Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

* Vuong - 194 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu 320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Dao động cơ

ĐỀ  ÔN KIỂM TRA BÀI 3-CON LẮC ĐƠN

ĐỀ ÔN KIỂM TRA BÀI 3-CON LẮC ĐƠN

69 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 30/10/2022

400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

96 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 27/10/2022

ĐỀ 2 ÔN KIỂM TRA BÀI 2-CON LẮC LÒ XO

ĐỀ 2 ÔN KIỂM TRA BÀI 2-CON LẮC LÒ XO

342 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 21/09/2022

ĐỀ 1 ÔN KIỂM TRA BÀI 2-CON LẮC LÒ XO

ĐỀ 1 ÔN KIỂM TRA BÀI 2-CON LẮC LÒ XO

267 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 21/09/2022

ĐỀ ÔN KIỂM TRA BÀI 1-DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

ĐỀ ÔN KIỂM TRA BÀI 1-DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

411 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 21/09/2022

1150 Câu hỏi Lý thuyết Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
650 Bài tập VẬN DỤNG Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
2000 câu Dao động cơ - Full đáp án

2000 câu Dao động cơ - Full đáp án

824 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 12/08/2022

Cùng chia sẻ bởi: Vuong

320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

194 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 30/10/2022

400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

400 CÂU CON LẮC LÒ XO CÓ ĐÁP ÁN

96 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 27/10/2022

Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó

Đề ôn tập chương 1 và 2 lớp 12 từ dễ đến khó

407 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/04/2022

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

363 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Con lắc đơn

Con lắc đơn

553 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 10/11/2020

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

ĐỀ LÝ THUYẾT 5_6 VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

685 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 27/07/2020

4 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

4 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

2,710 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 24/07/2020

5 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

5 ĐỀ LÝ THUYẾT VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN

1,072 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 17/05/2019

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Vuong
Ngày cập nhật: 30/10/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả Vuong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,832.21 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 320 CÂU ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ DAO ĐỘNG ĐIỂU HOÀ

NH Y

Câu 1:[Y] Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

A. đường elip.

B. đường thẳng.

C. đường parabol.

D. đường hyperbol.

Câu 2:[Y] Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hoà có dạng

A. đường elip.

B. đường thẳng.

C. đường parabol.

D. đường hyperbol.

Câu 3:[Y] Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

A. đoạn thẳng.

B. đường thẳng.

C. đường hình sin.

D. đường elip.

Câu 4:[Y] Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

A. v2 = ω2(A2 – x2)

B. v2 = ω2(x2 – A2)

C. x2 = A2 + v2/ω2

D. x2 = v2 + x2/ω2

Câu 5:[Y] Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

A. x2 = A2 – v2/ω2

B. v2 = ω2(A2 + x2)

C. v2 = ω2(x2 – A2)

D. x2 = v2 + A2/ω2

Câu 6:[Y] Chọn hệ thức sai về mối liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa:

A. v2 = x2(A2 – ω2)

B. v2 = ω2(A2 – x2)

C. x2 = A2 – v2/ω2

D. A2 = x2 + v2/ω2

Câu 7:[Y] Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A. ngược pha với li độ.

B. cùng pha với li độ.

C. lệch pha vuông góc so với li độ.

D. lệch pha π/4 so với li độ.

Câu 8:[Y] Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

A. cùng tần số.

B. cùng biên độ.

C. cùng pha ban đầu.

D. cùng pha

NH Y

Câu 9:[Y] Vật dao động điều hoà có vận tốc bằng không khi vật ở vị trí

A. có li độ cực đại

B. cân bằng.

C. mà lò xo không biến dạng.

D. mà lực tác động vào vật bằng không.

Câu 10:[Y] Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi

A. hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.

B. vật ở vị trí có vận tốc bằng 0.

C. vật ở hai biên.

D. không có vị trí nào có gia tốc bằng 0.

Câu 11:[Y] Khi vật dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây thay đổi?

A. Cả 3 đại lượng trên.

B. Vận tốc .

C. Thế năng.

D. Gia tốc .

Câu 12:[Y] Pha của dao động được dùng để xác định

A. trạng thái dao động.

B. tần số dao động.

C. biên độ dao động.

D. chu kì dao động.

Câu 13:[Y] Gia tốc trong dao động điều hoà

A. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.

B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.

C. luôn luôn không đổi.

D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2.

Câu 14:[Y] Đối với dao động cơ điều hòa của một chất điểm thì khi chất điểm đi đến vị trí biên nó có

A. vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

B. vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

C. vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

D. vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

Câu 15:[Y] Chọn đáp án ĐÚNG. Một vật dao động điều hoà, có quãng đường đi được trong một chu kỳ là 16 cm. Biên độ dao động của vật là .

A. 4 cm.

B. 16 cm.

C. 2 cm.

D. 8 cm

Câu 16:[Y] Vận tốc và gia tốc của dao động điều hòa thỏa mãn mệnh đề nào sau đây ?

A. Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu.

B. Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu, gia tốc triệt tiêu.

C. Ở vị trí biên thì vận tốc cực đại, gia tốc triệt tiêu.

D. Ở vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

Câu 17:[Y] Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng CD quanh vị trí cân bằng O. Trong giai đoạn chuyển động nào thì vận tốc và gia tốc của vật ngược hướng với nhau?

A. Từ O đến D

B. Từ D đến C

C. Từ C đến O

D. Từ C đến D

Câu 18:[Y] Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa ,ta xác định được

A. chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

B. cách kích thích dao động.

C. chu kỳ và trạng thái dao động.

D. quỹ đạo dao động.

Câu 19:[Y] Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = -3sin(5πt - π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là .

A. 3 cm và 5π (rad/s)

B. 3 cm và -5π (rad/s)

C. -3 cm và 5π (rad/s)

D. Một giá trị khác

Câu 20:[Y] Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A. vận tốc ngược chiều với gia tốc

B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

D. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

Câu 21:[Y] Nhận xét nào dưới đây về ly độ của hai dao động điều hoà cùng pha là đúng ?

A. Luôn cùng dấu.

B. Luôn bằng nhau.

C. Luôn trái dấu.

D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu.

Câu 22:[Y] Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là

A. 4 cm

B. 2 cm

C. 3 cm

D. 5 cm

Câu 23:[Y] Một dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + 6π/5) cm. Pha ban đầu của dao động của vật là

A. -4π/5 rad

B. 4π/5 rad

C. -π/5 rad

D. π/5 rad

Câu 24:[Y] Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2sin(πt + π/2) cm. Pha ban đầu của dao động trên là

A. 0.

B. π/2 rad

C. 3π/2 rad

D. π rad

Câu 25:[Y] Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6sin(2t - 4π/3) cm. Pha ban đầu của dao động trên là

A. π/6 rad

B. 2π/3 rad

C. 4π/3 rad

D. –π/6 rad

Câu 26:[Y] Một dao động điều hòa với phương trình x = 4sin(πt + π/3) cm. Pha ban đầu của dao động của vật là

A. -π/6 rad

B. -π/3 rad

C. π/3 rad

D. π/6 rad

Câu 27:[Y] Một dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt - 3π/2) cm. Pha ban đầu của dao động của vật là

A. π/2 rad

B. -π/2 rad

C. 3π/2 rad

D. -π rad

Câu 28:[Y] Trong dao động điều hòa, li độ của vật biến đổi

A. ngược pha so với lực tác dụng vào vật.

B. trễ pha π/2 so với gia tốc chuyển động.

C. sớm pha π/2 so với vận tốc chuyển động.

D. cùng pha so với biên độ của dao động.

Câu 29:[Y] Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào vận tốc có dạng một đường

A. Elipse

B. Parabol.

C. thẳng.

D. Hypebol.

Câu 30:[Y] Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

B. không đổi nhưng hướng thay đổi.

C. và hướng không đổi.

D. tỉ lệ với bình phương biên độ.

Câu 31:[Y] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

A. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

B. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

C. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí biên.

Câu 32:[Y] Một vật dao động điều hòa với phương trình. x = 8cos(4πt + 4π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động của vật là .

A. -2π/3 rad

B. π/3 rad

C. 4π/3 rad

D. 2π/3 rad

Câu 33:[Y] Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng. x = 5sin(6t + π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động trên là .

A. -π/6 rad

B. π/6 rad

C. π/3 rad

D. –π/3 rad

Câu 34:[Y] Cho một vật dao động điều hòa với phương trình. x = sin(3πt – 2π/3) (cm). Pha ban đầu của dao động nhận giá trị nào sau đây.

