Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 22(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 22(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 1,020 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 22(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 22(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 22(Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 20/05/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 943.37 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 22(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 22

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, mốc thời gian (t = 0) là lúc vật đi qua vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng 2A.

B. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.

C. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng A.

D. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.

Câu 2: Tại điểm M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng

cm. Tần số dao động của sóng là

A. f = 0,01 Hz.B. f = 200 Hz.C. f = 100 Hz.D. f = 200π Hz.

Câu 3: Tìm phát biểu sai với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

A. Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không.

B. Tần số dòng điện càng lớn thì dung kháng càng nhỏ.

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I = UCω.

D. Điện áp tức thời sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện tức thời.

Câu 4: Một sóng điện từ có tần số f, lan truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 5: Trên tủ lạnh hay bên ngoài vỏ của chai nước tiệt trùng,… có ghi “diệt khuẩn bằng tia cực tím”, đó là

A. tia Gamma.B. tia X.C. tia tử ngoại.D. tia hồng ngoại.

Câu 6: Tia Gamma có

A. điện tích âm.B. cùng bản chất với sóng âm.

C. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.D. cùng bản chất với sóng vô tuyến.

Câu 7: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

A. 0,43 μm.B. 0,25 μm.C. 0,30 μm.D. 0,28 μm.

Câu 8: Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

.B. I = ΔqΔt.C.

.D.

.

Câu 9: Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh?

A. Qua mỗi điểm trong từ trường (điện trường) chỉ vẽ được một đường sức.

B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

C. Chỗ nào từ trường (điện trường) mạnh thì phân bố đường sức mau.

D. Các đường sức là những đường cong khép kín.

Câu 10: Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được

A. giá trị tức thời.B. giá trị cực đại.C. giá trị hiệu dụng.D. không đo được.

Câu 11: Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với biên độ ngoại lực không đổi. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc giữa biên độ A của dao động cưỡng bức với tần số f khác nhau của ngoại lực, khi con lắc ở trong không khí. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm trên được lặp lại trong chân không (các đồ thị có cùng tỉ lệ)?

A. Hình C.B. Hình A.C. Hình B.D. Hình D.

Câu 12: Một người gõ một nhát búa vào đường ray xe lửa và ở cách đó 528 m một người khác áp tai vào đường ray thì nghe được hai tiếng búa gõ cách nhau 1,5 giây. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. Tốc độ truyền âm trong đường ray là

A. 5280 m/s.B. 5300 m/s.C. 5200 m/s.D. 5100 m/s.

Câu 13: Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật

làm trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0cos(ωt + φ2). Hiệu số

bằng

A. π.B. 0.C. – 0,5π.D. 0,5π.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 14: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0. Khi dòng điện có giá trị là i, điện tích một bản của tụ là q thì tần số dao động riêng của mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 15: Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn này là nguồn

A. phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.

B. phát ra tia hồng ngoại để sưởi ấm giúp máu lưu thông tốt.

C. phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.

D. phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn.

Câu 16: Năng lượng của một phôtôn ứng với một bức xạ đơn sắc là 2,11 eV. Bức xạ đơn sắc này có màu

A. vàng.B. đỏ.C. Lam.D. tím.

Câu 17: Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng là

, EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E,... (E là hằng số). Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

A. 135E. B. 128E. C. 7E. D. 9E.

Câu 18: Số nơtron của hạt nhân

nhiều hơn số nơtron của hạt nhân

là:

A.19 B. 10 C. 29 D. 8

Câu 19: Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau 6 cm trong không khí. Trong môi trường đó, một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi, thì khoảng cách giữa chúng là

A. 3 cm.B. 20 cm.C. 12 cm.D. 6 cm.

Câu 20: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R = 5 Ω; nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r = 1 Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10-2 T. Giá trị của E là

A. 8 V.B. 24 V.

C. 6 V.D. 12 V.

Câu 21: Tổng hợp hai dao động

cm ;

cm (a1, a2 là các số thực) là dao động có phương trình

cm. Chọn biểu thức đúng:

A.

. B.

C.

D.

.

