Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 26(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 26(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 667 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 26(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 26(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 26(Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 24/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 731.79 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 26(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 26

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Khi một vật dao động điều hòa thì

A. tốc độ của vật cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở vị trí biên.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

D. vận tốc của vật cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng.

Câu 2: Một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định, ta tiến hành kích thích ban đầu để dây phát ra âm. Hình vẽ bên mô tả hình ảnh sợi dây ứng với các tần số âm mà dây phát ra. Mối liên hệ giữa f2 và f1 là:

A. f1 = 2f2.B. f2 = 2f1.

C. f1 = f2.D. f1 = 4f2.

Câu 3: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha có tần số fo, từ trường quay với tần số f1, rô to quay với tần số f2 thì

A. f0 = f1 > f2.B. f0 = f1 < f2.C. f0 < f1 < f2.D. f0 = f1 = f2.

Câu 4: Chọn câu sai khi nói về điện từ trường:

A. điện trường biến thiên và từ trường biến thiên không thể tồn tại độc lập nhau.

B. điện trường biến thiên sinh ra từ trường.

C. từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy.

D. điện trường xoáy có đường sức từ là đường cong hở.

Câu 5: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc màu da cam và màu lục từ không khí tới mặt nước thì

A. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu da cam bị lệch nhiều hơn tia khúc xạ màu lục.

B. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng màu da cam, còn tia sáng màu lục bị phản xạ toàn phần.

C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

D. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu da cam bị lệch ít hơn tia khúc xạ màu lục.

Câu 6: Cho các câu về tính chất và ứng dụng của tia X như sau:

(1) Tia X dùng để chữa bệnh còi xương.(2) Tia X có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

(3) Tia X dùng để chiếu hoặc chụp điện.(4) Tia X dùng để chụp ảnh Trái đất từ vệ tinh.

(5) Tia X dùng để kiểm tra hành lí của khách khi đi máy bay.

Số câu viết đúng là

A. 4.B. 3.C. 2.D. 5.

Câu 7: Gọi năng lượng của phô tôn ánh sáng vàng, ánh sáng lam và ánh sáng tím lần lượt là εV; εL; εT. Chọn đáp án đúng?

A. εV < εL < εT.B. εV > εL > εT.C. εL > εT > εV.D. εT > εV > εL.

Câu 8: Dụng cụ nào dưới đây được chế tạo dựa vào hiện tượng quang điện trong.

A. Đèn ống.B. Đèn LED.C. quang điện trở.D. Ống culit giơ.

Câu 9: Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm

A. làm biến đổi hạt nhân.B. luôn tỏa năng lượng.

C. xảy ra một cách tự phát. D. tạo ra hạt nhân bền vững hơn.

Câu 10: Vào mùa hanh khô, trong bóng tối, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có vệt sáng trên áo len và có tiếng nổ lách tách. Đó là do

A. hiện tượng nhiễm điện cọ xát. B. do va chạm giữa các sợi vải của áo.

C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. D. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

Câu 11: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình uA = uB = acos(40πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3,5 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là điểm trên AB và gần O nhất dao động với biên độ bằng A. Khoảng cách OM gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 1,4 cm.B. 2,9 cm.C. 8,7 cm.D. 4,8 cm.

Câu 12: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

A. 16 cm.B. 4 cm.

C. 8 cm.D. 32 cm.

Câu 13: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 880 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là

A.

.B. 55 V.C. 110 V.D.

.

Câu 14: Đặt điện áp

V vào hai đầu đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm

H và tụ có điện dung

μF mắc nối tiếp. Tại thời điểm, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây bằng 40 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng

A. 160 V.B. – 160 V. C. 80 V.D. – 80 V.

Câu 15: Khi bắn phá hạt nhân

bằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 16: Cho khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon

; êlectron; prôtôn và nơtron lần lượt là 12112,490 MeV/c2; 0,511 MeV/ c2; 938,256 MeV/ c2 và 939,550 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

bằng

A. 93,896 MeVB. 96,962 MeVC. 100,028 MeVD. 103,594 MeV

Câu 17: Một nguồn điện với suất điện động ξ, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = 3r ; cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng ba nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch

A. bằng 3I. B. bằng 2I. C. bằng 1,5I. D. bằng 2,5I.

Câu 18: Chọn câu trả lời sai: Trong mạch gồm các điện trờ R1, R2 được mắc nối tiếp , hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở và hai đầu tòan mạch lần lượt là U1, U2 ,U . Ta có

A.

