Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 39 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 39 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 682 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 39 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 39 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 39 (Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 18/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 830.13 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 39 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 39

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

Câu 1. Tia Rơn-ghen (tia X) có

A. cùng bản chất với tia tử gama.

B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

D. cùng bản chất với sóng âm.

Câu 2. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Câu 3. Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân?

A. Định luật bảo toàn điện tích.B. Định luật bảo toàn khối lượng.

C. Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.D. Định luật bảo toàn số nuclôn (số khối A).

Câu 4. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:

A. Tia γ.B. Tia β+.C. Tia α.D. Tia X.

Câu 5. Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không có bước sóng λ vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. màu tím, tần số f và bước sóng λ/1,5.B. màu cam, tần số f và bước sóng 1,5λ.

C. màu cam, tần số f và bước sóng λ/1,5.D. màu tím, tần số 1,5f và bước sóng λ.

Câu 6. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

A. 0,24 μm.B. 0,42 μm.C. 0,30 μm.D. 0,28 μm.

Câu 7. Một hệ tích điện có cấu tạo gồm một ion dương +e và hai ion âm giống nhau q nằm cân bằng. Khoảng cách giữa hai ion âm là a. Bỏ qua trọng lượng của các ion. Ba ion nằm trên

A. ba đỉnh của tam giác đều và q = –4e.

B. ba đỉnh của tam giác đều và q = –2e.

C. đường thẳng, ion dương cách đều hai ion âm và q = –2e.

D. đường thẳng, ion dương cách đều hai ion âm và q = –4e.

Câu 8. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nào trong các loại dưới đây?

A. Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

B. Có cùng tần số phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

C. Có cùng biên độ phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

D. Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

Câu 9. Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

A. Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

B. Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

C. Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

D. Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

Câu 10. Câu nào dưới đây nói về tạp chất đôno và tạp chất axepto trong bán dẫn là không đúng?

A. Tạp chất đôno làm tăng các electron dẫn trong bán dẫn tính khiết.

B. Tạp chất axepto làm tăng các lỗ trống trong bán dẫn tinh khiết.

C. Tạp chất axepto làm tăng các electron trong bán dẫn tinh khiết.

D. Bán dẫn tinh khiết không pha tạp chất thì mật độ electron tự do và các lỗ trống tương đương nhau.

Câu 11. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

A. Micrô.B. Mạch biến điệu.C. Mạch tách sóng.D. Mạch khuếch đại.

Câu 12. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm (Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm). Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng.

A. 0,1 µm.B. 0,2 µm.C. 0,3 µm.D. 0,4 µm.

Câu 13. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A. 15N0/16.B. N0/16.C. N0/4.D. N0/8.

Câu 14. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

A. 0,5 m.B. 2 m.C. 1 m.D. 1,5 m.

Câu 15. Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?

A. 13.B. 7.C. 11.D. 9.

Câu 16. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động x1 = 3cos(ωt – π/4) cm và x1 = 4cos(ωt + π/4) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

A. 5 cm.B. 12 cm.C. 7 cm.D. 1 cm.

Câu 17. Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Từ thông cực đại qua khung dây là:

A. 1,2.10–3 Wb.B. 4,8.10–3 Wb.C. 2,4.10–3 Wb.D. 0,6.10–3 Wb.

Câu 18. Xét một vectơ quay

có những đặc điểm sau:

– Có độ lớn bằng 2 đơn vị chiều dài

– Quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s

– Tại thời điểm t = 0 vectơ

hợp với trục Ox bằng 300

Hỏi vectơ quay

biểu diễn phương trình của dao động điều hòa nào?

A. x = 2cos(t – π/3).B. x = 2cos(t + π/6).C. x = 2cos(t – 300).D. x = 2cos(t + π/3).

Câu 19. Cho dòng điện chạy vào ống dây có độ tự cảm L = 0,015 H. Hình vẽ biểu thị chiều (chiều dương) dòng điện i trong ống dây ở thời điểm t = 0. Sau đó dòng điện i biến thiên theo thời gian như đồ thị trên hình.

Đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của suất điện động tự cảm trong ống dây là hình

A. (1).B. (2).C. (3).D. (4).

Câu 20. Cho một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần

, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng R, và tụ điện có điện dung thay đổi. Lúc đầu mạch đang có cộng hưởng điện, sau đó chỉ thay đổi điện dung của tụ cho đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì dung kháng của tụ khi đó

A. tăng 2 lần.B. tăng 1,5 lần.C. giảm 1,5 lần.D. giảm 2 lần.

Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,318 H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị bằng

A. 42,48 μF.B. 47,74 μF.C. 63,72 μF.D. 31,86 μF

Câu 22. Một dây đàn có chiều dài 70 cm, khi gảy nó phát ra âm cơ bản có tần số f. Người chơi bấm phím đàn cho dây ngắn lại để nó phát ra âm mới có họa âm bậc 3 với tần số 3,5f. Chiều dài của dây còn lại là

A. 60 cm.B. 30 cm.C. 10 cm.D. 20 cm.

Câu 23. Trong thí nghiệm I–âng với bước sóng 0,6 μm với hai khe F1, F2 cách nhau một khoảng a = 0,8 mm, các vân được quan sát qua một kính lúp (ngắm chừng vô cực), tiêu cự f = 4 cm, đặt cách mặt phẳng của hai khe một khoảng L = 40 cm. Tính góc trông khoảng vân.

A. 3,5.10–3 rad.B. 3,75.10–3 rad.C. 6,75.10–3 rad.D. 3,25.10–3 rad.

Câu 24. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 0,1 μF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 4 mH. Nối hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động 6 mV và điện trở trong 2 Ω vào hai đầu cuộn cảm. Biết khi điện áp tức thời trên tụ là u và dòng điện tức thời là i thì năng lượng điện trường trong tụ và năng lượng từ trường trong cuộn cảm lần lượt là WC = 0,5Cu2 và WL = 0,5Li2. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì mạch LC dao động với năng lượng là

A. 18 μJ.B. 9 μJ.C. 9 nJ.D. 18 nJ.

Câu 25. Cho khối lượng của hạt nhân 2He4; prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015 u; 1,0073 u và 1,0087 u. Lấy 1 u = 1,66.10–27 kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023 mol–1. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol 2He4 từ các nuclôn là

A. 2,74.106 J.B. 2,74.1012 J.C. 1,71.106 J.D. 1,71.1012 J.

Câu 26. Khi bắn hạt α có động năng K vào hạt nhân 7N14 đứng yên thì gây ra phản ứng 2He4 + 7N14 → 8O17 + X. Cho khối lượng các hạt nhân trong phản ứng lần lượt là mHe = 4,0015 u, mN = 13,9992 u, mO = 16,9947 u và mX = 1,0073 u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Nếu hạt nhân X sinh ra đứng yên thì giá trị của K bằng

A. 1,21 MeV.B. 1,58 MeV.C. 1,96 MeV.D. 0,37 MeV.

Câu 27. Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên trục nằm ngang trùng với trục của lò xo gồm, vật nặng có khối lượng m = 50 g, tích điện q = + 20 μC và lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Vật đang ở VTCB người ta tác dụng một điện trường đều xung quanh con lắc có phương trùng với trục của lò xo có cường độ E = 105 (V/m) trong thời gian rất nhỏ 0,01 s. Tính biên độ dao động.

A. 2 cm.B.

cm.C. 3 cm.D.

cm.

Câu 28. Vật kính của một kính thiên văn là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn f1; thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ f2. Một người, mắt không có tật, dùng kính thiên văn này để quan sát Mặt Trăng ở trạng thái không điều tiết. Khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90 cm. Số bội giác của kính là 17. Giá trị (f1 – f2) bằng

A. 0,85 m. B. 0,8 m. C. 0,45 m. D. 0,75 m.

Câu 29. Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt song song trong không khí cách nhau một đoạn 16 cm có các dòng điện cùng chiều I1 = I2 = 10 A chạy qua. Một điểm M cách đều hai dây dẫn một đoạn x. Khi x = x0 thì độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra tại M đạt giá trị cực đại và bằng Bmax. Chọn phương án đúng.

