Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 33 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 33 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 865 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 33 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 33 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 33 (Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
11 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 10/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 755.96 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 33 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 33

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5πt + 0,75π) cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng:

A. 4 cm.B. 8 cm.C. 0,75π cm.D. 5π cm.

Câu 2: Dao động cưỡng bức có:

A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

C. biên độ thay đổi theo thời gian.D. biên độ không đổi theo thời gian.

Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 4: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:

A. tăng áp trước khi truyền tảiB. tăng chiều dài đường dây.

C. giảm công suất truyền tảiD. giảm tiết diện dây dần truyền tải.

Câu 5: Đặt điện áp

chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là:

A.

.B. I = UωL.C.

.D.

.

Câu 6: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng:

A. 0,70 nm.B. 0,39 pm.C. 0,58 µm.D. 0,45 mm.

Câu 7: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:

A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn

B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí.

C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.

D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.

Câu 8: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

A. có năng lượng liên kết càng lớn.B. hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ.

C. có năng lượng liên kết càng lớn.D. hạt nhân đó càng bền vững.

Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R một điện áp U thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I.

Đường nào sau là đường đặc trưng Vôn – Ampe của đoạn mạch:

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1.B. Hình 2.C. Hình 3.D. Hình 4.

Câu 10: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

A. sự chuyển động của nam châm với mạch.

B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 80 N/m dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Năng lượng của con lắc là:

A. 4,0 J.B. 0,8 J.C. 4000,0 J.D. 0,4 J.

Câu 12: Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì

A. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn.B. công suất của đèn.

C. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra.D. quang năng mà đèn tỏa ra.

Câu 13: Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?

A. Máy thu thanh (radio).B. Remote điều khiển ti vi.

C. Máy truyền hình (TV).D. Điện thoại di động.

Câu 14: Tia tử ngoại được ứng dụng để:

A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.B. chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.

C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:

A. rM = 4r0.B. rM = 16r0.C. rM = 3r0.D. rM = 9r0.

Câu 16: Gọi A1, A2, A3 lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của đồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng?

A. A1 < A2 < A3B. A3 < A2 < A1C. A1 < A3 < A2D. A2 < A1 < A3.

Câu 17: So với hạt nhân

, hạt nhân

có nhiều hơn

A. 93 prôton và 57 nơtronB. 57 prôtôn và 93 nơtron

C. 93 nucôn và 57 nơtronD. 150 nuclon và 93 prôtôn

Câu 18: Hạt nhân

bền hơn hạt nhân

, gọi Δm1, Δm2 lần lượt là độ hụt khối của X và Y. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. A1Z1 > A2Z2B. Δm1A1 > Δm2A2C. Δm1A2 > Δm2A1D. A1Z2 > A2Z1

Câu 19: Một đoạn dây dẫn chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B và có điện tích xuất hiện ở hai đầu của đoạn dây như hình vẽ. Cảm ứng từ có

A. hướng xuống thẳng đứng.

B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ.

C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ.

D. hướng sang phải.

Câu 20: Nam châm không tác dụng lên

A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ.B. điện tích đứng yên.

C. thanh sắt đã nhiễm từD. điện tích chuyển động.

Câu 21: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau: Phương trình dao động tổng hợp của chúng là

A. x = 5cos0,5πt cm.B. x = 5cos(0,5πt + π) cm.

C. x = cos(0,5πt – π) cmD. x = cos(0,5πt – 0,5π) cm

Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc

cm/s. Chiều dài dây treo con lắc là:

A. 0,8 m.B. 0,2 m.C. 1,6 m.D. 1,0 m.

Câu 23: Nguồn âm (coi như một điểm) đặt tại đỉnh A của tam giác vuông ABC

. Tại B đo được mức cường độ âm là L1 = 50,0 dB. Khi di chuyển máy đo trên cạnh huyền BC từ B tới C người ta thấy : thoạt tiên mức cường độ âm tăng dần tới giá trị cực đại L2 = 60,0 dB sau đó lại giảm dần. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Mức cường độ âm tại C là

