Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi vật lí THPTQG 2019 file word (mã 223)

Đề thi vật lí THPTQG 2019 file word (mã 223)

* le van truong - 808 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi vật lí THPTQG 2019 file word (mã 223) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi vật lí THPTQG 2019 file word (mã 223) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi vật lí THPTQG 2019 file word (mã 223)
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
17 Đang tải...
Chia sẻ bởi: le van truong
Ngày cập nhật: 29/06/2019
Tags: Đề thi vật lí THPTQG 2019
Ngày chia sẻ:
Tác giả le van truong
Phiên bản 1.0
Kích thước: 237.09 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi vật lí THPTQG 2019 file word (mã 223) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

223

Câu 1: Tia laze được dùng

A. Để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

B. Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

C. Trong chiếu điện chụp điện

D. Trong các đầu đọc đĩa CD

Câu 2: Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

A. tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần

B. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm

C. đưa sóng cao tần ra loa

D. đưa sóng siêu âm ra loa

Câu 4: Suất điện động do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

(V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

A.

V

B. 120 V

C. 100 V

D. 100π V

Câu 5: Số protôn có trong hạt nhân

A. Z

B. A

C. A+Z

D. A-Z

Câu 6: Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

A. chất rắn

B. chất lỏng

C. chất khí

D. chân không

Câu 7: Một vật dao dộngd diều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

A. v = -ωAsin(ωt + φ)

B. v = -ωAsin(ωt + φ)

C. v = -ωAsin(ωt + φ)

D. v = -ωAsin(ωt + φ)

Câu 8: Chiếu điện và chụp điện trong các bệnh viện là ứng dụng của

A. tia α

B. tia tử ngoại

C. tia hồng ngoại

D. tia X

Câu 9: Bộ phận nào sau đây là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính

A. Hệ tán sắc

B. Phần cảm

C. Mạch tách sóng

D. Phần ứng

Câu 10: Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω > 0). Đại lượng ω được gọi là

A. tần số góc của dòng điện

B. cường độ dòng điện cực đại

C. pha của dòng điện

D. chu kỳ của dòng điện

Câu 13: Một hạt mang điện tích 2.10-8 chuyển động với tốc độ 400m/s trong một từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ. Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là 0,025T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn là

A. 2.10-5N

B. 2.10-4N

C. 2.10-6N

D. 2.10-7N

Câu 14: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng -5,44.10-19J sang trạng thái dừng có mức năng lượng -21,76.10-19J thì phát ra photon tương ứng với ánh sáng có tần số f. Lấy h = 6,625.10-34J.s. Giá trị của f là

A. 2,46.1015Hz

B. 2,05.1015Hz

C. 4,11.1015Hz

D. 1,64.1015Hz

Câu 15: Một sợi dây dài 60cm có hai đầu A và B cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 2 bút sóng không kể A và B. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 30cm

B. 40cm

C. 90cm

D. 120cm

Câu 16: Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,9s, chiều dài của con lắc là

A. 480cm

B. 38cm

C. 20cm

D. 16cm

Câu 17: Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 3000m. Lấy c = 3.108m/s. Biết trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên với tần số f. Giá trị của f là

A. 2.105Hz

B. 2π.105Hz

C. 105Hz

D. π.105Hz

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL = 20Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

A. 50Ω

B. 20Ω

C. 10Ω

D. 30Ω

Câu 19: Khảo sát thực nghiệm một máy biến áp có cuộn sơ cấp A và cuộn thứ cấp B. Cuộn A được nối với mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi. Cuộn B gồm các vòng dây quấn cùng chièu, một số điểm trên B được nối ra các chốt m, n, p, q (như hình vẽ). Số chỉ của vôn kế V có giá trị nhỏ nhất khi K ở chốt nào sau đây

A. chốt m

B. chốt n

C. chốt p

D. chốt q

Câu 20: Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại

A. 900nm

B. 250nm

C. 450nm

D. 600nm

Câu 21: Trong một điện trường đều có cường độ 1000V/m, một điện tích q = 4.10-8C di chuyển trên một đường súc, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 10cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

A. 4.10-6J

B. 5.10-6J

C. 2.10-6J

D. 3.10-6J

Câu 22: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 110W

B. 440W

C. 880W

D. 220W

Câu 23: Năng lượng cần theiét để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1eV = 1,6.10-19J, khi chiếu bức xạ dơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong xảy ra là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 24: Hạt nhân

có độ hụt khối là 0,0627u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u. Khối lượng của hạt nhân

A. 9,0068u

B. 9,0020u

C. 9,0100u

D. 9,0086u

Câu 25: Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V và điện trở trong 1Ω được nối với điện trở R = 15Ω thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là

A. 4W

B. 1W

C. 3,75W

D. 0,25W

Câu 26: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T. Ban đầu có một mẫu X nguyên chất với khối lượng 4g. Sau khoảng thời gian 2T, khối lượng chất X trong mẫu đã bị phân ra là

A. 1g

B. 3g

C. 2g

D. 0,25g

Câu 27: Giới hạn quang điện của các kim loại K, Ca, Al, Cu lần lượt là: 0,55µm; 0,43µm; 0,36µm; 0,3µm. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc với công suất 0,45W. Trong mỗi phút, nguồn này phát ra 5,6.1019photon. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c =3.108m/s. Khi chiếu sáng từ nguồn này vào bề mặt các kim loại trên thì số kim loại mà hiện tượng quang điện xảy ra là

