Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI HKII VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

ĐỀ THI HKII VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 723 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu ĐỀ THI HKII VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI HKII VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN. File Word
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 28/04/2019
Tags: ĐỀ THI HKII, VẬT LÝ 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 496.66 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI HKII VẬT LÝ 11_THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 1:

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

Câu 2: Một prôton (q = 1,6.10-19C) bay vào trong từ trường đều B = 1,5 T với tốc độ 107m/s theo phương hợp với đường sức từ một góc 300. Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là :

A. 3,6.10-12 N.B. 1,2.10-10 N.

C. 3,6.10-10 N.  D. 1,2.10-12 N. 

Câu 3: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là

. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 4: Một đoạn dây dẫn có chiều dài

có dđ cđ I chạy qua đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ

hợp với dây 1 góc

. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá trị lớn nhất khi :

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Định luật Lenxơ dùng để xác định :

A. Độ lớn của suất điện động cảm ứng.B. Cường độ dòng điện cảm ứng.

C. Chiều của dòng điện cảm ứng.D. Chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng

Câu 6: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5cm2 đặt trong từ trường đều có cứ từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với vectơ cảm ứng từ 1 góc 300. Từ thông qua diện dích S có giá trị:

A. 0,43 Wb.B. 0,43.10-4 Wb.

C. 0,25.10-4Wb.D. 2,5.10-4 Wb.

Câu 7: Khi chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ:

A. Luôn bằng góc tới. B. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

C. Luôn lớn hơn góc tới. D. Luôn nhỏ hơn góc tới.

Câu 8: Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất

với góc tới 300 ra không khí. Góc khúc xạ là bao nhiêu?

A. 300.B. 450.

C. 600.D. Tất cả đều sai.

Câu 9: Gọi n1 và n2 là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ.; i, igh , r lần lượt là góc tới và góc giới hạn, góc khúc xạ. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi :

A. i> igh và n1 > n2. B. i> igh và n2 > n1. C. i> igh . D. n1 > n2.

Câu 10: Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang dòng điện 5A. Độ lớn cảm ứng từ trong ống là:

A. 8

mT. B. 8mT.

C. 4

mT.D. 4mT.

Câu 11: Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón cái choãi ra và chiều từ cổ tay đến ngón giữa lần lượt chỉ chiều của

A. Dòng điện-lực từ B. Lực từ-dòng điện

C. Cảm ứng từ-dòng điện D. Từ trường-lực từ

Câu 12: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A. hai mặt bên của lăng kính.B. tia tới và pháp tuyến.

C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.D. tia ló và pháp tuyến.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1: Chiếu một tia sáng từ môi trường trong suốt có chiết suất là

ra ngoài không khí, với góc tới là 300.

a) Tính góc khúc xạ khi tia sáng ra ngoài không khí.

b) Để không có tia sáng nào lọt ra ngoài không khí thì cần chiếu góc tới nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Câu 2: Một dây dẫn mang dòng điện I = 5A, có chiều dài 1m, được đặt vuông góc với cảm ứng từ B = 5.10-3T. Hãy xác định lực từ tác dụng lên dây dẫn ?

Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện I1 = 2A đi qua điểm A trong không khí.

a) Tính độ lớn và vẽ hình biểu diễn vecter cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại B cách dây dẫn 20 cm.

b) Tại B ta đặt thêm dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện I2 = 6 A, song song, cùng chiều với dòng điện I1. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do dòng điện I1 và I2 gây ra tại trung điểm của AB.

c) Giữ nguyên chiều và cường độ I2. Xác định quỹ tích các điểm có cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện I1 và I2 gây ra bị triệt tiêu.

Câu 4: Một vật sáng AB phẳng, nhỏ được đặt vuông góc với trục chính của một TKHT. Biết TK có tiêu cự là 20 cm và A nằm trên trục chinh của TK.

Đặt vật trước TK và cách TK 30 cm.

Xác định vị trí, tính chất ảnh của vật qua TK.

Tính số phóng đại và vẽ ảnh của vật qua TK.

Đặt màn E sau TK và cách vật AB 90 cm. Giữ vật và màn cố định, dịch chuyển TK dọc theo trục chính trong khoảng giữa vật và màn. Tìm các vị trí của TK để có ảnh của vật trên màn.

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 2:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 Câu – 3 điểm)

Câu 1: Đường sức từ không có các tính chất nào sau đây:

A. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

B. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

D. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

Câu 2: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I = 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T. Lực tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2N. Góc

hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là bao nhiêu?

