Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 15 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 15 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 956 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 15 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 15 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 15 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
11 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 09/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 584.77 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 15 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 15

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 4cos(2t + π), trong đó thời gian t tính bằng giây (s). Tần số góc của dao động đó là

A. 2 rad/s.B. π rad/s.C. 4 rad/s.D. 2π rad/s.

Câu 2: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tốc độ truyến sóng trong chân không là lớn nhất.

B. Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truyền.

C. Tần số không thay đổi khi lan truyền.

D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

Câu 3: Trong nguyên tử Hidro, xét các mức năng lượng từ K đến P, có bao nhiêu khả năng kích thích electron tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần?

A. 5B. 3C. 4D. 2

Câu 4: Cho một đoạn mạch RC có

. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100cos(100πt − π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Đặc trưng của một phản ứng nhiệt hạch là

A. cần một nhiệt độ rât cao mới có thể xảy ra B. tỏa một nhiệt lượng vô cùng lớn.

C. giải phóng đủ các loại tia phóng xạ. D. chỉ xảy ra giữa các hạt nhân có số khối A lớn.

Câu 6: Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng

B. Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang

C. Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ c = 3.108 m/s

D. Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường.

Câu 7: Mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là U0. Biểu thức xác định cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

A. Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.

B. Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc.

C. Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang.

D. Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.,

Câu 9: Trong thí nghiệm I−âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2. Tỉ số λ1/λ2 bằng

A. 6/5.B. 2/3.C. 5/6.D. 3/2.

Câu 10: Chọn câu trả lời sai? Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A. có màu sắc xác định.

B. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. bị khúc xạ khi qua lăng kính.

D. có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

Câu 11: Trong không gian giữa hai tấm kim loại phẳng đặt song song cách nhau một khoảng d tồn tại một điện trường đều có cường độ điện trường là E thì hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại này là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

A. tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới (mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến).

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu 13: Trong dao động cưỡng bức thì

A. cả gia tốc, vận tốc và li độ đều biến thiên điều hòa theo thời gian.

B. cả gia tốc, vận tốc và li độ đều giảm dần theo thời gian.

C. gia tốc và li độ biến thiên điều hòa còn vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

D. gia tốc không đổi còn vận tốc và li độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 14: Một dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz. Tại t = 0, giá trị tức thời của dòng điện bằng 0. Trong một giây đầu, số lần giá trị tức thời bằng giá trị hiệu dụng là

A. 60 lần.B. 120 lần.C. 240 lần.D. 30 lần.

Câu 15: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?

A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.

C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.

D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

Câu 16: Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của electron khỏi bề mặt kim loại là 6,625.10−19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,375 μm.B. 0,250 μm.C. 0,395 μm.D. 0,300 μm.

Câu 17: Có thể thay đổi hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?

A. Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh.

B. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh.

C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.

D. Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ.

Câu 18: Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn−ghen và gamma là bức xạ

A. gamma B. tử ngoại.C. hồng ngoại.D. rơn−ghen.

Câu 19: Tính chất hạt của ánh sáng không được thể hiện qua hiện tượng

A. quang điện.B. quang − phát quang.C. nhiễu xạ.D. quang dẫn.

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos2πt (cm) (t đo bằng s). Biết hiệu giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian Δt đạt cực đại. Khoảng thời gian Δt đó bằng

A. 1/2 (s).B. 1/12 (s).C. 1/6 (s).D. 1/4 (s). 

Câu 21: Hạt nhân urani

sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì

. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của

biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân

và 6,239.1018 hạt nhân

. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của

. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A. 3.3.108 nămB. 6,3.109 nămC. 3,5.107 nămD. 2,5.106năm

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó có nguồn điện có suất điện động E = 12V và điện trở trong có điện trở rất nhỏ, các điện trở mạch ngoài R1 = 3Ω; R2 = 4Ω; R3 = 5Ω. Cường độ dòng điện chạy qua mạch là

A. 1AB. 2A

C. 3AD. 0,5A

Câu 23: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hidro là En = −13,6/n2 (eV) với n =1,2,3. Một electron có động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử hidro đang đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm, nguyên tử hidro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron còn lại là

