Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử Sở GD&ĐT Nam Định 2017-2018 Lần 1

Đề thi thử Sở GD&ĐT Nam Định 2017-2018 Lần 1

* hoàng bách - 354 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử Sở GD&ĐT Nam Định 2017-2018 Lần 1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử Sở GD&ĐT Nam Định 2017-2018 Lần 1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoàng bách
Ngày cập nhật: 11/01/2019
Tags: Đề thi thử, Sở GD&ĐT Nam Định, 2017-2018 Lần 1
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoàng bách
Phiên bản 1.0
Kích thước: 457.09 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử Sở GD&ĐT Nam Định 2017-2018 Lần 1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017 - 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK : WORD LÝ MỚI NHẤT

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125. 23. 23. 888

300 ĐỀ THI THỬ THPQG CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2018 GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Thấu kính có độ tụ D = -5 điôp đó là thấu kính

A. phân kì có tiêu cự f = -5 cm.B. hội tụ có tiêu cự f = 20 cm.

C. phân kì có tiêu cự f = -20 cm.D. hội tụ có tiêu cự f = 5 cm.

Câu 2: Với tia sáng đơn sắc, chiết suất của nước là n1, của thủy tinh là n2. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

B. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

C. li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

D. vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

Câu 4: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A. tạo ra hiệu điện thế lớn hay nhỏ của nguồn điện.

B. thực hiện công của nguồn điện.

C. di chuyển điện tích nhanh hay chậm của nguồn điện.

D. dự trữ diện tích ở các cực của nguồn điện.

Câu 5: Đặt hai điện tích q1 và q2 lại gần nhau trong không khí thì chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1 > 0 và q2 < 0.B. q1.q2 < 0.C. q1 < 0 và q2 < 0.D. q1. q2 > 0.

Câu 6: Đơn vị của từ thông là

A. tesla (T).B. vôn (V).C. vebe (Wb).D. henry (H).

Câu 7: Một sóng trên mặt nước, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau thì cách nhau một đoạn thẳng

A. một phần tư bước sóng.B. hai lần bước sóng.

C. nửa bước sóng.D. bước sóng.

Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v, bước sóng λ. Tần số dao động f của sóng thỏa mãn hệ thức

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động với tần số riêng là 20 rad/s chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc của ngoại lực thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc của ngoại lực cưỡng bức lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2 ?

A. A1 > A2.B. A1 = A2.C. A1 < A2.D. A1 = 1,5A2.

Câu 11: Từ một mạch kín đặt trong một từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng

 trong một khoảng thời gian ∆t. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín này được xác định theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là

A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ.B. điện dung của tụ điện.

C. điện tích của tụ điện.D. cường độ điện trường giữa hai bản tụ.

Câu 13: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất bằng

A. một phần tư bước sóng.B. hai lần bước sóng.

C. một nửa bước sóng.D. một bước sóng.

Câu 14: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện

A. cực đại.B. hiệu dụng.C. trung bình.D. tức thời.

Câu 15: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng 8 cm. Biên độ dao động của vật bằng

A. 16 cm.B. 2 cm.C. 8 cm.D. 4 cm.

Câu 16: Âm do hai loại nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về

A. độ cao.B. âm sắc.C. độ to.D. mức cường độ âm

Câu 17: Gọi q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t thì cường độ của dòng điện không đổi được tính theo công thức?

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng dưới tác dụng của lực điện trường của các

A. electron tự do.B. ion âm.C. nguyên tử.D. ion dương

Câu 19: Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bởi phương trình

 trong đó x, u được đo bằng cm và t đo bằng s. Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng nếu

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Chọn phát biểu sai? Dòng điện xoay chiều có biểu thức: i = 2cos100πt (A) thì có

A. cường độ cực đại là 2A.B. chu kì là 0,02 s.

C. tần số 50 Hz.D. cường độ hiệu dụng là

A .

Câu 21: Với thấu kính hội tụ có tiêu cự f, ảnh của vật thật qua thấu kính đó sẽ cùng chiều với vật khi vật đặt các thấu kính một khoảng

A. lớn hơn 2f.B. nhỏ hơn f.C. lớn hơn f.D. bằng f.

Câu 22: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

A. lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.

B. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó.

D. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.

