Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

* Vuong - 533 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Vuong
Ngày cập nhật: 27/07/2020
Tags: ĐỀ LÝ THUYẾT
Ngày chia sẻ:
Tác giả Vuong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 184.86 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ LÝ THUYẾT SỐ 5

Câu 1: (ĐH2009) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được từ

A. từ

đến

.B. từ

đến

C. từ

đến

D. từ

đến

Câu 2:[Y] Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B cũng là nút. số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B) là

A. số nút = số bụng

B. số nút = số bụng + 1

C. số nút = số bụng

D. số nút + 1 = số bụng

Câu 3:[Y] Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

B. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

C. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Câu 4:[Y] Phát biểu nào sau đây là đúng. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

A. dao động riêng.B. với dao động cưỡng bức .C. dao động điều hoàD. dao động tắt dần

Câu 5:[Y] Chọn phát biểu sai khi nói về tia gamma

A. Đi được vài mét trong bê tông.B. Có khả năng đâm xuyên mạnh

C. Không bị lệch trong điện trường và từ trường.D. Đi được vài mét trong chì

Câu 6:[Y] Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = E0 cos(ωt + π/2). Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

A. 150°.B. 90°C. 180°D. 45°

Câu 7:[Y] Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V). Kí hiệu UR, UL, UC và tụ điện C . Nếu UR = 0,5UL = UC thì dòng điện qua mạch

A. trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạchB. trễ pha π/3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C. trễ pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạchD. trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu 8:[Y] Mắc một vôn kế đo hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu một điện trở có dòng điện xoay chiều chạy qua . số chỉ của vôn kế cho biết

A. hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở. B. cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua điện trở

C. hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở D. cường độ dòng điện cực đại chạy qua điện trở.

Câu 9:[Y] Đồ thị biểu diễn của uc theo i trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có dạng là

A. đường thang qua gốc tọa độ. B. đường cong hypebol C. đường cong parabol D. đường elip.

Câu 10:[Y] Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Hệ số công suất phụ thuộc vào điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch.

B. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không.

C. Không the căn cứ vào hệ số công suất đế xác định độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện.

D. Công thức cosφ = R/Z có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện.

Câu 11:[Y] Mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có tần số f thì điện áp UR = UL =

UC . Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 12:[Y] (ĐH 201 l)Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

B. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

C. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

D. Ảnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Câu 13:[Y] Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo

A.

.B.

C.

D.

Câu 14:[Y] Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau:

A. Tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.

B. Tia từ ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, ánhsáng nhìn thấy,

C. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen.

D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánhsáng nhìn thấy.

Câu 15:[Y] Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hoà?

A. Vận tốc của vật dao động điều hoà luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc .

B. Lực kéo về trong dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li

C. Lực tác dụng trong dao động điều hoà luôn cùng hướng với vectơ vận tốc .

D. Gia tốc của vật dao động điều hoà là gia tốc biến đổi đều.

Câu 16:[Y] Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng.B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C. Tỉ số giữa điện trở thuần và tổngtrở của mạch.D. Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ.

Câu 17:[Y] Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Công suất tiêu thụ bằng 0.

B. Cảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện.

C. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng π/2

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm.

Câu 18:[Y] Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh sáng kích thích AS vào một quang điện trở R như hình vẽ, thì thấy chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS. Biết ampe kế và volt kế là lí tưởng. Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS

A. Chỉ số A và V đều tăngB. Chỉ số A và V đều giảm.

C. Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăngD. Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm.

Câu 19:[Y] Một nam châm điện dùng dòng điện xoay chiều có chu kì 80ms.Nam châm tác dụng lên 1 lá thép mỏng làm cho nó dao động điều hòa và tạo ra sóng âm. Sóng âm do nó phát ra truyền trong không khí là

A. sóng ngang.B. Âm mà ta người nghe đượcC. hạ âm.D. siêu âm

Câu 20:[Y] Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn a . Biết a < A . Độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật khi vật ở vị trí thấp nhất là

A. kAB. 0C. k(a + A).D. k(A − a)

Câu 21:[Y] Nếu giao thoa xảy ra với hai nguồn kết hợp cùng biên độ thì những điểm tăng cường lần nhau có biên độ tăng

A. gấp ba lầnB. gấp hai lầnC. gấp bốn lầnD. gấp năm lần.

Câu 22:[Y] Ứng dụng nào sau đây không phải của tia Laze.

