Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

* Lê Đình Bửu - 1,443 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Thi thử giữa kì 2 file word vật lí 10

Thi thử giữa kì 2 file word vật lí 10

320 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

Thi thử giữa kì 2 vật lí 10 azota

Thi thử giữa kì 2 vật lí 10 azota

37 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

Ma trận và đề thi giữa kì 2 vật lí 10

Ma trận và đề thi giữa kì 2 vật lí 10

63 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

52 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 VẬT LÝ 10_THẦY TIẾN

183 lượt tải về

Tải lên bởi: NGUYỄN VĂN TIẾN

Ngày tải lên: 06/04/2022

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 2

846 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 25/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 10_SỐ 1

939 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 07/11/2021

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1  năm 2021-2022

Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022

659 lượt tải về

Tải lên bởi: Chung Anh Công Thoại

Ngày tải lên: 25/09/2021

Cùng chia sẻ bởi: Lê Đình Bửu

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 12

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 12

799 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 02/06/2020

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10

1,443 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 02/06/2020

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11

Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11

1,323 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 02/06/2020

Kiểm tra HKII - vật lí 10 (TN-TL)

Kiểm tra HKII - vật lí 10 (TN-TL)

1,173 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 14/05/2018

Kiểm tra HKII - vật lí 11 (TN-TL)

Kiểm tra HKII - vật lí 11 (TN-TL)

1,226 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 14/05/2018

Kiểm tra 1 tiết vật lí 10HKII (TN+TL)

Kiểm tra 1 tiết vật lí 10HKII (TN+TL)

2,091 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 01/04/2018

Kiểm tra 1 tiết vật lí 11 HKII (TN+TL)

Kiểm tra 1 tiết vật lí 11 HKII (TN+TL)

2,288 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 20/03/2018

Kiểm tra 1 tiết vật lí 12 (HKII)

Kiểm tra 1 tiết vật lí 12 (HKII)

1,001 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Đình Bửu

Ngày tải lên: 20/03/2018

13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Đình Bửu
Ngày cập nhật: 02/06/2020
Tags: Kiểm tra 1 tiết, Học kì 2 Vật lí 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Đình Bửu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 112.09 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 1

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1.

Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt =

mgz2B. Wt =

k(

l)2C. Wt =

mgzD. Wt =

mv2

Câu 2.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A.

B.

hằng số.

C.

.

D. p ~t

Câu 3.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng tíchB. Quá trình đẳng nhiệt

C. Quá trình đoạn nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 4. Đơn vị của động lượng là:

A. N.m.B. N/s.C. kg.m/s D. Nm/s.

Câu 5. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 4,4 m/s B. 0,45m/s.C. 1.4 m/s.D. 1,0 m/s.

Câu 6. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A.

B.

.

C.

.

D.

Câu 7. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 8. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20.000kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 72 kgm/s

Câu 9. Đơn vị của công suất là

A. Joule (J)B. Watt (W)C. Newton (N)D. Coulomb (C)

Câu 10. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 0,75 atm.B. 1,75 atmC. 1,00 atm.D. 1,50 atm

Câu 11. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 300 0KB. T = 6000K C. T = 13,5 0K.D. T = 540K.

Câu 12. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A.

.

B. p ~ V.

C.

.

D.

Câu 13. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A =

mv2.B. A = mgh.C. A = F.s.cos.D. A = F.s.

Câu 14. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 10m.C. 5m D. 20m.

Câu 15. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 200J.D. 100 J

Câu 16. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p2 = mWđB. p = mWđC. p2 = 2mWđD. p = 2mWđ

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm

độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính

vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính

vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính

độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính

độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 2

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1.

Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt =

mgzB. Wt =

mgz2C. Wt =

k(

l)2D. Wt =

mv2

Câu 2. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A.

.

B.

C. p ~ V.

D.

.

Câu 3. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = mWđB. p = 2mWđC. p2 = mWđD. p2 = 2mWđ

Câu 4. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 200J.C. 0,04 J.D. 100 J

Câu 5. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 5m C. 20m.D. 10m.

Câu 6. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 1.4 m/s.B. 0,45m/s.C. 4,4 m/s D. 1,0 m/s.

