Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

* Vuong - 192 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Dao động cơ

Luyện thi 8,9,10- chương 1: Dao động cơ- có giải chi tiết

Luyện thi 8,9,10- chương 1: Dao động cơ- có giải chi tiết

183 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 07/11/2021

ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ LẦN 2 CÓ ĐA

ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ LẦN 2 CÓ ĐA

123 lượt tải về

Tải lên bởi: đậu quang huy

Ngày tải lên: 07/11/2021

ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ LẦN 3 CÓ ĐA

ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ LẦN 3 CÓ ĐA

83 lượt tải về

Tải lên bởi: đậu quang huy

Ngày tải lên: 07/11/2021

ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ LẦN 2 CÓ DA

ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ LẦN 2 CÓ DA

28 lượt tải về

Tải lên bởi: đậu quang huy

Ngày tải lên: 07/11/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

127 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

105 lượt tải về

Tải lên bởi: TXĐ

Ngày tải lên: 22/10/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC ĐƠN

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC ĐƠN

38 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC LÒ XO

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC LÒ XO

23 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Cùng chia sẻ bởi: Vuong

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

192 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Con lắc đơn

Con lắc đơn

465 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 10/11/2020

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

647 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 27/07/2020

4 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

4 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

2,691 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 24/07/2020

5 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

5 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

951 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 17/05/2019

VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN

VẬT LÝ 11, CÓ ĐÁP ÁN

1,272 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 18/04/2019

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

683 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 16/04/2019

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÝ 12

299 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 11/04/2019

1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Vuong
Ngày cập nhật: 22/10/2021
Tags: DAO ĐỘNG CƠ
Ngày chia sẻ:
Tác giả Vuong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 215.56 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3

Câu 1.Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây viết sai?

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần mà giữ nguyên điều kiện khác thì.

A. Tần số dao động của con lắc không đổi. B. Năng lượng dao động của con lắc tăng 4 lần. C. Chu kì dao động bé của con lắc tăng 2 lần. D. Biên độ dao động tăng lên 2 lần.

Câu 3.Một dao động điều hòa với phương trình x = 4sin(πt + π/3) cm. Pha ban đầu của dao động của vật là

A. π/6 rad B. π/3 rad C. -π/6 rad D. -π/3 rad

Câu 4. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương với phương trình lần lượt là x1 = 2cos(4πt) cm và x2 = 5sin(4πt). Kết luận nào dưới đây là đúng?

A. Không thể so sanh được pha của hai dao động. B. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai góc π. C. Hai dao động vuông pha D. Hai dao động cùng pha

Câu 5. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm, biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

A. A = 8 cm. B. A = 4 cm. C. A = 6 cm D. A = 15 cm.

Câu 6. Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

A. pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn. B. biên độ ngoại lực tuần hoàn. C. tần số ngoại lực tuần hoàn. D. lực cản môi trường.

Câu 7. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

A. dây treo có khối lượng đáng kể. B. lực căng dây treo. C. trọng lực tác dụng lên vật. D. lực cản môi trường.

Câu 8. Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

A. tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng con lắc B. khối lượng con lắc C. khối lượng riêng của con lắc D. trọng lượng con lắc

Câu 9.Một có khối lượng m = 10 (g) vật dao động điều hoà với biên độ A = 0,5 m và tần số góc ω = 10 rad/s. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là

A. 2,5 N B. 25 N C. 0,5 N. D. 5 N.

Câu 10.Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là k. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m1 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T1. Khi mắc lò xo với vật có khối lượng m2 thì con lắc dao động điều hòa vơi chu kỳ T2. Hỏi khi treo lò xo với vật m = m1 – m2 thì lò xo dao động với chu kỳ T thỏa mãn, (biết m1 > m2)

A. T =

B. T =

C. T =

D. T = T1 - T2

Câu 11. Chọn câu trả lời sai?

A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. B. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động. C. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 12.Một vật dao động điều hòa với phương trình. x = 8cos(4πt + 4π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động của vật là .

