Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11

* Lê Đình Bửu - 1,187 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
VẬT LÝ 11_ĐỀ KIỂM TRA HK1  SỐ 2

VẬT LÝ 11_ĐỀ KIỂM TRA HK1 SỐ 2

252 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 05/01/2022

Bộ đề kiểm học ki I lớp 11 theo cấu trúc của Bộ

Bộ đề kiểm học ki I lớp 11 theo cấu trúc của Bộ

177 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 05/01/2022

ĐỀ KIỂM TRA HK1 VẬT LÝ 11

ĐỀ KIỂM TRA HK1 VẬT LÝ 11

374 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 05/01/2022

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý Theo chương Lớp 12 năm 2021 lần 11
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

426 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 25/11/2021

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

599 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

724 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 07/11/2021

ĐỀ ĐỊNH KỲ Hằng tuần__Lý 11

ĐỀ ĐỊNH KỲ Hằng tuần__Lý 11

77 lượt tải về

Tải lên bởi: TXĐ

Ngày tải lên: 22/10/2021

Cùng chia sẻ bởi: Lê Đình Bửu

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 12

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 12

742 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 02/06/2020

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

1,249 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 02/06/2020

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11

1,187 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 02/06/2020

Kiểm tra HKII - vật lí 10 (TN-TL)

Kiểm tra HKII - vật lí 10 (TN-TL)

1,137 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 14/05/2018

Kiểm tra HKII - vật lí 11 (TN-TL)

Kiểm tra HKII - vật lí 11 (TN-TL)

1,190 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 14/05/2018

Kiểm tra 1 tiết vật lí 10HKII (TN+TL)

Kiểm tra 1 tiết vật lí 10HKII (TN+TL)

2,075 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 01/04/2018

Kiểm tra 1 tiết vật lí 11 HKII (TN+TL)

Kiểm tra 1 tiết vật lí 11 HKII (TN+TL)

2,225 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 20/03/2018

Kiểm tra 1 tiết vật lí 12 (HKII)

Kiểm tra 1 tiết vật lí 12 (HKII)

996 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 20/03/2018

5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Đình Bửu
Ngày cập nhật: 02/06/2020
Tags: Kiểm tra 1 tiết, Học kì 2, Vật lí 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Đình Bửu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 53.96 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Trường PTDTNT TỈNHĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN VẬT LÝ – KHỐI 11

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 60 phút

Đề 1

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4,0 điểm

Học sinh chọn đáp án nào thì điền vào dưới câu tương ứng.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TL

Câu 1.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1

,2

T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây có độ lớn

A. 24 Wb.B. 0,048 Wb.C. 480 Wb.D. 0 Wb.

Câu 2.

Độ lớn của lực Lorentz KHÔNG phụ thuộc vào

A. giá trị của điện tích.

B. khối lượng của điện tích

C. độ lớn vận tốc của điện tích.

D. độ lớn cảm ứng từ.

Câu 3.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

D. tác dụng lực hút lên các vật.

Câu 4.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau.

Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

A. đẩy nhau.

B. hút nhau.

C. đều dao động.

D. không tương tác.

Câu 5.

Biểu thức tính độ lớn của lực Lorentz tác dụng lên điện tích q > 0 chuyển động trong từ trường B với vận tốc v là

A. f =qvBcoB. f =qBsinC. f =vBsinD. f =qvBsin

Câu 6. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

C. điện trở dây dẫn D. độ lớn cảm ứng từ.

Câu 7.

Cảm ứng từ có đơn vị là

A. Watt (W)B. Tesla (T)C. Joule (J)D. Newton (N)

Câu 8.

Một dây dẫn có dạng tròn đường kính r chứa dòng điện I. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của vòng

dây

được xác định bởi

A. B = 4.10-7.IrB. B = 4.10-7.IrC. B = 2.10-7.IrD. B = 2.10-7.Ir

Câu 9.

