Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 3 2018

THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 3 2018

* hoàng bách - 613 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 3 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 3 2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoàng bách
Ngày cập nhật: 07/01/2019
Tags: THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI, LẦN 3 2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoàng bách
Phiên bản 1.0
Kích thước: 804.31 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI LẦN 3 2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

SƯ PHẠM HÀ NỘI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 3

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2018(GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A.

B. Wt = kx2C.

D.

Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có

A. tần số giảm dần theo thời gian.B. động năng giảm dần theo thời gian.

C. biên độ giảm dần theo thời gianD. li độ giảm dần theo thời gian.

Câu 3: Một điện tích điểm q chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Góc giữa vectơ cảm ứng từ B và vận tốc v là α. Lực Lorenxơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn được xác định bởi công thức:

A. f = |q|Bvsinα B. f = |q|Bvcosα C. f = |q|Bvtanα D. f = |q|Bv2sinα

Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A. LCω = 1B. ω = LCC. LCω2 = 1D. ω2 = LC

Câu 5: Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A. tác dụng lên kính ảnhB. tác dụng nhiệt

C. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh D. gây ra hiện tượng quang điện ngoài

Câu 6: Hiện tượng quang - phát quang là

A. sự hấp thụ điện năng và chuyển hóa thành quang năng

B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn

C. sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

Câu 7: Trong động cơ không đồng bộ, khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ

A. quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ của từ trường.

B. quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường.

C. quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường.

D. quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường.

Câu 8: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn

A. cùng pha với nhau.B. ngược pha với nhau

C. vuông pha với nhau D. lệch pha nhau 600

Câu 9: Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là

A. mắt không tắtB. mắt cậnC. mắt viễn D. mắt cận khi về già

Câu 10: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm gắn liền với

A. tần số của âm B. độ to của âm C. năng lượng của âm D. mức cường độ âm

Câu 11: Hạt nhân 817O có

A. 9 proton, 8 nơtron B. 8 proton, 17 nơtronC. 9 proton, 17 notron D. 8 proton, 9 notron

Câu 12: Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp. Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và 7 V. Suất điện động của bộ nguồn bằng

A. 6 VB. 2 VC. 12 VD. 7 V

Câu 13: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động điện từ của mạch là:

A. T = 2πQ0I0B. T = 2πI0Q0 C. T = 2πLCD. T = 2πQ0I0

Câu 14: Biểu thức của cường độ dòng điện là i = 4cos(100πt - π4) A. Tại thời điểm t = 20,18 s, cường độ dòng điện có giá trị là

A. i = 0B. i = 22 AC. i = 2 AD. i = 4 A

Câu 15: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0, khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng

A. m0B. 1,25m0C. 1,56m0D. 0,8m0

Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện

A. Nơi nào điện trường mạnh hơn thì nơi đó đường sức điện được vẽ thưa hơn.

B. Các đường sức điện xuất phát từ các điện tích âm.

C. Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít nhất hai đường sức điện.

D. Các đường sức điện không cách nhau

Câu 17: Trên một sợi dây dài 80 cm đang có sóng dừng ổn định, người ta đếm được có 4 bó sóng. Bước sóng của sóng dừng trên dây này là:

A. 20 cmB. 160 cmC. 40 cmD. 80 cm

Câu 18: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc 300. Từ thông qua khung dây bằng

A. 33.10-3 Wb B. 10-3 Wb C. 103 WbD. 32.10-3 Wb

Câu 19: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa Young với ánh sáng đơn sắc trong một bể chứa nước, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1,2 mm. Biết chiết suất của nước bằng 43. Nếu rút hết nước trong bể thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

A. 0,9 mmB. 0,8 mmC. 1,6 mmD. 1,2 mm

Câu 20: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt - π2) cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

A. 4π cm/sB. 8π cm/sC. π cm/sD. 2π cm/s

Câu 21: Một kim loại có công thoát 4,14 eV. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A. λ1, λ2 và λ3B. λ1 và λ2C. λ2, λ3 và λ4D. λ3 và λ4

Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 10 V và điện trở trong 1 Ω mắc với mạch ngoài là một điện trở R = 4 Ω. Công suất của nguồn điện bằng

