Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

* Vuong - 96 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu 400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Dao động cơ

320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

194 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 30/10/2022

ĐỀ  ÔN KIỂM TRA BÀI 3-CON LẮC ĐƠN

ĐỀ ÔN KIỂM TRA BÀI 3-CON LẮC ĐƠN

69 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 30/10/2022

ĐỀ 2 ÔN KIỂM TRA BÀI 2-CON LẮC LÒ XO

ĐỀ 2 ÔN KIỂM TRA BÀI 2-CON LẮC LÒ XO

342 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 21/09/2022

ĐỀ 1 ÔN KIỂM TRA BÀI 2-CON LẮC LÒ XO

ĐỀ 1 ÔN KIỂM TRA BÀI 2-CON LẮC LÒ XO

267 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 21/09/2022

ĐỀ ÔN KIỂM TRA BÀI 1-DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

ĐỀ ÔN KIỂM TRA BÀI 1-DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

411 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 21/09/2022

1150 Câu hỏi Lý thuyết Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
650 Bài tập VẬN DỤNG Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
2000 câu Dao động cơ - Full đáp án

2000 câu Dao động cơ - Full đáp án

824 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 12/08/2022

Cùng chia sẻ bởi: Vuong

320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

194 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 30/10/2022

400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

96 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 27/10/2022

Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó

Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó

407 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/04/2022

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

363 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Con lắc đơn

Con lắc đơn

553 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 10/11/2020

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

685 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 27/07/2020

4 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

4 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

2,710 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 24/07/2020

5 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

5 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

1,072 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 17/05/2019

1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Vuong
Ngày cập nhật: 27/10/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả Vuong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 2,560.00 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

Câu 1: Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Xác định thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất.

A.

B.

C.

D.

Câu 2:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ ở VTCB, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Kích thích cho quả cầu dao động với phương trình x=5cos100πt+π2(cm,s). Lấy g=10m/s2. Thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động đến vị trí lò xo không bị biến dạng lần thứ nhất là: 

A. π60(s) B. π120(s) C. π30(s) D. π15(s)

Câu 3:Hai con lắc lò xo A và B có cùng chiều dài tự nhiên, cùng khối lượng vật m, nhưng độ cứng các lò xo kB=2kA. Chúng được treo thẳng đứng vào cùng một giá đỡ nằm ngang. Kéo thẳng đứng hai quả nặng đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ cùng lúc để chúng dao động điều hòa . Khi đó, con lắc B trong một chu kì dao động có thời gian lò xo giãn gấp đôi thời gian lò xo nén. Gọi tAvà tB là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu thả hai vật đến khi lực đàn hồi của hai con lắc có độ lớn nhỏ nhất. Tỉ số tAtB bằng: 

A. 32 B. 322 C. 32 D. 23

Câu 4:con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m gắn vật nhỏ đang dao động điều hoà . Khi con lắc có li độ 2 cm thì lực kéo về có giá trị là 

A. -200 N. B. -2N. C. 50 N. D. 5 N.

Câu 5:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Lò xo có độ cứng bằng 50 N/m. Động năng cực đại của con lắc là 

A. 22,5.10-3J. B. 225,0 J. C. 1,5.10-3J. D. 1,5 J.

Câu 6:Một toa tàu đang chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga với gia tốc có độ lớn 0,2 m/s2. Người ta gắn cố định một chiếc bàn vào sàn toa tàu. Một con lắc lò xo được gắn vào đầu bàn và đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình vẽ. Biết mặt bàn nhẵn. Trong khoảng thời gian toa tàu đang chuyển động chậm dần đều ra vào ga, con lắc đứng yên so với tàu. Vào đúng thời điểm toa tàu dừng lại, con lắc lò xo bắt đầu dao động với chu kì 1 s. Khi đó biên độ dao động của con lắc có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7,6 mm. B. 6,1 mm. C. 5,1 mm. D. 4,2 mm.

Câu 7:Một toa tàu đang chuyển động thẳng chậm dần đều để vào ga với gia tốc có độ lớn 0,2 m/s2. Người ta gắn cố định một chiếc bàn vào sàn toa tàu. Một con lắc lò xo được gắn vào đầu bàn và đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình vẽ. Biết mặt bàn nhẵn. Trong khoảng thời gian toa tàu đang chuyển động chậm dần đều ra vào ga, con lắc đứng yên so với tàu. Vào đúng thời điểm toa tàu dừng lại, con lắc lò xo bắt đầu dao động với chu kì 1 s. Khi đó biên độ dao động của con lắc có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7,6 mm. B. 6,1 mm. C. 5,1 mm. D. 4,2 mm. 2,09

Câu 8:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với vận tốc cực đại là v0. Biên độ dao động của con lắc bằng

A. v0m.B. v0mk.C. 2πv0mk.D. 2πv0km.

Câu 9:Hai con lắc lò xo dao động điều hòa cùng phương, vị trí cân bằng của hai con lắc nằm trên một đường thẳng vuông góc với phương dao động của hai con lắc . Đồ thị lực phục hồi F phụ thuộc vào li độ x của hai con lắc được biểu diễn như hình bên (đường (1) nét liền đậm và đường (2) nét liền mảnh). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Nếu cơ năng của con lắc (1) là W1 thì cơ năng của con lắc (2) là

A. 3/2 W1.B. 2 W1.C. 2/3 W1.D. W1.

Câu 10:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đang dao động điều hòa . Đồ thị bên biểu diễn lực hồi phục và lực đàn hồi tác dụng vào vật theo thời gian. Lấyg = 10 m/s2 Khối lương vật treo m bằng

A. 500gB. 200gC. 400gD. 100g

Câu 11:Một con lắc lò xo có khối lượng m được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Tần số góc của dao động và tốc độ cực đại của con lắc lò xo có giá trị là

A. 25π3rad/s; 1253π m/sB. 25π6rad/s; 253π cm/sC. 2,5π3rad/s; 1253π cm/s D. 5π3rad/s.; 1253π cm/s

Câu 12:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

A. vật có vận tốc cực đại.B. lò xo không biến dạng.C. vật đi qua vị trí cân bằng.D. lò xo có chiều dài cực đại.

Câu 13:Một con lắc lò xo một đầu gắn cố định, một đầu gắn vật m dao động điều hòa theo phương ngang. Con lắc có biên độ bằng 10 cm và cơ năng dao động là 0,5 J. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí có li độ 53cm bằng 0,1 s. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần để lực đàn hồi của lò xo kéo đầu cố định của nó một lực 5 N là:

A. 0,4 sB. 0,1 sC. 0,5 sD. 0,2 s

Câu 14:Một vật nặng gắn vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 20 N/m thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 5cm. Động năng của vật khi nó cách vị trí biên 4 cm là 

A. 0,04 J. B. 0,0016 J. C. 0,009 J. D. 0,024 J.

Câu 15:Con lắc đơn có cấu tạo gồm

A. một khung dây tròn móc vào một cái đinh

B. một vật nặng treo vào một sợi dây nhẹ, không dãn vào một điểm cố định

C. một vật nặng gắn với đầu một lò xo có đầu kia cố định

D. một vật nặng gắn với một thanh kim loại có khối lượng

Câu 16:Hai vật A và B có cùng khối lượng 0,5 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 15 cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s2. Lấy π2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa . Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn.

A. 50 cm. B. 45 cm. C. 40 cm. D. 35 cm

Câu 17:Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát µ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là 

A. 8,36 cm/s B. 29,1 cm/sC. 23,9 cm/sD. 16,7 cm/s

Câu 18:Hai thanh ray xA và yB đặt song song, cách nhau 20 cm trên mặt phẳng ngang. lò xo có độ cứng k = 15 N/m liên kết với một thanh dẫn MN có khối lượng m = 200 g, có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát, luôn vuông góc và tiếp xúc với hai thanh ray. Hệ thống được đặt trong từ trường đều có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có độ lớn B = 50 T. Tụ điện có điện dung C = 250 µF. Bỏ qua điện trở của hai thanh ray. Kích thích cho thanh MN dao động điều hòa với chu kỳ T. Giá trị của T gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,657 sB. 0,769 sC. 1,336 sD. 0,824 s

Câu 19:Một con lắc xò treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường là g=9,8m/s2. Tại vị trí cân bằng lò xo biến dạng 4cm. Lấy π2≈9,8. Chu kì dao động của vật nhỏ là

A. 0,2s. B. 0,4s. C. 0,8s. D. 0,1s.

Câu 20:Một lò xo có chiều dài tự nhiên 36cm được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại của lò xo bằng 1,5 lần chiều dài cực tiểu. Tại thời điểm t, vật đi qua vị trí có li độ 4cm và có tốc độ 20π3cm/s. Lấy π2=10,g=10m/s2. Chu kì dao động của con lắc là 

A. 0,4sB. 1,2sC. 0,25sD. 0,6

Câu 21:Một xe ô tô chạy trên đường, cứ 8 m lại có một cái mô nhỏ. Chu kì dao động tự do của khung xe trên các lò xo là 1,5 s. Xe chạy với tốc độ nào thì bị rung mạnh nhất

A. 12.7 km/hB. 18,9 km/hC. 16,3 km/hD. 19,2 kmh

Câu 22:Một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k. Một đầu giữ cố định, đầu còn lại gắn với vật nhỏ có khối lượng m, vật dao động điều hòa với biên độ A . Vào thời điểm động năng của vật bằng 3 lần thế năng của lò xo, độ lớn vận tốc của vật được tính theo biểu thức:

A. v = Ak2m.B. v = Ak4m. C. v = A3k4m.D. v = Ak8m.

Câu 23:Một lò xo nhẹ, có độ cứng k =100N/m được treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nhỏ khối lượng m = 400g. Giữ vật ở vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa tự do dọc theo trục lò xo. Chọn trục tọa độ thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc buông vật. Tại thời điểm t = 0,2s, một lực F thẳng đứng, có cường độ biến thiên theo thời gian biểu diễn như đồ thị trên hình bên, tác dụng vào vật. Biết điểm treo chỉ chịu được lực kéo tối đa có độ lớn 20N (lấy g=π2=10m/s2). Tại thời điểm lò xo bắt đầu rời khỏi điểm treo, tổng quãng đường vật đi được kể từ t = 0 là 

A. 36cm. B. 48cm. C. 58cm. D. 52cm.

Câu 24:Hai vật cùng khối lượng gắn vào hai lò xo dao động cùng tần số và ngược pha nhau. Hai dao động có biên độ lần lượt là A1, A2 và A1 = 2A2. Biết rằng khi dao động 1 có động năng 0,56 J thì dao động 2 có thể năng 0,08 J. Khi dao động 1 có động năng 0,08 J thì dao động 2 có thể năng là

A. 0,20 J. B. 0,22 J. C. 0,56 J.D. 0,48 J.

Câu 25:Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l0, có độ cứng k0=16N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1=0,8l0và l2=0,2l0. Lấy hai lò xo sau khi cắt liên kết với hai vật có cùng khối lượng 0,5kg. Cho hai con lắc lo xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng động năng cực đại là 0,1J. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì khoảng cách giữa hai vật là nhỏ nhất và giá trị đó là b . Lấy π2=10. Chọn đáp số đúng. 

A. b=4,5cm;Δt=0,1s B. b=4,5cm;Δt=13s

C. b=7,5cm;Δt=13s D. b=7,5cm;Δt=0,1s

Câu 26:Một con lắc gồm vật nhỏ khối lượng 100 g mang điện 10-6 C, lò xo có độ cứng 100 N/m được đặt trên một bề mặt nằm ngang có hệ số ma sát µ = 0,1. Ban đầu, kéo vật đến vị trí lò xo dãn một đoạn 5 cm, đồng thời thả nhẹ và làm xuất hiện trong không gian một điện trường đều với vectơ cường độ điện trường xiên góc α = 600 và có độ lớn E = 106 V/m. Lấy g = π2= 10 m/s2. Khi vật đi qua vị trí mà lò xo không biến dạng lần đầu tiên thì tốc độ của nó có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 50 cm/s. B. 120 cm/s. C. 130 cm/s. D. 170cm/s.

Câu 27:Một lò xo có độ cứng k=50N/m, một đầu cố định, đầu còn lại treo vật nặng khối lượng m=100g. Điểm treo lò xo chịu được lực tối đa không quá 5N. Lấy g=10m/s2. Để hệ thống không bị rơi thì vật nặng dao động theo phương thẳng đứng với biên độ không quá 

A. 8cm. B. 10cm. C. 6cm. D. 5cm.

Câu 28:Cho cơ hệ gồm các vật được bố trí như hình vẽ. Vật m có khối lượng 200g được đặt trên tấm ván M dài có khối lượng 200g. Ván nằm trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn và được nối với giá bằng một lò xo có độ cứng k=20N/m. Hệ số ma sát giữa m và M là μ = 0,4. Ban đầu hệ đang đứng yên, lò xo không biến dạng. Kéo m chạy đều với tốc độ u=203cm/s. Tốc độ trung bình của M kể từ thời điểm ban đầu cho đến khi dừng lại lần đầu gần nhất giá trị nào sau đây? 

A. 23 cm/s B. 2 4 cm/s C. 26 cm/s D. 25 cm/s

Câu 29:Cho hệ dao động như hình vẽ. Hai lò xo nhẹ có độ cứng k1 = 200 N/m, k2 = 600 N/m; m1=300 g, m2=100 g. Bỏ qua ma sát và lực cản. Hai vật được nối với nhau bởi một sợi dây nhẹ, chiều dài dây l = 15 cm và lực căng xuất hiện trên sợi dây T = 9 N. Đốt sợi dây để cho hai vật dao động điều hòa dọc theo trục của lò xo. Trong quá trình dao động, tỷ số khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật là

A. 9/5B. 5/2C. 7/5D. 7/3

Câu 30:Ở hình bên, một lò xo nhẹ, có độ cứng k=4,8N/m được gắn một đầu cố định vào tường để lò xo nằm ngang. Một xe lăn, khối lượng M=0,2kg và một vật nhỏ có khối lượng m=0,1kg nằm yên trên xe, đang chuyển động dọc theo trục của lò xo với vận tốc v=20cm/s, hướng đến lò xo. Hệ số ma sát nghỉ cực đại bằng hệ số ma sát trượt giữa vật nhỏ và xe là μ=0,04. Bỏ qua ma sát giữa xe và mặt sàn, coi xe đủ dài để vật không rời khỏi xe, lấy g=10m/s2. Thời gian từ khi xe bắt đầu chạm lò xo đến khi lò xo nén cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,345sB. 0,361s C. 0,513s D. 0,242s

Câu 31:Khi treo vật nặng có khối lượng m = 100g vào lò xo có độ cứng là k thì vật dao động với chu kì 2 s, khi treo thêm gia trọng có khối lượng Δm thì hệ dao động với chu kì 4s. Khối lượng của gia trọng bằng

A. 100 g.B. 300 g.C. 400 g.D. 200 g.

Câu 32:Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ có cấu tạo gồm một chiếc ghế có khối lượng m được gắn vào đầu của một chiếc lò xo có độ cứng k = 480 N/m, Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động. Người ta đo được chu kì dao động của ghế khi không có người là T0=1s còn khi có nhà du hành là T=2,5s. Khối lượng nhà du hành là

A. 80 kgB. 93 kgC. 75 kgD. 63 kg

Câu 33:Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật theo thời gian. Lấy g = 10 m/s2. Biết t2-t1=7π120s. Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá trị nào với giá trị nào

A. 78 cm/sB. 98 cm/sC. 85 cm/sD. 105 cm/s416560013335

t (s)

x (cm)

O

6

–6

(1)

(2)

00

t (s)

x (cm)

O

6

–6

(1)

(2)

Câu 34:Gắn một vật có khối lượng m = 200 g vào một lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Một đầu lò xo được giữ cố định. Kéo vật m khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm dọc theo trục của lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa vật m và mặt phẳng ngang là μ = 0,1. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian dao động của vật là

A. 3,14 sB. 31,4 s

C. 6,28 sD. 2,00 s

Câu 35:Một hệ gồm hai vật giống nhau có khối lượng m1=m2=200g dính với nhau bởi một lớp keo mỏng. Một lò xo có chiều dài tự nhiên là l0=40cm, treo thẳng đứng với đầu trên cố định, đầu dưới gắn vào m1. Khi hệ vật cân bằng, lò xo dài 44cm. Lấy g=10m/s2. Nâng hệ vật thẳng đứng đến khi lò xo có chiều dài 38 cm rồi thả nhẹ. Biết m2 khi rời khỏi vật m1 khi lực căng giữa chúng đạt tới 3,5N. Sau khi m2 rời đi, biên độ dao động của vật m1 gắn với giá trị

A. 4,7 cm. B. 8,1 cm. C. 6,2 cm. D. 5,9 cm.

Câu 36:Một lò xo có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ A có khối lượng 100g, vật A được nối với vật B có khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, không dãn và đủ dài để vật A với vật B không va chạm vào nhau trong quá trình chuyển động. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua các lực cản, lấy g=10 m/s2. Tính quãng đường vật B đi được từ lúc thả đến khi vật B đổi chiều chuyển động lần thứ nhất? 

