Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG có đáp án

Đề thi thử THPTQG có đáp án

* hoaihim2009 - 757 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG có đáp án các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG có đáp án , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoaihim2009
Ngày cập nhật: 20/05/2016
Tags: Đề thi thử THPTQG, có đáp án
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoaihim2009
Phiên bản 1.0
Kích thước: 125.54 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG có đáp án là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Trường THCS và THPTNguyễn Khuyến ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ _ LẦN 2

CƠ SỞ 3A NĂM HỌC: (2015 – 2016)

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã đề:002

Cho biết: Hằng số Plăng: h = 6,625.10-34 Js; Tốc độ ánh sang trong chân không : c = 3.108 m/s; Điện tích nguyên tố: e = 1,6. 10-19 C; Gia tốc trọng trường: g =

= 10 m/s2 ; 1u = 931,5 MeV/c2.

Khi một nguyên tử hidro chuyển từ mức năng lượng N về mức năng lượng L thì phát ra một photon có màu

A. đỏB. camC. lamD. tím

Phát biểu nào sai khi nói về hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng?

A. Xảy ra khi ánh sáng đi qua một lỗ nhỏ.

B. Không tuân theo định luật truyền thẳng ánh sáng.

C. Giải thích được khi coi ánh sáng là sóng.

D. Giải thích được khi coi chùm sáng là chùm hạt.

Bước sóng của sóng điện từ mà một máy thu vô tuyến điện thu được là

. Để máy thu được sóng điện từ có bước sóng

’ = 2

thì tụ C của mạch chọn sóng phải được ghép

A. song song với tụ C’ = 4C.B. nối tiếp với tụ C’ = 4C.

C. song song với tụ C’ = 3C.D. nối tiếp với tụ C’ = 3C.

Chọn phát biểu sai:

A. Mạch dao động LC hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm.

B. Trong mạch dao động LC năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn cùng pha với nhau.

D. Dao động trong mạch LC trong máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là dao động duy trì.

Trong mạch dao động điện từ tự do LC, năng lượng của điện trường trong tụ biến thiên tuần hoàn với

A.

B.

C.

D.

Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm Y - âng là

A.

B.

C.

D.

Một vật dao động điều hòa có biểu thức li độ: x = 6cos(

t +

) cm, trong đó t tính bằng giây. Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x = 3

cm theo chiều dương của trục tọa độ?

A. t = 6 sB. t =

sC. t = 14 sD.t =

s

Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa có chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo tăng từ 40 cm đến 44 cm là 0,3 s. Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo giảm từ 52 cm đến 48 cm là

A. 0,15 sB. 0,3 sC. 0,45 sD.0,6 s

Từ vị trí đứng yên cân bằng, truyền cho vật nhỏ của con lắc đơn một vận tốc 196 cm/s theo phương ngang cho nó dao động. Biết gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản. Độ cao lớn nhất của vật nhỏ so với vị trí cân bằng là

A. 19,6 cm.B. 0,196 cm.C. 0,392 cm.D. 39,2 cm.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa?

A. Gia tốc của con lắc lò xo dao động điều hòa không phụ thuộc khối lượng vật nặng.

B. Lực kéo về trong dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.

C. Lực kéo về trong dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc khối lượng vật nặng.

D. Gia tốc của con lắc đơn dao động điều hòa phụ thuộc khối lượng vật nặng.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương x1 = A1cos(ωt + φ1) ; x2 = A2cos(ωt + φ2). Biết φ1

φ2 + k2 và dao động tổng hợp cùng pha với x1. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. A1 < A2B. A1 = A2C. A1 > A2D. Không xảy ra trường hợp x cùng pha với x1.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 8cos10πt mm (t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, các thời điểm gia tốc a = 40π2 cm/s2 trong chu kì thứ ba là

A.

s và

s.B.

s và

s.C.

s và

s.D.

s và

s.

Một mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0, và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ điện là q0. Giá trị của f được xác định bằng biểu thức

A.

B.

C.

D.

