Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử Sở GD&ĐT Hà Nội 2018 Lần 1

Đề thi thử Sở GD&ĐT Hà Nội 2018 Lần 1

* hoàng bách - 696 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử Sở GD&ĐT Hà Nội 2018 Lần 1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử Sở GD&ĐT Hà Nội 2018 Lần 1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoàng bách
Ngày cập nhật: 11/01/2019
Tags: Đề thi thử, Sở GD&ĐT Hà Nội 2018, Lần 1
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoàng bách
Phiên bản 1.0
Kích thước: 507.26 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử Sở GD&ĐT Hà Nội 2018 Lần 1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

HÀ NỘI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : VẬT LÝ THẦN CHƯỞNG

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là

A. sóng ngắn.B. sóng cực ngắn.C. sóng trung.D. sóng dài.

Câu 2: Một điện áp xoay chiều có biểu thức 

 giá trị điện áp hiệu dụng là

A. 120 V.B. 220 V.C.

.D.

.

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình 

.  Biên độ dao động là

A. 4π cm.B. 8 cm.C. 2 cm.D. 4 cm.

Câu 4: Tương tác từ không xảy ra khi

A. một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

B. một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

C. hai thanh nam châm đặt gần nhau.

D. một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

Câu 5: Điều nào sau đây là không đúng?

A. Điện tích của electron và proton có độ lớn bằng nhau.

B. Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế.

C. Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm.

D. Đơn vị đo điện tích là Cu-lông (trong hệ SI).

Câu 6: Đặc điểm của tia tử ngoại là

A. bị nước và thủy tinh hấp thụ.

B. không truyền được trong chân không.

C. có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tím.

D. phát ra từ những vật bị nung nóng tới 1000oC .

Câu 7: Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ là v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là của sóng cơ?

A. Sóng cơ truyền trong chất khí nhanh hơn truyền trong chất rắn.

B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

C. Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

D. Sóng cơ có thể giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ.

Câu 9: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Mắc đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có tần số ω thay đổi được. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng t

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Điện tích của một bản tụ trong mạch dao động điện từ có phương trình là 

trong đó t tính theo giây. Tần số dao động của mạch là

A. 40 kHz.B. 20kHz.C. 10 kHz.D. 200 kHz.

Câu 11: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ, sợi dây không dãn có chiều dài l. Cho con lắc dao động điều hòa tại vị trí có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của dao động được tính bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng về hiện tượng tán sắc ánh sáng ?

A. Ánh sáng Mặt trời gồm bảy ánh sáng đơn sắc (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím).

B. Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào màu của ánh sáng đơn sắc.

C. Ánh sáng Mặt trời gồm vô số ánh sáng đơn sắc có dài màu nối liền nhau từ đỏ đến tím.

D. Tốc độ của ánh sáng đơn sắc đi trong lăng kính phụ thuộc vào màu của nó.

Câu 13: Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.108 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại

A. sóng cực ngắn.B. sóng trung.C. sóng ngắn.D. sóng dài.

Câu 14: Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E. Cường độ điện trường tại N có độ lớn là

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh?

A. Qua mỗi điểm trong từ trường (điện trường) chỉ vẽ được một đường sức.

B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

C. Chỗ nào từ trường (điện trường) mạnh thì phân bố đường sức mau.

D. Các đường sức là những đường cong khép kín.

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m, quả cầu nhỏ có khối lượng m đang dao động tự do với chu kì T = 0,1π s. Khối lượng của quả cầu

A. m = 400 g.B. m = 200 g.C. m = 300 g.D. m = 100 g.

Câu 17: Đặt điên áp 

 vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung là C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Trên một sợi dây dài dài 1,2 m đang có sóng dừng, biết hai đầu sợi dây là hai nút và trên dây chỉ có một bụng sóng. Bước sóng có giá trị là

A. 1,2 m.B. 4,8 m.C. 2,4 m.D. 0,6 m.

Câu 19: Dòng điện có cường độ 2 A chạy qua một vật dẫn có điện trở 200 Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đó trong 40 s là

A. 20 kJ.B. 30 kJ.C. 32 kJ.D. 16 kJ.

Câu 20: Một người mắt cận có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn rõ vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết, người đó cần đeo sát mắt một kính có độ tụ bằng

