Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 854 lượt tải

Chuyên mục: Động học chất điểm

Để download tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
12 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 02/10/2019
Tags: CHƯƠNG I, VẬT LÝ 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 580.66 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I_VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

1797051544501

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

VẬT LÝ 10

CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

00

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

VẬT LÝ 10

CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

136715537111210024307807251881

Giáo viên : Nguyễn Văn Tiến

Tổ chuyên môn : Vật Lý

SĐT: 0905.775.795

Học sinh: ………………………………………

00

Giáo viên : Nguyễn Văn Tiến

Tổ chuyên môn : Vật Lý

SĐT: 0905.775.795

Học sinh: ………………………………………

938941201371

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

00

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

00

00

>

-278411-637086

Câu 1: Chuyển động cơ là

A. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

Câu 2: Hệ quy chiếu gồm

A. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.

B. hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C. vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

D. vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

Câu 3: Một vật xem là chất điểm khi kích thước của nó

A. rất nhỏ so với con người.B. rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo.

C. rất nhỏ so với vật mốc.D. rất lớn so với quãng đường ngắn.

Câu 4: Trường hợp nào dưới đây có thể xem vật là chất điểm?

A. chuyển động tự quay của Trái Đất.B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

C. Xe chở khách đang chạy trong bến.D. Viên đạn đang bay trong không khí.

Câu 5: Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

A. Máy bay trong quá trình cất cánh.C. Máy bay đang bay từ Cần Thơ ra Hà Nội.

B. Máy bay trong quá trình hạ cánh.D. Máy bay đang đi vòng trên đường băng.

Câu 6: Chọn câu phát biểu sai.

A. Hệ quy chiếu dược dùng để xác định vị trí của chất điểm.

B. Hệ quy chiếu gồm hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc và đồng hồ đếm thời gian.

C. Chuyển động thì có tính tương đối nhưng đứng yên không có tính chất này.

D. Ngay cả quỹ đạo cũng có tính tương đối.

Câu 7: Lúc 13h15m ngày hôm qua, xe chúng tôi chạy trên quốc lộ 1A, cách Vĩnh Long 20km. Việc xác định vị trí của xe như trên còn thiếu yếu tố gì?

A. Chiều dương trên đường đi.B. Mốc thời gian.

C. Vật làm mốc.D. Thước đo và đồng hồ.

Câu 8: Vật nào dưới đây có thể coi như là một chất điểm?

A. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.

B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.

C. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.

D. Giọt nước mưa lúc đang rơi.

Câu 9: Chuyển động của một vật là sự thay đổi

A. vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian.

B. vị trí của vật đó so với một vật khác.

C. hình dạng của vật đó theo thời gian.

D. vị trí và hình dạng của vật đó theo thời gian.

Câu 10: Để xác định vị trí của chất điểm theo thời gian, ta cần

A. một hệ tọa độ vuông góc.

B. một vật làm mốc và một đồng hồ.

C. một hệ qui chiếu.

D. đường biểu diễn quĩ đạo chuyển động của chất điểm.

Câu 11: Vật nào trong những trường hợp dưới đây không được coi như chất điểm?

A. Viên đạn bay trong không khí loãng.B. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời.

C. Viên bi rơi từ cao xuống đất.D. Bánh xe đạp quay quanh trục.

Câu 12: Quỹ đạo chuyển động của vật nào trong những trường dưới đây có dạng là một đường thẳng?

A. Quả cam ném theo phương ngang.B. Con cá bơi dưới nước.

C. Viên bi rơi tự do.D. Chiếc diều đang bay bị đứt dây.

Câu 13: Cách chọn hệ tọa độ nào thích hợp nhất để xác định vị trí của một máy bay đang bay?

A. Khoảng cách đến sân bay xuất phát.

B. Khoảng cách đến sân bay gần nhất.

C. Kinh độ, vĩ độ địa lí.

D. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay.

Câu 14: Hòa nói với Bình: “Mình đi mà hóa ra đứng, cậu đứng mà hóa ra đi”. Trong câu nói này, Hoà đã chọn vật làm mốc là gì?

A. Hòa.B. Bình.C. Cả Hòa và Bình.D. Mặt đất.

Câu 15: Một người chỉ đường đến nhà ga: “Hãy đi thẳng theo đường này, đến ngã tư thì rẽ trái, đi khoảng 300m, nhìn bên tay phải sẽ thấy nhà ga”. Người này đã sử dụng bao nhiêu vật làm mốc?

A. Một.B. Hai.C. Ba.D. Bốn.

Câu 16: Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều đang chuyển động như nhau. So với mặt đất thì

A. tàu H đứng yên, tàu N chạy.B. tàu H chạy, tàu N đứng yên.

C. cả hai tàu đều chạy.D. cả hai tàu đều đứng yên.

Câu 17: Trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật bất kì chỉ có tính tương đối vì trạng thái của vật đó

A. được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

B. không xác định được.

C. không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

D. được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau.

Câu 18: Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, người ta không chọn hệ qui chiếu gắn với Trái Đất vì hệ qui chiếu gắn với Trái Đất

A. có kích thước không lớn.B. không thông dụng.

C. không cố định trong không gian.D. không thuận tiện.

Câu 19: Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ qui chiếu khác nhau thì

A. quĩ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau.

B. quĩ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau.

C. quĩ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau.

D. quĩ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau.

Câu 20: Chọn phát biểu sai. Trong chuyển động thẳng

A. Tốc độ trung bình của chất điểm luôn nhận giá trị dương.

B. Vận tốc trung bình của chất điểm là giá trị đại số.

C. Nếu chất điểm không đổi chiều chuyển động thì tốc độ trung bình của nó bằng vận tốc trung bình trên đoạn đường đó.

D. Nếu độ dời của chất điểm trong một khoảng thời gian bằng không thì vận tốc trung bình cũng bằng không trong khoảng thời gian đó.

