Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 31(Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 31(Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 958 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 31(Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 31(Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 31(Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 02/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 647.03 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 31(Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 31

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Chọn phát biểu sai về dao động cưỡng bức.

A. Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

C. Lực cản của môi trường ảnh hưởng đến biên độ dao động cưỡng bức.

D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì riêng của hệ dao động.

Câu 2: Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có

A. biên độ âm khác nhau.B. độ to khác nhau.

C. cường độ âm khác nhau.D. tần số khác nhau.

Câu 3: Xét các tia gồm tia hồng ngoại, tia X, tia gamma, tia β. Tia có bản chất khác với các tia còn lại là

A. tia gamma.B. tia β.C. tia X.D. tia hồng ngoại.

Câu 4: Chất nào sau đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

A. Chất rắn.B. Chất lỏng.

C. Chất khí ở áp suất lớn.D. Chất khí ở áp suất thấp.

Câu 5: Khi nói về ánh sáng. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

B. Tia Laze có tính đơn sắc cao, tính định hướng cao và cường độ lớn.

C. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m/s dọc theo tia sáng.

D. Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong quang điện trở và pin quang điện.

Câu 6: Trong phân rã phóng xạ β- của một chất phóng xạ thì?

A. Một proton trong hạt nhân phân rã phát ra electron.

B. Một electron trong lớp vỏ nguyên tử được phóng ra.

C. Số notron của hạt nhân mẹ lớn hơn của hạt nhân con.

D. Một notron trong hạt nhân phân rã phát ra electron.

Câu 7: Quang điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng

A. phát xạ cảm ứng.B. quang điện ngoài.

C. quang điện trong.D. quang – phát quang.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 8: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian t, số hạt nhân của chất đó chưa bị phân rã là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Trong hạt nhân

A. 8 nơtron.B. 1 nơtron.C. 17 nuclon.D. 9 proton.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do tỏa nhiệt bằng không.

B. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không.

C. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch khi ngắt bỏ nguồn điện.

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

Câu 11: Cho hai dòng điện tròn I1 và I2, có bán kính r. Đồ thị biểu diễn cảm ứng từ do các dòng điện gây ra tại tâm được biễu diễn như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. I1 = I2.B. I1 = 2I2.

C. I2 = 2I1.D. I2 = 4I1.

Câu 12: Kích thích cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A thì cơ năng của nó bằng 36 mJ. Khi kích thích cho con lắc lò xo đó dao động điều hòa với biên độ bằng 1,5A thì cơ năng của nó bằng

A. 54 mJ.B. 16 mJ.C. 81 mJ.D. 24 mJ.

Câu 13: Con lắc đơn có chiều dài l, vật có khối lượng m. Tại O1 phía dưới cách O đoạn 0,5 chiều dài theo phương thẳng đứng có một cái đinh khi dao động con lắc vướng đinh. Giữ m để dây treo lệch góc 0 = 60 rồi buông nhẹ, bỏ qua mọi ma sát. Góc lệch cực đại của dây treo sau khi vướng đính là

A. 4,480.B. 6,480.

C. 8,490. D. 7,450.

Câu 14: Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn với cần rung dao động theo phương ngang với tần số 10 Hz. Quan sát trên dây thấy có 4 bó sóng và đo được khoảng cách hai đầu dây là 0,8 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 2 m/s.B. 8 m/s.C. 4 m/s.D. 16 m/s.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 15: Một ống dây hình trụ gồm 103 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là S = 100 cm2. Ống dây có điện trở R = 16 Ω, hai đầu ống dây được nối đoản mạch và đặt trong một từ trường đều có veto cảm ứng từ song song với trục của ống dây, có độ lớn tăng đều với tốc độ 10-2 T/s. Công suất tỏa nhiệt của ống dây khi đó là

A. 6,25.10-4 W.B. 5,25.10-4 W.C. 4,25.10-4 W.D. 3,25.10-4 W.

Câu 16: Từ thông qua một khung dây dẫn kín có biểu thức

(Φ tính bằng Wb; thời gian t tính bằng giây). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng

A. 100 VB. 200 VC.

VD.