A. 50cm. B. 40cm. C. 35cm. D. 45cm.

Câu 37:Trên mặt phẳng nhắn nằm ngang có hai lò xo cùng độ cứng k và chiều dài tự nhiên 25 cm. Gắn một đầu lò xo vào giá đỡ I cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ A,B có khối lượng lần lượt là m và 4m (Hình vẽ). Ban đầu A,B được giữ đứng yên sao cho lò xo gắn A dãn 5 cm, lò xo gắn B nén 5 cm. Đồng thời buông tay để các vật dao động, khi đó khoảng cách nhỏ nhất giữa A và B gần với giá trị

A. 55 cm.B. 50 cm.C. 40 cm.D. 45 cm.

Câu 38:Một em học sinh làm thí nghiệm như sau: Dùng một dây mảnh, rất nhẹ, không dãn và có kích thước nhỏ để nối hai vật m1 và m2 với nhau sao cho khoảng cách giữa chúng là 5cm khi dây căng ra . Em này sử dụng một lò xo có độ cứng 12,5 N/m treo lên trần nhà, đầu còn lại móc vào m1. Khi hệ vật đạt trạng thái cân bằng thì tiến hành đốt dây nối để m2 rơi tự do xuống đất, còn m1thì dao động điều hòa . Giả sử hai vật này có cùng khối lượng 50g và nơi làm thí nghiệm có gia tốc trọng trường 9,8m/s2. Khi vật m1 vừa qua vị trí cân bằng lần thứ hai thì khoảng cách giữa m1 với m2 gần giá trị nào sau đây nhất? 

A. 56,4 cm. B. 52,4 cm. C. 57,4 cm. D. 51,4 cm.

Câu 39:Trên một lò xo, người ta tạo ra một sóng dọc và điều chỉnh tần số dao động để xảy ra sóng dừng với bước sóng 30cm. M và P là hai phần tử trên lò xo, trong đó M dao động với biên độ cực đại có đồ thị biểu diễn ly độ theo thời gian như hình vẽ, còn P dao động ngược pha với M. Biết vận tốc tương đối của P so với M có độ lớn cực đại là 60π cm/s. Khoảng cách lớn nhất của M và P có thể nhận giá trị nào sau đây? 

A. 11 cmB. 234cm C. 2109cm. D. 16cm 

Câu 40:Một vật treo vào lò xo, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 8cm. Biết độ lớn lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10N và 6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:

A. 24cm và 23 cm B. 25cm và 23 cm C. 30cm và 26 cm D. 25 cm và 24 cm

Câu 41:Một lò xo có độ cứng k=40 N/m, đặt thẳng đứng đầu trên cố định trên giá treo, đầu dưới gắn chặt với vật có khối lượng là m1=160g. Dưới vật m1có gắn vật khác có khối lượng là m2=90g. Hệ đặt tại nơi có g=10 m/s2,lấy π2=10. Từ vị trí cân bằng của hệ người ta nâng hệ hai vật thẳng đứng lên đến khi lò xo bị nén 3,75cm và lúc t = 0 thì thả nhẹ cho hệ dao động. Đến thời điểm t=524(s) thì vật m2 tự rời ra khỏi m1. Sau đó thì vật m1 sẽ dao động với lực kéo về cực đại gần bằng 

A. 6,25 N. B. 4,65 N. C. 8 N. D. 3N.

Câu 42:Hai vật A và BB có cùng khối lượng 1(kg) và có kích thước nhỏ, được nối với nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ, không dẫn điện dài 20​​cm, vật B tích điện tích q=10-6​​C. Vật A được gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng k=10​​N/m, đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt nằm ngang trên mặt bàn nhẵn trong một điện trường đều có cường độ điện trường E=2.105​​V/m hướng dọc theo trục lò xo. Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị dãn. Cắt dây nối hai vật, vật B rời ra chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa . Sau khoảng thời gian 1,5​​s kể từ lúc dây bị cắt thì A và B cách nhau một khoảng gần đúng là?

A. 28,5​​cmB. 44,5​​cmC. 24,5​​cmD. 22,5​​cm

Câu 43:Một lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới gắn vật khối lượng 100g. Vật dao động điều hòa với tần số 5Hz và cơ năng bằng 0,08 J. Lấy π2 =10. Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật ở li độ 2cm là

A. 3B. 13 C. 2D. 12

Câu 44:Hai vật cùng khối lượng gắn vào hai lò xo dao động cùng tần số và ngược pha nhau. Có biên độ lần lượt là A1 và A2 biết A1 =2A2, khi dao động 1 có động năng Wd1= 0,56J thì dao động 2 có thế năng Wt2 = 0,08 J. Hỏi khi dao động 1 có động năng W’d1= 0,08J thì dao động 2 có thế năng là bao nhiêu?

A. 0,2JB. 0,56JC. 0,22JD. 0,48J

Câu 45:Cho cơ hệ như hình vẽ, lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 50N/m, vật m1 = 200g vật m2 = 300g. Khi m2 đang cân bằng ta thả m1 rơi tự do từ độ cao h (so với m2). Sau va chạm m1 dính chặt với m2, cả hai cùng dao động với biên độ A = 7cm, lấy g = 10 m/s2 . Độ cao h là

A. 6,25cm. B. 10,31cm.C. 26,25cm D. 32,81cm

Câu 46:Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Xác định thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất.

A. π3sB. π5sC. π6sD. 5π6s

Câu 47:Hai vật A và B có cùng khối lượng 1kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Lấy

Khi hệ vật và lò xo đang ở VTCB người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa . Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn.

A. 70cmB. 50cmC. 80cmD. 20cm

Câu 48:Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 15 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm.Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với điểm treo Q. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Xác định khoảng cách lớn nhất từ vị trí điểm treo Q của dây treo lò xo đến vị trí vật m thấp nhất, sau khi giá đỡ D rời khỏi nó.

A. 50 cm.B. 75 cm.C. 60 cm.D. 65 cm.

Câu 49:Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 15 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Biên độ dao động của m sau khi giá đỡ D rời khỏi nó là

A. 10 cm.B. 7,5 cm.C. 15 cm.D. 20 cm.

Câu 50:Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ sau 15 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe chuyển động thẳng đều với tốc độ nào dưới đây thì bị xóc ít hơn so với khi xe chuyển động với 3 tốc độ còn lại?

A. 27 km.h-1. B. 10 m.s-1. C. 10 km.h-1. D. 8,5 m.s-1.

Câu 51:Một con lắc gồm lò xo có đầu treo trên vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ x (mỗi ô lưới có kích thước 12,5mJ ×2,5cm). Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng bằng

A. 100 cm/s. B. 70,7 cm/s. C. 86,6 cm/s. D. 50 cm/s.

Câu 52:Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 50 g. Hai vật được nối với nhau bằng một sợi dây dài 12 cm, nhẹ và không dẫn điện; vật B tích điện q = 2.106 C còn vật A không tích điện. Vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m. Hệ được treo thẳng đứng trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 105 V/m hướng thẳng đứng từ dưới lên. Ban đầu giữ vật A để hệ nằm yên, lò xo không biến dạng. Thả nhẹ vật A, khi vật B dừng lại lần đầu thì dây đứt. Khi vật A đi qua vị trí cân bằng mới lần thứ nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng

A. 29,25 cm.B. 26,75 cm.C. 24,12 cm.D. 25,42 cm.

Câu 53:Một lò xo nhẹ có k=100N/m, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vật m=0,1 kg. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2=10. Tại thời điểm t=1s, độ lớn lực đàn hồi là 6N, thì tại thời điểm sau đó 2019 s, độ lớn của lực phục hồi là

A. 33 N.B. 6N.C. 32N.D. 3N.

Câu 54:Một quả cầu khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k làm lò xo dãn một đoạn 4 cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn và thả nhẹ. Lấy g=π2 m/s2. Chu kì dao động của vật là

A. 2,5 sB. 0,25 sC. 1,25 sD. 0,4 s

Câu 55:Ba vật nhỏ có khối lượng lần lượt là m1,m2 và m3 với m1=m2=m32=100g được treo vào ba lò xo lí tưởng có độ cứng lần lượt k1,k2 và k2 với k1=k2=k32=40 N/m. Tại vị trí cân bằng ba vật cùng nằm trên một đường thẳng nằm ngang cách đều nhau (O1O2=O2O3) như hình vẽ. Kích thích đồng thời cho ba vật dao động điều hòa theo các cách khác nhau. Từ vị trí cân bằng huyền cho vật m1 vận tốc 60 cm/s hướng thẳng đứng lên trên; m2 được thả nhẹ nhàng từ một điểm phía dưới vị trí cân bằng, cách vị trí cân bằng một đoạn 1,5 cm. Chọn trục Ox hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc O tại vị trí cân bằng, gốc thời gian (t = 0) lúc vật bắt đầu dao động. Viết phương trình dao động của vật m3 để trong suốt quá trình dao động ba vật luôn nằm trên một đường thẳng?

A. x3=32cos20t-π4cm B. x3=32cos20t+π4cm

C. x3=352cos20t-π3cm D. x3=352cos20t+π3cm

Câu 56:Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ điện tích q = 5 μC . Khối lượng m = 200 g. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4 cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0,2 s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2 s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105 V/m. Lấy g = π2 = 10m/s2. Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là

A. 19πcm/s.B. 20πcm/s.C. 30πcm/s.D. 25πcm/s.

Câu 57:Một vật khối lượng 2 kg treo vào một lò xo có hệ số đàn hồi k = 5000 N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5 cm rồi thả không vận tốc đầu thì vận tốc cực đại là

A. 2,5 cm/sB. 250 m/sC. 2,5 m/sD. 25 cm/s

Câu 58:Cho cơ hệ như hình bên. Vật m có khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục, lò xo có k=40N/m. Vật M có khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ=0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g=10m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là:

A. 29,1 cm/s.B. 8,36 cm/s.C. 16,7 cm/s.D. 23,9 cm/s.

Câu 59:Cho một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu của lò xo gắn vật khối lượng m, đầu còn lại được treo vào một điểm cố định. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật luôn hướng

A. Theo chiều chuyển động của vật.B. Về vị trí cân bằng của vật.

C. Theo chiều dương quy ước .D. Về vị trí lò xo không biến dạng.

Câu 60:Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m, dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 4cm, nó có động năng bằng

A. 0,025 J.B. 0,041 J.C. 0,0016 J.D. 0,009 J.

Câu 61:Một lò xo nằm ngang treo một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với biên độ A=5cm, độ cứng của lò xo k=100N/m. Cơ năng của vật dao động là

A. 0,125 JB. 1250 JC. 12,5 JD. 1,25 J

Câu 62:lò xo nhẹ một đầu cố định, một đầu còn lại gắn vào sợi dây mềm, không dãn có treo một vật nhỏ m (như hình vẽ). Khối lượng dây và sức cản của không khí không đáng kể. Tại t=0, m đang đứng yên ở vị trí cần bằng thì được truyền với vận tốc v0 thẳng đứng từ dưới lên. Sau đó, lực căng dây T tác dụng vào m phụ thuộc thời gian theo quy luật mô tả bởi đồ thị ở hình vẽ (H.2). Biết lúc vật cân bằng lò xo giãn 10cm và trong quá trình chuyển động m không chạm với lò xo. Quãng đường m đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến thời điểm t2 bằng

A. 60cmB. 40cmC. 65cmD. 45cm

Câu 63:Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k=20N/mnằm ngang, một đầu A được giữ cố định, đầu còn lại gắn với một chất điểm m1=0,1kg. Chất điểm m1 được gắn thêm chất điểm thứ hai m2=0,1kg. Các chất điểm có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm A về phía hai chất điểm m1 và m2. Thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo bị nén 4 cm rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa . Gốc thời gian được chọn khi buông vật. Chỗ hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo đó đạt đến 0,2N. Thời điểm m2 bị tách ra khỏi m1 là

A. π2sB. π5sC. π10sD. π15s

Câu 64:Một lò xo nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật nặng. Tại vị trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Lấy g = 9,8 m/s2. Kéo vật (theo phương thẳng đứng) xuống dưới vị trí cân bằng 2 cm rồi buông nhẹ. Độ lớn gia tốc của vật lúc vừa buông ra là

A. 4,9 m/s2.B. 49,0 m/s2.C. 4,90 cm/s2.D. 49,0 cm/s2.

Câu 65:Cho cơ hệ như hình vẽ, lò xo lý tưởng có độ cứng k=100N/m được gắn chặt ở tường tại Q, vật M=200g được gắn với lò xo bằng một mối hàn, vật M đang ở vị trí cân bằng thì vật m=50g bay tới với vận tốc v0=2 m/s va chạm mềm với vật M. Sau va chạm hai vật dính liền với nhau và dao động điều hòa . Bỏ qua ma sát giữa các vật với mặt phẳng ngang. Sau một thời gian dao động, mối hàn gắn giữa M và lò xo bị lỏng dần, ở thời điểm t hệ vật đang ở vị trí lực nén nên lò xo vào Q cực đại. Biết rằng, kể từ thời điểm t mối hàn có thể chịu được một lực nén tùy ý nhưng chỉ chịu được một lực kéo tối đa là 1 N. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (tính từ thời điểm t) mối hàn sẽ bị bật ra

A. tmin = π10 sB. tmin = π30 sC. tmin = π5 sD. tmin = π20 s

Câu 66:Một lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2 m/s2. Chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng, đồ thị của thế năng đàn hồi E theo thời gian t như hình vẽ. Thế năng đàn hồi E0 tại thời điểm t0 là

A. 0,0612 J.B. 0,0756 J.C. 0,0703 J.D. 0,227 J.

Câu 67:Một vật có khối lượng m = 200 g gắn vào lò xo dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ: Động năng của vật tại thời điểm t = 0,5 s là

A. Wđ = 0,125 J.B. Wđ = 0,25 J.C. Wđ = 0,2 J.D. Wđ = 0,1 J.

Câu 68:Một vật có khối lượng m1=1,25 kg mắc vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường. Vật và lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng m2=3,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm hai vật cho lò xo bị nén lại 8 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía . Lấy π2=10, khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách xa nhau một đoạn là

A. 2π-4 cm.B. 16 cm.C. 4π-8 cm.D. 4π-4 cm.

Câu 69:Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, ghép nối tiếp với nhau có độ cứng tương ứng là k1=2k2, một đầu nối với một điểm cố định, đầu kia nối với vật m và hệ đặt trên mặt bàn nằm ngang. Bỏ qua mọi lực cản. Kéo vật để lò xo giãn tổng cộng 12cm rồi thả để vật dao động điều hòa dọc theo trục của các lò xo. Ngay khi động năng bằng thế năng lần đầu, ta giữ chặt điểm nối giữa hai lò xo. Biên độ dao động của vật ngay sau đó bằng