.B.

.C. U = U1 + U2.D. I = I1 = I2.

Câu 19: Cho dòng điện thẳng cường độ I không đổi. Khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt gần dòng điện thẳng, cạnh MQ song song với dòng điện thẳng như hình vẽ. Hỏi khi nào thì trong khung dây không có dòng điện cảm ứng:

A. khung quay quanh cạnh MQ.

B. khung quay quanh cạnh MN.

C. khung quay quanh cạnh PQ.

D. khung quay quanh trục là dòng điện thẳng I.

Câu 20: Một người có mắt bình thường, có điểm cực cận cách mắt 25 cm, dùng kính lúp có tiêu cự f = 8 cm để quan sát các vật nhỏ. Số bội giác của kính lúp trong trường hợp không điều tiết

A. 2,5. B.

. C.

.D. 12,5.

Câu 21: Một con lắc đơn có m = 100 g dao động điều hòa tại một nơi có g ≈ 10 m/s2. Nếu chiều dài của con lắc là

thì chu kì là 0,9 s, nếu chiều dài của con lắc là l2 thì chu kì là 1,2 s. Người ta thay đổi chiều dài con lắc thành l = l1 + l2 và tích điện q cho quả cầu rồi cho nó dao động điều hòa trong điện trường đều có E = 2.104 V/m, chiều hướng thẳng đứng xuống. Chu kì con lắc

dao động trong điện trường tăng thêm 0,3 s. Điện tích của con lắc gần đúng là

A. 15,3 nC.B. – 15,3 nC.C. 15,3 μC.D. – 15,3 μC.

Câu 22: Một con lắc lò xo dài L đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Khi vật đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì giữ lò xo tại điểm M cách điểm cố định một khoảng

, sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ là

. Tỉ số

bằng

A.

B.

C.

D.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 23: Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Biết rằng trong một chu kỳ, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng m cm bằng với khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng n cm; đồng thời khoảng thời gian mà tốc độ không vượt quá

cm/s là 0,5 s. Tỉ số

xấp xỉ

A. 1,73 B. 2,75 C. 1,25 D. 3,73

Câu 24: Một sóng cơ có tần số 40 Hz, truyền trong môi trường với tốc độ 4,8 m/s. Hai điểm M, N trên cùng một hướng truyền sóng cách nhau 5 cm (M nằm gần nguồn hơn N). Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại thời điểm t, li độ của phần tử tại M là 9 cm. Tại thời điểm

s, li độ của phần tử tại N cũng bằng 9 cm. Biên độ sóng bằng:

A. 9 cm.B.

cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 25: Đặt điện áp

V vào hai đầu đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm

H và tụ có điện dung

μF mắc nối tiếp. Tại thời điểm, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây bằng 40 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng

A. 160 V.B. – 160 V. C. 80 V.D. – 80 V.

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ ( tụ điện có C thay đổi được). Điều chỉnh C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp tức thời giữa A và M có giá

trị cực đại là 84,5 V. Giữ nguyên giá trị C0 của tụ điện. Ở thời điểm t0, điện áp hai đầu: tụ điện; cuộn cảm thuần và điện trở có độ lớn lần lượt là 202,8 V; 30 V và uR. Giá trị uR bằng

A. 50 V.B. 60 V.C. 30 V.D. 40 V.

Câu 27: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 F. Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 , để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

A. 72 mWB. 72 WC. 36 WD. 36 mW

Câu 28: Chiếu sáng hai khe Yâng bằng ánh sáng hỗn hợp có bước sóng 0,5 μm ≤ λ ≤ 0,7 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn chắn là 2 m. Tại điểm M có hiệu đường đi tới hai nguồn bằng 4 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối nằm trùng ở đó ?