Ống sáo một đầu kín một đầu hở, phát ra âm cơ bản có tần số f0 = 200 Hz, đồng thời phát ra họa âm

A. bậc 2 có tần số 400 Hz.B. bậc 3 có tần số 600 Hz

C. bậc 4 có tần số 800 HzD. bậc 5 có tần số 800 Hz.

Một sóng cơ truyền theo phương Ox. Li độ của phần tử M cách gốc tọa độ O một đoạn x (x tính bằng cm), tại thời điểm t (tính bằng giây) có dạng u = 10cos(10x – 400t) (cm). Vận tốc truyền sóng bằng

A. 40 cm/s.B. 60 cm/s.C. 80 cm/s.D. 25 cm/s.

Một nguồn âm O, phát sóng theo mọi phương như nhau. Hai điểm A, B nằm trên cùng đường thẳng đi qua nguồn O và cùng một bên so với nguồn. Khoảng cách từ B đến nguồn gấp bốn lần khoảng cách từ A đến nguồn. Nếu mức cường độ âm tại A là 60 dB thì tại B sẽ bằng

A. 48 dBB. 15 dBC. 20 dBD.160 dB

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước: Hai nguồn A, B dao động với phương trình:

uA = acos50πt (cm) và uB = acos(50πt + π) (cm). Một điểm M trên mặt nước có AM = 14 cm và BM = 10 cm. Biết rằng AB = 18 cm và vận tốc truyền sóng là v = 2 m/s. Hỏi trên đoạn AM có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?

A. 3B. 4C. 5D. 2

Mạch dao động LC lí tưởng. Khi cường độ tức thời qua cuộn dây bằng 0,25 lần cường độ cực đại I0 qua cuộn dây thì tỉ số giữa năng lượng điện trường và năng lượng toàn mạch bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100t +

) (V) vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, tụ điện và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Biết R = 50 , C = 63,6 F. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại thì L có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 0,225 HB. 0,318 HC. 0,159 HD. 0,49 H

Đặt vào hai đầu mạch điện RLC (cuộn dây thuần cảm) mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi. Khi f = f1 thì cảm kháng gấp đôi dung kháng và mạch tiêu thụ công suất P1. Khi f = f2 (f1 f2 0) thì mạch tiệu thụ công suất P2 = P1. Biểu thức liên hệ giữa f1 và f2 là

A. f1 = 2f2B. f1 = 4f2C. f1 = 0,5f2D. f1 = 0,25f2

Một ống Rơn ghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10–10 m. Để tăng độ cứng của tia X nghĩa là để giảm bước sóng của nó, người ta cho hiệu điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm

U = 3300V. Tính bước sóng ngắn nhất tia X do ống phát ra khi đó.

A. 1,25.10–10 m.B. 1,625.10–10 m.C. 2,25.10–10 m.D. 6,25.10–10 m.

Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có L = 50 mH và tụ điện C. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 = 0,1 A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng

thì cường độ dòng điện tức thời bằng

A. 0,1 AB. 0,04 A C. 0,06 AD. 0,05 A

Từ thông qua cả cuộn dây phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha có giá trị cực đại là 400 mWb và biến thiên điều hòa với tần số 50 Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu?

A. E = 47,96 VB. E = 88,858 VC. E = 125,66 VD. E = 252,14 V

Khi cho dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại I1 và dòng điện không đổi có cường độ I2, lần lượt chạy qua cùng một điện trở thuần, trong khoảng thời gian t như nhau thì nhiệt lượng tỏa ra lần lượt là Q1 và Q2. Biết Q1 = Q2, nhận định nào sau đây là đúng?

A. I2 =

.B. I2 = I1C. I1 =

I2D. I1 = 2I2

Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R và tụ C mắc nối tiếp. Biết C = 63,6 F,

uAB = 100cos100t (V). Khi R = Rm thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại là Pm. Giá trị của Rm và Pm là

A. 50 và 50 W.B. 50 và 100 W.

C. 100 và 50 W.D. 100 và 100 W

Sóng điện từ và sóng âm đều

A. có vận tốc tăng lên khi đi từ không khí vào nước. B. có năng lượng tỉ lệ với bình phương tần số.

C. truyền được trong chân không. D. có phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ.

Chọn phát biểu sai về mạch dao động LC:

A. Năng lượng của mạch bao gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

B. Trong quá trình dao động của mạch năng lượng điện trường và năng lượng từ trường chuyển hóa cho nhau.

C. Cách đơn giản nhất để duy trì dao động trong mạch là mắc nối tiếp một pin vào mạch.

D. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ tỉ lệ với điện tích trên một bản tụ.

