Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPT Chuyên Thái Bình 2018 Lần 3

Đề thi thử THPT Chuyên Thái Bình 2018 Lần 3

* hoàng bách - 519 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPT Chuyên Thái Bình 2018 Lần 3 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPT Chuyên Thái Bình 2018 Lần 3 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoàng bách
Ngày cập nhật: 20/01/2019
Tags: Đề thi thử, THPT Chuyên Thái Bình 2018, Lần 3
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoàng bách
Phiên bản 1.0
Kích thước: 886.33 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPT Chuyên Thái Bình 2018 Lần 3 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

THÁI BÌNH

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 3

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

300 ĐỀ THI THỬ THPT QG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27 Hz thì thấy trên dây có 5 nút (kể cả hai đầu cố định A, B). Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút thì tần số dao động của nguồn là

A. 67,5 Hz.B. 10,8 Hz.C. 135 Hz.D. 76,5 Hz.

Câu 2: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn điện là:

A. E = 12,00 V.B. E = 11,75 V.C. E = 14,50 V.D. E = 12,25 V.

Câu 3: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có

A. vân tối thứ 6.B. vân sáng bậc 5.C. vân sáng bậc 6.D. vân tối thứ 5.

Câu 4: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

B. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

C. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Câu 5: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 A ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A. 5,0.10-6 T.B. 7,5.10-6 T.C. 5,0.10-7 T.D. 7,5.10-7 T.

Câu 6: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 đp và cách thấu kính một khoảng 30 cm. ảnh A'B' của AB qua thấu kính là:

A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

Câu 7: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rℓ , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

A. rđ < rl < rt.B. rt < rđ < rl .C. rt < rl  < rđ.D. rl = rt = rđ.

Câu 8: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này có giá trị bằng nửa giá trị cực đại ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều 

 vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC = R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 

 và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ có giá trị là

A.

B.

V.C. 50 V.D.

V.

Câu 10: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 300 V. Nếu giảm bớt một phần ba số vòng dây của cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu của nó là :

A. 100 V.B. 220 V.C. 200 V.D. 110 V.

Câu 11: Đặt điện áp u = 220cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng đèn dây tóc loại 110V – 50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là:

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng vân trên màn là i. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A. 3i.B. 2,5λ.C. 2,5i.D. 3λ.

Câu 13: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức 

 V. Giá trị cực đại của suất điện động này là:

A.

B.

C. 110 V.D. 220 V.

Câu 14: Tần số của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Tụ điện phẳng không khí có điện dung là 5 nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà chất điện môi trong tụ điện có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là

A. 3. 10-6 C.B. 4. 10-6 C.C. 2.10-6 C.D. 2,5.10-6 C.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

A. Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

B. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường vật chất.

C. Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường chỉ dao động theo phương ngang.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

Câu 17: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 µs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Các hạt tải điện của chất khí là

A. các ion âm, electron.B. các ion dương, ion âm và các electron.

C. electron.D. các ion dương, electron.

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều 

 vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 

. Ở thời điểm điện áp ở hai đầu cuộn cảm là 

 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm :

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Nếu m là khối lượng của vật, k là độ cứng của lò xo thì 

 có đơn vị là:

A. s (giây).B. N (niutơn) .C. rad/s.D. Hz (hec).

Câu 21: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà

A. có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

B. luôn ngược chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

C. có chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

D. luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

Câu 22: Một hệ dao động có tần số riêng fo thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f trong môi trường có lực cản. Khi ổn định, hệ sẽ dao động với tần số

A. f + fo.B. f.C. f0.D. 0,5(f + f0).

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

B. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

D. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

Câu 24: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 T. Đường kính của dòng điện đó là:

A. 10 cm.B. 20 cm.C. 22 cm.D. 26 cm.

Câu 25: Một sóng cơ truyền trên phương Ox theo phương trình u = 2cos(10t – 4x)mm, trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử M có vị trí cân bằng cách gốc O một đoạn x (x tính bằng m; t tính bằng s). Tốc độ sóng là

A. 2 m/s.B. 4 m/s.C. 2,5 mm/s.D. 2,5 m/s.

Câu 26: Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ :

A. là sóng dọc.B. là sóng ngang.

C. không mang năng lượng.D. không truyền được trong chân không.

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos100πt V vào hai đầu một điện trở R = 100 W. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở bằng

A. 2 A.B.

.C. 1 A.D.