A. 20 WB. 8 WC. 16 WD. 40 W

Câu 23: Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2 là

A. 1 cmB. 8 cmC. 2 cmD. 4 cm

Câu 24: Cho các bộ phận sau: (1) micro; (2) loa; (3) anten thu; (4) anten phát; (5) mạch biến điệu; (6) mạch tách sóng. Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là

A. (1), (4), (5)B. (2), (3), (6)C. (1), (3), (5)D. (2), (4), (6)

Câu 25: Bắn một hạt α có động năng 5,21 MeV vào hạt nhân 714N đang đứng yên, gây ra phản ứng: α + 714N → 817O +p. Biết phản ứng thu năng lượng là 1,21 MeV. Động năng của hạt nhân O gấp 4 lần động năng của hạt p. Động năng của hạt nhân O bằng

A. 0,8 MeVB. 1,6 MeVC. 6,4 MeVD. 3,2 MeV

Câu 26: Một tụ điện phẳng có hiệu điện thế 8 V, khoảng cách giữa hai bản tụ bằng 5 mm. Một electron chuyển động giữa hai bản tụ sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn bằng

A. 6,4.10-21 NB. 6,4.10-18 NC. 2,56.10-19 ND. 2,56.10-16 N

Câu 27: Một học sinh làm thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,00 mm ± 0,05 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2,00 ± 0,01 m, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 mm. Bước sóng bằng

A. 0,54 ± 0,03 μmB. 0,54 ± 0,04 μmC. 0,6 ± 0,03 μmD. 0,6 ± 0,04 μm

Câu 28: Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt + π6) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

A. - π6 radB. π6 radC. - π3 rad D. 2π3 rad

Câu 29: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 12π H, điện trở R = 50 Ω và hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u= 1202cos100πt V thì điện áp hiệu dụng của X là 120 V, đồng thời điện áp của hộp X trễ pha hơn điện áp của đoạn mạch AB là π6. Công suất tiêu thụ của hộp X có giá trị gần đúng bằng

A. 63 WB. 52 WC. 45 WD. 72 W

Câu 30: Một con lắc lò xo và vật nặng có khối lượng m = 200 g dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của con lắc bằng

A. 10 cm B. 6 cm

C. 4 cm D. 5 cm

Câu 31: Biết năng lượng tương ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức En = - 13,6n2 eV (n = 1; 2; 3…). Cho một chùm electron bắn phá các nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản để kích thích chúng chuyển lên trạng thái kích thích M. Vận tốc tối thiểu của chùm electron là

A. 1,55.106 m/sB. 1,79.106 m/sC. 1,89.106 m/sD. 2,06.106 m/s

Câu 32: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đủ dài. Ở thời điểm t0, tốc độ dao động của các phần tử M và N đều bằng 4 m/s, còn phần tử tại trung điểm I của MN đang ở biên. Ở thời điểm t1, vận tốc của các phần tử tại M và N có giá trị đều bằng 2 m/s thì phần tử ở I lúc đó đang có tốc độ bằng

A. 22 m/s B. 25 m/s C. 23 m/sD. 42 m/s

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ 400 nm đến 750 nm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được 0,7 mm. Khi dịch chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,84 mm. Khoảng cách giữa hai khe là

A. 1,5 mmB. 2 mmC. 1 mmD. 1,2 mm

Câu 34: Trên đoạn mạch không phân nhánh có 4 điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L thay đổi được. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u = 1606cos100πt V. Khi độ tự cảm L = L1 thì giá trị hiệu dụng UMB = UMN = 96 V. Nếu độ tự cảm L = 2L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

A. 240 V B. 160 VC. 180 VD. 120 V

Câu 35: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,15. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,35 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

A. 2,84 sB. 1,99 sC. 2,56 sD. 3,98 s

Câu 36: Vật sáng AB đặt song song với màn và cách mạng 100 cm. Người ta giữ cố định vật và màn, đồng thời dịch chuyển một thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính luôn vuông góc với màn. Khi đó có 2 vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn. Ảnh này cao gấp 16 lần ảnh kia. Tiêu cự của thấu kính bằng