A. 900. B. 0,50.

C. 300. D. 600.

Câu 3: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây kín là do sự thay đổi :

A. Khối lượng của ống dây. B. Chiều dài của ống dây.

C. Từ thông qua ống dây. D. Cả 3 điều trên.

Câu 4: Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây ( không kể từ trường của trái đất) là B = 7,5.10-3T. Cường độ dòng điện trong ống dây là:

A. 0,1A.B. 1A.

C. 0,2A.D. 0,5A.

Câu 5: Muốn giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại thì ta phải:

A. Đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

B. Tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.

C. Chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau .

D. Sơn phủ lên khối kim loại 1 lớp sơn cách điện.

Câu 6: Từ thông qua 1 khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông tăng từ 1,2Wb đến 2,2Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là:

A. 10V.B. 22V.

C. 16V.D. 6V.

Câu 7: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng:

A. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

B. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truiyền tới mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

C. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

D. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

Câu 8: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc từ chân không vào môi trường trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ là 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là bao nhiêu?

A.1,2.B.

.C.

.

D. 4/3.

Câu 9: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. gương phẳng. B. gương cầu. C. cáp dẫn sáng trong nội soi.D. thấu kính.

Câu 10: Chọn phát biểu SAI về tác dụng của lăng kính:

A. Lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng trắng truyền qua nó thành những chùm sáng màu khác nhau.

B. Chùm sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Chùm sáng đơn sắc sau 2 lần khúc xạ ở hai mặt bên của lăng kính sẽ cho một chùm tia ló lệch về hướng đáy của lăng kính.

D. Chùm sáng trắng sau 2 lần khúc xạ ở 2 mặt bên của lăng kính sẽ cho chùm tia ló gồm 7 màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

Câu 11: Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì luôn là

A. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.B. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. D. ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.

56337202667000Câu 12: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

A. phương ngang hướng sang trái. B. phương ngang hướng sang phải.

C. phương thẳng đứng hướng lên. D. phương thẳng đứng hướng xuống.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1: Một khung dây dẫn ABCD phẳng, có diện tích 20 cm2, gồm 50 vòng dây đặt trong từ trường đều sao cho pháp tuyến khung dây hợp với đường sức từ một góc 45o. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn B = 0,4 T.

a) Tính từ thông qua khung dây.

b) Người ta làm cho cảm ứng từ tăng đến 2 T trong khoảng thời gian 0,002s. Hãy xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

Câu 2: Cho hai môi trường trong suốt gồm thuỷ tinh có chiết suất là 1,5 và nước có chiết suất là 1,3. Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì cần chiếu tia sáng từ môi trường nào vào môi trường nào và với góc tới như thế nào?

Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I1 = 9A đặt tại điểm A trong không khí, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ.

a) Tính độ lớn vecter cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại điểm B cách dòng điện I1 15 cm.

b) Đặt thêm tại B dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I2 = 5A song song, ngược chiều với dòng điện I1. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng điện gây ra tại M. Biết MA = 5 cm, MB = 20 cm.

c) Thay dòng điện I2 bằng dòng điện I3. Xác định chiều và cường độ I3 để

. Biết AN = 10 cm và BN = 5 cm.

Câu 4: Một vật sáng phẳng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ L có tiêu cự f = 15 cm.

a) Cho vật AB = 2 cm, đặt cách thấu kính một đoạn 10 cm. Xác định vị trí, tính chất, độ lớn của ảnh A’B’ qua thấu kính. Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính.

b) Thay thấu kính hội tụ L trên bằng thấu kính hội tụ L’ có tiêu cự f ’. Vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh thật A1B1 = 2 cm. Giữ thấu kính cố định, dời AB lại gần thấu kính một đoạn 45 cm thì được ảnh thật A2B2 = 20 cm. Biết khoảng cách giữa A1B1 và A2B2 là 18 cm. Xác định tiêu cự của thấu kính L’ và vị trí của vật.

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 3:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 Câu – 3 điểm)

Câu 1: Lực Lorenxơ là:

A. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường.

B. Lực từ tác dụng lên dòng điện.

C. Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

D. Lực từ do dđiện này tác dụng lên dđiện kia.

Câu 2: Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T. Nó chịu một lực từ tác dụng là bao nhiêu?