A. 2 dp.B. 0,5 dp.C. –2 dp.D. –0,5 dp.

Câu 21: Cho chiết suất tuyệt đối của thủy tinh và nước lần lượt là 1,5 và 4/3 . Nếu một ánh sáng đơn sắc truyền trong thủy tinh có bước sóng là 0,60 µm thì ánh sáng đó truyền trong nước có bước sóng là

A. 0,90 µm.B. 0,675 µm.C. 0,55 µm.D. 0,60 µm.

Câu 22: Một sóng cơ có phương trình là 

 trong đó t tính theo giây, x tính theo cm. Trong thời gian 5 giây sóng truyền được quãng đường dài

A. 32 cm.B. 20 cmC. 40 cm.D. 18 cm.

Câu 23: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm một tụ có điện dung C và cuộn dây có hệ số tự cảm L. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức I = 0,04cos2.107 A. Điện tích cực đại của tụ có giá trị

A. 10-9 C.B. 8.10-9 C.C. 2.10-9 C.D. 4.10-9 C.

Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ 

 thì động năng của vật bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u1 = 5 V thì cường độ dòng điện là i1 = 0,16 A, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ u2 = 4 V thì cường độ dòng điện i2 = 0,2 A. Biết hệ số tự cảm L = 50 mH, điện dung của tụ điện là

A. 0,150 μF.B. 20 μF.C. 50 μF.D. 15 μF.

Câu 26: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A = 30o. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vuông góc với mặt bên AB. Tia sáng đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC. Chiết suất lăng kính bằng

A. 1,33B. 1,41.C. 1,5.D. 2,0.

Câu 27: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch vẫn bằng I. Điều nào sau đây là đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 

 cm trong đó t tính theo giây. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm M có li độ xM=-6 cm đến điểm N có li độ xN=6 cm là

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Một tia sáng đơn sắc đi từ không khí có chiết suất tuyệt đối bằng 1 tới một khối thủy tinh có chiết chuất tuyệt đối bằng 1,5. Tại mặt phân cách xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ, tia phản xạ và khúc xạ hợp với nhau góc 120o. Góc tới của tia sáng bằng

A. 36,6oB. 56,3o.C. 24,3o.D. 23,4o.

Câu 30: Một tụ điện có điện dung không đổi khi mắc vào mạng điện 110 V – 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,5 A. Khi mắc tụ điện đó vào mạng điện 220 V – 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. 3,6 A.B. 2,5 A.C. 0,9 A.D. 1,8 A.

Câu 31: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, tại nguồn sóng kết hợp cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3 cm. Gọi Δ là một đường thẳng nằm trên mặt nước, qua A và vuông góc với AB. Coi biên độ sóng trong quá trình lan truyền không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên Δ là

A. 22.B. 10.C. 12.D. 20.

Câu 32: Từ thông qua một khung dây dẫn tăng đều từ 0,06 Wb đến 1,6 Wb trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

A. 6 V.B. 16 V.C. 10 V.D. 22 V.

Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều 

 trong đó U không đổi, ω thay đổi được vào một đoạn mạch gồm có điện trở thuần R, tụ điện và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 

 mắc nối tiếp. Khi ω = ωo thì công suất trên đoạn mạch cực đại bằng 732 W. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì công suất trên đoạn mạch như nhau và bằng 300 W. Biết ω1 – ω2 = 120π rad/s. Giá trị của R bằng

A. 240 Ω.B. 133,3 Ω.C. 160 Ω.D. 400 Ω.

Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định. Biết độ cứng của lò xo và khối lượng của quả cầu lần lượt là k = 80 N/m, m= 200g. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của quả cầu, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất, thế năng đàn hồi của lò xo có độ lớn là

A. 0,10 J.B. 0,075 J.C. 0,025 J.D. 0.

Câu 35: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yâng. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm , khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. Khi khoảng cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là D thì quan sát thấy trên đoạn MN dài 12 mm ở trên mản ảnh có n vân sáng kể cả hai vân sáng ở M và N. Tịnh tiến màn ảnh theo hướng ra xa màn chắn chứa hai khe một đoạn 50 cm thì trên đoạn MN bớt đi 2 vân sáng (tại M và N vẫn có vân sáng). Giá trị của D là