A. 16 cmB. 6 cmC. 25 cmD. 20 cm

Câu 37: Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng với công suất không đổi ra môi trường không hấp thụ âm. Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo được mức cường độ âm là 50 dB. Người đó lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau Ax và Ay. Khi đi theo Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57 dB. Khi đi theo hướng Ay, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 62 dB. Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 500 B. 400 C. 300 D. 200

Câu 38: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ, trong đó điện trở R và cuộn cảm thuần L không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Sự phụ thuộc của số chỉ vôn kế V1 và V2 theo điện dung C được biểu diễn như đồ thị hình bên. Biết U3 = 2U2. Tỉ số U4U1 là

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ α để tạo thành hạt nhân Y theo phương trình X → α + Y. Người ta nghiên cứu một mẫu chất, sự phụ thuộc của số hạt nhân X (NX) và số hạt nhân Y(NY) trong mẫu chất đó theo thời gian được cho như trên đồ thị. Hạt nhân X có chu kì bán rã bằng

A. 16 ngày B. 12 ngày

C. 10 ngày D. 18 ngày

Câu 40: Trên mặt phẳng ngang nhẵn có một điểm sáng S chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 5 cm với tốc độ góc 10π rad/s. Cũng trên mặt phẳng đó, một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang sao cho trục của lò xo trùng với một đường kính của đường tròn tâm O. Vị trí cân bằng của vật nhỏ của con lắc trùng với tâm O của đường tròn. Biết lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng m = 100 g. Tại một thời điểm nào đó, điểm sáng S đang đi qua vị trí như trên hình vẽ, còn vật nhỏ m đang có tốc độ cực đại vmax = 50π cm/s. Khoảng cách lớn nhất giữa điểm sáng S và vật nhỏ trong quá trình chuyển động xấp xỉ bằng

A. 6,3 cm B. 9,7 cm C. 7,4 cm D. 8,1 cm

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

SƯ PHẠM HÀ NỘI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 3

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.A

2.C

3.A

4.C

5.B

6.C

7.B

8.A

9.A

10.A

11.D

12.C

13.D

14.B

15.B

16.D

17.C

18.B

19.C

20.B

21.B

22.A

23.A

24.A

25.D

26.D

27.D

28.C

29.B

30.D

31.D

32.B

33.C

34.A

35.C

36.A

37.B

38.D

39.C

40.D

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là

A.

B. Wt = kx2C.

D.

Câu 1. Chọn đáp án A

Lời giải:

Thế năng đàn Kôi của con lắc lò xo khi vật có li độ x là:

→ Chọn đáp án A

Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có

A. tần số giảm dần theo thời gian.B. động năng giảm dần theo thời gian.

C. biên độ giảm dần theo thời gianD. li độ giảm dần theo thời gian.

Câu 2. Chọn đáp án C

Lời giải:

Dao động tắt đần là dao động có biên độ và cơ năng giảm đân theo thời gian.

→ Chọn đáp án C

Câu 3: Một điện tích điểm q chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có cảm ứng từ B. Góc giữa vectơ cảm ứng từ B và vận tốc v là α. Lực Lorenxơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn được xác định bởi công thức:

A. f = |q|Bvsinα B. f = |q|Bvcosα C. f = |q|Bvtanα D. f = |q|Bv2sinα

Câu 3. Chọn đáp án A

Lời giải:

* Lực Lo – ren – xơ:

+ Điểm đặt: Tại điện tích.

+ Chiều: Tuân theo quy tắc bàn tay trái.

+ Độ lớn:

→ Chọn đáp án A

Câu 4: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A. LCω = 1B. ω = LCC. LCω2 = 1D. ω2 = LC

Câu 4. Chọn đáp án C

Lời giải:

→ Chọn đáp án C

Câu 5: Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A. tác dụng lên kính ảnhB. tác dụng nhiệt

C. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh D. gây ra hiện tượng quang điện ngoài

Câu 5. Chọn đáp án B

Lời giải:

Tính chất nôi bật của tia hông ngoại là tác dụng nhiệt (Tính chất này được ứng dụng để sây khô sưởi ấm)

→ Chọn đáp án B

Câu 6: Hiện tượng quang - phát quang là

A. sự hấp thụ điện năng và chuyển hóa thành quang năng

B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn

C. sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác

D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

Hiện tượng quang phát quang là sự hâp thụ ảnh sảng có bước sóng này để phát ra ảnh sảng có bước sóng khác.