A. 4.B. 2.C. 5.D. 3.

Câu 29: Một đám nguyên tử Hyđrô sau khi hấp thụ phôtôn thích hợp thì chuyển lên trạng thái dừng n có bán kính quỹ đạo tăng thêm 11,13.10-10 m so với ban đầu (biết n < 10). Tỉ số lực tương tác tĩnh điện giữa hạt nhân và electron trước và sau khi kích thích là

A. 21.B.

.C.

.D. 7.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 30: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức

eV (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 3 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 2. Mối liên hệ giữa hai bước sóng 1 và 2 là

A. 27λ2 = 128λ1B. λ2 = 5λ1C. 8λ2 = 75λ1D. λ2 = 4λ1

Câu 31: Cho phản ứng hạt nhân

. Hạt nhân

đứng yên, notron có động năng Kα = 2 MeV. Hạt α và hạt nhân

bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của notron những góc tương ứng bằng β = 150 và φ = 300. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

A. Tỏa 1,66 MeV.B. Tỏa 1,52 MeV.C. Thu 1,66 MeV.D. Thu 1,52 MeV.

Câu 32: Hạt nhân

phóng xạ

và biến đổi thành hạt nhân Pb có chu kì bán rã là T. Vào thời điểm t1 tỉ số giữa hạt nhân Pb và hạt nhân Po là a . Vào thời điểm t2 = t1 + 3T tỉ số đó bằng

A. 8a.B. 8a + 7.C. 3a.D. 8a + 9.

Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ, biết L = 1 H, E = 12 V, r = 0 Ω và R = 10 Ω. Điều chỉnh biến trở để trong 0,1 s giảm xuống giá trị 5 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch trong khoảng thời gian trên là

A. 1 A.B. 2 A.

C. 0 A.D. 1,5 A.

Câu 34: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Vật sáng AB cao 2 cm cho ảnh A'B' cao 1 cm. Vật sáng AB đặt cách thấu kính một đoạn

A. 30 cm.B. 60 cmC. 80 cm.D. 45 cm.

Câu 35: Dao động của một vật với biên độ A = 10 cm là tổng hợp của hai dao động điều hòa x1 = A1cosωt cm và

cm. Thay đổi A1 đến giá trị a thì thấy rằng dao động tổng hợp nhanh pha hơn x1 một góc α. Thay đổi A1 đến giá trị

thì thấy rằng dao động tổng hợp nhanh pha hơn x1 một góc β sao cho β + 300 = α. a gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 7 cm. B. 5 cm. C. 8 cm. D. 6 cm.

Câu 36: Hai dao động điều hòa theo phương Ox có đồ thị li độ - thời gian được cho như hình vẽ. Hiệu số t2 – t1 gần nhất giá trị nào sau đây.

A. 4 s. B. 0,2 s .

C. 3,75 s. D. 0,1 s.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 37: Ở mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos20πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM bằng

A. 4 cmB. 2,5 cmC. 5 cmD. 2 cm

Câu 38: Cho mạch điện như hình vẽ, đặt vào hai đầu mạch điện áp

V (với ω không thay đổi). Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha 600 so với dòng điện trong mạch. Khi giá trị biến trở là

R = R1 thì công suất tiêu thụ trên biến trở là P và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB là U1. Khi giá trị biến trở là R = R2 (R2 < R1) thì công suất tiêu thụ trên biến trở vẫn là P và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB là U2. Biết rằng U1 + U2 = 90 V. Tỉ số R1 và R2 là:

A.

.B. 2.C.

.D. 4.

Câu 39: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung

μF. Gọi M là điểm nối giữa L và R; N là điểm nối giữa R và C. Đặt vào AB điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz thì điện áp tức thời hai đầu AN, MB có đồ thị theo thời gian như hình vẽ. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A.

A.B.

A. C.

AD.

A.

