Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 17(Giải chi tiết) 

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 17(Giải chi tiết) 

* Trần Trí Vũ - 816 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 17(Giải chi tiết)  các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 17(Giải chi tiết)  , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 17(Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload File mới
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 15/05/2019
Tags: Đề luyện thi THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 650.97 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 17(Giải chi tiết)  là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 17

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với li độ x và vận tốc v. Chọn phát biểu đúng.

A. v ngược pha với x. B. v cùng pha với x. C. x sớm pha hơn v. D. x vuông pha với v.

Câu 2: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử

A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

Câu 4: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ỏ mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A. 2kλ với

. B. (2k + 1)λ với

C. kλ với

. D. (k + 0,5)λ với

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ

(A) (T > 0). Đại lượng T được gọi là

A. tần số góc của dòng điện.B. chu kì của dòng điện.

C. tần số của dòng điện.D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sóng điện từ?

A. Là sóng ngang.B. Là quá trình truyền năng lượng.

C. Tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ. D. Không truyền được trong chân không.

Câu 8: Tách ra một chùm sáng hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng

A. giao thoa ánh sáng.B. nhiễu xạ ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.D. phản xạ ánh sáng.

Câu 9: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. 

Câu 10: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu cam.B. màu chàm.C. màu đỏ.D. màu vàng.

Câu 12: Lực hạt nhân còn được gọi là

A. lực hấp dẫn.B. lực tương tác mạnh.

C. lực tĩnh điện.D. lực tương tác điện từ.

Câu 13: Dòng điện một chiều có cường độ 2 A đi qua điện trở thuần R = 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 1 phút là

A. 4800 J.B. 2400 J. C. 3600 J.D. 1200 J.

Câu 14: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây góc 60° và có độ lớn là 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 1,3.10−3 WbB. 1,3.10−7 WbC. 7,5.10−8 Wb D. 7,5.10−4 Wb

Câu 15: Một con lắc đơn chiều dài ℓ đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức

có cùng đơn vị với biểu thức 

A.

B.

C. LCD.

Câu 16: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm. Khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là

A. 30 cm.B. 15 cm.C. 7,5 cm.D. 10 cm.

Câu 17: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều U ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

A.

V.B. 220

V.

C. 220 V.D. 110 V.

Câu 18: Cho mạch điện như hình vẽ, biết nguồn có suất điện động ξ = 12 V và điện trở trong r = 0. Hai đèn cùng có hiệu điện thế định mức là 6 V và điện trở R. Muốn cho hai đèn sáng bình thương thì R' phải có giá trị bằng

A. 0,5R.B. R.

C. 2R.D. 0.

Câu 19: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2 H, tụ điện có điện dung C = 2 pF. Nếu điện tích cực đại của một bản tụ là 60 µC thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 3 AB. 0,3 AC. 0,003 AD. 0,03 A

Câu 20: Chiếu vào khe hẹp của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của bbuồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

Câu 21: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10−11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

A. 47,7.10−10 m.B. 4,77.10−10 m. C. 1,59.10−11 m.D. 15,9.10−11 m.

Câu 22: Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 0,15 mW. Lấy giá trị của h = 6,625.10_34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong một giây là

A. 5.1014 phôtôn.B. 6.1014 phôtôn.C. 3.1014 phôtôn.D. 4.1014 phôtôn.

Câu 23: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ, khoảng cách S1S2 = 5,6λ. Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. M thuộc dãy cực đại thứ mấy tính từ trung trực (cực đại trung tâm k = 0) của S1S2

A. k = 1. B. k = 2. C. k = 4. D. k = 4.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 24 Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi? Biết rằng khi chưa tăng điện áp độ giảm điện áp trên đường dây tải điện bằng 5% điện áp hiệu dụng giữa hai cực của trạm phát điện. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp đặt lên đường dây.