A. 1,8 N.B. 1800 N.

C. 0 N.D. 18 N.

Câu 3: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm:

36068066040

Icư

v

A.

N

S

N

S

Icư

v

B.

N

S

v

Icư

C.

N

S

v

Icư= 0

D.

00

Icư

v

A.

N

S

N

S

Icư

v

B.

N

S

v

Icư

C.

N

S

v

Icư= 0

D.

Câu 4: Một khung dây dẫn có 200 vòng. Diện tích giới hạn bởi mỗi vòng là 100cm2. Khung dây đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ vuông góc mặt phẳng của khung có độ lớn B = 0,2T. Từ thông qua khung dây có giá trị:

A. 4Wb.B. 0,2Wb.C. 0,4Wb.D. 0,04Wb.

Câu 5: Công thức xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong 1 mạch điện kín là:

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 6: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi:

A. Sự chuyển động của nam châm với mạch.

B. Sự chuyển động của mạch với nam châm.

C. Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

D. Sự biến thiên từ trường trái đất.

Câu 7: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì tia khúc xạ và tia tới :

A. Nằm trong cùng mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới.

B. Nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới.

C. Hợp với pháp tuyến tại điểm tới những góc bằng nhau.

D. Nằm trên cùng một đường thẳng.

Câu 8: Nước có chiết suất 1,33. Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần là:

A. 38045’.B. 48045’.C. 58045’.D. 68045’.

Câu 9: Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng kính sẽ

A. luôn vông góc với tia tới,B. bị lệch về phía đáy so với tia tới.

C. song song với tia tới. D. không bị lệch so với tia tới.

Câu 10: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là

A. 0,2 H.B. 0,2 mH.

C. 2 mH.D. 0,2 mH.

Câu 11: Ảnh thu được từ thấu kính hôi tụ của vật thật là

A. luôn thật lớn hơn vật.

B. luôn ảo lớn hơn vật.

C. ảnh thật hoặc ảnh ảo còn phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến thấu kính.

D. ảnh thật lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật còn phụ thuộc vào tiêu cụ của thấu kính.

Câu 12: Tìm câu sai: Từ trường tồn tại:

A. Xung quanh điện tích chuyển động. B. Xung quanh nam châm.

C. Xung quanh điện tích đứng yên. D. Xung quanh dòng điện.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1: Tia sáng mầu đỏ của một Laser được phát ra từ một môi trường trong suốt có chiết suất là

ra không khí với góc khúc xạ là 450.

a) Tính góc tới của tia sáng.

b) Để không có tia ló nào ra ngoài không khí thì ta cần chiếu tia sáng với góc tới như thế nào?

Câu 2: Một electron bay với vận tốc v = 106 m/s vào không gian có từ trường đều, theo phương phương vuông góc với vector cảm ứng từ B. Biết B = 0,5 T và điện tích electron là – 1,6.10-19 C. Tính độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên electron.

Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I1 = 6A được đặt trong không khí tại A.

a) Xác định cảm ứng từ tại M. Biết M thuộc mặt phẳng hình vẽ vuông góc với dòng điện và cách dòng điện một đoạn 9cm.

b) Đặt thêm dòng điện I2 = 9A qua M, song song và cùng chiều với dòng điện I1. Hãy xác định vecter cảm ứng từ tổng hợp tại N do hai dòng điện trên gây ra. Biết N cách I1 một đoạn 3 cm và cách I2 một đoạn 6 cm.

Câu 4: Cho vật sáng AB = 5cm, đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có f = 12cm. Điểm A nằm trên trục chính.

a) Cho vật sáng AB cách thấu kính 20 cm. Xác định vị trí, độ cao và tính chất của ảnh. Vẽ hình.

b) Đặt vật AB ở vị trí khác, rồi dịch chuyển AB lại gần thấu kính một khoảng 6cm thì ảnh dịch chuyển một khoảng 2cm. Xác định vị trí của vật và ảnh trước khi dịch chuyển.