→ Chọn đáp án C

Câu 7: Trong động cơ không đồng bộ, khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ

A. quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ của từ trường.

B. quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường.

C. quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường.

D. quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường.

Câu 7. Chọn đáp án B

Lời giải:

Trong động cơ không đồng bộ, khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường với tốc độ nhỏ hơn tốc độ của từ trường

→ Chọn đáp án B

Câu 8: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn

A. cùng pha với nhau.B. ngược pha với nhau

C. vuông pha với nhau D. lệch pha nhau 600

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm luôn cùng pha nhau

Chú ý: Trong mạch dao động LC thì E và B vuông pha nhau:

→ Chọn đáp án A

Câu 9: Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là

A. mắt không tắtB. mắt cậnC. mắt viễn D. mắt cận khi về già

Câu 9. Chọn đáp án A

Lời giải:

Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điêu tiết là mắt không tật.

→ Chọn đáp án A

Câu 10: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm gắn liền với

A. tần số của âm B. độ to của âm C. năng lượng của âm D. mức cường độ âm

Câu 10. Chọn đáp án A

Lời giải:

→ Chọn đáp án A

Câu 11: Hạt nhân 817O có

A. 9 proton, 8 nơtron B. 8 proton, 17 nơtronC. 9 proton, 17 notron D. 8 proton, 9 notron

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

→ Chọn đáp án D

Câu 12: Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp. Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và 7 V. Suất điện động của bộ nguồn bằng

A. 6 VB. 2 VC. 12 VD. 7 V

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải:

Bộ nguồn mắc nối tiếp

→ Chọn đáp án C

Câu 13: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động điện từ của mạch là:

A. T = 2πQ0I0B. T = 2πI0Q0 C. T = 2πLCD. T = 2πQ0I0

Câu 13. Chọn đáp án D

Lời giải:

→ Chọn đáp án D

Câu 14: Biểu thức của cường độ dòng điện là i = 4cos(100πt - π4) A. Tại thời điểm t = 20,18 s, cường độ dòng điện có giá trị là

A. i = 0B. i = 22 AC. i = 2 AD. i = 4 A

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

→ Chọn đáp án B

Câu 15: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0, khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng

A. m0B. 1,25m0C. 1,56m0D. 0,8m0

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

→ Chọn đáp án B

Câu 16: Chọn phát biểu đúng khi nói về đường sức điện

A. Nơi nào điện trường mạnh hơn thì nơi đó đường sức điện được vẽ thưa hơn.

B. Các đường sức điện xuất phát từ các điện tích âm.

C. Qua mỗi điểm trong điện trường ta có thể vẽ được ít nhất hai đường sức điện.

D. Các đường sức điện không cách nhau

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

Các đường sức điện không cắt nhau là phát biểu đúng.

→ Chọn đáp án D

Câu 17: Trên một sợi dây dài 80 cm đang có sóng dừng ổn định, người ta đếm được có 4 bó sóng. Bước sóng của sóng dừng trên dây này là:

A. 20 cmB. 160 cmC. 40 cmD. 80 cm

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

Chú ý; Nếu xét sợi dây với hai đầu cố đình thì sẽ không có đáp án.

→ Chọn đáp án C

Câu 18: Một khung dây hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc 300. Từ thông qua khung dây bằng

A. 33.10-3 Wb B. 10-3 Wb C. 103 WbD. 32.10-3 Wb

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

Chú ý:

→ Chọn đáp án B

Câu 19: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa Young với ánh sáng đơn sắc trong một bể chứa nước, người ta đo được khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1,2 mm. Biết chiết suất của nước bằng 43. Nếu rút hết nước trong bể thì khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

A. 0,9 mmB. 0,8 mmC. 1,6 mmD. 1,2 mm

Câu 19. Chọn đáp án C

Lời giải:

1,6mm

→ Chọn đáp án C

Câu 20: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2πt - π2) cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

A. 4π cm/sB. 8π cm/sC. π cm/sD. 2π cm/s

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

→ Chọn đáp án B

Câu 21: Một kim loại có công thoát 4,14 eV. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A. λ1, λ2 và λ3B. λ1 và λ2C. λ2, λ3 và λ4D. λ3 và λ4

Câu 21. Chọn đáp án B

Lời giải:

thỏa.