A. 8,515 lầnB. 9,01 lầnC. 10 lầnD. 9,505 lần

Câu 25: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

A. 160 cm.B. 150 cm.C. 120 cm.D. 90 cm.

Câu 26: Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 30°. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

A. 2,7.10−5 N.B. 5,8.10−4 N.C. 2,7.10−4 N. D. 5,8.10−5 N.

Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật khối lượng m = 250 g, lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới sao cho lò xo giãn 7,5 cm theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian kể từ lúc thả đến lúc lò xo không biến dạng lần 3 là

A. π/15 s.B. π/10 s.C. π/6 s.D. 2π/15s.

Câu 28: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 pm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai điẻm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

A. 9.B. 7.C. 6.D. 8.

Câu 29: Theo mẫu nguyên tử Bo, các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính bằng biểu thức

, với n = 1, 2, 3, ... Một nguyên tử hiđrô hấp thụ được một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì nó chuyển từ quỹ đạo m lên quỹ đạo n. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà nguyên tử có thể phát ra là?

A.

B.

C.

D.

Câu 30: Cho phảm ứng hạt nhân

. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol heli theo phản ứng này là 5,2.1024 MeV. Lấy NA = 6,02.1023 mol−1. Năng lượng tỏa ra của một phàn ứng hạt nhân trên là

A. 69,2 MeV.B. 34,6 MeV.C. 17,3 MeV.D. 51,9 MeV.

Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 17 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm. Điểm M thuộc đường trung trực của AB sao cho AM = 9 cm. Trên đường tròn bàn kính AM, số cực đại giao thoa là

A. 4.B. 5.C. 8.D. 10.

Câu 32: Một mạch dao động lí tưởng, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Dòng điện qua mạch có đồ thị như hình vẽ. Điện tích của một bản tụ điện có biểu thức là

A.

B.

C.

D.

Câu 33: Một con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng là m và lò xo có độ cứng là k. Gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Tại thời điểm mà lò xo dãn a cm thì tốc độ của vật là

b cm/s. Tại thời điểm lò xo dãn 2a cm thì tốc độ của vật là

b cm/s. Tại thời điểm lò xo dãn 3a cm thì tốc độ của vật là

b cm/s. Tỉ số thời gian lò xo nén và dãn trong một chu kì gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,5.B. 0,75.C. 0,8.D. 0,67.

Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 7.10−7 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương nằm ngang và có độ lớn 105 V/m. Khi quả cầu đang cân bằng, người ta đột ngột đổi ngược chiều điện trường nhưng vẫn giữ nguyên cường độ. Trong quá trình dao động, hai vị trí trên quỹ đạo của quả nặng có độ cao chênh lệch nhau lớn nhất là

A. 0,73 cm.B. 1,1 cm.C. 0,97 cm.D. 2,2 cm.

Câu 35: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 0,12.B. 0,41.C. 0,21.D. 0,14.

Câu 36: Trên một sợi dây đàn hồi AC đang có sóng dừng ổn định với tần số f. Hình ảnh sợi dây tại thời điểm t (nét đứt) và thời điểm

(nét liền) được cho như hình vẽ. Tỉ số giữa quãng đường mà B đi được trong một chu kì với quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì là:

A. 1.B. 2.

C. 5.D. 1,25.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 37: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 80

V. Giữ nguyên giá trị C = C0, biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 38: Đặt điện áp

(U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là

A. 193,2 V.B. 187,1 V.

C. 136,6 V.D. 122,5 V.

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở R = 90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng

; khi C = C2 = 0,5C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U2. Tỉ số

bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(4πt) và x2 = A2cos(4πt + 2). Phương trình dao động tổng hợp là

, trong đó

. Tỉ số

bằng

A.

hoặc

.B.

hoặc

.C.

hoặc

.D.

hoặc

.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 17

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với li độ x và vận tốc v. Chọn phát biểu đúng.

A. v ngược pha với x. B. v cùng pha với x. C. x sớm pha hơn v. D. x vuông pha với v.

Câu 1: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

→ Khi một vật dao động điều hòa thì x vuông pha với v.

