Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Full Điện Trường - Cường Độ Điện Trường - Đường Sức Điện 2019 - 2020

Full Điện Trường - Cường Độ Điện Trường - Đường Sức Điện 2019 - 2020

* Nguyễn Xuân Trị - 243 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh điện học

Để download tài liệu Full Điện Trường - Cường Độ Điện Trường - Đường Sức Điện 2019 - 2020 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Full Điện Trường - Cường Độ Điện Trường - Đường Sức Điện 2019 - 2020 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Xuân Trị
Ngày cập nhật: 21/08/2019
Tags: Điện Trường, Cường Độ Điện Trường
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Xuân Trị
Phiên bản 1.0
Kích thước: 832.62 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Nguyễn Xuân Trị (20-08-2019)
    ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN
  • Tài liệu Full Điện Trường - Cường Độ Điện Trường - Đường Sức Điện 2019 - 2020 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN

+ Điện trường là một dạng vật chất bao quanh các điện tích và truyền tương tác điện.

+ Cường độ điện trường đặc trưng cho tác dụng của điện trường:

+ Cường độ điện trường của một điện tích điểm trong chân không:

+ Véc tơ cường độ điện trường

của điện trường tổng hợp:

+ Lực tác dụng của điện trường lên điện tích:

+ Tiếp tuyến tại mỗi điểm của đường sức điện là giá của véc tơ

tại điểm đó.

+ Các đặc điểm của đường sức điện:

• Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi.

• Đường sức điện là những đường có hướng.

• Đường sức điện của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

• Quy ước vẽ các đường sức dày ở nơi có cường độ điện trường lớn, thưa ở nơi có cường độ điện trường nhỏ, song song và cách đều nhau ở nơi có điện trường đều.

Câu 1.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

A. F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

B. F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

C. F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

D. F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

Câu 2.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường cua một điện tích điểm O tại một điểm?

A. Điện tích Q.

B. Điện tích thử q.

C. Khoảng cách r từ Q đến q.D. Hằng số điện môi của môi trường

Câu 3.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

A. Niuton.B. Culong.C. Vôn kế mét.D. Vôn trên mét.

Câu 4.

Cho một hình thoi tâm O, cường độ điện trường tại o triệt tiêu khi tại bốn đỉnh của hình thoi đặt

A. các điện tích cùng độ lớn.

B. các điện tích ở các đỉnh kề nhau khác dấu nhau.

C. các điện tích ở các đỉnh đối diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn.

D. các điện tích cùng dấu.

Câu 5.

Đặt điện tích thử q1 tại P ta thấy có lực điện

tác dụng lên q1.

Thay điện tích thử q1 bằng điện tích thử q2 thì có lực

tác dụng lên q2 nhưng

khác

về hướng và độ lớn.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Vì khi thay q1 bằng q2 thì điện trường tại P thay đổi.

B. vì q1, q2 ngược dấu nhau.

C. Vì q1, q2 có độ lớn khác nhau

D. Vì q1, q2 có dấu khác nhau và độ lớn khác nhau

Câu 6.

Tại A có điện tích điểm q1, tại B có điện tích điểm q2.

Người ta tìm được điểm M tại đó điện trường bằng không.M nằm trên đoạn thẳng nối A, B và ở gần A hơn B. Có thể nói được gì về dấu và độ lớn các điện tích q1, q2

A. q1

,q2

cùng dấu |q1| > |q2|B. q1, q2 khác dấu |q1| > |q2|

C. q1, q2 cùng dấu |q1| < |q2|D. q1, q2 khác dấu |q1| < |q2|

Câu 7.

Chọn phát biểu sai.

Có ba điện tích diêm năm cỗ định trển ba đỉnh một hình vuông (mỗi điện tích ở một đỉnh) sao cho cường độ điện trường ở đỉnh thứ tư bằng không.

Nếu vậy thì trong ba điện tích đó

A. có hai điện tích dương, một điện tích âm.

B. có hai điện tích âm, một điện tích dương

C. đều là các điện tích cùng dấu.

D. có hai điện tích bằng nhau, độ lớn của hai điện tích này nhỏ hơn độ lớn của điện tích

Câu 8.

(Đề khảo sát BGD –ĐT – 2018) Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là:

A. qE/dB. qEdC. 2qEdD. E

/(

qd)

DẠNG 1: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN LỰC ĐIỆN TRƯỜNG TÁC DỤNG LÊN MỘT ĐIỆN TÍCH

+ Lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm:

+ Véc tơ cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm.