Câu 23: Trong dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a liên hệ với li độ x bằng biểu thức

A. a = -ω2x.B. a = ω2x2.C. a = -ωx2.D. a = ω2x.

Câu 24: Nếu cường độ dòng điện chạy trong khung dây dẫn tròn tăng 2 lần và đường kính khung dây dẫn đó tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây đó

A. không đổi.B. tăng 2 lần.C. giảm 2 lần.D. tăng 4 lần.

Câu 25: Một sợi dây dài ℓ = 2m, hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng

A. 1m.B. 2m.C. 4m.D. 0,5m.

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 5cos10t (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m bằng

A. 100 g.B. 4 kg.C. 0,4 kg.D. 250 g.

Câu 27: Một sợi dây AB dài 60 cm, hai đầu cố định. Khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trên dây có 4 nút (kể cả A, B). Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 40 m/s.B. 4 m/s.C. 20 m/s.D. 40 cm/s.

Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R = 10 Ω thì trong mạch xuất hiện dòng điện xoay chiều. Biết nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 900 kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 10 A.B.

A.C.

A.D.

A.

Câu 29: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Vật thực hiện được 5 dao động mất 10 s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

A. 4π cm/s.B. 8π cm/s.C. 6π cm/s.D. 2π cm/s.

Câu 30: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì

. Chiều dài của con lắc đơn đó bằng

A. 0,2 m.B. 2 cm.C. 2 m.D. 0,2 cm.

Câu 31: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 rad/s. Khi vận tốc của vật bằng 20 cm/s thì gia tốc của nó bằng

m/s2. Biên độ dao động của vật bằng

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 1 cm.D. 0,4 cm.

Câu 32: Tại O có một nguồn phát sóng cơ với tần số f = 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 60 cm/s. Ba điểm thẳng hàng A, B, C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O. Biết OA = 8 cm; OB = 25,5 cm; OC = 40,5 cm. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC là

A. 3.B. 5.C. 4.D. 6.

Câu 33: Đặt điện áp

 vào hai đầu đoạn mạch điện. Tại thời điểm t, điện áp có giá trị

và đang giảm. Tại thời điểm 

, điện áp này có giá trị bằng

A. 200 V.B.

V.C.

V.D.

V.

Câu 34: Tiến hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng của sóng âm là (75 ± 1) (cm), tần số dao động của âm thoa là (440 ± 10) (Hz). Tốc độ truyền âm tại nơi làm thí nghiệm là

A. (330,0 ± 11,0) (m/s).B. (330,0 ± 11,0) (cm/s).

C. (330,0 ± 11,9) (m/s).D. (330,0 ± 11,9) (cm/s).

Câu 35: Hai vật nhỏ cùng dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại điểm O. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là 12cm. khoảng thời gian ngắn nhất để khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox là 6 cm tính từ thời điểm 2 vật đi ngang qua nhau là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 36: Một sóng hình sin lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng λ. Ba điểm A, B, C trên hai phương truyền sóng sao cho OA vuông góc với OC và B là một điểm thuộc tia OA sao cho OB > OA. Biết OA = 7λ. Tại thời điểm người ta quan sát thấy giữa A và B có 5 đỉnh sóng (kể cả A và B) và lúc này góc

đạt giá trị lớn nhất. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn AC là

A. 7.B. 5.C. 6.D. 4.

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn sóng A và B cách nhau 11 cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có phương trình u1 = u2 = 5cos(200πt) (mm). Tốc độ truyền sóng v = 1,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với B và a nằm trên Ox. Điểm C trên trục Oy sao cho AB = 2CB. Điểm D thuộc AC sao cho AC = 3CD. Một chất điểm chuyển động thẳng đều từ D dọc theo tia đối với tia DB với tốc độ

cm/s. Trong thời gian t = 2,5s kể từ lúc chuyển động chất điểm cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa?

A. 6.B. 13.C. 7.D. 12.

Câu 38: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 25 N/m một đầu được gắn với hòn bi nhỏ có khối lượng m = 100g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t = 0 người ta thả cho con lắc rơi tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm

(s) thì đầu trên của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Bỏ qua ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại thời điểm t2 = t1 + 0,1 (s) có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 60 cm/s.B. 100 cm/s.C. 90 cm/s.D. 120 cm/s.