A. 5π/6 rad

B. –π/3 rad

C. -7π/6 rad

D. π/3 rad

Câu 35:[Y] Khi một vật dao động điều hòa thì

A. gia tốc và li độ ngược pha

B. gia tốc và li độ cùng pha

C. gia tốc và vận tốc cùng pha

D. vận tốc và li độ cùng pha

Câu 36:[Y] Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A . Tại một thời điểm, khi vận tốc của vật bằng 1/2 vận tốc cực đại thì li độ dao động bằng

A. A√3/2

B. A√2

C. A/√3

D. A/√2

Câu 37:[Y] Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ bằng 3,14 s và biên độ bằng 1 m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

A. 2 m/s.

B. 0,5 m/s.

C. 1 m/s.

D. 3 m/s.

Câu 38:[Y] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa . Pha ban đầu của dao động bằng

A. π/2 (rad) nếu tại thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

B. π (rad) nếu tại thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C. 0 (rad) nếu tại thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm đi qua vị trí biên về phía âm.

D. π/2 (rad) nếu tại thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm đi qua vị trí biên về phía dương.

Câu 39:[Y] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A . Biết tại thời điểm ban đầu (t = 0) chất điểm đi qua vị trí có li độ A/2 và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Pha ban đầu của dao động là

A. −π/3 rad .

B. π/6 rad .

C. π/3 rad .

D. π/4 rad .

Câu 40:[Y] Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s) cm. Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là

A. x = 0, v = 4π cm/s.

B. x = 0, v = – 4π cm/s.

C. x = 2 cm, v = 0.

D. x = – 2 cm, v = 0.

Câu 41:[Y] Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ). Chọn đáp án phát biểu sai

A. Pha ban đầu φ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.

B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.

C. Tần số góc ω phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

D. Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

Câu 42:[Y] Phương trình vận tốc của vật là . v = Aωcosωt. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.

B. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A .

C. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = -A .

D. Cả A và B đều đúng.

Câu 43:[Y] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

C. chu kì dao động là 4 s.

D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

Câu 44:[Y] Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa . Phát biểu nào sau đây sai ?

A. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

C. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

Câu 45:[Y] Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình. x = 3sin(ωt – 5π/6) (cm). Pha ban đầu của dao động nhận giá trị nào sau đây.

A. 2π/3 rad

B. -5π/6 rad

C. 4π/3 rad

D. Không thể xác định được

Câu 1:[K] Một vật dao động điều hoà, có quãng đường đi được trong một chu kỳ là 16 cm. Biên độ dao động của vật là

A. 4 cm.

B. 8 cm.

C. 16 cm.

D. 2 cm.

Câu 2:[K] Một vật dao động điều hoà theo phương trình

. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

A. 3 cm và

B.

C.

D. 3 cm và

Câu 3:[K] Một quả lắc đồng hồ dao động trong 5 phút thấy quả nặng thực hiện được vừa đúng 100 dao động. Biết biên độ dao động của quả nặng là 6 cm. Tốc độ chuyển động trung bình của quả nặng trong quãng thời gian 1,5 s bất kỳ là

A.

B.

C.

D.

Câu 4:[K] Một vật dao động điều hòa theo phương trình

. Trong khoảng thời gian 5 phút vật đi được quãng đường

A.

B.

C.

D. 240 cm.

Câu 5:[K] Một quả lắc đồng hồ dao động trong 3 phút thấy quả nặng thực hiện được vừa đúng 90 dao động. Biết biên độ dao động của quả nặng là 5 cm. Tốc độ chuyển động trung bình của quả nặng trong quãng thời gian 2 s bất kỳ là

A.

B.

C.

D.

Câu 6:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 6 cm, tốc độ chuyển động trung bình của chất chất điểm trong 1 phút là 15 cm/s. Chu kì của dao động là

A. 1,6 s.

B. 1,8 s.

C. 0,8 s.

D. 1,2 s.

Câu 7:[K] Một người quan sát một quả lắc đồng hồ dao động trong 6 phút thấy quả nặng thực hiện được vừa đúng 180 dao động. Biết biên độ dao động của quả nặng là 5 cm. Tốc độ chuyển động trung bình của quả nặng trong quãng thời gian 4 s bất kỳ là

A.

B.

C.

D.

Câu 8:[K] Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là

A. 4 cm.

B. 5 cm.

C. 3 cm.

D. 2 cm.

Câu 9:[K] Một quả lắc đồng hồ dao động trong 3 phút thấy quả nặng thực hiện được vừa đúng 180 dao động. Biết biên độ dao động của quả nặng là 5 cm. Tốc độ chuyển động trung bình của quả nặng trong quãng thời gian 1 s bất kỳ là

A.

B.

C.

D.

Câu 10:[K] Một quả lắc đồng hồ dao động trong 1 phút thấy quả nặng thực hiện được vừa đúng 60 dao động. Biết biên độ dao động của quả nặng là 4 cm. Tốc độ chuyển động trung bình của quả nặng trong quãng thời gian 1,5 s bất kỳ là

A.

B.

C.

D.

Câu 11:[K] Một chất điểm dao động điều hòa, trong 2 phút thực hiện được 80 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 16,5 s là 88 cm. Biên độ dao động của vật là

A. 2 cm.

B. 3 cm.

C. 4 cm.

D. 5 cm.

Câu 12:[K] Cho chất điểm M đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn có bán kính bằng 12 cm, với tần số bằng 5 Hz, ngược chiều kim đồng hồ. Điểm P là hình chiếu của điểm M xuống một đường thẳng đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng đường tròn quỹ đạo. Tốc độ chuyển động trung bình của điểm P trong 4 s bất kỳ là

A.

B.

C.

D.

Câu 13:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 5 cm và tần số bằng 2 Hz. Tốc độ chuyển động trung bình của chất chất điểm trong 1,75 s dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 14:[K] Một vật dao động điều hòa theo phương trình

. Số dao động và vật thực hiện được trong 3 phút là

A. 90.

B. 30.

C. 50.

D. 60.

Câu 15:[K] Cho chất điểm M đang chuyển động tròn đều với tần số bằng 4 Hz, ngược chiều kim đồng hồ. Điểm P là hình chiếu của điểm M xuống một đường thẳng đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng đường tròn quỹ đạo. Tốc độ chuyển động trung bình của điểm P trong 4 s bất kỳ là

, đường kính quỹ đạo chuyển động của chất điểm M là

A. 6 cm.

B. 3 cm.

C. 4 cm.

D. 5 cm.

Câu 16:[K] Một quả lắc đồng hồ dao động với biên độ 6 cm, tốc độ chuyển động trung bình của quả nặng trong 3 s bất kì là

. Trong 1 phút quả nặng thực hiện được bao nhiêu dao động?

A. 120.

B. 24.

C. 48.

D. 60.

Câu 17:[K] Một vật dao động điều hòa theo phương trình

. Tốc độ chuyển động trung bình của vật trong quãng thời gian 2,5 s bất kỳ là

A.

B.

C.

D.

Câu 18:[K] Cho chất điểm M đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn với tần số bằng 0,5 Hz, ngược chiều kim đồng hồ. Điểm P là hình chiếu của điểm M xuống một đường thẳng đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng đường tròn quỹ đạo. Tốc độ chuyển động trung bình của điểm P trong 5 s bất kỳ là

, bán kính quỹ đạo chuyển động của chất điểm M là

A. 3 cm.

B. 4 cm.

C. 5 cm.

D. 6 cm.

Câu 19:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 4 cm, tốc độ chuyển động trung bình của chất chất điểm trong 2 s dao động là 20 cm/s. Tần số góc của dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 20:[K] Cho chất điểm M đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn có đường kính bằng 10 cm, với tần số bằng 5 Hz, ngược chiều kim đồng hồ. Điểm P là hình chiếu của điểm M xuống một đường thẳng đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng đường tròn quỹ đạo. Tốc độ chuyển động trung bình của điểm P trong 2,5 s bất kỳ là

A.

B.

C.

D.

CHƯƠNG 2: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

NH Y

Câu 1:[Y] Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về phương trình dao động điều hoà

?

A. Pha ban đầu

chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.

B. Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.