A. 62cmB. 45cmC. 82cmD. 63cm

Câu 70:Khi treo vật nặng có khối lượng m = 100 g vào lò xo có độ cứng là k thì vật dao động với chu kì 2 s, khi treo thêm gia trọng có khối lượng Δm thì hệ dao động với chu kì 4 s. Khối lượng của gia trọng bằng

A. 100 g.B. 200 g.C. 300 g.D. 400 g.

Câu 71:Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ M có khối lượng 500 g sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng. Ban đầu vật tựa vào giá đỡ nằm ngang để lò xo bị nén 7,5 cm. Thả cho giá đỡ rơi tự do thẳng đứng xuống dưới. Lấy g=10 m/s2, sau khi M rời khỏi giá đỡ nó dao động điều hòa . Trong một chu kỳ dao động của M, thời gian lực đàn hồi cùng chiều với lực kéo về tác dụng vào nó là:

A. 5π260s.B. π260s.C. π240s.D. π2120s.

Câu 72:Một lò xo có khối lượng không đáng kể với độ cứng 30 N/m nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m có khối lượng 0,1 kg. Chất điểm m được gắn dính với chất điểm M có khối lượng 0,2 kg. Giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 4 cm rồi buông nhẹ tại thời điểm t = 0. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,4 N. Không kể thời điểm t = 0, tại thời điểm chất điểm m dừng lại lần thứ 2, khoảng cách giữa hai chất điểm là

A. 12,68 cmB. 13,51 cmC. 18,97 cmD. 9,54 cm

Câu 73:Thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6μm, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách hai khe đến màn D = 2 m. Màn ảnh giao thoa có khối lượng 100g gắn với một lò xo nằm ngang có độ cứng là k, sao cho màn có thể dao động điều hòa theo phương ngang trùng với trục của lò xo và vuông góc với mặt phẳng hai khe (xem hình vẽ). Tại thời điểm t = 0, truyền cho màn từ vị trí cân bằng một vận tốc ban đẩu hướng lại gần hai khe để màn dao động điều hòa với biên độ 40 cm. Thời gian từ lúc màn bắt đầu dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm một đoạn b = 8 mm cho vân sáng lần thứ 4 là 0,29 s. Độ cứng k có giá trị gần nhất là

A. 16 N/m.B. 33 N/m.C. 20 N/m.D. 38 N/m.

Câu 74:Ba lò xo có cùng chiều dài tự nhiên và độ cứng lần lượt là k1,k2 và k3, đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo vào các vật có cùng khối lượng. Nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là 0,1J;0,2J và W. Nếu k3=2,5k1+3k2 thì W có giá trị bằng

A. 19,8mJ. B. 24,6mJ. C. 25mJ. D. 0,85mJ.

Câu 75:con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Chu kì dao động của con lắc có thể xác định theo biểu thức nào sau đây:

A. gΔl0B. Δl0gC. 2πΔl0gD. 2πgΔl0

Câu 76:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2cm. Vật có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 1010cm/s thì thế năng của nó có độ lớn là

A. 0,8mJB. 1,25mJC. 5mJD. 0,2mJ

Câu 77:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức:

A. 2πmkB. 12πkmC. 2πkmD. 12πmk

Câu 78:con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật nặng có khối lượng 100g. Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3cm rồi thả nhẹ. Lấy g=π​m/s2, quãng đường vật đi được trong một phần ba chu kì kể từ thời điểm ban đầu là:

A. 3cm B. 8cm C. 2cm D. 4cm

Câu 79:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2​​m/s2. Chọn mốc thế năng đàn hồi ở vị trí lò xo không bị biến dạng, đồ thị của thế năng đàn hồi Wdh theo thời gian t như hình vẽ. Thế năng đàn hồi tại thời điểm t0 là

A. 0,0612​​JB. 0,227​​JC. 0,0703​​JD. 0,0756​​J

Câu 80:Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N/m, khối lượng m=100g dao động điều hòa . Chu kì dao động của con lắc lò xo là:

A. π10​sB. 40π​sC. 9,93sD. 20s

Câu 81:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10rad/s. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Biết rằng khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,62m/s. Biên độ dao động của con lắc là

A. 12cmB. 122cmC. 6cmD. 62cm

Câu 82:Một con lắc đơn chiều dài l đang dao động điều hòa tại nơi gia tốc rơi tự do g. Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m đang dao động điều hòa . Biểu thức km có cùng đơn vị với biểu thức

A. 1l.gB. lgC. glD. l.g

Câu 83:Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 26cm. Biên độ dao động là

A. 12cm B. 6cm C. 3cm D. 1,5cm

Câu 84:con lắc lò xo có độ cứng k=40N/m treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với tần số góc ω=10rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Khi lò xo không biến dạng thì vận tốc dao động cảu vật triệt tiêu. Độ lớn lực hồi phục tại vị trí lò xo dãn 6cm là

A. 2,4NB. 1,6NC. 5,6ND. 6,4N

Câu 85:con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, đầu trên lò xo cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ có khối lượng 400g. Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình thẳng đứng, chọn mốc thế năng trùng với vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm ts, con lắc có thế năng 356mJ, tại thời điểm t+0,05s con lắc có động năng 288mJ, cơ năng của con lắc không lớn hơn 1J. Lấy π2=10. Trong 1 chu kì dao động, khoảng thời gian lò xo nén là

A. 13s B. 215s C. 310s D. 415s

Câu 86:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chu kỳ T =2s, tăng khối lượng của vật lên gấp đôi thì chu kỳ con lắc bằng 

A. 2 s. B. 22 s. C. 22 s. D. 4 s. 

Câu 87:Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm. Cơ năng của con lắc là 

A. 0,5 J. B. 1 J. C. 5000 J. D. 1000 J. 

Câu 88:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục lò xo. Biết lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật nhỏ dao động có khối lượng M = 0,4 kg và lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Người ta đặt nhẹ nhàng lên m một gia trọng m = 0,05 kg thì cả 2 cùng dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật ở trên vị trí cân bằng 4,5 cm, áp lực của m lên M là 

A. 0,4 N. B. 0,5 N. C. 0,25 N. D. 0,75 N.

Câu 89:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm lò xo dãn a thì tốc độ của vật là 8b . Tại thời điểm lò xo dãn 2a thì tốc độ của vật là 6b . Tại thời điểm lò xo dãn 3a thì tốc độ của vật là 2b . Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Tại vị trí lò xo bị nén 2a thì tỷ số giữa động năng và thế năng của vật là 

A. 825 B. 1617C. 1716D. 258

Câu 90:Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động của vật, chiều dài của lò xo thay đổi từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 24 cm.D. 8 cm.

Câu 91:Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt+φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. 12mω2A2 B. mωA2. C. mω2A2. D. 12mωA2.

Câu 92:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ nhỏ có khối lượng 100 gam và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m. Cho con lắc dao động lần lượt dưới tác dụng của ngoại lực: F1 = 2cos5t (N); F2 = 2cos20t (N); F3 = 2cos30t (N) và F4 = 2cos25t (N), trong đó t tính bằng s. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi con lắc chịu tác dụng của ngoại lực là 

A. F4. B. F2. C. F3. D. F1.

Câu 93:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí có li độ -2 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là 

A. x=4cos10t-2π3(cm). B. x=8cos10t+π3(cm).

C. x=8cos10t-π3(cm). D. x=4cos10t+2π3(cm).

Câu 94:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là 

A. F=12kxB. F=kxC. F=12kx2 D. F=-kx

Câu 95:Hai con lắc lò xo được đặt trên một mặt phẳng nằm ngang rất nhẵn. Các lò xo có cùng độ cứng k = 40N/m , được gắn vào một điểm cố định I như hình bên. Các vật nhỏ M và N có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, M và N được giữ ở vị trí sao cho hai lò xo đều bị dãn 5 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng vuông góc với nhau. Trong quá trình dao động, hợp lực của lực đàn hồi tác dụng lên điểm I có độ lớn nhỏ nhất là 

A. 2,15N. B. 1,57N. C. 2,15N. D. 1,81N.

Câu 96:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ 5,0cm và chu kì 0,5s trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vật nhỏ của con lắc có tốc độ v thì người ta giữ chặt một điểm trên lò xo, vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ 2,35cm và chu kì 0,25s. Giá trị của v gần nhất với giá trị nào sau đây? 

A. 50cm/s B. 40cm/s C. 70cm/s D. 60cm/s

Câu 97:Xét một con lắc lò xo đang dao động điều hoà . Gọi T là khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần liên tiếp vật nặng có độ lớn vận tốc cực đại. Chu kì con lắc này bằng: 

A. 4T. B. T. C. T2. D. 2T.

Câu 98:Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo nhẹ có độ cứng 40N/m một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn với vật nhỏ có khối lượng 100g nằm yên trên mặt phẳng ngang nhẵn. Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 8 cm rồi tác dụng một lực có độ lớn 12N hướng dọc theo trục của lò xo về phía vị trí cân bằng trong khoảng thời gian 0,01s, sau đó con lắc dao động điều hoà . Coi rằng trong thời gian tác dụng lực, vật nhỏ chưa thay đổi vị trí. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại mà vật đạt được là: 

A. 200 cm/s. B. 100 cm/s. C. 180 cm/s. D. 220 cm/s.

Câu 99:Tần số dao động riêng của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m là 

A. f=12πmk. B. f=12πkm. C. f=2πkm. D. f=2πmk.

Câu 100:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Hình bên là đồ thị sự phụ thuộc của độ lớn lực đàn hồi Fdh của lò xo và độ lớn lực hồi phục Fhp tác dụng lên vật nặng của con lắc theo thời gian t. Biết t2-t1=π12(s). Tốc độ trung bình của vật nặng từ thời điểm t1 đến thời điểm t3 là 

A. 1,52 m/s. B. 1,12 m/s.  C. 1,43 m/s. D. 1,27 m/s. 

Câu 101:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 3Hz. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số 

A. 1,5Hz. B. 6Hz. C. 4Hz. D. 2Hz.

Câu 102:con lắc lò xo dao động điều hòa có A là biên độ. Li độ của vật khi thế năng bằng động năng là 

A. x=±A22 B. x=±A2 C. x=±A24 D. x=±A4

Câu 103:Hai con lắc lò xo giống nhau có cùng khối lượng vật nặng m và cùng độ cứng lò xo k. Hai con lắc dao động trên hai đường thẳng song song, có vị trí cân bằng ở cùng gốc tọa độ. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, đồ thị li độ - thời gian của hai dao động được cho như hình vẽ (con lắc thứ hai có biên độ nhỏ hơn con lắc thứ nhất ). Ở thời điểm t, con lắc thứ nhất có vận tốc 72cm/s và con lắc thứ hai có thế năng 4.10-3J. Lấy π2=10. Khối lượng m là: 

A. 2kg B. 29kg C. 13kg D. 54kg

Câu 104:Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

A. f = 12π∆l0gB. f = 2πg∆l0C. f = 2π∆l0gD. f = 12πg∆l0

Câu 105:Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang là

A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do phản lực cản mặt phẳng ngang.

C. do ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang. D. do lực đàn hồi cản lò xo.

Câu 106:Một con lắc lò xo đang dao động điềuhòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A. Động năng. B. Cơ năng và thế năng. C. Động năng và thế năng. D. Cơ năng.

Câu 107:Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ 𝑣 thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

A. 𝑊đ = 14𝑚𝑣2. B. 𝑊đ = 12𝑚𝑣. C. 𝑊đ = 12𝑚𝑣2. D. 𝑊đ = 14𝑚𝑣.

Câu 108:Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,2 kg dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm, tần số góc 10 rad/s. Lực kéo về cực đại là

A. Fmax = 4 N B. Fmax = 1 N C. Fmax = 6 N D. Fmax = 2N

Câu 109:Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là

A. ω = 6,28 rad/s B. ω = 5 rad/s C. ω = 20 rad/s D. ω = 3,18 rad/s

Câu 110:Một con lắc lò xo, độ cứng của lò xo 9 N/m, khối lượng của vật 1 kg dao động điều hoà . Tại thời điểm vật có toạ 23 cm thì vật có vận tốc 6 cm/s. Tính cơ năng dao động.

A. 7,2 mJ. B. 72 mJ. C. 10 mJ. D. 20 mJ.

Câu 111:Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s, biên độ 8 cm. Trong một chu kì, thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

A. 1/20 s. B. 3/10 s. C. 5/8 s. D. 1/15 s.

Câu 112:Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200 gam, lò xo có độ cứng 20 N/m, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo dãn 9 cm, Độ nén cực đại của lò xo là

A. 7 cm B. 6 cm C. 8 cm D. 9 cm

Câu 113:Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f=4f0 B. f=2f0 C. f=f0D. f=0,5f0

Câu 114:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là 

A. 31 cm B. 19 cmC. 22 cmD. 28 cm

Câu 115:Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là 

A. 0,1π rad/sB. 400 rad/sC. 0,2π rad/sD. 20 rad/s

Câu 116:con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kì

A. T=2πkmB. T=2πmkC. T=2πlgD. T=2πgl

Câu 117:Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m dao động điều hoà . Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm. Cơ năng của vật là 

A. 0,18JB. 3JC. 1,5JD. 0,36J

Câu 118:Hai con lắc lò xo có k1=k2=k; vật nặng cùng khối lượng m1=m2=m (như hình vẽ). Hai vật đặt sát nhau, khi hệ nằm cân bằng các lò xo không biến dạng, chọn trục tọa độ từ M đến N, gốc là vị trí cân bằng. Ban đầu hệ dao động điều hòa không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ 8cm. Khi hai vật ở vị trí biên âm thì người ta nhẹ nhàng tháo lò xo kra khỏi hệ, sau khi về vị trí cân bằng thì m2 tách rời khỏi m1cho rằng khoảng MN đủ dài để mg chưa chạm tường. Khi vật m1dừng lại lần đầu tiên thì khoảng cách từ m1 đến m2bằng 

A. 1,78cmB. 3,2cmC. 0,45cmD. 0,89cm

Câu 119:Một con lắc lò xo nằm ngang, người ta kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 5 cm thì chu kì dao động là 1,0 s. Nếu kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 10 cm thì chu kì dao động là 

A. 2,5s B. 0,5s C. 2,0s D. 1,0s

Câu 120:con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa với biên độ F0 và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 = 10 Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So sánh A1 và A2 

A. A1 có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn A2B. A1 = A2 C. A1>A2 D. A1<A2

Câu 121:Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau, dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Biên độ của con lắc thứ nhất là A1=4cm, của con lắc thứ hai là A2=43cm, con lắc thứ hai dao động sớm pha hơn con lắc thứ nhất. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là a = 4 cm. Khi động năng của con lắc thứ nhất đạt cực đại là W thì động năng của con lắc thứ hai là 

A. 9W4 B. 2W3 C. 4W3 D. 3W4

Câu 122:con lắc lò xo nằm ngang, lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật luôn hướng

A. Theo chiều âm quy ướcB. Theo chiều chuyển động của viên bi 

C. Về vị trí cân bằng của viên biD. Theo chiều dương quy ước 

Câu 123:Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A. Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên biB. Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lo xo

C. Tỉ lệ với bình phương biên độ dao độngD. Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động

Câu 124:con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo độ cứng k=100N/m và vật nặng khối lượng m=100g. Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3cm, rồi truyền cho nó vận tốc 20π3cm/s hướng lên. Lấy π2=10; g=10m/s2. Trong khoảng thời gian 14 chu kỳ kể từ lúc thả vật, quãng đường vật đi được là

A. 8,00 cmB. 5,46 cmC. 4,00 cmD. 2,54 cm 

Câu 125:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và lò xo khối lượng không đáng kể. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên. Biết con lắc dao động theo phương trình: x=4cos10t+π3cm. Lấy g=10m/s2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s=3cm (kể từ t = 0) là

A. 2NB. 0,9NC. 1,1ND. 1,6N

Câu 126:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và quả nặng có khối lượng m. Tần số dao động điều hòa của con lắc là 

A. km B. mk C. 12πmk D. 12πkm

Câu 127:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với phương trình x=6cos(20t+0,5π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Biết khối lượng của quả nặng là 100g. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g=10m/s2. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại bằng 

A. 3,4NB. 2,4NC. 1,6ND. 3,6N

Câu 128:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa tại nơi cóg=10m/s2. Bỏ qua mọi lực cản. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của quả nặng. Hình vẽ bên là một phần các đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa thế năng trọng trường và động năng của quả nặng theo thời gian. Biết t2-t1=7π240s. Xét một chu kì, trong thời gian lò xo bị nén thì tốc độ trung bình của quả nặng gần nhất với giá trị nào sau đây? 