• Điểm đặt: tại điểm khảo sát.

• Phương: Trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét.

• Chiều: Hướng ra xa q nếu q > 0; hướng về phía q nếu q < 0

• Độ lớn:

Câu 1.

Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10−9C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong chân không

A. 144 kV/m.B. 14

,4

kV/vC. 288 kV/m.D. 28

,8

kV/m.

Lời giải:

+ Ta có:

Đáp

án

B.

Câu 2. Một điện tích

điểm

, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi

= 2. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích O gây ra tại điểm B với AB = 7,5cm có

A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2

,5

.

105 V/m.

B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1

,6.105

V/m.

C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2

,5.105

V/m.

D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 1,6.105 V/m.

Lời giải:

+ Điện tích âm nên chiều của điện trường hướng về.

+ Tính:

Đáp

án

B.

Câu 3.

Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới.

Một posiêlectron (+e = +l

,6.10

−19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào?

A. 3

,3.10

−21 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.B. 3

,2.10

−21 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

C. 3

,2.10

−17 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.D. 3

,2.10

−17N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

Lời giải:

+

Đáp

án

C.

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1.

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0

,16

V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó là 2.10−4 N. Độ lớn của điện tích đó là

A. 2

,25

mC. B. 1

,50

mC. C. 1

,25

mC. D. 0

,85

mC.

Câu 2.

Hai điện tích dương q1 = q và q2 = 4q đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng

A. 8 cm.B. 6 cm.C. 4 cm.D. 3 cm.

Câu 3.

Cường độ điện trường do điện tích +Q gây ra tại điểm

A

cách nó một khoảng r có độ lớn là E. Nếu thay bằng điện tích −2Q và giảm khoảng cách đến A còn một nửa thì cường độ điện trường tại A có độ lớn là

A. 8E.

B. 4E.

C. 0,25E.

D. E.

Câu 4.

Tại điểm A trong một điện trường, vectơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q = − 4.10−6 C. Lực tác dụng lên điện tích q có

A. độ lớn bằng 2.10−5N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

B. độ lớn bằng 2.

10−5N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

C. độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

D. độ lớn bằng 4.10−6 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

Câu 5.

Câu phát biểu nào sau đây sai?

A. Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức.

B. Các đường sức của điện trường không cắt nhau.

C. Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng.

D. Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.

Câu 6.

Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 105 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.105 V/m?

A. 2 cm.B. 1 cm.C. 4 cm.D. 5 cm.

Câu 7. Hai điện tích q1 < 0 và q2 > 0 với |q2| > |q1| lần lượt đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm của AB). Điểm M có độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0 nằm trên

A. AI.B. IB. C. By.D. Ax.

Câu 8.

Đặt hai điện tích tại hai điểm A và B. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của AB bằng 0 thì hai điện tích này

A. cùng dương.

B. cùng âm.

C. cùng độ lớn và cùng dấu.

D. cùng độ lớn và trái dấu.

Câu 9.

Tại 3 đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD cạnh a đặt 3 điện tích dương cùng độ lớn.

Độ lớn cường độ điện trường do 3 điện tích gây ra tại tâm hình vuông và tại đỉnh D lần lượt là E0 và ED. Tỉ số E0/ED gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0

,95

.B. 0

,96

.C. 1

,08

.D. 1

,05

.

Câu 10.

Một điện tích điểm Q = −2.10−7 C, đặt tại điểm A trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2. Vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 6 cm có

A. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2

,5.105

V/m.

B. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 1

,5.104

V/m.

C. phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 2

,5.105

V/m.

D. phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2

,5.104

V/m.

Câu 11.

Quả cầu nhỏ khối lượng m = 25 g, mang điện tích q = 2

,5.10

−7 C được treo bởi một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể và đặt vào trong một điện trường đều với cường độ điện trường có phương nằm ngang và có độ lớn E = 106 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là

A. 30°.B. 45°.C. 60°.D. 75°.

Câu 12.

Tại điểm O đặt điện tích điểm Q. Trên

tia

Ox có ba điểm theo đúng thứ tự A, M, B. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, B lần lượt là EA, EM và EB. Nếu EA = 16 V/m, EB = 4 V/m và M là trung điểm của AB thì EM gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6 V/m.