A. 4π/3 rad B. 2π/3 rad C. -2π/3 rad D. π/3 rad

Câu 13.Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tọa độ vật nghiệm đúng phương trình x = Acos(ωt + φ). B. Hợp lực tác dụng lên vật luôn ngược chiều với li độ C. Gia tốc cực đại của vật tỉ lệ thuận với gia tốc g D. Vận tốc cực đại của vật tỉ lệ nghịch với chiều dài con lắc

Câu 14.Một dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + 6π/5) cm. Pha ban đầu của dao động của vật là

A. 4π/5 rad B. -4π/5 rad C. π/5 rad D. -π/5 rad

Câu 15. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương với phương trình lần lượt như sau. x1 = 5cos(8t + π/6) (cm), x2 = 6sin(8t + π/2) (cm). Kết luận nào sau đây là đúng.

A. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai góc π/3. B. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ nhất góc π/3. C. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai góc 5π/6. D. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai góc π/6.

Câu 16. Vật dao động điều hoà với tần số f = 2,5 Hz. Tại một thời điểm vật có động năng bằng một nửa cơ năng thì sau thời điểm đó 0,05 (s) động năng của vật

A. có thể bằng không hoặc bằng cơ năng. B. bằng thế năng. C. bằng một nửa thế năng. D. bằng hai lần thế năng.

Câu 17. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt) và có cơ năng là E. Biểu thức thế năng đàn hồi của vật tại thời điểm t là

A. Et = Esin2ωt. B. Et = Ecosωt. C. Et = Esinωt. D. Et = Ecos2ωt.

Câu 18. Một vật dao động điều hòa với biên độ A . Tại li độ nào thì động năng bằng 8 lần thế năng?

A.

B.

C.

D.

Câu 19. Hai con lắc đơn dao động có chiều dài tương ứng ℓ1 = 10 cm, ℓ2 chưa biết dao động điều hòa tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ 1 thực hiện được 20 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 10 dao động. Chiều dài con lắc thứ hai là

A. ℓ2 = 80 cm. B. ℓ2 = 40 cm. C. ℓ2 = 20 cm. D. ℓ2 = 30 cm.

Câu 20.Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng bằng 50 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng bằng 50 g. Kích thích để vật dao động quanh vị trí cân bằng, trên phương nằm ngang không ma sát. Biết rằng trong quãng thời gian 0,4 s vật nhỏ đi được tổng quãng đường bằng 80 cm. Và tại thời điểm t = 0, vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gần đúng π2 = 10. Phương trình dao động của vật là

A. x = 10cos(10πt – π/2) cm. B. x = 10cos(10πt + π) cm. C. x = 8cos(10πt) cm. D. x = 8cos(10πt - π) cm.

Câu 21.Một chất điểm đang dao động điều hòa với phương trình vận tốc v = 4πcos(2πt + 5π/6) cm/s. Tính từ thời điểm ban đầu, t = 0, chất điểm đi qua vị trí có vận tốc bằng -2π cm/s lần thứ 7 tại thời điểm

A. 2,5 s. B. 3,5 s. C. 2,75 s. D. 3,25 s.

Câu 22.Một vật nhỏ đang dao động điều hòa dọc theo một trục nằm ngang trên đệm không khí có li độ x = 4cos(10πt + π/2) cm. Lấy g = 10 m/s2. Tại t = 0, đệm không khí ngừng hoạt động, hệ số ma sát µ = 0,1 thì vật đi được quãng đường bằng bao nhiêu thì dừng?

A. 1,2 m. B. 1 m. C. 1,5 m. D. 0,8 m.

Câu 23.Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí li độ –A/2 là

A. A√2 B. A(2 – √2) C. 2A D. 3A

Câu 24. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong

s đầu tiên là:

A. 24 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 12 cm.

Câu 25. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động cùng phương. Phương trình của các dao động thành phần và dao động tổng hợp lần lượt là x1 = A1cos(ωt) cm; x2 = 6cos(ωt+α) cm; x = Acos(ωt+ π/6) cm. Biên độ dao động A1 có giá trị lớn nhất là

A. 9 cm. B. 14 cm. C. 12 cm. D. 8 cm.

Câu 26. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật khối lượng m = 100 (g) và lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Năng lượng dao động của vật là E = 0,018 J. Lấy g = 10 m/s2. Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là

A. F = 1 N B. F = 2,2 N C. F = 0,2 N D. F = 2 N

Câu 27. Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + π/4) cm và x2 = 3cos(10t – 3π/4) cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 10 cm/s. B. 100 cm/s. C. 50 cm/s. D. 80 cm/s.