C. Tần số góc

phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

D. Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

Câu 2:[Y] Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên trục ngang với biên độ A với tần số góc

. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng và gốc thời gian lúc vật qua vị trí li độ

theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 4:[Y] Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc của vật là

, gốc thời gian là lúc

A. vật đi qua VTCB theo chiều dương.

B. vật đi qua VTCB theo chiều âm.

C. vật ở biên dương.

D. vật ở biên âm.

Câu 15:[Y] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình

(x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A. lúc

chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

C. chu kì dao động là 4 s.

D. Vận tốc chất điểm khi qua vị trí cân bằng là

NH K

Câu 3:[K] Một lò xo có độ cứng

gắn một vật nặng có khối lượng 1 kg. Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn

 rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc

. Lấy

và chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ

theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 5:[K] Một điểm dao động điều hoà vạch ra một đoạn thẳng AB có độ dài 10 cm, thời gian mỗi lần đi hết đoạn thẳng từ đầu nọ đến đầu kia là 0,5 s. Chọn gốc thời gian lúc chất điểm ở A, chiều dương từ A đến B . Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 6:[K] Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 7:[K] Một vật dao động điều hòa với chu kỳ

, khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ

, lấy gốc thời gian khi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên ngược chiều dương của trục tọa độ Ox. Phương trình dao động

A.

B.

C.

D.

Câu 8:[K] Một vật dao động điều hoà theo phương trình

. Toạ độ và vận tốc của vật ở thời điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 9:[K] Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật khối lượng 1 kg gắn với lò xo có độ cứng

. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc

. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5 cm và đang chuyển động về vị trí biên theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 10:[K] Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm

, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 11:[K] Cho con lắc đơn lý tưởng gồm dây treo có độ dài 30 cm treo tại vị trí có gia tốc trọng trường

. Kéo con lắc về phía dương tới vị trí dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc

. Tại thời điểm

, buông nhẹ cho con lắc dao động với vận tốc ban đầu bằng không. Phương trình ly độ góc và ly độ dài của con lắc lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 12:[K] Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5 s; quãng đường vật đi được trong 2 s là 32 cm. Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ

theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 13:[K] Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hoà với chu kì 2 s. Khi qua vị trí cân bằng vật đạt vận tốc

, thời điểm

là lúc vật qua vị trí có li độ 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy

, phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 14:[K] Một vật dao động điều hoà với tần số 5 Hz trên quỹ đạo dài 4 cm. Tại thời điểm ban đầu vật có li độ

và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật có dạng

A.

B.

C.

D.

Câu 16:[K] Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8 cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn

. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí

theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 17:[K] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, quanh VTCB là gốc tọa độ O. Quỹ đạo chuyển động của vật giới hạn trong khoảng từ tọa độ

đến tọa độ

. Biết thời điểm ban đầu

vật đang ở ly độ

, và vật tới ly độ

lần đầu tiên ở thời điểm

. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 18:[K] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, quanh VTCB là gốc tọa độ O. Quỹ đạo chuyển động của vật giới hạn trong khoảng từ tọa độ

đến tọa độ

. Biết thời điểm ban đầu

vật đang ở vị trí cân bằng theo chiều dương, ở thời điểm

vật ở vị trí li độ

lần đầu tiên. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 19:[K] Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng bằng 100 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng bằng 100 g. Kích thích để vật dao động quanh vị trí cân bằng, trên phương nằm ngang không ma sát. Biết rằng trong quãng thời gian 0,5 s vật nhỏ đi được tổng quãng đường bằng 80 cm. Biết tại thời điểm

, vật ở biên biên âm và lấy gần đúng

. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 20:[K] Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng bằng

gắn với một vật nhỏ có khối lượng bằng 50 g. Kích thích để vật dao động quanh vị trí cân bằng, trên phương nằm ngang không ma sát. Biết rằng trong quãng thời gian 0,4 s vật nhỏ đi được tổng quãng đường bằng 80 cm. Và tại thời điểm

, vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gần đúng

. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 21:[K] Cho con lắc đơn lý tưởng gồm dây treo có độ dài 25 cm treo tại vị trí có gia tốc trọng trường

. Kéo con lắc về phía dương tới vị trí dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc là

. Tại thời điểm

, buông nhẹ cho con lắc dao động với vận tốc ban đầu bằng không. Phương trình ly độ góc và ly độ dài của con lắc lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 22:[K] Cho con lắc đơn lý tưởng gồm dây treo có độ dài 30 cm treo tại vị trí có gia tốc trọng trường

. Kéo con lắc về phía dương tới vị trí dây treo lệch với phương thẳng đứng một góc

. Tại thời điểm

, buông nhẹ cho con lắc dao động với vận tốc ban đầu bằng không. Phương trình ly độ góc và ly độ dài của con lắc lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 23:[K] Một con lắc đơn gồm dây treo có độ dài 25 cm và một vật nhỏ, treo tại nơi có gia tốc trọng trường bằng

. Kích thích để vật dao động trong mặt phẳng thẳng đứng quanh vị trí cân bằng. Cho góc quét của dây treo trong quá trình dao động là

. Biết tại thời điểm ban đầu,

, dây treo của con lắc lệch

về phía dương so với phương thẳng đứng và vật nhỏ đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình ly độ dài hoặc ly độ góc của chất điểm là

A.

.

B.

C.

D.

Câu 24:[K] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 50 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 3 cm theo chiều âm với tốc độ

. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 25:[K] Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số bằng 2 Hz và biên độ bằng 4 cm quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Tại thời điểm ban đầu,

, chất điểm ở tọa độ 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 26:[K] Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số bằng 3 Hz và biên độ bằng 5 cm quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Tại thời điểm ban đầu,

, chất điểm ở tọa độ

và đang chuyển động theo chiều âm. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 27:[K] Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số bằng 0,5 Hz và biên độ bằng 2 cm quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Tại thời điểm ban đầu,

, chất điểm có ly độ dương và đang chuyển động với vận tốc

. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 28:[K] Một con lắc đơn gồm dây treo có độ dài 20 cm và một vật nhỏ, treo tại nơi có gia tốc trọng trường bằng

. Kích thích để vật dao động trong mặt phẳng thẳng đứng quanh vị trí cân bằng. Cho góc quét của dây treo trong quá trình dao động là

. Biết tại thời điểm ban đầu,

, dây treo của con lắc lệch

 về phía dương so với phương thẳng đứng và vật nhỏ đang chuyển động theo chiều âm. Phương trình ly độ dài hoặc ly độ góc của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 29:[K] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là

, lấy 

. Phương trình vận tốc của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 30:[K] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 50 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 3 cm theo chiều âm với tốc độ là

, lấy 

. Phương trình gia tốc của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 31:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ bằng 2 s. Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gia tốc trọng trường

. Tại thời điểm ban đầu,

, chất điểm có vận tốc bằng

và gia tốc bằng

. Phương trình gia tốc của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 32:[K] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với tần số 1,5 Hz quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Tốc độ cực đại trong quá trình dao động là

. Lúc

, chất điểm có mặt tại tọa độ

và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 33:[K] Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng

. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng

theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của con lắc là

A.

B.

C.

D.

CHƯƠNG 3: CÁC QUAN HỆ ĐỘC LẬP THỜI GIAN TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

NH Y

Câu 1:[Y] Trong dao động điều hòa, li độ của vật biến đổi

A. ngược pha so với lực tác dụng vào vật.

B. cùng pha so với biên độ của dao động.

C. sớm pha

so với vận tốc chuyển động.

D. trễ pha

so với gia tốc chuyển động.

Câu 2:[Y] Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

B. tỉ lệ với bình phương biên độ.

C. không đổi nhưng hướng thay đổi.

D. và hướng không đổi.

Câu 3:[Y] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

A. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

B. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí biên.

C. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc .

D. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 11:[Y] Trong dao động điều hòa, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ vào vận tốc có dạng một đường

A. elipse.

B. hypebol.

C. parabol.

D. thẳng.

Câu 12:[Y] Khi một vật dao động điều hòa thì

A. gia tốc và li độ ngược pha .

B. vận tốc và li độ cùng pha .

C. gia tốc và li độ cùng pha .

D. gia tốc và vận tốc cùng pha .

Câu 23:[Y] Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

A. cùng tần số.

B. cùng biên độ.

C. cùng pha ban đầu.

D. cùng pha .

NH K

Câu 4:[K] Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng

gắn với vật nặng 1 kg dao động điều hoà với chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo lần lượt là 40 cm, 28 cm. Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

.

Câu 5:[K] Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ 5 s. Biết rằng tại thời điểm

quả lắc có li độ

và vận tốc

. Phương trình dao động của con lắc lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 6:[K] Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là

và gia tốc cực đại là

. Lấy

, biên độ và chu kì dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 7:[K] Vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm, tần số 4 Hz. Vận tốc vật khi có li độ

A.

B.

C.

D.