Câu 8. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,50 atm B. 0,75 atm.C. 1,00 atm.D. 1,75 atm

Câu 9. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 540K.B. T = 6000K C. T = 13,5 0K.D. T = 300 0K

Câu 10. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A =

mv2.B. A = F.s.C. A = F.s.cos.D. A = mgh.

Câu 11. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng ápB. Quá trình đoạn nhiệt

C. Quá trình đẳng nhiệtD. Quá trình đẳng tích

Câu 12. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 72 kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 20.000kgm/s

Câu 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A.

.

B. p ~t

C.

D.

hằng số.

Câu 14. Đơn vị của công suất là

A. Coulomb (C)B. Watt (W)C. Joule (J)D. Newton (N)

Câu 15. Đơn vị của động lượng là:

A. kg.m/s B. N/s.C. Nm/s.D. N.m.

Câu 16. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A.

B.

.

C.

.

D.

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm

độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính

vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính

vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính

độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính

độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 3

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 100 JD. 200J.

Câu 2. Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt =

mgz2B. Wt =

mv2C. Wt =

k(

l)2D. Wt =

mgz

Câu 3. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,50 atm B. 0,75 atm.C. 1,00 atm.D. 1,75 atm

Câu 4. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A = mgh.B. A = F.s.C. A =

mv2.D. A = F.s.cos.

Câu 5. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20 kgm/sB. 20.000kgm/sC. 72 kgm/sD. 72.000 kgm/s

Câu 6. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 6000K B. T = 300 0KC. T = 13,5 0K.D. T = 540K.

Câu 7. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đẳng tíchB. Quá trình đẳng nhiệt

C. Quá trình đoạn nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 8. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = 2mWđB. p2 = mWđC. p = mWđD. p2 = 2mWđ

Câu 10. Đơn vị của công suất là

A. Watt (W)B. Newton (N)C. Joule (J)D. Coulomb (C)

Câu 11. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A.

hằng số.

B.

.

C.

D. p ~t

Câu 12.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A.

.

B.

C.

.D. p ~ V.

Câu 13. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 4,4 m/s B. 1,0 m/s.C. 1.4 m/s.D. 0,45m/s.

Câu 14. Đơn vị của động lượng là:

A. Nm/s.B. N.m.C. kg.m/s D. N/s.

Câu 15. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A.

B.

.

C.

.

D.

Câu 16. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 10m.B. 20m.C. 15m.D. 5m

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm

độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính

vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính

vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính

độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính

độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

Trường PTDTNT TỈNH KIỂM TRA 1 tiết – môn Vật lý 10

Họ tên:........................................................ Năm học: 2019 – 2020

Lớp:.............. Thời gian: 45 phút

Đề 4

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 4,0 điểm

Câu 1. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí , lấy g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng:

A. 15m.B. 10m.C. 20m.D. 5m

Câu 2. Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36km/h. Động lượng của ô tô là

A. 20.000kgm/sB. 20 kgm/sC. 72.000 kgm/sD. 72 kgm/s

Câu 3. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật xấp xĩ bằng:

A. 1.4 m/s.B. 4,4 m/s C. 0,45m/s.D. 1,0 m/s.

Câu 4. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của khối khí là :

A. T = 300 0KB. T = 540K.C. T = 13,5 0K.D. T = 6000K

Câu 5. Đơn vị của động lượng là:

A. N.m.B. N/s.C. Nm/s.D. kg.m/s

Câu 6. Gọi p là động lượng của vật, Wđ là động năng của vật. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. p = mWđB. p2 = mWđC. p2 = 2mWđD. p = 2mWđ

Câu 7. Công thức tổng quát để tính công của lực F tác dụng lên vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường s là:

A. A = F.s.cos.B. A =

mv2.C. A = F.s.D. A = mgh.

Câu 8. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

A.

hằng số.

B.

C.

.D. p ~t

Câu 9.