Câu 28. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A . Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà thế năng bằng 3 lần động năng là

A. t = T/4 B. t = T/12 C. t = T/6 D. t = T/3

Câu 29. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân bằng với phương trình dao động là x1 = 4cos(πt + 2π/3) cm và x2 = 7cos(πt + π/4) cm. Phương trình dao động của chất điểm là

A. x = 8,9cos(πt + 1,23) cm. B. x = 8,9cos(πt + 2,9) cm. C. x = 8,1cos(πt + 1,23) cm. D. x = 11cos(πt + 11π/12) cm.

Câu 30. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45 cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạng nhất. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 (s). Vận tốc của người đó là

A. v = 4,2 km/h B. v = 4,8 km/h C. v = 3,6 m/s D. v = 5,4 km/h

Câu 31. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ là A . Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm động năng bằng thế năng đến thời điểm thế năng bằng 3 lần động năng là

A. tmin = T/12 B. tmin = T/6 C. tmin = T/8 D. tmin = T/24

Câu 32.Một hòn bi nhỏ khối lượng m treo ở đầu một sợi dây và dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động thay đổi bao nhiêu lần nếu hòn bi được tích một điện tích q > 0 và đặt trong một điện trường đều có vectơ cường độ E thẳng đứng hướng xuống dưới sao cho qE = 3mg.

A. tăng 2 lần B. tăng 3 lần C. giảm 2 lần D. giảm 3 lần

Câu 33.Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10 m/s2 với chu kỳ T = 2 (s), vật có khối lượng m = 200 (g) mang điện tích q = 4.10–7C . Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 5.106 V/m nằm ngang thì vị trí cân bằng mới của vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc là

A. 0,570 B. 5,710 C. 450 D. 600

Câu 34.Con lắc đơn chiều dài l = 0,5 m, m = 100 g dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2 với biên độ góc ban đầu 0,14688 rad . Cho biết trong quá trình dđ con lắc chịu tác dụng của lực cản 0,002 N, số dao động và quãg đường mà vật đi được:

A. 4,08 m, 12 dd B. 4,08 m, 18 dd C. 2,08 m, 12 dd D. 2,64 m, 18 dd

Câu 35.Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5 s; quãng đường vật đi được trong 2 s là 32 cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x = 2√3 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là .

A. x = 4cos(2πt - π/3) cm B. x = 8cos(πt + π/6) cm C. x = 8cos(πt + π/3) cm D. x = 4cos(2πt - π/6) cm

Câu 36.Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆ℓo. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ là 2T/3. Biên độ dao động của vật là:

A. A = 2∆ℓo B.

C.

D. A = 1,5∆ℓo

Câu 37.Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ Ox với biên độ 10cm. Pha dao động của vật phụ thuộc thời gian theo đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

A. x = 10cos(2πt - π/3) cm  B. x = 10cos(2πt + π/3) cm  C. x = 10cos(πt - π/3) cm  D. x = 10cos(πt + π/3) cm 

Câu 38.Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l=1m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 10-6 C . Ban đầu kéo vật nhỏ sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 6o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa . Lấy g= 10m/s2. Khi vật chuyển động chậm dần theo chiều dương và có li độ góc bằng 30, thì đột ngột một điện trường đều trong không gian chứa con lắc với vectơ cường độ điện trường song song với mặt phẳng con lắc đang dao động, có phương nằm ngang, hướng theo chiều dương và có độ lớn 105V/m. Sau đó con lắc dao động điều hòa với tốc độ cực đại gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 1,03 m/s B. 0,32 m/s C. 0,44 m/s D. 0,39 m/s.

