Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 41 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 41 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 535 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 41 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 41 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 41 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 20/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 475.42 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 41 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 41

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A. 55 nm.B. 0,55 μm.C. 0,55 nm.D. 0,55 mm.

Câu 2: Xét ba loại êlectrôn trong một tấm kim loại:  

+ Loại 1 là các êlectrôn tự do nằm ngay trên bề mặt tấm kim loại.

+ Loại 2 là các êlectrôn nằm sâu bên trong tấm kim loại. 

+ Loại 3 là các êlectrôn liên kết ở các nút mạng kim loại.

 Những phôtôn nào có năng lượng đúng bằng công thoát của êlectrôn khỏi kim loại nói trên sẽ có khả năng giải phóng các loại êlectrôn nào khỏi tấm kim loại?

A. Các êlectrôn loại 1.B. Các êlectrôn loại 2.

C. Các êlectrôn loại 3.D. Các êlectrôn thuộc cả ba loại.

Câu 3: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

Câu 4: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

A. Tia γ.B. Tia α.C. Tia β+.D. Tia β–.

Câu 5: Phản ứng hạt nhân nào dưới đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

C. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

Câu 7: Vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và gia tốc.B. li độ và tốc độ.

C. biên độ và năng lượng.D. biên độ và tốc độ.

Câu 8: Trong miền giao thoa của hai sóng kết hợp của hai nguồn kết hợp cùng pha cùng biên độ, có hai điểm M và N tương ứng nằm trên đường dao động cực đại và cực tiểu. Nếu giảm biên độ của một nguồn kết hợp còn một nửa thì biên độ dao động tại M

A. tăng lên và biên độ tại N giảm.B. và N đều tăng lên.

C. giảm xuống và biên độ tại N tăng lên.D. và N đều giảm xuống.

Câu 9: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Độ đàn hồi của âm.B. Biên độ dao động của nguồn âm.

C. Tần số của nguồn âm.D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

Câu 10: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

A. một bước sóng.B. hai bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.D. một nửa bước sóng.

Câu 11: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Cho biết n1 < n2 và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần?

A. Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách.

B. Góc tới i thoả mãn điều kiện sini > n1/n2.

C. Góc tới i thoả mãn điều kiện sini < n1/n2.

D. Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

Câu 12: Con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, đúng lúc vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo thì vật

A. vật không dao động nữa.

B. vật dao động xung quanh vị trí cân bằng mới khác vị trí cân bằng cũ.

C. vật dao động với động năng cực đại tăng.

D. dao động với biên độ giảm.

Câu 13: Hiện tượng quang điện là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A. là sóng siêu âm.B. có tính chất sóng.C. là sóng dọc.D. có tính chất hạt.

Câu 14: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10πt (cm) và x2 = 4cos(10πt + 0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A. 1 cm.B. 3 cm.C. 5 cm.D. 7 cm.

Câu 15: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều nhưng biến đổi theo thời gian, các đường sức từ nằm trong mặt phẳng của khung. Trong 0,1 s đầu cảm ứng từ tăng từ 10–5 T đến 2.10–5 T; 0,1 s tiếp theo cảm ứng từ tăng từ 2.10–5 T đến 5.10–5 T. Gọi e1 và e2 là suất điện động cảm ứng trong khung dây ở giai đoạn 1 và giai đoạn 2 thì

A. e1 = 2e2.B. e1 = 3e2.C. e1 = 4e2.D. e1 = e2/3.

Câu 16: Mạch chọn sóng có điện trở thuần 0,65 (mΩ). Nếu khi bắt được sóng điện từ mà suất điện động hiệu dụng trong khung là 1,3 (μV) thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu?

A. 0,4 A.B. 0,002 A.C. 0,2 A.D. 0,001 A.

Câu 17: Xác định độ lớn điện tích nguyên tố e bằng cách dựa vào định luật II Fa–ra–đây về điện phân. Biết số Fa–ra–đây F = 96500 C/mol, số Avo–ga–dro NA = 6,023.1023.

A. 1,606.10–19 C.B. 1,601.10–19 C.C. 1,605.10–19 C.D. 1,602.10–19 C.

Câu 18: Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thông cực đại qua vòng dây là 0,004Wb Độ lớn cảm ứng từ là

A. 0,2 T.B. 0,8 T.C. 0,4 T.D. 0,6 T.

Câu 19: Chiếu tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có bề dày 10 cm dưới góc tới 600. Biết chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,547; 1,562. Tính khoảng cách giữa hai tia ló đỏ và tím.

