Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2018_ĐỀ SỐ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2018_ĐỀ SỐ 10_THẦY TIẾN

* NGUYỄN VĂN TIẾN - 282 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2018_ĐỀ SỐ 10_THẦY TIẾN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2018_ĐỀ SỐ 10_THẦY TIẾN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN
Ngày cập nhật: 29/05/2018
Tags: ĐỀ LUYỆN THI, THPTQG 2018, ĐỀ SỐ 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả NGUYỄN VĂN TIẾN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 418.73 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ LUYỆN THI THPTQG 2018_ĐỀ SỐ 10_THẦY TIẾN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 10

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

A. x = Acos(ωt + φ).B. x = ωcos(tφ + A).C. x = tcos(φA + ω).D. x = φcos(Aω + t).

Câu 2. Dao động cơ tắt dần

A. có biên độ tăng dần theo thời gian.B. luôn có hại.

C. có biên độ giảm dần theo thời gian.D. luôn có lợi.

Câu 3. Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là

127508024955500

A.  

v

. 2T

B.   2vT.

 vT.

 

v

.

5671820-4381500

T

264678879709Câu 4. Khi đặt điện áp u  220 2cos100t (V) (t tính bằng s) vào hai đầu một điện trở thì tần số góc của dòng điện chạy qua điện trở này là

A. 50π rad/s.B. 50 rad/s.C. 100π rad/s.D. 100 rad/s.

Câu 5. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

A. quang điện trong.B. quang điện ngoài.C. cộng hưởng điện.D. cảm ứng điện từ.

Câu 6. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng

A. tăng bước sóng của tín hiệu.B. tăng tần số của tín hiệu.

C. tăng chu kì của tín hiệu.D. tăng cường độ của tín hiệu.

Câu 7. Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?

A. Chất lỏng bị nung nóng.B. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.

C. Chất rắn bị nung nóng.D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.

Câu 8. Khi chiếu một chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đây là hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng.B. hóa - phát quang.C. tán sắc ánh sáng.D. quang - phát quang.

2906395182880

84

00

84

Câu 9. Số prôtôn có trong hạt nhân

210 Po là

A. 210.B. 84.C. 126.D. 294.

Câu 10. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch?

1032510182245

09254380

00

09254380

A.

1n 

235

U 

139

Xe 

95Sr  2

1n.

1032510219075

09256360

00

09256360

C.

1n 

235

U 

144

Ba 

89

Kr  3

1n.

B.

2

H 

3

H 

4

He 

1n.

3959225-76200

1120

00

1120

4004945219075

84282

00

84282

D.

210

Po 

4

He 

206

Pb.

Câu 11. Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa

hai điểm là UMN

. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là

A.

qUMN

.

B.

q

2

UMN

.

C.

UMN

.

3961130-4381500

q

D.

U

MN

.

5424170-4318000

q2

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

A. nằm theo hướng của lực từ.B. ngược hướng với đường sức từ.

C. nằm theo hướng của đường sức từ.D. ngược hướng với lực từ.

Câu 13. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s. Giá trị của k là

A. 80 N/m.B. 20 N/m.C. 40 N/m.D. 10 N/m.

Câu 14. Giao thoa ở mặt nước được tạo bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo

phương thẳng đứng tại hai vị trí S1

và S2

. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm. Trên đoạn thẳng S1

S2

, hai điểm gần nhau nhất mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại cách nhau

A. 12 cm.B. 6 cm.C. 3 cm.D. 1,5 cm.

Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng R. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 1.B. 0,5.C. 0,87.D. 0,71.

Câu 16. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500 nm. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

A. 0,5 mm.B. 1 mm.C. 4 mm.D. 2 mm.

Câu 17. Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 4,97 μm. Lấy h = 6,625.10

−34 J.s; c = 3.10

8 m/s và e = 1,6.10

−19 C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là

A. 0,44 eV.B. 0,48 eV.C. 0,35 eV.D. 0,25 eV.

Câu 18. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau, nếu số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

năng lượng liên kết của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân X.

hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

Câu 19. Một khung dây phẳng diện tích 20 cm

2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60

o và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là

A. 2,4.10

−4

Wb.B. 1,2.10

−4

Wb.C. 1,2.10

−6

Wb.D. 2,4.10

−6

Wb.

