Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 23(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 23(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 731 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 23(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 23(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 23(Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 22/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 475.64 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 23(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 23

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Vào thế kỷ 18 khi Napoléon chỉ huy quân Pháp tiến đánh Tây Ban Nha. Khi đội quân đi qua một cây cầu treo, viên chỉ huy đã dõng dạc hô “Một, hai” và toàn bộ binh lính đã bước đều răm rắp theo khẩu lệnh. Khi họ sắp tới đầu cầu bên kia thì đột nhiên nghe thấy tiếng ầm ầm nổi lên, một đầu cầu bung ra và rơi xuống dòng sông. Sự cố trên liên tưởng đến hiện tượng gì trong vật lý?

A. Tự cảm.B. Va chạm.C. Cộng hưởng.D. Quán tính.

Câu 2: Sóng cơ là

A. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.B. dao động lan truyền trong một môi trường.

C. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.D. dao động của mọi điểm trong môi trường.

Câu 3: Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình i = 4cos100t A, t tính bằng s. Cường độ dòng điện hiệu dụng và tần số dòng điện này là

A.

A; 50 Hz.B. 4 A; 50 Hz.C.

A; 100 Hz.D. 4 A; 100 Hz.

Câu 4: Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số fa với tín hiệu cao tần có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến anten phát biến thiên tuần hoàn với tần số

A. f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng fa.

B. f và biên độ như biên độ của dao động cao tần.

C. fa và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f.

D. fa và biên độ như biên độ như biên độ của dao động cao tần.

Câu 5: Chọn câu đúng. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niutơn nhằm chứng minh

A. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

B. lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc.

C. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

D. ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

Câu 6: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Cường độ lớn.B. Độ đơn sắc cao.

C. Luôn có công suất lớn.D. Độ định hướng cao.

Câu 7: Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là

A. heli.B. sắt.C. urani.D. cacbon.

Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân nhân

. Đây là

A. phản ứng phân hạch.B. phản ứng thu năng lượng.

C. phản ứng nhiệt hạch.D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

Câu 9: Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định, được xác định theo công thức

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 10: Đơn vị của từ thông Ф là

A. tesla (T).B. fara (F).C. henry (H).D. vêbe (Wb).

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos2πt cm; s. Tại thời điểm

s chất điểm có vận tốc bằng

A. –2 cm/s.B. 2 cm/s.C.

cm/s.D. –

cm/s.

Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là

A. 375 vòng/phút.B. 400 vòng/phút.C. 6,25 vòng/phút.D. 40 vòng/phút.

Câu 13: Mạch dao động LC lí tưởng, đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống. Gọi E0 là cường độ điện trường cực đại trong tụ điện, B0 là cảm ứng từ cực đại trong ống dây. Tại thời điểm cường độ điện trường trong tụ là 0,5E0 thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn bằng

A. B0.B. 0,5B0.C. 0,71B0.D. 0,87B0.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

A. có thể phản xạ trên các mặt kim loại, có thể khúc xạ, giao thoa và tạo được sóng dừng như mọi tính chất của sóng ánh sáng.

B. đều được phát ra từ các vật bị nung nóng.

C. trong chân không có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia gamma.

D. có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy.

Câu 15: Giới hạn quang điện của PbSe là 5,65 m. Cho h = 6,62.10-34 J.s; c =3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là

A. 0,22 eV.B. 3,51 eV.C. 0,25 eV.D. 0,30 eV.

Câu 16: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

Câu 17: Trong chân không, tại hai điểm A và B cách nhau 9 cm lần lượt đặt hai điện tích điểm q1 = 4q2 = 4 mC. Chỉ xét tác dụng của lực điện trường, cần đặt điện tích q3 tại điểm C ở đâu để nó nằm cân bằng?

A. AC = 18 cm; BC = 9 cm.B. AC = 9 cm; BC = 18 cm.

C. AC = 10 cm; BC = 5 cm.D. AC = 6 cm; BC = 3 cm.

Câu 18: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông riêng trong cuộn cảm là Φ = 2cos100t Wb, t tính bằng s. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là

A.

V.B.

V.C. 100 V.D. 200 V.

Câu 19: Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết

A. là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m.B. là thấu kính phân kì, có tiêu cự −2 m.

C. là thấu kính phân kì có tiêu cự −0,5 m.D. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.

Câu 20: Có ba môi trường trong suốt (1), (2) và (3). Với cùng một góc tới, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (2) thì góc khúc xạ là 300, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 450. Góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa (2) và (3) là

A. 300.B. 450.C. 600.D. 750.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hoà trong trọng trường. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực tiểu.