Câu 8:[K] Một vật dao động điều hoà với tần số góc

. Tại thời điểm

vật có li độ 2 cm và có vận tốc

. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 9:[K] Một con lắc lò xo gắn với vật nặng khối lượng 100 g đang dao động điều hòa . Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là

và gia tốc cực đại của vật là

. Lấy gần đúng

, độ cứng của lò xo bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 10:[K] Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm. Khi nó có li độ là 2 cm thì vận tốc là

. Tần số dao động là

A. 4,6 Hz.

B. 1 Hz.

C. 3 Hz.

D. 1,2 Hz.

Câu 13:[K] Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A . Tại một thời điểm, khi vận tốc của vật bằng một nửa vận tốc cực đại thì li độ dao động bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 14:[K] Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ bằng 3,14 s và biên độ bằng 1 m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 15:[K] Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc

. Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v. Khi đó, ta có biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 16:[K] Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của vật. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s; tại thời điểm ban đầu

vật có gia tốc

và vận tốc

. Lấy

, phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 17:[K] Một vật dao động điều hoà theo phương trình

. Vận tốc và gia tốc của vật khi vật đi qua ly độ

A.

B.

C.

D.

Câu 18:[K] Một vật dao động điều hoà theo phương trình

. Vận tốc và gia tốc của vật khi pha dao động của vật có giá trị bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 19:[K] Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc

. Hệ thức nào sau đây là không đúng cho mối liên hệ giữa tốc độ v và gia tốc a trong dao động điều hoà đó?

A.

B.

C.

D.

Câu 20:[K] Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng

A. 0,1.

B. 0.

C. 10.

D. 5,73.

Câu 21:[K] Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox. Tại vị trí có li độ

 thì độ lớn vận tốc vật là

, tại vị trí có li độ

 thì vận tốc vật là

 có độ lớn được tính

A.

B.

C.

D.

Câu 22:[K] Một vật dao động điều hoà với chu kì 0,2 s. Khi vật cách vị trí cân bằng

thì có vận tốc

. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 24:[K] Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm. Khi pha dao động bằng

thì vật có vận tốc

. Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là

A.

B.

C.

D.

Câu 25:[K] Một vật dao động điều hoà có biên độ 4 cm, tần số góc

. Khi vật đi qua ly độ

thì vận tốc của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 26:[K] Một vật dao động điều hòa có phương trình

. Lấy

, gia tốc của vật lúc

A.

B.

C.

D.

Câu 27:[K] Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6 cm. Lúc

, con lắc qua vị trí có li độ

theo chiều dương với gia tốc có độ lớn

. Phương trình dao động của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 28:[K] Dao động điều hoà có vận tốc cực đại là

và gia tốc cực đại

thì tần số góc của dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 29:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa với tần số 3 Hz. Tốc độ cực đại trong quá trình dao động bằng

. Khi ngang qua vị trí có li độ

, tốc độ chuyển động của chất điểm bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 30:[K] Vật m dao động điều hòa với phương trình

Lấy

, gia tốc tại li độ 10 cm là

A.

B.

C.

D.

Câu 31:[K] Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4 cm thì vận tốc là

, còn khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc là

. Biên độ và tần số của dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 32:[K] Một con lắc lò xo thực hiện 100 dao động hết 31,4 s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn

, lấy 

thì phương trình dao động của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 33:[K] Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng

và vật nhỏ có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà trên phương ngang. Tại một thời điểm, khi gia tốc của vật bằng

thì vận tốc của vật bằng

. Biên độ dao động của vật bằng

A. 6 cm.

B. 9 cm.

C. 10 cm.

D. 5 cm.

Câu 34:[K] Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng

và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa . Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là

. Biên độ dao động của viên bi là

A. 4 cm.

B. 16 cm.

C. 10 cm.

D. 2 cm.

Câu 35:[K] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là

, lấy 

. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

CHƯƠNG 4: QUÃNG ĐƯỜNG ĐI VÀ THỜI GIAN CHUYỂN ĐỘNG

NH K

Câu 1:[K] Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là

A. 32 cm.

B. 8 cm.

C. 64 cm.

D. 16 cm.

Câu 2:[K] Cho chất điểm M đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn có bán kính bằng 30 cm, với tốc độ góc là

. Gọi P là hình chiếu của điểm M xuống một đường thẳng đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. Tốc độ chuyển động trung bình của điểm P trong quãng thời gian 3 s là

A.

B.

C.

D.

Câu 3:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Tốc độ trung bình giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí li độ

bằng

A.

hoặc

B.

hoặc

.

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 4:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ trung bình giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí li độ

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 5:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Tốc độ trung bình giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí li độ

bằng

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 6:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ trung bình giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí li độ

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 7:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí li độ 3 cm đến vị trí li độ

lần đầu tiên là

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 8:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số 0,2 Hz. Tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí biên dương đến vị trí li độ

lần đầu tiên là

A.

B.

C.

D.

Câu 9:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

. Quãng đường mà chất điểm đi được sau

giây chuyển động là

A.

B.

C.

D.

Câu 10:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

. Quãng đường mà chất điểm đi được sau

giây chuyển động là

A.

B.

C. 6 cm.

D.

Câu 11:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

. Quãng đường mà chất điểm đi được sau

giây chuyển động là

A. 6 cm.

B.

C.

D.

Câu 12:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 2 Hz, biết tốc độ cực đại chất điểm đạt được trong quá trình dao động là

. Tìm tốc độ trung bình từ lúc chất điểm qua ly độ 2 cm theo chiều âm đến lúc đi qua li độ

lần thứ hai.

A.

B.

C.

D.

Câu 13:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

. Quãng đường mà chất điểm đi được sau 1,5 giây dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 14:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, x tính bằng cm và t tính bằng s. Tính từ thời điểm ban đầu, tốc độ trung bình của vật trong 7 s chuyển động là

A.

B.

C.

D.

Câu 15:[K] Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ

. Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường dài

. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2030 kể từ lúc bắt đầu dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 16:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, x tính bằng cm và t tính bằng s. Tính từ thời điểm ban đầu, tốc độ trung bình của vật trong 3,5 s chuyển động là

A.

B.

C.

D.

Câu 17:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, x tính bằng cm và t tính bằng s. Tính từ thời điểm ban đầu, tốc độ trung bình của vật trong 3,5 s chuyển động là

. Biên độ dao động của chất điểm là

A. 3 cm.

B. 4 cm.

C. 5 cm.

D. 6 cm.

Câu 18:[K] Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ

. Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường dài

. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2027 kể từ lúc bắt đầu dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 19:[K] Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ

. Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường dài 6 cm. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2032 kể từ lúc bắt đầu dao động là

A. 6 cm.

B. 9 cm.

C. 2 cm.

D. 3 cm.

Câu 20:[K] Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số 0,5 Hz. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

A.

B.

C.

D.

Câu 21:[K] Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ

theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình xấp xỉ bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 22:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với t tính bằng giây và x tính bằng cm. Tốc độ trung bình của chất điểm sau 3,5 s chuyển động là

A.

B.

C.

D.

Câu 23:[K] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

. Tốc độ chuyển động trung bình của chất điểm tính từ thời điểm ban đầu

cho đến thời điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 24:[K] Một vật dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cen-ti-mét và t tính bằng giây. Quãng đường vật đi được sau 1,5 s tính từ thời điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 25:[K] Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ

. Trong giây đầu tiên vật đi được quãng đường

. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 2030 kể từ lúc bắt đầu dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 26:[K] Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí li độ

là 

A. 3 A

B.

.

C.

D. 2A

Câu 27:[K] Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình

. Quãng đường vật đi được từ thời điểm

đến thời điểm

A. 120 cm.

B. 16 cm.

C. 15 cm.

D. 135 cm.

Câu 28:[K] Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bàng O với phương trình vận tốc là

. Tốc độ trung bình của chất điểm sau 1,5 s chuyển động bằng

A. 8 cm/s.

B. 4 cm/s.

C. 6 cm/s.

D. 5 cm/s.

Câu 29:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình ly độ

. Trong

đầu tiên chất điểm đi được 4 cm. Quãng đường chất điểm đi được trong

tiếp theo bằng

A. 6 cm.

B. 8 cm.

C. 10 cm.

D. 2 cm.

Câu 30:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa với phương trình ly độ

. Quãng đường chất điểm đi được trong giây thứ 105 là 

A. 8 cm.

B.

C.

D.