A. 0,83 cm.B. 0,35 cm.C. 0,99 cm.D. 0,047 cm.

Câu 20: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của roto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng roto có nhiều cặp cực. Roto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của roto là:

A. 2.B. 1.C. 6.D. 4.

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

C. chu kì dao động là 4s.

D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

Câu 22: Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, tích điện và cách nhau 10 cm thì chúng hút nhau một lực bằng 5,4 N. Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách như cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng 5,625 N. Tính số electron đã trao đổi sau khi cho tiếp xúc với nhau.

A. 2,1875.1013.B. 2,1875.1012.C. 2,25.1013.D. 2,25.1012.

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì dòng điện trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi C = C1/6,25 thì điện áp hiệu dụng giữa hai tụ cực đại. Tính hệ số công suất mạch AB khi đó.

A. 0,6.B. 0,7.C. 0,8.D. 0,9.

Câu 24: Một đèn ống loại 40 W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc loại 100 W. Hỏi nếu sử dụng đèn ống này trung trình mỗi ngày 5 giờ thì trong 30 ngày sẽ giảm được bao nhiêu tiền điện so với sử dụng đèn dây tóc nói trên? Cho rằng giá tiền điện là 1500 đ/(kWh).

A. 13500 đ.B. 16500 đ.C. 135000 đ.D. 165000 đ.

Câu 25: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Nối hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r vào hai đầu cuộn cảm. Sau khi dòng điện trong mạch ổn định, cắt nguồn thì mạch LC dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Biết L = 100r2C. Tính tỉ số U0 và E.

A. 10.B. 100.C. 50.D. 0,5.

Câu 26: Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyến thành vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch màn là 0,6 m. Bước sóng λ bằng:

A. 0,6 μm.B. 0,5 μm.C. 0,7 μm.D. 0,4 μm.

Câu 27: Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính thấu kính hội tụ (tiêu cự 20 cm) phát ra chùm sáng phân kì hướng về phía thấu kính. Phía sau thấu kính đặt màn quan sát M đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính 180 cm. Thấu kính có đường rìa là đường tròn. Tìm khoảng cách từ S đến thấu kính để trên màn thu được một vệt sáng hình tròn có đường kính gấp 4 lần đường kính của rìa thấu kính.

A. 18 cm hoặc 240/7 cm.B. 15 cm hoặc 45 cm.

C. 16 cm hoặc 240/7 cm.D. 12 cm hoặc 20 cm.

Câu 28: Trong một thí nghiệm Iâng, hai khe S1, S2 cách nhau một khoảng 1,8 mm. Hệ vân quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước đo cho phép ta đo khoảng vân chính xác tới 0,01 mm. Ban đầu, người ta đo 16 khoảng vân được giá trị 2,4 mm. Dịch chuyển kính lúp ra xa thêm 30 cm cho khoảng vân rộng thêm và đo 12 khoảng vân được giá trị 2,88 mm. Tính bước sóng của bức xạ.

A. 0,45 μm.B. 0,54 μm.C. 0,432 μm.D. 0,75 μm.

Câu 29: Phần tử dòng điện

được treo nằm ngang trong một từ trường đều

. Gọi α là góc hợp bởi

và đường sức từ. Biết lực từ cân bằng với trọng lực

của phần tử dòng điện. Chọn câu sai.

A. Từ trường nằm trong mặt phẳng nằm ngang sao cho α khác 0 và khác π.

B. Lực từ trường hướng thẳng đứng từ dưới lên.

C. BIℓsinα = mg.

D. BIℓsinα = 2mg.

Câu 30: Hạt nhân urani

 sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì

. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của

 biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân

 và 6,239.1018 hạt nhân

. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của

. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A. 3,3.108 năm.B. 6,3.109 năm.C. 3,5.107 năm.D. 2,5.106 năm.

Câu 31: Một người đeo sát mắt một thấu kính có tụ số – 1 dp thì nhìn rõ được các vật cách mắt từ 12,5 cm đến 50 cm. Độ tụ đúng của kính mà người này phải đeo sát mắt là D1. Sau khi đeo kính đó thì người này nhìn rõ được vật đặt gần nhất cách mắt là x. Giá trị của D1 và x lần lượt là

A. –3 dp và 50/3 cm.B. –2 dp và 50/3 cm.C. –3 dp và 100/3 cm.D. –2 và 100/3 cm.

Câu 32: Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Một cái ống có chiều cao 15 cm đặt thẳng đứng và có thể rót nước từ từ vào để thay đổi chiều cao cột khí trong ống. Trên miệng ống đặt một cái âm thoa có tần số 680 Hz. Đổ nước vào ống đến độ cao cực đại bao nhiêu thì khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát ra to nhất?

