Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 40 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 40 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 648 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 40 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 40 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 40 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 19/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 742.24 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 40 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 40

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1. Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 360 m/s. Coi môi trường không hấp thụ âm. Trên một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau 2,4 m luôn dao động:

A. cùng pha với nhau.B. lệch pha nhau π/4.C. lệch pha nhau π/2.D. ngược pha với nha

Câu 2. Cường độ âm được đo bằng

A. oát trên mét vuông.B. oát.

C. niutơn trên mét vuông.D. niutơn trên mét

Câu 3. Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

A. mica.B. nhựa pôliêtilen.

C. giấy tẩm dung dịch muối ăn.D. giấy tẩm parafin.

Câu 4. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

Câu 5. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm; A2 = 15 cm và lệch pha nhau π/2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A. 23 cm.B. 7 cm.C. 11 cm.D. 17 cm.

Câu 6. Tốc độ của một vật dao động điều hòa cực đại khi nào?

A. Khi t = 0.B. khi t = T/4.C. Khi t = T/2.D. Khi x = 0.

Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp (chỉ chứa các phần tử nối tiếp như điện trở, tụ điện và cuộn cảm thuần) gồm hai đoạn AM và MB. Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp trên đoạn AM (đường 1) và điện áp trên đoạn MB (đường 2). Gọi I và P là cường độ hiệu dụng qua mạch và công suất mạch tiêu thụ. Hãy chọn phương án đúng.

A. f = 100 Hz.B. U = 9 V.C. P = 0.D. I = 0.

Câu 8. Cho dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng I và tần số f chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng trên L là U. Nếu thay bằng dòng điện xoay chiều khác có cường độ hiệu dụng 2I và tần số 2f thì điện áp hiệu dụng trên L là

A. U.B. 4U.C. 2U.D. 8U.

Câu 9. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

A. 0,5I0/q0.B. 0,5I0/(πq0).C. I0/(πq0).D. q0/(πI0).

Câu 10. Dải ánh sáng bảy màu trong thí nghiệm thứ nhất của Niu tơn được giải thích là do:

A. thủy tinh đã nhuộm màu ánh sáng.

B. lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong ánh sáng Mặt Trời.

C. lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó.

D. các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua lăng kính.

Câu 11. Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10–19 J. Bức xạ này thuộc miền

A. sóng vô tuyến.B. hồng ngoại.C. tử ngoại.D. ánh sáng nhìn thấy

Câu 12. Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10–11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hidro là:

A. 132,5.10–11 m.B. 84,8.10–11 m.C. 21,2.10–11 m.D. 47,7.10–11 m.

Câu 13. Trong máy quang phổ lăng kính, ống chuẩn trực có tác dụng

A. tăng cường độ chùm sáng.B. giao thoa ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng. D. tạo ra chùm sáng song song.

Câu 14. Cho phản ứng hạt nhân

. Trong phản ứng này

A. prôtôn.B. hạt α.C. êlectron.D. pôzitron.

Câu 15. Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân.D. đều không phải là phản ứng hạt nhân

Câu 16. Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch AB và cường độ dòng điện chạy trong mạch. Hệ số công suất của mạch AB là

A. 1.B. 0.

C. 0,5.D. 0,71.

Câu 17. Khi điện tích q > 0 chuyển động trong điện trường có véctơ cường độ điện trường

thì nó chịu tác dụng của lực điện

; còn khi chuyển động trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ

thì nó chịu tác dụng của Lo–ren–xơ

. Chọn kết luận đúng.

A.

song song ngược chiều với

.B.

song song cùng chiều với

.

C.

vuông góc với

.D.

vuông góc với

.

Câu 18. Lớp chuyển tiếp p – n:

A. có điện trở rất nhỏ.B. dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n.

C. không cho dòng điện chạy qua.D. chỉ cho dòng điện chạy theo chiều từ n sang p.

Câu 19. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

A. 0,036 J. B. 0,018 J.C. 18 J.D. 36 J.

Câu 20. Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng, Biết phương trình sóng tại N là uN = 0,08 cos0,5π(t – 4) (m) thì phương trình sóng tại M là:

A. uM = 0,08cos 0,5π(t + 4) (m).B. uM = 0,08cos 0,5π(t + 0,5) (m).

C. uM = 0,08cos0,5π(t – 1) (m).D. uM = 0,08cos0,5π(t – 2) (m).

Câu 21. Một kính lúp có độ tụ 50 dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính để nhìn vật AB dưới góc trông 0,05 rad. Xác định độ lớn của AB.