A. 87 cm/s B. 115 cm/sC. 98 cm/s D. 124 cm/s

Câu 129:con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng m dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực biến thiên. Biên độ của dao động lớn nhất khi tần số ngoại lực f thỏa mãn: 

A. f=12πkm B. f>12πkm C. f<12πkm D. f=12πmk

Câu 130:Đồ thị dao động nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của chu kỳ T vào khối lượng m của con lắc lò xo đang dao động điều hòa? 

A. Hình 1 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 2

Câu 131:con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với tần số góc bằng 10 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng là 

A. 10 cm. B. 1 cm. C. 5 cm. D. 20 cm.

Câu 132:Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc lò xo là 

A. Wt=kx2.B. Wt=kx2.C. Wt=kx22.D. Wt=kx.

Câu 133:con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Tỉ số giữa lực đàn hồi lớn nhất và lực đàn hồi khi đi qua vị trí cân bằng là 3. Lấy g = 10 (m/s2). Tần số góc của dao động là

A. 10rad/s.B. 105rad/s. C. 20rad/s.D. 510rad/s. 

Câu 134:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì đồ thị lực hồi phục tác dụng vào vật phụ thuộc gia tốc của vật là

A. đoạn thẳng qua gốc tọa độ thuộc góc phần tư thứ 1 và góc phần tư thứ 3. B. đường thẳng qua gốc tọa độ. C. đoạn thẳng qua gốc tọa độ thuộc góc phần từ thứ 2 và góc phần tư thứ 4.D. đường thẳng không qua gốc tọa độ.

Câu 135:Một vật nặng có khối lượng m, điện tích q = - 5.10-5 C được gắn vào lò xo có độ cứng k = 10 N/m tạo thành con lắc lò xo nằm ngang (một đầu lò xo cố định tại Q, một đầu gắn vật m). Điện tích của con lắc trong quá trình dao động không thay đổi, bỏ qua mọi ma sát. Kích thích cho vật m dao động điều hòa với biên độ 4 cm. Tại thời điểm vật m qua vị trí cân bằng và có vận tốc hướng về điểm Q, người ta bật điện trường đều có cường độ E = 6.103 V/m cùng hướng với vận tốc của vật. Động năng cực đại của con lắc lò xo sau khi bật điện trường là

A. 12,5 mJ.B. 25 mJ. C. 125 J.D. 0,25 J.

Câu 136:Động năng dao động của một con lắc lò xo được mô tả theo thế năng dao động của nó bằng đồ thị (hình vẽ). Cho biết khối lượng của vật bằng 100g, vật dao động giữa hai vị trí cách nhau 8 cm. Tính tần số góc của vật.

A. 5 rad/sB. 52 rad/sC. 53 rad/sD. 2,5 rad/s

Câu 137:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = Acosωt. Tính từ t = 0, thời điểm đầu tiên để động năng của vật bằng 34 năng lượng dao động là 0,04 s. Động năng của vật biến thiên với chu kì

A. 0,5 sB. 0,12 sC. 0,24 sD. 1 s

Câu 138:Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (1) là đường liền nét và con lắc (2) là đường nét đứt. Vào thời điểm thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (1) và động năng con lắc (2) là

A. 8125B. 32C. 94D. 95

Câu 139:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Chu kì dao động riêng của con lắc là 

A. 2πmk B. 2πkm C. mk D. km

Câu 140:Một con lắc lò xo dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ của nó giảm 0,5%. Hỏi sau mỗi dao động toàn phần năng lượng con lắc bị mất đi là bao nhiêu phần trăm?

A. 98% B. 1%C. 99%D. 3%

Câu 141:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà . Nếu giảm độ cứng k đi 2 lần và tăng khối lượng m lên 8 lần, thì tần số dao động của con lắc sẽ:

A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần

Câu 142:Một con lắc lò xo có khối lượng m = 50 g, dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T = 0,2 s và chiều dài quỹ đạo là L = 40 cm. Chọn gốc thời gian lúc con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của con lắc .

A. x=10cos10πt+π2cm.B. x=20cos10πt+π2cm.

C. 20cos20πt-π4cm.D. x=40cos20πt-π2cm.

Câu 143:Có hai con lắc lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là m. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng π2=10. x1,x2lần lượt là đồ thị li độ theo thời gian của con lắc thứ nhất và thứ hai như hình vẽ. Tại thời điểm t con lắc thứ nhất có động năng 0,06J và con lắc thứ hai có thế năng 0,005J. Giá trị của khối lượng m là: 

A. 100g B. 200g C. 500g D. 400g 

Câu 144:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ).1. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. 12mωA2 B. 12mωx2 C. 12kx2 D. 12k A2

Câu 145:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa . Nếu khối lượng bằng 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng bằng

A. 50g. B. 800g. C. 100g. D. 200g.

Câu 146:Cho một con lắc lò xo gồm vật m = 200g gắn vào lò xo có độ cứng k = 200N/m. Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực F=5cos20πt(N). Chu kì dao động của vật là 

A. 0,25s. B. 0,1s. C. 0,2s. D. 0,4s.

Câu 147:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật hướng xuống theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40πcm/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g=10 m/s2,π2=10. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà lò xo bị nén 1,5cm là 

A. 120s B. 0,2sC. 110s D. 115s

Câu 148:Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện có cùng khối lượng m, điện tích q. Khi dao động điều hòa không có điện trường thì chúng có cùng chu kì T1=T2. Khi đặt cả hai con lắc vào trong cùng điện trường có cường độ điện trường theo phương thẳng đứng thì độ dãn của lò xo khi qua vị trí cân bằng tăng 1,44 lần. Khi đó con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 56s. Chu kì dao động cả con lắc lò xo trong điện trường là 

A. 56 sB. 1,44s C. 1s D. 1,2s

Câu 149:Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là 

A. 2πkm . B. mk. C. 2πmk.D. km.

Câu 150:Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một lực cưỡng bức điều hoà F = F0cos(ωt + φ) với tần số góc ω thay đổi được . Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω1 và 3ω1 thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A1. Khi tần số góc bằng 2ω1 thì biên độ dao động của con lắc bằng A2. So sánh A1 và A2, ta có 

A. A1>2A2.B. A1=2A2.C. A1<A2.D. A1=A2.

Câu 151:Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acosωt. Hình bên là đồ thị biểu diễn động năng của vật theo bình phương li độ. Lấy π2= 10. Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong thời gian 115s là 

A. 23 cm. B. 4 cm. C. 2 cm. D. 43cm.

Câu 152:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m = 100(g) dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 10cm và tần số góc 4π (rad/s). Thế năng của con lắc khi vật nhỏ ở vị trí biên là 

A. 0,79 (J) B. 0,079 (J) C. 79 (J) D. 7,9 (mJ)

Câu 153:Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. ω=lg B. ω=km C. ω=gl D. ω=mk

Câu 154:Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m, dao động điều hòa với biên độ A = 10cm. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng dao động của con lắc là 

A. 10J. B. 0,5J. C. 5000J. D. 1000J.

Câu 155:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường là g=10m/s2 . Lấy π2 =10. Kích thích cho con lắc dao động với phương trình x=5cos(5πt)cm. Khi vật ở vị trí cao nhất thì lò xo 

A. Dãn 4cm. B. Nén 4cm. C. Nén 1cm. D. Dãn 1cm.

Câu 156:Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng ω0=10rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn=F0cos(20t)N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5cm. Khi vật qua li độ x = 3cm thì tốc độ của vật là 

A. 40 cm/s B. 30 cm/s C. 80 cm/s D. 60 cm/s

Câu 157:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là: 

A. Δlg B. 12πΔlg C. gΔl D. 12πgΔl

Câu 158:Cho ba con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Biết ba lò xo giống hệt nhau và vật nặng có khối lượng tương ứng m1,m2,m3. Lần lượt kéo ba vật sao cho ba lò xo giãn cùng một đoạn A như nhau rồi thả nhẹ cho ba vật dao động điều hòa . Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc của hai vật m1,m2có độ lớn lần lượt là v1=20cm/s; v2=10cm/s. Biết m3=9m1+4m2, độ lớn vận tốc cực đại của vật m3 bằng 

A. v/3max B. v/3maxC. v/3maxD. v/3max

Câu 159:Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m = 0,5kg. Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1100 trọng lực tác dụng lên vật. Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì, lấy g=10m/s2. Số lần vật qua vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là bao nhiêu?

A. 20. B. 50. C. 30. D. 25.

Câu 160:con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trong 1 phút thực hiện được 120 dao động toàn phần. Chiều dài tự nhiên lò xo là 30cm, khi lò xo dài 40cm thì vật nặng ở vị trí thấp nhất. Biên độ của dao động của vật là: 

A. 2,5cm. B. 6,25cm. C. 10cm. D. 3,75cm.

Câu 161:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa với biên độ A . Một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thời gian của lực phục hồi và độ lớn của lực đàn hồi tác dụng vào con lắc trong quá trình dao động được cho như hình vẽ. Lấy g=10=π2​​m/s2. Độ cứng của lò xo là

A. 100N/m.B. 200N/m. C. 300N/m. D. 400N/m.

Câu 162:Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. 12mωA2. B. mωA2. C. 12mω2A2. D. mω2A2.

Câu 163:Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nặng có khối lượng 250g. Tác dụng vào vật một lực cưỡng bức có phương của trục lò xo và có cường độ F. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Sau một thời gian, dao động của vật đạt ổn định và là dao động điều hoà . Với t tính bằng giây, trường hợp nào sau đây về giá trị của F thì con lắc dao động với biên độ lớn hơn các trường hợp còn lại?

A. F=10cos20t​​N. B. F=10cos10t​​N. C. F=5cos10t​​N. D. F=5cos20t​​N.

Câu 164:Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng? 

A. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa . 

B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động. 

C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng. 

D. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa . 

Câu 165:Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có lì độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

A. kx2 B. -kx C. -12kx D. 12kx

Câu 166:con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại bằng 0,5 N và gia tốc cực đại bằng 50 cm/s2. Khối lượng của vật bằng

A. 1,5 kgB. 1 kgC. 0,5 kgD. 2 kg

Câu 167:con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên 0 treo thẳng đứng, đầu dưới treo hai vật có khối lượng m1=m và m2=2m thì chu kì dao động là T. Sau đó cắt lò xo làm hai phần, phần có chiều dài tự nhiên là 2l03 thì treo vật m1 và phần có chiều dài tự nhiên là l03 thì treo vật m2. Tổng chu kì dao động của hai con lắc mới này là

A. 2+1T3B. 2+3T3C. T23D. 2+1T3

Câu 168:Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn, con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ A có khối lượng 0,1 kg. Vật A được nối với vật B có khối lượng 0,3 kg bằng sợi dây mềm, nhẹ, dài. Ban đầu kéo vật B để lò xo giãn 10 cm rồi thả nhẹ. Từ lúc thả đến khi vật A dừng lại lần đầu thì tốc độ trung bình của vật B bằng

A. 47,7 cm/s.B. 81,3 cm/s.C. 75,8 cm/s.D. 63,7 cm/s.

Câu 169:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

A. F=12kx B. F=kx C. F=-kx D. F=-12kx

Câu 170:con lắc lò xo có độ cứng k=80N/m dao động điều hòa trên trục Ox. Khi cách vị trí cân bằng 2cm, con lắc có thế năng là 

A. 32.10-3J B. 4.10-3J C. 1,6J D. 16.10-3J

Câu 171:Một con lắc lò xo, vật nhỏ dao động có khối lượng m =100g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc vận tốc theo thời gian của vật như hình vẽ. Lấy π2≈10. Lực kéo về tại thời điểm 113s có giá trị là 

A. 0,123N. B. 0,5N. C. 10N. D. 0,2N.

Câu 172:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một lò xo nhẹ có độ cứng 40N/m và một quả cầu nhỏ có khối lượng 80g. Nâng quả cầu lên theo phương thẳng đứng tới vị trí lò xo bị nén 2 cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Khi quả cầu tới vị trí biên dưới O thì nó dính nhẹ vào một quả cầu có khối lượng 20g đang đứng yên tại đó. Hệ hai quả cầu sau đó dao động điều hòa . Lấy g=10m/s2. Độ lớn động lượng của hệ hai quả cầu khi đi qua O sau đó bằng 

A. 0,008 kgm/s. B. 0,041 kgm/s. C. 0,07 kgm/s. D. 0,025 kgm/s.

Câu 173:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật có khối lượng m = 400g đang dao động điều hòa . Động năng của vật biến thiên theo thời gian như trên đồ thị hình vẽ. Biết tại thời điểm ban đầu vật đang đi xuống theo chiều âm của trục . Lấy g = π2 = 10 m/s2 . Lực đàn hồi do lò xo tác dụng vào điểm treo tại thời điểm t =1/3(s) có giá trị là

A. -3,6 NB. 3,6 NC. -4,4 ND. 4,4 N

Câu 174:Hai con lắc lò xo A và B giống nhau có độ cứng k, khối lượng vật nhỏ m = 100g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình xA=A2cos2πft (cm) và xB=Acos2πft (cm). Trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng xuống. Tại thời điểm t1 độ lớn lực đàn hồi và lực kéo về tác dụng vào A lần lượt là 0,9 N, F1. Tại thời điểm t2 = t1 + 1/4f độ lớn lực đàn hồi và lực kéo về tác dụng vào B là 0,9 N và F2. Biết F2 < F1. Tại thời điểm t3, lực đàn hồi tác dụng vào vật B có độ lớn nhỏ nhất và tốc độ của vật B khi đó là 50 cm/s. Lấy g = 10m/s2. Giá trị của f gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 1,2 HzB. 1,5 HzC. 2,5 HzD. 3 Hz

Câu 175:Vật nhỏ của con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2,5 Hz, mốc thế năng tại vị trí vật cân bằng. Khi vật có li độ x = 1,2 cm thì tỉ số giữa động năng và cơ năng là 0,96. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động bằng

A. 75 cm/sB. 60 cm/sC. 45 cm/sD. 90 cm/s

Câu 176:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ dao động điều hoà với biên độ 0,02 m. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. 20 J.B. 2 J.C. 0,5 J. D. 0,02 J.

Câu 177:Một con lắc lò xo dao động điều hòa . Biết lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng là 100 g. Lấy π2=10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là

A. 10 HzB. 5 HzC. 2,5 HzD. 1 Hz

Câu 178:Tại nơi có gia tốc trong trường là 10 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

A. 0,125 kgB. 0,750 kgC. 0,500 kg D. 0,250 kg

Câu 179:Một con lắc lò xo gồm một quả năng có khối lượng m = 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 1,5 cm. Lực đàn hồi cực đại có giá trị

A. 3,5 NB. 2 NC. 1,5 ND. 0,5 N

Câu 180:Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo?

