Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó

Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó

* Vuong - 238 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021

Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021

512 lượt tải về

Tải lên bởi: Huỳnh Vĩnh Phát

Ngày tải lên: 24/06/2022

Điểm 7 trong đề thi THPTQG

Điểm 7 trong đề thi THPTQG

187 lượt tải về

Tải lên bởi: Bùi Xuân Dương

Ngày tải lên: 12/06/2022

200 câu phân loại đề thi vật lý theo chuyên đề năm 2022

200 câu phân loại đề thi vật lý theo chuyên đề năm 2022

608 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Đức Minh

Ngày tải lên: 06/05/2022

Bộ đề ôn TN môn lí 2022 - Mức 7 điểm

Bộ đề ôn TN môn lí 2022 - Mức 7 điểm

744 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 02/05/2022

BỘ ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

BỘ ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

1,251 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 22/04/2022

Ôn tập chuong 4,5 lí 12 trắc nghiệm

Ôn tập chuong 4,5 lí 12 trắc nghiệm

265 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

GIẢI CÁC CÂU VDC ĐỀ CỦA BỘ GIÁO DỤC LẦN 1-2021

GIẢI CÁC CÂU VDC ĐỀ CỦA BỘ GIÁO DỤC LẦN 1-2021

144 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 06/04/2022

20 ĐỀ KHỞI ĐỘNG MÔN TOÁN HƯỚNG TỚI KÌ THI TNPT 2022 MỨC 7-8

20 ĐỀ KHỞI ĐỘNG MÔN TOÁN HƯỚNG TỚI KÌ THI TNPT 2022 MỨC 7-8

87 lượt tải về

Tải lên bởi: MT Tuấn Kiệt

Ngày tải lên: 06/04/2022

Cùng chia sẻ bởi: Vuong

Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó

Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó

238 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/04/2022

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

283 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Con lắc đơn

Con lắc đơn

502 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 10/11/2020

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

675 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 27/07/2020

4 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

4 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

2,708 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 24/07/2020

5 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

5 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

1,056 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 17/05/2019

VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN

VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN

1,383 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 18/04/2019

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

705 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 16/04/2019

3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Vuong
Ngày cập nhật: 22/04/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả Vuong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 220.18 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VÀ 2 ĐỀ 3

Câu 1. Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì chu kỳ dao động của con lắc

A. giảm đi 2 lần B. tăng lên 3 lần C. giảm đi 3 lần D. tăng lên 2 lần

Câu 2. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị

A. A = 5 cm. B. A = 2 cm. C. A = 21 cm. D. A = 3 cm.

Câu 3. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10 cm. Điểm N cách A một khoảng một khoảng 25cm, cách B một khoảng 10cm sẽ dao động với biên độ là

A. –2a . B. A . C. 0. D. 2a .

Câu 4.Điều kiện có sóng dừng trên dây chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

A. ℓ = kλ. B. ℓ = kλ/2. C. ℓ = (2k + 1)λ/4. D. ℓ = (2k + 1)λ/2.

Câu 5. Chọn câu sai trong các câu sau.

A. Muốn gây cảm giác âm, cường độ âm phải nhỏ hơn một giá trị cực đại nào đó gọi là ngưỡng nghe.

B. Tai con người nghe âm cao hơn thính hơn âm trầm.

C. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được .

D. Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm.

Câu 6. Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là

A. g = 9,86 m/s2 B. g = 9,80 m/s2 C. g = 9,78 m/s2 D. g = 10 m/s2

Câu 7.Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = -3sin(5πt - π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là .

A. 3 cm và -5π (rad/s) B. 3 cm và 5π (rad/s) C. Một giá trị khác D. -3 cm và 5π (rad/s)

Câu 8. Tìm phát biểu đúng về sóng cơ học

A. Sóng ngang không truyền được trong môi trường nước .

B. Sóng trên mặt nước là sóng dọc, sóng trên dây là sóng ngang.

C. Phần tử môi trường di chuyển trên phương truyền sóng.

D. Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

Câu 9. Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

A. 4,5%.B. 9% C. 6% D. 3%

Câu 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ A . Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Một con lắc đơn được treo vào trần của một chiếc xe chạy nhanh dần đều với gia tốc a = 103 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vị trí cân bằng của con lắc?

A. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 B. Dây treo có phương thẳng đứng

C. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 D. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450

Câu 12.Một chất điểm có khối lượng 500 g đang dao động điều hòa trên trục Ox. Phương trình vận tốc của chất điểm là v = 8πcos(2πt + π/6) cm/s. Lấy gần đúng π2 = 10. Biểu thức lực kéo về của dao động là

A. F = 0,32cos(2πt + π/6) N. B. F = 0,8cos(2πt – π/6) N.

C. F = 0,8sin(2πt – 5π/6) N. D. F = 0,8sin(2πt – π/6) N.

Câu 13. Thả một hò đá từ miệng của một cái giếng cạn có độ sâu h thì sau đó 2,28 nghe thấy tiếng đá chạm đáy giếng. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2, tính độ sâu của giếng?

A. 22,5 mB. 24,5 mC. 20,5 mD. 24,2 m

Câu 14. Một vật m = 1,6 kg dao động điều hòa với phương trình x = 4sin(ωt) cm. Lấy gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian t =/30s kể từ thời điểm t0 = 0, vật đi được 2 cm. Độ cứng của lò xo là

A. k = 30 N/m B. k = 6 N/m C. k = 50 N/m D. k = 40 N/m

Câu 15. Sợi dây OB = 21 cm với đầu B tự do. Gây ra tại O một dao động ngang có tần số ƒ. Tốc độ truyền sóng là v = 2,8 m/s. Sóng dừng trên dây có 8 bụng sóng thì tần số dao động là

A. ƒ = 20 Hz. B. ƒ = 40 Hz. C. ƒ = 60 Hz. D. ƒ = 50 Hz.

Câu 16.Một sóng cơ lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử môi trường đi được quãng đường 8 cm thì sóng truyền thêm được quãng đường bằng

A. 10 cm B. 5 cm C. 12 cm D. 4 cm.

Câu 17. Cho bốn dao động điều cùng phương cùng tần số góc có phương trình lần lượt là x1 = 10cos(20πt + π/3) cm; x2 = 63cos(20π t) cm và x3 = 43cos(20πt - π/2) cm; x4 = 10cos(20πt + 2π/3) cm. Một vật có khối lượng 500 g thực hiện đồng thời bốn dao động trên. Xác định thời điểm vật qua li độ x = -36 cm lần thứ 9?

A. 0,421 s B. 0,0421 s. C. 0,00421 s D. 4,21 s

Câu 18. Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 2 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ bằng nửa biên độ là

A. ∆t = 1/12 (s). B. ∆t = 1/2 (s). C. ∆t = 1/6 (s). D. ∆t = 1/3 (s).

Câu 19. Một vật có khối lượng m = 200 (g), dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(5πt) cm. Tại thời điểm t = 0,5 (s) thì vật có động năng là

A. Eđ = 0,1 J B. Eđ = 0,25 J C. Eđ = 0,125 J D. Eđ = 0,2 J

Câu 20.Một vật dao động điều hòa dọc theo một đoạn thẳng với quỹ đạo dài bằng 10 cm. Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 0,5 s. Tại thời điểm ban đầu t = 0, vật có vận tốc cực đại. Phương trình dao động của vật là .

A. x = 10cos(2πt - π/2) cm. B. x = 10cos(πt + π/2) cm.

C. x = 5cos(2πt – π/2) cm. D. x = 5cos(πt + π/2) cm.

Câu 21. Một vật con lắc lò xo dao động điều hoà cứ sau 1/8 (s) thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5 (s) là 16 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

A. x = 8cos(2πt – π/2) cm B. x = 4cos(4πt – π/2) cm

C. x = 8cos(2πt + π/2) cm D. x = 4cos(4πt + π/2) cm

Câu 22. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn cần rung dao động điều hoà với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB . Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A, B là hai nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 10 m/s B. 5 m/s C. 40 m/s D. 20 m/s

Câu 23. Một con lắc lò xo đang dao động với cơ năng ban đầu của nó là 8 J, sau 3 chu kì đầu tiên biên độ của nó giảm đi 10%. Phần cơ năng chuyển thành nhiệt sau khoảng thời gian đó là

A. 7,2 J. B. 1,52 J. C. 6,3 J. D. 2,7 J

Câu 24. Một sóng cơ học đang lan truyền trên trục Ox với phương trình u(x, t) = 3cos(3πt – 0,5πx), trong đó t tính bằng giây (s) và x tính bằng mét (m). Độ lệch pha của dao động giữa hai điểm M (x = 4 m) và N (x = 9 m) bằng

A. 2π/5. B. π/3. C. π/5. D. π/2.

Câu 25. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là:

A. 6 cm. B. 9 cm. C. 12 cm. D. 3 cm.

Câu 26. Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 15 dB . Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 25 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

A. 5 B. 7 C. 4 D. 3

Câu 27. Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình uA= uB= 4cos(10πt). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v = 15 cm/s. Hai điểm M1, M2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM1 - BM1 = 1 cm và AM2 – BM2 = 3,5 cm. Tại thời điểm li độ của M1 là 3 mm thì li độ của M2 tại thời điểm đó là:

A. 3 mm B. -3 mm C. -√3 mm D. -3√3 mm

Câu 28.Sóng truyền dọc theo trục Ox có bước sóng 40 cm và tần số 8 Hz. Chu kỳ và tốc độ truyền sóng có giá trị là

A. T = 0,35 (s) ; v = 365 cm/s. B. T = 0,3 (s) ; v = 350 cm/s.

C. T = 0,25 (s) ; v = 330 cm/s. D. T = 0,125 (s) ; v = 320 cm/s.

Câu 29.Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

A. s = 50 cm B. s = 25 cm. C. s = 25 m. D. s = 50 m

Câu 30. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phương trình x = 12cos(10t + π/3) cm tại nơi có g = 10 m/s2. Tỉ số của lực đàn hồi khi vật ở biên dưới và biên trên là

A. 3. B. 11. C. 8. D. 12.

Câu 31. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động cùng phương. Phương trình ly độ của các dao động thành phần và dao động tổng hợp lần lượt là x1 = A1cos(ωt + π/6) cm; x2 = 4cos(ωt + α) cm; và x = Acos(ωt + π/3) cm. Biên độ dao động A1 có giá trị lớn nhất là

A. 9 cm. B. 12 cm. C. 8 cm. D. 6 cm.

Câu 32.Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa động năng Wd và thế năng Wt của một vật dao động điều hòa có cơ năng W0 như hình vẽ. Ở thời điểm t nào đó, trạng thái năng lượng của dao động có vị trí M trên đồ thị, lúc này vật đang có li độ dao động x = 2 cm. Biết chu kỳ biến thiên của động năng theo thời gian là Td = 0,5 s , khi vật có trạng thái năng lượng ở vị trí N trên đồ thị thì vật dao động có tốc độ là

A. 2π cm/s.B. 8π cm/s.C. 16π cm/s.D. 4π cm/s.

Câu 33.hai nguồn âm điểm phát sóng âm phân bố đều theo mọi hướng, bỏ qua sự hấp thụ và phản xạ âm của môi trường. Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc cường độ âm I theo khoảng cách đến nguồn r (nguồn 1 là đường nét liền và nguồn 2 là đường nét đứt). Tỉ số công suất nguồn 1 và công suất nguồn 2 là:

A. 0,25.B. 0,5.C. 4.D. 2.

Câu 34.Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng song song với nhau và song song với trục Ox có phương trình lần lượt là x1 = A1 cos(ω.t+φ1) và x2 = A2 cos(ω.t+φ2). Giả sử x = x1 + x2 và y = x1 - x2. Biết rằng biên độ dao động của x gấp năm lần biên độ dao động của y. Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 53,140 B. 143,140 C. 22,620 D. 126,870

Câu 35.Vật nặng m = 250 (g) được gắn vào lò xo độ cứng k = 100 N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ ban đầu 10 cm. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt trượt là 0,1, lấy g = 10 m/s2. Độ giảm biên độ sau 1 chu kì

A. 1 mm. B. 2 mm. C. 2 cm. D. 1 cm.

Câu 36.Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần só 2640 Hz và 4400 Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

A. 22.B. 37.C. 45.D. 30.

Câu 37.Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình: u1= u2 = acos40πt (cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB . Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 10,06cm. B. 4,5cm. C. 6,78cm. D. 9,25cm.

Câu 38.Ba con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 = 75cm, l2 = 100cm và l3 = 83cm dao động điều hòa tại cùng một điểm trên mặt đất. Gọi f1, f2 và f3 lần lượt là tần số dao động của chúng. Chọn sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần về độ lớn