Câu 20. Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.10

8 m/s. Nước có chiết suất n = 1,33 đối với ánh sáng đơn sắc màu vàng. Tốc độ của ánh sáng màu vàng trong nước là

A. 2,63.10

8

m/s.B. 2,26.10

5

km/s.C. 1,69.10

5

km/s.D. 1,13.10

8

m/s.

Câu 21. Một sợi dây dài 2 m với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với tốc độ 20 m/s. Biết rằng tần số của sóng truyền trên dây có giá trị trong khoảng từ 11 Hz đến 19 Hz. Tính cả hai đầu dây, số nút sóng trên dây là

A. 5.B. 3.C. 4.D. 2.

583628542735500

Câu 22. Cường độ dòng điện trong một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình

171704021272500

i  2cos(2.10

7 t 

) (mA) (t tính bằng s). Điện tích của một bản tụ điện ở thời điểm

2

(s) 20

có độ lớn là

A. 0, 05 nC.B. 0,1 C.

C. 0, 05 C.

D. 0,1 nC.

Câu 23. Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 3 kV. Biết động năng cực đại của êlectron đến anôt lớn gấp 2018 lần động năng cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt.

Lấy

e

=

1,6.10

−19

C;

me

=

9,1.10

−31

kg.

Tốc

độ

cực

đại

của

êlectron

khi

bứt

ra

từ

catôt

A. 456 km/s.B. 273 km/s.C. 654 km/s.D. 723 km/s.

Câu 24.

Xét

nguyên

tử

hiđrô

theo mẫu nguyên

tử Bo. Lấy

r0

=

5,3.10

–11

m; me

=

9,1.10

–31

kg;

k = 9.10

9 N.m

2/C

2 và e = 1,6.10

–19 C. Khi chuyển động trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron đi được trong thời gian 10

−8 s là

A. 12,6 mm.B. 72,9 mm.C. 1,26 mm.D. 7,29 mm.

Câu 25.

Hai điện tích điểm q1

= 10

8

C và q2

= − 3.10

−8

C đặt trong không khí tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm. Đặt điện tích điểm q = 10

8 C tại điểm M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB và cách

AB một khoảng 3 cm. Lấy k = 9.10

9

N.m

2

/C

2

. Lực điện tổng hợp do q1

và q2

tác dụng lên q có độ lớn là

A. 1,23.10

3

N.B. 1,14.10

3

N.C. 1,44.10

3

N.D. 1,04.10

3

N.

Câu 26.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên:

E

= 12 V; R1

= 4 Ω; R2

= R3

= 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là

A. 1,2 Ω.B. 0,5 Ω.C. 1,0 Ω.D. 0,6 Ω.

E, r

6087110-26352500

626300578740

R

00

R

R2

1

A

R3

Câu 27. Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90 cm. Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là

A. 15 cm.B. 40 cm.C. 20 cm.D. 30 cm.

Câu 28. Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm,

6002655181610

E, r

00

E, r

gồm 1000 vòng dây, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện

R

L có E = 12 V và r = 1 . Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài

của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10

2 T. Giá trị của R là

A. 7 .B. 6 .C. 5 .D. 4 .

66789304889500

Câu 29. Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3 cm. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt

x

1  3cos t (cm) và

x  6 cos(t 

) (cm). Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất

2930525-3111500

2

3

giữa hai vật nhỏ của các con lắc bằng

A. 9 cm.B. 6 cm.C. 5,2 cm.D. 8,5 cm.

Câu 30. Một con lắc lò xo có m = 100 g và k = 12,5 N/m. Thời điểm ban đầu (t = 0), lò xo không biến dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở

phía dưới lò xo. Đến thời điểm t1

= 0,11 s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s

2; π

2 = 10. Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó.

Tốc độ của vật tại thời điểm t2

= 0,21 s

2738120300355

3

00

3

613190823702140π cm/s.B. 20π cm/s.

118999078740

3

00

3

C. 20

cm/s.

D.

20

cm/s.

Câu 31. Dao động của một vật có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều

hòa cùng phương D1

và D2

. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ của D1

và D2

theo thời gian. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Biết cơ năng của vật là 22,2 mJ. Biên độ dao động của D2

có giá trị

gần nhất

với giá trị nào sau đây?