Biểu thức xác độ lớn của từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường là

A. = FS cosB. = BF cosC. = BS sinD. = BScos

Câu 10.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0

,5

mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

A. 8 π mT B. 4 π mTC. 8 mT.D. 4 mT

Câu 11. Lực Lorentz là:

A. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

B. lực điện tác dụng lên điện tích.

C. lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường.

D. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

Câu 12.

Công thức xác định độ lớn cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài chứa dòng điện I một khoảng r là

A. B = 4.10-7.IrB. B = 4.10-7.IrC. B = 2.10-7.IrD. B = 2.10-7.Ir

Câu 13.

Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A. diện tích đang xét;B. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

C. nhiệt độ môi trường.

D. độ lớn cảm ứng từ;

Câu 14.

Một dây dẫn thẳng dài vô hạn chứa dòng điện I = 10A, độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5cm có độ lớn là

A. 4.10-5TB. 2.10-5TC. 4.10-5TD. 2.10-5T

Câu 15.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

A. tăng 2 lần.

B.

tăng

4 lần.

C. giảm 2 lần.

D. bằng 0.

Câu 16.

Đơn vị từ thông là

A. kgB. WC. Wb D. T

II.PHẦN TỰ LUẬN: 6,0 điểm

Bài 1: 3,0 điểm

Cho một dây dẫn thẳng dài vô hạn chứa dòng điện I = 20A đặt trong không khí.

1.Xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5cm.

2. Tìm tất cả những điểm N sao cho cảm ứng từ do dòng điện I gây ra tại N có độ lớn 4.10-5T

Bài 2: 3,0 điểm

Một khung dây hình vuông có cạnh a = 5cm, đặt trong từ trường đều B = 2.10-2 T, biết rằng các đường sức từ có phương vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây.

1.Tính từ thông qua khung dây.

2.Cho từ trường biến thiên, trong thời gian t = 0,02s, từ trường thay đổi từ B1 = 10-2T đến B2 = 5.10-2T. Tính tốc độ biến thiên trong khoảng thời gian đó.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNHĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN VẬT LÝ – KHỐI 11

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 60 phút

Đề 2

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4,0 điểm

Học sinh chọn đáp án nào thì điền vào dưới câu tương ứng.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TL

Câu 1.

Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A. độ lớn cảm ứng từ;B. nhiệt độ môi trường.

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ; D. diện tích đang xét;

Câu 2.

Độ lớn của lực Lorentz KHÔNG phụ thuộc vào

A. khối lượng của điện tích B. độ lớn cảm ứng từ.

C. giá trị của điện tích.

D. độ lớn vận tốc của điện tích.

Câu 3.

Một dây dẫn có dạng tròn đường kính r chứa dòng điện I. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây được xác định bởi

A. B = 4.10-7.IrB. B = 2.10-7.IrC. B = 2.10-7.IrD. B = 4.10-7.Ir

Câu 4. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

B. độ lớn cảm ứng từ.

C. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

D. điện trở dây dẫn

Câu 5.

Đơn vị từ thông là

A. WB. kgC. Wb D. T

Câu 6.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0

,5

mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

A. 8 π mT B. 4 mT C. 8 mT.D. 4 π mT

Câu 7.

Biểu thức xác độ lớn của từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường là

A. = BF cosB. = BScosC. = BS sinD. = FS cos

Câu 8.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau.

Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

A. đều dao động.

B. hút nhau.

C. không tương tác.

D. đẩy nhau.

Câu 9.

Một dây dẫn thẳng dài vô hạn chứa dòng điện I = 10A, độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5cm có độ lớn là

A. 4.10-5TB. 4.10-5TC. 2.10-5TD. 2.10-5T

Câu 10.

Công thức xác định độ lớn cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài chứa dòng điện I một khoảng r là

A. B = 2.10-7.IrB. B = 2.10-7.IrC. B = 4.10-7.IrD. B = 4.10-7.Ir

Câu 11.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

A. bằng

0.B.

tăng

4 lần.