A. f2, f3 , f1 B. f1, f3 , f2 C. f1, f2 ,f3 D. f3, f2, f1 

Câu 39.Một nguồn phát sóng cơ hình sin đặt tại O, truyền dọc theo sợi dây đàn hồi căng ngang rất dài OA với bước sóng 48 cm. Tại thời điểm t1 và t2 hình dạng của một đoạn dây tương ứng như đường 1 và đường 2 của hình vẽ, trục Ox trùng với vị trí cân bằng của sợi dây, chiều dương trùng với chiều truyền sóng. Trong đó M là điểm cao nhất, uM, uN, uH lần lượt là li độ của các điểm M, N, H. Biết

 và biên độ sóng không đổi. Khoảng cách từ P đến Q bằng

A. 2cm. B. 6 cm. C. 12 cm. D. 4 cm.

Câu 40.Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng 100 g được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 . Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 1 cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới để lò xo dãn 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc 10√30   cm/s theo phương thẳng đứng để vật dao động điều hòa . Chọn chiều dương thẳng đứng lên trên, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng của vật. Lấy π2= 10. Đồ thị nào sau đây diễn tả mối liên hệ giữa độ lớn lực đàn hồi và li độ của vật?

A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hinh 3.

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D

2.A

3.C

4.C

5.A

6.A

7.B

8.A

9.C

10.B

11.A

12.C

13.D

14.D

15.D

16.B

17.A

18.C

19.B

20.C

21.D

22.D

23.B

24.D

25.A

26.D

27.D

28.D

29.D

30.B

31.C

32.D

33.D

34.C

35.D

36.C

37.A

38.A

39.D

40.A

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1 VÀ 2 ĐỀ 4

Câu 1.Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 – m2 thì lò xo dao động với chu kỳ T thỏa mãn, (biết m1 > m2)

A. T =

B. T =

C. T = T1 - T2 D. T =

Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A, B là uA = acos(ωt + π), uB = acos(ωt) thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA = d1 và MB = d2) là

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Có 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = 3sin(ωt – π/2) cm; x2 = 4cos(ωt) cm. Dao động tổng hợp của 2 dao động trên

A. có biên độ 1 cm. B. ngược pha với x2. C. cùng pha với x1. D. có biên độ 7 cm.

Câu 4. Một con lắc đơn có chiều dài là ℓ = 1 m dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10, tần số dao động của con lắc là

A. f = 2 Hz. B. f = 20 Hz. C. f = 0,5 Hz. D. f = 0,4 Hz.

Câu 5. Một người không nghe được âm có tần số f < 16 Hz là do

A. nguồn phát âm ở quá xa nên âm không truyền được đến tai người này.

B. cường độ âm quá nhỏ nên tai người không cảm nhận được .

C. tai người không cảm nhận được những âm có tần số này.

D. biên độ âm quá nhỏ nên tai người không cảm nhận được .

Câu 6. Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ A . Khi thế năng bằng 3 lần động năng thì tốc độ v của vật có biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A. do lực căng của dây treo. B. do lực cản của môi trường.

C. do trọng lực tác dụng lên vật. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.

Câu 8.Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa ,ta xác định được

A. cách kích thích dao động. B. chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

C. quỹ đạo dao động. D. chu kỳ và trạng thái dao động.

Câu 9.Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A. một nửa bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. một bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.

Câu 10. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha .

B. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha .

C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha .

D. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha .

Câu 11. Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16 cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2. Độ dài ban đầu của con lắc là

A. ℓ = 25 cm B. ℓ = 60 cm C. ℓ = 50 cm D. ℓ = 40 cm

Câu 12. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Ở li độ x = 2 cm, động năng của con lắc là

A. Eđ = 0,06 J B. Eđ = 0,05 J C. Eđ = 0,001 J D. Eđ = 0,65 J

Câu 13.Một vật nhỏ có khối lượng bằng 500 g đang dao động trên trục Ox. Biết khi vật ở tọa độ x thì hợp lực tác dụng lên vật được xác định theo biểu thức F = -8x. Chu kỳ và tần số của dao động lần lượt là

A. π/√2 s; √2/π Hz. B. 1/√2 s; √2 Hz. C. π/2 s; 2/π Hz. D. π/4 s; 4/π Hz.

Câu 14. Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm cố định A và B cách nhau 7,8 cm. Biết bước sóng là 1,2 cm. Số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là :

A. 11 B. 12 C. 13 D. 14

Câu 15. Cho hai nguồn phát sóng S1, S2 trên mặt nước dao động điều hòa với phương trình giống hệt nhau là u = 10cos(100πt + π/2) cm trong phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng bằng 12 m/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình lan truyền. Điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1 và S2 với khoảng cách tương ứng là 20 cm và 30 cm. Biên độ dao động của phần tử môi trường tại M và độ lệch pha của dao động tại M so với dao động kích thích tại hai nguồn S1, S2 lần lượt là