A. x0 = 8 cm.B. x0 = 6 cm.C. Bmax = 10–5/3 T.D. Bmax = 2,5.10–5 T.

Câu 30. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động theo phương vuông góc mặt nước tại hai điểm S1 và S2 với các phương trình lần lượt là: u1 = acos(10πt) cm và u2 = acos(10πt + π/2) cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s. Hai điểm A và B thuộc vùng hai sóng giao thoa, biết AS1 – AS2 = 5 cm và BS1 – BS2 = 35 cm. Chọn phát biểu đúng?

A. B thuộc cực đại giao thoa, A thuộc cực tiểu giao thoa.

B. A và B đều thuộc cực đại giao thoa.

C. A và B không thuộc đường cực đại và đường cực tiểu giao thoa.

D. A thuộc cực đại giao thoa, B thuộc cực tiểu giao thoa.

Câu 31. Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 1 cm, thị kính có tiêu cự 5 cm. Độ dài quang học của kính là 18 cm. Người quan sát mắt đặt sát kính để quan sát một vật nhỏ. Để nhìn rõ thì vật đặt trước vật kính trong khoảng từ 119/113 cm đến 19/18 cm. Xác định khoảng nhìn rõ của mắt người đó.

A. 25 cm ÷ ∞.B. 20 cm ÷ ∞.C. 20 cm ÷ 120 cm.D. 25 cm ÷ 120 cm.

Câu 32. Người ta truyền tải điện năng từ A đến B bằng hệ thống dây dẫn từ có điện trở 5 Ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trên dây là 60 A. Tại B dùng máy hạ thế lí tưởng. Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và điện áp ở cuộn thứ cấp của máy hạ thế có giá trị hiệu dụng là 300 V luôn cùng pha với dòng điện qua cuộn thứ cấp. Tỉ số số vòng dây của cuộn thứ cấp và sơ cấp của máy hạ thế là

A. 0,01.B. 0,004.C. 0,005.D. 0,05.

Câu 33. Hai vạch quang phổ ứng với các dịch chuyển từ quỹ đạo L về K và từ M về L của nguyên tử hiđro có bước sóng lần lượt là λ1 = 1216 (A0), λ2 = 6563 (A0). Biết mức năng lượng của trạng thái kích thích thứ hai là –1,51 (eV). Cho eV = 1,6.10–19J, hằng số Plăng h = 6,625.10–34J.s và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Tính mức năng lượng của trạng thái cơ bản theo đơn vị (eV).

A. –13,6 eV.B. –13,62 eV.C. –13,64 eV.D. –13,43 eV.

Câu 34. Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM nối tiếp với MB. Đoạn AM chứa tụ có điện dung C = 0,2/π mF nối tiếp điện trở R, đoạn MB là cuộn dây không thuần cảm. Khi t = 0, dòng điện trong mạch có giá trị

và đang giảm (I0 là biên độ dòng điện trong mạch). Đồ thị điện áp tức thời uAM và uMB phụ thuộc thời gian t lần lượt là đường 1 và 2. Tính công suất tiêu thụ của mạch.

A. 200 W.B. 100 W.C. 400 W.D. 50 W.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 35. Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng với các thông số a = 0,2 mm, D = 1 m với nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,56 μm và λ3 = 0,64 μm. Trên khoảng rộng L = 360 mm trên màn (vân trung tâm ở chính giữa) có bao nhiêu vị trí có ba vân sáng trùng nhau?

A. 4.B. 6.C. 2.D. 3.

Câu 36. Cho mạch điện như hình vẽ. Đèn dây tóc Đ ghi 12 V – 6 W. Nguồn điện có suất điện động 15 V, có điện trở trong 1 Ω và R1 = 4,8 Ω. Biến trở Rb có giá trị trong khoảng từ 0 đến 144 Ω. Các tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 3 μF. Coi điện trở của đèn Đ không thay đổi. Cho N di chuyển đều từ đầu A đến đầu B của biến trở trong thời gian t = 5 s. Trong khoảng thời gian đó, cường độ dòng điện tức thời qua ampe kế là

A. 2 μA chiều M đến N.

B. 2 μA chiều N đến M.

C. 14,4 μA chiều N đến M.

D. 14,4 μA chiều M đến N.

Câu 37. Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10–5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường một góc 540 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

A. 0,59 m/s.B. 3,41 m/s.C. 2,87 m/s.D. 0,50 m/s.

Câu 38. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần và tụ điện. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên L theo tần số góc. Khi điện áp hiệu dụng trên L cực đại thì mạch tiêu thụ công suất Pm. Lần lượt cho ω = ω1 và ω = ω2 thì công suất mạch tiêu thụ lần lượt là P1 và P2. Nếu P1 – 2P2 = 343 W thì Pm gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 270 W.B. 280 W.C. 200 W.D. 350 W.