A. 1 m.B. 1,5 m.C. 2,5 m.D. 2 m.

Câu 36: Hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B trên mặt thoáng của chất lỏng, dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng có phương trình 

 với t tính theo giây. Tốc độ truyền sóng bằng 90 cm/s. Gọi M là một điểm nằm trên mặt thoảng với MA = 10,5 cm; MB = 9 cm. Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

A. 6 cm.B.

C. 2 cm.D.

Câu 37: Một nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước, dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình 

 trong đó t tính theo giây. Gọi M và N là hai điểm nằm trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80 cm/s. Khoảng cách từ O đến M và N lần lượt là 34 cm và 50 cm. Số phần tử trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là

A. 5.B. 7.C. 6.D. 4.

Câu 38: Đoạn mạch A, B được mắc nối tiếp theo thứ tự cuộn dây với hệ số tự cảm

 biến trở R và tụ điện có điện dung 

.  Điểm M là điểm nằm giữa R và C. Nếu mắc vào hai đầu A, M một ắc quy có suất điện động 12 V và điện trở trong 4 Ω điều chỉnh R = R1 thì có dòng điện cường độ 0,1875 A. Mắc vào A, B một hiệu điện thế 

 rồi điều chỉnh R = R2 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại bằng 160 W. Tỷ số R1: R2 là

A. 1,6.B. 0,25.C. 0,125.D. 0,45.

Câu 39: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp nhau. Trên đoạn AM chứa điện trở 

 và tụ điện, trên đoạn MB chứa cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp 

 và điều chỉnh hệ số tự cảm sao cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Biết rằng khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM trễ pha 

 so với điện áp ở hai đầu của đoạn mạch MB. Điện dung của tụ có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Cho 

 là hai phương trình của hai dao động điều hòa cùng phương. Biết phương trình dao động tổng hợp là 

. Để tổng biên độ của các dao động thành phần (A1 + A2) cực đại thì φ có giá trị là

A.

B.

C.

D.

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

HÀ NỘI

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : VẬT LÝ THẦN CHƯỞNG

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.D

2.C

3.D

4.A

5.B

6.A

7.B

8.A

9.D

10.B

11.D

12.A

13.A

14.B

15.D

16.D

17.B

18.C

19.C

20.C

21.B

22.B

23.C

24.A

25.D

26.D

27.A

28.D

29.A

30.B

31.B

32.C

33.C

34.C

35.D

36.C

37.C

38.A

39.A

40.B

ĐỀ THI GỒM 50 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là

A. sóng ngắn.B. sóng cực ngắn.C. sóng trung.D. sóng dài.

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải:

Sóng dài được sử dụng trong thông tin liên lạc dưới nước.

→ Chọn đáp án D

Câu 2: Một điện áp xoay chiều có biểu thức 

 giá trị điện áp hiệu dụng là

A. 120 V.B. 220 V.C.

.D.

.

Câu 2. Chọn đáp án C

Lời giải:

Giá trị hiệu dụng của điện áp

→ Chọn đáp án C

Câu 3: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình 

.  Biên độ dao động là

A. 4π cm.B. 8 cm.C. 2 cm.D. 4 cm.

Câu 3. Chọn đáp án D

Lời giải:

Biên độ dao động của vật

.

→ Chọn đáp án D

Câu 4: Tương tác từ không xảy ra khi

A. một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.

B. một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.

C. hai thanh nam châm đặt gần nhau.

D. một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.

Câu 4. Chọn đáp án A

Lời giải:

Tương tác từ không xảy ra khi đặt một thanh na mchâm gần một thanh đồng.

→ Chọn đáp án A

Câu 5: Điều nào sau đây là không đúng?

A. Điện tích của electron và proton có độ lớn bằng nhau.

B. Dụng cụ để đo điện tích của một vật là ampe kế.

C. Điện tích có hai loại là điện tích dương và điện tích âm.

D. Đơn vị đo điện tích là Cu-lông (trong hệ SI).

Câu 5. Chọn đáp án B

Lời giải:

Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện → B sai.

→ Chọn đáp án B

Câu 6: Đặc điểm của tia tử ngoại là

A. bị nước và thủy tinh hấp thụ.

B. không truyền được trong chân không.

C. có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tím.

D. phát ra từ những vật bị nung nóng tới 1000oC .

Câu 6. Chọn đáp án A

Lời giải:

Đặc điểm của tia tử ngoại là bị nước và thủy tinh hấp thụ.