Đơn vị của công suất là

A. Coulomb (C)B. Watt (W)C. Newton (N)D. Joule (J)

Câu 10. Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

là đại lượng được xác định bởi công thức :

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 11. Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

A. 400 J.B. 0,04 J.C. 100 JD. 200J.

Câu 12. Biểu thức xác định thế năng đàn hồi của một vật được gắn lò xo (nằm ngang) có độ biến dạng l

A. Wt =

mgzB. Wt =

mv2C. Wt =

mgz2D. Wt =

k(

l)2

Câu 13. Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định, trong đó thể tích được giữ không thay đổi là

A. Quá trình đoạn nhiệtB. Quá trình đẳng tích

C. Quá trình đẳng nhiệtD. Quá trình đẳng áp

Câu 14. Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có giá trị nào sau đây?

A. 1,00 atm.B. 1,75 atmC. 0,75 atm.D. 1,50 atm

Câu 15. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

A.

.

B.

.

C.

D.

Câu 16.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Boyle – Mariotte?

A.

B.

.

C.

.

D. p ~ V.

II.PHẦN TỰ LUẬN : 6,0 điểm

Bài 1 : 4,0 điểm

Từ độ cao 20m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 40m/s. Bỏ qua lực cản không khí, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

1.Tìm

độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Tính

vận tốc của vật khi chạm đất.

3.Tính

vận tốc của vật khi vật chuyển động được 30m kể từ khi ném vật.

Bài 2 : 2,0 điểm

Một ô tô có khối lượng m = 2 tấn, qua A với vận tốc 2m/s, sau 10 giây thì đến B với vận tốc 12m/s. Bỏ qua masat, lấy g = 10m/s2.

1.Tính

độ biến thiên động lượng của ô tô trên đoạn AB.

2.Tính

độ lớn lực kéo động cơ trên đoạn AB.

-----------------------------------Hết -----------------------------

ĐÁP ÁN

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Đề 1

Đề 2

Đề 3

Đề 4

1. B

1. C

1. B

1. D

2. C

2. B

2. C

2. A

3. A

3. D

3. A

3. B

4. C

4. C

4. D

4. D

5. A

5. B

5. B

5. D

6. A

6. C

6. A

6. C

7. A

7. C

7. A

7. A

8. A

8. A

8. D

8. C

9. B

9. B

9. D

9. B

10. D

10. C

10. A

10. B

11. B

11. D

11. B

11. B

12. D

12. D

12. B

12. D

13. C

13. A

13. A

13. B

14. C

14. B

14. C

14. D

15. B

15. A

15. A

15. D

16. C

16. D

16. D

16. A

II.PHẦN TỰ LUẬN

Bài

Ý

Đáp án

Điểm

1

1

*Viết biểu thức tính cơ năng ban đầu của vật

W =

+ mgzo

0,5 điểm

*Khi vật có độ cao cực đại tại M (vM = 0)

=> WM = mgzmax

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta suy ra :

mgzmax

=

+ mgzo => zmax = zo +

= 100m

1,5 điểm

2

Gọi N là vị trí khi vật chạm đất (ZN = 0) :

Cơ năng của vật tại N 

: WN

=

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng :

=> vN =

= 20

44,72 (m/s)

1,5 điểm

3

Kể từ khi ném vật, vật chuyển động được 30m thì vật có độ cao zP = 50m so với mặt đất.

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng : vP =

= 10

(m/s)

0,5 điểm

2

1

Độ biến thiên động lượng trong 10 giây là :

p =

m(

v2 – v1) = 20.000 (kgm/s)

1,0 điểm

2

Tính độ lớn của lực kéo động cơ

Ta áp dụng định luật II Newton :

F.t = p => F = 2000N

1,0 điểm

Đề1

B

C

A

C

A

A

A

A

B

D

B

D

C

C

B

C

Đề2

C

B

D

C

B

C

C

A

B

C

D

D

A

B

A

D

Đề3

B

C

A

D

B

A

A

D

D

A

B

B

A

C

A

D

Đề4

D

A

B

D

D

C

A

C

B

B

B

D

B

D

D

A

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

[Ảnh] Tinh vân Tiểu Quỷ NGC 6369 Ảnh: Lâu đài, Sao băng và Ánh trăng Toán học – Những điều kì thú và những mốc son lịch sử (Phần 7)
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
* Điện tích. định luật Cu-Lông
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (68)