Câu 39. Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC (R là biến trở, L thuần cảm) các điện áp xoay chiều: u1 =

cos(ω1t + φ1) (V) và u2 =

cos(ω2t + φ2) (V) thì đồ thị công suất mạch điện xoay chiều toàn mạch theo biến trở R như hình vẽ (đường 1 là của u1 và đường 2 là của u2). Giá trị của y là:

A. 108.B. 104.

C. 110.D. 120.

Câu 40. Ba vật giống hệt nhau dao động điều hòa cùng phương (trong quá trình dao động không va chạm nhau) với phương trình lần lượt là x1 = Acos(ωt + φ1) (cm), x2 = Acos(ωt + φ2) (cm), x3 = Acos(ωt + φ3) (cm). Biết tại mọi thời điểm thì động năng của chất điểm thứ nhất luôn bằng thế năng của chất điểm thứ hai và li độ của ba chất điểm thỏa mãn (trừ khi đi qua vị trí cân bằng) –x12 = x2x3. Tại thời điểm mà x2 – x1 = 2A/

thì tỉ số giữa động năng của chất điểm thứ nhất so với chất điểm thứ ba là:

A. 0,95.B. 0,97.C. 0,94.D. 0,89.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 39

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

Câu 1. Tia Rơn-ghen (tia X) có

A. cùng bản chất với tia tử gama.

B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

D. cùng bản chất với sóng âm.

Câu 1. Chọn đáp án A

Lời giải:

Tia Rơn-ghen (Tia X)có cùng bản chất với tia gama, là một dạng của sóng điện từ.

→ Chọn đáp án A

Câu 2. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

Lực kéo về :

Không phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

→ Chọn đáp án B

Câu 3. Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân?

A. Định luật bảo toàn điện tích.B. Định luật bảo toàn khối lượng.

C. Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.D. Định luật bảo toàn số nuclôn (số khối A).

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

Định luật bảo toàn khối lượng không áp dụng được trong phản ứng hạt nhân.

→ Chọn đáp án B

Câu 4. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:

A. Tia γ.B. Tia β+.C. Tia α.D. Tia X.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

Tia X có bản chất là sóng điện từ.

→ Chọn đáp án D

Câu 5. Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không có bước sóng λ vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. màu tím, tần số f và bước sóng λ/1,5.B. màu cam, tần số f và bước sóng 1,5λ.

C. màu cam, tần số f và bước sóng λ/1,5.D. màu tím, tần số 1,5f và bước sóng λ.

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

Chú ý là ánh sang không bị đổi màu và tần số không bị thay đổi khi chiếu vào chất lỏng

Bước sóng :

.

→ Chọn đáp án C

Câu 6. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

A. 0,24 μm.B. 0,42 μm.C. 0,30 μm.D. 0,28 μm.

Câu 6. Chọn đáp án B

Lời giải:

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là

.

→ Chọn đáp án B

Câu 7. Một hệ tích điện có cấu tạo gồm một ion dương +e và hai ion âm giống nhau q nằm cân bằng. Khoảng cách giữa hai ion âm là a. Bỏ qua trọng lượng của các ion. Ba ion nằm trên

A. ba đỉnh của tam giác đều và q = –4e.

B. ba đỉnh của tam giác đều và q = –2e.

C. đường thẳng, ion dương cách đều hai ion âm và q = –2e.

D. đường thẳng, ion dương cách đều hai ion âm và q = –4e.

Câu 7. Chọn đáp án D

Lời giải:

Trong trạng thái cân bằng , những lực điện tác dụng lên mỗi ion cân bằng lẫn nhau. Điều đó có nghĩa là tất cả các lực phải có cùng một giá hay ba ion phải nằm trên cùng một đường thẳng, Mặt khác hai ion âm phải nằm đối xứng với nhau ở hai bên ion dương thì lực điện do chúng tác dụng lên ion dương mới có thể cân bằng nhau

Xét sự cân bằng của một ion âm. Cường độ của lực đẩy giữa hai ion âm

:

của lực hút giữa ion dương và ion âm

nên

.

