Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

* Lê Đình Bửu - 825 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Đình Bửu
Ngày cập nhật: 02/06/2020
Tags: Kiểm tra 1 tiết, Học kì 2 Vật lí 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Đình Bửu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 112.09 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 1

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1.

Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt =

mgz2B. Wt =

k(

l)2C. Wt =

mgzD. Wt =

mv2

Câu 2.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A.

B.

hằng số.

C.

.

D. p ~t

Câu 3.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng tíchB. Quá trình đẳng nhiệt

C. Quá trình đoạn nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 4. Đơn vị của động lượng là:

A. N.m.B. N/s.C. kg.m/s D. Nm/s.

Câu 5. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 4,4 m/s B. 0,45m/s.C. 1.4 m/s.D. 1,0 m/s.

Câu 6. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A.

B.

.

C.

.

D.

Câu 7. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20.000kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 72 kgm/s

Câu 9. Đơn vị của công suất là

A. Joule (J)B. Watt (W)C. Newton (N)D. Coulomb (C)

Câu 10. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 0,75 atm.B. 1,75 atmC. 1,00 atm.D. 1,50 atm

Câu 11. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 300 0KB. T = 6000K C. T = 13,5 0K.D. T = 540K.

Câu 12. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A.

.

B. p ~ V.

C.

.

D.

Câu 13. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A =

mv2.B. A = mgh.C. A = F.s.cos.D. A = F.s.

Câu 14. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 10m.C. 5m D. 20m.

Câu 15. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 200J.D. 100 J

Câu 16. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p2 = mWđB. p = mWđC. p2 = 2mWđD. p = 2mWđ

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm

độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính

vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính

vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính

độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính

độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 2

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1.

Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt =

mgzB. Wt =

mgz2C. Wt =

k(

l)2D. Wt =

mv2

Câu 2. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A.

.

B.

C. p ~ V.

D.

.

Câu 3. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = mWđB. p = 2mWđC. p2 = mWđD. p2 = 2mWđ

Câu 4. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 200J.C. 0,04 J.D. 100 J

Câu 5. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 5m C. 20m.D. 10m.

Câu 6. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 1.4 m/s.B. 0,45m/s.C. 4,4 m/s D. 1,0 m/s.

Câu 8. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,50 atm B. 0,75 atm.C. 1,00 atm.D. 1,75 atm

Câu 9. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 540K.B. T = 6000K C. T = 13,5 0K.D. T = 300 0K

Câu 10. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A =

mv2.B. A = F.s.C. A = F.s.cos.D. A = mgh.

Câu 11. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng ápB. Quá trình đoạn nhiệt

C. Quá trình đẳng nhiệtD. Quá trình đẳng tích

Câu 12. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 72 kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 20.000kgm/s

Câu 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A.

.

B. p ~t

C.

D.

hằng số.

Câu 14. Đơn vị của công suất là

A. Coulomb (C)B. Watt (W)C. Joule (J)D. Newton (N)

Câu 15. Đơn vị của động lượng là:

A. kg.m/s B. N/s.C. Nm/s.D. N.m.

Câu 16. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A.

B.

.

C.

.

D.

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm

độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính

vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính

vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính

độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính

độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 3

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 100 JD. 200J.

Câu 2. Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt =

mgz2B. Wt =

mv2C. Wt =

k(

l)2D. Wt =

mgz

Câu 3. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,50 atm B. 0,75 atm.C. 1,00 atm.D. 1,75 atm

Câu 4. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A = mgh.B. A = F.s.C. A =

mv2.D. A = F.s.cos.

Câu 5. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20 kgm/sB. 20.000kgm/sC. 72 kgm/sD. 72.000 kgm/s

Câu 6. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 6000K B. T = 300 0KC. T = 13,5 0K.D. T = 540K.

Câu 7. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng tíchB. Quá trình đẳng nhiệt

C. Quá trình đoạn nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 8. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = 2mWđB. p2 = mWđC. p = mWđD. p2 = 2mWđ

Câu 10. Đơn vị của công suất là

A. Watt (W)B. Newton (N)C. Joule (J)D. Coulomb (C)

Câu 11. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A.

hằng số.

B.

.

C.

D. p ~t

Câu 12.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A.

.

B.

C.

.D. p ~ V.

Câu 13. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 4,4 m/s B. 1,0 m/s.C. 1.4 m/s.D. 0,45m/s.

Câu 14. Đơn vị của động lượng là:

A. Nm/s.B. N.m.C. kg.m/s D. N/s.

Câu 15. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A.