Trong một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do. Năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên theo thời gian với tần số 20 kHz. Chu kì dao động của điện tích trên tụ là

A. 10-4 sB. 5.10-5 sC. 2.10-4 sD. 2,5.10-5 s

Chọn phát biểu sai:

A. Hồ quang điện có thể làm nhiễu hình ảnh trên TV đang đặt gần nó.

B. Trong thực tế, đôi khi chúng ta không bắt được sóng điện từ dù ở rất gần trạm phát sóng.

C. Sóng điện từ có tần số khác nhau truyền trong môi trường điện môi với cùng một vận tốc.

D. Mặt Trời là nguồn phát ra đầy đủ các bức xạ thuộc thang sóng điện từ.

Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng được dùng có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 2,5 m. Khoảng vân i đo được là 0,8 mm. Nếu toàn bộ thiết bị thí nghiệm trên được nhúng hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất 1,6 thì khoảng vân bây giờ sẽ là

A. 0,5 mmB. 0,6 mmC. 0,4 mmD. 0,2 mm

Thực hiện giao thoa ánh sáng với khe Y-âng: Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng 1 = 0,6 m (ánh sáng vàng) (0,5 µm < 2 < 1). Trên màn quan sát ta thấy tại M và N là hai vân cùng màu vân trung tâm. Biết giữa hai M và N có 7 vân sáng của ánh sáng 2. Hỏi giữa M và N, có bao nhiêu vân sáng của ánh sáng vàng?

A. 5B. 6 C. 7D. 4

Chọn phát biểu sai:

A. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, ánh sáng đơn sắc sẽ không bị lệch.

B. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng đơn sắc không bị tán sắc.

C. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, màu ánh sáng đơn sắc không thay đổi.

D. Khi truyền từ không khí vào nước thì vận tốc ánh sáng giảm xuống.

Chọn phát biểu sai:

A. Quang phổ của ánh sáng do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng đến nhiệt độ cao phát ra gọi là quang phổ phát xạ của chúng.

B. Các chất khí ở áp suất thấp bị kích thích phát sang sẽ cho quang phổ vạch phát xạ.

C. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nó.

D. Quang phổ hấp thụ của các chất chỉ chứa các vạch hấp thụ.

Tia tử ngoại và tia X đều

A. có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy. B. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.

C. có những ứng dụng trong y học. D. do các vật có nhiệt độ cao (trên 20000C) phát ra.

Chọn phát biểu sai khi so sánh hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

A. Hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài đều có giới hạn quang điện

B. Bước sóng giới hạn đều phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất.

C. Bước sóng giới hạn ứng với hiện tượng quang điện ngoài thường lớn hơn đối với hiện tượng quang điện trong.

D. Hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài đều do êlectron nhận năng lượng của phôtôn gây ra.

Chiếu ánh sáng trắng (0,38 m 0,76 m) vào bề mặt của một tấm kim loại, ta thấy hiện tượng quang điện không xảy ra. Kim loại đó là

A. natriB. canxiC. kaliD. đồng

Trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô ứng với bán kính quĩ đạo là bao nhiêu trong trường hợp quang phổ vạch phát xạ của nó có nhiều nhất là 6 vạch? Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m

A. 5,3.10-11 mB. 21,2.10-11 mC. 4,47.10-10 m D. 8,48.10-10 m.

Chọn phát biểu sai:

A. Sự phát quang của các chất lỏng, khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang hầu như tắt ngay khi ngừng kích thích.

B. Sự lân quang thường xảy ra đối với chất rắn.

C. Ánh sáng phát quang chỉ phát ra theo một hướng nhất định.

D. Các loại sơn quét trên biển báo giao thông là các chất lân quang có thời gian phát quang kéo dài.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,33 m. Cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 m/s, công thoát của electron ra khỏi tấm kim loại đồng bằng bao nhiêu?

A. 3,76 eVB. 6,02 eVC. 3,76 JD. 6,02.10-19 eV

Mức năng lượng En trong nguyên tử Hidro được xác định

(trong đó n là số nguyên dương, E0 là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi electron chuyển từ quỹ đạo thứ tư về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hidro phát ra bức xạ có bước sóng

. Nếu electron chuyển từ quỹ đạo thứ năm về quỹ đạo thứ ba thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là

A.

B.

C.

D.

Một con lắc đơn (vật nặng có khối lượng m = 100 g; dây treo dài l = 1 m) dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biết biên độ góc của con lắc là 0 = 600. Lực căng dây treo con lắc khi vật nặng qua vị trí động năng bằng 3 lần thế năng của nó bằng

A. 1,625 NB. 1,525 NC. 3 ND. 2 N

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây sai?