B. 14 V/m.

C. 7 V/m.

D. 2 V/m.

Câu 13.

Tại điểm O đặt điện tích điểm Q. Trên

tia

Ox có ba điểm theo đúng thứ tự A, M, B. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, B lần lượt là EA, EM và EB. Nếu EA = 90000 V/m, EB = 5625 V/m và 2MA = MB thì EM gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 16000 V/m.

B. 22000 V/m.

C. 11200 V/m.

D. 10500 V/m.

Câu 14.

Trong không gian có ba điểm OAB sao cho OA

OB và M là trung điểm của AB. Tại điểm O đặt điện tích điểm Q. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, B lần lượt là EA, EM và EB. Nếu EA = 10000 V/m, EM = 14400 V/m thì EB bằng

A. 14400 V/m.

B. 22000 V/m.

C. 11200 V/m.

D. 5625 V/m.

Câu 15.

Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = −q2 = 6.10−6 C. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C biết AC = BC =12 cm.

A. 3450 kV/m.B. 3125 kV/m.C. 3351 kV/m.D. 3427 kV/m.

Câu 16.

Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = −q2 = 6.10−6C. Tính độ lớn lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 = −3.10−7 C đặt tại C biết AC = BC =12 cm.

A. 1

,2

N.B. 0

,86

N.C. 0

,94

N.D. 0

,96

N.

Câu 17.

Tại hai điểm A, B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = 4.10−6 C, q2 = −6

,4.10

−6 C. Tính độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C biết AC =12 cm; BC =16 cm.

A. 3363 kV/m. B. 3125 kV/m.C. 3351 kV/m.D. 3427 kV/m.

Câu 18.

Tại hai điểm A, B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = 4.10−6 C, q2 = −6

,4.10

−6 C. Tính độ lớn lực điện trường tác dụng lên q3 = −5.10−7 C đặt tại C biết AC =12 cm, BC =16 cm.

A. 1

,2

N.B. 0

,86

N.C. 0

,94

N.D. 1

,7

N.

Câu 19.

Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = −1,6.10−6 C và q2 = −2,4.10−6 C. Biết AC = 8 cm, BC = 6 cm. Độ lớn cường độ điện trường do 2 điện tích này gây ra tại điểm C gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 3363 kV/m. B. 3125 kV/m.C. 3351 kV/m.D. 6408 kV/m.

Câu 20.

Tại hai điểm A, B cách nhau 15 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = −12.10−6 C, q2 = 3.10−6 C. Xác định vị trí điểm M mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0.

A. M nằm trên đường thẳng AB kéo dài về phía B sao cho AM = 30 cm.

B. M nằm trên đường thẳng AB kéo dài về phía B sao cho AM = 20 cm.

C. M nằm trên đường thẳng AB kéo dài về phía A sao cho AM = 20 cm.

D. M nằm trên đường thẳng AB kéo dài về phía A sao cho AM = 30 cm.

Câu 21.

Tại hai điểm A, B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = −9.10−6 C, q2 = −4.10−6 C. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C. Biết AC = 30 cm, BC = 10 cm.

A. 3363 kV/m.B. 4500 kV/m.C. 3351 kV/m.D. 6519 kV/m.

Câu 22.

Có hai điện tích q1 = 5.10−9 C và q2 = −5.10−9 C, đặt cách nhau 10 cm trong không khí. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra tại điểm cách điện tích q1 một khoảng 5 cm và cách điện tích q2 một khoảng 15 cm là

A. 20000 Y/m.

B. 18000 V/m.

C. 16000 V/m.

D. 14000 V/m.

Câu 23.

Tại hai điểm A, B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1 = −9.10−6 C, q2 = −4.10−6 C. Xác định vị trí điểm M mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0.

A. M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM =12 cm.

B. M nằm trên đường thẳng AB kéo dài về phía B sao cho AM = 12 cm.

C. M nằm trên đường thẳng AB kéo dài về phía A sao cho AM = 8 cm.

D. M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 8 cm.

Câu 24.

Hai điện tích q1 = 2.10−6 C và q2 = −8.10−6 C lần lượt đặt tại hai điểm A và B với AB = 10 cm. Vectơ cường độ điện trường do các điện tích điểm q1 và q2 gây ra tại điểm M thuộc đường thẳng AB lần lượt là

. Nếu

điểm M nằm

A. trong AB với AM = 2

,5

cm.B. trong AB với AM = 5 cm.