Câu 40: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42 m, λ2 = 0,56 m và λ3 = 0,63 m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

A. 21B. 23C. 26D. 27

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 26

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Khi một vật dao động điều hòa thì

A. tốc độ của vật cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở vị trí biên.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

D. vận tốc của vật cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng.

Câu 1. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Khi một vật dao động điều hòa thì tốc độ của vật cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng.

Chọn đáp án A

Câu 2: Một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định, ta tiến hành kích thích ban đầu để dây phát ra âm. Hình vẽ bên mô tả hình ảnh sợi dây ứng với các tần số âm mà dây phát ra. Mối liên hệ giữa f2 và f1 là:

A. f1 = 2f2.B. f2 = 2f1.

C. f1 = f2.D. f1 = 4f2.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ f2 là họa âm bậc hai của âm cơ bản f1 do vậy f2 = 2f1.

Chọn đáp án B

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 3: Động cơ không đồng bộ ba pha dùng dòng điện ba pha có tần số fo, từ trường quay với tần số f1, rô to quay với tần số f2 thì

A. f0 = f1 > f2.B. f0 = f1 < f2.C. f0 < f1 < f2.D. f0 = f1 = f2.

Câu 3. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tần số của dòng điện và tần số của từ trường là như nhau, nhưng tần số quay của roto luôn nhỏ hơn (không đồng bộ)

Chọn đáp án A

Câu 4: Chọn câu sai khi nói về điện từ trường:

A. điện trường biến thiên và từ trường biến thiên không thể tồn tại độc lập nhau.

B. điện trường biến thiên sinh ra từ trường.

C. từ trường biến thiên sinh ra điện trường xoáy.

D. điện trường xoáy có đường sức từ là đường cong hở.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức điện là các đường cong khép kín → D sai.

Chọn đáp án D

Câu 5: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc màu da cam và màu lục từ không khí tới mặt nước thì

A. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu da cam bị lệch nhiều hơn tia khúc xạ màu lục.

B. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng màu da cam, còn tia sáng màu lục bị phản xạ toàn phần.

C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

D. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu da cam bị lệch ít hơn tia khúc xạ màu lục.

Câu 5. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Chiết suất của ánh sáng da cam so với nước nhỏ hơn chiết suất của ánh sáng lục so với nước → so với tia tới tia màu da cam bị lệch ít hơn.

Chọn đáp án D

Câu 6: Cho các câu về tính chất và ứng dụng của tia X như sau:

(1) Tia X dùng để chữa bệnh còi xương.(2) Tia X có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

(3) Tia X dùng để chiếu hoặc chụp điện.(4) Tia X dùng để chụp ảnh Trái đất từ vệ tinh.

(5) Tia X dùng để kiểm tra hành lí của khách khi đi máy bay.

Số câu viết đúng là

A. 4.B. 3.C. 2.D. 5.

Câu 6. Chọn đáp án B

Lời giải:

Các kết luận đúng:

+ Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh

+ Tia X dùng để chiếu điện, chụp điện

+ Tia X dùng để kiểm tra hành lý

Chọn đáp án B

Câu 7: Gọi năng lượng của phô tôn ánh sáng vàng, ánh sáng lam và ánh sáng tím lần lượt là εV; εL; εT. Chọn đáp án đúng?

A. εV < εL < εT.B. εV > εL > εT.C. εL > εT > εV.D. εT > εV > εL.

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Thứ tự đúng sẽ là

Chọn đáp án A

Câu 8: Dụng cụ nào dưới đây được chế tạo dựa vào hiện tượng quang điện trong.

A. Đèn ống.B. Đèn LED.C. quang điện trở.D. Ống culit giơ.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Quang điện trở là một thiết bị hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong

Chọn đáp án C

Câu 9: Sự phóng xạ và sự phân hạch không có cùng đặc điểm

A. làm biến đổi hạt nhân.B. luôn tỏa năng lượng.

C. xảy ra một cách tự phát. D. tạo ra hạt nhân bền vững hơn.

Câu 9. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Sự phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tự phát, không chịu tác động từ bên ngoài.