A. f=12πkm.B. f=1πmk.C. f=12πmk.D. f=2πkm.

Câu 181:con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k được kích thích dao động với biên độA. Khi đi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật là v0. Khi tốc độ của vật là v03 thì nó ở li độ

A. x=±23A.B. x=±23A.C. x=±A.D. x=±223A.

Câu 182:Một con lắc lò xo m = 200 g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo l0=30cm. Lấy g=10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2 N. Năng lượng dao động của vật là

A. 0,02 JB. 0,08 JC. 0,1 JD. 1,5 J

Câu 183:Một con lắc lò xo dao động điều hòa, động năng của con lắc biến thiên theo thời gian được biểu thị như hình vẽ, lò xo có độ cứng 100 N/m. Biết trong nửa chu kì đầu kể từ thời điểm t = 0 s con lắc có li độ âm. Con lắc dao động với phương trình là

A. x=6cos3π2t+π2cmB. x=6cosπ2t-π2cm

C. x=6cosπ2t+π2cmD. x=5cos3π2t-π2cm

Câu 184:Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật

A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng

B. tỉ lệ với độ biến dạng của lò xoC. có giá trị không đổi

D. có độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 185:Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa trên một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acos(ωt) cm. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

A. 25 N/m.B. 100 N/m.C. 200 N/m.D. 50 N/m.

Câu 186:Một con lắc lò xo nằm ngang, vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A . Khi vật đang ở vị trí x=A2, người ta thả nhẹ nhàng lên m một vật có cùng khối lượng và hai vật dính chặt vào nhau. Biên độ dao động mới của con lắc?

A. A32B. A72C. A22D. A52

Câu 187:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số f=4,5​​Hz. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 40​​cm đến 56​​cm. Lấy g=10​​m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:

A. 40​​cm. B. 46,7​​cm. C. 42​​cm. D. 48​​cm.

Câu 188:Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động tự do với biên độ 6cm. Lực đàn hồi của lò xo có công suất tức thời đạt giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí có tọa độ x bằng

A. ±6​​cmB. ±3​​cmC. ±32​​cmD. 0

Câu 189:Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng ω0 =10​​rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn=F0cos20t​​N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5​​cm. Khi vật qua li độ x=3​​cm thì tốc độ của vật là

A. 60 cm/s. B. 40 cm/s. C. 30 cm/s. D. 80 cm/s.

Câu 190:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hoà dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

A. F=kxB. F=-12kxC. F=-kxD. F=12kx2

Câu 191:Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng trường g=π2 ​​(m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wdh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 0,35​​kg.B. 0,55​​kg. C. 0,45​​kg. D. 0,65​​kg.

Câu 192:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g được treo vào đầu tự do của một lò xo có độ cứng k = 20​​N/m. Vật nặng m được đặt trên một giá đỡ nằm ngang M tại vị trí lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc a=2​​m/s2. Lấy g=10m/s2. Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật m và giá đỡ M gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 16 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 14 cm.

Câu 193:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng bằng 100N/m và vật nhỏ khối lượng 250g. Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống dưới một đoạn sao cho lò xo dãn 7,5cm rồi thả nhẹ sau đó vật dao động điều hòa . Lấy g=10m/s2. Tốc độ của vật khi nó đi qua vị trí lò xo không biến dạng là

A. 141,4 cm/s B. 86,6 cm/s C. 70,7 cm/s D. 173,2 cm/s

Câu 194:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k. Tần số dao động riêng của con lắc là

A. 12πmk B. 2πmk C. 2πkm D. 12πkm

Câu 195:Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng không đổi đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Nếu khối lượng vật nặng là 50 g thì chu kì dao động của con lắc là 1 s. Để chu kì con lắc là 0,5 s thì khối lượng của vật nặng là

A. 25gB. 200gC. 12,5gD. 100g

Câu 196:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 625g dao động điều hòa với biên độ 5 cm tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Lấy π2≈10và bỏ qua sức cản của không khí. Tại thời điểm vật nhỏ con lắc qua vị trí cân bằng hướng lên, một vật nhỏ có khối lượng m' = 50g được bắn thẳng đứng lên từ một vị trí nằm trên trục lò xo và cách vị trí cân bằng của con lắc 56,25 cm với tốc độ 3,5 m/s. Sau đó, hai vật nhỏ va chạm và dính vào nhau cùng dao động. Biên độ dao động của con lắc sau va chạm gần đúng với giá trị nào sau đây? 

A. 2,8 cm. B. 4,2 cm. C. 5,4 cm. D. 3,2 cm.

Câu 197:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì dao động riêng. Nếu vật nặng có khối lượng 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng của vật nặng là

A. 200gB. 100gC. 150gD. 50g

Câu 198:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa . Tần số dao động của vật được tính theo công thức nào sau đây? 

A. f=12πmk B. f=12πkm. C. f=km. D. f=2πmk.

Câu 199:Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng ω0=10rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo một ngoại lực biến thiên theo biểu thức Fn=F0cos20t(N). Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng bao nhiêu? 

A. 50 cm/s. B. 100 cm/s. C. 80 cm/s. D. 30 cm/s.

Câu 200:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100g và lò xo khối lượng không đáng kể. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên. Biết con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình: x=4cos10t-π3(cm). Lấy g=10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường S = 10cm kể từ lúc t = 0 bằng bao nhiêu?

A. 1,4 N. B. 0,9 N. C. 1,2 N. D. 0,6 N.

Câu 201:Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với tần số là

A. f=2πmk. B. f=2πkm. C. f=12πkm. D. f=12πmk.

Câu 202:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 50 N/m, vật nhỏ có khối lượng m = 250 g. Đầu lò xo gắn vào sợi dây AB mềm, nhẹ, không dãn như hình vẽ. Từ vị trí cân bằng, truyền cho vật vận tốc v=1002 cm/s hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g=10 m/s2 , gốc thời gian t0=0 lúc truyền vận tốc cho vật. Tốc độ trung bình của vật từ t0=0 cho đến khi nó đạt độ cao cực đại lần thứ nhất là 

A. 92,35 cm/s. B. 90,03 cm/s. C. 88,56 cm/s. D. 85,16 cm/s.

Câu 203:Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0=30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí mà động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây? 

A. 8. B. 12. C. 5. D. 3.

Câu 204:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với tần số góc bằng 

A. 2πmk B. km C. mk D. 2πkm

Câu 205:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 18cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì trong quá trình dao động, lò xo có chiều dài lớn nhất là 24cm. Chọn chiều dương thẳng đứng từ dưới lên trên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ lớn lực đàn hồi Fdh và li độ x của vật. Giá trị của F trên đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 0,9N B. 1,5 N C. 2,4 N D. 1,3 N

Câu 206:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10 m/s2 . L?y π2=10. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hàm f (t) theo thời gian. (với f (t) là độ lớn của tích lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật với vận tốc của vật). Biết rằng tại thời điểm ban đầu t = 0, vật đang ở vị trí cân bằng. Độ cứng của lò xo gần nhât với giá trị nào sau đây? 

A. 75 N /mB. 25 N / mC. 86 N /mD. 58 N/ m

Câu 207:Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=22cos(3t+33)cm. Biên độ dao động của con lắc là 

A. 33cmB. 2cmC. 3cmD. 22cm

Câu 208:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng dọc theo trục tọa độ Ox, chiều dương hướng xuống, gốc O tại vị trí cân bằng của vật nhỏ. Chọn mốc thế năng trọng trường ở vị trí cân bằng của vật nhỏ. Hình vẽ bên là các đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi vào li độ x của dao động. Trong đó hiệu x1-x2=3,66cm. Biên độ dao động A của con lắc lò xo có giá trị bằng 

A. 12 cm B. 15 cm. C. 13 cm. D. 14 cm.

Câu 209:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng

và lò xo nhẹ có độ cứng

. Tần số dao động riêng của con lắc là

A. 2πmk.B. mk.C. 12πkm.D. km.

Câu 210:Vật nhỏ trong con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp hai lần thời gian lò xo bị nén. Lấy g=π2m/s2. Biên độ dao động của con lắc bằng

A. 1 cm.B. 8 cm.C. 2 cm.D. 4 cm.

Câu 211:Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. mωA2.B. 12mωA2. C. mω2A2.D. 12mω2A2. 

Câu 212:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F=20cos10πt(N) (t tính bằng s) dọc theo trục của lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2=10. Giá trị của m là

A. 100 g. B. 1 kg. C. 250 g. D. 0,4 kg.

Câu 213:Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động điều hòa của một con lắc lò xo. Sau 5 lần đo, xác định được khoảng thời gian Δtcủa mỗi dao động toàn phần như sau

Lần đo

1

2

3

4

5

Δt(s)

2,12

2,13

2,14

Bỏ qua sai số của dụng cụ đo. Chu kì của con lắc là 

A. T=2,11±0,02 s. B. T=2,11±0,2 s.C. T=2,14±0,02 s.D. T=2,11±0,22s.

Câu 214:Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa với biên độ A . Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Cơ năng của hệ là

A. W=12kA2. B. W=12mA. C. W=12kA. D. W=12mA2

Câu 215:Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm trên một giá cố định nằm ngang. Quả nặng của mỗi con lắc lò xo có khối lượng 100 g. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g=10 m/s2. Các đường cong ở hình vẽ bên là một phần đồ thị biểu diễn mối liên hề giữa li độ và thời gian dao động của các con lắc . Hợp lực mà hệ tác dụng lên giá treo có độ lớn cực đại gần nhất với giá trị nào sau đây? 

A. 4,5 N. B. 1,8 N. C. 3,5 N. D. 3,1N.

Câu 216:Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=25N/m một đầu được gắn với hòn bi nhỏ có khối lượng m=100g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t=0 người ta thả cho con lắc rơi tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1=0,0215s thì điểm chính giữa của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g=10m/s2;π2=10. Bỏ qua ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại thời điểm t2=t1+0,07s có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 75cm/sB. 60cm/sC. 90cm/s D. 120cm/s

Câu 217:Một con lắc lò xo dao động điều hòa gồm một quả cầu gắn vào lò xo có độ cứng 100N/m. Biết quả cầu dao động với biên độ 5cm và chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Động năng của quả cầu ứng với li độ x = 1cm là 

A. 0,005J. B. 0,125J. C. 0,080J. D. 0,120J.

Câu 218:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A . Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 

A. 12ωmA B. 12mω2A2 C. 12ω2mA D. 12mω2A

Câu 219:con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Tại thời điểm t1, con lắc đổi chiều chuyển động và lực đàn hồi có độ lớn là F1. Tại thời điểm t2, con lắc có chiều dài cực tiểu và lực đàn hồi có độ lớn là F2=F12. Tại thời điểm t3, lực đàn hồi cùng chiều với lực hồi phục và có độ lớn là F3=F18. Biết rằng t3-t2min=π60s. Biên độ dao động của con lắc gần nhất với giá trị

A. 7,50 cm. B. 4,12 cm. C. 2,5 cm. D. 1,88 cm.

Câu 220:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng, lò xo dãn ra một đoạn Δl. Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức 

A. f=2πΔlg B. f=12πΔlg C. f=12πgΔl D. f=2πgΔl

Câu 221:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Chọn trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật. Kích thích cho vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích giá trị lực đàn hồi Fdh và lực kéo về F tác dụng lên vật vào li độ x như hình vẽ. Lấyg=10m/s2. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ cùng chiều với lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên điểm treo là? 

A. 110s B. 16s C. 15s D. 130s

Câu 222:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhę có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m=100g. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là 

A. T =199sB. T = 32sC. T = 0,032sD. T = 0,2s

Câu 223:Cho con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A theo phương thẳng đứng. Độ lớn cực đại của lực đàn hồi lớn gấp 3 lần trọng lượng của vật nặng. Đúng lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng, người ta giữ chặt điểm chính giữa lò xo lại. Tỉ số giữa biên độ dao động mới so với biên độ lúc đầu k=A'Agần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,35B. 0,66C. 1D. 0,87

Câu 224:Công thức đúng về tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang là

A. f=2πkmB. f=2πkmC. f=12πmkD. f=12πkm

HƯỚNG DẪN TẠO ĐỀ TRẮC NGHIỆM TỪ 1 FILE

https://youtu.be/IjktktHeIwU

Câu 225:con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox (gốc O tại vị trí cân bằng của vật) có phương nằm ngang với phương trình x=10cos10πtcm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2=10. Cơ năng của con lắc có giá trị là:

A. 0,10JB. 0,50JC. 0,05JD. 1,00J

Câu 226:Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k=10N/m, khối lượng của vật nặng là m=100g, vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kéo vật dọc theo trục lò xo, ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 32cm rồi thả nhẹ, sau đó vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox trùng với trục lò xo, gốc O tại vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc vật qua vị trí x=-3cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x=32.cos10t+3π4cmB. x=3.cos10t-3π4cm

C. x=32.cos10t-3π4cmD. x=32.cos10t-π4cm

Câu 227:Có hai con lắc lò xo giống nhau đều có khối lượng vật nhỏ là m=400g, cùng độ cứng của lò xo là k. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng O. Cho đồ thị li độ x1,x2 theo thời gian của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai như hình vẽ. Tại thời điểm t con lắc thứ nhất có động năng 0,06J và con lắc thứ hai có thế năng 0,005J. Chu kì của hai con lắc có giá trị là:

A. 0,25sB. 1sC. 2sD. 0,5s

Câu 228:Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 10g, lò xo nhẹ độ cứng 10Nm đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, lấy π2=10. Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn có tần số f thay đổi được . Khi tần số của ngoại lực tương ứng có giá trị lần lượt là f1=3,5Hz;f2=2Hz;f3=5Hz thì biên độ dao động của vật có giá trị tương ứng là A1,A2,A3. Tìm hiểu thức đúng?

A. A2<A1<A3B. A1<A2<A3C. A1<A3<A2D. A3<A2<A1

Câu 229:con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200N/m, quả cầu M có khối lượng 1kg đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 12,5cm. Ngay khi quả cầu xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ khối lượng 500g bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ 6m/s tới dính chặt vào M. Lấy g=10m/s2. Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa . Biên độ dao động của hệ hai vật sau va chạm là:

A. 10cm B. 20cm C. 17,3cm D. 21cm

Câu 230:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng bằng 1,5​​J. Nếu tăng khối lượng của vật nặng và biên độ dao động lên gấp đôi thì cơ năng của con lắc mới sẽ

A. giữ nguyên 1,5​​J.B. tăng thêm 1,5​​J. C. tăng thêm 4,5​​J. D. tăng thêm 6​​J.

Câu 231:Một con lắc lò xo khi dao động điều hòa thì thấy chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 34​​cm và 26​​cm. Độ lệch lớn nhất khỏi vị trí cân bằng của vật nặng khi dao động là

A. 6​​cmB. 8​​cmC. 4​​cmD. 12​​cm

Câu 232:Một con lắc lò xo gồm một viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 45​​N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số ωF. Biết biên độ dao động của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF=15​​rad/s thì biên độ dao động của viên bi đại giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

A. 30g. B. 200g. C. 10g. D. 135g.

Câu 233:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Trong dao động điều hòa, thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng là

A. Δt=π3mk.B. Δt=π3km.C. Δt=π2mk.D. Δt=13km.

Câu 234:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về Fkv tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi Fdh của lò xo theo thời gian t. Biết t2-t1=π20s. Gia tốc của vật tại thời điểm t=t3 có độ lớn gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 870 cm/s2. B. 600 cm/s2.C. 510 cm/s2. D. 1000 cm/s2. 