Câu 31:[K] Cho chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 8 cm. Thời điểm ban đầu

, chất điểm đi qua vị trí ly độ

theo chiều âm. Trong 0,5 s đầu tiên chất điểm đi được quãng đường dài

. Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 32:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa với tần số bằng 4 Hz và biên độ bằng 4 cm. Thời điểm ban đầu

, chất điểm đi qua vị trí ly độ 2 cm theo chiều âm. Quãng đường đi sau 0,6875 s chuyển động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 33:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 5 cm và chu kỳ bằng 4s. Giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị có trí có li độ bằng

, tốc độ chuyển động trung bình của chất điểm bằng

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 34:[K] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với chu kỳ bằng 3 s và biên độ bằng 6 cm. Trong một chu kỳ dao động, tổng thời gian mà khoảng cách từ chất điểm tới vị trí cân bằng lớn hơn

A.

B.

C.

D.

Câu 35:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Tốc độ trung bình giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí li độ 2 cm bằng

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 36:[K] Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O, với chu kỳ bằng 3 s. Biết rằng trong mỗi chu kỳ, tổng thời gian mà chất điểm có li độ nhỏ hơn

là 0,5 s. Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 37:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 2 s và biên độ 6 cm, trong một chu kỳ, khoảng thời gian để khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng nhỏ hơn

A.

B.

C. 1 s.

D.

Câu 38:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 6 cm và chu kỳ 3 bằng s. Giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị có trí có li độ bằng

, tốc độ chuyển động trung bình của chất điểm bằng

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

CHƯƠNG 5: XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM VÀ SỐ LẦN ĐI QUA MỘT VỊ TRÍ

NH K

Câu 1:[K] Một chất điểm đang dao động điều hòa với phương trình gia tốc

. Tính từ thời điểm ban đầu

, chất điểm đi qua vị trí có vận tốc bằng

lần thứ 5 tại thời điểm

A.

B. 3,25 s.

C.

D.

Câu 2:[K] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cm và t tính bằng s. Kể từ

, chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm lần thứ 2025 tại thời điểm

A. 3037 s.

B. 3038 s.

C. 6076 s.

D. 1519 s.

Câu 3:[K] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với phương trình

. Tính từ thời điểm ban đầu

, chất điểm đi qua vị trí có vận tốc bằng 0 lần thứ 4 tại thời điểm

A.

B.

C.

D. 2 s.

Câu 4:[K] Một chất điểm đang dao động điều hòa với phương trình

. Tính từ thời điểm ban đầu

, chất điểm đi qua vị trí có vận tốc bằng

lần thứ 7 tại thời điểm

A. 3,25 s.

B. 2,75 s.

C. 3,5 s.

D. 2,5 s.

Câu 5:[K] Một chất điểm đang dao động điều hòa với phương trình vận tốc

. Tính từ thời điểm ban đầu

, chất điểm đi qua vị trí có vận tốc bằng

lần thứ 7 tại thời điểm

A. 3,25 s.

B. 2,75 s.

C. 3,5 s.

D. 2,5 s.

Câu 6:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 3 cm và tần số bằng 1 Hz. Thời điểm ban đầu chất điểm đi qua vị trí có li độ bằng 1,5 cm theo chiều dương. Sau 2,75 s chuyển động chất điểm đi qua vị trí ly độ bằng 2 cm bao nhiêu lần?

A. 6 lần.

B. 7 lần.

C. 4 lần.

D. 5 lần.

Câu 7:[K] Cho một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ bằng 5 cm và chu kỳ T. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí ly độ bằng

theo chiều dương. Để sau 4,81 s chuyển động, vật đi qua vị trí ly độ

đúng 5 lần thì chu kỳ dao động phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 8:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với t tính bằng s và x tính bằng cm. Trong quãng thời gian 5,5 s tính từ thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí ly độ bằng 2 cm bao nhiêu lần?

A. 5 lần.

B. 6 lần.

C. 3 lần.

D. 4 lần.

Câu 9:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 4 cm và tần số bằng 2 Hz. Thời điểm ban đầu chất điểm đi qua vị trí có li độ bằng

theo chiều âm. Sau 1,375 s chuyển động, chất điểm đi qua vị trí ly độ bằng 3,5 cm bao nhiêu lần?

A. 6 lần.

B. 7 lần.

C. 4 lần.

D. 5 lần.

Câu 10:[K] Cho một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ bằng 6 cm và chu kỳ T. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí ly độ bằng 3 cm theo chiều dương. Để sau 4,81 s chuyển động, vật đi qua vị trí ly độ

đúng 7 lần thì chu kỳ dao động phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây ?

A.

B.

C.

D.

Câu 11:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với t tính bằng giây và x tính bằng cm. Trong quãng thời gian 0,75 s tính từ thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí

bao nhiêu lần?

A. 3 lần.

B. 5 lần.

C. 2 lần.

D. 4 lần.

Câu 12:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 2 cm, tần số 2 Hz. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí li độ

theo chiều dương. Sau 1,375 s chuyển động, chất điểm đi qua vị trí ly độ

bao nhiêu lần ?

A. 4 lần.

B. 5 lần.

C. 6 lần.

D. 7 lần.

Câu 13:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với t tính bằng giây và x tính bằng cm. Trong quãng thời gian 0,75 s tính từ thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí

bao nhiêu lần?

A. 3 lần.

B. 5 lần.

C. 2 lần.

D. 4 lần.

Câu 14:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với t tính bằng s và x tính bằng cm. Trong quãng thời gian 5 s tính từ thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí ly độ bằng 1 cm bao nhiêu lần?

A. 4 lần.

B. 6 lần.

C. 3 lần.

D. 5 lần.

Câu 15:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với t tính bằng s và x tính bằng cm. Trong quãng thời gian

tính từ thời điểm ban đầu, chất điểm đạt tốc độ

bao nhiêu lần?

A. 10 lần.

B. 3 lần.

C. 4 lần.

D. 5 lần.

Câu 16:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với t tính bằng s và x tính bằng cm. Trong quãng thời gian 3,5 s tính từ thời điểm ban đầu, chất điểm đạt tốc độ

bao nhiêu lần?

A. 15 lần.

B. 12 lần.

C. 13 lần.

D. 14 lần.

Câu 17:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng

và chu kỳ bằng 2 s. Thời điểm ban đầu

, chất điểm có vận tốc

và đang tăng. Trong quãng thời gian 5,5 s tính từ thời điểm ban đầu, chất điểm đi qua vị trí cách vị trí cân bằng một khoảng bằng 4 cm bao nhiêu lần?

A. 12 lần.

B. 9 lần.

C. 10 lần.

D. 11 lần.

Câu 18:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng

và chu kỳ bằng 2 s. Thời điểm ban đầu

, chất điểm có vận tốc

và đang tăng. Trong quãng thời gian 5,5 s tính từ thời điểm ban đầu, chất điểm đi qua vị trí li độ

bao nhiêu lần ?

A. 6 lần.

B. 2 lần.

C. 3 lần.

D. 4 lần.

Câu 19:[K] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cm và t tính bằng giây. Trong giây đầu tiên tính từ thời điểm ban đầu (

), chất điểm đi qua vị trí có li độ

bao nhiều lần ?

A. 6 lần.

B. 7 lần.

C. 4 lần.

D. 5 lần.

Câu 20:[K] Cho một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ bằng 8 cm và chu kỳ T. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí ly độ bằng 4 cm theo chiều dương. Để sau 6,125 s chuyển động, vật có mặt tại vị trí ly độ

đúng 9 lần thì chu kỳ dao động phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 21:[K] Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn đường

, thời gian vật đi từ P đến Q là 0,5 s. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của OP và OQ. Tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn EF là

A.

B.

C.

D.

Câu 22:[K] Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Kể từ thời điểm

vật đi qua vị trí

lần thứ 9 vào thời điểm

A. 2,25 s.

B. 3,25 s.

C. 2,00 s.

D. 4,25 s.

Câu 23:[K] Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Vật qua vị trí có ly độ 3 cm và đang chuyển động theo chiều dương lần thứ 8 vào thời điểm

A.

B. 4 s.

C. 2 s.

D.

Câu 24:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình

. Từ thời điểm

s đến thời điểm

vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

A. 4 lần.

B. 6 lần.

C. 5 lần.

D. 3 lần.

Câu 25:[K] Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì 3 s và biên độ 4 cm, pha ban đầu là 0. Tính từ lúc

, vật có ly độ

lần thứ 2029 vào thời điểm nào?

A. 3043 s.

B. 1520 s.

C. 3044 s.

D. 1522 s.

Câu 26:[K] Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ

, trong đó, x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí

theo chiều âm của trục tọa độ?

A. 5 s.

B.

C. 6 s.

D.