C. ngoài AB với AM = 2

,5

cm.D. ngoài AB với AM = 5 cm.

Câu 25.

Đặt trong không khí bốn điện tích có cùng độ lớn q tại bốn đỉnh của một hình vuông ABCD cạnh a với điện tích dương đặt tại A và D, điện tích âm đặt tại B và C. Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại giao điểm hai đường chéo của hình vuông.

A.

B.

C.

D.

Câu 26.

Trong không khí tại ba đỉnh A, B, C của một hình vuông ABCD cạnh a đặt ba điện tích dương có độ lớn lần lượt là q, 2q và 4q.

Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp do ba điện tích gây ra tại đỉnh thứ tư của hình vuông.

A.

B.

C.

D.

Câu 27.

Trong không khí tại ba đỉnh A, B, C của một hình vuông ABCD cạnh a đặt ba điện tích có độ lớn lần lượt là q, 2q và q. Các điện tích tại A và C dương còn tạo B âm. Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp do ba điện tích gây ra tại đỉnh thứ tư của hình vuông.

A.

B.

C.

D.

Câu 28.

Hai điện tích dương có cùng độ lớn q đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau một khoảng AB = 2a. Gọi EM là độ lớn cường độ điện trường của điểm nằm trên đường trung trực của đoạn AB. Giá trị lớn nhất của EM là

A.

B.

C.

D.

Câu 29.

Hai điện tích q1 = q2 = q > 0 đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau một khoảng AB = 2a.

Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn AB và cách trung điểm H của đoạn AB một đoạn x.

A.

B.

C.

D.

Câu 30.

Hai điện tích q1 = −q2 = q > 0 đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau một khoảng AB = a. Xác định độ lớn vectơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB và cách

A

một khoảng x.

A.

B.

C.

D.

Câu 31.

Hai điện tích q1 = q2 = q > 0 đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau một khoảng AB = 2a. Xác định độ lớn vectơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường trung trực của đoạn AB và

A

một đoạn x.

A.

B.

C.

D.

Câu 32.

Hai điện tích dương có cùng độ lớn đặt tại hai điểm

A

và B trong không khí. Gọi H là trung điểm của AB

,M

là điểm không thuộc AB, cách đều A và B.Hướng của véc tơ cường độ điện trường tại M?

A. cùng hướng với

vectơ

.

B. ngược hướng với vectơ

.

C. cùng hướng với vectơ

.

D. ngược hướng với vectơ

.

Câu 33.

Hai điện tích trái dấu có cùng độ lớn đặt tại hai điểm

A

và B trong không khí. Điện tích dương đặt tại A. Gọi H là trung điểm của AB, M là điểm không thuộc AB, cách đều A và B. Hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm M

A. cùng hướng với

vectơ

.

B. ngược hướng với vectơ

.

C. cùng hướng với vectơ

.

D. ngược hướng với vectơ

.

Câu 34.

Hai điện tích âm có cùng độ lớn đặt tại hai điểm

A

và B trong không khí. Gọi H là trung điểm của AB. M là điểm không thuộc AB, cách đều A và B. Hướng véc tơ cường độ điện trường tại điểm M.

A. cùng hướng với

vectơ

.

B. ngược hướng với vectơ

.

C. cùng hướng với vectơ

.

D. ngược hướng với vectơ

.

Câu 35.

Hai điện tích trái dấu có cùng độ lớn đặt tại hai điểm

A

và B trong không khí. Điện tích âm đặt tại A. Gọi H là trung điểm của AB, M là điểm không thuộc AB, cách đều A và B. Hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm M

A. cùng hướng với

vectơ

.

B. ngược hướng với vectơ

.

C. cùng hướng với vectơ

.

D. ngược hướng với vectơ

.

Câu 36.

Đặt ba điện tích âm có cùng độ lớn q tại 3 đỉnh của một tam giác đều ABC cạnh 1,5a.

Xét điểm M nằm trên đường thẳng đi qua tâm O của tam giác, vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác và cách O một đoạn x. Để độ lớn cường độ điện trường tại M cực đại thì x bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 37.

Trong không khí, đặt ba điện tích âm có cùng độ lớn q tại 3 đỉnh của một tam giác đều ABC cạnh

.

Xét điểm M nằm trên đường thẳng đi qua tâm O của tam giác, vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác.