A. Môi trường mà lực đàn hồi xuất hiện khi bị biến dạng nén, dãn thì truyền được sóng dọc.

B. Môi trường mà lực đàn hồi xuất hiện khi bị biến dạng lệch thì truyền được sóng ngang.

C. Sóng ngang truyền được trong chất rắn còn sóng dọc thì không truyền được.

D. Cộng hưởng âm là hiện tượng sóng dừng xảy ra ở sóng âm.

Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây có điện trở hoạt động R0. Biết L =

H, tần số dòng điện f = 50 Hz, dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc

. Giá trị R0 bằng bao nhiêu?

A. 50 B. 100 C. 25 D. 40

Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung biến đổi được. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì bắt được sóng có bước sóng 30 m. Khi điện dung của tụ điện giá trị 180 pF thì sẽ bắt được sóng có bước sóng là

A. 270 m.B. 10 m.C. 90 m.D.150 m.

Tại sao khi cho chùm sáng Mặt Trời (xem như các chùm song song rộng) qua tấm thủy tinh lại không thấy tán sắc thành các màu cơ bản?

A. Vì tấm thủy tinh không tán sắc ánh sáng trắng.

B. Vì ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng kết hợp nên không bị tán sắc.

C. Vì sau khi bị tán sắc, các tia đơn sắc lại chồng chất lên nhau.

D. Vì ánh sáng trắng là ánh sáng tạp nên không bị tán sắc.

Một sợi dây AB = 2 m, đầu A của sợi dây nối với nguồn rung với tần số f, đầu B tự do. Trên dây hình thành sóng dừng có 3 bụng sóng. Nếu tăng chiều dài dây lên 40 cm và giữ đầu B cố định, đồng thời cho đầu A rung với tần số như cũ thì trên dây

A. lại hình thành sóng dừng với 3 bụng. B. không thể hình thành sóng dừng.

C. hình thành sóng dừng với 2 bó sóng.D. hình thành sóng dừng với 3 nút.

Một ngọn đèn phát ra bức xạ đơn sắc có bước sóng = 0,3 m với công suất bức xạ là P = 10 W. Số phôtôn do nguồn phát ra trong 1 giây là

A. 1,5.1019B. 3.1019C. 1,5.1017D. 3.1017

Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45

m với công suất 0,8W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60

m với công suất 0,6W. Tỉ số giữa số photon của laze B và số photon của laze A phát ra trong mỗi giây là

A. 1B.

C. 2D.

.

Đặt vào hai đầu mạch điện gồm điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều u = 100

cos100

t (V). Cường độ dòng điện trong mạch i = 2cos(

) (A). Giá trị của điện trở R và độ tự cảm L của cuộn dây lần lượt là

A. 25 và

HB. 100 và

HC. 50 và

HD. 50 và

H

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện. Khi điện dung của tụ C = C1 thì UMB đạt cực đại bằng 200 V và UAM = 100 V. Khi điện dung của tụ C = C2 thì UAM = 200 V và hệ số công suất của mạch sẽ bằng

A. 0,8B. 0,6C. 1D. 0,7

HẾT

Ðáp án của ðề thi:002

1.C

2.D

3.C

4.B

5.A

6.C

7.B

8.A

9.A

10.C

11.C

12.D

13.B

14.B

15.A

16.A

17.A

18.B

19.B

20.A

21.A

22.C

23.B

24.C

25.A

26.D

27.C

28.A

29.C

30.A

31.B

32.A

33.D

34.C

35.C

36.D

37.D

38.C

39.A

40.D

41.A

42.C

43.B

44.C

45.C

46.A

47.A

48.A

49.C

50.C

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Con Lắc Đơn 2019 - 2020 - Đáp án chi tiết
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG HCMUE HK2 năm 2018
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Phát triển chương trình Vật lý phổ thông HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Hóa học đại cương HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP PHƯƠNG TRÌNH VẬT LÝ TOÁN HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chủ đề 1: Dao động điều hòa 2015
Ngày 20/07/2015
* Một số bài toán trong dao động tắt dần
Ngày 21/07/2012
* Tìm nhanh giá trị tức thời của hàm số điều hòa
Ngày 20/07/2017
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
* Chuyên đề động năng
Ngày 25/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (81)