Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết) 

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết) 

* Trần Trí Vũ - 617 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết)  các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết)  , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 30/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 231.32 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng Hà Nội 2019 lần 20(Giải chi tiết)  là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

TÔ HOÀNG HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 20

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A. làm nguồn phát siêu âm.B. trong truyền tin bằng cáp quang.

C. làm dao mổ trong y họcD. trong đầu đọc đĩa CD

Câu 2: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch íluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng. B. quang − phát quang. C. hóa − phát quang. D. tán sắc ánh sáng.

Câu 3: Thực chất, tia phóng xạ β−

A. được phóng ra khi một notron trong hạt nhân phân rã thành proton.

B. là electron trong hạt nhân bị kích thích phóng ra.

C. làm một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành electron.

D. là electron trong vỏ nguyên tử bị kích thích phóng ra.

Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải của sóng điện từ?

A. Không mang theo năng lượng.B. Có thể giao thoa với nhau.

C. Là sóng ngang.D. Truyền được trong rắn, lỏng, khí và chân không.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 5: Trong chân không, tia hồng ngoại có bước sóng trong khoảng

A. từ vài nanômét đến 380 nm.B. từ 10−12 m đến 10−9 m.

C. từ 380 nm đến 760 nm.D. từ 760 nm đến vài milimét.

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa. Li độ, vận tốc, gia tốc của vật nhỏ biến đổi điều hòa cùng

A. biên độ.B. pha dao động.

C. tần số.D. pha ban đầu.

Câu 7: Khi nói về quang phổ liên tục phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

C. Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D. Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 8: Hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 6Ω mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi và bằng 12 V. Công suất tiêu thụ trên điện trở R1 là

A. 3,00 W.B. 8,00 W.C. 5,33 W.D. 2,67 W.

Câu 9: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

A. cường độ âm.B. độ to của âm.C. mức cường độ âm. D. năng lượng âm.

Câu 10: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.

C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.

Câu 11: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =

cos(100πt) A . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là

A. 3,0 AB. 12,0 AC. 8,5 AD. 6,0 A 

Câu 12: Chiếu chùm sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau là đỏ, cam, vàng, lục và tím đi từ nước ra không khí thì thấy ánh sáng màu vàng ló ra ngoài và là là trên mặt nước. Các bức xạ mà ta có thể quan sát được phía trên mặt nước là

A. chỉ có bức xạ màu vàng.B. chỉ có lục và tím ló ra khỏi mặt nước.

C. chỉ có bức xạ đỏ ló ra phía trên mặt nướcD. ngoài vàng ra còn có cam và đỏ.

Câu 13: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

A. 100 Hz.B. 60 Hz.C. 50 Hz.D. 120 Hz.

Câu 14: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

A. Biến điệu.B. Thu sóng.C. Khuếch đại.D. Tách sóng.

Câu 15: Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’

A. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa, khi pha dao động của chất điểm là 0 rad thì chất điểm có li độ là 4 cm. Quỹ đạo dao động của chất điểm là

A. 4 cm.B. 12 cm.C. 16 cm.D. 8 cm.

Câu 17: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

A. 0.5o.B. 30o.C. 45o.D. 60o.

Câu 18: Công thoát electron của một kim loại X là 1,22 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng 220 nm, 437 nm; 2µm; 0,25µm vào kim loại X thì số bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là

A. 1.B. 3.C. 2.D 4.

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình của vận tốc là v = 5πcos(πt + π/3) m/s. Gia tốc

cực đại của chất điểm là

A. 5π2 cm/s.B. 5 π2 cm/s2.C. 5 π2m/s.D. 5 π2 m/s2.

Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương tạo thành 450 so với phương nằm ngang thì gia tốc trọng trường

A. không ảnh hưởng đến tần số dao động của con lắc.

B. ảnh hưởng đến chu kỳ dao động của con lắc.

C. làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phương nằm ngang.

D. làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phương nằm ngang.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 21: Một mạch điện RLC nối tiếp đang có cộng hưởng. Nếu làm cho tần số dòng điện qua mạch giảm đi thì điện áp giữa hai đầu mạch sẽ