C. Khi vật đi qua vị trí biên thì vectơ gia tốc vuông góc với dây treo.

D. Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Câu 22: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q và sợi dây nhẹ, không dãn dài ℓ được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường

. Bỏ qua sức cản không khí. Cho con lắc dao động nhỏ thì chu kì dao động của con lắc là

s. Khi duy trì một điện trường đều có cường độ E và hướng thẳng đứng xuống dưới thì con lắc dao động nhỏ với chu kì 1 s. Nếu giữ nguyên cường độ điện trường nhưng

có hướng hợp với

góc 60o thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là

A. 1,075 s.B. 0,816 s.C. 1,732 s.D. 0,577 s.

Câu 23: Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm được phát ra từ một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O, thiết bị bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với gia tốc 3 m/s2, biết

m và ∆OMN vuông tại O. Chọn mốc thời gian kể từ thời điểm máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm lớn nhất mà máy đo được khi đi từ M đến N là bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được tại M là 60 dB.

A. 66,02 dB và tại thời điểm 2 s.B. 65,25 dB và tại thời điểm 4 s.

C. 66,02 dB và tại thời điểm 2,6 s.D. 61,25 dB và tại thời điểm 2 s.

Câu 24: Một sợi dây dài 36 cm đang có sóng dừng ngoài hai đầu dây cố định trên dây còn có 2 điểm khác đứng yên, tần số dao động của sóng trên dây là 50 Hz. Biết trong quá trình dao động tại thời điểm sợi dây nằm ngang thì tốc độ dao động của điểm bụng khi đó là 8 m/s. Gọi x, y lần lượt là khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa hai điểm bụng gần nhau nhất trong quá trình dao động. Tỉ số

bằng

A. 0,50.B. 0,60.C. 0,75.D. 0,80.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều

V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C1 mắc nối tiếp nhau với C2 thay đổi được. Với giá trị C2 = 3C1 thì thấy điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần so với giá trị C1 và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ứng với giá trị C1 bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

F , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là

V; uMB = 150cos100πt V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

A. 0,952.B. 0,756.C. 0,863.D. 0,990.

Câu 27: Một đoạn mạch AB gồm các phần tử R, L, C mắc nối tiếp với R = 50 Ω; C thay đổi được. Gọi M là điểm nằm giữa L và C. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100t vào hai đầu đoạn mạch AB, U0 không đổi. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

F thì điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha 900 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của L có thể bằng

A.

H.B.

H.C.

H.D.

H.

Câu 28: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng. Khe hẹp S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,64 m; khoảng cách từ S đến màn chứa hai khe F1 và F2 là 60 cm; biết F1F2 = a = 0,3 mm, khoảng cách từ F1 và F2 đến màn quan sát là D = 1,5 m. Nguồn sáng Đ phải dịch chuyển một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu theo phương song song với màn quan sát để trên màn vị trí vân sáng bậc 2 trở thành vân tối thứ 2 ?

A. 1,28 mm.B. 0,064 mm.C. 0,64 mm.D. 0,40 mm.

Câu 29: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) bằng

A. 0,36m0.B. 0,25m0.C. 1,75m0.D. 1,25m0.

Câu 30: Trong ống Culítgiơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 3,2 kV. Biết rằng độ lớn vận tốc cực đại của êlectron đến anôt bằng 103 lần độ lớn vận tốc cực đại của êlectron bứt ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10-19 C; me =9,1.10-31 kg. Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là

A. 23,72 km/s.B. 57,8 km/s.C. 33,54 km/s.D. 1060,8 km/s.

Câu 31: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N sang quỹ đạo L thì lực hút giữa êlectron và hạt nhân

A. giảm 16 lần.B. tăng 16 lần.C. giảm 4 lần.D. tăng 4 lần.

Câu 32: Cho hạt prôtôn có động năng 1,8 MeV bắn vào hạt nhân 3Li7 đang đứng yên, sinh ra hai hạt có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia . Cho biết mP = 1,0073 u; m = 4,0015 u; mLi = 7,0144 u. Cho chùm hạt bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,4 T theo phương vuông góc với từ trường. Lấy uc2 = 931,5 MeV, c = 3.108 m/s, độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt trong từ trường đều bằng

A. 1,39.10-12 N.B. 2,76.10-12 N.C. 5,51.10-12 N.D. 5,51.10-10 N.

Câu 33: Hạt nhân mẹ X phóng xạ tạo thành hạt nhân con Y. Sự phụ thuộc số hạt nhân X và Y theo thời gian được cho bởi đồ thị. Tỷ số hạt nhân

tại thời điểm t0 gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 9,3.B. 7,5.