A. 55,0 dB.B. 59,5 dB.C. 33,2 dB.D. 50,0 dB.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai bản tụ điện. Khi

Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5 A. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 8A thì tần số f bằng:

A. 3,75 HzB. 480 HzC. 960 HzD. 15 Hz

Câu 25: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 5 mH và tụ điện có C = 2 µF. Điện áp hai bản tụ điện có biểu thức u = 2cosωt V. Từ thông cực đại qua cuộn cảm là:

A. 4.10-6 WbB. 1,4.10-4 WbC. 10-4 WbD. 2.10-4 Wb

Câu 26: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi đượC. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là UL = 97,5 V. So với điện áp hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần:

A. sớm pha hơn một góc 0,22π.B. sớm pha hơn 0,25π.

C. trễ pha hơn một góc 0,22π.D. trễ pha hơn một góc 0,25π.

Câu 27: Chiết suất của thủy tinh phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng theo công thức

với λ là bước sóng trong chân không, đo bằng m. Chiếu chùm áng hẹp gồm hai màu đỏ và tím ( màu đỏ có bước sóng 0,76µm và tím có bước sóng 0,38µm) từ không khí vào thủy tinh với góc tới 45o. Góc giữa tia đỏ và tia tím trong thủy tinh là:

A. 7011’47’’B. 2020’57’’C. 000’39’’D. 003’12’’

Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Yâng, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vận sáng bậc 6. Giá trị của bước sóng là:

A. 0,6 µmB. 0,45 µm.C. 0,5 µm.D. 0,55 µm.

Câu 29: Theo mẫu nguyên tử của Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử Hiđro là

và năng lượng của nguyên tử ứng với các trạng thái dừng được xác định bằng biểu thức

eV, với n = 1,2,3…. Một đám nguyên tử Hiđro đang ở trạng thái kích thích ứng với bán kính quỹ đạo dừng là 1,908 nm. Tỷ số giữa phô tôn có năng lượng lớn nhất và phô tôn có năng lượng nhỏ nhất có thể phát ra là:

A.

B.

C.

D.

Câu 30: Một nhà máy phát điện hạt nhân có công suất phát điện là 1000 MW và hiệu suất 25% sử dụng các thanh nhiên liệu đã được làm giàu

đến 35% ( khối lượng

chiếm 35% khối lượng thanh nhiên liệu). Biết rằng trung bình mỗi hạt nhân

phân hạch tỏa ra 200MeV cung cấp cho nhà máy. Cho

mol-1,

. Khối lượng các thanh nhiên liệu cần dùng trong một năm (365 ngày) là:

A. 1721,23 kg.B. 1098,00 kgC. 1538,31 kg.D. 4395,17 kg.

Câu 31: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1, trong mẫu chất phóng xạ X có 60% số hạt nhân bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 36 ( ngày) số hạt nhân chưa bị phân rã còn 2,5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của X là:

A. 9 ngàyB. 7,85 ngàyC. 18 ngàyD. 12 ngày

Câu 32: Một nguồn sóng điểm O tại mặt nước dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 10 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Gọi A và B là hai điểm tại mặt nước có vị trí cân bằng cách O những đoạn 12 cm và 16 cm mà OAB là tam giác vuông tại O. Tại thời điểm mà phần tử tại O ở vị trí cao nhất thì trên đoạn AB có mấy điểm mà phần tử tại đó đang ở vị trí cân bằng ?

A. 10. B. 5.C. 4. D. 6.

Câu 33: Một electron sau khi được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 40 V, bay vào một vùng từ trường đều có hai mặt biên phẳng song song, bề dày h = 10 cm. Vận tốc của electron vuông góc với cả cảm ứng từ

lẫn hai biên của vùng. Với giá trị nhỏ nhất Bmin của cảm ứng từ bằng bao nhiêu thì electron không thể bay xuyên qua vùng đó? Cho biết tỉ số độ lớn điện tích và khối lượng của electron là γ = 1,76.10-11 C/kg