Câu 28: Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2 mH, C = 8 pF. Lấy π2 = 10. Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây trong môi trường không khí?

A. λ = 120 m.B. λ = 240 m.C. λ = 12 m.D. λ = 24 m.

Câu 29: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 1,33) sang không khí, góc giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần có giá trị là

A. igh = 48045’.B. igh = 41048’.C. igh = 62044’.D. igh = 38026’.

Câu 30: Thấu kính có độ tụ D = 5 đp, đó là:

A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –5 cm.B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –20 cm.

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +5 cm.D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +20 cm.

Câu 31: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos10t, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng

A. 12 cm.B. 0,6 cm.C. 6 cm.D. 24 cm.

Câu 32: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là

A. 1 cm.B. 4 cm.C. 6 cm.D. 2 cm.

Câu 33: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s và biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Gọi N là vị trí của nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15cm và 16cm. tại thời điểm t, phần tử P có li độ 

 và đang hướng về vi trí cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian Δt thì phần tử Q có li độ 3cm, giá trị của Δt là:

A. 0,05 s.B. 0,01 s.C. 0,15 s.D. 0,02 s.

Câu 34: Đặt điện áp 

(U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là

A. 122,5 VB. 187,1 VC. 136,6 VD. 193,2 V

Câu 35: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu một cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10π Ω và độ tự cảm L. Biết rôto của máy phát có một cặp cực, stato của máy phát có 20 vòng dây và điện trở thuần của cuộn dây là không đáng kể. Cường độ dòng điện trong mạch được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Kết quả thực nghiệm thu được như đồ thị trên hình vẽ. Giá trị của L là

A. 0,25 H.B. 0,30 H.C. 0,20 H.D. 0,35 H.

Câu 36: Cho ba mạch dao động LC lí tưởng có phương trình biến thiên của điện tích theo thời gian lần lượt là

. Gọi  

. Biết đồ thị sự phụ thuộc của q12 và q23 vào thời gian như hình vẽ. Giá trị của Q0 là:

A. 6.10-5 CB. 4.10-5 CC. 2.10-5 CD. 3.10-5 C

Câu 37: Hai chất điểm thực hiện dao động trên hai đường thẳng song song, nằm ngang, có gốc tọa độ nằm trên cùng đường thẳng có phương thẳng đứng. Phương trình dao động của mỗi vật tương ứng là 

.  Gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động, khoảng cách theo phương ngang giữa hai vật được biểu diễn bởi phương trình d = Acos(πt + φ). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì :

A.

B.

C.

D.

Câu 38: Thực hiện thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 0,4 m thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất 1,6 m thì M lại là vân tối. Khoảng cách hai khe đến màn ảnh khi chưa dịch chuyển bằng

A. 1 m.B. 3 m.C. 2 m.D. 1,5 m.

Câu 39: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt nằm ngang. Một học sinh thực hiện hai lần thí nghiệm với con lắc lò xo nói trên. Lần đầu, kéo vật ra sao cho lò xo dãn một đoạn A rồi buông nhẹ cho vật dao động, thời điểm gần nhất động năng bằng thế năng là t1 và tại đó li độ là x0. Lần hai, kéo vật ra sao cho lò xo dãn một đoạn 10cm buông nhẹ cho vật dao động thì thời điểm gần nhất vật tới x0 là t2, biết tỉ số giữa t1 và t2 là 0,75. Trong lần đầu, lực đàn hồi của lò xo tại thời điểm vật đi được quãng đường 2A kể từ bắt đầu dao động gần với giá trị nào nhất

A. 1 N.B. 1,5 N.C. 2 N.D. 2,5 N.

Câu 40: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:

A. E = 4,5 V; r = 4,5 Ω.B. E = 4,5 V; r = 2,5 Ω.

C. E = 4,5 V; r = 0,25 Ω.D. E = 9 V; r = 4,5 Ω.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

THÁI BÌNH

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 3

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : VẬT LÝ THẦN CHƯỞNG

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.A

2.D

3.B

4.D

5.B

6.C

7.C

8.C

9.D

10.C

11.D

12.B

13.A

14.B

15.A

16.C

17.A

18.B

19.C

20.A

21.A

22.B

23.C

24.B

25.D

26.B

27.D

28.B

29.A

30.D

31.A

32.D

33.A

34.A

35.A

36.B

37.D

38.C

39.B

40.C

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Khi có sóng dừng trên dây AB với tần số dao động là 27 Hz thì thấy trên dây có 5 nút (kể cả hai đầu cố định A, B). Bây giờ nếu muốn trên dây có sóng dừng và có tất cả 11 nút thì tần số dao động của nguồn là

A. 67,5 Hz.B. 10,8 Hz.C. 135 Hz.D. 76,5 Hz.

Câu 1. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định

với n là số bó sóng hoặc số bụng sóng.

Trên dây có sóng dừng với 5 nút, 11 nút tương ứng với

.

→ Chọn đáp án A

Câu 2: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn điện là:

A. E = 12,00 V.B. E = 11,75 V.C. E = 14,50 V.D. E = 12,25 V

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

. + Cường độ dòng điện chạy trong mạch

.

.

→ Chọn đáp án D

Câu 3: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 1,14 mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có

A. vân tối thứ 6.B. vân sáng bậc 5.C. vân sáng bậc 6.D. vân tối thứ 5.

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Xét tỉ số

tại M là vân sáng bậc 5.

→ Chọn đáp án B

Câu 4: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

B. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

C. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

→ Chọn đáp án D

Câu 5: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 A ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A. 5,0.10-6 T.B. 7,5.10-6 T.C. 5,0.10-7 T.D. 7,5.10-7 T.

Câu 5. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cảm ứng từ do hai dòng điện gây tại M có chiều tuân theo quy tắc nắm tay phải, có độ lớn:

+ Áp dụng quy tắc nắm tay phải, ta thấy rằng tại M cảm ứng từ của hai dòng điện cùng phương, cùng chiều nhau:

.

→ Chọn đáp án B

Câu 6: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 đp và cách thấu kính một khoảng 30 cm. ảnh A'B' của AB qua thấu kính là:

A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 cm.

D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tiêu cự của thấu kính

.

Áp dụng công thức thấu kính

Ảnh là thật, nằm sau thấu kính và cách thấu kính 60 cm.

→ Chọn đáp án C

Câu 7: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rℓ , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

A. rđ < rl < rt.B. rt < rđ < rl .C. rt < rl  < rđ.D. rl = rt = rđ.

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ánh sáng có chiết suất với nước càng lớn thì góc khúc xạ lại càng nhỏ

.

→ Chọn đáp án C

Câu 8: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này có giá trị bằng nửa giá trị cực đại ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khoảng thời gian gần nhất từ khi điện tích trên một bản tụ cực đại đến khi điện tích trên bản tụ bằng một nửa điện tích cực đại là

.

→ Chọn đáp án C

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều 

 vào hai đầu mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ C có ZC = R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 

 và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ có giá trị là

A.

B.

V.C. 50 V.D.

V.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Với

Điện áp tức thời trên điện trở sớm pha hơn điện áp tức thời trên tụ một góc

.

Khi

và đang tăng

.

→ Chọn đáp án D

Câu 10: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 300 V. Nếu giảm bớt một phần ba số vòng dây của cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu của nó là :

A. 100 V.B. 220 V.C. 200 V.D. 110 V.

Câu 10. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Áp dụng công thức máy biến áp cho hai trường hợp:

→ Chọn đáp án C

Câu 11: Đặt điện áp u = 220cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng đèn dây tóc loại 110V – 50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là:

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng và điện trở của đèn

.

Tổng trở của mạch khi đèn sáng bình thường

.