A. Đo khoảng cáchB. Phẫu thuật mắt.C. Chụp X - quang. D. Máy tính tiền theo mã vạch

Câu 23: (CĐ2012) Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = Acosωt và x2 = Asinωt. Biên độ dao động của vật là

A.

A B.

A . C. A . D. 2A

Câu 24: Chỉ ra câu sai. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì:

A. biên độ dao động lớn nhất.

B. dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần.

C. dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần.

D. biên dộ dao động nhỏ nhất.

Câu 25: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được . Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

A. f2 = f1/2B. f2 = f1/4.C. f2 = 4f1D. f2 = 2f1

Câu 26:[Y] Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. các vật muốn phát tia hồng ngoại ra môi trường xung quanh thì nó phải có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh.

B. Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

C. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,38 µm.

D. Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.

Câu 27:[Y] Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha .

A. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm.

B. Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.

C. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.

D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi tuần hoàn thành điện năng.

Câu 28:[Y] Trong nguyên tử hiđrô, ban đầu electron đang nằm ở quỹ đạo K(n = 1), nếu nó nhảy lên quỹ đạo L(n=2) thì nó đã hấp thụ một phôtôn có năng lượng là

A. ε = 4E2-E1.B. ε = 2E2- E1C. ε = E2+E1D. ε = E2 - E1

Câu 29:[Y] Chọn câu sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng?

A. Tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối các hạt sau phản ứng.

B. Các hạt tạo thành bền vững hơn các hạt tương tác .

C. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng.

D. Năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt tạo thành.

Câu 30:[Y] (ĐH2013) Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây đúng?

A. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

B. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

C. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

D. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

Câu 31:[Y] Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đối là

A. Tần số sóng.B. Năng lượng sóng C. Biên độ sóngD. Bước sóng

Câu 32:[Y] Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q. Khi đặt con lắc trong không khíthì nó dao động với chu kì T. Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động

A. tăng lên.B. tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường.

C. không đổi.D. giảm xuống.

Câu 33:[Y] (ĐH2012) Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ αvà biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt αphát ra tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

A.

.B.

C.

D.

Câu 34:[Y] Chọn câu đúng:

A. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto.

B. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra .

C. Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay.

D. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.

Câu 35:[Y] (THPT QG 2015).Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A. bị đổi màu. B. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu

C. không bị tán sắc .D. bị thay đổi tần số

Câu 36:[Y] Dao động tự do là dao động mà chu kỳ

A. không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.B. không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

C. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

D. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

Câu 37:[Y] Với I0 là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm. Khi mức cường độ âm L= 2 Ben thì:

A. I = 102I0B. I = 10-2I0.C. I = 2I0D. I = 0,5I0

Câu 38:[Y] Chọn phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần.

A. Tần số của dđộng càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

B. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

C. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động.

D. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động.

Câu 39:[Y] Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc .

B. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật khối lượng riêng của con lắc .

C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.D. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

Câu 40:[Y] Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tống hợp tại M chính là sự tổng họp các sóng thành phần. Gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng thảnh phần tại M, với k là số nguyên). Với k = 0,±1,±2.. Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi

A. Δφ = 2kπB. Δφ = (2k + l)π/2 C. Δφ = (2k + 1) π /4D. Δφ = (2k + 1) π

BẢNG ĐÁP ÁN

1.C

2.B

3.D

4.B

5.D

6.C

7.D

8.C

9.D

10.D

11.A

12.D

13.D

14.A

15.B

16.D

17.B

18.D

19.D

20.C

21.B

22.C

23.A

24.C

25.A

26.A

27.B

28.D

29.A

30.C

31.A

32.D

33.D

34.D

35.C

36.C

37.A

38.A

39.D

40.A

ĐỀ LÝ THUYẾT SỐ 6

Câu 1:[Y] Chọn câu sai trong các câu sau đây?