C. giảm 2 lần.

D.

tăng

2 lần.

Câu 12.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

B. tác dụng lực hút lên các vật.

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

D. tác dụng lực điện lên điện tích.

Câu 13. Lực Lorentz là:

A. lực điện tác dụng lên điện tích.

B. lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường.

C. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

D. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

Câu 14.

Cảm ứng từ có đơn vị là

A. Tesla (T)B. Newton (N)C. Watt (W)D. Joule (J)

Câu 15.

Biểu thức tính độ lớn của lực Lorentz tác dụng lên điện tích q > 0 chuyển động trong từ trường B với vận tốc v là

A. f =vBsinB. f =qBsinC. f =qvBcoD. f =qvBsin

Câu 16.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1

,2

T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây có độ lớn

A. 24 Wb.B. 480 Wb.C. 0,048 Wb.D. 0 Wb.

II.PHẦN TỰ LUẬN: 6,0 điểm

Bài 1: 3,0 điểm

Cho một dây dẫn thẳng dài vô hạn chứa dòng điện I = 20A đặt trong không khí.

1.Xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5cm.

2. Tìm tất cả những điểm N sao cho cảm ứng từ do dòng điện I gây ra tại N có độ lớn 4.10-5T

Bài 2: 3,0 điểm

Một khung dây hình vuông có cạnh a = 5cm, đặt trong từ trường đều B = 2.10-2 T, biết rằng các đường sức từ có phương vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây.

1.Tính từ thông qua khung dây.

2.Cho từ trường biến thiên, trong thời gian t = 0,02s, từ trường thay đổi từ B1 = 10-2T đến B2 = 5.10-2T. Tính tốc độ biến thiên trong khoảng thời gian đó.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNHĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN VẬT LÝ – KHỐI 11

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 60 phút

Đề 3

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4,0 điểm

Học sinh chọn đáp án nào thì điền vào dưới câu tương ứng.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TL

Câu 1.

Đơn vị từ thông là

A. WB. T C. kgD. Wb

Câu 2.

Một dây dẫn thẳng dài vô hạn chứa dòng điện I = 10A, độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5cm có độ lớn là

A. 2.10-5TB. 4.10-5TC. 2.10-5TD. 4.10-5T

Câu 3.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

D. tác dụng lực hút lên các vật.

Câu 4.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0

,5

mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

A. 8 mT.B. 8 π mT C. 4 π mTD. 4 mT

Câu 5.

Biểu thức xác độ lớn của từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường là

A. = BF cosB. = BS sinC. = FS cosD. = BScos

Câu 6.

Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A. độ lớn cảm ứng từ;B. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

C. diện tích đang xét;D. nhiệt độ môi trường.

Câu 7.

Biểu thức tính độ lớn của lực Lorentz tác dụng lên điện tích q > 0 chuyển động trong từ trường B với vận tốc v là

A. f =qvBsinB. f =qBsinC. f =qvBcoD. f =vBsin

Câu 8. Lực Lorentz là:

A. lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường.

B. lực điện tác dụng lên điện tích.

C. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

D. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

Câu 9.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau.

Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

A. hút

nhau.

B. đều dao động.

C. không tương tác.

D. đẩy nhau.

Câu 10. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A. điện trở dây dẫn B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

C. độ lớn cảm ứng từ.

D. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

Câu 11.

Công thức xác định độ lớn cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài chứa dòng điện I một khoảng r là

A. B = 2.10-7.IrB. B = 4.10-7.IrC. B = 4.10-7.IrD. B = 2.10-7.Ir

Câu 12.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

A. tăng 2 lần.

B.

tăng

4 lần.

C. giảm 2 lần.

D. bằng 0.

Câu 13.