Câu 235:con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k. Công thức tính tần số dao động của con lắc là 

A. 2πmk.B. 12πkm.C. 12πmk.D. 2πkm.

Câu 236:Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m, dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi vật nặng qua vị trí có li độ 2 cm thì động năng của nó bằng

A. 0,021 J.B. 0,029 J.C. 0,042 J.D. 210 J.

Câu 237:Hai con lắc lò xo đặt đồng trục trên mặt phẳng ngang không ma sát như hình vẽ. Mỗi lò xo có một đầu cố định và đầu còn lại gắn với vật nặng khối lượng m. Ban đầu, hai vật nặng ở các vị trí cân bằng O1, O2 cách nhau 10 cm. Độ cứng các lò xo lần lượt là k1 = 100 N/m và k2 = 400 N/m. Kích thích cho hai vật dao động điều hòa bằng cách: vật thứ nhất bị đẩy về bên trái còn vật thứ hai bị đẩy về bên phải rồi đồng thời buông nhẹ. Biết động năng cực đại của hai vật bằng nhau và bằng 0,125 J. Kể từ lúc thả các vật, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật có giá trị là

A. 6,25 cm.B. 5,62 cm.C. 7,50 cm.D. 2,50 cm.

Câu 238:Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0=30cm. Lấy g = 10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là

A. 0,02JB. 0,08J C. 0,1J D. 1,5J

Câu 239:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng mà gốc O ở ngang với vị trí cân bằng của vật. Lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình bên. Lấy π2=10, phương trình dao động của vật là:

A. x=2cos5πt+π3cm B. x=2cos5πt-π3cm

C. x=8cos5πt-π2cmD. x=8cos5πt+π2cm

Câu 240:con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A . Thời gian ngắn nhất để hòn bị đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x=A22 là 0,25s. Chu kỳ của con lắc

A. 0,5sB. 0,25s C. 2s D. 1s

Câu 241:Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 250 g và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F=F0cosωtN. Khi thay đổi ω thì biên độ dao động của viên bi thay đổi. Khi ω lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của viên bi tương ứng là A1 và A2. So sánh A1 và A2.

A. A1=1,5A2B. A1=A2C. A1<A2D. A1>A2

Câu 242:Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật M có khối lượng 3 kg được đặt trên mặt phẳng ngang. Khi M đang ở vị trí cân bằng thì một vật nhỏ m có khối lượng 1 kg chuyển động với tốc độ 2 m/s về phía đầu cố định của lò xo và dọc theo trục lò xo đến va chạm vào M. Biết va chạm mềm và bỏ qua ma sát. Biên độ dao động của hệ sau va chạm là 

A. 10 cm.B. 5 cm.C. 6 cm.D. 8 cm.

Câu 243:Một con lắc lò xo có k = 100 N/m treo thẳng đứng với giá treo, đầu dưới gắn với vật nặng m = 250g, kéo vật xuống dưới VTCB một đoạn 2 cm, rồi truyền cho nó một vận tốc bằng 403 cm/s hướng lên trên. Gốc thời gian là lúc truyền vận tốc . Lấy g = 10 m/s2. Tìm công của lực đàn hồi con lắc lò xo trong khoảng thời gian từ t1 = π /120 s đến t2 = t1 + T/4.

A. -0,08 J.B. 0,08 J.C. 0,1 J.D. 0,02 J.

Câu 244:Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa . Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục của lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A. Wt=kx2B. Wt=kx2C. Wt=kx22D. Wt=k2x2

Câu 245:con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ khối lượng m = 100 g. Nâng vật lên theo phương thẳng đứng để lò xo nén 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 30π cm/s hướng thẳng đứng xuống dưới. Trong một chu kì, khoảng thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ hơn 2 N gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,02 s. B. 0,06 s.C. 0,05 sD. 0,04 s.

Câu 246:con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:

A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

C. hướng về vị trí cân bằng.D. hướng về vị trí biên.

Câu 247:Một con lắc lò xo m=200 g, k=80 N/m treo thẳng đứng. Đưa vật dọc theo trục của lò xo tới vị trí lò xo nén 1,5 cm. Cho g=10m/s2và bỏ qua mọi ma sát. Chọn trục Ox hướng thẳng đứng xuống dưới, Gốc O trùng vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t=0 thì buông nhẹ cho vật dao động. Lấy chiều dương của lực trùng với chiều dương trục Ox. Biểu thức của lực tác dụng lên vật m là

A. Ft=l,6cos20t+πN B. Ft=3,2cos20t+πN

C. Ft=3,2cos20tN D. Ft=l,6cos20tN

Câu 248:con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số dao động được tính bằng biểu thức

A. f=2πkmB. f=12πkmC. f=2πmkD. f=12πmk

Câu 249:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A. Cơ năng và thế năng. B. Động năng và thế năng. C. Cơ năng. D. Động năng.

Câu 250:Một con lắc lò xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m1, dao động điều hoà với biên độ 5cm. Khi vật đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì một vật khác m2 = m1 rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m1 thì khi đó 2 vật tiếp tục dao động điều hoà với biên độ gần bằng

A. 1,58cm.B. 2,37cm.C. 3,16cm.D. 3,95cm.

Câu 251:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Trong dao động điều hòa, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí biên đến vị trí động băng bằng thế năng lần đầu tiên là

A. Δt=π4mk.B. Δt=π3km.C. Δt=mk.D. Δt=13km.

Câu 252:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo có độ cứng k=1N/m, vật nặng có khối lượng m=1 kg. Chọn chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật nặng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào tốc độ dao động của vật. Biên độ dao động của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 40 cm. B. 35 cm.C. 20 cm. D. 10 cm. 

Câu 253:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với tần số là

A. f=2πmk.B. f=12πkm.C. f=mk.D. f=km.

Câu 254:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo có độ cứng k=1N/m, vật nặng có khối lượng m=1 kg. Chọn chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật nặng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào tốc độ dao động của vật. Tốc độ dao động cực đại của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 40 cm/s. B. 35 cm/s.C. 20 cm/s. D. 10 cm/s. 

Câu 255:Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa . Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A.

.B.

C.

D.

Câu 256:Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200g dao động điều hoà . Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của con lắc bằng

A. 10cmB. 6cmC. 4cmD. 5cm

Câu 257:Cơ năng của một con lắc lò xo không phụ thuộc vào:

A. Khối lượng vật nặngB. Độ cứng của lò xoC. Biên độ dao động D. Điều kiện kích thích ban đầu

Câu 258:con lắc lò xo đang dao động điều hòa . Đại lượng không thay đổi theo thời gian là:

A. Động năng B. Thế năng C. Li độ D. Cơ năng

Câu 259:Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là

A. 4,6 cm.B. 2,3 cm.C. 5,7 cm.D. 3,2 cm

Câu 260:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về Fkv tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi Fdh của lò xo theo thời gian t. Biết t1=π40s và t2=π30. Khi lò xo dãn 6,5 cm thì tốc độ của vật là 

A. 80 cm/s. B. 60 cm/sC. 51 cm/s. D. 110 cm/s. 

Câu 261:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với tần số góc là

A. ω=2πmk.B. ω=2πkm.C. ω=mk.D. ω=km.

Câu 262:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10 m/s2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về Fkv tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi Fdh của lò xo theo thời gian t. Biết t2-t1=π20 s. Khi lò xo dãn 6,5 cm thì tốc độ của vật là 

A. 80 cm/s. B. 60 cm/sC. 51 cm/s. D. 110 cm/s. 

Câu 263:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa tại nơi có g=10 m/s2. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực kéo về Fkv tác dụng lên vật và độ lớn lực đàn hồi Fdh của lò xo theo thời gian t. Biết t1=π40s và t2=π30. Khi lò xo dãn 6,5 cm thì tốc độ của vật là 

A. 80 cm/s. B. 60 cm/sC. 51 cm/s. D. 110 cm/s. 

Câu 264:con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài ℓ, một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m. Kích thích cho lò xo dao động điều hoà với biên độ A=l2 trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò xo đang dao động và bị dãn cực đại, tiến hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn ℓ, khi đó tốc độ dao động cực đại của vật là

A. lk2m.B. lk6m.C. lk3m.D. lkm.

Câu 265:Một con lắc lò xo có khối lượng m được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Chu kì dao động của con lắc lò xo và tốc độ cực đại có giá trị là

A. 0,24 s;1253π cm/sB. 0,2 s; 253π cm/s C. 0,25s; 1253π cm/s.D. 0,4 s; 1253π cm/s

Câu 266:Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 3.B. 5.C. 12.D. 8.

Câu 267:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trong trường g=10 m/s², đầu trên lò xo gắn cố định, đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/6. Tại thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không bị biến dạng thì tốc độ của vật là 10π3 cm/s. Lấy π²=10, chu kì dao động của con lắc là

A. 0,6 s.B. 0,2 s.C. 0,4 s.D. 0,5 s.

Câu 268:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa . Hình bên là đồ thị mô tả sự phụ thuộc giữa độ lớn lực đàn hồi của lò xo Fđh theo thời gian t. Lấy g=π² m/s². Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. 15 mJ.B. 18 mJ.C. 9 mJ.D. 12 mJ.

Câu 269:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa . Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật phụ thuộc vào li độ có đồ thị như hình vẽ. Tỉ số thời gian lò xo bị nén và bị dãn trong một chu kì gần đúng

A. 0,15.B. 0,42C. 0,36D. 0,25

Câu 270:Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Tần số dao động của con lắc lò xo có giá trị là

A. 1,5 HzB. 1,25 HzC. 0,5HzD. 0,8 Hz

Câu 271:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa . Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật phụ thuộc vào li độ có đồ thị như hình vẽ. Tỉ số thời gian lò xo dãn với thời gian lò xo nén trong một chu kỳ dao động gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 1,15B. 1,38C. 1,30D. 1,24

Câu 272:Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 

. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 273:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 10 N/m và vật nặng có khối lượng m = 100 g. Dao động theo phương ngang với biên độ A = 2 cm. Trong mỗi chu kì dao động, khoảng thời gian ngắn nhất mà vật nặng ở những vị trí có khoảng cách với vị trí cấn bằng không nhỏ hơn 1 cm là

A. 0,314 s.B. 0,242 s.C. 0,418 s.D. 0,209 s.

Câu 274:Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật ở vị trí có li độ x thì thế năng của vật là

A. kx2.B. kx.C. 12kx2.D. 12kx.

Câu 275:Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

A. 33 Hz.B. 25 Hz.C. 42 Hz.D. 50 Hz.

Câu 276:con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m=100 g,lò xo có độ cứng k dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi. Khi tần số của ngoại lực là f1=3 Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A1. Khi tần số của ngoại lực là f2=7 Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A2=A1. Lấy π2=10.

Độ cứng của lò xo có

không

thể nhận giá trị

nào sau đây?

A. k=20 N/m.B. k=150 N/m. C. k=80 N/m. D. k=1 N/cm.

Câu 277:Một con lắc lò xo nằm ngang k=100 N/m dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Lấy π2=10. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp lực kéo về có độ lớn 43 N là 130 s. Tốc độ trung bình của vật trong 2021 chu kỳ có giá trị bằng

A. 120 cm/s.B. 80 cm/s. C. 320 cm/s. D. 160 cm/s.

Câu 278: con lắc lò xo nằm ngang, gồm lò xo có độ cứng k=100 N/m, vật nặng khối lượng 100 g, được tích điện q = 2.10-5 C(cách điện với lò xo, lò xo không tích điện). Hệ đặt trong điện trường đều có nằm ngang (E =105 V/m). Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 = 10. Ban đầu kéo lò xo đến vị trí dãn 6 cm rồi buông cho nó dao động điều hòa (t = 0). Xác định thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2021?

A. 202,10 s. B. 404,2 s. C. 202,07 s. D. 202,50 s

Câu 279:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa .Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A. giảm 4 lần.B. tăng 4 lần.C. tăng 2 lần.D. giảm 2 lần.

Câu 280:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa . Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình vẽ. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là

A. 2π3mkB. π6mkC. π3mkD. 4π3mk

Câu 281:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 8cm, hình bên là một phần đường cong biểu diễn sự phụ thuộc công suất tức thời của lực kéo về theo li độ. Biết P2 =1,5 P1 và x1 = 2cm thì x2 gần với giá trị nào nhất sau đây ?

A. 7,45cmB. 7,58 cmC. 7,25 cmD. 7,35cm

Câu 282:Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là

A. -kx2 B. -kx2C. -12kx2D. -kx

Câu 283:Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là 5 Hz Lần lượt tác dụng vào vật nặng của con lắc các ngoại lực dọc theo trục lò xo có giá trị: f1 = F0cos8πt; f2 = F0cos10πt; f3 = F0cos20πt ; f4 = F0cos16πt (t tính bằng s) thì vật sẽ thực hiện các dao động cưỡng bức . Ngoại lực làm cho con lắc dao động với biên độ lớn nhất là

A. f4. B. f2.C. f3.D. f1.

Câu 284:Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 400 g và lò xo có độ cứng 40 N/m. Chu kì con lắc này là

A. π5sB. 5π sC. 15πsD. 5π s

Câu 285:Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ x. Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng bằng.

A. 86,6 cm/s.B. 100 cm/s. C. 70,7 cm/s. D. 50 cm/s.

Câu 286:Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t. Tại t = 0,15s lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

A. 4,43NB. 4,83N C. 5,83ND. 3,43N

Câu 287:con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k được kích thích dao động với biên độ A, khi đi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật là v0, khi tốc độ của vật là v03 thì nó ở li độ

A. x=±23AB. x=±AC. x=±23AD. x=±223A

Câu 288:

con lắc lò xo dao động điều hòa, hình bên là một phần đường cong biểu diễn sự phụ thuộc công suất tức thời của lực kéo về theo li độ. Nếu x

1

= 3 cm; x

2

= 4cm thì x

3

gần với giá trị nào nhất sau đây ?

A. 4,8 cmB. 4,9 cmC. 4,6 cmD. 4,7 cm

Câu 289:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đang dao động điều hòa . Đồ thị bên biểu diễn lực hồi phục và lực đàn hồi tác dụng vào vật theo thời gian. Biết t2 – t1 = 2/15s. Lấy g = π2m/s2. Cơ năng con lắc là:

A. W=40.10-3JB. W=50.10-3JC. W=20.10-3JD. W=5.10-3J

Câu 290:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A . Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

A. W=12kA B. W=14kA2C. W=14kA D. W=12kA2

Câu 291:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của

theo tổng khối lượng m của các quả cân treo vào A . Giá trị của m là

A. 80 g B. 120 g C. 100 g D. 60 g

Câu 292:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm và tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kì bằng 0,8 m/s. Lấy

m/s2. Biên độ dao động của con lắc là:

A. 5 cm B. 16 cm C. 10 cm D. 8 cm

Câu 293:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất tương ứng là Δt1, Δt2 thì lực hồi phục và lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu, với

Lấy

. Chu kì dao động của con lắc là:

A. 0,4 s.B. 0,3 sC. 0,79 sD. 0,5 s

Câu 294:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình x=Acosωt+φ. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. 12mx2B. 12kx2C. 12mA2D. 12kA2

Câu 295:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2theo tổng khối lượng m của các quả cân treo vào A . Giá trị của m là

A. 80 g B. 120 gC. 100 g D. 60 g

Câu 296:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g=π2=10 m/s2. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong một chu kì thời gian lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là 215s. Tốc độ cực đại của vật nặng gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 100 cm/sB. 75 cm/sC. 65 cm/sD. 120 cm/s

Câu 297:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đang dao động điều hòa . Đồ thị bên biểu diễn lực hồi phục và lực đàn hồi tác dụng vào vật theo thời gian. Biết t2 – t1 = 1/30s. Lấy g = π2m/s2. Độ cứng của lò xo có giá trị bằng

A. 64 N/mB. 50N/mC. 25N/mD. 100N/m

Câu 298:Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 200 mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là

A. 50 N/m.B. 5 N/m.C. 4 N/m.D. 40 N/m.

Câu 299:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Đồ thị mô tả sự biến thiên của li độ và vận tốc của vật theo thời gian như hình vẽ bên. Giá trị của m bằng

A. 0,8 kg B. 1,0 kg C. 1,2 kg D. 0,5 kg

Câu 300:Đồ thị dao động nào sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của chu kỳ T vào khối lượng m của con lắc lò xo đang dao động điều hòa ? 

A. Hình 1 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 2

Câu 301:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với năng lượng dao động W = 2.10-2 J. Trong quá trình dao động, độ lớn lực đàn hồi có giá trị cực đại là 2 N và bằng 1 N khi vật ở vị trí cân bằng. Biên độ dao động bằng

A. 1 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 2 cm.

Câu 302:Chọn phát biểu đúng về dao động điều hòa của con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang:

A. Tại vị trí biên, vận tốc của vật triệt tiêu và gia tốc của vật triệt tiêu.B. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.C. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm dần, thế năng tăng dần.D. Quỹ đạo của vật là đường hình sin.