A. Trong phản ứng hạt nhân toả năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn.

B. Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân.

C. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn.

D. Phản ứng hạt nhân là phản ứng có sự biến đổi vể mặt nguyên tố.

Câu 2:[Y] Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây sai?

A. Khoảng cách từ một nút đến bụng liền kề bằng 0,25 bước sóng.

B. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một bước sóng.

C. Là hiện tượng giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.

D. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng.

Câu 3:[Y] Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn a . Độ lớn lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật là

A. k.aB. k(a + A)C. k(a − A).D. kA

Câu 4:[Y] Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?

A. Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Trong mồi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần.

C. Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định D. Đều có bộ góp điện đế dần điện ra mạch ngoài.

Câu 5:[Y] (CĐ2012) Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng nguyên tử

A. là trạng thái mà các electron trong nguyên tử dừng chuyển động.

B. chỉ là trạng thái kích thích.C. chỉ là trạng thái cơ bản.

D. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

Câu 6:[Y] Phát biểu nào sau đây là không đúng. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu:

A. tụ điện bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.

B. điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C. cuộn cảm lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

D. tụ điện lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 7:[Y] Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.

B. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.

C. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.

D. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.

Câu 8:[Y] Chọn câu đúng. Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:

A. phần tạo ra từ trường là rôtoB. suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rô to.C. phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato.D. Phần cảm là phần tạo ra dòng điện

Câu 9:[Y] Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C . Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Độ lệch pha hai dao động.B. Biên độ dao động thứ nhất

C. Tần số dao độngD. Biên độ dao động thứ hai.

Câu 11:[Y] Sóng cơ học là

A. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian

B. sự lan toả vật chất trong không gian.

C. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.

D. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.

Câu 12:[Y] Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chi chứa cuộn cảm.

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π /4.B. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /4.

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π /2 D. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

Câu 13:[Y] Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang?

A. Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ.

B. Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô tô chiếu vào.

C. Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quang cáo lúc ban ngày.

D. Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường.

Câu 14:[Y] Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thảnh phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A. tím, lam, đỏB. lam, tím.C. đỏ, vàngD. đỏ, vàng, lam

Câu 15:[Y] Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mẫu nguyên tử hidro.

A. Bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.

B. Trong các trạng thái dừng, electron chỉ có khả năng hấp thụ năng lượng.

C. Trong các trạng thái dừng, electron chỉ có khả năng bức xạ năng lượng.

D. Nguyên tử chỉ bức xạ năng lượng khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp lên trạng thái dừng có năng lượng cao.

Câu 16:[Y] Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A. gia tốc của vật đạt cực đại.B. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

C. vật ở vị trí có li độ bằng khôngD. vật ở vị trí có li độ cực đại

Câu 17:[Y] Cảm giác về âm phụ thuộc vào

A. thần kinh thính giác và tai người nghe.B. nguồn và môi trường truyền âm

C. môi trường truyền âm và tai người ngheD. nguồn âm và tai người nghe.

Câu 18:[Y] Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

A. bước sóng và tần số đều không đổi.B. bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi

C. bước sóng và tần số đều thay đồiD. bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.

Câu 19:[Y] Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa . Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A. tăng 2 lầnB. giảm 4 lần.C. giảm 2 lầnD. tăng 4 lần

Câu 20:[Y] Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và cơ năngB. biên độ và tốc độ.C. biên độ và gia tốcD. li độ và tốc độ.

Câu 21:[Y] Hạt nhân

X và hạt nhân

Y có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2. Biết hạt nhân

X bền vững hơn hạt nhân

Y. Hệ thức đúng là .31115010350500

374015010350500

A. A1 > A2B.

C. Δm1 > Δm2.D.

Câu 22:[Y] Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây

A. dao động điều hòa trong từ trường đều song song với mặt phẳng khung.

B. quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường.

C. quay đều trong một từ trường biến thiên đều hòa

D. quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc với đuờng sức từ trường.

Câu 23:[Y] Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp với

A. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

B. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 24:[Y] Đàn Organ có thể thay thế để phát ra các âm thanh của các nhạc cụ khác là do người ta dựa vào đặc tính sinh lí của âm là