Độ lớn của lực Lorentz KHÔNG phụ thuộc vào

A. độ lớn cảm ứng từ.

B. độ lớn vận tốc của điện tích.

C. khối lượng của điện tích D. giá trị của điện tích.

Câu 14.

Cảm ứng từ có đơn vị là

A. Watt (W)B. Joule (J)C. Tesla (T)D. Newton (N)

Câu 15.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1

,2

T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây có độ lớn

A. 24 Wb.B. 0,048 Wb.C. 0 Wb.D. 480 Wb.

Câu 16.

Một dây dẫn có dạng tròn đường kính r chứa dòng điện I. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây được xác định bởi

A. B = 2.10-7.IrB. B = 2.10-7.IrC. B = 4.10-7.IrD. B = 4.10-7.Ir

II.PHẦN TỰ LUẬN: 6,0 điểm

Bài 1: 3,0 điểm

Cho một dây dẫn thẳng dài vô hạn chứa dòng điện I = 20A đặt trong không khí.

1.Xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5cm.

2. Tìm tất cả những điểm N sao cho cảm ứng từ do dòng điện I gây ra tại N có độ lớn 4.10-5T

Bài 2: 3,0 điểm

Một khung dây hình vuông có cạnh a = 5cm, đặt trong từ trường đều B = 2.10-2 T, biết rằng các đường sức từ có phương vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây.

1.Tính từ thông qua khung dây.

2.Cho từ trường biến thiên, trong thời gian t = 0,02s, từ trường thay đổi từ B1 = 10-2T đến B2 = 5.10-2T. Tính tốc độ biến thiên trong khoảng thời gian đó.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNHĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN VẬT LÝ – KHỐI 11

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 60 phút

Đề 4

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4,0 điểm

Học sinh chọn đáp án nào thì điền vào dưới câu tương ứng.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TL

Câu 1.

Một dây dẫn có dạng tròn đường kính r chứa dòng điện I. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của vòng dây được xác định bởi

A. B = 2.10-7.IrB. B = 4.10-7.IrC. B = 2.10-7.IrD. B = 4.10-7.Ir

Câu 2.

Một dây dẫn thẳng dài vô hạn chứa dòng điện I = 10A, độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5cm có độ lớn là

A. 2.10-5TB. 2.10-5TC. 4.10-5TD. 4.10-5T

Câu 3.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau.

Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

A. hút

nhau.

B. đều dao động.

C. đẩy nhau.

D. không tương tác.

Câu 4.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1

,2

T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây có độ lớn

A. 0,048

Wb.B. 24 Wb.C. 0 Wb.D. 480 Wb.

Câu 5.

Một ống dây được cuốn bằng loại dây mà tiết diện có bán kính 0

,5

mm sao cho các vòng sát nhau. Khi có dòng điện 20 A chạy qua thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

A. 8 π mT B. 8 mT.C. 4 π mTD. 4 mT

Câu 6.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

A. tác dụng lực điện lên điện tích.

B. tác dụng lực hút lên các vật.

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

D. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

Câu 7. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

A. độ lớn cảm ứng từ.

B. điện trở dây dẫn

C. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.

D. chiều dài dây dẫn mang dòng điện.

Câu 8.

Độ lớn của lực Lorentz KHÔNG phụ thuộc vào

A. độ lớn vận tốc của điện tích.

B. độ lớn cảm ứng từ.

C. khối lượng của điện tích D. giá trị của điện tích.

Câu 9.

Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A. diện tích đang xét;B. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

C. độ lớn cảm ứng từ;D. nhiệt độ môi trường.

Câu 10.

Đơn vị từ thông là

A. kgB. WC. T D. Wb

Câu 11. Lực Lorentz là:

A. lực điện tác dụng lên điện tích.

B. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

C. lực từ tác dụng lên dòng điện đặt trong từ trường.

D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

Câu 12.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

A. bằng

0.B.

tăng

4 lần.C.

tăng

2 lần.