Câu 21: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục tọa độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, vị trí xuất phát cách gốc tọa độ O cách một khoảng OA = xo. Phương trình chuyển động của vật là

A. x = xo + vt + (1/2)at².B. x = xo + (1/2)vt.

C. x = vt + (1/2)at².D. x = xo + vt.

Câu 22: Chọn đáp án sai.

A. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s =vt.

C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = vo + at.

D. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là x = xo + vt.

Câu 23: Vận tốc của chất điểm chuyển động thẳng đều có

A. độ lớn không đổi và có dấu thay đổi. B. độ lớn thay đổi và có dấu không đổi.

C. giá trị tính theo hàm bậc nhất của thời gian. D. Không thay đổi cả về dấu và độ lớn.

Câu 24: Chuyển động thẳng đều không có tính chất nào?

A. Vận tốc không thay đổi từ khi xuất phát đến lúc dừng lại.

B. Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

C. Quỹ đạo là một đường thẳng.

D. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

Câu 25: Trong chuyển động thẳng đều thì

A. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc.

B. tọa độ tỉ lệ thuận với vận tốc.

C. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

D. tọa độ tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

Câu 26: Vật nào dưới đây có thể chuyển động thẳng đều?

A. Hòn bi lăn trên máng nghiêng.B. Xe đạp đi trên đoạn đường nằm ngang.

C. Pittông chạy đi, chạy lại trong xi lanh.D. Hòn đá nhỏ được ném thẳng đứng lên cao.

Câu 27: Trên đồ thị tọa độ của chuyển động thẳng đều, x1, x2 là các tọa độ của vật ứng với các thời điểm t1 và t2. Vận tốc của vật được xác định bằng công thức nào dưới đây?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 28: Để xác định sự thay đổi vị trí của một chất điểm theo thời gian, người ta dùng

A. hệ tọa độ. B. phương trình tọa độ theo thời gian.

C. công thức đường đi.D. công thức vận tốc.

Câu 29: Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều khi điểm xuất phát không trùng với vật mốc là

A. x = v.

t B. x = x0 + v.t. C. x = v.t.D. x = v.(t – t0).

Câu 30: Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều:

A. v = at.B. v = vo + at.C. v = vo.D. v = vo – at.

Câu 31: Đồ thị tọa độ – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều là đường thẳng

A. song song với trục tọa độ.B. vuông góc với trục tọa độ.

C. luôn đi qua gốc tọa độ.D. không cần đi qua gốc tọa độ.

Câu 32: Một ô tô từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ô tô đi với tốc độ 50km/h, trong 3 giờ sau ô tô đi với tốc độ 30km/h. Vận tốc trung bình của ô tô trên đoạn đường AB là

A. 40 km/h.

B. 38 km/h.

C. 46 km/h.

D. 35 km/h.

Câu 33: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (x đo bằng km, t đo bằng h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A. Từ điểm cách O là 5km, với vận tốc 60 km/h.

B. Từ điểm cách O là 5km, với vận tốc 12 km/h.

C. Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h.

D. Từ điểm O, với vận tốc 12 km/h.

Câu 34: Lúc 8h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h. Nếu chọn chiều dương ngược chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 8h, gốc tọa độ ở A, thì phương trình chuyển động của ô tô là

A. x = 54t (km).B. x = – 54(t – 8) (km).

C. x = 54(t – 8) (km).D. x = – 54t (km).

Câu 35: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:

x = – 50 + 20t (x đo bằng km, t đo bằng h). Quãng đường chuyển động sau 2h là

A. 10km.

B. 40km.

C. 20km.

D. –10km.

Câu 6: Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15 km trên cùng một đường thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B. Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20 km/h, của ô tô xuất phát tại B là 12 km/h. Chọn gốc tọa độ tại A, gốc thời gian lúc xuất phát, phương trình chuyển động của hai xe là

A. xA = 20t; xB = 12t.

B. xA = 15 + 20t; xB = 12t.

C. xA = 20t; xB = 15 + 12t.

D. xA = 15 + 20t; xB = 15 + 12t.

Câu 37: Lúc 6h sáng, xe thứ nhất khởi hành từ A về B với vận tốc không đổi là 36 km/h. Cùng lúc đó, xe thứ hai đi từ B về A với vận tốc không đổi là 12 km/h, biết AB = 36 km. Hai xe gặp nhau lúc

A. 6h30min.

B. 6h45min.

C. 7h00min.

D. 7h15min.

Câu 38: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là

A. v = 34 km/h.

B. v = 35 km/h.

C. v = 30 km/h.

D. v = 40 km/h

Câu 39: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10 (km, h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là

A. 4,5 km.

B. 2 km.

C. 6 km.

D. 8 km.

Câu 40: Một ôtô xuất phát từ vị trí cách bến xe 3km và chuyển động đều với vận tốc 80km/h. Chọn bến xe làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm ôtô xuất phát và chiều dương là chiều chuyển động của ôtô. Phương trình tọa độ của ôtô là

A. x = 3 + 80t (km).

B. x = (80 - 3)t (km).

C. x = 80(t – 3) (km).

D. x = 80t (km).

Câu 41: Hai ôtô xuất phát cùng một lúc tại hai bến xe A và B cách nhau 102km, đi ngược chiều nhau. Ôtô chạy từ A có vận tốc 54km/h; ôtô chạy từ B có vận tốc 48km/h. Chọn bến xe A làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm hai ôtô xuất phát và chiều dương là chiều từ A đến B. Phương trình tọa độ của hai ôtô lần lượt là

A. xA = 54t (km) và xB = 102 + 48t (km).

B. xA = 102 + 54t (km) và xB = 48t (km).

C. xA = 54t (km) và xB = 102  48.t (km).

D. xA =  54t (km) và xB = 102 + 48t (km).

Câu 42: Hai ôtô xuất phát cùng lúc tại hai bến xe A và B cách nhau 12km, đi cùng chiều theo hướng từ A đến B. Ôtô chạy từ A có vận tốc 60km/h; ôtô chạy từ B có vận tốc 54km/h. Chọn bến xe A làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm hai ôtô xuất phát và chiều dương là chiều từ A đến B. Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau là

A. t = 2 giờ 20 phút và x = 150km.

B. t = 2 giờ và x = 120km.

C. t = 1 giờ 30 phút và x = 90km.

468312545134

v(m/s)

A

B

C

D

t (s)

O

E

Hình 1.16

00

v(m/s)

A

B

C

D

t (s)

O

E

Hình 1.16

D. t = 1 giờ và x = 60km.

Câu 43: Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng ở hình bên (Hình 1.16), đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?