Câu 39.Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá trị lớn nhất là

A. 48π cm/s.B. 2π cm/s.C. 14π cm/s.D. 100π cm/s.

Câu 40.Ba con lắc lò xo A, B, C hoàn toàn giống nhau có cùng chu kì riêng T, được treo trên cùng một giá nằm ngang, các điểm treo cách đều nhau như hình vẽ bên. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Nâng các vật A, B, C theo phương thẳng đứng lên khỏi vị trí cân bằng của chúng các khoảng lần lượt ℓA = 10 cm, ℓB, ℓC = 5√2 cm. Lúc t = 0 thả nhẹ con lắc A, lúc t = t1 thả nhẹ con lắc B, lúc t = 5T/24 thả nhẹ con lắc C . Trong quá trình dao động điều hòa ba vật nhỏ A, B, C luôn nằm trên một đường thẳng. Giá trị của ℓB và t1 lần lượt là

A. 6,8cm và t1=5T/48 B. 6,8cm và t1=T/12 C. 6,0cm và t1=T/12 D. 6,0cm và t1=5T/48

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A. A và C . B. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí. C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.

Câu 2.Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa . Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều. B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều. C. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều. D. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

Câu 3.Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào

A. độ lệch pha của hai dao động thành phần. B. tần số chung của hai dao động thành phần. C. biên độ của dao động thành phần thứ nhất. D. biên độ của dao động thành phần thứ hai.

Câu 5.Phương trình vận tốc của vật là . v = Aωcosωt. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. B. Cả A và B đều đúng. C. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A . D. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = -A .

Câu 6. Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Một lò xo độ cứng k. Cắt lò xo làm 2 nửa đều nhau. Độ cứng của hai lò xo mới là

A. 1,5k. B. 3k. C. k. D. 2k.

Câu 8. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ. B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

Câu 9. Một con lắc đơn, vật nặng mang điện tích q. Đặt con lắc vào vùng không gian có điện trường đều

, chu kì con lắc sẽ:

A. tăng khi

có phương thẳng đứng hướng xuống dưới với q < 0. B. giảm khi

có phương thẳng đứng hướng lên trên với q > 0. C. tăng khi

có phương thẳng đứng hướng xuống dưới với q > 0. D. tăng khi

có phương vuông góc với trọng lực

.

Câu 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ A . Tại li độ nào thì động năng bằng thế năng?

A. x =A/4 B. x = A C. x =A/2 D. x =A/2

Câu 11.Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với tần số f = 1 Hz. Muốn tần số dao động của con lắc là f ' = 0,5 Hz thì khối lượng của vật m' phải là

A. m' = 5m. B. m' = 3m. C. m' = 4m. D. m' = 2m.

Câu 12. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, vuông pha nhau có biên độ là

A.

B. A = A1 + A2 C.

D. A = |A1 – A2|

Câu 13. Con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 > ℓ1 thì dao động với chu kỳ T2. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ2 – ℓ1 sẽ dao động với chu kỳ là

A. T = T2 – T1. B. T2 =

C. T2 =

D. T2 =

Câu 14.Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A. tỉ lệ với bình phương biên độ. B. không đổi nhưng hướng thay đổi. C. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. D. và hướng không đổi.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

A. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm. B. Cơ năng của dao động giảm dần. C. Biên độ của dao động giảm dần. D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

Câu 16. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ

A. A ≤ A1 + A2 B. A = |A1 – A2| C. |A1 – A2| ≤ A ≤ A1 + A2 D. A ≥ |A1 – A2|

Câu 17. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa với biên độ A và năng lượng E. Khi vật có li độ x =

thì vận tốc của nó có biểu thức là

A.

B.

C.

D.