→ Chọn đáp án B

Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 10 V và điện trở trong 1 Ω mắc với mạch ngoài là một điện trở R = 4 Ω. Công suất của nguồn điện bằng

A. 20 WB. 8 WC. 16 WD. 40 W

Câu 22. Chọn đáp án A

Lời giải:

→ Chọn đáp án A

Câu 23: Xét thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 40 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2 là

A. 1 cmB. 8 cmC. 2 cmD. 4 cm

Câu 23. Chọn đáp án A

Lời giải:

→ Chọn đáp án A

Câu 24: Cho các bộ phận sau: (1) micro; (2) loa; (3) anten thu; (4) anten phát; (5) mạch biến điệu; (6) mạch tách sóng. Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là

A. (1), (4), (5)B. (2), (3), (6)C. (1), (3), (5)D. (2), (4), (6)

Câu 24. Chọn đáp án A

Lời giải:

*Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn:

(1) : Micro.

(2) : Mạch phát sóng điện từ cao tần.

(3) : Mạch biến điệu.

(4) : Anten phát.

* So sánh đối chiếu ở trên đáp án A thỏa mãn

*Sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến đơn giản.

(1) : Aten thu.

(2) : Mạch chọn sóng.

(3) : Mạch tách sóng.

(4) : Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần.

(5) : Loa.

→ Chọn đáp án A

Câu 25: Bắn một hạt α có động năng 5,21 MeV vào hạt nhân 714N đang đứng yên, gây ra phản ứng: α + 714N → 817O +p. Biết phản ứng thu năng lượng là 1,21 MeV. Động năng của hạt nhân O gấp 4 lần động năng của hạt p. Động năng của hạt nhân O bằng

A. 0,8 MeVB. 1,6 MeVC. 6,4 MeVD. 3,2 MeV

Câu 25. Chọn đáp án D

Lời giải:

→ Chọn đáp án D

Câu 26: Một tụ điện phẳng có hiệu điện thế 8 V, khoảng cách giữa hai bản tụ bằng 5 mm. Một electron chuyển động giữa hai bản tụ sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn bằng

A. 6,4.10-21 NB. 6,4.10-18 NC. 2,56.10-19 ND. 2,56.10-16 N

Câu 26. Chọn đáp án D

Lời giải:

→ Chọn đáp án D

Câu 27: Một học sinh làm thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,00 mm ± 0,05 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2,00 ± 0,01 m, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 mm. Bước sóng bằng

A. 0,54 ± 0,03 μmB. 0,54 ± 0,04 μmC. 0,6 ± 0,03 μmD. 0,6 ± 0,04 μm

Câu 27. Chọn đáp án D

Lời giải:

Vi phân hai vế:

→ Chọn đáp án D

Câu 28: Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt + π6) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

A. - π6 radB. π6 radC. - π3 rad D. 2π3 rad

Câu 28. Chọn đáp án C

Lời giải:

Lưu ý: Pha của suất điện động cảm ứng phải trễ pha hơn pha của từ thông một góc là

Do đó:

→ Chọn đáp án C

Câu 29: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 12π H, điện trở R = 50 Ω và hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u= 1202cos100πt V thì điện áp hiệu dụng của X là 120 V, đồng thời điện áp của hộp X trễ pha hơn điện áp của đoạn mạch AB là π6. Công suất tiêu thụ của hộp X có giá trị gần đúng bằng

A. 63 WB. 52 WC. 45 WD. 72 W

Câu 29. Chọn đáp án B

Lời giải:

cân tại B nên

→ Chọn đáp án B

Câu 30: Một con lắc lò xo và vật nặng có khối lượng m = 200 g dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của con lắc bằng

A. 10 cm B. 6 cm

C. 4 cm D. 5 cm

Câu 30. Chọn đáp án D

Lời giải:

(Ra biên mất hết thời gian t = 1/12s) nên ta có

→ Chọn đáp án D

Câu 31: Biết năng lượng tương ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức En = - 13,6n2 eV (n = 1; 2; 3…). Cho một chùm electron bắn phá các nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản để kích thích chúng chuyển lên trạng thái kích thích M. Vận tốc tối thiểu của chùm electron là

A. 1,55.106 m/sB. 1,79.106 m/sC. 1,89.106 m/sD. 2,06.106 m/s

Câu 31. Chọn đáp án D

Lời giải:

Câu 32: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây đủ dài. Ở thời điểm t0, tốc độ dao động của các phần tử M và N đều bằng 4 m/s, còn phần tử tại trung điểm I của MN đang ở biên. Ở thời điểm t1, vận tốc của các phần tử tại M và N có giá trị đều bằng 2 m/s thì phần tử ở I lúc đó đang có tốc độ bằng

A. 22 m/s B. 25 m/s C. 23 m/sD. 42 m/s

Câu 32. Chọn đáp án B

Lời giải:

Trạng thái t0

Trạng thái t1

hằng số

Chú ý: Tại thời điểm ti điểm I đang ở vị trí cân bằng theo chiều dương nên vận tốc điểm I chính bằng vận tốc cực đại.

→ Chọn đáp án B

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ 400 nm đến 750 nm. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được 0,7 mm. Khi dịch chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,84 mm. Khoảng cách giữa hai khe là

A. 1,5 mmB. 2 mmC. 1 mmD. 1,2 mm

Câu 33. Chọn đáp án C

Lời giải:

Ta có:

→ Chọn đáp án C

Câu 34: Trên đoạn mạch không phân nhánh có 4 điểm theo đúng thứ tự A, M, N, B. Giữa A và M chỉ có điện trở thuần. Giữa M và N chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L thay đổi được. Giữa N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều u = 1606cos100πt V. Khi độ tự cảm L = L1 thì giá trị hiệu dụng UMB = UMN = 96 V. Nếu độ tự cảm L = 2L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

A. 240 V B. 160 VC. 180 VD. 120 V

Câu 34. Chọn đáp án A

Lời giải:

→ Chọn đáp án A

Câu 35: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,15. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,35 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

A. 2,84 sB. 1,99 sC. 2,56 sD. 3,98 s

Câu 35. Chọn đáp án C

Lời giải:

Nhận xét: Phương pháp thuận nịch giải quyết bài toán nhanh gọn.

→ Chọn đáp án C

Câu 36: Vật sáng AB đặt song song với màn và cách mạng 100 cm. Người ta giữ cố định vật và màn, đồng thời dịch chuyển một thấu kính trong khoảng giữa vật và màn sao cho trục chính của thấu kính luôn vuông góc với màn. Khi đó có 2 vị trí của thấu kính đều cho ảnh rõ nét trên màn. Ảnh này cao gấp 16 lần ảnh kia. Tiêu cự của thấu kính bằng

A. 16 cmB. 6 cmC. 25 cmD. 20 cm

Câu 36. Chọn đáp án A

Lời giải:

Nhận xét: Hai ảnh rõ rõ, gọi ý cho ta nghĩ đến bài toán hai vị trí của vật cho ảnh rõ nét trên màn.

Áp dụng công thức:

Chứng minh công thức bỏ túi:

Bài toán 1: Hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét khi cho L và l yêu câu tính tính cự f thì làm thế nào?

Gọi

là khoảng cách từ vật đến màn,

là khoảng dịch của thấu kính.

Bài toán 2: Hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét khi cho L và quan hệ của hai ảnh tiêu cự f tính tyêu câu thì làm thế nào?

Cách 2: Cách này các bạn có học lực yếu hơn dễ tiếp cận hơn:

Theo Viet:

Câu 37: Cho một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng với công suất không đổi ra môi trường không hấp thụ âm. Một người cầm một máy đo mức cường độ âm đứng tại A cách nguồn âm một khoảng d thì đo được mức cường độ âm là 50 dB. Người đó lần lượt di chuyển theo hai hướng khác nhau Ax và Ay. Khi đi theo Ax, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 57 dB. Khi đi theo hướng Ay, mức cường độ âm lớn nhất người đó đo được là 62 dB. Góc xAy có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 500 B. 400 C. 300 D. 200

Câu 37. Chọn đáp án B

Lời giải:

Ta có:

→ Chọn đáp án B

Câu 38: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ, trong đó điện trở R và cuộn cảm thuần L không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Sự phụ thuộc của số chỉ vôn kế V1 và V2 theo điện dung C được biểu diễn như đồ thị hình bên. Biết U3 = 2U2. Tỉ số U4U1 là

A.

