Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đáp án đề thi HSG vật lí 9 Quảng Bình 2019-2020

Đáp án đề thi HSG vật lí 9 Quảng Bình 2019-2020

* Nguyễn Đình Tấn - 616 lượt tải

Chuyên mục: HSG cấp tỉnh, thành phố

Để download tài liệu Đáp án đề thi HSG vật lí 9 Quảng Bình 2019-2020 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đáp án đề thi HSG vật lí 9 Quảng Bình 2019-2020 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Đình Tấn
Ngày cập nhật: 18/12/2019
Tags: Đáp án, đề thi HSG vật lí 9, Quảng Bình 2019-2020
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Đình Tấn
Phiên bản 1.0
Kích thước: 68.88 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đáp án đề thi HSG vật lí 9 Quảng Bình 2019-2020 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD &ĐT QUẢNG BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM

KỲ THI CHỌN HSG TỈNH NĂM HỌC 2019 - 2020

Khóa ngày 10 tháng 12 năm 2019

Môn thi: VẬT LÍ LỚP 9 THCS

Câu

Nội dung

Điểm

1

(2,0)

Nhiệt lượng tỏa ra đủ để nước rót vào bình giảm nhiệt độ xuống bằng 0 0C là

Q1=m1cn(t1-0)

Nhiệt lượng thu vào đủ để nước đá tan thành nước ở 0 0C là

Q2=m2cđ0-t2+m2λ

Để nhiệt độ cân bằng lớn hơn 0 0C thì

Q1>Q2

m1cnt1-0>m2cđ0-t2+m2λ

m2<m1cnt1λ-cđt2

Tổng khối lượng nước phải thỏa mãn

m=m1+m2<m1+m1cnt1λ-cđt2=m11+cnt1λ-ct2

V<m1Dn1+cnt1λ-cđt2=0,810001+4200.603,35.105+2100.20=1,33.10-3 m3

Mặt khác m2>0 hay m>m1=0,8 kg, suy ra

V>m1Dn=0,81000=0,8.10-3 m3

Tóm lại

0,8 l<V<1,33 l

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2

(2,5)

1

(1,0)

Gọi khoảng cách giữa A và B là s. Thời gian xe máy đi từ A đến B rồi quay về A bằng thời gian xe đạp đi từ B đến A và bằng

sv+s2v=su

⇒u=23v=2360=40 km/h

Khoảng cách giữa A và B

s=v+ut=60+4012=50 km

Giữa A và B còn có 249 cột mốc, tức là s=250s0

s0=50250=0,2 km=200 m

0,25

0,25

0,25

0,25

2

(1,5)

Khoảng cách từ một cột mốc số 2 đến một cột mốc số 1 có thể là

200 m, 2200 m, 4200 m, 6200 m,…

Ta có thể viết một cách tổng quát khoảng cách đó bằng

s12=200+2000k=2001+10k (m)=0,21+10k km

k=0, 1, 2, 3, …

Ô tô chạy quãng đường s12 trong thời gian t12=5 min=112 h, ứng với vận tốc

V=s12t12=0,21+10k.12=2,41+10k km/h

Theo bài ra thì 60 (km/h)<V<90 (km/h), ta suy ra

2,4<k<3,6

Do k là số nguyên nên nó chỉ nhận giá trị k=3

Bây giờ ta tính được

V=2,41+10.3=74,4 km/h

Thời gian xe chạy từ A đến B là

tAB=sV=5074,4≈0,672 h=40,32 min

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

3

(3,0)

1

(2,0)

Đèn có

RĐ=Uđ2Pđ=24236=16 Ω

Iđ=PđUđ=3624=1,5 A

a) Các đèn mắc nối tiếp

I=U8RĐ+R0=728.16+16=0,5 A

I<Iđ

Đèn sáng yếu hơn bình thường.