Câu 303:Một con lắc lò xo có vật nặng m = 200 g dao động điều hòa với tần số f = 5 Hz. Lấy 2 = 10. Độ cứng của lò xo này là:

A. 50 N/m.B. 100 N/m.C. 150 N/m.D. 200 N/m.

Câu 304:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ lớn lực đàn hồi của lò xo biến đổi theo thời gian như hình vẽ bên. Lấy g = 10m/s2, 2 = 10. Cơ năng dao động của vật bằng

A. 0,54 J.B. 0,18 J.C. 0,38 J.D. 0,96 J.

Câu 305:Chọn phát biểu đúng? Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến

A. gia tốc cực đại. B. vận tốc cực đại.C. tần số dao động. D. động năng cực đại.

Câu 306:con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,2 s. Chu kì dao động của con lắc là:

A. 0,2 s.B. 0,6 s.C. 0,4 s.D. 0,8 s.

Câu 307:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m=100g được treo vào đầu tự do của một lò xo có độ cứng k=20 N/m. Vật được đặt trên một giá đỡ nằm ngang tại vị trí lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống phía dưới với gia tốc a=2m/s2. Lấy g=10m/s2. Ở thời điểm lò xo dài nhất lần đầu tiên, khoảng cách giữa vật và giá đỡ gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 4 cm.B. 3,6 cm.C. 3 cm.D. 4,2 cm.

Câu 308:Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 2,4 s. Trong một chu kỳ, nếu tỉ số của thời gian lò xo dãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là

A. 0,4 s.B. 0,2 s.C. 0,3 s.D. 0,1 s.

Câu 309:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa . Gia tốc của vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với:

A. độ lớn vận tốc của vật.B. độ lớn li độ của vật.

C. biên độ dao động của con lắc .D. chiều dài lò xo của con lắc .

Câu 310:Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc .C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

Câu 311:Khi nói về một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.

B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

C. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

D. Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 312:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với phương trình x=Acosωt (cm). Trong quá trình dao động của quả cầu, tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại của lò xo và lực hồi phục cực đại là 1,5. Tỉ số giữa thời gian lò xo dãn và lò xo nén trong một chu kỳ bằng

A. 0,5B. 1,5C. 3D. 2

Câu 313:Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên là l0, độ cứng k0=16 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1=0,8l0 và l2=0,2l0. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấy π2=10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là t thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d . Giá trị của Δt và d lần lượt là:

A. 13s; 4,5 cm B. 13s; 7,5 cm C. 0,1s; 7,5 cm D. 0,1s; 4,5 cm

Câu 314:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ cọ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao độngđiều hòa với tần số góc:

A. ω=km.B. ω=2πmk.C. ω=2πkm.D. ω=mk.

Câu 315:Một con lắc lò xo dao động điều hoà khỉ vật đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ thì

A. cơ năng của con lắc bằng bốn lần động năng.B. cơ năng của con lắc bằng ba lần động năng.

C. cơ năng của con lắc bằng ba lần thế năng.D. cơ năng của con lắc bằng bốn lần thế năng. 

Câu 316:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật một ngoại lực F=5cos10tN (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2=10. Giá trị của m bằng

A. 100 g.B. 4 kg.C. 0,4 kg.D. 250 g.

Câu 317:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng. Kích thích cho vật nặng của con lắc dao động điều hòa theo phương trình x=2cos10πt-0,5π (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy g=π2=10 m/s2. Thời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên là

A. 215s B. 140s C. 760s D. 18s

Câu 318:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy π2=10. Khối lượng của vật là:

A. 100 g.B. 250 g.C. 200 g.D. 150 g.

Câu 319:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc xuống phía dưới, theo phương thẳng đứng thêm 3 cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 1 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là:

A. 18.B. 12.C. 19.D. 13.

Câu 320:Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng 50 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số ωF. Biết biên độ dao động của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF=25rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

A. 120 g.B. 12.C. 80 g.D. 50 g.

Câu 321:con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa . Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Khi vật cách vị trí biên 3 cm thì động năng của vật là

A. 0,075 J.B. 0,0375 J.C. 0,035 J.D. 0,045 J.

Câu 322:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m, quả cầu nhỏ có khối lượng m đang dao động tự do với chu kì T = 0,1 s. Khối lượng của quả cầu

A. m = 400 g.B. m = 200 g.C. m = 300 g.D. m= 100 g.

Câu 323:Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng vào điểm cố định. Biết độ cứng của lò xo và khối lượng của vật nặng lần lượt là k = 80 N/m, m = 200 g. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hòa . Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của quả cầu, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất, thì động năng của vật có giá trị là

A. 0,10 J.B. 0,075 J.C. 0,025 J.D. 0.

Câu 324:Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

A. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.B. Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.

C. Động năng của vật nặng.D. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

Câu 325:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 12 cm đến 20 cm. Biên độ dao động của vật là:

A. 8 cmB. 4 cmC. 16 cmD. 10 cm

Câu 326:Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 100g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x=Acosωt. Biết động năng và thế năng của vật cứ sau những khoảng thời gian 0,05s thì lại bằng nhau. Lấy π2=10. Lò xo có độ cứng bằng

A. 50 N/mB. 200 N/mC. 100 N/mD. 150 N/m

Câu 327:Một con lắc lò xo một đầu gắn cố định, một đầu gắn vật m dao động điều hòa theo phương ngang. Con lắc có biên độ bằng 10 cm và cơ năng dao động là 0,5 J. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí có li độ 53 cm bằng 0,1 s. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần để lực đàn hồi của lò xo kéo đầu cố định của nó một lực 5N là:

A. 0,4s.B. 0,1s.C. 0,5 s.D. 0,2 s.

Câu 328:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo dãn 3cm. Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chi kì là T3 (T là chu kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng:

A. 32cm.B. 6cm.C. 23cm.D. 3cm.

Câu 329:con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m được kích thích cho dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Thời gian giữa hai lần liên tiếp vật nhỏ gắn vào đầu lò xo đổi chiều chuyển động là 1s. Khi vật qua vị trí x = 5,5 cm thì tốc độ của nó là v = 30cm/s. Khi vật qua vị trí x = 10cm thì động năng của vật có giá trị gần nhất với

A. 42,9 mJ.B. 147,4 mJ.C. 21 mJ.D. 6,8 mJ.

Câu 330:Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa . Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A. Wt=kx22. B. Wt=kx2. C. Wt=kx2. D. Wt=k2x2.

Câu 331:Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới có gắn một vật nặng có khối lượng 100g. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm. Lấy g=10m/s2. Lực lò xo tác dụng lên điểm treo có độ lớn cực đại bằng

A. 3N.B. 2N.C. 4N.D. 1N.

Câu 332:Một con lắc lò xo dao động điều hòa gồm vật nặng có khối lượng m = 400g gắn vào lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Lấy π2=10. Tìm tấn số góc của con lắc lò xo?

A. 5πrad/s. B. 2,5πrad/s. C. 2πrad/s. D. 1,5πrad/s.

Câu 333:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực phục hồi tác dụng lên vật bằng 3 N khi vật có li độ 6 cm. Độ cứng của lò xo là

A. 25N/m.B. 100N/m.C. 50N/m.D. 30N/m.

Câu 334:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có chiều dài tự nhiên là 30 cm dao động điều hòa . Trong khi vật dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 32 cm đến 38 cm. Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng là

A. 6 cm.B. 4 cm.C. 5 cm.D. 3 cm.

Câu 335:Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t+T4 vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng

A. 0,5 kg.B. 1,2 kg. C. 0,8 kg. D. 1,0 kg.

Câu 336:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dài 44 cm. Lấy g = 2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là

A. 36 cm.B. 40 cm.C. 42 cm.D. 38 cm.

Câu 337:Một con lắc lò xo đặt nằm ngang, vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A . Khi vật đến vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng thì một vật nhỏ khác có cùng khối lượng m rơi thẳng đứng và dính chặt vào m. Khi đó hai vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ

A. 54A.B. 144A.C. 73A.D. 522A.

Câu 338:con lắc lò xo được bố trí theo phương thẳng đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0=30cm, đầu dưới móc vật nặng. Sau khi kích thích vật nặng dao động theo phương trình x=2cos20t (cm). Lấy g=10m/s2. Chiều dài tối đa của lò xo trong quá trình vật dao động là

A. 33,5 cm.B. 36 cm.C. 34,5 cm.D. 34 cm.

Câu 339:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g vào lò xo có khối lượng không đáng kể. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên. Biết con lắc dao động theo phương trình x=4cos10t+π3cm. Lấy g=10 m/s2. Lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi được quãng đường 3 cm (kể từ thời điểm ban đầu) là

A. 2 N.B. 1,6 N.C. 1,1 N.D. 0,9 N.

Câu 340:Trong thang máy có treo một con lắc lò xo với độ cứng 25 N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máy đang đứng yên ta cho con lắc dao động điều hòa, chiều dài của con lắc thay đổi 32 cm đến 48 cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a=g10. Lấy g=π2 m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là

A. 17 cm.B. 19,2 cm.C. 8,5 cm.D. 9,6 cm.

Câu 341:Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng 100 g, tích điện q=5.10-6C và lò xo độ cứng k=10N/m. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục của lò xo và có cường độ E=104V/m trong khoảng thời gian Δt=0,05π (s) rồi ngắt điện trường. Bỏ qua mọi ma sát. Tính năng lượng dao động của con lắc khi ngắt điện trường

A. 0,5 J.B. 0,0375 J.C. 0,025 J.D. 0,0125 J.

Câu 342:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo trục Ox nằm ngang, vật nặng có khối lượng 150 g và năng lượng dao động 38,4 mJ (chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng). Tại thời điểm vật có tốc độ 16πcm/s thì độ lớn lực kéo về là 0,96 N. Lấy π2=10. Độ cứng của lò xo là

A. 50N/m. B. 40N/m. C. 24N/m. D. 36N/m.

Câu 343:Một con lắc lò xo có khối lượng nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acosωt. Một thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. mωA2.B. 12mωA2.C. mω2A2.D. 12mω2A2.

Câu 344:Trong quá trình dao động, chiều dài của con lắc lò xo thẳng đứng biến thiên từ 30 cm đến 50 cm. Khi lò xo có chiều dài 40 cm thì

A. Pha dao động của vật bằng 0.B. Tốc độ của vật cực đại.C. Lực phục hồi bằng với lực đàn hồi.D. Gia tốc của vật cực đại.

Câu 345:Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là

A. 25 N/mB. 42,25 N/mC. 75 N/mD. 100 N/m

Câu 346:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa . Thời gian quả cầu đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,15 s và tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi lò xo và trọng lượng quả cầu gắn ở đầu con lắc khi nó ở vị trí thấp nhất là 1,8. Lấy g=π2m/s2. Biên độ dao động của con lắc là

A. 1,25 cm.B. 2,8 cm.C. 1,8 cm.D. 2,25 cm.

Câu 347:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng với biên độ A = 10 cm. Khoảng thời gian từ lúc lực đàn hồi cực đại đến lúc lực đàn hồi cực tiểu là T3, với T là chu kì dao động của con lắc . Tốc độ của vật nặng khi nó cách vị trí thấp nhất 4 cm có giá trị là bao nhiêu? Lấy g=π2=10m/s2.

A. 83,11 cm/s. B. 113,14 cm/s. C. 87,66 cm/s. D. 57,37 cm/s.

Câu 348:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2, đầu trên của lò xo gắn cố định, đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng với chu kì T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T6. Tại thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng thì tốc độ của vật là 103π cm/s. Lấy π2=10 chu kì dao động của con lắc là

A. 0,5 s.B. 0,2 s.C. 0,6 s.D. 0,4 s.

Câu 349:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 1 s. Lúc t = 2,5 s vật qua vị trí có li độ x=-52cm với vận tốc v=-102πcm/s. Phương trình dao động của vật là

A. x=10cos2πt+π4 cm.B. x=8cos2πt+π4 cm.

C. x=10cos2πt-π4 cm.D. x=8cos2πt-π4 cm.

Câu 350:Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m treo thẳng đứng. Treo lò xo vào một vật có khối lượng m = 400 g. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 10 cm rồi buông nhẹ. Lấy g = 2 =10 m/s2. Thời gian nén của con lắc lò xo trong một chu kì

A. 0,15 s.B. 1 s.C. 1/3 s.D. 3/4 s.

Câu 351:Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=Asinωt và có cơ năng là E. Động năng của vật tại thời điểm t là

A. Ed=E2cos2ωt. B. Ed=Esin2ωt. C. Ed=Ecos2ωt. D. Ed=E4sin2ωt.

Câu 352:Một con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl. Chu kì dao động của con lắc có công thức là

A. 2πkm.B. 2πΔlg.C. 12πmk.D. 12πgΔl.

Câu 353:Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa . Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A. Tăng 2 lần.B. Giảm 2 lần.C. Giảm 4 lần. D. Tăng 4 lần.

Câu 354:Một con lắc lò xo gồm một viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

A. 0,64 J.B. 3,2 mJ.C. 6,4 mJ.D. 0,32 J.

Câu 355:Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có độ cứng 40 N/m, vật nhỏ có khối lượng 100 g. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Lấy g=10m/s2. Ban đầu giữ cho vật sao cho vật bị nén 5 cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động tắt dần. Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả vật đến lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 3 là

A. 18,5 cm.B. 19,0 cm.C. 21,0 cm.D. 12,5 cm.

Câu 356:Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau là đúng?

A. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa .

B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.

C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa .

Câu 357:con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, vị trí cân bằng độ giãn lò xo là Δl0, biên độ dao động A>Δl0, độ cứng là xo là k. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là

A. F=ka-Δl0.B. F=0.C. F=kA.D. F=kΔl0.

Câu 358:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa . Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 23 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

A. 16 cm.B. 4 cm.C. 43 cm.D. 103 cm.

Câu 359:Một con lắc lò xo vật nặng 100g và một lò xo có độ cứng 40N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1=3,5Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ Fo và tăng tần số ngoại lực lên đến giá trị f2=6Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2.

A. A1=A2.B. A1>A2.C. A1<A2.D. Chưa thể kết luận.

Câu 360:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc1010cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A. 4m/s2.B. 10m/s2.C. 2m/s2.D. 5m/s2.

Câu 361:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1kg, lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Đặt giá đỡ B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên. Cho giá B chuyển động đi xuống dưới với gia tốc a=2m/s2không vận tốc ban đầu. Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian là lúc vật rời B . Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 362:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa . Cơ năng của con lắc là

A. tổng động năng và thế năng của nó.B. hiệu động năng và thế năng của nó.

C. tích động năng và thế năng của nó.D. biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 363:Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 400 rad/s. B. 0,1πrad/s. C. 20 rad/s. D. 0,2π rad/s.

Câu 364:Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 18 N/m và vật nặng có khối lượng m=200g. Đưa vật đến vị trí lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa . Sau khi vật đi được 2 cm thì giữ cố định lò xo tại điểm C cách đầu cố định một đoạn 14 chiều dài lò xo và khi đó vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A1. Sau một khoảng thời gian vật đi qua vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng và lò xo đang giãn thì thả điểm cố định C ra và vật dao động điều hòa với biên độ A2. Giá trị Al, A2 lần lượt là

A. 37 cm và 10 cmB. 37 cm và 9,1 cmC. 36 cm và 9,1 cmD. 36 cm và 10 cm

Câu 365:Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa . Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc bằng

A. 12mv2 B. 12mv2C. mvD. mv2

Câu 366:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

A. tăng 2 lần.B. giảm 2 lần.C. không đổi.D. tăng 2 lần.

Câu 367:con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa . Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại khi vật ở

A. vị trí biên dương (x=A).B. vị trí biên âm (x=-A).

C. vị trí biên dưới.D. vật ở vị trí cân bằng.

Câu 368:Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (I) là đường liền nét và con lắc (II) là đường nét đứt. Vào thời điểm thế năng của hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng của con lắc (II) và động năng của con lắc (I) là

A. 23 B. 32 C. 94 D. 49

Câu 369:Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f=2f0.B. f=f0.C. f=4f0.D. f=0,5f0.