A. độ cao và độ toB. độ toC. độ caoD. âm sắc

Câu 25:[Y] Phôtôn của một bức xạ có năng lượng

. Bức xạ này thuộc miền

A. hồng ngoạiB. sóng vô tuyếnC. tử ngoạiD. ánh sáng nhìn thấy.

Câu 26:[Y] (ĐH2012) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

A. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

B. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

C. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

D. độ lớn cực tiểu khi qua VTCB luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

Câu 27:[Y] (CĐ2011) Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

A. ngược pha so với uB. trễ pha

so với uC. cùng pha so với u.D. sớm pha

so với u.

Câu 29:[Y] Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

A. mọi ánh sáng đơn sắc có buớc sóng nhỏ hơn λ1

B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2

C. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2. D. hai ánh sáng đơn sắc đó.

Câu 30:[Y] Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ). Mét(m) là thứ nguyên của đại lượng

A. T.B. AC. ωD. Pha (ωt + φ)

Câu 31:[Y] Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm to, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

A.

B.

C.

D.

Câu 32:[Y] Hiên tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

A. đơn sắcB. kết hợpC. cùng màu sắcD. cùng cường độ sang.

Câu 33: Kí hiệu các mạch (bộ phận) như sau: (1) Mạch tách sóng; (2) Mạch khuếch đại; (3) Mạch biến điệu; (4) Mạch chọn sóng. Trong các máy thu thanh, máy thu hình, mạch nào nêu trên hoạt động dựa trên hiện tượng cộng hưởng dao động điện từ

A. (2) và (3)B. (4)C. (1) D. (1) và (4).

Câu 34:[Y] Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này dùng để

A. giảm I, tăng UB. tăng I, tăng UC. giảm I, giảm U.D. tăng I, giảm U

Câu 35:[Y] Bản chất của sóng dừng là hiện tượng

A. sợi dây bị tách làm đôi.B. giao thoa sóng

C. phản xạ sóngD. nhiễu xạ sóng

Câu 36:[Y] Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?

A. Tia XB. ánh sáng nhìn thấy C. Tia tử ngoại.D. Tia hồng ngoại

Câu 37:[Y] (CĐ2012) Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa với chu kì là

A.

B.

C.

D.

Câu 38:[Y] Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại.B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.C. Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.D. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.

Câu 39:[Y] Điều nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Hiện tượng phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

B. Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra .

C. Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.

D. Hiện tượng phóng xạ của một chất sẽ xảy ra nhanh hơn nếu cung cấp cho nó một nhiệt độ cao.

Câu 40:[Y] Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

A. Chuyển động đung đưa của lá cây.

B. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

C. Chuyển động của ôtô trên đường.

D. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A

2.B

3.B

4.A

5.C

6.B

7.C

8.B

9.C

10.C

11.A

12.C

13.B

14.C

15.A

16.C

17.D

18.B

19.D

20.A

21.B

22.D

23.D

24.D

25.C

26.A

27.B

28.A

29.D

30.B

31.C

32.B

33.B

34.A

35.B

36.D

37.C

38.C

39.D

40.C

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TN chuyển động thẳng đều
Ngày 11/08/2020
* Đề thi thử THPTQG Đặng Thúc Hứa Nghệ An 2020
Ngày 11/08/2020
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lê Quý Đôn Lai Châu 2020
Ngày 11/08/2020
* ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN VẬT LÝ 2020
Ngày 11/08/2020
* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Full Dạng Bài Tập Rơi Tự Do 2019 - 2020
Ngày 20/08/2019
* Full trắc nghiệm Điện trường. Cường độ điện trường
Ngày 16/08/2019
* Thuyết Electron. Định Luật Bảo Toàn Điện Tích Full Đáp Án - 2020
Ngày 13/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 20/08/2019
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 17/08/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đầy đủ các dạng B

Cập nhật các câu hỏi mới nhất 2020

200 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG 2020 Có lời giải
User Trần Tuệ Gia 13 - 08

200 bài tập Đồ thị Dao động cơ trong Đề thi thử THPTQG 2020 Phần 1 có Lời giải
User Trần Tuệ Gia 13 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (116)