A. 2,5 cm.B. 2 cm.C. 4,5 cm.D. 12,5 cm.

Câu 33: Trên hình vẽ, bộ pin có suất điện động 9 V, điện trở trong 1 Ω; A là ampe kế hoặc mili ampe kế có điện trở rất nhỏ; R là quang điện trở (khi chưa chiếu sáng giá trị là R1 và khi chiếu sáng giá trị là R2) và L là chùm sáng chiếu vào quang điện trở. Khi không chiếu sáng vào quang điện trở thì số chỉ của mili ampe kế là 6 μA và khi chiếu sáng thì số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Chọn kết luận đúng.

A. R1 = 1,5 MΩ; R2 = 14 Ω.B. R1 = 2 MΩ; R2 = 14 Ω.

C. R1 = 1,5 MΩ; R2 = 19 Ω.D. R1 = 1,5 MΩ; R2 = 19 Ω.

Câu 34: Đồng vị

là chất phóng xạ với chu kì bán rã là 4,5 (tỉ năm). Ban đầu khối lượng của Uran nguyên chất là 1 (g). Cho biết số Avôgađro là 6,02.1023. Tính số nguyên tử bị phân rã trong thời gian 1 (năm).

A. 38.1010.B. 39.1010.C. 37.1010.D. 36.1010.

Câu 35: Một vòng dây có diện tích S = 0,01 m2  và điện trở R = 0,45 Ω, quay đều với tốc độ góc ω = 100 rad/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là

A. 1,39 J.B. 0,35 J.C. 2,19 J.D. 0,7 J.

Câu 36: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 4400 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 3600 vòng dây. Cuộn thứ cấp có n vòng dây bị quấn ngược. Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V và tần số 50 Hz, cuộn thứ cấp nối với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,3/π H và tụ điện có điện dung C = 0,25/π (mF) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại bằng 300 V. Tính n.

A. 300 vòng.B. 250 vòng.C. 100 vòng.D. 200 vòng.

Câu 37: Trên mặt nước, phương trình sóng tại hai nguồn A, B (AB = 20 cm) đều có dạng: u = 2cos40πt (cm), vận tốc truyền sóng trên mặt nước 60 cm/s. C và D là hai điểm nằm trên hai vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD. Hỏi ABCD có diện tích nhỏ nhất bao nhiêu?

A. 10,13 cm2.B. 42,22 cm2.C. 10,56 cm2.D. 4,88 cm2.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 38: Một lò xo có độ cứng 20 N/m được đặt nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1 = 0,05 kg. Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 0,15 kg. Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang. Giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 5 cm rồi buông nhẹ ở thời điểm t = 0, sau đó hệ dao động điều hòA. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,2 N. Chất điểm m2 bị tách khỏi m1 ở thời điểm

A. 0,06π s.B. 2π/15 s.C. π/10 s.D. π/15 s.

Câu 39: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ đồ như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều. Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB có biểu

thức lần lượt là uAN =

cosωt (V) và uMB =

cos(ωt – π/2) (V).  Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất là

A. 16 V.B. 50 V.C. 32 V.D. 24 V.

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL thay đổi được, điện trở R và tụ điện có dung kháng ZC. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên đoạn RL và hệ số công suất cosφ của đoạn mạch AB theo ZL. Giá trị ZC gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 50 Ω.B. 26 Ω.

C. 40 Ω.D. 36 Ω.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 41

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A. 55 nm.B. 0,55 μm.C. 0,55 nm.D. 0,55 mm.

Câu 1. Chọn đáp án B

Lời giải:

Bước sóng của bức xạ màu lục nằm trong khoảng

.

→ Chọn đáp án B

Câu 2: Xét ba loại êlectrôn trong một tấm kim loại:  

+ Loại 1 là các êlectrôn tự do nằm ngay trên bề mặt tấm kim loại.

+ Loại 2 là các êlectrôn nằm sâu bên trong tấm kim loại. 

+ Loại 3 là các êlectrôn liên kết ở các nút mạng kim loại.

 Những phôtôn nào có năng lượng đúng bằng công thoát của êlectrôn khỏi kim loại nói trên sẽ có khả năng giải phóng các loại êlectrôn nào khỏi tấm kim loại?

A. Các êlectrôn loại 1.B. Các êlectrôn loại 2.

C. Các êlectrôn loại 3.D. Các êlectrôn thuộc cả ba loại.

Câu 2. Chọn đáp án A

Lời giải:

Photon có năng lượng đúng bằng công thoát thì chỉ có thể giải phóng electron trên bề mặt nkim loại .