→ Chọn đáp án A

Câu 7: Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ là v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Chọn đáp án B

Lời giải:

Bước sóng λ của sóng cơ có tần số f, lan truyền trong môi trường với vận tốc v được xác định bằng biểu thức

.

→ Chọn đáp án B

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không phải là của sóng cơ?

A. Sóng cơ truyền trong chất khí nhanh hơn truyền trong chất rắn.

B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

C. Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

D. Sóng cơ có thể giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

Tốc độ truyền sóng cơ giảm dần từ rắn → lỏng → khí → A sai.

→ Chọn đáp án A

Câu 9: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Mắc đoạn mạch trên vào điện áp xoay chiều có tần số ω thay đổi được. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng t

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

Tần số của dòng điện để xảy ra cộng hưởng trong mạch RLC:

→ Chọn đáp án D

Câu 10: Điện tích của một bản tụ trong mạch dao động điện từ có phương trình là 

trong đó t tính theo giây. Tần số dao động của mạch là

A. 40 kHz.B. 20kHz.C. 10 kHz.D. 200 kHz.

Câu 10. Chọn đáp án B

Lời giải:

Từ phương trình điện tích trên bản tụ, ta xác định được

→ Chọn đáp án B

Câu 11: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ, sợi dây không dãn có chiều dài l. Cho con lắc dao động điều hòa tại vị trí có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của dao động được tính bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

Tần số góc của con lắc đơn dao động điều hòa được xác định bởi biểu thức

→ Chọn đáp án D

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng về hiện tượng tán sắc ánh sáng ?

A. Ánh sáng Mặt trời gồm bảy ánh sáng đơn sắc (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím).

B. Chiết suất của lăng kính phụ thuộc vào màu của ánh sáng đơn sắc.

C. Ánh sáng Mặt trời gồm vô số ánh sáng đơn sắc có dài màu nối liền nhau từ đỏ đến tím.

D. Tốc độ của ánh sáng đơn sắc đi trong lăng kính phụ thuộc vào màu của nó.

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

Ánh sáng Mặt Trời là một dải vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên từ đỏ đến tím → A sai.

→ Chọn đáp án A

Câu 13: Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.108 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại

A. sóng cực ngắn.B. sóng trung.C. sóng ngắn.D. sóng dài.

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

Bước sóng của sóng

→ sóng cực ngắn.

→ Chọn đáp án A

Câu 14: Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN. Đặt điện tích q tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E. Cường độ điện trường tại N có độ lớn là

A.

B.

C.

D.

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

Ta có

→ Với

→ Chọn đáp án B

Câu 15: Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh?

A. Qua mỗi điểm trong từ trường (điện trường) chỉ vẽ được một đường sức.

B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

C. Chỗ nào từ trường (điện trường) mạnh thì phân bố đường sức mau.

D. Các đường sức là những đường cong khép kín.

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

Các đường sức từ là các đường cong khép kín, các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở vô cùng hoặc từ vô cùng và kết thúc ở điện tích âm

→ Chọn đáp án D

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m, quả cầu nhỏ có khối lượng m đang dao động tự do với chu kì T = 0,1π s. Khối lượng của quả cầu

A. m = 400 g.B. m = 200 g.C. m = 300 g.D. m = 100 g.

Câu 16. Chọn đáp án D

Lời giải:

Chu kì dao động của con lắc lò xo được xác định bằng biểu thức:

→ Chọn đáp án D

Câu 17: Đặt điên áp 

 vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung là C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

Cường độ dòng điện trong mạch chỉ chứa tụ điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch một góc

→ Chọn đáp án B

Câu 18: Trên một sợi dây dài dài 1,2 m đang có sóng dừng, biết hai đầu sợi dây là hai nút và trên dây chỉ có một bụng sóng. Bước sóng có giá trị là

A. 1,2 m.B. 4,8 m.C. 2,4 m.D. 0,6 m.

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hay đầu cố định

với n là số bụng hoặc số bó sóng → sóng dừng xảy ra trên dây với một bụng sóng

.