A. 0,15 cm.B. 0,2 cm.C. 0,1 cm.D. 1,1 cm.

Câu 22. Trong một mạch kín có độ tự cảm 0,5.10–3 H, nếu suất điện động tự cảm có độ lớn bằng 0,25 V thì tốc độ biến thiên của dòng điện là

A. 250 A/s.B. 400 A/s.C. 600 A/s.D. 500 A/s.

Câu 23. Kính thiên văn khúc xạ tiêu cự vật kính f1 và tiêu cự thị kính f2. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn ngắm chừng ở vô cực có biểu thức nào?

A. f1 + f2.B. f1/f2.C. f2/f1.D. f1 – f2.

Câu 24. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện P (W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất H. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng ΔE (J). Hỏi sau thời gian t (s) hoạt động nhà máy tiêu thụ bao nhiêu kg U235 nguyên chất. Gọi NA là số Avogdro.

A. (P.t.0,235)/(H.ΔE.NA).B. (H.ΔE.235)/(P.t.NA).

C. (P.H.235)/(ΔE.t.NA).D. (P.t.235)/(H.ΔE.NA).

Câu 25. Một kính hiển vi với vật kính có tiêu cự 0,4 cm, thị kính có tiêu cự f2 = 4 cm, đặt cách nhau 20 cm. Một người có điểm cực viễn cách mắt 44 cm và có điểm cực cận cách mắt 27 cm, đặt mắt sát thị kính để quan sát một vật nhỏ AB cao 0,01 cm. Vật đặt cách vật kính một đoạn d1 = 0,41 cm thì người đó

A. không quan sát được ảnh của AB.

B. quan sát được ảnh của AB với góc trông 0,15 rad.

C. quan sát được ảnh của AB với số bội giác 400.

D. quan sát được ảnh của AB với số bội giác 300.

Câu 26. Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động 8 V, điện trở trong 2 Ω. Điện trở của đèn dây tóc Đ là 3 Ω; R1 = 3 Ω; ampe kế có điện trở không đáng kể. Khi điện trở phần CB bằng 6 Ω thì ampe kế chỉ 5/3 A. Điện trở toàn phần của biến trở là

A. 15 Ω.B. 12 Ω. C. 14 Ω.D. 20 Ω.

Câu 27. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. Điện trở thuần của mạch là R (R có giá trị rất nhỏ). Khi điều chỉnh điện dung của tụ C và bắt được sóng điện từ có tần số góc ω thì xoay nhanh tụ để suất điện động hiệu dụng không đổi nhưng cường độ hiệu dụng dòng điện thì giảm xuống n (lần). Hỏi điện dung tụ thay đổi bao nhiêu?

A. 2nRωC.B. 2nRωC2.C. nRωC2.D. nRωC.

Câu 28. Mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

/π H và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u = U0cos(2πft) (V) trong đó f thay đổi được. Khi f = 50 Hz thì hệ số công suất của mạch là 0,5. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R không phụ thuộc vào R thì f có giá trị là

A.

Hz hoặc

Hz.B. 25 Hz hoặc

Hz.

C.

Hz hoặc

Hz.D.

Hz hoặc

Hz.

Câu 29. Một chùm sáng song song, gồm hai ánh sáng đơn sắc là ánh sáng đỏ (0,75 μm) và ánh sáng vàng (0,55 μm). Cường độ chùm sáng là 1 W/m2. Cho rằng, cường độ của thành phần ánh sáng đỏ và của thành phần ánh sáng vàng là như nhau. Gọi Nd và Nv lần lượt là số photon ánh sáng đỏ và photon ánh sáng vàng chuyển qua một diện tích 1 cm2, trong 1s. Chọn phương án đúng.