A. sớm pha hơn cường độ dòng điện.B. vuông pha với cường độ dòng điện.

C. trễ pha hơn cường độ dòng điện.D. cùng pha với cường độ dòng điện.

Câu 23: Một bể nước có thành cao 80 cm, đáy phẳng rất rộng và độ cao mực nước trong bể là 60 cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30o so với phương nằm ngang. Độ dài bóng đen của thành bể tạo ra trên đáy bể là

A. 11,5 cm.B. 34,6cm.C. 51,6 cm.D. 85,9 cm.

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng 50 mJ và lực hồi phục cực đại là 5 N. Độ cứng của lò xo có giá trị là

A. 50 N/m.B. 250N/m.C. 100 N/m.D. 0,25 N/m.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa các phần tử điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng 100 V. Biết dòng điện trong mạch sớm pha 450 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là

A. 200 V.B. 100V.C. 100

V.D. 200

V. 

Câu 25: Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia α, β, γ.

A. γ, β, α. B. α, β, γ.C. α, γ, β.D. γ, α, β.

Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ (m) dao động điều hòa với biên độ góc α0 (rad) tại nơi có gia tốc trọng trường g (m/s2). Khi con lắc đi qua vị trí thấp nhất thì có tốc độ là

A.

(m/s)B.

(m/s)C.

(m/s)D.

(m/s)

Câu 27: Tại điểm trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành một hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ sóng có giá trị xác định từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 70 cm/s.B. 72 cm/s.C. 80 cm/s.D. 75 cm/s.

Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân

+ 200MeV . Gọi M0 là tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng; M là tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng và cho u = 931 MeV/c2. (M0 − M) có giá trị là

A. 0,3148u.B. 0,2148u.C. 0,2848u.D. 0,2248u.

Câu 29: Điện áp giữa hai cực của một ống tia Ronghen là 25 kV. Bỏ qua động năng của e khi ra khỏi Katot. Bước sóng ngắn nhất của photon được bức xạ từ ống Ronghen

A. 49,7 pm.B. 49,7 nm.C. 25,6 pm.D. 25,6 u.

Câu 30: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4 µm và λ2 = 0,6 µm vào hai khe của thí nghiệm Iâng. Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 3m, bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn L = 1,3 cm. Số vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là

A. 2.B. 3.C. 4.D. 5.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 31: Trên một sợi dây đàn hồi, hai đầu A và B cố định có sóng dừng ổn định. Các điểm dao động cùng biên độ trên dây có vị trí cân bằng cách đều nhau 2 cm. Thời gian giữa 4 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 4,0s. Tốc độ truyền sóng trên dây có thể là

A. 1 cm/s.B. 3 cm/s.C. 2 cm/s.B. 4 cm/s.

Câu 32: Một sóng ngang lan truyền trong môi trường đàn hồi có tốc độ truyền sóng v = 2,0 m/s. Xét hai điểm M, N trên cùng một phương truyền sóng (sóng truyền từ M đến N). Tại thời điểm t = t0, hình ảnh sóng được mô tả như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Vận tốc điểm N tại thời điểm t = t0 là

A. −10π cm/s.B. 10 π cm/s.

C. −20π cm/s.D. 20π cm/s.

Câu 33: Giả sử ban đầu đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất có chu kì bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t1, tỉ lệ giữa số hạt nhân Y và số hạt nhân X trong mẫu là k. Tại thời điểm t2 = t1 + 3T thì tỉ lệ đó là 4k

A.

B.