→ Chọn đáp án C

Câu 19: Dòng điện có cường độ 2 A chạy qua một vật dẫn có điện trở 200 Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đó trong 40 s là

A. 20 kJ.B. 30 kJ.C. 32 kJ.D. 16 kJ.

Câu 19. Chọn đáp án C

Lời giải:

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn trong 40s là:

→ Chọn đáp án C

Câu 20: Một người mắt cận có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn rõ vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết, người đó cần đeo sát mắt một kính có độ tụ bằng

A. 2 dp.B. 0,5 dp.C. –2 dp.D. –0,5 dp.

Câu 20. Chọn đáp án C

Lời giải:

Để khắc phục tật cận thị, người này phải mang kính phân kì, có độ tụ

.

→ Chọn đáp án C

Câu 21: Cho chiết suất tuyệt đối của thủy tinh và nước lần lượt là 1,5 và 4/3 . Nếu một ánh sáng đơn sắc truyền trong thủy tinh có bước sóng là 0,60 µm thì ánh sáng đó truyền trong nước có bước sóng là

A. 0,90 µm.B. 0,675 µm.C. 0,55 µm.D. 0,60 µm.

Câu 21. Chọn đáp án B

Lời giải:

Với

là bước sóng của ánh sáng trong chân không → bước sóng của ánh sáng này trong môi trường nước và môi trường thủy tinh lần lượt là:

→ Chọn đáp án B

Câu 22: Một sóng cơ có phương trình là 

 trong đó t tính theo giây, x tính theo cm. Trong thời gian 5 giây sóng truyền được quãng đường dài

A. 32 cm.B. 20 cmC. 40 cm.D. 18 cm.

Câu 22. Chọn đáp án B

Lời giải:

Từ phương trình truyền sóng, ta có:

Trong mỗi chu kì sóng truyền đi được một quãng đường bằng bước sóng → trong khoảng thời gian

sóng truyền đi được

.

→ Chọn đáp án B

Câu 23: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm một tụ có điện dung C và cuộn dây có hệ số tự cảm L. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức I = 0,04cos2.107 A. Điện tích cực đại của tụ có giá trị

A. 10-9 C.B. 8.10-9 C.C. 2.10-9 C.D. 4.10-9 C.

Câu 23. Chọn đáp án C

Lời giải:

Từ phương trình dòng điện trong mạch, ta có

.

→ Điện tích cực đại trên một bản tụ

→ Chọn đáp án C

Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ 

 thì động năng của vật bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 24. Chọn đáp án A

Lời giải:

Vị trí có li độ

vật có

.

→ Chọn đáp án A

Câu 25: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u1 = 5 V thì cường độ dòng điện là i1 = 0,16 A, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ u2 = 4 V thì cường độ dòng điện i2 = 0,2 A. Biết hệ số tự cảm L = 50 mH, điện dung của tụ điện là

A. 0,150 μF.B. 20 μF.C. 50 μF.D. 15 μF.

Câu 25. Chọn đáp án D

Lời giải:

Trong mạch dao động LC thì điện áp giữa hai bản tụ vuông pha với dòng điện trong mạch.

+ Mặt khác

→ Chọn đáp án D

Câu 26: Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang A = 30o. Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính theo phương vuông góc với mặt bên AB. Tia sáng đi ra khỏi lăng kính nằm sát với mặt bên AC. Chiết suất lăng kính bằng

A. 1,33B. 1,41.C. 1,5.D. 2,0.

Câu 26. Chọn đáp án D

Lời giải:

Tại cạnh bên AC của lăng kính, tia sáng nằm sát mặt bên → bắt đầu đã xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

Ta có

Điều kiện để bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần

→ Chọn đáp án D

Câu 27: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch vẫn bằng I. Điều nào sau đây là đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 27. Chọn đáp án A

Lời giải:

Cường độ dòng điện trong mạch ở hai trường hợp:

→ Chọn đáp án A

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình 

 cm trong đó t tính theo giây. Thời gian ngắn nhất vật đi từ điểm M có li độ xM=-6 cm đến điểm N có li độ xN=6 cm là

A.

B.

C.

D.

Câu 28. Chọn đáp án D

Lời giải:

Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ

đến vị trí có li độ

.

→ Chọn đáp án D

Câu 29: Một tia sáng đơn sắc đi từ không khí có chiết suất tuyệt đối bằng 1 tới một khối thủy tinh có chiết chuất tuyệt đối bằng 1,5. Tại mặt phân cách xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ, tia phản xạ và khúc xạ hợp với nhau góc 120o. Góc tới của tia sáng bằng

A. 36,6oB. 56,3o.C. 24,3o.D. 23,4o.

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải:

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng

, với

.