Với

.

→ Chọn đáp án D

Câu 12: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng vân trên màn là i. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A. 3i.B. 2,5λ.C. 2,5i.D. 3λ.

Câu 12. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tại M là vân tối bậc 3 thì hiệu đường đi

.

→ Chọn đáp án B

Câu 13: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức 

 V. Giá trị cực đại của suất điện động này là:

A.

B.

C. 110 V.D. 220 V.

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Giá trị cực đại của suất điện động

.

→ Chọn đáp án A

Câu 14: Tần số của dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng được xác định bởi biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tần số của mạch dao động LC được xác định bởi biểu thức

.

→ Chọn đáp án B

Câu 15: Tụ điện phẳng không khí có điện dung là 5 nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà chất điện môi trong tụ điện có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là

A. 3. 10-6 C.B. 4. 10-6 C.C. 2.10-6 C.D. 2,5.10-6 C.

Câu 15. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ

Điện tích cực đại giữa hai bản tụ

.

→ Chọn đáp án A

Câu 16: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

A. Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

B. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường vật chất.

C. Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường chỉ dao động theo phương ngang.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

Câu 16. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trường có sóng truyền qua dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

C sai.

→ Chọn đáp án C

Câu 17: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 µs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 17. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có

với

→ Chọn đáp án a

Câu 18: Các hạt tải điện của chất khí là

A. các ion âm, electron.B. các ion dương, ion âm và các electron.

C. electron.D. các ion dương, electron.

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hạt tải điện trong chất khí là các ion âm, ion dương và electron.

→ Chọn đáp án B

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều 

 vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 

. Ở thời điểm điện áp ở hai đầu cuộn cảm là 

 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm :

A.

B.

C.

D.

Câu 19. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Cảm kháng của cuộn dây

.

Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thì điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch

+ Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc

→ Chọn đáp án C

Câu 20: Nếu m là khối lượng của vật, k là độ cứng của lò xo thì 

 có đơn vị là:

A. s (giây).B. N (niutơn) .C. rad/s.D. Hz (hec).

Câu 20. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Với m là khối lượng (kg), k là độ cứng của lò xo (N/m) thì

có đơn vị giây.

→ Chọn đáp án A

Câu 21: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà

A. có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

B. luôn ngược chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

C. có chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

D. luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

Câu 21. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có chiều hướng về vị trí cân bằng, có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

→ Chọn đáp án A

Câu 22: Một hệ dao động có tần số riêng fo thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f trong môi trường có lực cản. Khi ổn định, hệ sẽ dao động với tần số

A. f + fo.B. f.C. f0.D. 0,5(f + f0).

Câu 22. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Vật dao động cưỡng bức có tần số bằng với tần số của ngoại lực cưỡng bức.

→ Chọn đáp án B

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

B. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

D. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

Câu 23. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

→ Chọn đáp án C

Câu 24: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 T. Đường kính của dòng điện đó là:

A. 10 cm.B. 20 cm.C. 22 cm.D. 26 cm.

Câu 24. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cảm ứng từ tại tâm của dòng điện tròn

→ Chọn đáp án B

Câu 25: Một sóng cơ truyền trên phương Ox theo phương trình u = 2cos(10t – 4x)mm, trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử M có vị trí cân bằng cách gốc O một đoạn x (x tính bằng m; t tính bằng s). Tốc độ sóng là

A. 2 m/s.B. 4 m/s.C. 2,5 mm/s.D. 2,5 m/s.

Câu 25. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ phương trình truyền sóng, ta có:

→ Chọn đáp án D

Câu 26: Chọn đáp án đúng. Sóng điện từ :

A. là sóng dọc.B. là sóng ngang.

C. không mang năng lượng.D. không truyền được trong chân không.

Câu 26. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sóng điện từ là sóng ngang.

→ Chọn đáp án B

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos100πt V vào hai đầu một điện trở R = 100 W. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở bằng

A. 2 A.B.

.C. 1 A.D.