Câu 39: Hai chất điểm thực hiện dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song (coi như trùng nhau) có gốc tọa độ cùng nằm trên đường vuông góc chung qua O. Gọi x1 (cm) là li độ của vật 1 và v2 (cm/s) là vận tốc của vật 2 thì tại mọi thời điểm chúng liên hệ với nhau theo hệ thức:

.  Biết rằng khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau liên tiếp của hai vật là

.  Lấy π2 = 10. Tại thời điểm gia tốc của vật 1 là 40 cm/s2 thì gia tốc của vật 2 là

A. 40 cm/s2.B.

cm/s2.C.

cm/s2.D.

cm/s2.

Câu 40: Đặt điện áp

 vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

.  Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn ảm là 

V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là

A.

B.

C.

D.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

______________

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017 - 2018 LẦN 1

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên:………………………………………Số BD…………………………..

Group FACEBOOK: WORD LÝ MỚI NHẤT

Thầy cô tải file WORD tại Web: thukhoadaihoc.com

HOẶC LIÊN HỆ QUA SỐ ĐIỆN THOẠI: 0125.23.23.888

(để mua trọn bộ đề thi thử VẬT LÝ 2018 với giá rẻ nhất)

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.C

2.A

3.B

4.B

5.D

6.C

7.D

8.C

9.D

10.C

11.B

12.B

13.C

14.B

15.D

16.B

17.D

18.A

19.D

20.D

21.B

22.D

23.A

24.A

25.C

26.C

27.A

28.A

29.A

30.A

31.B

32.B

33.D

34.C

35.B

36.C

37.A

38.A

39.D

40.C

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Thấu kính có độ tụ D = -5 điôp đó là thấu kính

A. phân kì có tiêu cự f = -5 cm.B. hội tụ có tiêu cự f = 20 cm.

C. phân kì có tiêu cự f = -20 cm.D. hội tụ có tiêu cự f = 5 cm.

Câu 1. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tiêu cự của thấu kính

thấu kính phân kì.

→ Chọn đáp án C

Câu 2: Với tia sáng đơn sắc, chiết suất của nước là n1, của thủy tinh là n2. Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Chỉ suất tỉ đối

→ Chọn đáp án A

Câu 3: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

B. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

C. li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

D. vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

→ Chọn đáp án B

Câu 4: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A. tạo ra hiệu điện thế lớn hay nhỏ của nguồn điện.

B. thực hiện công của nguồn điện.

C. di chuyển điện tích nhanh hay chậm của nguồn điện.

D. dự trữ diện tích ở các cực của nguồn điện.

Câu 4. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

→ Chọn đáp án B

Câu 5: Đặt hai điện tích q1 và q2 lại gần nhau trong không khí thì chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1 > 0 và q2 < 0.B. q1.q2 < 0.C. q1 < 0 và q2 < 0.D. q1. q2 > 0.

Câu 5. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hai điện tích đẩy nhau

hai điện tích cùng dấu

→ Chọn đáp án D

Câu 6: Đơn vị của từ thông là

A. tesla (T).B. vôn (V).C. vebe (Wb).D. henry (H).

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Đơn vị của từ thông là Wb.

→ Chọn đáp án C

Câu 7: Một sóng trên mặt nước, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau thì cách nhau một đoạn thẳng

A. một phần tư bước sóng.B. hai lần bước sóng.

C. nửa bước sóng.D. bước sóng.

Câu 7. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha sẽ cách nhau một bước sóng.

→ Chọn đáp án D

Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v, bước sóng λ. Tần số dao động f của sóng thỏa mãn hệ thức

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tần số của sóng

→ Chọn đáp án C

Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tần số góc của con lắc đơn

→ Chọn đáp án D

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động với tần số riêng là 20 rad/s chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc của ngoại lực thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc của ngoại lực cưỡng bức lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2 ?

A. A1 > A2.B. A1 = A2.C. A1 < A2.D. A1 = 1,5A2.

Câu 10. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Vì

gần

hơn

→ Chọn đáp án C

Câu 11: Từ một mạch kín đặt trong một từ trường, từ thông qua mạch biến thiên một lượng

 trong một khoảng thời gian ∆t. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín này được xác định theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Độ lớn của suất điện động cảm ứng được xác định bằng biểu thức

.

→ Chọn đáp án B

Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là

A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ.B. điện dung của tụ điện.