A. Đoạn AB.B. Đoạn BC.

C. Đoạn CD.D. Đoạn DE.

4483247125095

0

2

4

6

t (h)

20

40

60

x (km)

A

B

Hình 1.17

00

0

2

4

6

t (h)

20

40

60

x (km)

A

B

Hình 1.17

Câu 44: Đồ thị tọa độ - thời gian của hai vật như hình vẽ (Hình 1.17). Phương trình tọa độ của hai vật lần lượt là

A. xA = 60  10t (km) và xB = 12t (km).

B. x1A= 60 + 10t (km) và xB = 10t (km).

C. xA = 60  20t (km) và xB = 12t (km).

D. xA = 10t (km) và xB = 12t (km).

Câu 45: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

A. Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

B. Tăng đều theo thời gian.

C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

D. Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 46: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

C. Gia tốc là đại lượng không đổi.

D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

Câu 47: Công thức quãng đường của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

A. s = vot + (1/2)at².B. s = vot – (1/2)at².

C. x = xo + vot + (1/2)at².D. x = xo – vot + (1/2)at².

Câu 48: Chuyển động nào không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A. Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

B. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất.

C. Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ chí minh.

D. Một hòn đá được ném lên theo phương thẳng đứng.

Câu 49: Trong các phương trình sau, phương trình chuyển động thẳng chậm dần đều là

A. x = 10 + 2t + t².B. x = t² + 4t – 10C. x = 5t² – 20t + 5D. x = – 0,5t – 4.

Câu 50: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng biến đổi đều

A. có gia tốc không đổi.

B. có vận tốc thay đổi đều đặn.

C. gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều.

D. có tọa độ thay đổi đều đặn.

Câu 51: Đối với chuyển động thẳng biến đổi đều,

A. nếu gia tốc có giá trị dương thì chuyển động là nhanh dần đều.

B. nếu vận tốc có giá trị dương thì chuyển động là chậm dần đều.

C. nếu vận tốc và gia tốc cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều.

D. nếu tọa độ đang tăng thì vật đang chuyển động nhanh dần đều.

Câu 52: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, tại thời điểm t vật có vận tốc v và gia tốc a. Chọn biểu thức đúng.

A. a > 0, v < 0.B. a < 0, v > 0.C. a.v < 0.D. a < 0, v < 0.

Câu 53: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, dấu của gia tốc phụ thuộc vào

A. dấu của vận tốc.B. thời gian.C. dấu của tọa độ.D. chiều dương.

Câu 54: Khẳng định nào sau đây là không đúng cho cho chuyển động thẳng chậm dần đều?

A. Vận tốc của vật tăng nếu vận tốc đang âm.

B. Vận tốc của vật giảm nhưng không thể âm.

C. Chuyển động có vector gia tốc không đổi.

D. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

Câu 55: Phương án nào dưới đây là sai khi nói về chuyển động thẳng chậm dần đều?

A. Vector gia tốc ngược chiều vector vận tốc.

B. Tích số vận tốc và gia tốc lúc đang chuyển động luôn âm.

C. Gia tốc phải có giá trị âm.

D. Gia tốc có giá trị không đổi.

Câu 56: Một vật bắt đầu chuyển động thẳng, trong giây đầu tiên đi được 1m, giây thứ hai đi được 2m, giây thứ ba đi được 3m. Chuyển động này thuộc loại chuyển động

A. chậm dần đều.B. nhanh dần đều.C. nhanh dần.D. đều.

Câu 57: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì luôn có:

A. a < 0.B. a.v > 0.C. a.v < 0.D. vo > 0.

Câu 58: Chọn phát biểu đúng.

A. Chuyển động nhanh dần đều luôn có vận tốc đầu khác không.

B. Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương.

C. Chuyển động chậm dần đều luôn có vận tốc đầu.

D. Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm.

Câu 59: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc đầu vo. Chọn trục tọa độ Ox trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ O cách vị trí xuất phát một khoảng xo. Phương trình chuyển động là

A. x = xo + vot + at.B. x = xo + vot + (1/2)at².

C. x = xo + vot + at².D. x = (1/2)at² – xo.

Câu 60: Chỉ ra câu sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều ?

A. Vận tốc tức thời có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

B. Gia tốc có độ lớn không đổi.

C. Véctơ gia tốc có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.

D. Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian như nhau thì bằng nhau.

Câu 61: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A. Viên bi lăn trên máng nghiêng.

B. Vật rơi từ trên cao xuống đất.

C. Hòn đá bị ném theo phương ngang.

D. Hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

Câu 62: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

C. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

D. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều, độ lớn không đổi.

Câu 63: Phát biểu nào dưới đây nói về chuyển động thẳng biến đổi đều là sai?

A. Vận tốc tức thời của vật chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm dần theo thời gian.

B. Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có độ lớn không đổi.

C. Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng phương chiều với vận tốc.

D. Quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn được tính theo công thức s = vtbt, với

là vận tốc trung bình của vật.

Câu 64: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

A. v luôn luôn dương.B. a luôn luôn dương.

C. a luôn luôn cùng dấu với v.D. a luôn luôn ngược dấu với v.

Câu 65: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. v + v0 =

.B.

.C. v  v0 =

.D.

.

Câu 66: Công thức tính quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu là

A.

(a và v0 cùng dấu).

(x0 , v0, a cùng dấu).

(a và v0 cùng dấu).

(a và v0 trái dấu).

Câu 67: Phương trình tọa độ của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu và điểm xuất phát không trùng với vật mốc là

(v0, a cùng dấu).

(v0, a cùng dấu).

(v0, a cùng dấu).

(v0, a trái dấu).