→ Chọn đáp án D

Câu 8. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nào trong các loại dưới đây?

A. Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

B. Có cùng tần số phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

C. Có cùng biên độ phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

D. Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

Âm sắc giúp ta phân biệt được âm cùng tần số phát ra từ hai nhạc cụ khác nhau.

→ Chọn đáp án A

Câu 9. Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

A. Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

B. Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

C. Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

D. Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

Nguồn điện là dụng cụ để duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

Nguồn điện có khả năng cung cấp dòng điện cho các dụng cụ điện hoạt động

Mỗi nguồn điện có hai cực : cực dương và cực âm

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

→ Chọn đáp án D

Câu 10. Câu nào dưới đây nói về tạp chất đôno và tạp chất axepto trong bán dẫn là không đúng?

A. Tạp chất đôno làm tăng các electron dẫn trong bán dẫn tính khiết.

B. Tạp chất axepto làm tăng các lỗ trống trong bán dẫn tinh khiết.

C. Tạp chất axepto làm tăng các electron trong bán dẫn tinh khiết.

D. Bán dẫn tinh khiết không pha tạp chất thì mật độ electron tự do và các lỗ trống tương đương nhau.

Câu 10. Chọn đáp án C

Lời giải:

Tạp chất axepto là nguyên tử tạp chất làm tăng mật độ lỗ trống.

→ Chọn đáp án C

Câu 11. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?

A. Micrô.B. Mạch biến điệu.C. Mạch tách sóng.D. Mạch khuếch đại.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận Mạch khuếch đại.

→ Chọn đáp án D

Câu 12. Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm (Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm). Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng.

A. 0,1 µm.B. 0,2 µm.C. 0,3 µm.D. 0,4 µm.

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải:

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là :

.

→ Chọn đáp án C

Câu 13. Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A. 15N0/16.B. N0/16.C. N0/4.D. N0/8.

Câu 13. Chọn đáp án B

Lời giải:

Số hạt nhân chưa phóng xạ chính là số hạt nhân còn lại

.

→ Chọn đáp án B

Câu 14. Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

A. 0,5 m.B. 2 m.C. 1 m.D. 1,5 m.

Câu 14. Chọn đáp án A

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án A

Câu 15. Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?

A. 13.B. 7.C. 11.D. 9.

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

Số cực đại trên CD thõa mãn điều kiện :

Vì trên CD có 3 cực đại và các cực đại đối xứng qua cực đại k = 0 nên : -2 < k < 2

Số cực đại trên AB

Số cực đại là 9.

→ Chọn đáp án D

Câu 16. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động x1 = 3cos(ωt – π/4) cm và x1 = 4cos(ωt + π/4) cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là:

A. 5 cm.B. 12 cm.C. 7 cm.D. 1 cm.

Câu 16. Chọn đáp án A

Lời giải:

Phương trình dao động tổng hợp :

.

→ Chọn đáp án A

Câu 17. Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Từ thông cực đại qua khung dây là:

A. 1,2.10–3 Wb.B. 4,8.10–3 Wb.C. 2,4.10–3 Wb.D. 0,6.10–3 Wb.

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án C

Câu 18. Xét một vectơ quay

có những đặc điểm sau:

– Có độ lớn bằng 2 đơn vị chiều dài

– Quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s

– Tại thời điểm t = 0 vectơ

hợp với trục Ox bằng 300

Hỏi vectơ quay

biểu diễn phương trình của dao động điều hòa nào?

A. x = 2cos(t – π/3).B. x = 2cos(t + π/6).C. x = 2cos(t – 300).D. x = 2cos(t + π/3).

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

Ta có :

cm.

→ Chọn đáp án B

Câu 19. Cho dòng điện chạy vào ống dây có độ tự cảm L = 0,015 H. Hình vẽ biểu thị chiều (chiều dương) dòng điện i trong ống dây ở thời điểm t = 0. Sau đó dòng điện i biến thiên theo thời gian như đồ thị trên hình.

Đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của suất điện động tự cảm trong ống dây là hình

A. (1).B. (2).C. (3).D. (4).

Câu 19. Chọn đáp án A

Lời giải:

Đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của suất điện động tự cảm trong ống dây là hình (1).