A. 7 cm; 5π/6 rad . B. 5,2 cm; 5π/6 rad . C. 7 cm; 3π/8 rad . D. 5,2 cm; π/12 rad .

Câu 16.Một lò xo độ cứng k, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên ℓ0 = 20 cm. Khi cân bằng chiều dài lò xo là 22 cm. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình x = 2sin(105t) cm. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ 2 N. Khối lượng quả cầu là

A. m = 0,4 kg. B. m = 10 (g). C. m = 0,2 kg. D. m = 0,1 kg.

Câu 17. Chu kỳ của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1 (s), nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kỳ của nó sẽ

A. tăng lên B. giảm đi C. không đổi D. có thể xảy ra cả 3 khả năng trên

Câu 18. Dây AB = 40 cm căng ngang, hai đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B), biết BM = 14 cm. Tổng số bụng và nút sóng trên dây AB là:

A. 19 B. 10 C. 21 D. 20

Câu 19. Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB . Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là:

A. 26 dB B. 17 dB C. 34 dB D. 40 dB

Câu 20. Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây dài 2m và vận tốc sóng truyền trên dây là 20m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là :

A. 5Hz B. 20Hz C. 100Hz D. 25Hz

Câu 21.Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Tốc độ trung bình giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí li độ +A/√2 bằng

A. 3A/T hoặc 2A/T. B. 2A/T hoặc 6A/T.

C. A(8 - 4√2)/T hoặc A(8+4√2)/(3T). D. A(8+4√2)/T hoặc 9A/(2T).

Câu 22. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(4πt) cm. Tại thời điểm mà động năng bằng 3 lần thế năng thì vật ở cách VTCB một khoảng

A. 3,3 cm. B. 7,0 cm. C. 10,0 cm. D. 5,0 cm.

Câu 23.Phương trình dao động của một nguồn phát sóng có dạng u = acos(20πt) cm. Trong khoảng thời gian 0,225 (s) sóng truyền được quãng đường

A. bằng 0,225 lần bước sóng. B. bằng 0,0225 lần bước sóng.

C. bằng 4,5 lần bước sóng. D. bằng 2,25 lần bước sóng.

Câu 24. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-7 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó là:

A. 80dB B. 70dB C. 60dB D. 50dB

Câu 25.Trên mặt nước có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dao động điều hoà có tần số ƒ = 50 Hz. Trên mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O cách đều, mỗi vòng cách nhau 3 cm. Tốc độ truyền sóng ngang trên mặt nước có giá trị bằng

A. v = 150 cm/s. B. v = 120 cm/s. C. v = 150 m/s. D. v = 360 cm/s.

Câu 26. Cho x1 = A1cos(πt + π/3) cm và x2 = 6cos(πt – π/3) cm là phương trình của hai dao động cùng phương. Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(πt + φ) cm. Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

A. φ = 0 rad . B. φ = –π/3 rad . C. φ = –π/6 rad . D. φ= π rad .

Câu 27.Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên 125 cm treo thẳng đứng, đầu dưới có quả cầu m. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt - π/6) cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài lò xo ở thời điểm t = 0 là

A. 141,34 cm. B. 158,6 cm. C. 145 cm. D. 150 cm.

Câu 28. Một vật có khối lượng m = 200 g thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình x1 = 6sin(5πt – π/2) cm, x2 = 6sin(5πt) cm. Lấy π2 = 10. Tính thế năng của vật tại thời điểm t = 1 s.

A. Et = 900 J B. Et = 180 J C. Et = 90 D. Et = 180 mJ

Câu 29.Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ được tích điện q và sợi dây không co dãn, không dẫn điện. Khi chưa có điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kì 2 s. Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, có phương thẳng đứng thì con lắc dao dộng điều hòa với chu kì 1,5 s. Khi treo con lắc đơn đó trong điện trường có cường độ như trên và có phương ngang thì chu kì dao động điều hòa của con lắc bằng

A. 1,57 s. B. 1,78 s. C. 1,87 s. D. 2,15 s.

Câu 30.Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ 3 cm và chu kỳ 3 s. Quãng thời gian ngắn nhất và quãng thời gian dài nhất để chất điểm đi hết quãng đường là 9 cm là

A. 1 s và 2 s. B. 0,5 s và 2,5 s. C. 1 s và 2,25 s. D. 2 s và 2,5 s.

Câu 31.Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm xem như đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B . Tỉ số r2/r1 bằng