A. Bmin = 2,1.10-3 T.B. Bmin = 2,1.10-4 T.

C. Bmin = 2,1.10-5 T.D. Bmin = 2,1.10-2 T.

Câu 34: Một vật sáng AB cho ảnh qua thấu kính hội tụ L, ảnh này hứng trên một màn E đặt cách vật một khoảng 1,8 m. Ảnh thu được cao gấp 0,2 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

A. 25 cmB. – 25 cm.C. 12 cm.D. – 12 cm.

Câu 35: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 25 N/m một đầu được gắn với hòn bi nhỏ có khối lượng m = 100 g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t = 0 người ta thả cho con lắc rơi tự do sao cho trục lò xo luôn nằm theo phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo. Đến thời điểm

s thì điểm chính giữa của lò xo đột ngột bị giữ lại cố định. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Bỏ qua ma sát, lực cản. Tốc độ của hòn bi tại thời điểm t2 = t1 + 0,07 s có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 45 cm/s.B. 60 cm/s.C. 90 cm/s. D. 120 cm/s.

Câu 36: Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc ω = 20 rad/s. Trên dây A là một nút sóng, điểm B là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa A và B. Khi sơi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và AB = 3AC. Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5 cm. Tốc độ dao động của điểm B khi nó qua vị trí có li độ bằng biên độ của điểm C là:

A.

cm/s.B.

QUOTE cm/s.C. 160 cm/s.D. 80 cm/s.

Câu 37: Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = acos20πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là

A. 2,5 cmB. 2 cmC. 5 cmD. 1,25 cm

Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp xoay chiều

V với L thay đổi đượC. Đồ thị biểu diễn điện áp hai đầu đoạn mạch chứa điện trở cuộn cảm (nét đứt) và đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suấ tiêu thụ trên mạch (nét liền) theo cảm kháng được cho như hình vẽ. R gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 100 Ω.B. 200 Ω.

C. 300 Ω.D. 400 Ω.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 39: Đặt một điện áp

V (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Biết

. Điều chỉnh C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì hệ số công suất

trong mạch là

; điều chỉnh C = C2 để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cosφ2. Khi C = C3 thì hệ số công suất của mạch là cosφ3 = cosφ1cosφ2 và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch; khi đó tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và điện trở thuần gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,6.B. 1,4.C. 3,2.D. 2,4.

Câu 40: Vệ tinh VINASAT – 1 có tọa độ địa lý 1320 kinh Đông, vệ tinh ở độ cao 35927 km so với mặt đất. Đài truyền hình Việt Nam (VTV) có tọa độ 210 vĩ Bắc, 1050 kinh Đông. Coi Trái Đất có dạng hình cầu đồng chất bán kính 6400 km, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s. Thời gian kể từ lúc VTV phát tín hiệu sóng cực ngắn đến khi VINASAT – 1 nhận được là

A. 112 msB. 124 msC. 127 msD. 118 ms

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 33

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.A

2.D

3.B

4.A

5.C

6.C

7.A

8.A

9.A

10.B

11.D

12.B

13.D

14.D

15.D

16.B

17.B

18.C

19.C

20.B

21.D

22.C

23.B

24.C

25.D

26.A

27.A

28.A

29.C

30.D

31.A

32.C

33.B

34.A

35.A

36.B

37.C

38.A

39.D

40.B

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5πt + 0,75π) cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng:

A. 4 cm.B. 8 cm.C. 0,75π cm.D. 5π cm.

Câu 1. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Biên độ dao động của chất điểm A = 4 cm.

Chọn đáp án A

Câu 2: Dao động cưỡng bức có:

A. tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.B. tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

C. biên độ thay đổi theo thời gian.D. biên độ không đổi theo thời gian.

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi theo thời gian.

Chọn đáp án D

Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

Chọn đáp án B

Câu 4: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:

A. tăng áp trước khi truyền tảiB. tăng chiều dài đường dây.

C. giảm công suất truyền tảiD. giảm tiết diện dây dần truyền tải.

Câu 4. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là tăng áp trước khi truyền tải.