b) Cách mắc khác cho các bóng đèn

Để các đèn sáng như nhau, ta phải mắc các bóng đèn thành một bộ đối xứng, giả sử mắc thành n dãy, mỗi dãy có m bóng đèn, khi đó

m.n=8

Rb=mRđn=m2Rđ8=2m2

Các đèn sáng như ý a) tức là công suất tiêu thụ hai bộ đèn bằng nhau

P'=P

I'2.Rb=I2.8Rđ

UR0+Rb2Rb=I28Rđ

Với U=72 V, R0=16 Ω, I=0,5 A, Rđ=16 Ω, ta tìm được

Rb=2 Ω hoặc Rb=128 Ω

Với Rb=128 Ω=8Rđ, ứng với cách mắc của ý a. Cách mắc khác ứng với

Rb=2m2=2⇒m=1

Mỗi dãy chỉ có 1 bóng đèn, tức là 8 bóng đèn mắc song song nhau.

c) Mắc các đèn để chúng sáng nhất

Các bóng sáng nhất khi công suất tiêu thụ trên bộ bóng đèn là cực đại.

Công suất tiêu thụ

P=U2RbRb+R02=U2Rb+R0Rb2

Rb+R0Rb≥2R0

P=Pmax=U24R0

Rb=R0⇒2m2=16

m=22≈2,83

Do m là số nguyên nên ta lấy các giá trị lân cận m=2 hoặc m=3

Với m=2 thì n=4, ta mắc thành 4 dãy, mỗi dãy có 2 bóng.

Với m=3 thì n=83 không phải số nguyên nên không nhận nghiệm.

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2

(0,5)

Theo ý 1.c) thì công suất cực đại mà bộ bóng đèn nhận được là

Pmax=7224.16=81 W

Trong khi đó tổng công suất định mức của 8 đèn là 8Pđ=8.36=288 W

Không thể có cách mắc nào để các đèn cùng sáng bình thường.

0,25

0,25

3

(0,5)

Để các đèn có thể sáng bình thường đồng thời thì

Pmax≥8Pđ

U24R0'≥8Pđ⇒R0'≤U232Pđ=4,5 Ω

0,25

0,25

4

(2,5)

1

(1,0)

Vẽ ảnh

1,0

2

(1,5)

Ánh sáng chiếu được vào tường là các tia xuất phát từ các ảnh S1, S2, S3 đi qua gương đến tường. Dễ nhận thấy vùng ánh sáng không thể chiếu đến được biểu diễn bằng các đoạn C1C2, D1D, DB (vùng tô đậm trên hình vẽ). Ta gọi tổng chiều dài các đoạn đó là x thì

x=a+b-2c-C2D1

Xét các tam giác đồng dạng ΔA1S3A2 ~ ΔD1S3C2 và ΔA1S3S1 ~ ΔA1D1C1

ta có

C2D1A2A1=S3D1S3A1=S1C1S1A1

⇒C2D1=A2A1S1C1S1A1=32cb+cc=32b+c

x=9+3,5-2.1-323,5+1=3,75 m

Diện tích vùng tối

S=xH=3,75.4=15 m2

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

* Ghi chú:

1. Phần nào thí sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần đó.

2. Không viết công thức mà viết trực tiếp bằng số các đại lượng, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

3. Ghi công thức đúng mà:

3.1. Thay số đúng nhưng tính toán sai thì cho nửa số điểm của câu.

3.3. Thay số từ kết quả sai của ý trước dẫn đến sai thì cho nửa số điểm của ý đó.

4. Nếu sai hoặc thiếu đơn vị 3 lần trở lên thì trừ 0,5 điểm.

5. Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 12
Ngày 02/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10
Ngày 02/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 11
Ngày 02/06/2020
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Khoa học Tự nhiên Hà Nội 2020 lần 2
Ngày 02/06/2020
* ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT DQH HY - 2020
Ngày 02/06/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 25 Đề thi - Đáp án HSG Vật Lý 12 các tỉnh
Ngày 04/06/2013
* Bộ chuyên đề Bài tập Vật Lí 10 - Giải chi tiết - Chủ đề 3 - Chuyển động thẳng biến đổi đều - Bản demo (File word)
Ngày 04/06/2019
* Word hóa Chương I dao động cơ của Thầy Đặng Việt Hùng
Ngày 03/06/2014
* Word hóa 20 buổi ôn thi cấp tốc môn vật lí của Thầy Võ Mạnh Hùng
Ngày 06/06/2014
* ĐÈ THI THỬ THPT QG KIM LIÊN - HÀ NỘI- LẦN 3-2019
Ngày 07/06/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (13)