V

Câu 17: Một viên Pin khi mua từ cửa hàng có ghi các thông số như hình vẽ. Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì

A. công suất tiêu thụ của viên pin.

B. điện trở trong của viên pin.

C. suất điện động của viên pin.

D. dòng điện mà viên pin có thể tạo ra.

Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp thì trong mạch xảy ra cộng hưởng với tần số f = 2.108 Hz. Nếu dùng cuộn cảm thuần L và tụ C nói trên để ghép thành một mạch dao động điện từ thì mạch này có thể phát được sóng điện từ thuộc vùng

A. sóng ngắn.B. sóng cực ngắn.C. sóng trung.D. sóng dài.

Câu 19: Giới hạn quang điện của Canxi, Natri, Kali, Xesi lần lượt là 0,43μm; 0,50 μm; 0,55 μm; 0,66 μm. Nếu sử dụng ánh sáng đơn sắc màu lục có bước sóng 520 nm thì sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với kim loại

A. Natri và Kali.B. Canxi và Natri.C. Canxi và Xesi.D. Kali và Xesi.

Câu 20: Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôi nước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó như thế nào?

A. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

B. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi.

C. Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

D. Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.

Câu 21: Trên một sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng. Biết dây rung với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s và bề rộng bó sóng là 4 cm. Xét hai điểm M, N trên dây (khác điểm bụng) cách nhau

cm và M có biên độ là

cm. Khi M có li độ uM = 1,5 cm thì N có li độ bằng

A.

cm.B.

cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị el, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 40 V thì

V. Giá trị cực đại của e1 là

A. 40,2 V. B. 51,9 V.C. 46,2 V. D. 45,1 V.

Câu 23: Điện năng được truyền từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên U + 100 kV thì hao phí trên đường dây giảm 4 lần. Nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên U + 200 kV thì điện năng hao phí trên đường dây giảm bao nhiêu lần? Coi công suất điện truyền đi là không đổi và hệ số công suất luôn bằng 1.

A. giảm 9 lần.B. giảm 16 lần.C. giảm 12 lần.D. giảm 8 lần.

Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung C thay đổi được theo thứ tự đó ghép nối tiếp nhau. Điều chỉnh C để công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại bằng 400 W. Nếu nối tắt tụ C thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha so với điện áp một góc 600. Công suất tiêu thụ của mạch sau khi nối tắt bằng

A. 100 W.B. 300 W.C. 400 W.D. 200 W.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 25: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có N1 vòng dây. Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở đo được là 100 V. Nếu tăng thêm 150 vòng dây cho cuộn sơ cấp và giảm 150 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp hiệu dụng 160 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở vẫn là 100V. Kết luận nào sau đây đúng?

A. N1 = 825 vòng.B. N1 = 1320 vòng.C. N1 = 1170 vòng.D. N1 = 975 vòng.

Câu 26: Chiếu một tia sáng chứa hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ không khí vào nước dưới góc tới 50. Biết chiết suất của không khí đối với mọi ánh sáng đơn sắc coi như bằng 1; chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là 1,33 còn đối với ánh sáng đơn sắc tím là 1,34. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Góc lệch của tia khúc xạ đỏ so với tia khúc xạ tím gần bằng 10.

B. Góc khúc xạ của tia tím bằng 3,760.

C. Góc khúc xạ của tiađỏ bằng 3,730.

D. Tỉ số góc khúc xạ của tia đỏ so với tia tím là

Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm là ánh sáng hỗn hợp của hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,5 μm và λ2 = 0,6 μm. Khoảng cách gần nhất của hai vạch sáng quan sát được trên màn là

A. 0,4 mm.B. 0,3 mm.C. 0,1 mm.D. 0,2 mm.

Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân sau:

. Biết mLi = 7,0144u; mp = 1,0073u; mα = 4,0015u. Phản ứng này

A. tỏa năng lượng bằng 3744,82 MeVB. tỏa năng lượng bằng 17,42 MeV

C. thu năng lượng bằng 3744,82 MeVD. thu năng lượng bằng 17,42 MeV

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 29: Dưới tác dụng của bức xạ γ, hạt nhân

có thể tách thành hai hạt

và một hạt nơtron. Biết khối lượng của các hạt nhân mBe = 9,0112u, mHe = 4,0015u, mn = 1,0087u. Để phản ứng trên xảy ra thì bức xạ γ phải có tần số tối thiểu là

A. 9,001.1023 Hz.B. 7,030.1032 Hz.C. 5,626.1036 Hz.D. 1,125.1020 Hz.

Câu 30: Mạch dao động LC lý tưởng gồm: cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ xoay có điện dung C là hàm bậc nhất của góc xoay α. Khi góc xoay bằng 100 thì chu kỳ dao động của mạch là 1 ms, còn khi góc xoay bằng 400 thì chu kỳ dao động của mạch là 2 ms. Tìm góc xoay khi mạch có chu kỳ dao động là 4 ms

A. 1200.B. 700.C. 900.D. 1600.

Câu 31: Cho R1, R2 và một hiệu điện thế U không đổi. Mắc R1 vào U thì công suất tỏa nhiệt trên R1 là P1 = 100 W. Mắc nối tiếp R1 và R2 rồi mắc vào U thì công suất tỏa nhiệt trên R1 là P2 = 64 W. Tìm tỉ số

?