Chọn đáp án C

Câu 2: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

Câu 2: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi xảy ra dao động cơ tắt dần thì biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian (li độ, vận tốc, gia tốc của vật dao động tắt dần vẫn biến đổi theo thời gian, lúc tăng, lúc giảm).

Chọn đáp án D

Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử

A. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

B. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

C. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

D. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

Câu 3: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có định nghĩa bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha → Trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử gần nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

Chọn đáp án B

Câu 4: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ỏ mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A. 2kλ với

. B. (2k + 1)λ với

C. kλ với

. D. (k + 0,5)λ với

Câu 4: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha ta luôn có cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng một số bán nguyên lần bước sóng.

Chọn đáp án D

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi mạch chỉ có R và tụ điện C thì hệ số công suất của đoaạn mạch là:

Chọn đáp án D

Câu 6: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ

(A) (T > 0). Đại lượng T được gọi là

A. tần số góc của dòng điện.B. chu kì của dòng điện.

C. tần số của dòng điện.D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 6: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

với ω là tần số góc, T là chu kỳ của dòng điện.

Chọn đáp án B

Câu 7: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sóng điện từ?

A. Là sóng ngang.B. Là quá trình truyền năng lượng.

C. Tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ. D. Không truyền được trong chân không.

Câu 7: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Sóng điện từ truyền được trong chân không.

Chọn đáp án D

Câu 8: Tách ra một chùm sáng hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng

A. giao thoa ánh sáng.B. nhiễu xạ ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.D. phản xạ ánh sáng.

Câu 8: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Đây là hiện tượng tán sắc ánh sáng (chùm sáng đa sắc bị phân tích thành các thành phần đơn sắc)

Chọn đáp án C

Câu 9: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. 

Câu 9: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia X.

Chọn đáp án C

Câu 10: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

Chọn đáp án D

Câu 11: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu cam.B. màu chàm.C. màu đỏ.D. màu vàng.

Câu 11: Chọn đáp án B

Lời giải:

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng mà huỳnh quang phát ra phải có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đơn sắc màu lam. Vì vậy ánh sáng phát ra không thêr là ánh sáng màu chàm

Chọn đáp án B

Câu 12: Lực hạt nhân còn được gọi là

A. lực hấp dẫn.B. lực tương tác mạnh.

C. lực tĩnh điện.D. lực tương tác điện từ.

Câu 12: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Lực hạt nhân còn được gọi là lực tương tác mạnh.

Chọn đáp án B

Câu 13: Dòng điện một chiều có cường độ 2 A đi qua điện trở thuần R = 20Ω thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 1 phút là

A. 4800 J.B. 2400 J. C. 3600 J.D. 1200 J.

Câu 13: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong một phút là : Q = R.I2.t = 20.22.60 = 4800 J

Chọn đáp án A

Câu 14: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây góc 60° và có độ lớn là 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 1,3.10−3 WbB. 1,3.10−7 WbC. 7,5.10−8 Wb D. 7,5.10−4 Wb

Câu 14: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 15: Một con lắc đơn chiều dài ℓ đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức

có cùng đơn vị với biểu thức 

A.

B.

C. LCD.

Câu 15: Chọn đáp án A

Lời giải:

+) Đối với con lắc đơn:

suy ra

có đơn vị là (s).

+) Đối với mạch dao động LC:

suy ra

cũng có đơn vị là (s).

Chọn đáp án A

Câu 16: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 30 cm. Khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là

A. 30 cm.B. 15 cm.C. 7,5 cm.D. 10 cm.

Câu 16: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa một bụng sóng và nút sóng liên tiếp là:

Chọn đáp án D

Câu 17: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều U ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

A.

V.B. 220

V.