C. 8kD.

Câu 34: Tại ba đỉnh A,B,C của một tam giác đều có cạnh bằng 15 cm có ba điện tích điểm qA = 2µC, qB = 8µC và qC = −8µC. Lực tác dụng lên qA có độ lớn

A. F = 6,4 N.B. F = 5,9 N.C. F = 8,4 N.D. F = 5,4 N.

Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng L Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyến dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 1/7 m thì M chuyến thành vân tối. Dịch chuyến thêm một đoạn nhỏ nhất là 16/35 m thì M lại là vân tối. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn ảnh khi chưa dịch chuyển là

A. 16/7 m.B. 1,8 m.C. 1,0 m.D. 32/7 m.

Câu 36: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC (điện trở R có giá trị thay đổi được) mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz ổn định. Khi thay đổi R đến giá trị R0 = 100Ω thì công suất tiêu thụ trên điện trở đạt giá trị cực đại. Biết cuộn dây có độ tự cảm L = 1/2π (H), điện trở trong r = 60Ω. Điện dung của tụ có giá trị bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Cho đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB có cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều

. Biết

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB lớn gấp n =

lần điện áp giữa hai đầu AM. Hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị là

A. 0,087.B. 0,755.C. 0,866.D. 0,975.

Câu 38: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với biểu thức điện áp trên tụ điện là u = 5cos(103t + π/6) (V). Tính từ thời điểm ban đầu, t = 0, điện áp tức thời trên tụ điện có giá trị 2,5V lần 6 tại thời điểm

A. t = 7,5π ms.B. t = 5,5π ms.C. 4,5π ms.D. 6,7π ms.

Câu 39: Cần truyền tải công suất điện P với điện áp nhất định từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có đường kính dây là d. Thay thế dây truyền tải bằng một dây khác có cùng chất liệu nhưng đường kính 2d thì hiệu suất truyền tải là 91%. Biết hệ số công suất bằng 1. Khi thay thế dây truyền tải bằng loại dây cùng chất liệu nhưng có đường kính 3d thì hiệu suất truyền tải điện khi đó là

A. 92%B. 94%C. 95%D. 96%

Câu 40: Tại hai điểm A vafB ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,2 cm.B. 3,1 cm.C. 4,2 cm.D. 2,1 cm.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

TÔ HOÀNG HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 20

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CẦU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A. làm nguồn phát siêu âm.B. trong truyền tin bằng cáp quang.

C. làm dao mổ trong y họcD. trong đầu đọc đĩa CD

Câu 1: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Chùm ánh sáng laze mang bản chất sóng điện từ chứ không phải sóng âm nên không được ứng dụng làm nguồn phát siêu âm.

Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 2: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch íluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng. B. quang − phát quang. C. hóa − phát quang. D. tán sắc ánh sáng.

Câu 2: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hiện tượng một chất hấp thụ ánh sáng có bước sóng này (tia tử ngoại) và phát ra ánh sáng có bước sóng khác (ánh sáng màu lục) là hiện tượng quang – phát quang.

Chọn đáp án B

Câu 3: Thực chất, tia phóng xạ β−

A. được phóng ra khi một notron trong hạt nhân phân rã thành proton.

B. là electron trong hạt nhân bị kích thích phóng ra.

C. làm một phần năng lượng liên kết của hạt nhân chuyển hóa thành electron.

D. là electron trong vỏ nguyên tử bị kích thích phóng ra.

Câu 3: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong phóng xạ β- ta thấy thực chất chính là phản ứng:

→ Như vậy thực chất, tia phóng xạ β- là được phóng ra khi một notron trong hạt nhân phân rã thành proton.

Chọn đáp án A

Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải của sóng điện từ?

A. Không mang theo năng lượng.B. Có thể giao thoa với nhau.

C. Là sóng ngang.D. Truyền được trong rắn, lỏng, khí và chân không.

Câu 4: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Sóng điện từ có các đặc điểm:

- Truyền được trong mọi môi trường vật chất và chân không.

- Là sóng ngang.

- Tại một điểm thì điện trường và từ trường luôn cùng pha.

- Có các tính chất giống sóng cơ học (có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa…)

- Khi truyền trong không gian, sóng điện từ mang theo năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số.