Câu 27. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở

→ Chọn đáp án D

Câu 28: Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2 mH, C = 8 pF. Lấy π2 = 10. Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây trong môi trường không khí?

A. λ = 120 m.B. λ = 240 m.C. λ = 12 m.D. λ = 24 m.

Câu 28. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Bước sóng mà mạch LC thu được

.

→ Chọn đáp án B

Câu 29: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 1,33) sang không khí, góc giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần có giá trị là

A. igh = 48045’.B. igh = 41048’.C. igh = 62044’.D. igh = 38026’.

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Góc giới hạn để xảy ra phản xạ toàn phần

.

→ Chọn đáp án A

Câu 30: Thấu kính có độ tụ D = 5 đp, đó là:

A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –5 cm.B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = –20 cm.

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +5 cm.D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = +20 cm.

Câu 30. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Thấu kính có độ tụ +5 đp là thấu kính hội tụ có tiêu cự

→ Chọn đáp án D

Câu 31: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos10t, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng

A. 12 cm.B. 0,6 cm.C. 6 cm.D. 24 cm.

Câu 31. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Độ dài quỹ đạo của vật

→ Chọn đáp án A

Câu 32: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là

A. 1 cm.B. 4 cm.C. 6 cm.D. 2 cm.

Câu 32. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động cực đại trên

→ Chọn đáp án D

Câu 33: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s và biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Gọi N là vị trí của nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15cm và 16cm. tại thời điểm t, phần tử P có li độ 

 và đang hướng về vi trí cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian Δt thì phần tử Q có li độ 3cm, giá trị của Δt là:

A. 0,05 s.B. 0,01 s.C. 0,15 s.D. 0,02 s.

Câu 33. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là

.

Chu kì của sóng

.

+ Dễ thấy rằng P cách nút gần nhất

P dao động với biên độ

Điểm Q cách nút gần nhất một đoạn

Q dao động với biên độ

+ P và Q nằm trên các bó đối xứng nhau qua một nút nên dao động ngược pha nhau

khi P có li độ

và hướng về vị trí cân bằng thì Q có li độ

và cũng đang hướng về vị trí cân bằng.

Biểu diễn dao động của Q trên đường tròn. Từ hình vẽ, ta xác định được

→ Chọn đáp án A

Câu 34: Đặt điện áp 

(U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là

A. 122,5 VB. 187,1 VC. 136,6 VD. 193,2 V

Câu 34. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Từ đồ thị ta xác định được. Khi k đóng (ngắn mạch C) thì

sớm pha hơn

so với

khi k mở.

+ Vì

không đổi

Z không đổi

I không đổi.

Vậy

.

Biểu diễn vecto các điện áp:

+

chung nằm ngang;

trùng với

.

+ Với

các vecto hợp thành hình thoi

.

Áp dụng định lý hình sin trong tam giác, ta có:

→ Chọn đáp án A

Câu 35: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu một cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10π Ω và độ tự cảm L. Biết rôto của máy phát có một cặp cực, stato của máy phát có 20 vòng dây và điện trở thuần của cuộn dây là không đáng kể. Cường độ dòng điện trong mạch được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Kết quả thực nghiệm thu được như đồ thị trên hình vẽ. Giá trị của L là

A. 0,25 H.B. 0,30 H.C. 0,20 H.D. 0,35 H.

Câu 35. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch:

+ Từ đồ thị ta xác định được hai cặp giá trí tương ứng của

.

Ta có hệ

→ Chọn đáp án A

Câu 36: Cho ba mạch dao động LC lí tưởng có phương trình biến thiên của điện tích theo thời gian lần lượt là

. Gọi  

. Biết đồ thị sự phụ thuộc của q12 và q23 vào thời gian như hình vẽ. Giá trị của Q0 là:

A. 6.10-5 CB. 4.10-5 CC. 2.10-5 CD. 3.10-5 C

Câu 36. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Từ đồ thị, ta thấy rằng. Tại thời điểm t:

đạt giá trị trị tiểu

; tương ứng với thời điểm đó

có giá

và đang giảm

lệch pha nhau

.

+

.

+ Ta có:

ngược pha với

.