A. 0,25.B. 4.C. 0,5.D. 2.

Câu 32.Hai chất điểm thực hiện dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song (coi như trùng nhau) có gốc tọa độ cùng nằm trên đường vuông góc chung qua O. Gọi x1 cm là li độ của vật 1 và v2 cm/s)là vận tốc của vật 2 thì tại mọi thời điểm chúng liên hệ với nhau theo hê thức:

Biết rằng khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau liên tiếp của hai vật là 1/√2 s. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm gia tốc của vật 1 là 40 cm/s2 thì gia tốc của vật 2 là

A. -40cm/s2B. -402cm/s2C. 40cm/s2D. 402cm/s2

Câu 33.Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo dãn 5cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn µ = 0,1. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên là

A. 0,147 s. B. 0,191 s. C. 0,157 s. D. 0,182 s

Câu 34.Trên sợi dây có 3 điểm M, N và P. Khi sóng chưa lan truyền thì N là trung điểm của đoạn MP. Khi sóng truyền từ M đến P với biên độ không đổi thì vào thời điểm t1 M và P là hai điểm gần nhau nhất mà các phần tử tại đó có li độ tương ứng là -6 mm và 6 mm. Vào thời điểm kế tiếp gần nhất t2 = t1 + 0,75s thì li độ của các phần tử tại M và P đều là 2,5 mm. Tốc độ dao động của phần tử N vào thời điểm t1 có giá trị gần với giá trị nào ssau đây?

A. 8 cm/s B. 2,8 cm/s C. 1,4 cm/s D. 4,1 cm/s

Câu 35.Trên mặt nước, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 9,8 cm người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz và luôn dao động cùng pha . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm đứng yên không dao động trên đường tròn đường kính S1S2 là

A. 17.B. 34.C. 16.D. 32.

Câu 36.Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lơ lửng lên một cần rung. Cần có thể rung theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 6 m/s và đầu trên của sợi dây luôn là nút sóng. Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần rung, số lần sóng dừng ổn định xuất hiện trên dây là

A. 12 lần. B.  5 lần. C. 4 lần. D. 10 lần.

Câu 37.Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng , chiều dương hướng xuống dưới . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi theo thời gian được cho như hình vẽ. Biết F1+ 3F2+ 6F3 = 0. Lấy g = 10 m/s2. Tỉ số thời gian lò xo giãn và thời gian lò xo nén trong một chu kì gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 1,38 B. 2,46 C. 2,15 D. 1,27

Câu 38.Một sợi dây đàn hồi, dài 60 cm, một đầu cố định, đầu kia được gắn với một thiết bị rung với tần số f. Trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng; coi hai đầu dây là hai nútsóng. Thời gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 

A. 12,0 m/s B. 0,6 m/s C. 22,5 m/s D. 15 m/s

Câu 39. Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung (nc) . Mỗi quãng tám được chia thành 12 nc . Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn fc12 = 2ft12. Tập hợp tất cả các âm trong một quãng tám gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương ứng là 2 nc, 4 nc, 5 nc, 7 nc, 9 nc, 11 nc, 12 nc . Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Fa có tần số là

A. 392 Hz. B. 415 Hz. C. 494 Hz. D. 349 Hz.

Câu 40.Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng bằng nhau và bằng 1 kg. Hai vật được nối với nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ, không dãn và không dẫn điện dài 10 cm, vật B tích điện tích q = 10-6 C còn vật A được gắn vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m. Hệ được đặt nằm ngang trên một bàn không ma sát trong điện trường đều có cường độ điện trường E = 105 V/m hướng dọc theo trục lò xo. Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị dãn. Cắt dây nối hai vật, vật B rời xa vật A và chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa . Lấy π2 =10. Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất lần đầu tiên thì A và B cách nhau một khoảng là

A. 17 cm.B. 19 cm.C. 4 cm.D. 24 cm.

BẢNG ĐÁP ÁN

1.D

2.B

3.A

4.C

5.C

6.B

7.B

8.B

9.A

10.D

11.A

12.A

13.C

14.C

15.D

16.D

17.A

18.C

19.A

20.A

21.C

22.D

23.D

24.D

25.A

26.C

27.B

28.C

29.B

30.D

31.D

32.C

33.D

34.D

35.D

36.D

37.A

38.D

39.D

40.A

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Giao thoa ánh sáng nhiều thành phần đơn sắc Một cho tất cả và tất cả trong một 250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 13)
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 6 đề tham khảo ôn thi TN THPT 2022
Ngày 29/06/2022
* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (31)