Câu 68: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng: x = 40 – 10t – 0,25t² (m, s). Lúc t = 0

A. Vật đang ở cách gốc tọa độ 40 m, chuyển động theo chiều âm với gia tốc 0,25 m/s².

B. Vật có tốc độ 10 m/s, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s².

C. Vật đang ở cách gốc tọa độ 40 m, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,5 m/s².

D. Vật đang chuyển động chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s.

Câu 69: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. x = –3t² + 1 (m)B. x = t² + 3t (m)

C. x = 5t + 4 (m)D. x = 2 – 4t (m)

Câu 70: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. x = –5t + 4 (m)B. x = t² – 3t (m)

C. x = –4t (m)D. x = –3t² – t (m)

Câu 71: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng: x = 10 – 10t + 0,2t² (m, s). Phương trình vận tốc của chuyển động này là

A. v = –10 + 0,2t.B. v = –10 + 0,4t.

C. v = 10 + 0,4t.D. v = –10 – 0,4t.

Câu 72: Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là

A. 1 m/s²B. 2,5 m/s²

C. 1,5 m/s²D. 2 m/s²

Câu 73: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15m/s thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều để vào ga. Sau 2 min tàu dừng lại. Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian đó là

A. 225 m

B. 900 m

C. 500 m

D. 600 m

Câu 74: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s. Sau 5s thì vật dừng lại. Sau 2s đầu vật có vận tốc là

A. 4 m/s.

B. 6 m/s.

C. 8 m/s.

D. 2 m/s.

Câu 75: Một xe đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh và chuyển động thẳng chậm dần đều. Đi được 50m thì xe dừng hẳn. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe thì gia tốc của xe là

A. –2 m/s²

B. 2 m/s²

C. –1 m/s²

D. 1 m/s²

Câu 76: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo trục Ox. Lúc t = 0, vật qua A (xA = – 5m) theo chiều dương với vận tốc 6m/s. Khi đến gốc tọa độ vật có vận tốc 8m/s. Gia tốc của chuyển động này là

A. 1,4 m/s²

B. 2 m/s²

C. 2,8 m/s²

D. 1,2 m/s²

Câu 77: Đồ thị nào dưới đây biểu thị chuyển động thẳng biến đổi đều?

A. I, II, III.B. II, III.C. I.D. II, IV.

43843825231400Câu 78: Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng nhanh dần đều?

A. AB, EF.B. AB, CD.

C. CD, EF.D. CD, FG.

Câu 79: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đường thẳng theo chiều dương thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc của ô tô là

A. a = – 0,5 m/s².

B. a = 0,2 m/s².

C. a = – 0,2 m/s².

D. a = 0,5 m/s².

Câu 80: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 10t + 4t² (m; s). Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 2s là

A. 28 m/s.

B. 18 m/s

C. 26 m/s

D. 16 m/s

Câu 81: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc đầu 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc a = –2 m/s². Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là

A. 19 m

B. 20 m

C. 18 m

D. 21 m

Câu 82: Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s². Khoảng thời gian để xe đạt vận tốc 36 km/h là

A. t = 360s.

B. t = 200s.

C. t = 300s.

D. t = 100s.

Câu 83: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Khi dừng lại ôtô đã chạy thêm được 100m. Gia tốc a của ôtô là

A. – 0,5m/s2.

B. 0,2m/s2.

C. – 0,2m/s2.

D. 0,5m/s2.

Câu 84: Một người đi xe đạp chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB. Vận tốc của xe đạp trên nửa quãng đường đầu là 12km/h và trên nửa quãng đường sau là 18km/h. Vận tốc trung bình của xe đạp trên cả quãng đường AB là

A. 6km/h.

B. 15km/h.

C. 14,4km/h.

D. 30km/h.

Câu 85: Một người đi xe máy trên đoạn đường thẳng AB. Trong 10 giây đầu người đó đi được 50m và 10 giây còn lại đi được 150m. Vận tốc trung bình của xe máy trên đoạn đường AB là

A. 25m/s.

C. 10m/s.

B. 5m/s.

D. 20m/s.

Câu 86: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ôtô đạt vận tốc 14m/s. Gia tốc và vận tốc của ôtô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là

A. a = 0,7m/s2 và v = 38m/s.

B. a = 0,2m/s2 và v = 18m/s.

C. a = 0,2m/s2 và v = 8m/s.

D. a = 1,4m/s2 và v = 66m/s.

Câu 87: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ôtô đạt vận tốc 14m/s. Vận tốc trung bình và quãng đường mà ôtô đã đi được sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là

A. vtb = 12m/s và s = 480m.

B. vtb = 9m/s và s = 360m.

C. vtb = 4m/s và s = 160m.

D. vtb = 14m/s và s = 560m.

Câu 88: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v trước khi chạm đất của vật rơi tự do là

A. v = 2ghB.

C.

.D.

Câu 89: Chọn đáp án sai.

A. Tại một vị trí xác định ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

B. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc vo.

C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

D. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

Câu 90: Sự rơi tự do là

A. chuyển động khi không có lực tác dụng.

B. chuyển động khi bỏ qua lực cản.

C. một dạng chuyển động thẳng đều.

D. chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

Câu 91: Tại một nơi ở gần mặt đất, bỏ qua mọi lực cản thì

A. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.B. Vật nhẹ rơi nhanh hơn vật nặng.

C. Vật nặng và vật nhẹ rơi như nhau.D. Các vật rơi với vận tốc không đổi.

Câu 92: Chuyển động của vật sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi

A. Một mẫu phấn.B. Một quyển vở.C. Một chiếc lá.D. Một sợi chỉ.

Câu 93: Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do.

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

B. Là chuyển động thẳng, nhanh dần đều.

C. Tại một nơi ở gần mặt đất, gia tốc rơi của mọi vật là như nhau.

D. Ở thời điểm ban đầu, vận tốc của vật khác không.

Câu 94: Chọn phát biểu sai.

A. Sự rơi tự do là sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

B. Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên vận tốc rơi tự do là gia tốc trọng trường.