Câu 22: Điểm sáng A trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A' của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là :

A. – 15 cm .B. 15 cm.

C. 10 cm.D. – 10 cm.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 23: Một sóng hình sin đang lan truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Đường (1) mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 và đường (2) mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t2 = t1 + 0,1 s. Vận tốc của phần tử tại Q trên dây ở thời điểm t3 = t2 + 0,8 s là:

A. 14,81 cm/s.B.

cm/s.

C. 1,814 cm/s.D.

cm/s.

Câu 24: Một người định quấn một máy hạ áp lí tưởng để giảm điện áp từ U1 = 220 V xuống U2 = 20 V. Người đó đã quấn đúng số vòng của sơ cấp và thứ cấp nhưng so sơ suất lại quấn thêm một số vòng ngược chiều lên cuộn thứ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220 V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là U2 = 11 V. Biết rằng , khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1 vôn/vòng. Số vòng dây bị quấn ngược là

A. 9.B. 10.C. 12.D. 18.

Câu 25: Mạch R, L, C như hình vẽ bên. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều

V. Biết công suất định mức của

bóng đèn dây tóc Đ (coi như một điện trở thuần) là 200 W và đèn sáng bình thường. Điện trở thuần của cuộn dây là r = 50 Ω. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

A.B.

A.

C.

A.D.

A.

Câu 26: Cho mạch điện như hình bên. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều

V. Cho

F. Điều chỉnh

giá trị của L, khi

H hoặc khi L = L2 = 2L1 thì pha dao động của dòng điện tức thời trong mạch tương ứng là

. Giá trị R bằng:

A. 50 Ω.B.

Ω.C. 100 Ω.D.

Ω.

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yâng, nguồn S cách đều hai khe, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Nguồn S phát ánh sáng tạp sắc gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng 500 nm và 650 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Trên màn xét hai điểm M, N ở cùng một phía so với vân trung tâm, MN vuông góc với hai khe và cách vân trung tâm lần lượt là 2 mm và 8 mm. Trên đoạn MN, số vân sáng quan sát được là

A. 18.B. 17.C. 16.D. 19.

Câu 28: Biết rằng trên các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô, electron chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân và electron. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng K chuyển lên chuyển động trên quỹ đạo dừng N thì có tốc độ góc đã

A. tăng 8 lần.B. tăng 27 lần.C. giảm 64 lần.D. giảm 8 lần.

Câu 29: Cho hạt nhân

và hạt nhân

có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2. Biết hạt nhân

bền vững hơn hạt nhân

. Hệ thức đúng là

A.

. B.

.C. A1 > A2. D. Δm1 > Δm2.

Câu 30: Một hạt sơ cấp có động năng bằng năng lượng nghỉ. Vận tốc của hạt đó xấp xỉ bằng

A. 2,7. 108 m/s.B. 2,6.108 m/s.C. 2,8.108 m/s.D. 2,5.108 m/s.

Câu 31: Hạt nhân

phóng xạ và biến thành một hạt nhân bền

. Coi khối lượng của các hạt nhân X, Y tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Biết chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T. Ban đầu, có một mẫu X nguyên chất thì sau thời gian 3T, tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 32: Cho hạt prôtôn có động năng Kp = 1,8 MeV bắn vào hạt nhân

đang đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng tốc độ và không sinh ra tia γ. Cho biết: mp =1,0073u, mα = 4,0015u, mLi = 7,0144u. Hạt a được cho bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

có độ lớn B = 0,4 T. Bán kính quỹ đạo của hạt trong từ trường xấp xỉ bằng

A. 1,26 m.B. 1,12 m.C. 1,34 m.D. 1,46 m.

Câu 33: Tại 3 đỉnh của tam giác ABC vuông tại A cạnh BC = 50 cm; AC = 40 cm; AB = 30 cm ta đặt các điện tích Q1 = Q2 = Q3 = 10-9 C. Xác định cường độ điện trường tại H với H là chân đường cao kẻ từ A.