Câu 27:[K] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

(x tính bằng cm, t tính bằng s). Trong một giây đầu tiên kể từ lúc

, chất điểm qua vị trí có li độ

bao nhiêu lần?

A. 5 lần.

B. 6 lần.

C. 7 lần.

D. 4 lần.

Câu 28:[K] Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động

. Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 29:[K] Một vật dao động điều hoà với phương trình

. Trong đó x tính bằng cm và t tính bằng giây (s). Vật đi qua vị trí

theo chiều âm của trục toạ độ vào thời điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 30:[K] Một vật dao động điều hoà với phương trình

. Thời điểm thứ 3 vật qua vị trí

theo chiều dương là

A.

B.

C.

D.

Câu 31:[K] Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình

. Thời điểm chất điểm có li độ 2 cm lần thứ 2031 kể từ ban đầu là

A. 1015,58 s.

B. 1015,00 s.

C. 1015,50 s.

D. 1015,25 s.

Câu 32:[K] Một vật dao động theo phương trình

, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có tọa độ 2 cm theo chiều dương bao nhiêu lần?

A. 2 lần.

B. 4 lần.

C. 3 lần.

D. 5 lần.

Câu 33:[K] Vật đang dao động điều hòa theo phương trình

đi qua vị trí cân bằng lần thứ 3 kể từ lúc

vào thời điểm

A. 2,5 s.

B. 4 s.

C. 1,5 s.

D. 3 s.

Câu 34:[K] Một vật dao động điều hoà theo phương trình

. Thời điểm thứ 2030 vật đi qua vị trí

A.

B.

C.

D.

Câu 35:[K] Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N. Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian

là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ hai vào thời điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 36:[K] Một chất điểm dao động điều hòa với tần 10 Hz quanh vị trí cân bằng O,chiều dài quĩ đạo là 12 cm. Lúc

chất điểm qua vị trí có li độ bằng 3 cm theo chiều dương của trục tọa độ. Sau thời gian

chất điểm qua vị trí cân bằng mấy lần?

A. 3 lần.

B. 4 lần.

C. 5 lần.

D. 2 lần.

Câu 37:[K] Một vật dao động điều hoà có phương trình

. Số lần vật qua vị trí có li độ 2 cm trong 3,25 s đầu tiên là

A. 7 lần.

B. 3 lần.

C. 4 lần.

D. 6 lần.

Câu 38:[K] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 4 cm và tần số bằng 5 Hz. Thời điểm ban đầu được chọn lúc vật đi qua vị trí có li bằng 2 cm theo chiều âm. Sau 0,55 s chuyển động, chất điểm đi qua vị trí ly độ bằng 2,5 cm bao nhiêu lần ?

A. 5 lần.

B. 6 lần.

C. 7 lần.

D. 4 lần.

Câu 39:[K] Một vật dao động điều hòa với biểu thức ly độ

, trong đó, x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí

theo chiều âm của trục tọa độ?

A. 5 s.

B. 2 s.

C.

D.

Câu 40:[K] Một vật dao động điều hòa theo phương trình

. Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ 3 cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là

A. 4 cm.

B.

C. 0.

D.

CHƯƠNG 5: CỰC TRỊ CỦA QUÃNG ĐƯỜNG VÀ THỜI GIAN DAO ĐỘNG

NH G

Câu 1:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và chu kỳ 2 s. Trong khoảng thời gian 0,5 s, quãng đường lớn nhất mà vật đi được là

A.

B.

C. 9 cm.

D. 6 cm.

Câu 2:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ biên dương đến vị trí có li độ

, chất điểm có tốc độ trung bình là

A.

B.

C.

.

D.

Câu 3:[G] Cho chất điểm M đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn có bán kính bằng 4 cm, với tốc độ góc là

. Gọi P là hình chiếu của điểm M xuống một đường thẳng đi qua tâm và nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. Trong quãng thời gian chuyển động bất kỳ bằng 1 s, tốc độ chuyển động trung bình của điểm P có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 4:[G] Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ bằng 2 cm và chu kỳ bằng 1 s. Quãng đường dài nhất và ngắn nhất mà vật đi được trong cùng một quãng thời gian bằng 2,75 s lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 5:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 4 cm. Xét trong cùng một độ dài thời gian như nhau, nếu chất điểm đi được quãng đường dài nhất là

thì quãng đường ngắn nhất mà chất điểm đi được trong quá trình dao động là

A. 4 cm.

B.

C.

D.

Câu 6:[G] Một vật nhỏ đang dao động điều hòa . Biết rằng, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật đi qua vị trí có li độ bằng

liên tiếp đúng bằng khoảng thời gian trong đó vật đi được quãng đường dài nhất là A . Giá trị của n là

A.

B.

C.

D.

Câu 7:[G] Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ bằng 5 cm và chu kỳ bằng 2 s. Quãng đường dài nhất và ngắn nhất mà vật đi được trong cùng một quãng thời gian bằng 5,5 s lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 8:[G] Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ bằng 6 cm và chu kỳ bằng 3 s. Quãng đường dài nhất và ngắn nhất mà vật đi được trong cùng một quãng thời gian bằng 5,5 s lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 9:[G] Một vật nhỏ đang dao động điều hòa . Biết rằng, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật đi qua vị trí có li độ bằng

liên tiếp đúng bằng khoảng thời gian trong đó vật đi được quãng đường dài nhất là

. Giá trị của n là

A.

B.

C.

D.

Câu 10:[G] Một vật nhỏ đang dao động điều hòa . Trong khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật đi qua vị trí có li độ bằng

liên tiếp vật đi được quãng đường dài nhất là

A.

.

B. 2A

C.

.

D.

.

Câu 11:[G] Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong quãng thời gian 1,5 giây là

A.

B.

C.

D.

Câu 12:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm, chu kỳ 2 s. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong quãng thời gian 5,5 s là

A.

B.

C.

D.

Câu 13:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 4 giây. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong quãng thời gian 9 s là

A.

B.

C.

D.

Câu 14:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và chu kỳ 1,5 s. Trong khoảng thời gian 0,5 s, quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được là

A. 10 cm.

B. 20 cm.

C.

D.

Câu 15:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 2 cm và chu kỳ 1 s. Tính quãng đường dài nhất vật đi được trong quãng thời gian 0,75 s.

A.

B.

C.

D.

Câu 16:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 6 cm và chu kỳ 1,5 s. Tính quãng đường ngắn nhất vật đi được trong quãng thời gian 1 s.

A.

B.

C.

D.

Câu 17:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 2 cm và chu kỳ 2 s. Quãng đường dài nhất và ngắn nhất mà vật đi được trong quãng thời gian 1,5 s lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 18:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 1 Hz. Quãng đường dài nhất và ngắn nhất mà vật đi được trong quãng thời gian 1,75 s lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 19:[G] Một vật nhỏ đang dao động điều hòa với chu kỳ bằng 0,4 s và biên độ bằng 3 cm. Trong quá trình dao động, tỉ lệ giữa quãng thời gian dài nhất và quãng thời gian ngắn nhất để vật đi được cùng một độ dài quãng đường 3 cm là

A. 2.

B. 0,5.

C. 1,3.

D. 3,1.

Câu 20:[G] Một vật nhỏ đang dao động điều hòa với chu kỳ bằng 0,5 s và biên độ bằng 4 cm. Trong quá trình dao động, tỉ lệ giữa quãng thời gian dài nhất và quãng thời gian ngắn nhất để vật đi được cùng một độ dài quang đường

xấp xỉ bằng

A. 1,37.

B. 3,17.

C. 1,73.

D. 7,31.

Câu 21:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kỳ bằng 0,9 s và gia tốc cực đại trong quá trình dao động bằng

. Trong một chu kì, quãng thời gian ngắn nhất và quãng thời gian dài nhất để vật đi được một quãng đường bằng 60,75 cm lần lượt là

A. 0,60 s và 0,75 s.

B. 0,45 s và 0,50 s.

C. 0,40 s và 0,50 s.

D. 0,45 s và 0,60 s.

Câu 22:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kỳ bằng 0,18 s và vận tốc cực đại trong quá trình dao động bằng

. Quãng thời gian ngắn nhất và quãng thời gian dài nhất để vật đi được một quãng đường bằng 27 cm lần lượt là

A. 0,12 s và 0,15 s.

B. 0,09 s và 0,15 s.

C. 0,12 s và 0,16 s.

D. 0,09 s và 0,12 s.

Câu 23:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và chu kỳ 1,5 s. Quãng thời gian ngắn nhất và quãng thời gian dài nhất để vật đi được một quãng đường bằng A lần lượt là

A. 0,25 s và 0,5 s.

B. 0,375 s và 0,5 s.

C. 0,375 s và 0,75 s.

D. 0,25 s và 0,75 s.

Câu 24:[G] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ 3 cm và chu kỳ 3 s. Quãng thời gian ngắn nhất và quãng thời gian dài nhất để chất điểm đi hết quãng đường là 9 cm là

A. 2 s và 2,5 s.

B. 0,5 s và 2,5 s.

C. 1 s và 2,25 s.

D. 1 s và 2 s.

Câu 25:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kỳ 2 s. Quãng thời gian ngắn nhất để vật đi hết quãng đường

A. 0,5 s.

B. 1 s.

C.