Chọn đáp án A

Câu 5: Đặt điện áp

chỉ chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là:

A.

.B. I = UωL.C.

.D.

.

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm

.

Chọn đáp án C

Câu 6: Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng:

A. 0,70 nm.B. 0,39 pm.C. 0,58 µm.D. 0,45 mm.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ánh sáng vàng có bước sóng vào cỡ 0,58 μm.

Chọn đáp án C

Câu 7: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng:

A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn

B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí.

C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.

D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.

Câu 7. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng các electron liên kết được giải phóng trở thành các electron dẫn.

Chọn đáp án A

Câu 8: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

A. có năng lượng liên kết càng lớn.B. hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ.

C. có năng lượng liên kết càng lớn.D. hạt nhân đó càng bền vững.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có Elk = Δmc2 → Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết càng lớn.

Chọn đáp án A

Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R một điện áp U thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I. Đường nào sau là đường đặc trưng Vôn – Ampe của đoạn mạch:

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 1.B. Hình 2.C. Hình 3.D. Hình 4.

Câu 9. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Mối liên hệ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở và cường độ dòng điện chạy qua U = IR → có dạng là một đoạn đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

Chọn đáp án A

Câu 10: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

A. sự chuyển động của nam châm với mạch.

B. sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

C. sự chuyển động của mạch với nam châm.

D. sự biến thiên từ trường Trái Đất.

Câu 10. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

Chọn đáp án B

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k = 80 N/m dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Năng lượng của con lắc là:

A. 4,0 J.B. 0,8 J.C. 4000,0 J.D. 0,4 J.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Năng lượng dao động của con lắc E = 0,5kA2 = 0,5.80.0,12 = 0,4 J.

Chọn đáp án D

Câu 12: Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W, giá trị 11 W này là gì

A. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn.B. công suất của đèn.

C. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra.D. quang năng mà đèn tỏa ra.

Câu 12. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ 11 W là công suất của đèn.

Chọn đáp án B

Câu 13: Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?

A. Máy thu thanh (radio).B. Remote điều khiển ti vi.

C. Máy truyền hình (TV).D. Điện thoại di động.

Câu 13. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

Chọn đáp án B

Câu 14: Tia tử ngoại được ứng dụng để:

A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.B. chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.

C. kiểm tra hành lý của khách đi máy bay.D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tia tử ngoại được ứng dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Chọn đáp án D

Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là:

A. rM = 4r0.B. rM = 16r0.C. rM = 3r0.D. rM = 9r0.

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Bán kính quỹ đạo dừng của electron rn = n2r0, quỹ đạo dừng M ứng với n = 3 → rM = 9r0.

Chọn đáp án D

Câu 16: Gọi A1, A2, A3 lần lượt là công thoát êlêctron khỏi đồng, kẽm, canxi. Giới hạn quang điện của đồng, kẽm, can xi lần lượt là 0,3µm, 0,35 µm, 0,45 µm. Kết luận nào sau đây đúng?

A. A1 < A2 < A3B. A3 < A2 < A1C. A1 < A3 < A2D. A2 < A1 < A3.

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Công thoát tỉ lệ nghịch với giới hạn quang điện, do vậy với λ1 > λ2 > λ3 → A3 < A2 < A1.

Chọn đáp án B

Câu 17: So với hạt nhân

, hạt nhân

có nhiều hơn

A. 93 prôton và 57 nơtronB. 57 prôtôn và 93 nơtron

C. 93 nucôn và 57 nơtronD. 150 nuclon và 93 prôtôn

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ So với hạt nhân

, hạt nhân

có nhiều hơn 57 proton và 93 notron.

Chọn đáp án B

Câu 18: Hạt nhân

bền hơn hạt nhân

, gọi Δm1, Δm2 lần lượt là độ hụt khối của X và Y. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. A1Z1 > A2Z2B. Δm1A1 > Δm2A2C. Δm1A2 > Δm2A1D. A1Z2 > A2Z1

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y do vậy năng lượng liên kết riêng của nó lớn hơn

→ Δm1A2 > Δm2A1.