→ Chọn đáp án A

Câu 30: Một tụ điện có điện dung không đổi khi mắc vào mạng điện 110 V – 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,5 A. Khi mắc tụ điện đó vào mạng điện 220 V – 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. 3,6 A.B. 2,5 A.C. 0,9 A.D. 1,8 A.

Câu 30. Chọn đáp án B

Lời giải:

Điện dung của tụ khi mắc vào mạng điện 110V – 60 Hz:

→ Với mạng điện có tần số

.

→ Cường độ dòng điện trong mạch

.

→ Chọn đáp án B

Câu 31: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, tại nguồn sóng kết hợp cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3 cm. Gọi Δ là một đường thẳng nằm trên mặt nước, qua A và vuông góc với AB. Coi biên độ sóng trong quá trình lan truyền không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên Δ là

A. 22.B. 10.C. 12.D. 20.

Câu 31. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Số dãy cực đại giao thoa

→ Có 11 dãy cực đại. Các dãy cực đại nằm về một phía so với cực đại trung tâm k = 0, cắt

tại hai điểm.

→ Trên

có 11 điểm dao động với biên độ cực đại.

→ Chọn đáp án B

Câu 32: Từ thông qua một khung dây dẫn tăng đều từ 0,06 Wb đến 1,6 Wb trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

A. 6 V.B. 16 V.C. 10 V.D. 22 V.

Câu 32. Chọn đáp án C

Lời giải:

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

→ Chọn đáp án C

Câu 33: Đặt một điện áp xoay chiều 

 trong đó U không đổi, ω thay đổi được vào một đoạn mạch gồm có điện trở thuần R, tụ điện và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 

 mắc nối tiếp. Khi ω = ωo thì công suất trên đoạn mạch cực đại bằng 732 W. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì công suất trên đoạn mạch như nhau và bằng 300 W. Biết ω1 – ω2 = 120π rad/s. Giá trị của R bằng

A. 240 Ω.B. 133,3 Ω.C. 160 Ω.D. 400 Ω.

Câu 33. Chọn đáp án C

Lời giải:

Với hai giá trị của tần số góc cho cùng công suất tiêu tụ trên mạch, ta luôn có

.

Công suất tiêu thụ của mạch ứng với

Mặt khác:

→ Chọn đáp án C

Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào điểm cố định. Biết độ cứng của lò xo và khối lượng của quả cầu lần lượt là k = 80 N/m, m= 200g. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới sao cho lò xo dãn 7,5 cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng của quả cầu, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất, thế năng đàn hồi của lò xo có độ lớn là

A. 0,10 J.B. 0,075 J.C. 0,025 J.D. 0.

Câu 34. Chọn đáp án C

Lời giải:

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng

.

Kéo vật đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ → vật sẽ dao động với biên độ

.

→ Lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng.

Thế năng của con lắc bằng tổng thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn. Với gốc thế năng tại vị trí cân bằng thì

.

→ Thế năng đàn hồi khi đó có độ lớn

→ Chọn đáp án C

Câu 35: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yâng. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm , khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. Khi khoảng cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là D thì quan sát thấy trên đoạn MN dài 12 mm ở trên mản ảnh có n vân sáng kể cả hai vân sáng ở M và N. Tịnh tiến màn ảnh theo hướng ra xa màn chắn chứa hai khe một đoạn 50 cm thì trên đoạn MN bớt đi 2 vân sáng (tại M và N vẫn có vân sáng). Giá trị của D là

A. 1 m.B. 1,5 m.C. 2,5 m.D. 2 m.

Câu 35. Chọn đáp án D

Lời giải:

Khi khoảng cách giữa màn và mặt phẳng chứa hai khe là D, trên màn có n vân, MN là các vân sáng.

→ M là vân sáng bậc

.

+ Ta có

.

+ Khi khoảng cách giữa mặt phẳng hai khe so với màn là

thì trên màn có

vân sáng, M, N vẫn là các vân sáng → M là vân sáng bậc

.

.