A. 0,25.B. 4.C. 2.D. 0,5.

Câu 32: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên trục Ox, chung vị trí cân bằng O, cùng tần số f, có biên độ dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A. Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là

A.

B.

C.

D.

.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 33: Người ta có nhiều nguồn âm điểm giống hệt nhau và cùng công suất. Ban đầu tại điểm O đặt 2 nguồn âm. Điểm A cách O một đoạn d có thể thay đổi được. Trên tia vuông góc với OA tại A, lấy điểm B cách A một khoảng 6 cm. Điểm M nằm trong đoạn AB sao cho AM = 4,5 cm và góc

có giá trị lớn nhất, lúc này mức cường độ âm tại A là LA = 40 dB. Cần phải đặt thêm tại O bao nhiêu nguồn nữa để mức cường độ âm tại M là 50 dB.

A. 35.B. 32.C. 34.D. 33.

Câu 34: Một màn ảnh đặt song song với vật sáng AB và cách AB một đoạn L. Giữa vật và màn đặt một thấu kính hội tụ tiêu cự f có thể di chuyển được. Tiến hành di chuyển thấu kính thì thấy chỉ có 1 vị trí cho ảnh rõ nét trên màn. Mối liên hệ giữa L và f là:

A. L = 1f.B. L = 4f.C. L = 2f.D. L = 3f.

Câu 35: Hai dao động điều hòa theo phương Ox có đồ thị li độ – thời gian được cho như hình vẽ. Biết hiệu số t2 – t1 = 2 s. Khoảng cách lớn nhất giữa hai dao động trong quá trình dao động là:

A. 3 cm. B. 4 cm.

C. 5 cm. D. 6 cm.

Câu 36: Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vật A có khối lượng 250 g; vật A được nối với vật B cùng khối lượng, bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ. Bỏ qua các lực cản, lấy giá trị gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Quãng đường đi được của vật A từ khi thả tay cho đến khi vật A dừng lại lần đầu tiên là

A. 19,1 cm.B. 29,1 cm.C. 17,1 cm.D. 10,1 cm.

Câu 37: Trên mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ, AB = 4,4λ. Hình vẽ bên, (C) là đường hypebol cực đại số 2 kể từ đường trung trựC. Trên (C) phần tử dao động cùng pha với I cách I khoảng nhỏ nhất bằng

A. 1,92λ.B. 2,07λ.

C. 1,97λ.D. 2,12λ.

Câu 38: Hình vẽ bên là mạch điện AB và đồ thị sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B khi K mở và đóng theo thời gian t. Biết giá trị của điện trở R gấp 2 lần điện trở r của cuộn dây. Giá trị điện áp hiệu dụng UAB giữa hai điểm A, B bằng

A. 122,5 V. B. 187,1 V.

C. 125,2 V. D. 135,2 V.

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM ghép nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R; đoạn mạch MB gồm cuộn dây không thuần cảm ghép nối tiếp với tụ C. Điều chỉnh R đến giá trị R0 sao cho công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng đoạn mạch MB bằng

V và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB bằng 90 W. Tính công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM.

A. 30 W.B. 60 W.C. 67,5 W.D. 45 W.

Câu 40: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức

eV (n = 1, 2, 3,…). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là:

A. 1,46.10-8 m.B. 1,22.10-8 m.C. 4,87.10-8 m.D. 9,74.10-8 m.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 31

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Chọn phát biểu sai về dao động cưỡng bức.

A. Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

C. Lực cản của môi trường ảnh hưởng đến biên độ dao động cưỡng bức.

D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì riêng của hệ dao động.

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực cưỡng bức → D sai.

Chọn đáp án D

Câu 2: Tai ta phân biệt được hai âm có độ cao (trầm – bổng) khác nhau là do hai âm đó có

A. biên độ âm khác nhau.B. độ to khác nhau.

C. cường độ âm khác nhau.D. tần số khác nhau.

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý phụ thuộc vào tần số của âm → Hai âm có độ cao khác nhau thì chúng khác tần số.

Chọn đáp án D

Câu 3: Xét các tia gồm tia hồng ngoại, tia X, tia gamma, tia β. Tia có bản chất khác với các tia còn lại là

A. tia gamma.B. tia β.C. tia X.D. tia hồng ngoại.

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tia β không có bản chất là sóng điện từ.

Chọn đáp án B

Câu 4: Chất nào sau đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?