Chọn đáp án A

Câu 5: Trong chân không, tia hồng ngoại có bước sóng trong khoảng

A. từ vài nanômét đến 380 nm.B. từ 10−12 m đến 10−9 m.

C. từ 380 nm đến 760 nm.D. từ 760 nm đến vài milimét.

Câu 5: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

+ Trong chân không, bước sóng của tia hồng ngoại nằm trong khoảng từ 0,76 μm đến 10-3 m (hay từ 760 nm đến vài milimet).

Chọn đáp án D

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa. Li độ, vận tốc, gia tốc của vật nhỏ biến đổi điều hòa cùng

A. biên độ.B. pha dao động.

C. tần số.D. pha ban đầu.

Câu 6: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ x = Acos(ωt + φ) cm.

v = Aωcos(ωt + φ + π/2) cm/s.

a = Aω2cos(ωt + φ + π) cm/s2.

Từ phương trình của li độ, vận tốc, gia tốc ở trên ta thấy chúng biến đổi khác biên độ (lần lượt là A, Aω, Aω2), khác pha dao động (vận tốc nhanh pha hơn li độ π/2 rad, gia tốc nhanh pha hơn vận tốc góc π/2 rad), cùng tần số góc là ω (nên cùng tần số với nhau), chúng biến đổi khác pha ban đầu.

Chọn đáp án C

Câu 7: Khi nói về quang phổ liên tục phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

C. Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D. Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 7: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ mà không phụ thuộc vào bản chất cấu tạo của nguồn. Vì vậy quang phổ liên tục còn được ứng dụng vào việc đo nhiệt độ của nguồn phát quang phổ.

Chọn đáp án B

Câu 8: Hai điện trở R1 = 12Ω và R2 = 6Ω mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi và bằng 12 V. Công suất tiêu thụ trên điện trở R1 là

A. 3,00 W.B. 8,00 W.C. 5,33 W.D. 2,67 W.

Câu 8: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

+

Chọn đáp án C

Câu 9: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

A. cường độ âm.B. độ to của âm.C. mức cường độ âm. D. năng lượng âm.

Câu 9: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

→ Vậy cường độ âm chính là năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.

Chọn đáp án A

Câu 10: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động.

C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.

Câu 10: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Dao động duy trì bản chất là dao động tắt dần do mất mát năng lượng gây ra bởi ma sát => người ta duy trì dao động này bằng cách cung cấp thêm năng lượng cho vật theo từng phần của chu kì (năng lượng cung cấp thêm bằng đúng phần năng lượng đã mất đi trong chu kì đó).

→ Cung cấp năng lượng bằng cách tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

Chọn đáp án C

Câu 11: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =

cos(100πt) A . Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là

A. 3,0 AB. 12,0 AC. 8,5 AD. 6,0 A 

Câu 11: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ phương trình của dòng điện ta thấy dòng điện có giá trị cực đại là Io = 6√2 A. Vậy cường độ dòng điện hiệu dụng là I = Io/√2 = 6 A.

Chọn đáp án D

Câu 12: Chiếu chùm sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau là đỏ, cam, vàng, lục và tím đi từ nước ra không khí thì thấy ánh sáng màu vàng ló ra ngoài và là là trên mặt nước. Các bức xạ mà ta có thể quan sát được phía trên mặt nước là

A. chỉ có bức xạ màu vàng.B. chỉ có lục và tím ló ra khỏi mặt nước.

C. chỉ có bức xạ đỏ ló ra phía trên mặt nướcD. ngoài vàng ra còn có cam và đỏ.

Câu 12: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Trong các tia thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất và chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất. Nên khi tia màu vàng đi là là trên mặt nước thì các tia có chiết suất lớn hơn sẽ bị phản xạ toàn phần.

+ Như vậy tia sáng màu đỏ, cam có chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đó nhỏ hơn tia sáng màu vàng nên sẽ ló ra ngoài không khí.

Chọn đáp án D

Câu 13: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

A. 100 Hz.B. 60 Hz.C. 50 Hz.D. 120 Hz.

Câu 13: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi tốc độ quay của rôto được tính theo đơn vị vòng/phút thì ta có tần số được xác định theo công thức f = np/60.