A. 400 V/mB. 246 V/mC. 254 V/mD. 175 V/m

Câu 34: Chiếu chùm sáng hẹp song song đơn sắc từ không khi vào chất lỏng có chiết suất n dưới góc tới i = 600. trong chất lỏng đặt một gương phẳng song song với chùm tia tới và vuông góc với mặt phẳng tới (mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến). Tìm điều kiện của chiết suất n để tia phản xạ trên gương không ló ra không khí.

A. n 1,08B. n ≤ 1,15C. n ≤ 1,35D. n 1,35

Câu 35: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Bỏ qua ma sát. Ban đầu, giữ vật ở vị trí lò xo nén 1 cm. Buông nhẹ vật, đồng thời tác dụng vào vật một lực F = 3 N không đổi có hướng dọc theo trục lò xo và làm lò xo giãn. Sau khoảng thời gian

s thì ngừng tác dụng F. Kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật đạt tốc độ lớn nhất lần đầu tiên, tỉ số giữa tốc độ cực đại và tốc độ trung bình của vật là.

A. 0,8.B. 2.C. 1, 4.D. 1,86.

Câu 36: Một chất điểm đang dao động điều hòa, vào ba thời điểm liên tiếp t1, t2, t3 vật có gia tốc lần lượt là a1, a2, a3, với

. Biết rằng

. Tại thời điểm t3 chất điểm có vận tốc là

m/s và sau thời điểm này

s thì li độ của vật đạt cực đại. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng

A. 5 m/s2.B. 20 m/s2.C. 1,6 m/s2 .D. 1 m/s2.

Câu 37: Hiện tượng giao thoa sóng mặt nước do hai nguồn điểm A, B kết hợp và đồng pha, cách nhau 48 cm gây rA. Tại điểm M trên mặt nước, với MA vuông góc với AB và MA = 36 cm thì M trên một đường cực tiểu giao thoa, còn MB cắt đường tròn đường kính AB tại N thì N trên một đường cực đại giao thoa, giữa M và N chỉ có một đường cực đại giao thoa, không kể đường qua N. Trong đường tròn đường kính AB số điểm dao động với biên độ cực đại cùng bậc với N và cùng pha với nguồn là:

A. 1.B. 2. C. 3.D. 4.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s và biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm. Gọi N là vị trí của nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15cm và 16 cm. tại thời điểm t, phần tử P có li độ

cm và đang hướng về vi trí cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian Δt thì phần tử Q có li độ 3 cm, giá trị của Δt là:

A. 0,05 s.B. 0,01 s.C. 0,15 s.D. 0,02 s.

Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây không thuần cảm, Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là

V. Điện áp uAM

vuông pha với uAB, uAN nhanh pha hơn uMB một góc 1200 và UNB = 245 V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB gần giá trị nào nhất?

A. 0,7B. 0,5C. 0,8D. 0,6

Câu 40: Mạch điện gồm điện trở thuần R nối tiếp với hộp đen X và hộp đen Y. Biết X, Y là hai hộp có trở kháng phụ thuộc vào tần số như hình vẽ. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là không đổi và bằng 210 V. Khi thay đổi tần số dòng điện thì công suất tiêu thụ điện năng lớn nhất của mạch điện là 200 W và khi đó điện áp trên X là 60 V. Khi đưa tần số mạch điện tới giá trị là 50 Hz thì công suất của mạch gần giá trị nào nhất?

A. 164,3 WB. 173,3 W

C. 143,6 WD. 179,4 W

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 22

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, mốc thời gian (t = 0) là lúc vật đi qua vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng 2A.

B. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.

C. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng A.

D. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng 0,5A.

Câu 1. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sau khoảng thời gian

vật đi được quãng đường

→ B sai.

Chọn đáp án B

Câu 2: Tại điểm M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng

cm. Tần số dao động của sóng là

A. f = 0,01 Hz.B. f = 200 Hz.C. f = 100 Hz.D. f = 200π Hz.

Câu 2. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ So sánh với phương trình truyền sóng

→ ω = 200πt rad/s → f = 100 Hz.

Chọn đáp án C

Câu 3: Tìm phát biểu sai với mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?