Chọn đáp án C

Câu 10: Vào mùa hanh khô, trong bóng tối, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có vệt sáng trên áo len và có tiếng nổ lách tách. Đó là do

A. hiện tượng nhiễm điện cọ xát. B. do va chạm giữa các sợi vải của áo.

C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. D. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

Câu 10. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tiếng lách tách là do hiện tượng phóng điện nó là kết việc nhiễm điện do cọ sát.

Chọn đáp án C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 11: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình uA = uB = acos(40πt), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 3,5 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là điểm trên AB và gần O nhất dao động với biên độ bằng A. Khoảng cách OM gần giá trị nào nhất sau đây ?

A. 1,4 cm.B. 2,9 cm.C. 8,7 cm.D. 4,8 cm.

Câu 11. Chọn đáp án B

Lời giải:

Với trường hợp giao thoa sóng trên đoạn thẳng nối hai nguồn, ta có thể áp dụng một cách tương tự cho hiện tượng sóng dừng.

+ Hai nguồn cùng pha nên trung điểm O là một “bụng sóng” dao động với biên độ 2a, điểm dao động với biên độ a bằng một nửa bụng sóng sẽ cách bụng gần nhất một khoảng

Chọn đáp án B

Câu 12: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

A. 16 cm.B. 4 cm.

C. 8 cm.D. 32 cm.

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Từ đồ thị, ta thấy 9 độ chia trên trục Ox tương ứng với 36 cm → 1 độ chia tương ứng với 4 cm.

Một bước sóng ứng với 4 độ chia → λ = 4.4 = 16 cm.

Chọn đáp án A

Câu 13: Một máy biến áp sử dụng trong phòng thí nghiệm có số vòng dây của hai cuộn lần lượt là N1 và N2. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu cuộn dây N1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N2 để hở là 880 V. Khi đặt điện áp trên vào hai đầu cuộn dây N2 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn N1 để hở là

A.

.B. 55 V.C. 110 V.D.

.

Câu 13. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta để ý rằng khi đặt điện áp 220 V vào sơ cấp thì thứ cấp cho điện áp tăng lên gấp 4 lần, do vậy nếu đổi vai trò hai cuộn dây cho nhau, máy này sẽ giảm áp xuống 4 lần

Chọn đáp án B

Câu 14: Đặt điện áp

V vào hai đầu đầu đoạn mạch A, B gồm cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm

H và tụ có điện dung

μF mắc nối tiếp. Tại thời điểm, điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây bằng 40 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng

A. 160 V.B. – 160 V. C. 80 V.D. – 80 V.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

Ta có

Ω → ZC = 3ZL → khi uL = 40 V thì uC = – 120 V.

→ uAB = 40 – 120 = – 80 V.

Chọn đáp án D

Câu 15: Khi bắn phá hạt nhân

bằng hạt α, người ta thu được một hạt proton và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 15. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Phương trình phản ứng

.

→ Hạt nhân X là

Chọn đáp án C

Câu 16: Cho khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon

; êlectron; prôtôn và nơtron lần lượt là 12112,490 MeV/c2; 0,511 MeV/ c2; 938,256 MeV/ c2 và 939,550 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

bằng

A. 93,896 MeVB. 96,962 MeVC. 100,028 MeVD. 103,594 MeV

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

MeV.

Chọn đáp án B

Câu 17: Một nguồn điện với suất điện động ξ, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = 3r ; cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng ba nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch

A. bằng 3I. B. bằng 2I. C. bằng 1,5I. D. bằng 2,5I.

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có

.

Với ba nguồn mắc nối tiếp thì

.

+ Dòng điện tương ứng sẽ là

.

Chọn đáp án C

Câu 18: Chọn câu trả lời sai: Trong mạch gồm các điện trờ R1, R2 được mắc nối tiếp , hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở và hai đầu tòan mạch lần lượt là U1, U2 ,U . Ta có

A.

.B.

.C. U = U1 + U2.D. I = I1 = I2.

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có

.