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 4:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1: Một khung dây hình vuông diện tích 400 cm2, nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

A. 1,2m V.B. 240 V.

C. 240 mV.D. 2,4 V.

Câu 2: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

A. thẳng. B. song song. C. thẳng song song.D. thẳng song song và cách đều nhau.

Câu 3: Một ống dây dài 25cm có 500vòng dây có dòng điện cường độ 0,318A chạy qua. Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị là :

A. 4.10-5T.B. 8.10-5T.

C. 8.10-4T.D. 4.10-4T.

Câu 4: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

A. Sắt và hợp chất của sắt. B. Coban và hợp chất của coban.

C. Niken và hợp chất của niken. D. Nhôm và hợp chất của nhôm.

Câu 5: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, có sự chuyển hóa năng lượng:

A. Từ cơ năng sang quang năngB. Từ hóa năng sang điện năng

C. Từ cơ năng sang điện năng.D. Từ năng lượng từ sang năng lượng điện.

Câu 6: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều. Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N. Cảm ứng từ B của từ trường là 0,5 T. Giá trị của v là

A. 4.106 m/s.B. 2.105 m/s.

C. 20000 m/s.D. 4.105 m/s.

Câu 7: Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là:

A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i

gh.

B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i

gh.

C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  i

gh.

D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  i

gh.

Câu 8: Một chùm sáng hẹp, song song đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (chiết suất của nước bằng 4/3) với góc tới 30o

thì góc khúc xạ trong nước có giá trị xấp xỉ bằng:

A. 60o.

B.

2

2

o. C. 30o.

D.

4

2

o

Câu 9: Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh cùng chiều lớn hơn vật.

B. thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh cùng chiều lớn hơn vật.

C. thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật.

D.thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật.

Câu 10: Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 2 m mang dòng điện 10A vào một từ trường có cảm ứng từ là 0,02T. Biết đường cảm ứng từ hợp với chiều dài của dây một góc là 600. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu?

A. 0,346 N.B. 0,15 NC. 0,519 ND. 0,3 N

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

A. Các đường sức là các đường tròn;

B. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

C. Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay phải;

D. Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng điện.

Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

5126990236220

I1

M

A

00

I1

M

A

II. TỰ LUẬN:

Câu 1: Đặt dòng điện I1=5 A tại điểm A trong không khí có chiều như hình vẽ

Tính độ lớn cảm ứng từ do dòng I1 gây ra tại điểm M biết AM=20 cm. Vẽ hình.

Taị điểm N đặt dòng I2 song song với dòng I1 , hỏi dòng điện I2 có chiều và độ lớn như thế nào để cảm ứng từ tổng hợp do dòng điện I1 và I2 gây ra tại M triệt tiêu. Biết AN=15 cm, NM=5 cm.

Câu 2: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 0,4 (s).

Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó.

Tính độ lớn cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong ống dây biết rằng điện trở của ống dây là 1 Ω.

Câu 3: Chiếu một tia sáng đi từ thủy tinh đến môi trường nước với góc tới là 450, biết chiết suất của nước là 4/3; chiết suất của thủy tinh là 1,54.

Hỏi hiện tượng phản xạ toàn phần có xảy ra không? Vì sao? Khảo sát đường truyền của tia sáng, vẽ hình.

Nếu cho tia sáng truyền ngược lại từ môi trường nước đến thủy tinh, hỏi xảy ra hiện tượng gì? Vì sao? Khảo sát đường truyền của tia sáng, vẽ hình.

Câu 4: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 50cm, đặt trong không khí

a) đặt vật AB cách thấu kính khoảng 25cm. Xác định vị trí của ảnh. Tính độ phóng đại của ảnh, vẽ ảnh.

b) Di chuyển vật sáng, cố định màn và thấu kính sao cho ảnh thu được cùng chiều với vật, lớn gấp 1,5 lần vật. Xác định chiều dịch chuyển và đoạn dịch chuyển so với ban đầu.

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 5:

I. TRẮC NGHIỆM: (10 Câu – 3 điểm)

Câu 1: Đơn vị của độ tự cảm L là :

A. V (Volt)B. H (Hen ri)C. T (Tes la)D. Wb (Vê be)

Câu 2: Một đoạn dây dài l đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Dòng điện qua dây có cường độ 0,5A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 4.10-2N. Chiều dài đoạn dây dẫn là

A. 32cm. B. 3,2cm. C. 16cm. D. 1,6cm

Câu 3: Tính chất cơ bản của từ trường là:

A. gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.

B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C. gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó.

D. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó.