Câu 18. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A . Li độ vật khi động năng bằng một nửa thế năng của lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 19.Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng m = 100 (g) dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do ma sát, hệ số ma sát là µ = 0,1. Ban đầu vật ở vị trí có biên độ 4 cm. cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Quãng đường vật đi được đến khi dừng lại là

A. 60 cm. B. 100 cm. C. 80 cm. D. 160 cm.

Câu 20. Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương trình lần lượt là x1 = 5sin(ωt – π/3) cm; x2 = 5sin(ωt + 5π/3) cm. Dao động tổng hợp có dạng

A.

cm. B.

cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 21.Một điểm M chuyển động tròn đều với tốc độ 0,4 m/s trên một đường tròn có bán kính 0,25 m. Hình chiếu P của điểm M lên một đường kính của đường tròn dao động điều hòa với biên độ, tần số góc và tần số lần lượt là

A. 0,2 m ; 1,5 rad/s ; 3,26 Hz. B. 0,3 m; 6 rad/s; 3,92 Hz. C. 0,25 m ; 1,6 rad/s ; 0,25 Hz. D. 0,2 m ; 3 rad/s; 0,75 Hz.

Câu 22. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân bằng. Hai dao động này có biên độ lần lượt bằng 4 cm và 12 cm. Biên độ dao động của vật có thể là

A. 3 cm . B. 48 cm. C. 4 cm. D. 9 cm.

Câu 23. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 10 cm. Độ cứng của lò xo k = 20 N/m. Tại vị trí vật có li độ x = 5 cm thì tỉ số giữa thế năng và động năng của con lắc là

A. 1/3 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 24.Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lượng m = 100 (g) được treo vào một sợi dây có chiều dài ℓ = 0,5 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tích điện cho quả cầu đến điện tích q = –0,05 C rồi cho nó dao động trong điện trường đều có phương nằm ngang giữa hai bản tụ điện. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U = 5 V, khoảng cách giữa hai bản là d = 25 cm. Kết luận nào sau đây là đúng khi xác định vị trí cân bằng của con lắc?

A. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 B. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 450 C. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 D. Dây treo có phương thẳng đứng

Câu 25.Một vật có khối lượng m = 400 (g) được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 40 N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoà . Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật là

A. x = 10cos(10t - π) cm. B. x = 5 cos(10t) cm. C. x = 10cos(10t - π/2) cm.D. x = 5cos(10t - π) cm.

Câu 26.Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Quỹ đạo chuyển động của vật giới hạn bởi đoạn thẳng có độ dài 8 cm. Biết thời điểm ban đầu (t = 0) vật đang ở ly độ − 4 cm; ở thời điểm t = 0,5 s vật tới li độ x = -2 lần đầu tiên. Phương trình dao động của chất điểm là

A. x = 2cos(4πt) cm. B. x = 4cos(2π/3t + π) cm. C. x = 4cos(5πt + π) cm. D. x = 2cos(2π/3πt + π) cm.

Câu 27. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương. Phương trình của hai dao động thành phần trên trục Ox là x1 = 3sin(10t – π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 50 cm/s B. 70 cm/s C. 5 m/s D. 10 cm/s

Câu 28. Một con lắc dao động với chu kỳ T = 1,8 (s) tại nơi có g = 9,8 m/s2. Người ta treo con lắc vào trần thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5 m/s2, khi đó chu kỳ dao động của con lắc là

A. T’ = 1,85 (s) B. T’ = 1,75 (s) C. T’ = 1,76 (s) D. T’ = 2,05 (s)

Câu 29. Một lò xo chiều dài tự nhiên ℓo = 20 cm. Đầu trên cố định, đầu dưới có một vật có khối lượng m = 120 (g). Độ cứng lò xo là k = 40 N/m. Từ vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng xuống dưới tới khi lò xo dài 26,5 cm rồi buông nhẹ, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là

A. Eđ = 12.10-3 J B. Eđ = 24,5.10-3 J C. Eđ = 22.10-3 J D. Eđ = 16,5.10-3 J

Câu 30. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,2 (s). Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là

A. v = 72 km/h. B. v = 2 m/s. C. v = 5 cm/s. D. v = 20 cm/s.

Câu 31. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωf. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi tần số góc ωf thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωf = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt cực đại. Khối lượng m của viên bi là

A. 120 (g). B. 40 (g). C. 10 (g). D. 100 (g).

Câu 32.Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x = 6cos(ωt –2π/3) cm. Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường dài 6 cm. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2014 kể từ lúc bắt đầu dao động là

A. 6 cm. B. 3cm. C. 9cm. D. 2 cm.

Câu 33. CLĐ có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 thì chu kỳ con lắc là T0. Tích điện cho vật nặng điện tích q = 2.10-6 C rồi cho vào điện trường đều có phương thẳng đứng thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó là T =

T0. Biết m = 200 g. Xác định chiều và tính độ lớn của E.