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 28: Ở mặt chất long, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm các S1 và S2 lần lượt là 7cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là

A. 6

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 29: Một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i = 50cos4000t (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch là 30mA, điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn là

A. 10-5C

B. 0,2.10-5C

C. 0,3.10-5C

D. 0,4.10-5C

Câu 30: Một sợi quang hình trụ gồm phần lõi có chiết suất n = 1,54 và phần vỏ bọc có chiết suất no = 1,41. Trong không khí, một tia sáng tới mặt trước của sợi quang tại điểm O (O nằm trên trục của sợi quang) với góc tới α rồi khúc xạ vào phần lõi (như hình vẽ). Để tia sáng chỉ truyền đi trong phần lõi thì giá trị lớn nhất của α gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 49°

B. 45°

C. 38°

D. 33°

Câu 31: Tiến hành thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

(380nm <

< 760nm). Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Trên màn hai điểm A và B là vị trí vân sáng đối xứng với nhau qua vân trung tâm, C cũng là vị trí vân sáng. Biết A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với các vân giao thoa, AB = 6,6mm; BC = 4,4mm. Giá trị của

bằng

A. 550nm

B. 450nm

C. 750nm

D. 650nm

Câu 32: Dao động tổng hợp của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là

(A2 > 0, t tính bằng giây). Tại t = 0, gia tốc của vật có độ lớn là

cm/s2. Biên độ dao động là

A. 6 cm

B.

cm

C.

cm

D. 3 cm

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos100πt (V) (Uo không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 40Ω và cuộn dây có điện trở thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là Ud. Lần lượt thay R bằng cuộn thuần cảm L có độ tự cảm

, rồi thay L bằng tụ điện có điện dung

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây trong hai trường hợp đều bằng Ud. Hệ số công suất của cuộn dây bằng

A. 0,447

B. 0,707

C. 0,124

D. 0,747

Câu 34: Đặt điện áp u = 40cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết giá trị điện trở là 10Ω và dung kháng của tụ điện là

Ω. Khi L = L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là uL = UL0cos

(V) khi

thì biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

(A)

B.

(A)

C.

(A)

D.

(A)

Câu 35: Dùng hạt α có động năng K bắn vào hạt

đứng yên gây ra phản ứng

phản ứng này thu năng lượng 1,21MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X và hạt nhân

bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt α các góc lần lượt là 23° và 67°. Động năng của hạt nhân

A. 1,75MeV

B. 1,27MeV

C. 0,775MeV

D. 3,89MeV

Câu 36: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng

(390nm <

< 750nm). Trên màn quan sát thu được các vạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhau cũng là một vạch sáng). Trên màn xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là M, N, P, Q. Khoảng cách M và N; N và P; P và Q lần lượt là 2,0nm; 4,5mm; 4,5mm. Giá trị

gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 391nm

B. 748nm

C. 731nm

D. 398nm

Câu 37: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t. Tại t = 0,15s lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

A. 4,43N

B. 4,83N

C. 5,83N

D. 3,43N

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C à cuộn dây có điện trở mắc nối tiếp. Hình bên là đường cong biểu diễn mối liên hệ của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây (ucd) và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện C (uc). Độ lệch pha giữa ucd và uc có giá trị là

A. 2,68rad

B. 2,09rad

C. 2,42rad

D. 1,83rad

Câu 39: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng

trên đoạn thẳng AB có 20 điểm cực tiểu giao thoa. C là điểm trên mặt chất lỏng mà ABC là tam giác đều. Trên đoạn AC có hai điểm cực đại giao thoa liên tiếp mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng phà với nhau. Đoạn thẳng AB có độ dài gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 10,14

B. 9,57

C. 10,36

D. 9,92

Câu 40: Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở cùng một nơi trên mặt đất. Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi con lắc có một điện trường đều. Hai điện trường này có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau. Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với cùng biên độ góc 8° và chu kỳ tương ứng là T1 và T2 = T1 + 0,25s. Giá trị của T1 là

A. 1,895s

B. 1,645s

C. 2,274s

D. 1,974s

------------- HẾT -------------

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề chọn HSG Vật Lý 10 tỉnh Hải Dương 2018-2019
Ngày 21/09/2019
* Đề sát hạch lần 1 Vật Lý 11 THPT Đoàn Thượng 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề chọn HSG Vật Lý 11 tỉnh Bắc Ninh 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề chọn HSG Vật Lý 12 tỉnh Bắc Ninh 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề thi & đáp án khảo sát lần 1 THPT Đoàn Thượng Hải Dương 2019-2020
Ngày 21/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Phân Dạng Chi Tiết - Viết Phương Trình u Và i 2019 - Điện Xoay Chiều - - Đáp án chi Tiết
Ngày 29/09/2018
* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
* Vấn Đề Then Chốt - Viết Phương Trình u Và i 2019 - Điện Xoay Chiều - - Đáp án chi Tiết
Ngày 29/09/2018
* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
* Các Dạng Toán Cốt Lỏi - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 25/09/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (134)