Câu 4: Một tia sáng truyền từ một môi trường trong suốt có chiết suất n

1

ra ngoài không khí( có chiết suất n

2

 1) với góc tới i = 35o

và góc khúc xạ là r = 60o. Chiết suất n

1 có giá trị là

A. 1,51. B. 1,334. C. 0,301. D. 0,712

Câu 5: Chọn công thức đúng dùng để tính độ phóng đại của ảnh qua thấu kính mỏng

A. k = -

B. k = -

C. k =

D. k =

124633329045

I

BM

M

I

BM

M

I

BM

M

BM

I

M

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

00

I

BM

M

I

BM

M

I

BM

M

BM

I

M

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Câu 6: Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véctơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn?

A. Hình 1.B. Hình 2.C. Hình 3.D. Hình 4.

Câu 7: Một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm trong từ trường. Hướng của từ trường tại điểm đó được quy ước là hướng

A. từ địa cực Bắc sang địa cực Nam của Trái Đất.

B. từ địa cực Nam sang địa cực Bắc của Trái Đất.

C. từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm nhỏ.

D. từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm nhỏ.

Câu 8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính ?

A. Lăng kính luôn được làm bằng thuỷ tinh.

B. Chiết suất của chất làm lăng kính có thể nhỏ hơn 1.

C. Lăng kính là khối chất trong suốt, có hai mặt phẳng giới hạn không song song nhau.

D. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.

Câu 10: Công thức xác định độ lớn suất điện động cảm ứng trong 1 mạch điện kín là:

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 11: Chọn câu sai.

A. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

B. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

C. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

Câu 12: Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là

A. ảnh thật nhỏ hơn vật.B. ảnh ảo lớn hơn vật.

C. ảnh thật bằng vật.D. ảnh thật lớn hơn vật.

II. TỰ LUẬN :

Câu 1. Cho dòng điện I1=10 A đặt tại điểm A trong không khí

a. Tính cảm ứng từ do dòng I1 gây ra tại điểm N biết AN = 25 cm. Vẽ hình.

b. Tại điểm M đặt dòng điện I2 = 15 A song song, ngược chiều với dòng I1. Biết AM = 40 cm, MN = 15 cm, xác định vecto cảm ứng từ tổng hợp do 2 dòng điện I1, I2 gây ra tại N.

c. Xác định quỹ tích những điểm P sao cho B1P=-4B2P

Câu 2: Cho ống dây dài 0,5 m, lõi không khí, gồm 1000 vòng, mỗi vòng có đường kính 10 cm, được mắc vào một mạch điện có cường độ dòng điện là 2 A.

a) Tính cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây.

b) Tính từ thông riêng của ống dây.

c) Cho dòng điện giảm đều đặn về không trong 0,5s. Tính độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây.

Câu 3. Chiếu chùm tia sáng hẹp từ nước vào thủy tinh sao cho tia tới hợp với mặt phân cách một góc 300. Biết chiết suất của nước là 4/3 và của thuỷ tinh là 3.

Hãy xác định góc lệch giữa tia tới và tia khúc xạ.

457454060262000Tia sáng phải truyền từ môi trường nào sang môi trường nào với góc tới nhỏ nhất là bao nhiêu để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tạo mặt phân cách giữa hai môi trường?

Câu 4: Cho thấu kính (L) có tiêu cự 20 cm đặt trong không khí. Đặt một vật sáng AB= 4 cm trước thấu kính, vuông góc với trục chính của thấu kính

Vật sáng cách thấu kính 40 cm , xác định vị trí của ảnh. Tính độ phóng đại, độ cao của ảnh, vẽ hình.

Thay thấu kính trên bằng 1 thấu kính khác như hình vẽ sao cho ảnh vẽ được như hình vẽ. thấu kính trên là thấu kính gì?

Vẫn sử dụng thấu kính ở câu b. Giữ thấu kính (L) cố định, tịnh tiến vật AB dọc theo trục chính của thấu kính một đoạn 16 cm thì ảnh cũng tịnh tiến một đoạn 2 cm. Biết độ lớn của ảnh lúc đầu gấp 2 lần độ lớn của ảnh lúc sau. Tìm độ lớn của 2 ảnh ấy và tính tiêu cực của thấu kính (L).

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 6:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Chọn câu sai

A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ

B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ

C. Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường

D. Ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ đi qua mỗi điểm trong từ trường.

Câu 2: Một đoạn dây dẫn dài 7,5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 1,25 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 30 mN. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

A. 0,40 TB. 0,16 TC. 0,32 TD. 0,48 T

Câu 3: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là

. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

A.

=BS.sin

B.

=BS.cos

C.

= BS.tan

D.