A. Nd = 1,88.1018.B. Nv = 1,38.1018.C. Nd = 1,88.1014.D. Nv = 1,38.1014.

Câu 30. Trong thí nghiệm giao thoa I–âng với lần lượt với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 thì tại hai điểm A và B trên màn đều là vân sáng. Đồng thời trên đoạn AB đếm được số vân sáng lần lượt là 13 và 11. λ1 có thể là

A. 0,712 μm.B. 0,738 μm.C. 0,682 μm.D. 0,58 μm.

Câu 31. Pôlôni 84Po210 phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; α; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u = 931,5 (MeV/c2). Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

A. 5,92 MeV.B. 2,96 MeV.C. 29,60 MeV.D. 59,20 MeV.

Câu 32. Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay chiều cho hình vẽ. Đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R, tụ điện C = 1/(2π) mF mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây L và hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó là:

A. 720 W.B. 180 W.C. 360 W.D. 560 W.

Câu 33. Hạt α có khối lượng mα = 4,0015 u. Cho khối lượng của prôtôn: mP = 1,0073 u; của nơtron mn = 1,0087 u; 1 u = 1,66055.10–27 kg; c = 3.108 m/s; số A–vô–ga–đrô NA = 6,023.1023 mol–1. Tính năng lượng toả ra khi tạo thành 1 mol He4 từ các nuclon.

A. 2,745.1012 J.B. 2,745.1011 J.C. 3,745.1012 J.D. 3,745.1011 J.

Câu 34. Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 = t1 + (13/12f) (đường 2). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là

A.

(cm/s).B. 0 (cm/s).

C. –60 (cm/s).D. 60 (cm/s).

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 35. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có thế năng bằng ba lần động năng thì li độ x của nó bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 36. Một phòng hát karaoke có diện tích 20 m2, cao 4 m (với điều kiện hai lần chiều rộng BC và chiều dài AB chênh nhau không quá 2 m để phòng trông cân đối) với dàn âm gồm bốn loa như nhau có công suất lớn, hai cái đặt ở góc A, B của phòng, hai cái treo trên góc trần A′, B′. Đồng thời còn có một màn hình lớn được gắn trên tường ABB’A’ để người hát ngồi tại trung điểm M của CD có được cảm giác sống động nhất. Bỏ qua kích thước của người và loa, coi rằng loa phát âm đẳng hướng và tường hấp thụ âm tốt. Hỏi có thể thiết kế phòng để người hát chịu được loa có công suất lớn nhất là bao nhiêu?

A. 842 W.B. 535 W.C. 723 W.D. 796 W.

Câu 37. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Young, ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2. Trong khoảng rộng L trên màn quan sát được 36 vạch sáng, trong đó có 6 vạch cùng màu với vạch sáng trung tâm. Biết hai trong 6 vạch nằm ngoài cùng khoảng L và tổng số vạch màu của λ1 nhiều hơn tổng số vạch màu của λ2 là 10. Tính λ2.

A. 0,64 μm.B. 0,54 μm.C. 0,75 μm.D. 0,48 μm.

Câu 38. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2 cm. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 1 cm. Lấy g = π2 m/s2. Trong một chu kì, thời gian để lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1 N là

A. 0,05 s.B. 2/15 s.C. 0,1 s.D. 1/3 s.

Câu 39. Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng cuộn sơ cấp có N1 = 1100 vòng và cuộn thứ cấp có N2 = 2200 vòng. Dùng dây dẫn có tổng điện trở R để nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định là U1 = 82 V thì khi không nối tải điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là U2 = 160 V. Tỉ số giữa điện trở thuần R và cảm kháng ZL của cuộn sơ cấp là

A. 0,19.B. 0,51.C. 0,42.D. 0,225.

Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên L và điện áp hiệu dụng trên C theo giá trị tần số góc ω. Khi điện áp hiệu dụng trên đoạn chứa RL cực đại thì hệ số công suất của mạch AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,948.B. 0,945.C. 0,875.D. 0,879.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 40

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1. Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 360 m/s. Coi môi trường không hấp thụ âm. Trên một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau 2,4 m luôn dao động:

A. cùng pha với nhau.B. lệch pha nhau π/4.C. lệch pha nhau π/2.D. ngược pha với nha

Câu 1. Chọn đáp án A

Lời giải:

Độ lệch pha :

dao động cùng pha với nhau.

→ Chọn đáp án A

Câu 2. Cường độ âm được đo bằng

A. oát trên mét vuông.B. oát.

C. niutơn trên mét vuông.D. niutơn trên mét

Câu 2. Chọn đáp án A

Lời giải:

Đơn vị của cường độ âm

.