C. điện tích của tụ điện.D. cường độ điện trường giữa hai bản tụ.

Câu 12. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Điện dung của tụ là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ ở cùng một hiệu điện thế.

→ Chọn đáp án B

Câu 13: Trong sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất bằng

A. một phần tư bước sóng.B. hai lần bước sóng.

C. một nửa bước sóng.D. một bước sóng.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Trong sóng dừng khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là nửa bước sóng.

→ Chọn đáp án C

Câu 14: Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện

A. cực đại.B. hiệu dụng.C. trung bình.D. tức thời.

Câu 14. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Chỉ số của một ampe kế khi mắc nối tiếp vào mạch điện cho ta biết giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.

→ Chọn đáp án B

Câu 15: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng 8 cm. Biên độ dao động của vật bằng

A. 16 cm.B. 2 cm.C. 8 cm.D. 4 cm.

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biên độ dao động của vật

→ Chọn đáp án D

Câu 16: Âm do hai loại nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về

A. độ cao.B. âm sắc.C. độ to.D. mức cường độ âm

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Âm do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về âm sắc

→ Chọn đáp án B

Câu 17: Gọi q là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t thì cường độ của dòng điện không đổi được tính theo công thức?

A.

B.

C.

D.

Câu 17. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Công thức tính cường độ dòng điện

→ Chọn đáp án D

Câu 18: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng dưới tác dụng của lực điện trường của các

A. electron tự do.B. ion âm.C. nguyên tử.D. ion dương

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

→ Chọn đáp án A

Câu 19: Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bởi phương trình

 trong đó x, u được đo bằng cm và t đo bằng s. Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng nếu

A.

B.

C.

D.

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có

→ Chọn đáp án D

Câu 20: Chọn phát biểu sai? Dòng điện xoay chiều có biểu thức: i = 2cos100πt (A) thì có

A. cường độ cực đại là 2A.B. chu kì là 0,02 s.

C. tần số 50 Hz.D. cường độ hiệu dụng là

A .

Câu 20. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện cực đại là

→ Chọn đáp án D

Câu 21: Với thấu kính hội tụ có tiêu cự f, ảnh của vật thật qua thấu kính đó sẽ cùng chiều với vật khi vật đặt các thấu kính một khoảng

A. lớn hơn 2f.B. nhỏ hơn f.C. lớn hơn f.D. bằng f.

Câu 21. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Thấu kính hội tụ cho ảnh cùng chiều

ảnh là ảo

vật nằm trong khoảng nhỏ hơn f.

→ Chọn đáp án B

Câu 22: Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

A. lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó.

B. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó.

D. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.

Câu 22. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.

→ Chọn đáp án D

Câu 23: Trong dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a liên hệ với li độ x bằng biểu thức

A. a = -ω2x.B. a = ω2x2.C. a = -ωx2.D. a = ω2x.

Câu 23. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Mối liên hệ giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa

→ Chọn đáp án A

Câu 24: Nếu cường độ dòng điện chạy trong khung dây dẫn tròn tăng 2 lần và đường kính khung dây dẫn đó tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây đó

A. không đổi.B. tăng 2 lần.C. giảm 2 lần.D. tăng 4 lần.

Câu 24. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cảm ứng từ gây ra bởi dây dẫn tròn tại tâm vòng dây

I và R đều tăng 2 lần thì B không đổi.

→ Chọn đáp án A

Câu 25: Một sợi dây dài ℓ = 2m, hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng

A. 1m.B. 2m.C. 4m.D. 0,5m.

Câu 25. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Bước sóng lớn nhất trên dây ứng với trường hợp sóng dừng với một bó sóng

→ Chọn đáp án C

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 5cos10t (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m bằng

A. 100 g.B. 4 kg.C. 0,4 kg.D. 250 g.

Câu 26. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

→ Chọn đáp án C

Câu 27: Một sợi dây AB dài 60 cm, hai đầu cố định. Khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trên dây có 4 nút (kể cả A, B). Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 40 m/s.B. 4 m/s.C. 20 m/s.D. 40 cm/s.

Câu 28. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định

với n là số bó sóng.

Sóng dừng trên dây với 4 nút

Vậy

→ Chọn đáp án A

Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R = 10 Ω thì trong mạch xuất hiện dòng điện xoay chiều. Biết nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 900 kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 10 A.B.

A.C.

A.D.

A.