Chọn đáp án A

Câu 19: Cho dòng điện thẳng cường độ I không đổi. Khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt gần dòng điện thẳng, cạnh MQ song song với dòng điện thẳng như hình vẽ. Hỏi khi nào thì trong khung dây không có dòng điện cảm ứng:

A. khung quay quanh cạnh MQ.

B. khung quay quanh cạnh MN.

C. khung quay quanh cạnh PQ.

D. khung quay quanh trục là dòng điện thẳng I

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ trường do dòng điện thẳng dài gây ra có tâm đối xứng là dòng điện → khi khung dây quay quanh dòng điện thì cảm ứng từ qua khung dây là không đổi → không xuất hiện dòng điện cảm ứng.

Chọn đáp án D

Câu 20: Một người có mắt bình thường, có điểm cực cận cách mắt 25 cm, dùng kính lúp có tiêu cự f = 8 cm để quan sát các vật nhỏ. Số bội giác của kính lúp trong trường hợp không điều tiết

A. 2,5. B.

. C.

.D. 12,5.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực

.

Chọn đáp án B

Câu 21: Một con lắc đơn có m = 100 g dao động điều hòa tại một nơi có g ≈ 10 m/s2. Nếu chiều dài của con lắc là

thì chu kì là 0,9 s, nếu chiều dài của con lắc là l2 thì chu kì là 1,2 s. Người ta thay đổi chiều dài con lắc thành l = l1 + l2 và tích điện q cho quả cầu rồi cho nó dao động điều hòa trong điện trường đều có E = 2.104 V/m, chiều hướng thẳng đứng xuống. Chu kì con lắc

dao động trong điện trường tăng thêm 0,3 s. Điện tích của con lắc gần đúng là

A. 15,3 nC.B. – 15,3 nC.C. 15,3 μC.D. – 15,3 μC.

Câu 21. Chọn đáp án D

Lời giải:

Chu kì dao động của con lắc

→ l = l1 + l2 →

s.

+ Chu kì dao động của con lắc khi có điện trường

s với

+ Lập tỉ số:

→ q = – 15,3 μC.

Chọn đáp án D

Câu 22: Một con lắc lò xo dài L đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Khi vật đi qua vị trí mà động năng bằng thế năng thì giữ lò xo tại điểm M cách điểm cố định một khoảng

, sau đó con lắc dao động điều hòa với biên độ là

. Tỉ số

bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 22. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tại vị trí động năng bằng thế năng, ta có:

chuẩn hóa A =1 →

+ Giữa vật tại M cách đầu cố định

→ con lắc mới có chiều dài

và độ cứng gấp 1,5 độ cứng con lắc ban đầu.

+ Độ biến dạng của lò xo tương ứng khi đó là

→ Biên độ dao động mới của con lắc

Chọn đáp án B

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42 m, λ2 = 0,56 m và λ3 = 0,63 m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

A. 21B. 23C. 26D. 27

Câu 40. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điều kiện để các vân sáng trùng nhau: k1λ1 = k2λ2 = k3λ3 ↔ 42k1 = 56k2 = 63k3.

Vậy vị trí trùng nhau của cả baS bức xạ gần vân trung tâm nhất ứng với

+ Xét sự trùng nhau của hai hệ vâng λ1 và λ2:

k1

4

8

k2

3

6

+ Xét sự trùng nhau của hai hệ vâng λ1 và λ3

k1

3

6

9

k2

2

4

6

+ Xét sự trùng nhau của hai hệ vâng λ2 và λ3:

+ Hệ hai vân này chỉ trùng tại vân trung tâm và vị trí trùng chung của 3 vân

→ Vậy tổng số vân sáng quan sát được là: n = (11 + 8 + 7) – 5 = 21.

Chọn đáp án A

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO
Ngày 19/09/2019
* MẠCH RLC NÔI TIẾP
Ngày 19/09/2019
* FULL TRẮC NGHIỆM SÓNG ÂM
Ngày 19/09/2019
* TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 LTĐH
Ngày 18/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 11
Ngày 17/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* Các Dạng Toán Cốt Lỏi - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 25/09/2018
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 27/09/2018
* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (107)