→ Chọn đáp án A

Câu 3. Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

A. mica.B. nhựa pôliêtilen.

C. giấy tẩm dung dịch muối ăn.D. giấy tẩm parafin.

Câu 3. Chọn đáp án C

Lời giải:

Vì giấy tẩm dung dịch muối ăn là một vật dẫn.

→ Chọn đáp án C

Câu 4. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

→ Chọn đáp án D

Câu 5. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm; A2 = 15 cm và lệch pha nhau π/2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A. 23 cm.B. 7 cm.C. 11 cm.D. 17 cm.

Câu 5. Chọn đáp án D

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án D

Câu 6. Tốc độ của một vật dao động điều hòa cực đại khi nào?

A. Khi t = 0.B. khi t = T/4.C. Khi t = T/2.D. Khi x = 0.

Câu 6. Chọn đáp án D

Lời giải:

Tốc độ của vật dao động điều hòa đạt cực đại khi vật ở VTCB (x = 0).

→ Chọn đáp án D

Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp (chỉ chứa các phần tử nối tiếp như điện trở, tụ điện và cuộn cảm thuần) gồm hai đoạn AM và MB. Hình vẽ là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp trên đoạn AM (đường 1) và điện áp trên đoạn MB (đường 2). Gọi I và P là cường độ hiệu dụng qua mạch và công suất mạch tiêu thụ. Hãy chọn phương án đúng.

A. f = 100 Hz.B. U = 9 V.C. P = 0.D. I = 0.

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

Ta có :

Dựa vào đồ thị thì ta suy ra công suất tiêu thụ của mạch P = 0.

→ Chọn đáp án C

Câu 8. Cho dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng I và tần số f chạy qua cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì điện áp hiệu dụng trên L là U. Nếu thay bằng dòng điện xoay chiều khác có cường độ hiệu dụng 2I và tần số 2f thì điện áp hiệu dụng trên L là

A. U.B. 4U.C. 2U.D. 8U.

Câu 8. Chọn đáp án B

Lời giải:

Ta có :

.

→ Chọn đáp án B

Câu 9. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

A. 0,5I0/q0.B. 0,5I0/(πq0).C. I0/(πq0).D. q0/(πI0).

Câu 9. Chọn đáp án B

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án B

Câu 10. Dải ánh sáng bảy màu trong thí nghiệm thứ nhất của Niu tơn được giải thích là do:

A. thủy tinh đã nhuộm màu ánh sáng.

B. lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong ánh sáng Mặt Trời.

C. lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó.

D. các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua lăng kính.

Câu 10. Chọn đáp án B

Lời giải:

Chùm ánh sang trắng là tập hợp dãi màu từ đỏ đến tím. Mỗi màu có chiết suất khác nhau với lăng kính nên bị lệch về đáy khác nhau . Chính vì vậy ta quan sát được giải màu.

→ Chọn đáp án B

Câu 11. Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10–19 J. Bức xạ này thuộc miền

A. sóng vô tuyến.B. hồng ngoại.C. tử ngoại.D. ánh sáng nhìn thấy

Câu 11. Chọn đáp án C

Lời giải:

vùng ánh sang tử ngoại

.

→ Chọn đáp án C

Câu 12. Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10–11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hidro là:

A. 132,5.10–11 m.B. 84,8.10–11 m.C. 21,2.10–11 m.D. 47,7.10–11 m.

Câu 12. Chọn đáp án D

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án D

Câu 13. Trong máy quang phổ lăng kính, ống chuẩn trực có tác dụng

A. tăng cường độ chùm sáng.B. giao thoa ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng. D. tạo ra chùm sáng song song.

Câu 13. Chọn đáp án D

Lời giải:

ống chuẩn trực : là một cái ống, một đầu có một thấu kính hội tụ

, đầu kia có một khe hẹp F đặt ở tiêu điểm chính của

. Ánh sang đi từ F sau khi qua

sẽ là một chum sang song song.

→ Chọn đáp án D

Câu 14. Cho phản ứng hạt nhân

. Trong phản ứng này

A. prôtôn.B. hạt α.C. êlectron.D. pôzitron.

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

Bảo toàn số khối : A + 9 = 12 + 1

Bảo toàn điện tích : Z + 4 = 6

(hạt anpha).

→ Chọn đáp án B

Câu 15. Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân.D. đều không phải là phản ứng hạt nhân

Câu 15. Chọn đáp án A

Lời giải:

Sự phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, xảy ra tự nhiên, không có sự hấp thụ notron chậm

Sự phân hạch hạt nhân là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng và có hấp thụ notron chậm.