+ Mặc khác, ta có:

Từ (1) và (2) ta tìm được

→ Chọn đáp án B

Câu 37: Hai chất điểm thực hiện dao động trên hai đường thẳng song song, nằm ngang, có gốc tọa độ nằm trên cùng đường thẳng có phương thẳng đứng. Phương trình dao động của mỗi vật tương ứng là 

.  Gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động, khoảng cách theo phương ngang giữa hai vật được biểu diễn bởi phương trình d = Acos(πt + φ). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì :

A.

B.

C.

D.

Câu 37. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có

A nhỏ nhất khi

→ Chọn đáp án D

Câu 38: Thực hiện thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 0,4 m thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất 1,6 m thì M lại là vân tối. Khoảng cách hai khe đến màn ảnh khi chưa dịch chuyển bằng

A. 1 m.B. 3 m.C. 2 m.D. 1,5 m.

Câu 38. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi chưa dịch chuyển màn quan sát tại M là vân sáng bậc k

Khi dịch chuyển màn ra xa thì khoảng vân giao thoa hứng được trên màn sẽ tăng

bậc vân sáng, tối tại M sẽ tương ứng giảm.

Dịch chuyển màn ra xa một đoạn ngắn nhất 0,4 m, tại M là vân tối

Dịch chuyển thêm 1,6 m nữa thì M lại là vân tối

+ Từ các phương trình trên, ta có hệ:

→ Chọn đáp án C

Câu 39: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt nằm ngang. Một học sinh thực hiện hai lần thí nghiệm với con lắc lò xo nói trên. Lần đầu, kéo vật ra sao cho lò xo dãn một đoạn A rồi buông nhẹ cho vật dao động, thời điểm gần nhất động năng bằng thế năng là t1 và tại đó li độ là x0. Lần hai, kéo vật ra sao cho lò xo dãn một đoạn 10cm buông nhẹ cho vật dao động thì thời điểm gần nhất vật tới x0 là t2, biết tỉ số giữa t1 và t2 là 0,75. Trong lần đầu, lực đàn hồi của lò xo tại thời điểm vật đi được quãng đường 2A kể từ bắt đầu dao động gần với giá trị nào nhất

A. 1 N.B. 1,5 N.C. 2 N.D. 2,5 N.

Câu 39. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Lần đầu kéo dãn lò xo một đoạn A rồi buông nhẹ

vật sẽ dao động với biên độ bằng A.

Thời điểm gần nhất động năng bằng thế năng kể từ lúc thả là

và vị trí x0 có động năng bằng thế năng tương ứng là

.

+ Lần thứ hai. Thời điểm vật đi qua vị trí x0 là

+ Trong lần đầu, sau khi đi được quãng đường 2A vật sẽ đến vị trí lò xo bị nén cực đại.

→ Chọn đáp án B

Câu 40: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:

A. E = 4,5 V; r = 4,5 Ω.B. E = 4,5 V; r = 2,5 Ω.

C. E = 4,5 V; r = 0,25 Ω.D. E = 9 V; r = 4,5 Ω.

Câu 40. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Định luật Ôm cho toàn mạch

Khi

, dòng điện trong mạch bằng 0

hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tương ứng với suất điện động của nguồn

.

+ Giảm giá trị của biến trở, hiệu điện thế mạch ngoài là 4 V và dòng điện là 2 A

.

.

→ Chọn đáp án C

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* BỘ 10 ĐỀ FILE WORD GIẢI CHI TIẾT LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BGD
Ngày 26/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG LOVEBOOK 2019 LẦN 30 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 26/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 5 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 26/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN VIẾT XUÂN VĨNH PHÚC 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 26/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH NĂM 2019 (NHÓM ĐỀ CHẴN - CÓ ĐÁP ÁN)
Ngày 26/04/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

.

.

ĐỀ THI THỬ THPTQG PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ TĨNH 2019 LẦN 1 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NGUYỄN VIẾT XUÂN VĨNH PHÚC 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)

Đề thi HKII khối 10 - SGD Nam Định năm 2018


Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (124)