nhau và chuyển động với cùng tốc độ v. Bỏ qua mọi ma sát. Tính v.

40227253873500Câu 2: Xét một lượng khí lí tưởng nhất định, hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thể tích V của lượng khí theo nhiệt độ tuyệt đối T. Tính V0 .

Câu 3: Một động cơ bắt đầu kéo một thang máy có khối lượng 800 kg chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng lên trên. Lấy g = 10 m/s2. Sau khi bắt đầu chuyển động 4 s, thang máy có tốc độ 2 m/s. Tính công suất trung bình của động cơ kéo thang máy trong thời gian này.

Câu 4: Một vật nhỏ được treo bằng một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, dài 1 m vào một điểm cố định. Kéo vật để dây treo lệch khỏi vị trí cân bằng góc 60o rồi thả nhẹ. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Tính tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng.

------------ HẾT ----------

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 2) Michio Kaku: Vật lí học của tương lai - Thế giới năm 2100 (Phần 10) Công nghệ tàng hình: Từ giấc mơ đến hiện thực – Phần 2
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 6 đề tham khảo ôn thi TN THPT 2022
Ngày 29/06/2022
* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (48)