→ Chọn đáp án A

Câu 3: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

B. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

D. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

Câu 3. Chọn đáp án D

Lời giải:

Đinh luật bảo toàn năng lượng toàn phần : tổng năng lượng toàn phần trước và sau phản ứng luôn bằng nhau .

→ Chọn đáp án D

Câu 4: Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

A. Tia γ.B. Tia α.C. Tia β+.D. Tia β–.

Câu 4. Chọn đáp án B

Lời giải:

Tia

có bản chất là sóng điện từ nên lan truyền với vận tốc

Tia

chuyển động với vận tốc

Tia

chuyển động với vận tốc

.

→ Chọn đáp án B

Câu 5: Phản ứng hạt nhân nào dưới đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A.

B.

C.

D.

Câu 5. Chọn đáp án D

Lời giải:

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn .

→ Chọn đáp án D

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

B. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

C. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

D. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

Câu 6. Chọn đáp án D

Lời giải:

Ta có : công thức của trọng lực và lực căng dây ở VTCB là :

.

→ Chọn đáp án D

Câu 7: Vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và gia tốc.B. li độ và tốc độ.

C. biên độ và năng lượng.D. biên độ và tốc độ.

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

Dao động tắt dần là dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian do tác dụng của lực ma sát . Ma sát của môi trường càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh .

→ Chọn đáp án C

Câu 8: Trong miền giao thoa của hai sóng kết hợp của hai nguồn kết hợp cùng pha cùng biên độ, có hai điểm M và N tương ứng nằm trên đường dao động cực đại và cực tiểu. Nếu giảm biên độ của một nguồn kết hợp còn một nửa thì biên độ dao động tại M

A. tăng lên và biên độ tại N giảm.B. và N đều tăng lên.

C. giảm xuống và biên độ tại N tăng lên.D. và N đều giảm xuống.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

Nếu giảm biên độ của một nguồn kêt hợp còn một nửa thì biên độ dao động tại M giảm xuống và biên độ dao động tại N tăng lên.

→ Chọn đáp án C

Câu 9: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Độ đàn hồi của âm.B. Biên độ dao động của nguồn âm.

C. Tần số của nguồn âm.D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

Câu 9. Chọn đáp án C

Lời giải:

Độ cao của âm phụ thuộc và yếu tố: tần số dao động , tần số là số dao động trong một giây.

→ Chọn đáp án C

Câu 10: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

A. một bước sóng.B. hai bước sóng.

C. một phần tư bước sóng.D. một nửa bước sóng.

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp hoặc hai nút sóng liên tiếp bằng một nửa bước sóng .

→ Chọn đáp án D

Câu 11: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Cho biết n1 < n2 và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần?

A. Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách.

B. Góc tới i thoả mãn điều kiện sini > n1/n2.

C. Góc tới i thoả mãn điều kiện sini < n1/n2.

D. Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

Điều kiện để có hiện tượng phản xạ toàn phần là : ánh sang truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn

Không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần .

→ Chọn đáp án D

Câu 12: Con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, đúng lúc vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo thì vật

A. vật không dao động nữa.

B. vật dao động xung quanh vị trí cân bằng mới khác vị trí cân bằng cũ.

C. vật dao động với động năng cực đại tăng.

D. dao động với biên độ giảm.

Câu 12. Chọn đáp án D

Lời giải:

Sau khi giữ điểm chính giữa của lò xo , độ cứng tăng gấp 2 lần , cơ năng của vật là :

Cơ năng

cũng là cơ năng

để vật dao động ngay sau đó nên :

.

Tức là biên độ sau đó giảm

lần .

→ Chọn đáp án D

Câu 13: Hiện tượng quang điện là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A. là sóng siêu âm.B. có tính chất sóng.C. là sóng dọc.D. có tính chất hạt.

Câu 13. Chọn đáp án D

Lời giải:

Hiện tượng quang điện là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sang có tính chất hạt.

→ Chọn đáp án D

Câu 14: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 3cos10πt (cm) và x2 = 4cos(10πt + 0,5π) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A. 1 cm.B. 3 cm.C. 5 cm.D. 7 cm.

Câu 14. Chọn đáp án C

Lời giải:

Phương trình dao động tổng hợp :

Chuyển sang chế độ số phức rồi bấm máy tổng hợp dao động ta được :

Biên đọ dao động tổng hợp là A = 5 cm .