+ Lập tỉ số

→ Chọn đáp án D

Câu 36: Hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B trên mặt thoáng của chất lỏng, dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng có phương trình 

 với t tính theo giây. Tốc độ truyền sóng bằng 90 cm/s. Gọi M là một điểm nằm trên mặt thoảng với MA = 10,5 cm; MB = 9 cm. Coi biên độ không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

A. 6 cm.B.

C. 2 cm.D.

Câu 36. Chọn đáp án C

Lời giải:

Bước sóng của sóng

.

Biên độ dao động của M:

→ Chọn đáp án C

Câu 37: Một nguồn sóng đặt tại điểm O trên mặt nước, dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình 

 trong đó t tính theo giây. Gọi M và N là hai điểm nằm trên mặt nước sao cho OM vuông góc với ON. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 80 cm/s. Khoảng cách từ O đến M và N lần lượt là 34 cm và 50 cm. Số phần tử trên đoạn MN dao động cùng pha với nguồn là

A. 5.B. 7.C. 6.D. 4.

Câu 37. Chọn đáp án C

Lời giải:

Bước sóng của sóng

.

+ Gọi I là một điểm trên MN, phương trình dao động của I có dạng:

.

+ Để I cùng pha với nguồn thì

.

Với khoảng giá trị của tổng

.

→ Có 6 điểm dao động cùng pha với nguồn trên MN.

→ Chọn đáp án C

Câu 38: Đoạn mạch A, B được mắc nối tiếp theo thứ tự cuộn dây với hệ số tự cảm

 biến trở R và tụ điện có điện dung 

.  Điểm M là điểm nằm giữa R và C. Nếu mắc vào hai đầu A, M một ắc quy có suất điện động 12 V và điện trở trong 4 Ω điều chỉnh R = R1 thì có dòng điện cường độ 0,1875 A. Mắc vào A, B một hiệu điện thế 

 rồi điều chỉnh R = R2 thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại bằng 160 W. Tỷ số R1: R2 là

A. 1,6.B. 0,25.C. 0,125.D. 0,45.

Câu 38. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Khi đặt vào hai đầu AM một điện áp không đổi:

.

Dung kháng và cảm kháng của đoạn mạch khi đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều có

.

.

+ Công suất tiêu thụ của biến trở khi

với

.

→ Ta có hệ

Vậy

→ Chọn đáp án A

Câu 39: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp nhau. Trên đoạn AM chứa điện trở 

 và tụ điện, trên đoạn MB chứa cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp 

 và điều chỉnh hệ số tự cảm sao cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Biết rằng khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM trễ pha 

 so với điện áp ở hai đầu của đoạn mạch MB. Điện dung của tụ có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Biểu diễn vectơ các điện áp.

Ta có

.

→ Chọn đáp án A

Câu 40: Cho 

 là hai phương trình của hai dao động điều hòa cùng phương. Biết phương trình dao động tổng hợp là 

. Để tổng biên độ của các dao động thành phần (A1 + A2) cực đại thì φ có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 40. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Với

.

→ Ta luôn có

→ Tích

nhỏ nhất khi

khi đó tổng

là lớn nhất → Các vectơ hợp thành tam giác cân.

+ Từ hình vẽ ta có:

→ Chọn đáp án B

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 24/05/2019
* Dành cho học sinh ôn THPTQG: Một số câu trắc nghiệm vận dụng thực tế
Ngày 24/05/2019
* Đề tăng tốc số 03 (Có đáp án)
Ngày 24/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 26(Giải chi tiết)
Ngày 24/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Nguyễn Quang Diệu 2019 lần 2
Ngày 24/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi theo cấu trúc 25%-15%-5%-5%
Ngày 29/05/2016
* Phần mềm Vật lý Crocodile Physic 1.7
Ngày 31/05/2013
* Đề thi - đáp án thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lý - Diễn Đàn Thư Viện Vật Lý lần 7 - 2016
Ngày 30/05/2016
* Công thức vật lý 12-cơ bản
Ngày 31/05/2017
* 12/36 đề thi thử đại học có giải chi tiết
Ngày 24/05/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Em đã nhận được tài liêu, cảm ơn thầy nhiều ạ!
User gapriel84 24 - 05

Em đã nhận được tài liệu rồi. Em cảm ơn thầy. Chúc thầy thật nhiều sức khỏe và hạnh phúc.

Đề tăng tốc số 3 xoáy sâu những câu mức độ 7-8đ và lý và 10% lý thuyết hay.

...

Thầy cô cần nhé!!!


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (84)