= BS.cot

Câu 4: Từ thông riêng của 1 mạch kín phụ thuộc vào:

A. Cường độ dòng điện qua mạch. B. Chiều dài dây dẫn.

C. Điện trở của mạch. D. Tiết diện dây dẫn.

Câu 5: Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là

A. 3,46.10-4 VB. 0,2 mVC. 4.10-4 VD. 4 mV

Câu 6: Một ống dây mang dòng điện biến thiên theo thời gian, sau 0,01s cường độ dòng điện tăng đều từ 1A đến 2A. Khi đó, suất điện động tự cảm trong khung bằng 20V. Hệ số tự cảm của ống dây là

A. 0,1HB. 0,2H C. 0,4HD. 0,02H

Câu 7: Theo định luật khúc xạ thì

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu 1 chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí

A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i ở mặt thứ nhất.

B. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Câu 9. Tia sáng truyền từ không khí đến gặp mặt thoáng của 1 chất lỏng có chiết suất

. Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau. Tính góc tới.

A. 600. B. 750. C. 900. D. 1200.

Câu 10. Khi chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ:

A. Luôn bằng góc tới. B. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

C. Luôn lớn hơn góc tới. D. Luôn nhỏ hơn góc tới.

Câu 11: Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều?

-3781426428

B

F

v

A.

F

B

*B.

v

F

B

C.

v

v

F

B

D.

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

00

B

F

v

A.

F

B

*B.

v

F

B

C.

v

v

F

B

D.

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1.B. Hình 2.C. Hình 3.D. Hình 4.

Câu 12: Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:

A. Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;

B. Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;

C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;

D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1: Hai dây dẫn thẳng dài, song song mang dòng điện

cách nhau khoảng AB = 12cm trong không khí.

1.

cùng chiều dòng I2

a. Tính cảm ứng từ do dòng điện I2 gây ra tại A .

b. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng gây ra tại M cách 2 dây dẫn lần lượt AM = 8cm và BM = 20cm

2. Xác định chiều và cường độ của dòng

để cảm ứng từ tại P thỏa mãn điều kiện

. Biết PA= 4cm, PB=8cm.

Câu 2: Một tia sáng đi từ môi trường nước có chiết suất

vào môi trường thủy tinh có chiết suất

với góc tới

. Tính góc khúc xạ. Vẽ hình

Câu 3: Một khung dây hình tròn có diện tích S = 2cm2 đặt trong từ trường, các đường sức từ xuyên vuông góc với khung dây.

a. Hãy xác định từ thông xuyên qua khung dây, biết rằng B = 5.10-2T

b. Cho cảm ứng từ giảm đều về 0 trong thời gian

. Tính suất điện động cảm ứng gửi qua khung dây kín trong thời gian trên

Câu 3: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cao 2cm đặt trước thấu kính và vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính khoảng d1.

a. Với d1 = 40cm. Xác định vị trí, số phóng đại ảnh và độ cao, ảnh là thật hay ảo qua thấu kính ? Vẽ hình ?

b. Với giá trị d1 bằng bao nhiêu để ảnh của vật cao 4cm?

c. Cho biết khoảng cách giữa vật và ảnh là 45 cm. Tính d1.

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 7:

I. TRẮC NGHIỆM

2540757555

A.

I

B

F

B.

I

B

F

I

B

F

C.

B

I

F

D.

00

A.

I

B

F

B.

I

B

F

I

B

F

C.

B

I

F

D.

Câu 1: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ

Câu 2: Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích

A. 5,76.10-14N B. 5,76.10-15N C. 2,88.10-14N D. 2,88.10-15N

Câu 3: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo từ thông

A. Vêbe (Wb)B. Tích Tesla với mét vuông (T.m2.)

C. Henry (H) D. Tích Henri với Ampe (H.A)

Câu 4: Theo định luật Faraday, độ lớn của suất điện động cảm ứng sẽ bằng

A. tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

B. độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

C. thương số giữa bình phương của độ biến thiên từ thông và thời gian xảy ra biến thiên.

D. tích giữa độ biến thiên của từ thông và thời gian xảy ra biến thiên.

Câu 5: Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n =4/3. Nếu góc khúc xạ r là 300 thì góc tới i (lấy tròn) là

A. 200. B. 360. C. 420. D. 450

Câu 6: Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là

A. lực từ tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó.

B. đường sức từ đi qua điểm đó.

C. hướng của nam châm thử tại điểm đó.

D. vecto cảm ứng từ tại điểm đó.

Câu 7: Chiết suất của nước là 4/3. Chiết suất của không khí là 1. Góc tới giới hạn để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần bằng