Độ lớn cường độ điện trường tại M cực đại bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 38.

Đặt bốn điểm tích âm có cùng độ lớn q tại 4 đỉnh của một hình vuông ABCD

cạnh

. Xét điểm M nằm trên đường thẳng đi qua tâm O của hình vuông, vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông và cách O một đoạn x. Để độ lớn cường độ điện trường tại M cực đại thì x bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 39.

Đặt bốn điểm tích âm có cùng độ lớn q tại 4 đỉnh của một hình vuông ABCD

cạnh

, trong không khí.

Xét điểm M nằm trên đường thẳng đi qua tâm O của hình vuông, vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông.

Độ lớn cường độ điện trường tại M cực đại bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 40.

Đặt ba điện tích âm có độ lớn lần lượt q, 2q và 3q, tương ứng đặt tại 3 đỉnh A, B và C của một tam giác đều ABC cạnh a, tâm O. Cường độ điện trường tổng hợp tại O nằm trong mặt phẳng chứa tam giác ABC, có hướng hợp với vectơ

A.

một góc 30° và hợp với vectơ

một góc 90°.

B.

một góc 60° và hợp với vectơ

một góc 60°.

C.

một góc 30° và hợp với vectơ

một góc 90°.

D.

một góc 90° và hợp với vectơ

một góc 30°.

Câu 41.

Trong không khí tại ba đỉnh A, B, C của một hình vuông ABCD cạnh a đặt ba điện tích có độ lớn lần lượt là q, 2q và 3q.

Các điện tích tại

A

và C dương còn tạo B âm. Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp do ba điện tích gây ra tại đỉnh thứ 4 của hình vuông:

A.

B.

C.

D.

Câu 42.

Điện tích điểm q =−3

,0.10

−6 C được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới và cường độ E = 12000 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích q có phương thẳng đứng, chiều

A. từ hên xuống và có độ lớn 0,036 N.

B. từ trên xuống và có độ lớn 0,018 N.

C. từ dưới lên và có độ lớn 0,036 N.

D. từ dưới lên vả có độ lớn 0,036 N.

Câu 43.

Một điện tích điểm q được đặt trong môi trường đồng tính, vô hạn, hằng số điện môi ε = 2

,5

. Tại điểm M cách q một đoạn 0,40m, điện trường có cường độ 9

,0.105

V/m và hướng về phía điện tích q thì:

A. q = −40 µC.B. q = − 20 µC.C. q = + 40 µC.D. q = 20 µC.

Câu 44.

Một quả cầu khối lượng 1 g treo trên một sợi dây mảnh, cách điện.

Quả cầu có điện tích q nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2 kV/m. Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60° và lực căng của sợi dây là T. Lấy g = 10 m/s2.

Giá trị qT gần giá trị nào nhất sau đây?

A.1

,6.10

−7 NC. B. 1

,7.10

−7 NC.C. 1

,8.10

−7 NC. D. 1

,9.10

−7NC.

Câu 45.

Tại ba đỉnh của tam giác đều, cạnh 10cm có ba điện tích điểm bằng nhau và bằng 10nc.

Độ lớn cường độ điện trường tại trung điểm của mỗi cạnh tam giác là:

A. 10000V/mB. 18000V/mC. 16000V/mD. 12000V/m

Câu 46.

Một điện tích điểm q = 2

,5

µC được đặt tại điểm M trong hệ trục tọa độ Đề−các vuông góc Oxy. Điện trường tại M có hai thành phần EX = 6000 V/m, EY = −6000

V/m. Góc hợp bởi vectơ lực tác dụng lên điện tích q và trục Oy là α và độ lớn của lực đó là F. Giá trị α gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0

,00671

rad.N.B. 0

,00471

rad.N.C. 0

,00571

rad.N.D. 0

,00771

rad.N.

Câu 47.

Cho hai tấm

kim

loai song song nằm ngang, nhiễm điện trái dấu.Khoảng không gian giữa hai tấm kinh loại đó chứa đầy dầu.Một quả cầu bằng sắt bán kính R = 1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong lớp dầu. Điện trường giữa hai tấm

kim

loại là điện trường đều hướn xuống dưới và có cường độ 20000 V/m. Cho biết khối lượng riêng của sắt là 8000 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.

Giá trị điện tích q gần giá trị nào nhất sau đây?

A. q = −14

,7

µC.B. q = 14

,7

µC.C. q = +16

,5

µC.D. q = −16

,5

µC.