Chọn đáp án C

Câu 19: Một đoạn dây dẫn chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều B và có điện tích xuất hiện ở hai đầu của đoạn dây như hình vẽ. Cảm ứng từ có

A. hướng xuống thẳng đứng.

B. hướng ra mặt phẳng hình vẽ.

C. hướng vào mặt phẳng hình vẽ.

D. hướng sang phải.

Câu 19. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Đầu trái của dây dẫn tích điện âm → đầu này thừa electron → Lực Lorenxo tác dụng lên các electron tự do có chiều từ phải sâng trái.

→ Áp dụng quy tắc bàn tay trái → cảm ứng từ có phương thẳng đứng, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ.

Chọn đáp án C

Câu 20: Nam châm không tác dụng lên

A. thanh sắt chưa bị nhiễm từ.B. điện tích đứng yên.

C. thanh sắt đã nhiễm từD. điện tích chuyển động.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Nam châm không tác dụng lên điện tích đứng yên (không có từ tính).

Chọn đáp án B

Câu 21: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau: Phương trình dao động tổng hợp của chúng là

A. x = 5cos0,5πt cm.B. x = 5cos(0,5πt + π) cm.

C. x = cos(0,5πt – π) cmD. x = cos(0,5πt – 0,5π) cm

Câu 21. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ đồ thị, ta thu được phương trình của hai dao động thành phần:

cm.

→ x = x1 + x2 = cos(0,5πt – 0,5π) cm.

Chọn đáp án D

Câu 22: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc

cm/s. Chiều dài dây treo con lắc là:

A. 0,8 m.B. 0,2 m.C. 1,6 m.D. 1,0 m.

Câu 22. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Áp dụng công thức độc lập với hai đại lượng vuông pha là s và v:

Chọn đáp án C

Câu 23: Nguồn âm (coi như một điểm) đặt tại đỉnh A của tam giác vuông ABC

. Tại B đo được mức cường độ âm là L1 = 50,0 dB. Khi di chuyển máy đo trên cạnh huyền BC từ B tới C người ta thấy : thoạt tiên mức cường độ âm tăng dần tới giá trị cực đại L2 = 60,0 dB sau đó lại giảm dần. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi trường. Mức cường độ âm tại C là

A. 55,0 dB.B. 59,5 dB.C. 33,2 dB.D. 50,0 dB.

Câu 23. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi máy đo di chuyển trên BC thì mức cường độ âm lớn nhất tại H, với H là hình chiếu của A lên BC.

+ Ta có

, chuẩn hóa AH = 1 →

.

→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có:

.

→ Mức cường độ âm tại C:

dB.

Chọn đáp án B

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Vệ tinh VINASAT – 1 có tọa độ địa lý 1320 kinh Đông, vệ tinh ở độ cao 35927 km so với mặt đất. Đài truyền hình Việt Nam (VTV) có tọa độ 210 vĩ Bắc, 1050 kinh Đông. Coi Trái Đất có dạng hình cầu đồng chất bán kính 6400 km, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s. Thời gian kể từ lúc VTV phát tín hiệu sóng cực ngắn đến khi VINASAT – 1 nhận được là

A. 112 msB. 124 msC. 127 msD. 118 ms

Câu 40. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ta có khoảng cách giữa đài VTV và vệ tinh là

Với h = Rsin(210) = 6400sin(210) ≈ 2294 km.

→ Thay các giá trị vào biểu thức ta được x = 36998 km

Vậy

km

→ Thời gian sóng truyền giữa hai vị trí trên

ms.

Chọn đáp án B

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO
Ngày 19/09/2019
* MẠCH RLC NÔI TIẾP
Ngày 19/09/2019
* FULL TRẮC NGHIỆM SÓNG ÂM
Ngày 19/09/2019
* TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 LTĐH
Ngày 18/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 11
Ngày 17/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* Các Dạng Toán Cốt Lỏi - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 25/09/2018
* 15 Vấn Đề Cốt Lỏi - Dao Động Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 27/09/2018
* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (126)