→ Chọn đáp án A

Câu 20. Cho một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần

, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng R, và tụ điện có điện dung thay đổi. Lúc đầu mạch đang có cộng hưởng điện, sau đó chỉ thay đổi điện dung của tụ cho đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì dung kháng của tụ khi đó

A. tăng 2 lần.B. tăng 1,5 lần.C. giảm 1,5 lần.D. giảm 2 lần.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

Lúc đầu : mạch đang có cộng hưởng điện

Thay đổi điện dụng của tụ cho đến khi điện áp hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì :

.

→ Chọn đáp án B

Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,318 H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị bằng

A. 42,48 μF.B. 47,74 μF.C. 63,72 μF.D. 31,86 μF

Câu 21. Chọn đáp án D

Lời giải:

Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện

.

→ Chọn đáp án D

Câu 22. Một dây đàn có chiều dài 70 cm, khi gảy nó phát ra âm cơ bản có tần số f. Người chơi bấm phím đàn cho dây ngắn lại để nó phát ra âm mới có họa âm bậc 3 với tần số 3,5f. Chiều dài của dây còn lại là

A. 60 cm.B. 30 cm.C. 10 cm.D. 20 cm.

Câu 22. Chọn đáp án A

Lời giải:

Ta có :

Với

.

→ Chọn đáp án A

Câu 23. Trong thí nghiệm I–âng với bước sóng 0,6 μm với hai khe F1, F2 cách nhau một khoảng a = 0,8 mm, các vân được quan sát qua một kính lúp (ngắm chừng vô cực), tiêu cự f = 4 cm, đặt cách mặt phẳng của hai khe một khoảng L = 40 cm. Tính góc trông khoảng vân.

A. 3,5.10–3 rad.B. 3,75.10–3 rad.C. 6,75.10–3 rad.D. 3,25.10–3 rad.

Câu 23. Chọn đáp án C

Lời giải:

Khi quan sát bằng kính lúp thì ta trông thấy ảnh của hệ vân nằm trên một mặt phẳng gọi là tiêu diện của kính lúp và khi đó ảnh ở xa vô cực

Với D = L-f = 36 cm

.

→ Chọn đáp án C

Câu 24. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 0,1 μF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 4 mH. Nối hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động 6 mV và điện trở trong 2 Ω vào hai đầu cuộn cảm. Biết khi điện áp tức thời trên tụ là u và dòng điện tức thời là i thì năng lượng điện trường trong tụ và năng lượng từ trường trong cuộn cảm lần lượt là WC = 0,5Cu2 và WL = 0,5Li2. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì mạch LC dao động với năng lượng là

A. 18 μJ.B. 9 μJ.C. 9 nJ.D. 18 nJ.

Câu 24. Chọn đáp án D

Lời giải:

Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì mạch LC dao động với năng lượng :

.

→ Chọn đáp án D

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40. Ba vật giống hệt nhau dao động điều hòa cùng phương (trong quá trình dao động không va chạm nhau) với phương trình lần lượt là x1 = Acos(ωt + φ1) (cm), x2 = Acos(ωt + φ2) (cm), x3 = Acos(ωt + φ3) (cm). Biết tại mọi thời điểm thì động năng của chất điểm thứ nhất luôn bằng thế năng của chất điểm thứ hai và li độ của ba chất điểm thỏa mãn (trừ khi đi qua vị trí cân bằng) –x12 = x2x3. Tại thời điểm mà x2 – x1 = 2A/

thì tỉ số giữa động năng của chất điểm thứ nhất so với chất điểm thứ ba là:

A. 0,95.B. 0,97.C. 0,94.D. 0,89.

Câu 40. Chọn đáp án B

Lời giải:

→ Chọn đáp án B

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Con Lắc Đơn 2019 - 2020 - Đáp án chi tiết
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG HCMUE HK2 năm 2018
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Phát triển chương trình Vật lý phổ thông HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Hóa học đại cương HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP PHƯƠNG TRÌNH VẬT LÝ TOÁN HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 28/07/2013
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
* Chuyên đề sóng cơ LTĐH
Ngày 27/07/2012
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 25/07/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (37)