→ Chọn đáp án C

Câu 15: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều nhưng biến đổi theo thời gian, các đường sức từ nằm trong mặt phẳng của khung. Trong 0,1 s đầu cảm ứng từ tăng từ 10–5 T đến 2.10–5 T; 0,1 s tiếp theo cảm ứng từ tăng từ 2.10–5 T đến 5.10–5 T. Gọi e1 và e2 là suất điện động cảm ứng trong khung dây ở giai đoạn 1 và giai đoạn 2 thì

A. e1 = 2e2.B. e1 = 3e2.C. e1 = 4e2.D. e1 = e2/3.

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

Ta có :

.

→ Chọn đáp án D

Câu 16: Mạch chọn sóng có điện trở thuần 0,65 (mΩ). Nếu khi bắt được sóng điện từ mà suất điện động hiệu dụng trong khung là 1,3 (μV) thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu?

A. 0,4 A.B. 0,002 A.C. 0,2 A.D. 0,001 A.

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

Ta có :

.

→ Chọn đáp án B

Câu 17: Xác định độ lớn điện tích nguyên tố e bằng cách dựa vào định luật II Fa–ra–đây về điện phân. Biết số Fa–ra–đây F = 96500 C/mol, số Avo–ga–dro NA = 6,023.1023.

A. 1,606.10–19 C.B. 1,601.10–19 C.C. 1,605.10–19 C.D. 1,602.10–19 C.

Câu 17. Chọn đáp án D

Lời giải:

Theo định luật II Fa-ra-đây về điện phân thì :

Muốn có một đượng lượng gam A/n của một chất giải phóng ra ở mồi điện cực của bình điện phân thì cần phải có điện lượng q = F culong chuyển qua bình điện phân . Điện lượng này đúng bằng tổng điện tích của các ion trong một đương lượng gam A/n của chất đó chuyển qua bình điện phân

Vì số nguyên tử có trong mỗi khối lượng mol nguyên tử A của một nguyên tố đúng bằng số Avô-ga-đrô

nguyên tử/mol , nên suy ra mỗi mol hóa trị n = 1 sẽ có điện tích qo tính bằng :

C .

→ Chọn đáp án D

Câu 18: Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thông cực đại qua vòng dây là 0,004Wb Độ lớn cảm ứng từ là

A. 0,2 T.B. 0,8 T.C. 0,4 T.D. 0,6 T.

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án C

Câu 19: Chiếu tia sáng trắng từ không khí vào một bản thuỷ tinh có bề dày 10 cm dưới góc tới 600. Biết chiết suất của thủy tinh đối với tia đỏ và tia tím lần lượt là 1,547; 1,562. Tính khoảng cách giữa hai tia ló đỏ và tím.

A. 0,83 cm.B. 0,35 cm.C. 0,99 cm.D. 0,047 cm.

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án D

Câu 20: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của roto trong máy phát điện xoay chiều, người ta thường dùng roto có nhiều cặp cực. Roto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của roto là:

A. 2.B. 1.C. 6.D. 4.

Câu 20. Chọn đáp án D

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án D

Câu 21: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

C. chu kì dao động là 4s.

D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

Câu 21. Chọn đáp án A

Lời giải:

Tại thời điểm ban đầu t = 0 thì pha ban đầu của dao động là :

Vật đang ở vị trí

và chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

→ Chọn đáp án A

Câu 22: Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, tích điện và cách nhau 10 cm thì chúng hút nhau một lực bằng 5,4 N. Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách như cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng 5,625 N. Tính số electron đã trao đổi sau khi cho tiếp xúc với nhau.

A. 2,1875.1013.B. 2,1875.1012.C. 2,25.1013.D. 2,25.1012.

Câu 22. Chọn đáp án A

Lời giải:

Ta có :

(1)

(2)

Từ (1) và (2)

.

→ Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL thay đổi được, điện trở R và tụ điện có dung kháng ZC. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên đoạn RL và hệ số công suất cosφ của đoạn mạch AB theo ZL. Giá trị ZC gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 50 Ω.B. 26 Ω.C. 40 Ω.D. 36 Ω.

Câu 40. Chọn đáp án B

Lời giải:

Ta có:

(1)

(2)

gfe

Thế vào (1) ta được :

.

→ Chọn đáp án B

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 18/07/2019
* FULL CÁC DẠNG TOÁN CON LẮC LÒ XO PHẦN 1 (FILE WORD)
Ngày 18/07/2019
* ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN THIÊN VĂN ĐẠI CƯƠNG HK1 (2018-2019)
Ngày 18/07/2019
* Ôn tập lý thuyết Điện động lực học 2019
Ngày 17/07/2019
* Quang phổ thể đen
Ngày 17/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 25/07/2013
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Chuyên đề động năng
Ngày 25/07/2012
* Một số bài toán trong dao động tắt dần
Ngày 21/07/2012
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (92)