B.

.

C.

.

D.

Câu 16. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 10m.B. 20m.C. 15m.D. 5m

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm

độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính

vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính

vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính

độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính

độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 4

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 10m.C. 20m.D. 5m

Câu 2. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20.000kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 72 kgm/s

Câu 3. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 1.4 m/s.B. 4,4 m/s C. 0,45m/s.D. 1,0 m/s.

Câu 4. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 300 0KB. T = 540K.C. T = 13,5 0K.D. T = 6000K

Câu 5. Đơn vị của động lượng là:

A. N.m.B. N/s.C. Nm/s.D. kg.m/s

Câu 6. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = mWđB. p2 = mWđC. p2 = 2mWđD. p = 2mWđ

Câu 7. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A = F.s.cos.B. A =

mv2.C. A = F.s.D. A = mgh.

Câu 8. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A.

hằng số.

B.

C.

.D. p ~t

Câu 9.

Đơn vị của công suất là

A. Coulomb (C)B. Watt (W)C. Newton (N)D. Joule (J)

Câu 10. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 11. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 100 JD. 200J.

Câu 12. Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt =

mgzB. Wt =

mv2C. Wt =

mgz2D. Wt =

k(

l)2

Câu 13. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đoạn nhiệtB. Quá trình đẳng tích

C. Quá trình đẳng nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 14. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,00 atm.B. 1,75 atmC. 0,75 atm.D. 1,50 atm

Câu 15. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A.

.

B.

.

C.

D.

Câu 16.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A.

B.

.

C.

.

D. p ~ V.

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm

độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính

vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính

vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính

độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính

độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

ĐÁP ÁN

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Đề 1

Đề 2

Đề 3

Đề 4

1. B

1. C

1. B

1. D

2. C

2. B

2. C

2. A

3. A

3. D

3. A

3. B

4. C

4. C

4. D

4. D

5. A

5. B

5. B

5. D

6. A

6. C

6. A

6. C

7. A

7. C

7. A

7. A

8. A

8. A

8. D

8. C

9. B

9. B

9. D

9. B

10. D

10. C

10. A

10. B

11. B

11. D

11. B

11. B

12. D

12. D

12. B

12. D

13. C

13. A

13. A

13. B

14. C

14. B

14. C

14. D

15. B

15. A

15. A

15. D

16. C

16. D

16. D

16. A

II.PHẦN TỰ LUẬN

Bài

Ý

Đáp án

Điểm

1

1

*Viết biểu thức tính cơ năng ban đầu của vật

W =

+ mgzo

0,5 điểm

*Khi vật có độ cao cực đại tại M (vM = 0)

=> WM = mgzmax

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta suy ra :

mgzmax

=

+ mgzo => zmax = zo +

= 100m

1,5 điểm

2

Gọi N là vị trí khi vật chạm đất (ZN = 0) :

Cơ năng của vật tại N 

: WN

=

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

=> vN =

= 20

44,72 (m/s)

1,5 điểm

3

Kể từ khi ném vật, vật chuyển động được 30m thì vật có độ cao zP = 50m so với mặt đất.

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng : vP =

= 10

(m/s)

0,5 điểm

2

1

Độ biến thiên động lượng trong 10 giây là :

p =

m(

v2 – v1) = 20.000 (kgm/s)

1,0 điểm

2

Tính độ lớn của lực kéo động cơ

Ta áp dụng định luật II Newton :

F.t = p => F = 2000N

1,0 điểm

Đề1

B

C

A

C

A

A

A

A

B

D

B

D

C

C

B

C

Đề2

C

B

D

C

B

C

C

A

B

C

D

D

A

B

A

D

Đề3

B

C

A

D

B

A

A

D

D

A

B

B

A

C

A

D

Đề4

D

A

B

D

D

C

A

C

B

B

B

D

B

D

D

A

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Các định luật cơ bản của dòng điện không đổi
Ngày 27/10/2020
* Bộ giáo án Powerpoint Lí 12 (Sưu tầm)
Ngày 27/10/2020
* Điện năng, công suất điện
Ngày 27/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương Điện xoay chiều Vât lý 12 năm 2020 lần 15
Ngày 27/10/2020
* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Full 500 câu trắc nghiệm chương 2

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 27 - 10

200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020
User Trần Tuệ Gia 27 - 10

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Tổng Ôn 8+ Điện Xoay Chiều 2020-2021


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (84)