C. Công thức vận tốc của chuyển động rơi tự do là v = vo + gt với vo ≠ 0.

D. Trong khi rơi tự do, vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật chạm đất.

Câu 95: Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do?

A. Chuyển động đều.B. Gia tốc không đổi.

C. Chiều từ trên xuống.D. Phương thẳng đứng.

Câu 96: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

B. Chuyển động nhanh dần đều.

C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

D. Công thức tính vận tốc v = gt².

Câu 97: Chuyển động nào sau đây không thể xem là chuyển động rơi tự do?

A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

B. Một cái lông chim rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng được hút chân không.

C. Một chiếc lá đang rơi từ trên cây xuống đất.

D. Một viên bi chì rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng được hút chân không.

Câu 98: Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

A. Một cái lá rụng.C. Một chiếc khăn tay. B. Một sợi chỉ.D. Một mẩu phấn.

Câu 99: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

A. v = 2gh.B.

. C.

.D.

.

Câu 101: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau. Khoảng thời gian rơi chạm đất của một vật lớn gấp đôi so với vật kia. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số các độ cao ban đầu và vận tốc rơi chạm đất của hai vật này là

A. h1/h 2 = 2 và v1/v 2 = 4.

B. h1/h 2 = 4 và v1/v 2 = 2.

C. h1/h 2 = 0,5 và v1/v 2 = 1.

D. h1/h 2 = 1 và v1/v 2 = 0,5.

Câu 102: Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

B. Các hạt mưa nhỏ rơi gần tới mặt đất.

C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

D. Một viên bi bằng chì đang rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

Câu 103: Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu thì đồ thị biểu diễn quan hệ giữa quãng đường s và thời gian rơi t có dạng

A. đường thẳng qua gốc tọa độ và có hệ số góc bằng g/2.

B. đường thẳng qua gốc tọa độ và có hệ số góc bằng g.

C. đường parabol.

D. đường hyperbol.

Câu 104: Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao h1 và h2. Biết khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất dài gấp đôi khoảng thời gian rơi của của vật thứ hai. Tỷ số các độ cao h1/h2 là bao nhiêu?

A. 2B. 4

C. 0,5D. 0,25

Câu 105: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất. Cho g = 10 m/s². Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?

A. 4,5 s.B. 2,0 s.

C. 9,0 s.D. 3,0 s.

Câu 106: Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong giây cuối cùng viên bi rơi được 45m. Lấy g = 10 m/s². Chiều cao của tháp là

A. 450m.B. 350m.

C. 245m.D. 125m.

Câu 107: Một vật được thả rơi từ độ cao 5m so với mặt đất. Cho g = 10 m/s². Vận tốc của vật khi chạm đất là

A. 9,8m/s.B. 10 m/s.

C. 1,0m/s.D. 9,6m/s.

Câu 108: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 11,25m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Vận tốc của vật ngay khi chạm đất là

A. 20m/s.B. 15m/s.

C. 30m/s.D. 25m/s.

Câu 109: Một hòn đá được thả rơi tự do trong thời gian t thì chạm đất. Biết trong giây cuối cùng nó rơi được quãng đường 34,3m. Lấy g = 9,8 m/s². Thời gian t là

A. 1,0 s.B. 2,0 s.

C. 3,0 s.D. 4,0 s.

Câu 110: Một vật được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường bằng g = 9,8 m/s². Quãng đường mà vật đi được trong giây thứ tư bằng

A. 34,3 m.

B. 44,1 m.

C. 78,4 m.

D. 122,5 m.

Câu 111: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s². Vận tốc của vật khi chạm đất là

A. 9,8 m/s.B. 9,9 m/s.

C. 1,0 m/s.D. 9,6 m/s.

Câu 112: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s².

A. t = 1s.B. t = 2s.

C. t = 3 s.D. t = 4 s.

Câu 113: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s² thì tốc độ trung bình của vật chuyển động rơi tự do từ độ cao h = 20 m tới mặt đất sẽ là

A. 15 m/s.B. 8 m/s.

C. 10 m/s.D. 1 m/s.

Câu 114: Thả hòn đá rơi từ độ cao h xuống đất. Thời gian hòn đá rơi là 1s. Nếu thả hòn đá đó rơi từ độ cao 4h xuống đất thì thời gian hòn đá rơi là

A. 4s.

B.

s.

C. 2s.

D.

s.

Câu 115: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do bằng g = 9,8m/s2. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

A. v = 9,8m/s.B. v = 1,0m/s.

C. v 9,9m/s.D. v 96m/s.

Câu 116: Hãy chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều là chuyển động có

A. Quỹ đạo là đường tròn.B. Tốc độ dài không đổi.

C. Tốc độ góc không đổi.D. Vectơ gia tốc không đổi.

Câu 117: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài v với vận tốc góc ω, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài trong chuyển động tròn đều là

A. v = ωr, a = v²r.B. v = ω/r, a = v²/r.C. v = ωr, a = v²/r.D. v = ωr, a = v/r.

Câu 118: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

A. ω = 2π/T và ω = 2πf.B. ω = 2πT và ω = 2πf.

C. ω = 2πT và ω = 2π/f.D. ω = 2π/T và ω = 2π/f.

Câu 119: Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có

A. Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.

B. Có độ lớn thay đổi và có phương trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo.

C. Có độ lớn không đổi và có phương trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo.

D. Có độ lớn không đổi và có phương trùng với bán kính của quỹ đạo.

Câu 120: Câu nào đúng?

A. Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.

B. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

C. Với ω cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

D. Gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào lực tác dụng.

Câu 121: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang tăng hoặc giảm tốc độ.

B. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.

C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.

D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

Câu 122: Trong các chuyển động tròn đều

A. với cùng bán kính, chuyển động có chu kỳ lớn hơn thì vận tốc dài lớn hơn.

B. chuyển động có chu kỳ nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.

C. chuyển động có tần số lớn hơn thì chu kỳ nhỏ hơn.

D. với cùng chu kỳ, chuyển động có bán kính nhỏ hơn thì vận tốc góc nhỏ hơn.

Câu 123: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quay ổn định.