Vậy suất điện động do máy tạo ra có tần số là:

Chọn đáp án B

Câu 14: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

A. Biến điệu.B. Thu sóng.C. Khuếch đại.D. Tách sóng.

Câu 14: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Các bộ phận của máy thu là: Angten → mạch chọn sóng → mạch tách sóng → mạch khuếch đại → loa.

+ Vậy trong máy thu không có mạch biến điệu.

Chọn đáp án A

Câu 15: Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’

A. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.

Câu 15: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Thấu kính phân kì có tác dụng phân kì chùm sáng qua thấu kính, đường kéo dài của tia ló hội tụ tại một điểm trước thấu kính nên: Vật thật qua thấu kính phân kì luôn tạo ảnh ảo.

→ Ảnh ảo luôn cùng chiều với vật.

Chọn đáp án C

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa, khi pha dao động của chất điểm là 0 rad thì chất điểm có li độ là 4 cm. Quỹ đạo dao động của chất điểm là

A. 4 cm.B. 12 cm.C. 16 cm.D. 8 cm.

Câu 16: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Vật dao động điều hòa nên có dạng phương trình li độ là x = Acos(ωt + φ) cm. Vậy khi pha dao động của chất điểm là 0 rad thì chất điểm có li độ là 4 cm nên thay vào phương trình ta có: 4 = Acos0 <=> A = 4 cm.

→Quỹ đạo dao động bằng L = 2A = 8 cm.

Chọn đáp án D

Câu 17: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1 m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

A. 0.5o.B. 30o.C. 45o.D. 60o.

Câu 17: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường: F = BIℓ sinα.

Chọn đáp án B

Câu 18: Công thoát electron của một kim loại X là 1,22 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng 220 nm, 437 nm; 2µm; 0,25µm vào kim loại X thì số bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là

A. 1.B. 3.C. 2.D 4.

Câu 18: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

+ Những bức xạ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng giới hạn sẽ có khả năng gây ra hiện tượng quang điện nên ta có các bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là bước sóng 220 nm, 437 nm; 0,25 μm. Vậy có 3 bức xạ thỏa mãn.

Chọn đáp án B

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình của vận tốc là v = 5πcos(πt + π/3) m/s. Gia tốc

cực đại của chất điểm là

A. 5π2 cm/s.B. 5 π2 cm/s2.C. 5 π2m/s.D. 5 π2 m/s2.

Câu 19: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ phương trình vận tốc ta có ω = π rad, vmax = 5π cm/s

=> Biên độ

Chọn đáp án D

Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương tạo thành 450 so với phương nằm ngang thì gia tốc trọng trường

A. không ảnh hưởng đến tần số dao động của con lắc.

B. ảnh hưởng đến chu kỳ dao động của con lắc.

C. làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phương nằm ngang.

D. làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phương nằm ngang.

Câu 20: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Con lắc lò xo dao động điều hòa:

Vậy chu kì và tần số của con lắc lò xo chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của con lắc, không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

Chọn đáp án A

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Tại hai điểm A vafB ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và cùng pha. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm và NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,2 cm.B. 3,1 cm.C. 4,2 cm.D. 2,1 cm.

Câu 40: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Quy luật về khoảng cách d1 của các điểm dao động cực đại trên Ax: d2 – d1 = kλ

=> d2 = d1 + kλ (1)

Mặt khác:

(2)

Từ (1) và (2)

→ Áp dung theo đề

+ Từ đó ta có:

Gần giá trị 2,1 (cm).

Chọn đáp án D

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Đồ Thị Sóng Cơ 2019 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 23/09/2019
* Full Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 23/09/2019
* Full Trắc Nghệm Dao Động Cơ 2019 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 23/09/2019
* FULL DẠNG CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12. ĐÁP ÁN
Ngày 23/09/2019
* FULL DẠNG CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 11. ĐÁP ÁN
Ngày 23/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (157)