D. giảm 2 lần.

Câu 13.

Biểu thức xác độ lớn của từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường là

A. = FS cosB. = BScosC. = BF cosD. = BS sin

Câu 14.

Công thức xác định độ lớn cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài chứa dòng điện I một khoảng r là

A. B = 4.10-7.IrB. B = 2.10-7.IrC. B = 2.10-7.IrD. B = 4.10-7.Ir

Câu 15.

Biểu thức tính độ lớn của lực Lorentz tác dụng lên điện tích q > 0 chuyển động trong từ trường B với vận tốc v là

A. f =qvBcoB. f =qvBsinC. f =qBsinD. f =vBsin

Câu 16.

Cảm ứng từ có đơn vị là

A. Tesla (T)B. Newton (N)C. Joule (J)D. Watt (W)

II.PHẦN TỰ LUẬN: 6,0 điểm

Bài 1: 3,0 điểm

Cho một dây dẫn thẳng dài vô hạn chứa dòng điện I = 20A đặt trong không khí.

1.Xác định độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 5cm.

2. Tìm tất cả những điểm N sao cho cảm ứng từ do dòng điện I gây ra tại N có độ lớn 4.10-5T

Bài 2: 3,0 điểm

Một khung dây hình vuông có cạnh a = 5cm, đặt trong từ trường đều B = 2.10-2 T, biết rằng các đường sức từ có phương vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây.

1.Tính từ thông qua khung dây.

2.Cho từ trường biến thiên, trong thời gian t = 0,02s, từ trường thay đổi từ B1 = 10-2T đến B2 = 5.10-2T. Tính tốc độ biến thiên trong khoảng thời gian đó.

-----------------------------------Hết -----------------------------

TRƯỜNG PTDTNT TỈNHĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT VẬT LÍ 11

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Đề 1

Đề 2

Đề 3

Đề 4

1. B

1. B

1. D

1. C

2. B

2. A

2. B

2. C

3. C

3. B

3. C

3. A

4. B

4. D

4. B

4. A

5. D

5. C

5. D

5. A

6. C

6. A

6. D

6. C

7. B

7. B

7. A

7. B

8. D

8. B

8. C

8. C

9. D

9. B

9. A

9. D

10. A

10. B

10. A

10. D

11. A

11. A

11. D

11. D

12. C

12. C

12. D

12. A

13. C

13. C

13. C

13. B

14. C

14. A

14. C

14. C

15. D

15. D

15. B

15. B

16. C

16. C

16. A

16. A

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu

Ý

Đáp án

Điểm

1

1

B= 2.10-7IrM = 8.10-5T

1,5 điểm

2

= 2 => rN = 2rM = 10cm

Kết luận: Tập hợp tất cả điểm N là một mặt trụ có trục là dây dẫn, có bán kính là 10cm

1,5 điểm

2

1

Từ thông qua khung dây:

= BS = 5.10-5 (Wb)

1,5 điểm

2

Tốc độ biến thiên của từ thông:

= S.

= 3,75.10-3 (Wb/s)

1,5 điểm

Đề1

B

B

C

B

D

C

B

D

D

A

A

C

C

C

D

C

Đề2

B

A

B

D

C

A

B

B

B

B

A

C

C

A

D

C

Đề3

D

B

C

B

D

D

A

C

A

A

D

D

C

C

B

A

Đề4

C

C

A

A

A

C

B

C

D

D

D

A

B

C

B

A

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Năng lượng tối: Bí ẩn còn phía trước (Phần 1) Vì sao lực hấp dẫn khác với những lực kia? (Phần 2) Fermat và định lý cuối cùng của Fermat
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 2
Ngày 05/01/2022
* Đề thi thử 2022 Sở Nam Định có lời giải
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 15
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 14
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 13
Ngày 05/01/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Trắc nghiệm chuẩn kiến thức, kỹ năng 2021_2022

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 14 - 01


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (32)