A. E = 2.105 V/m, hướng xuống B. E = 2.106 V/m , hướng xuống C. E = 2.105V/m , hướng lên D. E = 2.106 V/m, hướng lên

Câu 34.Một lò xo có độ cứng k. Lần lượt gắn vào lò xo các vật m1, m2, m3 = m1 + m2, m4 = m1 – m2 với m1 > m2. Ta thấy chu kỳ dao động của các vật trên lần lượt là T1, T2, T3 = 5 s, T4 = 3 s. T1, T2 có giá trị là

A. T1 = 4,12 s; T2 = 3,12 s. B. T1 = 6 s; T2 = 8 s. C. T1 = 4,12 s; T2 = 2,8 s. D. T1 = 8 s; T2 = 6 s.

Câu 35.Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6 (cm). Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ x = 3√2 (cm) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn √2/3 (cm/s2). Phương trình dao động của con lắc là .

A. x = 6cos(t/3 + π/4) cm B. x = 6cos9t(cm) C. x = 6cos(t/3 – π/4) cm D. x = 6cos(3t + π/3) cm

Câu 36. Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m = 500 (g) và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa . Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Cơ năng của con lắc lò xo có giá trị

A. E = 80 J. B. E = 0,4 J. C. E = 0,16 J. D. E = 0,08 J.

Câu 37.Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song gần kề nhau có vị trí cân bằng nằm trên cùng một đường thẳng vuông góc với quỹ đạo của chúng và có cùng tần số góc ω, biên độ lần lượt là A1, A2. Biết A1 + A2 =8 cm. Tại một thời điểm vật 1 và vật 2 có li độ và vận tốc lần lượt là x1, v1, x2, v2 và thỏa mãn x1v2 + x2v1 = 8 cm2/s. Giá trị nhỏ nhất của ω là

A. 4 rad/s.B. 2 rad/s.C. 0,5 rad/s.D. 1 rad/s.

Câu 38.Ba con lắc đơn có chiều dài leq \l(\o\ac( ,1)), leq \l(\o\ac( ,2)), leq \l(\o\ac( ,3)) dao động điều hòa tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc có chiều dài leq \l(\o\ac( ,1)), leq \l(\o\ac( ,2)), leq \l(\o\ac( ,3)) lần lượt thực hiện được 120 dao động, 80 dao động và 90 dao động. Tỉ số leq \l(\o\ac( ,1)) : leq \l(\o\ac( ,2)) : leq \l(\o\ac( ,3)) là:

A. 144 : 64 : 81B. 36 : 81 : 64C. 6 : 9 : 8D. 12 : 8 : 9

Câu 39.Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 6 cm, chu kì bằng ls. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ -3 cm đang đi về vị trí cân bằng. Kể từ thời điểm ban đầu đến lúc mà giá trị đại số của gia tốc của vật đạt cực tiểu lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian đó là

A. 24,35 cm/s B. 24,43 cm/s C. 24,75 cm/s D. 24,92 cm/s

Câu 40.Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2kg và lò xo có độ cứng k = 20N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không bị biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

A. 2 N. B. 1,98 N. C. 2,98 N. D. 1,5 N.

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Lịch sử vật lí thế kỉ 20 - Phần 10 Vật lí học và chiến tranh - Từ mũi tên đồng đến bom nguyên tử (Phần 47) TIROS – Vệ tinh thời tiết đầu tiên của nước Mĩ
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI
Ngày 25/11/2021
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 10 
Ngày 25/11/2021
* Luyện thi đại học chương 1 - Điện tích. Điện trường- lý 11 - giải chi tiết
Ngày 25/11/2021
* [HCM2020] ĐỀ THI VÀ GỢI Ý ĐÁP ÁN
Ngày 25/11/2021
* [2015-2016] ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÝ TP. HỒ CHÍ MINH
Ngày 25/11/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (149)