→ Chọn đáp án A

Câu 16. Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch AB và cường độ dòng điện chạy trong mạch. Hệ số công suất của mạch AB là

A. 1.B. 0.

C. 0,5.D. 0,71.

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

Dựa vào đồ thị thì ta thấy : u(t) cực đại thì i(t) = 0 và đang giảm

CDDĐ trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc là

.

→ Chọn đáp án B

Câu 17. Khi điện tích q > 0 chuyển động trong điện trường có véctơ cường độ điện trường

thì nó chịu tác dụng của lực điện

; còn khi chuyển động trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ

thì nó chịu tác dụng của Lo–ren–xơ

. Chọn kết luận đúng.

A.

song song ngược chiều với

.B.

song song cùng chiều với

.

C.

vuông góc với

.D.

vuông góc với

.

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

Khi chuyển động trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ

thì nó chịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ

vuông góc với

.

→ Chọn đáp án C

Câu 18. Lớp chuyển tiếp p – n:

A. có điện trở rất nhỏ.B. dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n.

C. không cho dòng điện chạy qua.D. chỉ cho dòng điện chạy theo chiều từ n sang p.

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

Qua lớp tiếp xúc p-n dòng điện chỉ chạy từ p sang n gọi là chiều thuận, chiều kia gọi là chiều ngược

Lớp chuyển tiếp p-n dẫn điện tốt theo một chiều từ p sang n.

→ Chọn đáp án B

Câu 19. Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

A. 0,036 J. B. 0,018 J.C. 18 J.D. 36 J.

Câu 19. Chọn đáp án B

Lời giải:

Cơ năng :

.

→ Chọn đáp án B

Câu 20. Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng, Biết phương trình sóng tại N là uN = 0,08 cos0,5π(t – 4) (m) thì phương trình sóng tại M là:

A. uM = 0,08cos 0,5π(t + 4) (m).B. uM = 0,08cos 0,5π(t + 0,5) (m).

C. uM = 0,08cos0,5π(t – 1) (m).D. uM = 0,08cos0,5π(t – 2) (m).

Câu 20. Chọn đáp án D

Lời giải:

Ta có :

Do sóng truyền theo chiều từ M đến N nên :

.

→ Chọn đáp án D

Câu 21. Một kính lúp có độ tụ 50 dp. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm đặt tại tiêu điểm ảnh của kính để nhìn vật AB dưới góc trông 0,05 rad. Xác định độ lớn của AB.

A. 0,15 cm.B. 0,2 cm.C. 0,1 cm.D. 1,1 cm.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

Tiêu cự của thấu kính :

Góc trong ảnh khi ngắm chừng ở vô cực :

.

→ Chọn đáp án C

Câu 22. Trong một mạch kín có độ tự cảm 0,5.10–3 H, nếu suất điện động tự cảm có độ lớn bằng 0,25 V thì tốc độ biến thiên của dòng điện là

A. 250 A/s.B. 400 A/s.C. 600 A/s.D. 500 A/s.

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải:

Tốc độ biến thiên của dòng điện

:

.

→ Chọn đáp án D

Câu 23. Kính thiên văn khúc xạ tiêu cự vật kính f1 và tiêu cự thị kính f2. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn ngắm chừng ở vô cực có biểu thức nào?

A. f1 + f2.B. f1/f2.C. f2/f1.D. f1 – f2.

Câu 23. Chọn đáp án A

Lời giải:

Ta có : Khi ngắm chừng ở vô cực thì :

.

→ Chọn đáp án A

Câu 24. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện P (W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất H. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng ΔE (J). Hỏi sau thời gian t (s) hoạt động nhà máy tiêu thụ bao nhiêu kg U235 nguyên chất. Gọi NA là số Avogdro.

A. (P.t.0,235)/(H.ΔE.NA).B. (H.ΔE.235)/(P.t.NA).

C. (P.H.235)/(ΔE.t.NA).D. (P.t.235)/(H.ΔE.NA).

Câu 24. Chọn đáp án A

Lời giải:

Năng lượng có ích A = P.t.0,235

Năng lượng có ích 1 phân hạch :

.