A. 5,1 cm.B. 5,4 cm.C. 4,8 cm.D. 5,7 cm.

Câu 32. Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên CD có 3 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Trên AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?

A. 13.B. 7.C. 11.D. 9.

2491105117538500

3961765117602000

5422900117538500

Câu 33. Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. B là phần tử dây tại điểm bụng thứ hai tính từ đầu A, C là phần tử dây nằm giữa A và B. Biết A cách vị trí cân bằng của B và vị trí cân bằng của C những khoảng lần lượt là 30 cm và 5 cm, tốc độ truyền sóng trên dây là 50 cm/s. Trong quá trình dao động điều hoà, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần li độ của B có giá trị bằng biên độ dao động của C là

103568525336500

1 s. 15

2 s. 5

2 s. 15

1 s. 5

Câu 34.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0

cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu, khi C = C0

thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, ở hai đầu cuộn cảm và ở hai đầu tụ điện đều bằng 40 V. Giảm dần giá trị điện dung C từ giá trị C0 đến khi tổng điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60 V. Khi đó, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 10 V.B. 12 V.C. 13 V.D. 11 V.

Câu 35. Cho dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch AB có sơ

3630351425335đồ như hình bên, trong đó L là cuộn cảm thuần và X là đoạn mạch xoay chiều. Khi đó, điện áp giữa hai đầu các đoạn mạch AN và MB

A

LXC

5157470-889000

MN

B

cóbiểuthứclầnlượtlà

u

AN

30 2 cos

t

(V)

uMB

 40 2 cos(t 

) (V).

1215090-1553911967865-4318000

2

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB có giá trị nhỏ nhất là

A. 16 V.B. 50 V.C. 32 V.D. 24 V.

Câu 36. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 10 kV đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi là 500 kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 20 Ω và hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này bằng

A. 85%.B. 80%.C. 90%.D. 75%.

370054279708

Câu 37.

Đặt

điện

áp

xoay

chiều

u =

U0

cos(ωt

+

φ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 24 Ω, tụ điện và cuộn cảm thuần mắc nối

tiếp (hình H1

). Ban đầu khóa K đóng, sau đó khóa K mở. Hình H2

là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn

mạch vào thời gian t. Giá trị của U0

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 170 V.B. 212 V.C. 127 V.D. 255 V.

Câu 38. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm;

490 nm; λ1

và λ2

. Tổng giá trị λ1

+ λ2

bằng

A. 1078 nm.B. 1080 nm.C. 1008 nm.D. 1181 nm.

Câu 39. Hạt nhân X phóng xạ biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0), có một mẫu chất X nguyên

chất. Tại thời điểm t1

và t2

, tỉ số giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X ở trong mẫu tương ứng là 2 và 3. Tại thời điểm t3

= 2t1

+ 3t2

, tỉ số đó

A. 17.B. 575.C. 107.D. 72.

4676775182880

7

00

7

Câu 40. Khi bắn hạt α có động năng K vào hạt nhân

14

N đứng yên thì gây ra phản ứng

664845173990

278

00

278

4

He

14

N

17

O

X.

Cho

khối

lượng

các

hạt

nhân

trong

phản

ứng

lần

lượt

mHe

=

4,0015

u,

mN

=

13,9992

u,

mO

= 16,9947 u và mX

= 1,0073 u. Lấy 1u = 931,5 MeV/c

2

. Nếu hạt nhân X sinh ra đứng yên thì giá trị của K bằng

A. 1,21 MeV.B. 1,58 MeV.C. 1,96 MeV.D. 0,37 MeV.

-----HẾT-----

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Ba định luật Newton (tiết 2)
Ngày 16/10/2018
* Tư duy giải bài trên mặt phẳng nghiêng
Ngày 16/10/2018
* Giải chi tiết các câu hỏi dòng điện trong các môi trường từ đề thi năm 2018
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 11 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 12 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* Lực hấp dẫn 10NC
Ngày 17/10/2013
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User tranthaonhi 15 - 10

FULL ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT. QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

cho xin đáp án thầy ơi
User truong giang 11 - 10

File word Phân dạng chi tiết.

giáo án rất hay ạ, cám ơn thầy rất nhiều
User truong huong 09 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (84)