C. 220 V.D. 110 V.

Câu 17: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dựa vào đồ thị ta thấy:

Chọn đáp án A

Câu 18: Cho mạch điện như hình vẽ, biết nguồn có suất điện động ξ = 12 V và điện trở trong r = 0. Hai đèn cùng có hiệu điện thế định mức là 6 V và điện trở R. Muốn cho hai đèn sáng bình thương thì R' phải có giá trị bằng

A. 0,5R.B. R.

C. 2R.D. 0.

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta thấy ngay rằng điện trở của bộ đèn là 0,5R. Để đèn sáng bình thường thì điện áp đặt vào bộ phải bằng 6 V, do vậy điện áp đặt vào

cũng là 6 V → R' = 0,5R.

Chọn đáp án A

Câu 19: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2 H, tụ điện có điện dung C = 2 pF. Nếu điện tích cực đại của một bản tụ là 60 µC thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 3 AB. 0,3 AC. 0,003 AD. 0,03 A

Câu 19: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 20: Chiếu vào khe hẹp của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

B. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của bbuồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

D. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

Câu 20: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi chiếu vào khe hẹp của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

Chọn đáp án C

Câu 21: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo r0 = 5,3.10−11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

A. 47,7.10−10 m.B. 4,77.10−10 m. C. 1,59.10−11 m.D. 15,9.10−11 m.

Câu 21: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 22: Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 0,15 mW. Lấy giá trị của h = 6,625.10_34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong một giây là

A. 5.1014 phôtôn.B. 6.1014 phôtôn.C. 3.1014 phôtôn.D. 4.1014 phôtôn.

Câu 22: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

(pho tôn)

Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch AB theo tứ tự gồm điện trở R = 90 Ω, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được. M là điểm nối giữa điện trở R và cuộn dây. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng

; khi C = C2 = 0,5C1 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng U2. Tỉ số

bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 39. Chọn đáp án C

Lời giải:

Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB :

→ UMBmin khi ZC1 = ZL.

+ Khi C = C2 = 0,5C1 → ZC2 = 2ZC1 = 2ZL thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cực đại

→ Lập tỉ số :

Chọn đáp án C

Câu 40: Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(4πt) và x2 = A2cos(4πt + 2). Phương trình dao động tổng hợp là

, trong đó

. Tỉ số

bằng

A.

hoặc

.B.

hoặc

.C.

hoặc

.D.

hoặc

.

Câu 35. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có x = x1 + x2 → x1 = x – x2

Do vậy

Ta đưa về phương trình bậc hai với ẩn A2 như sau:

+ Với A2 = A1 ta có

+ Với A2 = 2A1 ta có

Chọn đáp án A

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử Vật Lý liên trường Nghệ An lần 1-2019
Ngày 21/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Cụm trường THPT Sóc Sơn Mê Linh 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 20/05/2019
* ĐỀ THI THỬ CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 20/05/2019
* ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 file word có hướng dẫn giải chi tiết
Ngày 20/05/2019
* Bộ chuyên đề Vật Lí 10 - Giải chi tiết - Chủ đề 1- Chuyển động thẳng đều - Bản demo (File word)
Ngày 20/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Tuyển chọn 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý - LTĐH 2014 (Thầy Lê Trọng Duy - triệu sơn)
Ngày 21/05/2014
* Word hóa tuyển chọn 600 câu trắc nghiệm lý thuyết của Nguyễn Đình Đen
Ngày 26/05/2014
* Đề thi thử THPT QG lần 2- 2016 Trường THPT thực hành Cao Nguyên - Đăk Lăk (có đáp án)
Ngày 27/05/2016
* 520 câu hỏi lí thuyết thi quốc gia 2017
Ngày 22/05/2017
* Đề Vật lý chuyên KHTN lần 3/2018 bản word
Ngày 25/05/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

bạn nên điều chỉnh đáp án câu 3

th cho em xin file word với. mail của em là: duanboss.c3hungvuong@gmail.com chân thành cảm ơn thầy!
User bruce lee 20 - 05

Em cảm ơn thầy.

Xin chào thầy, trước tiên xin cảm ơn thầy về tài liệu này. Mình muốn trao đổi với thầy 2 vấn đề: 1. Câu 35: thầy bấm...
User huutrang93 19 - 05

HD giải


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (67)