Câu 28. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở

→ Chọn đáp án A

Câu 29: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Vật thực hiện được 5 dao động mất 10 s. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

A. 4π cm/s.B. 8π cm/s.C. 6π cm/s.D. 2π cm/s.

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Chu kì dao động của vật

Tốc độ cực đại của dao động

→ Chọn đáp án A

Câu 30: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì

. Chiều dài của con lắc đơn đó bằng

A. 0,2 m.B. 2 cm.C. 2 m.D. 0,2 cm.

Câu 30. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta cos

→ Chọn đáp án A

Câu 31: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 rad/s. Khi vận tốc của vật bằng 20 cm/s thì gia tốc của nó bằng

m/s2. Biên độ dao động của vật bằng

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 1 cm.D. 0,4 cm.

Câu 31. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Biên độ dao động của vật

→ Chọn đáp án B

Câu 32: Tại O có một nguồn phát sóng cơ với tần số f = 20 Hz, tốc độ truyền sóng là 60 cm/s. Ba điểm thẳng hàng A, B, C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O. Biết OA = 8 cm; OB = 25,5 cm; OC = 40,5 cm. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC là

A. 3.B. 5.C. 4.D. 6.

Câu 32. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng

Để điểm M là một điểm nằm giữa BC cùng pha với A thì

+ Với khoảng giá trị của

, kết hợp với chức năng Shift

Solve của casio ta tìm được 5 vị trí cùng pha.

→ Chọn đáp án B

Câu 33: Đặt điện áp

 vào hai đầu đoạn mạch điện. Tại thời điểm t, điện áp có giá trị

và đang giảm. Tại thời điểm 

, điện áp này có giá trị bằng

A. 200 V.B.

V.C.

V.D.

V.

Câu 33. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có khoảng thời gian

tương ứng với

+ Tại thời điểm t điện áp có giá trị

và đang giảm.

từ hình vẽ ta có

→ Chọn đáp án D

Câu 34: Tiến hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng của sóng âm là (75 ± 1) (cm), tần số dao động của âm thoa là (440 ± 10) (Hz). Tốc độ truyền âm tại nơi làm thí nghiệm là

A. (330,0 ± 11,0) (m/s).B. (330,0 ± 11,0) (cm/s).

C. (330,0 ± 11,9) (m/s).D. (330,0 ± 11,9) (cm/s).

Câu 34. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có

Sai số tuyệt đối của phép đo

Viết kết quả

→ Chọn đáp án C

Câu 35: Hai vật nhỏ cùng dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại điểm O. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vật theo phương Ox là 12cm. khoảng thời gian ngắn nhất để khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox là 6 cm tính từ thời điểm 2 vật đi ngang qua nhau là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 35. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa hai dao động được biểu diễn bằng một hàm điều hòa

Tại

hai dao động đi ngang qua nhau

Khoảng thời gian ngắn nhất để

→ Chọn đáp án B

Câu 36: Một sóng hình sin lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng λ. Ba điểm A, B, C trên hai phương truyền sóng sao cho OA vuông góc với OC và B là một điểm thuộc tia OA sao cho OB > OA. Biết OA = 7λ. Tại thời điểm người ta quan sát thấy giữa A và B có 5 đỉnh sóng (kể cả A và B) và lúc này góc

đạt giá trị lớn nhất. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn AC là

A. 7.B. 5.C. 6.D. 4.

Câu 36. Chọn đáp án C

Lời giải:

Giữa A và B có 5 đỉnh sóng với A, B cũng là đỉnh sóng

Chuẩn hóa

+

Ta có:

Từ biểu thức trên, ta thấy rằng góc

lớn nhất khi

+ Gọi M là một điểm trên AC, để M ngược pha với nguồn thì

+ Với khoảng giá trị của

, tính về phía C từ đường vuông góc của O lên AC:

, kết hợp với chức năng Mode

7 ta tìm được 4 vị trí.

+ Tương tự như vậy ta xét đoạn về phía A:

ta cũng tìm được 2 vị trí.

Trên AC có 6 vị trí.