B. Chuyển động của một mắc xích xe đạp khi xe chạy đều trên đường.

C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi vừa bật điện.

D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.

Câu 124: Chọn phương án sai.

A. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và vật đi được những cung tròn có độ dài bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

B. Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn với vector vận tốc không đổi.

C. Vận tốc dài tức thời trong chuyển động tròn có phương trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại điểm đó.

D. Trong chuyển động tròn, tốc độ dài bằng tích số tốc độ góc với bán kính quỹ đạo.

Câu 125: Chọn phát biểu sai.

A. Đại lượng đo bằng góc quét của bán kính quỹ đạo tròn trong một đơn vị thời gian là tốc độ góc của chuyển động.

B. Số vòng mà chất điểm đi được trong một giây gọi là tần số của chuyển động.

C. Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng quỹ đạo của nó gọi là chu kỳ của chuyển động.

D. Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc gọi là gia tốc hướng tâm.

Câu 126: Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có

A. quỹ đạo là một đường tròn.B. tốc độ góc không đổi.

C. Tốc độ dài không đổi.D. vector gia tốc không đổi.

Câu 127: Vector gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào?

A. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.B. có độ lớn không đổi.

C. có hướng không đổi.D. do lực hướng tâm gây ra.

Câu 128: Trong chuyển động tròn đều của một chất điểm, gia tốc tức thời

A. hướng vào tâm của quỹ đạo.

B. đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc.

C. có giá trị càng lớn nếu bán kính quỹ đạo càng lớn khi tốc độ dài không đổi.

D. có giá trị càng nhỏ nếu bán kính quỹ đạo càng lớn khi tốc độ góc không đổi.

Câu 129: Chọn phương án sai.

A. Chất điểm chuyển động tròn đều quay một vòng mất thời gian là một chu kỳ.

B. Số vòng quay trong một chu kỳ gọi là tần số quay.

C. Tần số quay tỉ lệ nghịch với chu kỳ quay.

D. Chu kỳ quay càng nhỏ thì tốc độ góc càng lớn.

Câu 130: Chọn phương án sai khi nói về một đĩa tròn quay đều quanh tâm của nó.

A. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều quanh tâm.

B. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng một chu kỳ.

C. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng một tốc độ góc.

D. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với tốc độ dài như nhau.

Câu 131:Chọn phát biểu sai. Hai chất điểm chuyển động tròn đều với cùng chu kỳ thì

A. Chất điểm nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn sẽ có tốc độ dài lớn hơn.

B. Chất điểm nào có gia tốc hướng tâm lớn hơn sẽ có bán kính quỹ đạo lớn hơn.

C. Chất điểm nào có bán kính quỹ đạo lớn hơn sẽ có tốc độ góc lớn hơn.

D. Chất điểm nào có bán kính quỹ đạo bé hơn thì vận tốc đổi hướng chậm hơn.

Câu 132: Chọn phát biểu đúng.

A. Gia tốc trong chuyển động tròn đều là đại lượng vô hướng và có giá trị không đổi.

B. Vector vận tốc tức thời của chuyển động tròn đều là vector đơn vị vì có độ lớn không đổi.

C. Trong chuyển động tròn đều phương của vector vận tốc trùng với bán kính của quỹ đạo tại điểm đó.

D. Trong chuyển động tròn đều phương của vector vận tốc tức thời vuông góc với bán kính của quỹ đạo tại điểm đó.

Câu 133:Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chuyển động tròn đều là

A. v = ωrB. v = ω²rC. ω = v²/rD. ω = vr

Câu 134: Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kỳ của chất điểm thay đổi thế nào nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?

A. Giảm đi 4 lần.

B. Không thay đổi.

C. Tăng lên 4 lần.

D. Tăng lên 2 lần.

Câu 135: Tốc độ dài của một chất điểm chuyển động tròn đều thay đổi thế nào nếu đồng thời tăng tần số và bán kính quỹ đạo lên 2 lần?

A. Tăng lên 4 lần.

B. Giảm đi 4 lần.

C. Không thay đổi.

D. Không xác định

Câu 136: Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều thay đổi thế nào nếu tăng tốc độ góc lên 3 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?

A. Tăng 3/4 lần.

B. Tăng 9/4 lần.

C. Tăng 9/2 lần.

D. Giảm 3/2 lần.

Câu 137: Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu tốc độ dài giảm đi 2 lần và bán kính quỹ đạo giảm 2 lần?

A. Giảm đi 4 lần.

B. Giảm đi 2 lần.

C. Tăng lên 2 lần.

D. Không thay đổi.

Câu 138: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A. Con lắc đồng hồ. C. Đầu van xe đạp đối với mặt đường, khi xe chạy đều.

B. Một mắt xích xe đạp. D. Đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định.

Câu 139: Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào dưới đây?

A. Quĩ đạo là đường tròn.B. Vectơ vận tốc dài không đổi.

C. Tốc độ góc không đổi.D. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

Câu 140: Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?

A. Ghế của chiếc đu quay khi đu quay hoạt động ổn định.

B. Đầu van của bánh xe máy khi xe đang hãm phanh.

C. Một điểm nằm trên vành bánh đà của một động cơ đang hoạt động ổn định.

D. Đầu cánh quạt khi quạt đang quay ổn định.

Câu 141: Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy

A. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

B. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

C. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

D. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

Câu 142: Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Vận tốc dài của các điểm nằm dọc theo bán kính của quĩ đạo tròn có độ lớn khác nhau, còn vận tốc góc và gia tốc hướng tâm của các điểm đó có độ lớn như nhau và không đổi.

B. Vận tốc dài và vận tốc góc của các điểm nằm dọc theo bán kính của quĩ đạo tròn có độ lớn khác nhau, còn gia tốc hướng tâm của các điểm đó có độ lớn như nhau và không đổi.

C. Vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của các điểm nằm dọc theo bán kính quĩ đạo tròn có độ lớn khác nhau, còn vận tốc góc của các điểm đó có độ lớn như nhau và không đổi.