B.

C.

D.

Câu 38. Chọn đáp án D

Lời giải:

→ Chọn đáp án D

Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ α để tạo thành hạt nhân Y theo phương trình X → α + Y. Người ta nghiên cứu một mẫu chất, sự phụ thuộc của số hạt nhân X (NX) và số hạt nhân Y(NY) trong mẫu chất đó theo thời gian được cho như trên đồ thị. Hạt nhân X có chu kì bán rã bằng

A. 16 ngày B. 12 ngày

C. 10 ngày D. 18 ngày

Câu 39. Chọn đáp án C

Lời giải:

Nhận thấy khi

Trên đồ thị tại thời điểm t:

ngày.

→ Chọn đáp án C

Câu 40: Trên mặt phẳng ngang nhẵn có một điểm sáng S chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 5 cm với tốc độ góc 10π rad/s. Cũng trên mặt phẳng đó, một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang sao cho trục của lò xo trùng với một đường kính của đường tròn tâm O. Vị trí cân bằng của vật nhỏ của con lắc trùng với tâm O của đường tròn. Biết lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng m = 100 g. Tại một thời điểm nào đó, điểm sáng S đang đi qua vị trí như trên hình vẽ, còn vật nhỏ m đang có tốc độ cực đại vmax = 50π cm/s. Khoảng cách lớn nhất giữa điểm sáng S và vật nhỏ trong quá trình chuyển động xấp xỉ bằng

A. 6,3 cm B. 9,7 cm C. 7,4 cm D. 8,1 cm

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

Lò xo:

* Gọi P là hình chiếu của S lên trục Ox. Điểm P dao động vuông pha với vật m (kí hiệu điểm M). Giả sử ở một thời điểm nào đó hai điểm M và P đang có trạng thái như hình vẽ.

→ Chọn đáp án D

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐÁP ÁN 3 MÃ ĐỀ ĐỀ THI THỬ THPTQG SỞ KIÊN GIANG 2019
Ngày 15/06/2019
* ĐỀ THI THỬ THPT QG SỞ KIÊN GIANG - 2019 - BA MÃ ĐỀ 002;003;004
Ngày 15/06/2019
* Đề thi thử lần 1, 2 và 3 năm 2019 TH Thực Hành Cao Nguyên
Ngày 15/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 3 (Giải chi tiết)
Ngày 15/06/2019
* Đề thi THPT TH Cao Nguyên Lần 3
Ngày 15/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Giải đề thi thử THPT Quốc Gia Sở GD&ĐT Cà Mau năm 2017
Ngày 16/06/2017
* Đề thi thử đại học Vinh lần 4 đã chỉnh sửa
Ngày 19/06/2013
* GỈẢI CHI TIẾT ĐỀ CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI LẦN 4-2018
Ngày 21/06/2018
* ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC- SỐ 4
Ngày 20/06/2013
* GỈẢI CHI TIẾT ĐỀ CHUYÊN ĐHSP HÀ NỘI LẦN 4-2018
Ngày 20/06/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Mã 004- 2 câu 36,40 vẫn là 2 đáp án đó mà hoang quan! (36B; 40B).
User Lê Thị Tho 15 - 06

cô xem lại giúp: mã đề 004 câu 36 đáp án không chính xác và câu 40 đáp án là A
User hoang quan 15 - 06

file Word.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Đáp án chi tiết đề Kim Liên - Hà Nội- Lần 3- 2019 đây mọi người nhé.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Bản này đã sửa một số lỗi do đánh máy: Câu 30 mã 002 (đã thêm pi ở tần số góc); Câu 14 mã 003 (đã thêm căn bậc 2 của...
User Lê Thị Tho 15 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (248)