A. Chất rắn.B. Chất lỏng.

C. Chất khí ở áp suất lớn.D. Chất khí ở áp suất thấp.

Câu 4. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch → không phát ra quang phổ liên tục.

Chọn đáp án D

Câu 5: Khi nói về ánh sáng. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

B. Tia Laze có tính đơn sắc cao, tính định hướng cao và cường độ lớn.

C. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m/s dọc theo tia sáng.

D. Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong quang điện trở và pin quang điện.

Câu 5. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ánh sáng huỳnh quang luôn có bước sóng dài hơn ánh sáng kích thích → A sai.

Chọn đáp án A

Câu 6: Trong phân rã phóng xạ β- của một chất phóng xạ thì?

A. Một proton trong hạt nhân phân rã phát ra electron.

B. Một electron trong lớp vỏ nguyên tử được phóng ra.

C. Số notron của hạt nhân mẹ lớn hơn của hạt nhân con.

D. Một notron trong hạt nhân phân rã phát ra electron.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Trong phân rã phóng xạ β- của một chất phóng xạ thì số notron của hạt nhân mẹ lớn hơn của hạt nhân con.

Chọn đáp án C

Câu 7: Quang điện trở hoạt động dựa trên hiện tượng

A. phát xạ cảm ứng.B. quang điện ngoài.

C. quang điện trong.D. quang – phát quang.

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.

Chọn đáp án C

Câu 8: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian t, số hạt nhân của chất đó chưa bị phân rã là

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Số hạt nhân chưa bị phân rã

.

Chọn đáp án A

Câu 9: Trong hạt nhân

A. 8 nơtron.B. 1 nơtron.C. 17 nuclon.D. 9 proton.

Câu 9. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hạt nhân

có 17 nucleon.

Chọn đáp án C

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Đối với vật liệu siêu dẫn, năng lượng hao phí do tỏa nhiệt bằng không.

B. Điện trở của vật siêu dẫn bằng không.

C. Đối với vật liệu siêu dẫn, có khả năng tự duy trì dòng điện trong mạch khi ngắt bỏ nguồn điện.

D. Đối với vật liệu siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch ta luôn phải duy trì một hiệu điện thế trong mạch.

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Đối với vật liệu siêu dẫn, có thể duy trì dòng điện khi đã ngắt bỏ nguồn → D sai.

Chọn đáp án D

Câu 11: Cho hai dòng điện tròn I1 và I2, có bán kính r. Đồ thị biểu diễn cảm ứng từ do các dòng điện gây ra tại tâm được biễu diễn như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. I1 = I2.B. I1 = 2I2.

C. I2 = 2I1.D. I2 = 4I1.

Câu 11. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Cảm ứng từ tại tâm vòng dây

.

Từ đồ thị ta thấy, với cùng r thì B2 = 2B1 → I2 = 2I1.

Chọn đáp án C

Câu 12: Kích thích cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A thì cơ năng của nó bằng 36 mJ. Khi kích thích cho con lắc lò xo đó dao động điều hòa với biên độ bằng 1,5A thì cơ năng của nó bằng

A. 54 mJ.B. 16 mJ.C. 81 mJ.D. 24 mJ.

Câu 12. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có E ~ A → với A' = 1,5A thì E' = 1,52E = 1,52.36 = 81 mJ.

Chọn đáp án C

Câu 13: Con lắc đơn có chiều dài l, vật có khối lượng m. Tại O1 phía dưới cách O đoạn 0,5 chiều dài theo phương thẳng đứng có một cái đinh khi dao động con lắc vướng đinh. Giữ m để dây treo lệch góc 0 = 60 rồi buông nhẹ, bỏ qua mọi ma sát. Góc lệch cực đại của dây treo sau khi vướng đính là

A. 4,480.B. 6,480.

C. 8,490. D. 7,450.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Việc vướng đinh không làm thay đổi cơ năng của con lắc, do vậy ta luôn có:

.

Chọn đáp án C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 14: Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn với cần rung dao động theo phương ngang với tần số 10 Hz. Quan sát trên dây thấy có 4 bó sóng và đo được khoảng cách hai đầu dây là 0,8 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 2 m/s.B. 8 m/s.C. 4 m/s.D. 16 m/s.

Câu 14. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định

với n là số bó sóng →

m/s.

Chọn đáp án C

Câu 15: Một ống dây hình trụ gồm 103 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là S = 100 cm2. Ống dây có điện trở R = 16 Ω, hai đầu ống dây được nối đoản mạch và đặt trong một từ trường đều có veto cảm ứng từ song song với trục của ống dây, có độ lớn tăng đều với tốc độ 10-2 T/s. Công suất tỏa nhiệt của ống dây khi đó là

A. 6,25.10-4 W.B. 5,25.10-4 W.C. 4,25.10-4 W.D. 3,25.10-4 W.

Câu 15. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

V.