A. Công suất tiêu thụ trong mạch bằng không.

B. Tần số dòng điện càng lớn thì dung kháng càng nhỏ.

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng I = UCω.

D. Điện áp tức thời sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện tức thời.

Câu 3. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Đoạn mạch chỉ chứa tụ thì dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch → D sai.

Chọn đáp án D

Câu 4: Một sóng điện từ có tần số f, lan truyền trong chân không với tốc độ C. Bước sóng của sóng này là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 4. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận tốc truyền sóng c và tần số f của sóng điện từ:

.

Chọn đáp án D

Câu 5: Trên tủ lạnh hay bên ngoài vỏ của chai nước tiệt trùng,… có ghi “diệt khuẩn bằng tia cực tím”, đó là

A. tia Gamma.B. tia X.C. tia tử ngoại.D. tia hồng ngoại.

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Người ta ứng dụng tia tử ngoại để diệt khuẩn.

Chọn đáp án C

Câu 6: Tia Gamma có

A. điện tích âm.B. cùng bản chất với sóng âm.

C. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.D. cùng bản chất với sóng vô tuyến.

Câu 6. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tia gamma có cùng bản chất là sóng điện từ với sóng vô tuyến.

Chọn đáp án D

Câu 7: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

A. 0,43 μm.B. 0,25 μm.C. 0,30 μm.D. 0,28 μm.

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Để xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện λ ≤ 0,36 μm → Bước sóng λ = 0,43 μm không gây ra hiện tượng quang điện.

Chọn đáp án A

Câu 8: Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

.B. I = ΔqΔt.C.

.D.

.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thức

.

Chọn đáp án A

Câu 9: Tính chất nào sau đây của đường sức từ không giống với đường sức điện trường tĩnh?

A. Qua mỗi điểm trong từ trường (điện trường) chỉ vẽ được một đường sức.

B. Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

C. Chỗ nào từ trường (điện trường) mạnh thì phân bố đường sức mau.

D. Các đường sức là những đường cong khép kín.

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Các đường sức từ là các đường cong khép kín, các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở vô cùng hoặc từ vô cùng và kết thúc ở điện tích âm.

Chọn đáp án D

Câu 10: Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được

A. giá trị tức thời.B. giá trị cực đại.C. giá trị hiệu dụng.D. không đo được.

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Vôn kế khung quay hoạt động dựa trên lực từ tác dụng lên khung dây→ dòng điện xoay chiều dòng điện đổi chiều liên tục → lực tác dụng lên khung dây cũng thay đổi chiều → kim chỉ thị dao động quanh điểm 0 → không đo được.

Chọn đáp án D

Câu 11: Một con lắc lò xo chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với biên độ ngoại lực không đổi. Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc giữa biên độ A của dao động cưỡng bức với tần số f khác nhau của ngoại lực, khi con lắc ở trong không khí. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng nhất kết quả nếu thí nghiệm trên được lặp lại trong chân không (các đồ thị có cùng tỉ lệ)?

A. Hình C.B. Hình A.C. Hình B.D. Hình D.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi tiến hành trong chân không thì lực cản môi trường là không có, do vậy biên độ khi xảy ra cộng hưởng sẽ lớn hơn biên độ khi xảy ra cộng hưởng trong không khí.

Chọn đáp án D

Câu 12: Một người gõ một nhát búa vào đường ray xe lửa và ở cách đó 528 m một người khác áp tai vào đường ray thì nghe được hai tiếng búa gõ cách nhau 1,5 giây. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. Tốc độ truyền âm trong đường ray là

A. 5280 m/s.B. 5300 m/s.C. 5200 m/s.D. 5100 m/s.

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tốc độ truyền âm trong chất rắn lớn hơn do đó người nghe được âm đầu tiên ứng với sự truyền âm trong chất rắn, âm thứ hai ứng với sự truyền âm trong không khí

+ Ta có:

→ v = 5280 m/s.

Chọn đáp án A

Câu 13: Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật

làm trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E0cos(ωt + φ2). Hiệu số

bằng

A. π.B. 0.C. – 0,5π.D. 0,5π.

Câu 13. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ thông qua khung dây sớm pha hơn suất điện động cảm ứng một góc 0,5π → φ1 – φ2 = 0,5π.