Câu 48.

Một êlectron chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m. Electron xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106 m/s. Vectơ vận tôc cùng hướng với đường sức điện.

Electron đi được quãng đường dài s thì vận tôc của nó bằng không.

Sau thời gian Δt kể từ lúc xuất phát, êlectoon lại trở về điểm M. Cho biết êlectron có điện tích −1

,6.10

−19C và khối lượng 9,1.10−31kg.

Giá trị sΔt gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 7

,8.10

−9smB. 9,8.10−9smC. 4,8.10−9smD. 7,2.10−9sm

Câu 49.

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A bằng 36 V/m, tại B bằng 9V/m. Nếu hai điểm A, B nằm trên một đường sức thì độ lớn cường độ điện trường tại trung điểm AB là:

A. 15 V/mB. 18v/mC. 16 V/mD. 12 V/m

XIN CHÀO QUÝ THẦY CÔ

Đa số giáo viên hiện nay đều không có thời gian để biên soạn tài liệu luyện thi đúng nghĩa, vì thời gian bị chi phối bởi việc ở trường, việc ở

nhà, ….

Nội dung kiến thức luyện thi thì ngày càng tăng lên (năm 2019 chúng ta phải ôn thi luôn kiến thức của lớp 10 + 11 + 12), các dạng bài tập cũng đa dạng, đòi hỏi người dạy phải mất rất nhiều thời gian để biên soạn để phục vụ tốt hơn với yêu cầu của người học và nội dung ôn thi (Bao quát, full dạng).

Rất thuận tiện để Giáo viên tham khảo.

Quá trình biên soạn những bộ tài liệu này tốn rất nhiều thời gian và công sức nên tôi sẽ chia sẽ những tài liệu file word này đến quý thầy cô với mong muốn có ít phí.

Quí thầy cô đăng kí sẽ có những ưu đãi sau: CÓ TRỌN BỘ CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI LỚP 10 + 11 + 12 FULL DẠNG, GIẢI CHI TIẾT.

( Phí

1 Triệu )

Các bước đăng kí:

Chuyển tiền vào tài khoản số: 0121000843071.

Chủ tài khoản: Nguyễn Xuân Trị.

Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Đồng Nai.

Chuyển tiền vào tài khoản số: 5900205447164.

Chủ tài khoản: Nguyễn Xuân Trị.

Ngân hàng Agribank chi nhánh Đồng Nai.

(Ghi rõ họ tên Giáo viên chuyển tiền và lý do chuyển tiền là mua tài liệu luyện thi THPT Vật lý 2020)

Quý thầy cô muốn nhận tài liệu vip 2019 – 2020 bản word full dạng có lời giải chi tiết

Liên hệ trực tiếp: 0937 944 688 (Thầy Trị)

Hoặc mail: tringuyen.physics@gmail.com

Hãy đăng ký và nhận ngay bộ tài liệu vip vật lý 12 với giá 500k + bộ đề kiểm tra học kỳ 1 và 2.

Đăng ký trọn bộ tài liệu vip 10, 11 và 12 với giá 1 triệu + bộ đề kiểm tra học kỳ 1 và 2.

Quý thầy cô sẽ được tác giả ký tặng kèm cuốn sách casio vật lý 10, 11 và 12.

Sau khi đăng ký quý thầy cô sẽ nhận tài liệu 1 lần đủ bộ.

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIÁO ÁN VẬT LÝ 12 - TUẦN 5 ĐỊNH HƯỚNG PTNL
Ngày 16/09/2019
* GIÁO ÁN VẬT LÝ 11 - TUẦN 5 ĐỊNH HƯỚNG PTNL
Ngày 16/09/2019
* GIÁO ÁN VẬT LÝ 10 - TUẦN 5 ĐỊNH HƯỚNG PTNL
Ngày 16/09/2019
* Kiểm tra định kì dao động cơ - lần 5
Ngày 16/09/2019
* ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 15/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* Template viết luận văn bằng LaTeX v2.0
Ngày 24/09/2016
* Tài liệu LTĐH môn Vật lý năm 2015 Toàn tập (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 17/09/2014
* 8 dạng bài tập cốt lõi của sóng đơn. Kèm đáp án
Ngày 17/09/2017
* CÔNG THỨC CỰC TRỊ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY VÀ KHÓ
Ngày 17/09/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (75)