→ Chọn đáp án C

Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn sóng A và B cách nhau 11 cm và dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước có phương trình u1 = u2 = 5cos(200πt) (mm). Tốc độ truyền sóng v = 1,5 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Chọn hệ trục xOy thuộc mặt phẳng mặt nước khi yên lặng, gốc O trùng với B và a nằm trên Ox. Điểm C trên trục Oy sao cho AB = 2CB. Điểm D thuộc AC sao cho AC = 3CD. Một chất điểm chuyển động thẳng đều từ D dọc theo tia đối với tia DB với tốc độ

cm/s. Trong thời gian t = 2,5s kể từ lúc chuyển động chất điểm cắt bao nhiêu vân cực đại trong vùng giao thoa?

A. 6.B. 13.C. 7.D. 12.

Câu 37. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta để ý tỉ số:

tính chất của đường phân giác

góc

.

Vị trí của D sau khoảng thời gian

với

Ta có

Tại

,

+ Xét tỉ số

, và

.

D cắt 6 cực đại giao thoa.

→ Chọn đáp án A

Câu 38: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 25 N/m một đầu được gắn với hòn bi nhỏ có khối lượng m = 100g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t = 0 người ta thả cho con lắc rơi tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm

(s) thì đầu trên của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Bỏ qua ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại thời điểm t2 = t1 + 0,1 (s) có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 60 cm/s.B. 100 cm/s.C. 90 cm/s.D. 120 cm/s.

Câu 38. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng

Ta chia quá trình chuyển động của vật thành 2 giai đoạn:

Giai đoạn 1: Vật rơi tự do – chịu tác dụng của trọng lực, lực đàn hồi và lực quán tính có độ lớn bằng trọng lực.

+ Tại vị trí cân bằng

trong quá trình rơi tự do vật dao động điều hòa quanh vị trí lò xo không biến dạng với biên độ

+ Tần số góc của dao động

sau khoảng thời gian

tương ứng với góc quét

vật có

Giai đoạn 2: Vật dao động khi cố định đầu còn lại của lò xo:

+ Sau khoảng thời gian

vận tốc của vật nặng so với mặt đất là

Khi đó vật sẽ dao động quanh vị trí cân bằng là vị trí lò xo giãn

với biên độ

.

+ Sau khoảng thời gian

con lắc đến vị trí có tọa độ

Tốc độ của vật khi đó

→ Chọn đáp án A

Câu 39: Hai chất điểm thực hiện dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song (coi như trùng nhau) có gốc tọa độ cùng nằm trên đường vuông góc chung qua O. Gọi x1 (cm) là li độ của vật 1 và v2 (cm/s) là vận tốc của vật 2 thì tại mọi thời điểm chúng liên hệ với nhau theo hệ thức:

.  Biết rằng khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau liên tiếp của hai vật là

.  Lấy π2 = 10. Tại thời điểm gia tốc của vật 1 là 40 cm/s2 thì gia tốc của vật 2 là

A. 40 cm/s2.B.

cm/s2.C.

cm/s2.D.

cm/s2.

Câu 39. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta để ý rằng tại mỗi thời điểm v luôn vuông pha với x, từ phương trình

vuông pha với

hai dao động hoặc cùng pha hoặc ngược pha nhau.

Ta có:

+ Với hai dao động cùng pha thì thời gian để hai dao động gặp nhau là

luôn cùng li độ

loại

+ Với hai dao động ngược pha thì thời gian để hai dao động gặp nhau là

→ Chọn đáp án D

Câu 40: Đặt điện áp

 vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

.  Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn ảm là 

V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là

A.

B.

C.

D.

Câu 40. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Cảm kháng của cuộn dây

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thì điện áp luôn sớm pha so với dòng điện một góc

. Ta có:

→ Chọn đáp án C

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 43 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 42 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Trắc nghiệm Vật lý 11 (Full)
Ngày 21/06/2019
* TỔNG QUAN LÝ THUYẾT 12 QUA 2 ĐỀ ÔN TẬP
Ngày 21/06/2019
* Đề thi kết thúc học phần Cấu trúc hạt nhân năm học 2018 - 2019 HCMUE
Ngày 21/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

lời giải cả 3 mã đề

..

Câu 36 omeega phải là 8pi/5 chứ cô còn câu 40 2 điểm MN cùng pha
User hoang quan 19 - 06

File Word - Những Vấn Đề Trọng Tâm - Con lắc Lò Xo - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020

15 Vấn Đề Trọng Tâm Dao Động Cơ - Luyện Thi THPT Quốc Gia 2019 - 2020


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (83)