Chọn đáp án A

Câu 14: Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0. Khi dòng điện có giá trị là i, điện tích một bản của tụ là q thì tần số dao động riêng của mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 14. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Trong mạch dao động LC thì điện tích q trên một bản tụ và cường độ dòng điện i trong mạch luôn dao động vuông pha nhau

.

Chọn đáp án C

Câu 15: Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn này là nguồn

A. phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.

B. phát ra tia hồng ngoại để sưởi ấm giúp máu lưu thông tốt.

C. phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.

D. phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Các bóng đèn này là nguồn phát tia hồng ngoại có tác dụng sưởi ấm làm máu lưu thông tốt.

Chọn đáp án B

Câu 16: Năng lượng của một phôtôn ứng với một bức xạ đơn sắc là 2,11 eV. Bức xạ đơn sắc này có màu

A. vàng.B. đỏ.C. Lam.D. tím.

Câu 16. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Bước sóng của bức xạ

μm.

→ ánh sáng vàng.

Chọn đáp án A

Câu 17: Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng là

, EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E,... (E là hằng số). Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

A. 135E. B. 128E. C. 7E. D. 9E.

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Áp dụng tiên đề Bo về hấp thụ và bức xạ năng lượng, ta có:

.

Chọn đáp án B

Câu 18: Số nơtron của hạt nhân

nhiều hơn số nơtron của hạt nhân

là:

A.19 B. 10 C. 29 D. 8

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Số nơtron của hạt nhân

.

+ Số nơtron của hạt nhân

.

→ Vậy hai hạt nhân có số notron hơn kém nhau 19.

Chọn đáp án A

Câu 19: Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau 6 cm trong không khí. Trong môi trường đó, một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi, thì khoảng cách giữa chúng là

A. 3 cm.B. 20 cm.C. 12 cm.D. 6 cm.

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta thấy rằng việc thay đổi điện tích +q thành điện tích – q thì tích độ lớn của hai điện tích vẫn không đổi.

→ Để lực tương tác có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa hai điện tích vẫn là 6 cm.

Chọn đáp án D

Câu 20: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R = 5 Ω; nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r = 1 Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10-2 T. Giá trị của E là

A. 8 V.B. 24 V.

C. 6 V.D. 12 V.

Câu 20. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Cảm ứng từ trong lòng ống dây khi có dòng điện I chạy qua được xác định bởi biểu thức:

A.

→ Suất điện động của nguồn ξ = I(R + r) = 2.(5 + 1) = 12 V.

Chọn đáp án D

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Mạch điện gồm điện trở thuần R nối tiếp với hộp đen X và hộp đen Y. Biết X, Y là hai hộp có trở kháng phụ thuộc vào tần số như hình vẽ. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là không đổi và bằng 210 V. Khi thay đổi tần số dòng điện thì công suất tiêu thụ điện năng lớn nhất của mạch điện là 200 W và khi đó điện áp trên X là 60 V. Khi đưa tần số mạch điện tới giá trị là 50 Hz thì công suất của mạch gần giá trị nào nhất?

A. 164,3 WB. 173,3 W

C. 143,6 WD. 179,4 W

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

Đồ thị Y có dạng là một hypebol → Y chứa tụ điện

.

+ ZX = ZY → mạch xảy ra cộng hưởng, khi đó

Hz.

+ Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch

→ R = 220,5 Ω → Cường độ dòng điện trong mạch

A.

→ Cảm kháng và dung kháng tương ứng

Ω.

+ Khi

Hz thì dung kháng và cảm kháng tương ứng là

Ω.

→ Công suất tiêu thụ của mạch

W.

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG II-III:DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI-DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG_THẦY TIẾN
Ngày 21/10/2019
* CỰC TRỊ khi f thay đổi
Ngày 21/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 10. FULL 144 TRANG/3000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 12.FULL 234 TRANG/4000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 11.FULL 150 TRANG/3200 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* FULL DẠNG ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 26/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN L THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (53)