D.

Câu 26:[G] Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ li độ

đến li độ

A.

B.

C.

D.

Câu 27:[G] Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm, chu kỳ 6 s. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến khi vật ở cách vị trí cân băng 1 đoạn bằng

A. 1 s.

B. 3,5 s.

C. 0,5 s.

D. 0,75 s.

Câu 28:[G] Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, chu kỳ 6 giây. Thời gian ngắn nhất vật đi được quãng đường có độ dài 36 cm là

A. 13 s.

B. 14 s.

C. 26 s.

D. 7 s.

Câu 29:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 2 giây. Tỉ số giữa tốc độ trung bình nhỏ nhất và lớn nhất của chất điểm trong thời gian

A.

B.

C.

D.

Câu 30:[G] Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, trong một chu kỳ thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ

đến vị trí có li độ

là 1 s. Chu kì dao động của con lắc là

A. 3 s.

B. 2 s.

C. 6 s.

D.

HƯỚNG DẪN TẠO ĐỀ TRẮC NGHIỆM TRONG 5 PHÚT

https://www.youtube.com/watch?v=HqesOzzAS7M&t=102s

CHƯƠNG 7: PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TRÒN TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

NH G

Câu 1:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với tần số bằng 5 Hz và biên độ bằng 8 cm. Tốc độ trung bình của chất điểm khi đi từ vị trí có vận tốc cực đại tới vị trí có gia tốc cực đại lần đầu tiên là

A.

B.

C.

D.

Câu 2:[G] Một chất điểm dao động điều hòa . Biết rằng trong mỗi quãng thời gian dài 0,5 s, vật luôn đi được quãng đường bằng 8 cm. Gia tốc lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động có thể nhận giá trị nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 3:[G] Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Biết rằng khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí cách O một đoạn 3 cm đều bằng nhau và bằng 1 s. Biên độ dao động của chất điểm có thể nhận giá trị

A. 3 cm hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc 3 cm.

D. 6 cm hoặc

Câu 4:[G] Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Biết rằng khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua vị trí cách O một đoạn 2 cm đều bằng nhau và bằng 0,5 s. Vận tốc cực đại của đao động có thể đạt giá trị

A.

hoặc

B.

hoặc

.

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 5:[G] Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng quanh vị trí cân bằng O. Biết rằng khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi tới vị trí cách O một đoạn 3 cm đều bằng nhau và bằng 0,25 s. Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động là

A.

hoặc

B.

hoặc

.

C.

hoặc

D.

hoặc

.

Câu 6:[G] Một chất điểm dao động điều hòa . Biết rằng cứ sau mỗi quãng thời gian là 0,25 s thì vật lại đi được quãng đường là 8 cm. Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 7:[G] Một chất điểm dao động điều hòa, biết rằng cứ sau mỗi quãng thời gian bằng nhau là 0,25 giây thì chất điểm lại đến vị trí cách O một khoảng 3 cm. Tần số dao động của chất điểm có thể có giá trị

A. 2 Hz.

B. 4 Hz.

C. 3 Hz.

D. 6 Hz.

Câu 8:[G] Một vật dao động điều hoà với phương trình

. Biết ở thời điểm t vật chuyển động theo chiều dương qua li độ 4 cm. Sau thời điểm đó

, li độ và chiều chuyển động của vật là

A.

và chuyển động theo chiều dương.

B.

và chuyển động theo chiều âm.

C.

và chuyển động theo chiều dương.

D.

và chuyển động theo chiều âm.

Câu 9:[G] Một chất điểm dao động điều hòa . Biết rằng trong mỗi quang thời gian dài 0,2 s, vật luôn đi được quãng đường bằng 6 cm. Gia tốc lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động có thể nhận giá trị nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 10:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 5 cm, chu kỳ bằng 1 s. Trong mỗi chu kỳ, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật lớn hơn

A.

B.

C.

D.

Câu 11:[G] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa . Biết rằng quãng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đạt tốc độ

đều bằng nhau và bằng 0,5 s. Tốc độ trung bình của vật trong mỗi chu kỳ dao động có thể nhận giá trị 

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 12:[G] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với tần số bằng 4 Hz. Trong mỗi chu kỳ dao động, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật lớn hơn

. Biên độ dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 13:[G] Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá

. Lấy

, tần số dao động của vật là

A. 2 Hz.

B. 3 Hz.

C. 1 Hz.

D. 4 Hz.

Câu 14:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa với tần số bằng 3 Hz. Biết rằng trong mỗi chu kì dao động, tổng thời gian mà vận tốc của vật có giá trị trong khoảng từ

đến

bằng

. Biên độ dao động của vật là

A. 2 cm.

B. 4 cm.

C. 3 cm.

D. 1 cm.

Câu 15:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 4 cm, chu kỳ bằng 0,5 s. Trong mỗi chu kỳ, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật lớn hơn

A.

B.

C.

D.

Câu 16:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 4 cm, chu kỳ bằng 0,5 s. Trong mỗi chu kỳ, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật nhỏ hơn

A.

B.

C.

D.

Câu 17:[G] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa . Biết rằng quãng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đạt tốc độ

đều bằng nhau và bằng 0,4 s. Tốc độ trung bình của vật trong mỗi chu kỳ dao động có thể nhận giá trị

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 18:[G] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa . Biết rằng quãng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có cùng tốc độ v đều bằng nhau và bằng 0,5 s. Tốc độ trung bình của vật trong mỗi chu kỳ dao động có thể nhận giá trị bằng

Giá trị của vận tốc v là

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 19:[G] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với tần số bằng 2 Hz. Trong mỗi chu kỳ dao động, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật lớn hơn

. Biên độ dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 20:[G] Cho một chất điểm đang dao động điều hòa với tần số bằng 2 Hz. Trong mỗi chu kỳ dao động, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật nhỏ hơn

. Biên độ dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 21:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình

(t tính bằng s). Tính từ

, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

A.

B.

C.

D.

Câu 22:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình

(t tính bằng s). Tính từ

, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có giá trị bằng một nửa gia tốc cực đại là

. Pha ban đầu của dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 23:[G] Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ

. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá

 là

. Lấy

, tần số dao động của vật là

A. 1 Hz.

B. 4 Hz.

C. 2 Hz.

D. 3 Hz.

Câu 24:[G] Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ

. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không dưới

 là

. Lấy

, tần số dao động của vật là

A. 1 Hz.

B. 4 Hz.

C. 2 Hz.

D. 3 Hz.

Câu 25:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa với tần số bằng 2 Hz. Biết rằng trong mỗi chu kì dao động, tổng thời gian mà vận tốc của vật có giá trị trong khoảng từ

đến

bằng 0,25 s. Biên độ dao động của vật là

A. 1,5 cm.

B. 0,5 cm.

C. 4 cm.

D. 1 cm.

Câu 26:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa với tần số bằng 2,5 Hz. Biết rằng trong mỗi chu kì dao động, tổng thời gian mà vận tốc của vật có giá trị trong khoảng từ

đến

bằng 0,2 s. Biên độ dao động của vật là

A. 2 cm.

B. 0,5 cm.

C. 4 cm.

D. 1 cm.

Câu 27:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ

và tần số 2 Hz. Trong một chu kỳ, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của vật lớn hơn

A.

B.

C.

D.

Câu 28:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa biết rằng cứ sau mỗi quãng thời gian ngắn nhất là 0,4 s thì vật lại có tốc độ

. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ có thể nhận giá trị

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 29:[G] Một chất điểm dao động điều hòa . Biết rằng trong mỗi quang thời gian dài 0,4 s, vật luôn đi được quãng đường bằng 6 cm. Vận tốc lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động có thể nhận giá trị nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 30:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Biết rằng trong một chu kỳ, quãng thời gian để tốc độ chuyển động của vật lớn hơn

là 0,25 s. Biên độ dao động của chất điểm là

A. 4,50 cm.

B. 6,37 cm.

C. 3,68 cm.

D. 3,18 cm.

Câu 31:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T. Biết rằng trong một chu kỳ, quãng thời gian để khoảng cách từ chất điểm tới vị trí cân bằng lớn hơn 2 cm là

. Biên độ dao động của chất điểm là

A.