A. 0,750 và tia tới truyền từ nước sang không khí.

B. 48035’ và tia tới truyền từ nước sang không khí.

C. 480 35’ và tia tới truyền từ không khí vào nước.

D. 0,750 và tia tới truyền từ không khí vào nước.

Câu 8: Định luật Len-xơ được dùng để

A. xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín .

B. xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín .

C. xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín .

D. xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng .

Câu 9: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

A. 900. B. 300. C. 450. D. 600.

Câu 10: Công thức tính độ tụ của một thấu kính là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:

A. Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

B. Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

C. Tiếp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

D. Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

Câu 12: Một ống dây có chiều dài

gồm N vòng dây có dđ I xchạy qua. Cảm ứng từ tại 1 điểm bên trong ống dây có giá trị:

A.

B.

C.

D. Giá trị khác.

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho dòng điện thẳng, dài đặt tại A trong chân không có cường độ dòng điện là

.

a. Tính cảm ứng từ do dòng I1 gây ra tại B cách A 8cm.

b. Tại B đặt dòng điện thẳng thứ 2 song song và ngược chiều I1, có cường độ dòng điện là

.Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại M biết AM=2cm, BM=6cm.

c. Thay đổi chiều và cường độ dòng điện thứ 2 ở trên thì ta thấy cảm ừng từ tổng hợp tại M lúc này bằng không. Xác định cường độ dòng điện thứ 2 sau khi thay đổi. Biết các vị trí A,B,M không thay đổi.

Câu 2: Tia sáng truyền từ môi trường không khí sang môi trường có chiết suất

với góc tới 60 .

a. Tính góc khúc xạ

b. Đổi đường truyền của tia sáng từ môi trường có chiết suất

sang môi trường không khí với góc tới 600. Vẽ đường đi của tia sáng.

Câu 3: Một khung dây hình vuông có cạnh dài 5cm, đặt trong từ trường đều, khung dây tạo với các đường sức 1 góc 30o, B= 5.10-2 T.

a. Hãy tính từ thông xuyên qua khung dây ?

b. Từ trường giảm đều đến

trong thời gian

. Tính suất điện động cảm ứng gửi qua khung dây trong thời gian trên.

Câu 4: Vật sáng AB cao 2cm đặt trước và vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm.

a. Cho khoảng cách từ vật đến Tk là 30cm. Xác định ảnh của vật( vị trí, tính chất, số phóng đại, độ lớn). Vẽ hình

b. Di chuyển vật sao cho khoảng cách từ vật đến ảnh ảo của nó là 10cm. Xác định vị trí đặt vật.

c. Thay TK trên bằng một TK khác sao cho ảnh của AB qua thấu kính là A1B1 cùng chiều và nhỏ hơn vật. Nếu tịnh tiến vật dọc trục chính một đoạn 30 cm thì ảnh tịnh tiến 1 cm. Biết ảnh lúc đầu bằng 1,2 lần ảnh lúc sau. Tìm tiêu cực của thấu kính?

---------- Hết ----------

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

66230519558000

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 -2019

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 8:

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I được đặt trong từ trường giữa hai cực nam châm như hình vẽ. Hướng của lực từ tác dụng lên đoạn dây là hướng nào sau đây?

A. Vuông góc vào trong mặt phẳng hình vẽ.B. Thẳng đứng xuống dưới.

C. Vuông góc ra ngoài mặt phẳng hình vẽ.D. Thẳng đứng lên trên.

N

S

I

N

S

I

Câu 2: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A.

.B.

. C.

.D.

.

Câu 3: Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây có dòng điện cường độ 0,318A chạy qua. Cảm ứng từ tại 1 điểm bên trong ống dây có giá trị là :

A. 4.10-5T.B. 8.10-5T.

55309744842

1

2

R

L

K

E

00

1

2

R

L

K

E

C. 8.10-4T.D. 4.10-4T.

Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ. Chọn đáp án sai: Khi đóng khóa K thì:

A. đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ

B. đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay

C. đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ

D. đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ

Câu 5: Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

A. 1 N. B. 104 N.

C. 0,1 N.D. 0 N.

Câu 6: Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn.

B. ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn.

C. ánh sáng truyền từ xiên góc từ môi trường này sang môi trường khác.

D. ánh sáng truyền từ vuông góc từ môi trường này sang môi trường khác.

Câu 7: Chiếu tia sáng từ nước ra không khí với góc tới 400 thì góc khúc xạ bằng 600. Chiết suất của nước là

A. 0,67. B. 1,74.

C. 1,33. D. 1,35

Câu 8: Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì luôn là

A. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.B. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.D. ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.

Câu 9: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

A. 19,2 N.B. 1920 N.

C. 1,92 N.D. 0 N.

Câu 10: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

Câu 11: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng thêm 1 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng bao nhiêu?

A. 0,9 (V).B. 10 (V).

C. 1 (V).D. 1,1 (V).

Câu 12: Trong khung dây kín suất hiện dòng điện cảm ứng khi

A. điện trường qua khung biến thiên. B. đặt nó trong một từ trường đều.

C. có từ thông qua nó.D. từ thông qua khung biến thiên.

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Một khung dây phẳng, diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây, khung dây được đặt trong từ trường có cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung và có độ lớn tăng dần từ 0 đến 2,4.10-3 T trong khoảng thời gian 0,4 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian có từ trường biến thiên là bao nhiêu?

Câu 2: Tia sáng đi từ không khí vào nước trong suốt với góc tới i = 600 thì góc khúc xạ r = 300. Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần giữa hai môi trường này là bao nhiêu?

Câu 3: 45523159906000Cho một dây dẫn thẳng, dài đi qua A và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, được đặt trong chân không và có cường độ dòng điện là I1 = 8A chạy qua.

Xác định cảm ứng từ tại B do dòng điện I1 gây ra. Biết B nằm cách A là 8cm.

Tại B ta đặt thêm một dòng điện thẳng thứ hai đi qua, song song và cùng chiều với dòng điện I1. Có cường độ dòng điện là I2 = 18A. Xác định cảm ứng từ tổng hợp tại M do I1 và I2 gây ra sao cho AM=2cm và BM=6cm.

Thay đổi chiều và cường độ dòng điện thứ hai ở trên thì ta thấy cảm ứng từ tổng hợp tại M lúc này là 10-4T. Xác định cường độ dòng điện thứ hai sau khi thay đổi. Biết các vị trí A,B,M không thay đổi.

Câu 4: Một TKHT có tiêu cự 25 cm đặt trong không khí. Một vật sáng phẳng, mỏng AB, đặt trước thấu kính, vuông góc với trục chính tại A và cách thấu kính 12,5 cm.

a) Xác định vị trí, tính chất, độ phóng đại của ảnh. Vẽ hình biểu diễn.

b) Thay thấu kính trên bằng thấu kính hội tụ có tiêu cự f2 chưa biết. Biết rằng khi đặt vật AB tại N thì qua thấu kính vật cho ảnh thật gấp 2 lần vật. Nếu giữ nguyên vị trí của thấu kính, dịch chuyển vật đến vị trí M thì qua thấu kính vật cho ảnh thật gấp 3 lần vật. Xác định độ phóng đại khi giữ thấu kính cố định và đặt vật tại vị trí P (với P là trung điểm của MN).

---------- HẾT ----------

338518576962000

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 21/08/2019
* Chủ đề 2 - Phương pháp vectơ quay trong dao động điều hòa.
Ngày 21/08/2019
* Bài toán liên quan đến kích thích dao động
Ngày 21/08/2019
* Full Dạng Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 21/08/2019
* TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠ HỌC
Ngày 21/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Kiểm tra sóng cơ hay và khó
Ngày 27/08/2012
* MathType v.6.7 KÈM KEY BẢN QUYỀN
Ngày 23/08/2011
* Bí Quyết Giải Nhanh các Dạng Toán Trắc Nghiệm Phần Con Lắc Lò Xo. Theo cấu trúc năm 2019
Ngày 28/08/2018
* Bí Quyết Giải Nhanh các Dạng Toán Trắc Nghiệm Phần Đồ Thị Dao Động Cơ. Theo cấu trúc năm 2019
Ngày 28/08/2018
* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO-PHIÊN BẢN CHO HS 1998
Ngày 22/08/2015
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

HHEJ THỐNG BÀI TẬP RẤT HAY, VÀ CHẤT LƯỢNG CẢM THẦY. CHÚC THẦY VLUOON MẠNH KHỎE CÔNG TÁC TỐT

...

File WORD

File WORD

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (197)