D. Vận tốc góc và gia tốc hướng tâm của các điểm nằm dọc theo bán kính của quĩ đạo tròn có độ lớn thay đổi, còn vận tốc dài của các điểm đó có độ lớn như nhau và không đổi.

Câu 143: Công thức liên hệ giữa vận tốc góc và gia tốc hướng tâm với vận tốc dài của một chất điểm chuyển động tròn đều là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 144: Công thức liên hệ giữa vận tốc góc với chu kì và tần số trong chuyển động tròn đều là

A. = 2/T và = 2f.B. = 2T và = 2/f.

C. = 2T và = 2f.D. = 2/T và = 2/f.

Câu 145: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe so với trục bánh xe là

A. 10 rad/s

B. 20 rad/s

C. 30 rad /s

D. 40 rad/s.

Câu 146: Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục tự quay của Trái Đất là

A. 7,27.10–4 rad/s.

B. 7,27.10–5 rad/s.

C. 6,20.10–6 rad/s.

D. 5,42.10–5 rad/s.

Câu 147: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là

A. v = 62,8 m/s.

B. v = 3,14 m/s.

C. v = 628 m/s.

D. v = 6,28 m/s.

Câu 148: Bánh xe máy có bán kính từ trục quay đến điểm trên vành bánh xe là 60 cm. Xe chuyển động thẳng đều. Khi đồng hồ tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5km thì số vòng mà bánh xe đã quay là

A. 2500.

B. 428.

C. 796.

D. 398.

Câu 149: Tốc độ góc của kim giây là

A. π/20 (rad/s)B. π/30 (rad/s)

C. π/60 (rad/s)D. π/15 (rad/s)

Câu 150: Một quạt trần quay với tốc độ 300 vòng/ phút. Cánh quạt dài 0,75m. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là

A. 23,6 m/s.

B. 225 m/s.

C. 15,3 m/s.

D. 40 m/s.

Câu 151: Tốc độ góc của kim giờ là

A. 3600π (rad/s)B. π/21600 (rad/s)

C. π/3600 (rad/s)D. π/86400 (rad/s)

Câu 152: Một đĩa tròn quay đều quanh trục của nó. Hai điểm M và N nằm trên đĩa có khoảng cách đến tâm đĩa là rM = 2rN. Tỷ số các tốc độ dài của M so với của điểm N là

A. 2 : 1

B. 1 : 2

C. 1 : 4

D. 4 : 1

Câu 153: Chiều dài của kim phút một đồng hồ là 20cm, của kim giờ là 15cm. Tỷ số tốc độ dài của đầu kim phút so với đầu kim giờ là

A. 16 : 1

B. 9 : 1

C. 4 : 3

D. 3 : 4

Câu 154: Một xe máy chuyển động trên cung tròn bán kính 200 m với vận tốc không đổi là 36 km/h. Gia tốc hướng tâm của xe có giá trị

A. 6,48 m/s²

B. 0,90 m/s²

C. 0,50 m/s²

D. 0,18 m/s²

Câu 155: Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quét được góc π/3 trong thời gian 0,2s. Biết bán kính quỹ đạo là 50 cm. Chu kỳ chuyển động của vật là

A. 0,2s.

B. 0,4s.

C. 0,6s.

D. 1,2s.

Câu 156: Một vật đang chuyển động tròn đều trên đường tròn đường kính 50cm với chu kỳ 0,5s. Quãng đường vật đi được sau 6,25s bằng:

A. 19,63m.

B. 39,27m.

C. 9,82m.

D. 18,85m.

Câu 157: Trái Đất quay một vòng quanh trục của nó mất 24 giờ. Vận tốc góc của Trái Đất đối với trục quay của nó là

A. 7,27.10-4 rad/s.

C. 6,20.10-6 rad/s.

B. 7,27.10-5 rad/s.

D. 5,42.10-5 rad/s.

Câu 158: Công thức biểu diễn mối liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc là

A. = eq \f(v,r) B. = eq \f(v2,r) C. = v.r D. = v.r2

Câu 159: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay khi chiếc đu đang quay với tốc độ 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m. Gia tốc hướng tâm aht của người này là

A. aht = 8,2m/s2.

C. aht = 29,6 . 102 m/s2.

B. aht 2,96.102 m/s2.

D. aht 0,82m/s2.

Câu 160: Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

A. vật có thể có vật tốc khác nhau . B.vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.

C. vật có theå có hình dạng khác nhau. D.vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

Câu 161: Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo, vận tốc và gia tốc của vật đó giống nhau hay khác nhau?

A. Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau.

B. Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau.

C. Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau.

D. Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau.

Câu 162: Choïn caâu ñuùng. Trong coâng thöùc coäng vaän toác

A. Vaän toác tuyeät ñoái baèng toång veùc tô cuûa vaän toác töông ñoái vaø vaän toác keùo theo.

B. Vaän toác töông ñoái baèng toång veùc tô cuûa vaän toác tuyeät ñoái vaø vaän toác keùo theo

C. Vaän toác keùo theo baèng toång veùc tô cuûa vaän toác töông ñoái vaø vaän toác tuyeät ñoái

D. Vaän toác tuyeät ñoái baèng hieäu veùc tô cuûa vaän toác töông ñoái vaø vaän toác keùo theo

Câu 163: Moät ngöôøi ñaïp xe coi nhö ñeàu. Ñoái vôùi ngöôøi ñoù thì ñaàu van xe ñaïp chuyeån ñoäng nhö theánaøo ?

A. chuyeån ñoäng thaúng ñeàu. B. chuyeån ñoäng thaúng bieán ñoåi ñeàu.

C. chuyeån ñoäng troøn ñeàu. D. vöøa chuyeån ñoäng troøn, vöøa chuyeån ñoäng tònh tieán

Câu 164: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của chiếc xe ôtô có tính tương đối?

A. Vì chuyển động của ôtô được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau.

B. Vì chuyển động của ôtô không ổn định, lúc đứng yên, lúc chuyển động.

C. Vì chuyển động của ôtô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề.

D.Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

Câu 165: Moät ngöôøi ñang ngoài treân chieác thuyeàn thaû troâi theo doøng nöôùc, trong caùc caâu sau ñaây caâu naøo khoâng ñuùng?