→ Chọn đáp án A

Câu 25. Một kính hiển vi với vật kính có tiêu cự 0,4 cm, thị kính có tiêu cự f2 = 4 cm, đặt cách nhau 20 cm. Một người có điểm cực viễn cách mắt 44 cm và có điểm cực cận cách mắt 27 cm, đặt mắt sát thị kính để quan sát một vật nhỏ AB cao 0,01 cm. Vật đặt cách vật kính một đoạn d1 = 0,41 cm thì người đó

A. không quan sát được ảnh của AB.

B. quan sát được ảnh của AB với góc trông 0,15 rad.

C. quan sát được ảnh của AB với số bội giác 400.

D. quan sát được ảnh của AB với số bội giác 300.

Câu 25. Chọn đáp án D

Lời giải:

.

→ Chọn đáp án D

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 37. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Young, ánh sáng chiếu đến hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2. Trong khoảng rộng L trên màn quan sát được 36 vạch sáng, trong đó có 6 vạch cùng màu với vạch sáng trung tâm. Biết hai trong 6 vạch nằm ngoài cùng khoảng L và tổng số vạch màu của λ1 nhiều hơn tổng số vạch màu của λ2 là 10. Tính λ2.

A. 0,64 μm.B. 0,54 μm.C. 0,75 μm.D. 0,48 μm.

Câu 37. Chọn đáp án C

Lời giải:

Điều kiện để hai vân tối trùng nhau là :

, với

là các số lẻ

loại đáp án A và D

Vì tính lặp lại tuần hoàn của các vị trí vân tối trùng nhau , do vậy để đơn giản ta xét hai vân tối trùng nhau gần nhất nằm dói xứng qua vân sang trung tâm

Theo đề ra thì : giữa 6 vân tối liên tiếp có 35 vạch sang, nghĩa là giữa hai vân tối liên tiếp sẽ có 7 vạch sang

Số vân đơn sắc

nhiều hơn số vân đơn sắc

là hai vân . vậy giữa hai vân tối có vị trí trùng nhau của hai vân sang, trường hợp khả dĩ nhất là trùng 1 vân, khi đó vân sang trùng là vân trung tâm, số vân sang đơn sắc v là 4, số vân sang đơn sắc

là 2

Vị trí trùng nhau của hai vân tối là vân tối bậc 3 của

và vân tối bậc 2 của

.

→ Chọn đáp án C

Câu 38. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2 cm. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 1 cm. Lấy g = π2 m/s2. Trong một chu kì, thời gian để lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1 N là

A. 0,05 s.B. 2/15 s.C. 0,1 s.D. 1/3 s.

Câu 38. Chọn đáp án C

Lời giải:

Độ lớn của lực đàn hồi :

hoặc

Trong một chu kì thời gian vật chịu tác dụng của lực đàn hồi không nhỏ hơn 1N là :

.

→ Chọn đáp án C

Câu 39. Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng cuộn sơ cấp có N1 = 1100 vòng và cuộn thứ cấp có N2 = 2200 vòng. Dùng dây dẫn có tổng điện trở R để nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định là U1 = 82 V thì khi không nối tải điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là U2 = 160 V. Tỉ số giữa điện trở thuần R và cảm kháng ZL của cuộn sơ cấp là

A. 0,19.B. 0,51.C. 0,42.D. 0,225.

Câu 39. Chọn đáp án D

Lời giải:

Khi máy biến áp này lí tưởng (bỏ qua điện trở cuộn sơ câp) thì theo giả thiết giá trị

sẽ là :

Vì có điện trở nên ta có :

.

→ Chọn đáp án D

Câu 40. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên L và điện áp hiệu dụng trên C theo giá trị tần số góc ω. Khi điện áp hiệu dụng trên đoạn chứa RL cực đại thì hệ số công suất của mạch AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,948.B. 0,945.C. 0,875.D. 0,879.

Câu 40. Chọn đáp án A

Lời giải:

Ta thấy :

4 ô ; U = 5 ô

;

.

→ Chọn đáp án A

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Con Lắc Đơn 2019 - 2020 - Đáp án chi tiết
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG HCMUE HK2 năm 2018
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Phát triển chương trình Vật lý phổ thông HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Hóa học đại cương HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP PHƯƠNG TRÌNH VẬT LÝ TOÁN HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 28/07/2013
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
* Chuyên đề sóng cơ LTĐH
Ngày 27/07/2012
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 25/07/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (39)