Câu 370:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k. Lần lượt treo vào lò xo các vật có khối lượng m1,m2,m3=m1+m2,m4=m1-m2 thì ta thấy chu kì dao động của con lắc lần lượt là: T1,T2,T3=5s,T4=3s. Chu kì T1,T2lần lượt bằng

A. 15s;22sB. 17s;22sC. 22s;17sD. 17s;23s

Câu 371:Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm lò xo dãn 2cm, tốc độ của vật là 45vcm/s; tại thời điểm lò xo dãn 4cm, tốc độ của vật là 62vcm/s; tại thời điểm lò xo dãn 6cm, tốc độ của vật là 36vcm/s. Lấy g=9,8m/s2. Trong một chu kì, tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị dãn có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,26 m/s.B. 1,43 m/s.C. 1,21 m/s.D. 1,52 m/s.

Câu 372:Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x=Acosωt (cm). Đồ thị biểu diễn động năng theo bình phương li độ như hình vẽ. Lấy π2=10. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

A. 20 cm/s.B. 40 cm/s.C. 10 cm/s.D. 80 cm/s.

Câu 373:Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tần số góc của con lắc là

A. 2πmk.B. mk.C. 12πkm.D. km.

Câu 374:Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=2 N/m, vật nhỏ khối lượng m=80g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g=10 m/s2. Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được bằng

A. 0,36 m/s.B. 0,25 m/s.C. 0,50 m/s.D. 0,30 m/s.

Câu 375:Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=25 N/m một đầu được gắn với hòn bi nhỏ có khối lượng m=100g. Tại thời điểm t=0 người ta nâng vật lên tới vị trí lò xo không biến dạng rồi thả cho con lắc rơi tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1=0,0230s thì đầu trên của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g=10 m/s2, π2=10. Bỏ qua mọi ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại thời điểm t2=t1+0,1s có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 80 cm/s.B. 203 cm/s.C. 50 cm/s.D. 60 cm/s.

Câu 376:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng 100 N/m và khối lượng không đáng kể, khối lượng vật nhỏ bằng 400 g. Từ vị trí cân bằng, đưa vật nhỏ theo phương thẳng đứng xuống dưới tới vị trí lò xo giãn 12 cm rồi buông nhẹ cho dao động điều hòa . Lấy g=10 m/s2=π2. Trong một chu kỳ dao động, thời gian lực đàn hồi tác dụng vào điểm treo ở đầu trên cao của lò xo cùng chiều với hợp lực tác dụng lên vật nhỏ là:

A. 115s.B. 110s.C. 130s.D. 215s.

Câu 377:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới gắn với một vật nặng. Khi vật nặng đứng cân bằng thì lò xo giãn 4 cm. Cho g=10m/s2 và lấy xấp xỉ π2=10. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy trong môt chu kì dao động, khoảng thời gian lò xo bị nén là 215s. Chọn trục tọa độ trùng với phương dao động của vật, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Chọn gốc thời gian, t=0, là lúc vật qua vị trí lò xo giãn 8 cm và đang chuyển động chậm dần. Pha ban đầu của dao động là

A. π3.B. 2π3. C. -π3.D. -2π3.

Câu 378:con lắc lò xo dao động điều hòa, khối lượng vật nặng là 1 kg, độ cứng của lò xo là 1000 N/m. Lấyπ2=10. Tần số dao động của vật là

A. 2,5 Hz.B. 5,0 Hz.C. 4,5 Hz.D. 2,0 Hz.

Câu 379:Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m = 100g gắn vào lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương trình có dạngx=Acosωt+φ. Biết đồ thị lực kéo về theo thời gian F(t) như hình vẽ. Lấyπ2=10. Phương trình dao động của vật là

A. x=2cosπt+π3cm.B. x=4cos2πt+π3cm.

C. x=2cos2πt+π3cm.D. x=4cosπt+π3cm.

Câu 380:Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do:

A. kích thích ban đầu.B. vật nhỏ của con lắc .C. ma sát.D. lò xo.

Câu 381:Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x=Acosωt. Đồ thị biểu diễn động năng theo bình phương li độ x2 như hình vẽ. Lấy π2=10. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

A. 10 cm/s.B. 20 cm/s. C. 40 cm/s.D. 80 cm/s.

Câu 382:con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m<400 g. Giữ vật để lò xo dãn 4,5 cm rồi truyền cho nó tốc độ 40 cm/s, sau đó con lắc dao động điều hòa với cơ năng là 40 mJ. Lấy gia tốc rơi tự do g=10 m/s2. Chu kì dao động của vật là

A. π5s B. π10s C. π15s D. π20s

Câu 383:con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 10 N/m đặt trên mặt phẳng nằm ngang có hệ số ma sát là 0,2. Lấy g=10m/s2. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 10cm rồi thả nhẹ. Ngay sau khi thả vật, nó chuyển động theo chiều dương. Tốc độ cực đại của vật nhỏ trong quá trình nó chuyển động theo chiều âm lần đầu tiên là

A. 0,80 m/s.B. 0,35 m/s.C. 0,40 m/s.D. 0,70 m/s.

Câu 384:Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc .C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.

Câu 385:Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng trong môi trường có lực cản. Tác dụng vào con lắc một lức cưỡng bức tuần hoàn F= F0cosωt, tần số góc ω thay đổi được . Khi thay đổi tần số góc đến giá trị ω1 và 4ω1 thì biên độ dao động của con lắc đều bằng A1. Khi tần số góc bằng 3ω1 thì biên độ dao động của con lắc bằng A2. So sánh A1 và A2 , ta có:

A. A1>A2.B. A1=A2.C. A1=2A2.D. A1<A2.

Câu 386:Hai con lắc lò xo được treo thẳng đứng, chọn chiều dương hướng xuống, độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên mỗi con lắc có đồ thị phụ thuộc vào li độ như hình vẽ. Cơ năng của con lắc (1) và (2) lần lượt là W1 và W2. Tính tỉ số W1W2.

A. 0,18.B. 0,36. C. 0,54.D. 0,72.

Câu 387:Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ F0 không đổi và tần số có thể thay đổi. Khi tần số là f1 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Khi tần số là f2 = 8 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 ta có

A. A1 < A2.B. A1 > A2.C. A1 = A2.D. 8A1 = 7A2.

Câu 388:Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng hai con lắc nằm trên đường vuông góc Ox đi qua O. Biên độ của con lắc một là A1 = 4 cm, của con lắc hai là A2 = 43cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật dọc theo trục Ox là 4 cm. Khi động năng của con lắc hai đạt cực đại là W thì động năng của con lắc một là

A. 3W4.B. 2W3.C. 9W4.D. W4.

Câu 389:con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng 400 g và lò xo có độ cứng 40 N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ. Sau khi thả vật 7π30s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo khi đó. Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là

A. 27cm.B. 25cm.C. 42cm.D. 26cm.

Câu 390:Hai con lắc lò xo giống hệt nhau, treo thẳng đứng, đang dao động điều hoà . Lực đàn hồi tác dụng vào điểm treo các lò xo phụ thuộc thời gian t theo quy luật được mô tả bởi đồ thị hình vẽ (con lắc (I) là đường nét liền, con lắc (II) là đường nét đứt). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật nặng các con lắc . Tại thời điểm τ, động năng của con lắc (I) bằng 16 mJ thì thế năng của con lắc (II) bằng

A. 3 mJ.B. 4 mJ.C. 5 mJ.D. 8 mJ.

Câu 391:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, thời gian vật nhỏ của con lắc chuyển động từ biên âm đến biên dương trong một chu kì là 0,2s. Số dao động toàn phần mà con lắc thực hiện được trong 4s là

A. 10.B. 8.C. 20.D. 12.

Câu 392:Tiến hành thí nghiệm với con lắc lò xo treo thẳng đứng.Lần 1. Cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 từ vị trí cân bằng thì vật dao động với biên độ A1=3,6cm.Lần 2. Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng đoạn x0 rồi buông nhẹ. Lần này vật dao động với biên độ A2=4,8cm.Lần 3. Đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng đoạn x0 rồi cung cấp cho vật nặng vận tốc v0. Lần này vật dao động với biên độ bằng

A. 4 cm. B. 5 cm. C. 6 cm. D. 4,2 cm.

Câu 393:Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ không dẫn điện có độ cứng k = 50 N/m, quả cầu nhỏ có khối lượng m = 200 g. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 = π2m/s2. Quả cầu được tích điện q = 5.10-5 C . Hệ đang đứng yên thì người ta thiết lập một điện trường đều hướng dọc theo trục lò xo theo chiều giãn của lò xo, vecto cường độ điện trường có độ lớn E thỏa mãn đặc điểm là cứ sau 1s nó lại tăng đột ngột lên thành 2E, 3E, 4E... với E = 5.104 V/m. Sau 6s kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật đi được quãng đường s gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 145cm.B. 165cm.C. 245cm.D. 265cm.

Câu 394:Ba con lắc lò xo có khối lượng vật nặng lần lượt là m1=75g,m2=87gvà m3=78g và các lò xo có độ cứng là k1=k2=2k3, dao động điều hòa với tần số lần lượt là f1, f2 và f3. Chọn sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần về độ lớn.

A. f1, f3; f2.B. f2, f3; f1.C. f1, f2; f3.D. f2, f1; f3.

Câu 395:Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên lo và độ cứng k = 16N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài l1=4l2. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang như hình vẽ (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén, đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1J. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy π2=10. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7,5 cm.B. 4,5 cm.C. 7 cm.D. 5 cm.

Câu 396:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl0. Chu kì dao động của con lắc có thể xác định theo biểu thức nào sau đây

A. gΔl0B. Δl0gC. 2πΔl0gD. 2πgΔl0

Câu 397:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 1010 cm/s thì thế năng của nó có độ lớn là

A. 0,8 mJB. 5 mJC. 0,2 mJD. 1,25 mJ

Câu 398:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q gắn vào đẩu dưới lò xo có độ cứng k (chiều dài lò xo đủ lớn), tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δl0=4cm. Tại t = 0 khi vật m đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta bật một điện trường đều có các đường sức hướng thẳng xuống dưới, độ lớn cường độ điện trường E biến đổi theo thời gian như hình vẽ, trong đó E0=kΔl0q. Lấy g=π2m/s2, quãng đường vật m đã đi được trong thời gian t = 0s đến t = 1,8s là

A. 4 cmB. 16 cmC. 72 cmD. 48cm

Câu 399:Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, mối quan hệ giữa lực đàn hồi và chiều dài của con lắc lò xo được mô tả như hình vẽ. Độ cứng của lò xo là

A. 100 N/m.B. 50 N/m.C. 150 N/m.D. 200 N/m.

Câu 400:Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 3C và cuộn cảm có độ tự cảm L. Tần số dao động của mạch có giá trị bằng tần số dao động của con lắc lò xo có độ cứng k và khối lượng vật nặng là 2m. Độ cứng k của con lắc lò xo là

A. k=3m2LC.B. k=2m3LC.C. k=2m3LC.D. k=3m2LC.

Câu 401:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g=π2=10(m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là

A. 36 cm.B. 40 cm.C. 42 cm.D. 38 cm.

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C

2.A

3.B

4.B

5.A

6.C

7.C

8.B

9.C

10.D

11.A

12.D

13.D

14.C

15.B

16.A

17.D

18.A

19.B

20.A

21.D

22.C

23.B

24.A

25.B

26.D

27.A

28.A

29.D

30.A

31.B

32.D

33.B

34.A

35.C

36.D

37.D

38.B

39.D

40.C

41.B

42.B

43.A

44.A

45.B

46.C

47.C

48.C

49.C

50.C

51.C

52.B

53.B

54.D

55.A

56.C

57.C

58.C

59.D

60.D

61.A

62.B

63.D

64.A

65.B

66.B

67.B

68.A

69.B

70.C

71.A

72.A

73.D

74.C

75

76

77

78

79

80.A

81.A

82.C

83.C

84.B

85.B

86.B

87.A

88.C

89.A

90.B

91.A

92.B

93.A

94.B

95.C

96.D

97.D

98.A

99.B

100.D

101.B

102.B

103.D

104.D

105.C

106.D

107.C

108.D

109.C

110.A

111.D

112.A

113.C

114.C

115.D

116.B

117.A

118.B

119.D

120.C

121.A

122.C

123.C

124.B

125.C

126.D

127.A

128.B

129.A

130.D

131.A

132.C

133.B

134.A

135.A

136.C

137.A

138.B

139.A

140.B

141.D

142.B

143.D

144.D

145.A

146.B

147.D

148.C

149.D

150.C

151.B

152.B

153.B

154.B

155.C

156.C

157.C

158.D

159.B

160.D

161.A

162.C

163.A

164.C

165.B

166.B

167.A

168.C

169.C

170.D

171.C

172.C

173.D

174.D

175.B

176.D

177.A

178.C

179.A

180.A

181.D

182.B

183.C

184.D

185.D

186.B

187.B

188.C

189.D

190.C

191.B

192.B

193.B

194.D

195.C

196.C

197.D

198.B

199.B

200.A

201.C

202.D

203.C

204.B

205.D

206.D

207.D

208.B

209.C

210.B

211.D

212.A

213.A

214.A

215.C

216.A

217.D

218.B

219.C

220.C

221.D

222.D

223.B

224.D

225.B

226.C

227.B

228.A

229.B

230.C

231.C

232.B

233.C

234.D

235.B

236.B

237.A

238.B

239.C

240.C

241.C

242.A

243.D

244.C

245.C

246.C

247.C

248.B

249.C

250.D

251.A

252.A

253.B

254.A

255.A

256.D

257.D

258.D

259.D

260.B

261.D

262.B

263.B

264.B

265.A

266.B

267.A

268.D

269.C

270.B

271.D

272.C

273.C

274.C

275.B

276.A

277.D

278.C

279.B

280.A

281.D

282.D

283.B

284.A

285.A

286.B

287.D

288.A

289.C

290.D

291.C

292.D

293.A

294.D

295.A

296.B

297.C

298.D

299.B

300.D

301.C

302.B

303.D

304.A

305.C

306.D

307.C

308.A

309.B

310.D

311.B

312.D

313.A

314.A

315.D

316.C

317.D

318.B

319.A

320.C

321.A

322.D

323.B

324.D

325.B

326.C

327.D

328.B

329.C

330.A

331.A

332.B

333.A

334.C

335.B

336.B

337.B

338.C

339.C

340.D

341.C

342.C

343.D

344.B

345.A

346.C

347.B

348.C

349.A

350.A

351.B

352.B

353.D

354.B

355.A

356.B

357.B

358.B

359.B

360.B

361.A

362.A

363.B

364.A

365.B

366.C

367.C

368.D

369.B

370.B

371.B

372.D

373.D

374.D

375.D

376.A

377.C

378.B

379.D

380.C

381.D

382.B

383.C

384.D

385.D

386.D

387.B

388.D

389.A

390.A

391.A

392.C

393.A

394.C

395.B

396.C

397.B

398.D

399.A

400.B

401.B

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Bí ẩn của nụ cười: Âm thanh của hạnh phúc Hướng dẫn tải video từ Youtube bằng AV Tube Cẩm nang thám hiểm vũ trụ (Phần 28)
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Bắc Ninh 2022 - 2023 lần 3
Ngày 02/01/2023
* Đề thi thử THPTQG Nguyễn Công Trứ Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Ngày 02/01/2023
* Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thị Minh Khai Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Ngày 02/01/2023
* Đề Ôn tập Học kỳ I lần 7 - Cánh diều Vật lý 10
Ngày 02/01/2023
* Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang 2023
Ngày 02/01/2023
File mới upload

Bình luận tài nguyên

680 Bài tập VẬN DỤNG CAO Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG năm 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 03 - 12

360 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG năm 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 03 - 12

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 03 - 12

450 Bài tập VẬN DỤNG CAO Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 03 - 12

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 03 - 12


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (40)