A. Ngöôøi đó ñöùng yeân so vôùi doøng nöôùc

B. Ngöôøi đó chuyeån ñoäng so vôùi bờ sông

C. Ngöôøi đó ñöùng yeân so vôùi bôø soâng

D. Ngöôøi đó ñöùng yeân so vôùi chieác thuyeàn

Câu 166: Töø coâng thöùc . Keát luaän naøo sau ñaây laø sai:

A. Ta luoân coù

B. Neáu vaø thì

C. Neáu thì

D. Neáu

thì

Câu 167: Trong caùc yeáu toá sau, yeáu toá naøo coù tính töông ñoái:

A. Quyõ ñaïoB. Vaän toác C. Toïa ñoäD. Caû 3 ñeàu ñuùng

Câu 168: Haõy tìm phaùt bieåu sai

A. Ñoái vôùi caùc heä quy chieáu khaùc nhau thì quyõ ñaïo laø khaùc nhau;

B. Trong caùc heä quy chieáu khaùc nhau thì vaän toác cuûa cuøng moät vaät laø khaùc nhau;

C. Khoaûng caùch giöõa hai ñieåm trong khoâng gian laø töông ñoái;

D. Toïa ñoä cuûa moät chaát ñieåm phuï thuoäc vaøo heä quy chieáu.

Câu 169: Taïi sao noùi quyõ ñaïo coù tính töông ñoái?

A. Vì quyõ ñaïo thoâng thöôøng laø ñöôøng cong chöù khoâng phaûi ñöôøng thaúng.

B. Vì quyõ ñaïo cuûa vaät phuï thuoäc vaøo heä quy chieáu.

C. Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động.

D. Vì vaät chuyeån ñoäng nhanh chaäm khaùc nhau ôû töøng thôøi ñieåm.

Câu 170: Coâng thöùc naøo sao ñaây bieåu dieån ñuùng coâng thöùc toång hôïp hai vaän toác baát kì?

A. V13 =V12 +V23.B. V13=V12 –V23.C.

.D. V213=V212+V223

Câu 171: Trạng thái đứng yên hay chuyển động có tính tương đối vì trạng thái chuyển động

A. được quan sát ở nhiều thời điểm khác nhau.

B. được xác định bởi nhiều người quan sát khác nhau.

C. không ổn định, đang đứng yên chuyển thành chuyển động hoặc ngược lại.

D. được quan sát trong nhiều hệ quy chiếu khác nhau.

Câu 172: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km. Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc dòng nước là 2 km/h.

A. 8 km/h.

B. 10 km/h.

C. 12 km/h.

D. 20 km/h.

Câu 173: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là

A. v = 8,0 km/h.

B. v = 5,0 km/h.

C. v = 6,7 km/h.

D. v = 6,3 km/h.

Câu 174: Một hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Nếu lấy vật mốc là nhà ga thì

A. Cả hai tàu đều đứng yên.B. Tàu B đứng yên, tàu A chạy.

C. Tàu A đứng yên, tàu B chạy.D. Cả hai tàu đều chạy.

Câu 175: Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy

A. Mặt Trời đứng yên và Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

B. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng.

C. Mặt Trăng đứng yên và Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

D. Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Trái Đất.

Câu 176: Vật thứ nhất chuyển động với vận tốc

vật thứ hai chuyển động với vận tốc

. Gọi

là vận tốc của vật thứ hai so với vật thứ nhất. Biểu thức đúng là

A.

B.

C.

D. v21 = v2 + v1.

Câu 177: Một chiếc thuyền xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với nước là

A. 25 km/h

B. 35 km/h

C. 20 km/h

D. 15 km/h

Câu 178: Một xuồng máy chạy xuôi dòng từ A đến B mất 2h. A cách B 18km. Nước chảy với tốc độ 3km/h. Vận tốc của xuồng máy đối với nước là

A. 6 km/h

B. 9 km/h

C. 12 km/h

D. 4 km/h.

Câu 179: Ô tô thứ nhất chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h, ô tô thứ hai đuổi theo ô tô thứ nhất với vận tốc 54km/h. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai ô tô. Vận tốc của ô tô thứ hai so với ô tô thứ nhất là

A. 18 km/h.

B. –18 km/h

C. 90 km/h

D. –90 km/h

Câu 180: Từ trên một ô tô đang chuyển động với vận tốc 28,8km/h, ném một hòn đá với vận tốc 6m/s so với ô tô. Vận tốc của hòn đá so với đất có độ lớn bằng bao nhiêu nếu hòn đá được ném cùng chiều với chiều chuyển động của ô tô?

A. 6m/s.

B. 14m/s.

C. 2m/s.

D. 10m/s.

Câu 181: Một chiếc ca nô chuyển động thẳng, ngược chiều dòng sông có vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của ca nô đối với bờ sông là

A. v = 8,00km/h.

C. v 6,70km/h.

B. v = 5,00km/h.

D. v 6,30km/h.

Câu 182: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 3 phút trôi được 100m. Vận tốc của thuyền buồm so với nước là

A. 8km/h.

B. 12km/h.

C. 10km/h.

D. 43,3km/h.

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* LUYỆN THI HSG___PHẦN CƠ - NHIỆT
Ngày 20/11/2019
* Công Suất và Hệ Số Công Suất Mạch Điện Xoay Chiều 2019
Ngày 19/11/2019
* NỘI DUNG ÔN THI OLYMPIC SINH VIÊN TOÀN QUỐC
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 25
Ngày 19/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Patterson J.D., Bailey B.C. Solid-state physics.. Introduction to the theory (2ed., Springer, 2011)
Ngày 27/11/2017
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 26/11/2013
* MATH TYPE 6.8 FULL | KEYGEN |
Ngày 28/11/2012
* BÀI GIẢNG DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Ngày 25/11/2016
* Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2-Bamabel
Ngày 28/11/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (79)