C. 8,4.D. 6,8.

Câu 34: Để đo suất điện động và điện trở trong của một cục pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch điện như hình (H1). Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2). Nhóm học sinh này tính được giá trị suất điện động E và điện trở trong r của pin là

A. E = 1,50 V; r = 0,8 Ω.

B. E = 1,49 V; r = 1,0 Ω.

C. E = 1,50 V; r = 1,0 Ω.

D. E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 35: Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng K. Trong suốt quá trình dao động vật chịu tác dụng của lực cản có độ lớn không đổi bằng 1 N. Chọn gốc toạ độ ở vị trí lò xo không biến dạng, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, lấy π2 ≈ 10. Tỷ số giữa tốc độ cực đại và tốc độ trung bình của vật trong suốt quá trình dao động là

A. 0,9π.B. 0,8π.

C. π.D. 0,7π

Câu 36: Vật A chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo 8 cm và chu kì 0,2 s. Vật B có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm và tần số 5 Hz. Tâm I quỹ đạo tròn của vật A cao hơn vị trí cân bằng O của vật B là 1 cm (hình vẽ). Mốc tính thời gian lúc hai vật ở thấp nhất, lấy π2 ≈ 10. Khi hai vật ở ngang nhau lần thứ 5 kể từ thời điểm ban đầu thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn

A. 5 N và hướng lên.B. 4 N và hướng xuống.

C. 4 N và hướng lên.D. 5 N và

Câu 37: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng biên độ

mm là 95 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng pha với cùng biên độ

mm là 85 cm. Khi sợi dây duỗi thẳng, N là trung điểm giữa vị trí một nút và vị trí một bụng liền kề. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ cực đại của phần tử tại N xấp xỉ là

A. 3,98.B. 0,25.C. 0,18.D. 5,63.

Câu 38: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm, dao động với phương trình

mm (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. M là một điểm nằm trên mặt chất lỏng sao cho ∆AMB vuông tại M và MA = 12 cm, I là giao điểm của đường phân giác xuất phát từ góc A của ∆AMB với cạnh BM. Số điểm không dao động trên đoạn thẳng AI là

A. 7.B. 10.C. 6.D. 5.

Câu 39: Đoạn mạch gồm hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa hai trong ba phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos2ft, U0 không đổi, f thay đổi được. Cho f thay đổi thu được đồ thị sự phụ thuộc của công suất tỏa nhiệt trên hộp X (PX) và hộp Y (PY) theo f như hình vẽ. Khi f = f1 thì góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu hộp X (uX) và Y (uY) gần với giá trị nào nhất sau đây? Biết uX chậm pha hơn uY.

A. 1000.B. 1200.C. 1300.D. 1100.

Câu 40: Từ một trạm điện, người ta dùng máy tăng áp để truyền một công suất điện không đổi đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha, điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 92%. Giữ nguyên số vòng cuộn sơ cấp, nếu bớt số vòng thứ cấp n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là 82%. Sau đó quấn thêm vào cuộn thứ cấp 2n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là

A. 95,5%.B. 97,12%.C. 94,25%.D. 98,5%.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 23

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Vào thế kỷ 18 khi Napoléon chỉ huy quân Pháp tiến đánh Tây Ban Nha. Khi đội quân đi qua một cây cầu treo, viên chỉ huy đã dõng dạc hô “Một, hai” và toàn bộ binh lính đã bước đều răm rắp theo khẩu lệnh. Khi họ sắp tới đầu cầu bên kia thì đột nhiên nghe thấy tiếng ầm ầm nổi lên, một đầu cầu bung ra và rơi xuống dòng sông. Sự cố trên liên tưởng đến hiện tượng gì trong vật lý?

A. Tự cảm.B. Va chạm.C. Cộng hưởng.D. Quán tính.

Câu 1. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Sự cố trên liên tưởng đến hiện tượng cộng hưởng.

Chọn đáp án C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 2: Sóng cơ là

A. chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.B. dao động lan truyền trong một môi trường.

C. sự truyền chuyển động cơ trong không khí.D. dao động của mọi điểm trong môi trường.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

Chọn đáp án B

Câu 3: Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình i = 4cos100t A, t tính bằng s. Cường độ dòng điện hiệu dụng và tần số dòng điện này là

A.