→ Công suất tỏa nhiệt trong mạch

W.

Chọn đáp án A

Câu 16: Từ thông qua một khung dây dẫn kín có biểu thức

(Φ tính bằng Wb; thời gian t tính bằng giây). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng

A. 100 VB. 200 VC.

VD.

V

Câu 16. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Suất điện động hiệu dụng trong khung dây

V.

Chọn đáp án C

Câu 17: Một viên Pin khi mua từ cửa hàng có ghi các thông số như hình vẽ. Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì

A. công suất tiêu thụ của viên pin.

B. điện trở trong của viên pin.

C. suất điện động của viên pin.

D. dòng điện mà viên pin có thể tạo ra.

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Thông số 1,5 V cho biết suất điện động của pin.

Chọn đáp án C

Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp thì trong mạch xảy ra cộng hưởng với tần số f = 2.108 Hz. Nếu dùng cuộn cảm thuần L và tụ C nói trên để ghép thành một mạch dao động điện từ thì mạch này có thể phát được sóng điện từ thuộc vùng

A. sóng ngắn.B. sóng cực ngắn.C. sóng trung.D. sóng dài.

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Bước sóng của mạch LC:

m → sóng cực ngắn.

Chọn đáp án B

Câu 19: Giới hạn quang điện của Canxi, Natri, Kali, Xesi lần lượt là 0,43μm; 0,50 μm; 0,55 μm; 0,66 μm. Nếu sử dụng ánh sáng đơn sắc màu lục có bước sóng 520 nm thì sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với kim loại

A. Natri và Kali.B. Canxi và Natri.C. Canxi và Xesi.D. Kali và Xesi.

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Để xảy ra quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện → ánh sáng kích thích chỉ có thể gây ra hiện tượng quang điện với Kali và Xesi.

Chọn đáp án D

Câu 20: Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôi nước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó như thế nào?

A. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

B. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi.

C. Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

D. Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.

Câu 20. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Để xảy ra quang điện thì ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang điện → ánh sáng kích thích chỉ có thể gây ra hiện tượng quang điện với Kali và Xesi.

Chọn đáp án A

Câu 21: Trên một sợi dây hai đầu cố định đang có sóng dừng. Biết dây rung với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s và bề rộng bó sóng là 4 cm. Xét hai điểm M, N trên dây (khác điểm bụng) cách nhau

cm và M có biên độ là

cm. Khi M có li độ uM = 1,5 cm thì N có li độ bằng

A.

cm.B.

cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 21. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Bước sóng của sóng

cm.

+ Điểm bụng dao động với biên độ A = 2 cm, điểm M dao động với biên độ

cm. → M cách bụng một khoảng

cm.

Lưu ý rằng

cm.

→ Biễu diễn vị trí của M và N trên dây (lưu ý rằng cả M và N đều không phải bụng) → AN = 2 cm.

+ M và N dao động cùng pha nhau:

cm.

Chọn đáp án D

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức

eV (n = 1, 2, 3,…). Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra là:

A. 1,46.10-8 m.B. 1,22.10-8 m.C. 4,87.10-8 m.D. 9,74.10-8 m.

Câu 40. Chọn đáp án D

Lời giải:

Giả sử nguyên tử đang ở trạng thái n, hấp thụ một photon ε và chuyển lên trạng thái m.

→ Áp dụng tiên đề Bo về hấp thụ và phát xạ năng lượng:

+ Biến đổi toán học ta được

với m, n là các số nguyên. Kết hợp với chức năng Mode → 7 của Casio

→ n = 2 và m = 4.

+ Bước sóng nhỏ nhất ứng với sự chuyển mức năng lượng của electron từ quỹ đạo dừng m = 4 về quỹ đạo dừng n = 1.

m.

Chọn đáp án D

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 LTĐH
Ngày 18/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 11
Ngày 17/09/2019
* Kỹ thuật giải nhanh các dạng toán vật lý 12 bằng máy tính cầm tay CASIO
Ngày 17/09/2019
* GIÁO ÁN VẬT LÝ 12 - TUẦN 5 ĐỊNH HƯỚNG PTNL
Ngày 16/09/2019
* GIÁO ÁN VẬT LÝ 11 - TUẦN 5 ĐỊNH HƯỚNG PTNL
Ngày 16/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* Template viết luận văn bằng LaTeX v2.0
Ngày 24/09/2016
* Các Dạng Toán Cốt Lỏi - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 25/09/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (47)