B. 4 cm.

C.

D.

Câu 32:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 3 s. Trong một chu kỳ, quãng thời gian mà tốc độ chuyển động của chất điểm nhỏ hơn

là 2 s. Biên độ dao động của chất điểm là

A. 11,0 cm.

B. 19,1 cm.

C. 6,4 cm.

D. 13,5 cm.

Câu 33:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa biết rằng cứ sau mỗi quãng thời gian ngắn nhất là 0,5 s thì vật lại có tốc độ

. Tốc độ trung bình của vật đạt được trong một chu kỳ có thể có giá trị

A.

B.

C.

D.

Câu 34:[G] Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để gia tốc của vật có độ lớn trên

 là

. Tần số dao động của vật là

A. 0,85 Hz.

B. 5,32 Hz.

C. 28,3 Hz.

D. 4,5 Hz.

Câu 35:[G] Một chất điểm dao động điều hòa . Biết rằng trong mỗi quang thời gian dài 0,2 s, vật luôn đi được quãng đường bằng 6 cm. Vận tốc lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động có thể nhận giá trị nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 36:[G] Một con lắc lò xo gồm hòn bi nhỏ khối lượng m, gắn vào một lò xo nhẹ có độ cứng

, đầu kia của lò xo gắn cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa, người ta thấy khoảng thời gian từ lúc con lắc có vận tốc bằng nửa vận tốc cực đại và đang chuyển động nhanh dần cho đến thời điểm gần nhất con lắc có vận tốc bằng 0 là 0,1 s. Lấy

, khối lượng của hòn bi bằng

A. 144 g.

B. 14,4 g.

C. 7,2 g.

D. 72 g.

Câu 37:[G] Một vật dao động điều hòa với chu kì T, ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Trong nửa chu kì đầu, khoảng thời gian nhỏ nhất để gia tốc của vật có độ lớn không vượt quá

 là

. Lấy

, tần số dao động của vật bằng

A. 5 Hz.

B. 1 Hz.

C. 2 Hz.

D. 4 Hz.

Câu 38:[G] Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá

. Tần số dao động của vật là

A. 0,5 Hz. 

B.

C. 4 Hz.

D.

Câu 39:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian trong một chu kì để vật có tốc độ nhỏ hơn một nửa tốc độ cực đại là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 40:[G] Cho một chất điểm dao động điều hòa với biên độ bằng 5 cm, chu kỳ bằng 2 s. Trong mỗi chu kỳ, quãng thời gian mà vận tốc chuyển động của vật lớn hơn

A.

B.

C.

D.

Câu 1:[G] Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc

. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm

, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm

, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn điều kiện

lần thứ 7. Lấy

, độ cứng của lò xo xấp xỉ bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 2:[G] Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số bằng 2 Hz. Giữa hai lần liên tiếp chất điểm có tốc độ bằng

, tốc độ chuyển động trung bình của chất điểm bằng

A.

hoặc

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

Câu 3:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình

(t tính bằng s). Tính từ

, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

A.

B.

C.

D.

Câu 4:[G] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cm và t tính bằng giây. Tính từ thời điểm ban đầu

, trong khoảng thời gian 3,5 s đầu tiên, chất điểm đạt được vận tốc bằng

bao nhiêu lần?

A. 6.

B. 5.

C. 7.

D. 4.

Câu 5:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ bằng 4 cm và tần số bằng 2 Hz. Khoảng thời ngắn nhất tính từ thời điểm vật có vận tốc bằng

đến thời điểm vật có gia tốc bằng

 là

A.

B.

C.

D.

Câu 6:[G] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cm và t tính bằng giây. Thời điểm vận tốc của chất điểm đạt giá trị

lần thứ 5 là

A.

B.

C.

D.

Câu 7:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ bằng 2 cm và tần số bằng 2 Hz. Lấy gần đúng

. Thời gian ngắn nhất tính từ thời điểm vật có vận tốc bằng

đến thời điểm vật có gia tốc bằng

 là

A.

B.

C.

D.

Câu 8:[G] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cm và t tính bằng giây. Thời điểm vận tốc của chất điểm đạt giá trị

lần thứ 3 là

A.

B.

C.

D.

Câu 9:[G] Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Kể từ thời điểm

, véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc sẽ có chiều cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian gần nhất

A.

B.

C.

D.

Câu 10:[G] Một con lắc lò xo nằm ngang được kích thích dao động điều hòa với phương trình

(O ở vị trí cân bằng, Ox trùng với trục lò xo). Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ cùng chiều dương Ox trong khoảng thời gian nào (kể từ thời điểm ban đầu

) sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 11:[G] Một vật dao động điều hòa có chu kì T. Nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí

theo chiều dương. Trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật có độ lớn cực đại ở thời điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 12:[G] Một vật dao động điều hoà theo phương trình

. Số lần vật đạt tốc độ cực đại trong giây đầu tiên là

A. 3 lần.

B. 4 lần.

C. 1 lần.

D. 2 lần.

Câu 13:[G] Một chất điểm đang dao động điều hòa với phương trình gia tốc tức thời

. Tính từ thời điểm ban đầu

, chất điểm đi qua vị trí có vận tốc bằng

lần thứ 17 tại thời điểm

A. 8,46 s.

B. 6,58 s.

C. 7,45 s.

D. 8,25 s.

Câu 14:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ bằng 5 cm và tần số bằng 3 Hz. Khoảng thời gian dài nhất trong một chu kỳ tính từ thời điểm vật có vận tốc bằng

đến thời điểm đầu tiên vật có gia tốc bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 15:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 5 cm và tần số bằng 1 Hz. Trong khoảng thời gian vật có vận tốc nhỏ hơn

và gia tốc lớn hơn

, tốc độ trung bình của vật nhỏ bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 16:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 6 cm và chu kỳ bằng 0,5 s. Trong một chu kỳ thời gian vật có vận tốc nhỏ hơn

và gia tốc lớn hơn

A.

B.

C.

D.

Câu 17:[G] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cm và t tính bằng giây. Tính từ thời điểm ban đầu

, trong khoảng thời gian 2,5 s đầu tiên, chất điểm đạt được vận tốc bằng

bao nhiêu lần ?

A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 3.

Câu 18:[G] Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

, với x tính bằng cm và t tính bằng giây. Tính từ thời điểm ban đầu

, trong khoảng thời gian 1,7 s đầu tiên, chất điểm có gia tốc bằng

bao nhiêu lần ?

A. 9.

B. 8.

C. 7.

D. 5.

Câu 19:[G] Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ bằng 8 cm và chu kì bằng

. Khoảng thời ngắn nhất tính từ thời điểm vật có gia tốc bằng

đến thời điểm vật có vận tốc bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 20:[G] Một vật dao động điều hòa với phương trình

Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà tốc độ của vật

là 0,5 s. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc

đến khi vật qua vị trí có độ lớn gia tốc cực đại là

A. 0,5 s.

B. 0,75 s.

C. 0,25 s.

D. 0,4 s.

Câu 21:[G] Một vật dao động điều hòa với phương trình

Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà vật có độ lớn gia tốc

là 0,4 s. Khoảng thời gian kể từ khi vật dao động đến khi vật qua vị trí có tốc độ bằng

lần thứ hai là

A. 0,15 s.

B. 0,10 s.

C. 0,30 s.

D. 0,05 s.

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Bí ẩn của nụ cười: Âm thanh của hạnh phúc Hướng dẫn tải video từ Youtube bằng AV Tube Cẩm nang thám hiểm vũ trụ (Phần 28)
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Bắc Ninh 2022 - 2023 lần 3
Ngày 02/01/2023
* Đề thi thử THPTQG Nguyễn Công Trứ Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Ngày 02/01/2023
* Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thị Minh Khai Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Ngày 02/01/2023
* Đề Ôn tập Học kỳ I lần 7 - Cánh diều Vật lý 10
Ngày 02/01/2023
* Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang 2023
Ngày 02/01/2023
File mới upload

Bình luận tài nguyên

680 Bài tập VẬN DỤNG CAO Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG năm 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 03 - 12

360 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG năm 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 03 - 12

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 03 - 12

450 Bài tập VẬN DỤNG CAO Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 03 - 12

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 03 - 12


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (28)