A; 50 Hz.B. 4 A; 50 Hz.C.

A; 100 Hz.D. 4 A; 100 Hz.

Câu 3. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng và tần số của dòng điện lần lượt là

A , f = 50 Hz.

Chọn đáp án A

Câu 4: Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số fa với tín hiệu cao tần có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến anten phát biến thiên tuần hoàn với tần số

A. f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng fa.

B. f và biên độ như biên độ của dao động cao tần.

C. fa và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f.

D. fa và biên độ như biên độ như biên độ của dao động cao tần.

Câu 4. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn sóng điện từ âm tần có tần số fa với tín hiệu cao tần có tần số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ănten phát biến thiên với tần số f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số fa.

Chọn đáp án A

Câu 5: Chọn câu đúng. Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niutơn nhằm chứng minh

A. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

B. lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc.

C. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.

D. ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Thí nghiêm của Niton đã chứng tỏ rằng lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đi qua nó.

Chọn đáp án C

Câu 6: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Cường độ lớn.B. Độ đơn sắc cao.

C. Luôn có công suất lớn.D. Độ định hướng cao.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tia Laze không có công suất lớn.

Chọn đáp án C

Câu 7: Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là

A. heli.B. sắt.C. urani.D. cacbon.

Câu 7. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Các hạt nhân có số khối nằm trong khoảng từ 50 đến 70 thì có năng lượng liên kết riêng là lớn nhất → sắt có năng lượng liên kết riêng lớn nhất với A = 56.

Chọn đáp án B

Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân nhân

. Đây là

A. phản ứng phân hạch.B. phản ứng thu năng lượng.

C. phản ứng nhiệt hạch.D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Phản ứng

là phản ứng nhiệt hạch.

Chọn đáp án C

Câu 9: Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định, được xác định theo công thức

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 9. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điện dung C đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ được xác định bằng biểu thức

.

Chọn đáp án A

Câu 10: Đơn vị của từ thông Ф là

A. tesla (T).B. fara (F).C. henry (H).D. vêbe (Wb).

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Đơn vị của từ thông Φ là Wb.

Chọn đáp án D

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos2πt cm; s. Tại thời điểm

s chất điểm có vận tốc bằng

A. –2 cm/s.B. 2 cm/s.C.

cm/s.D. –

cm/s.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Với x = 2cos2πt cm → v = 4πcos(2πt + 0,5π) cm/s.

→ Tại

s →

cm/s.

Chọn đáp án D

Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rôto máy phát là

A. 375 vòng/phút.B. 400 vòng/phút.C. 6,25 vòng/phút.D. 40 vòng/phút.

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tần số của dòng điện do máy phát tạo ta

vòng/phút.

Chọn đáp án A

Câu 13: Mạch dao động LC lí tưởng, đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống. Gọi E0 là cường độ điện trường cực đại trong tụ điện, B0 là cảm ứng từ cực đại trong ống dây. Tại thời điểm cường độ điện trường trong tụ là 0,5E0 thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn bằng

A. B0.B. 0,5B0.C. 0,71B0.D. 0,87B0.

Câu 13. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Trong mạch dao động LC thì cường độ điện trường E trong tụ biến thiên vuông pha với cảm ứng từ B trong lòng ống dây.

→ Khi E = 0,5E0 thì

.

Chọn đáp án D

Câu 14: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

A. có thể phản xạ trên các mặt kim loại, có thể khúc xạ, giao thoa và tạo được sóng dừng như mọi tính chất của sóng ánh sáng.

B. đều được phát ra từ các vật bị nung nóng.

C. trong chân không có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia gamma.

D. có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy.

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Các vật ở nhiệt độ thường đã có thể phát ra tia hồng ngoại → B sai.

Chọn đáp án B

Câu 15: Giới hạn quang điện của PbSe là 5,65 m. Cho h = 6,62.10-34 J.s; c =3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là

A. 0,22 eV.B. 3,51 eV.C. 0,25 eV.D. 0,30 eV.

Câu 15. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Năng lượng kích hoạt của chất là

J = 0,22 eV.

Chọn đáp án A

Câu 16: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hai hạt nhân có cùng độ hụt khối → năng lượng liên kết của chúng là bằng nhau.

Hạt nhân X có số nucleon lớn hơn số nucleon của hạt nhân Y → năng lượng liên kết riêng (đặc trưng cho độ bền vững của hạt nhân) của hạt nhân Y lớn hơn → hạt nhân Y bền vững hơn.

Chọn đáp án D

Câu 17: Trong chân không, tại hai điểm A và B cách nhau 9 cm lần lượt đặt hai điện tích điểm q1 = 4q2 = 4 mC. Chỉ xét tác dụng của lực điện trường, cần đặt điện tích q3 tại điểm C ở đâu để nó nằm cân bằng?

A. AC = 18 cm; BC = 9 cm.B. AC = 9 cm; BC = 18 cm.

C. AC = 10 cm; BC = 5 cm.D. AC = 6 cm; BC = 3 cm.

Câu 17. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Để điện tích q3 nằm cân bằng thì hợp lực tác dụng lên nó phải bằng 0 → hai lực thành phần do q1 tác dụng lên q3 và q2 tác dụng lên q3 phải cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn.

→ Để F13 và F23 cùng phương, ngược chiều thì q3 phải nằm trên AB và ở giữa AB.

+ Vì

→ để F13 = F23 thì r12 = 2r23 → AC = 6 cm và BC = 3 cm.

Chọn đáp án D

Câu 18: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông riêng trong cuộn cảm là Φ = 2cos100t Wb, t tính bằng s. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là

A.

V.B.

V.C. 100 V.D. 200 V.

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Từ thông riêng của mạch Φ = Li →

A.

→ Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm

V.

Chọn đáp án A

Câu 19: Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết

A. là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m.B. là thấu kính phân kì, có tiêu cự −2 m.

C. là thấu kính phân kì có tiêu cự −0,5 m.D. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tiêu cự của thấu kính

m.

→ Đây là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.

Chọn đáp án D

Câu 20: Có ba môi trường trong suốt (1), (2) và (3). Với cùng một góc tới, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (2) thì góc khúc xạ là 300, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 450. Góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa (2) và (3) là

A. 300..B. 450..C. 600.D. 750.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Theo giả thuyết bài toán, ta có:

→ igh = 450.

Chọn đáp án B

Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hoà trong trọng trường. Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực tiểu.

C. Khi vật đi qua vị trí biên thì vectơ gia tốc vuông góc với dây treo.

D. Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trọng trường, khi vật đi qua vị trí biên thì vecto gia tốc vuông góc với dây treo.

Chọn đáp án C

Câu 22: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q và sợi dây nhẹ, không dãn dài ℓ được đặt tại nơi có gia tốc trọng trường

. Bỏ qua sức cản không khí. Cho con lắc dao động nhỏ thì chu kì dao động của con lắc là

s. Khi duy trì một điện trường đều có cường độ E và hướng thẳng đứng xuống dưới thì con lắc dao động nhỏ với chu kì 1 s. Nếu giữ nguyên cường độ điện trường nhưng

có hướng hợp với

góc 60o thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là

A. 1,075 s.B. 0,816 s.C. 1,732 s.D. 0,577 s.

Câu 22. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Chu kì của con lắc khi không có điện trường và khi có điện trường hướng thẳng đứng:

→ với

.

+ Chu kì của con lắc khi điện trường có hướng hợp với g một góc 600.

s.

Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Từ một trạm điện, người ta dùng máy tăng áp để truyền một công suất điện không đổi đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha, điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 92%. Giữ nguyên số vòng cuộn sơ cấp, nếu bớt số vòng thứ cấp n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là 82%. Sau đó quấn thêm vào cuộn thứ cấp 2n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là

A. 95,5%.B. 97,12%.C. 94,25%.D. 98,5%.

Câu 40. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hiệu suất của quá trình truyền tải điện năng đi xa:

, với P và R không đổi ta luôn có

.

→ Gọi U2 và U1 lần lượt là điện áp trước khi truyền tải (điện áp ở thứ cấp máy biến áp) cho hiệu suất 0,82 và 0,92.

.

+ Khi quấn thêm vào thứ cấp 2n vòng thì:

→ H3 = 0,955.

Chọn đáp án A

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG II-III:DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI-DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG_THẦY TIẾN
Ngày 21/10/2019
* CỰC TRỊ khi f thay đổi
Ngày 21/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 10. FULL 144 TRANG/3000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 12.FULL 234 TRANG/4000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 11.FULL 150 TRANG/3200 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* FULL DẠNG ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 26/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN L THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (49)