A. 3,4 eVB. 10,2 eVC. 1,2 eVD. 2,2 eV

Câu 24: Khi bắn hạt α có động năng 8MeV vào hạt N14 đứng yên gây ra phản ứng

. Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt α, N14 và O17 lần lượt là 7,lMeV/nuclon; 7,48MeV/nuclon và 7,715MeV/nuclon. Các hạt sinhra có cùng động năng. Biết mp = 1,66.10−27kg. Vận tốc của proton là

A. 3,79. 107m/s.B. 3,10. 107 m/s.C. 2,41.107 m/s.D. 1,05.107 m/s.

Câu 25: Một con hắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi hên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là

A. 2,84 s.B. 2,96 s.C. 2,61 s.D. 2,78 s.

Câu 26: Hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng cạnh nhau, song song nhau, cùng một vị trí cân bằng trùng với gốc tọa độ, cùng một trục tọa độ song song với hai đoạn thẳng đó với các phương trình li độ lần lượt là

. Thời điểm lần đầu tiên kể từ lúc t = 0 hai vật có khoảng cách lớn nhất là

A. 0,5sB. 0,4sC. 0,6sD. 0,3s.

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 27: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy 4n2f2LC = 1. Khi thay đổi R thì

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở thay đổi. B. tổng trở của mạch vẫn không đổi.

C. công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.D. hệ số công suất trên mạch thay đổi.

Câu 28: Một vật sáng AB cách màn ảnh E một khoảng L = 100 cm. Đặt một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn để có một ảnh thật lớn gấp 3 lần vật ở trên màn. Tiêu cự của thấu kính là

A. 20 cm.B. 21,75 cm.C. 18,75 cm.D. 15,75 cm.

Câu 29: Nguồn điểm S phát ra âm đẳng hướng với công suất không đổi P. Hai điểm A, B trên nửa đường thẳng xuất phát từ S, cách nhau AB = 198 m. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt LA = 60 dB và LB = 20 dB. Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10−12 W/m2. Công suất P của nguồn âm có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 0,025 W.B. 0,016 W.C. 0,005 W.D. 0,008 W. 

Câu 30: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng, trên dây, khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 2mm và giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 3mm đều bằng 10cm. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 27cmB. 36cmC. 33cmD. 30cm

Câu 31: Tại hai điểm A và B cách nhau 26cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn dao động kết hợp, cùng pha, cùng tần số 25Hz. Một điểm C trên đoạn AB cách A là 4,6cm. Đường thẳng d nằm trên mặt chất lỏng, qua C và vuông góc với AB. Trên đưởng thẳng d có 13 điểm dao động với biên độ cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng

A. 70cm/s.B. 35cm/sC. 30cm/sD. 60cm/s

Câu 32: Đặt lần lượt các điện áp xoay chiều u1 = Ucos(100πt), u2 = Ucos(110πt), u3 = Ucos(120πt) vào hai đầu một đoạn mạch RLC thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i1 = Icos(100πt + φ1), i2 = Icos(110πt + φ2), i3 = Icos(120πt + φ3). Hệ thức nào sau đây là hệ thức đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 33: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Y−âng với ánh sáng trắng có λ biến thiên từ λđ = 0,76 μm đến λt = 0,38 μm. Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn gấp 1500 lần khoảng cách giữa hai khe. Phần chồng chất lên nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba ở trên màn có bề rộng bằng

A. 0,35mm.B. 0,57mm.C. 0,65mm.D. 0,42mm.

Câu 34: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa cạnh nhau, dọc theo trục Ox. Vị trí cân bằng của hai chất điểm ở cùng gốc tọa độ O. Phương trình dao động của chúng lần lượt là

;

. Biết rằng

. Tại thời điểm t nào đó, chất điếm M có li độ x = −3 cm và vận tốc

cm/s. Khi đó, độ lớn vận tốc tương đối của chất điếm này so với chất điếm kia xấp xỉ bằng

A. 40 cm/s.B. 92 cm/s.C. 66 cm/s.D. 12 cm/s.

Câu 35: Dao động của một vật là tổng hợp hai dao động điều hòa được biểu diễn như hình vẽ. Dao động tổng hợp của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Vinasat−1 là vệ tinh viễn thông địa tĩnh đầu tiên của Việt Nam(vệ tính địa tĩnh là vệ tinh mà ta quan sát nó từ trái đất dường như nó đứng im trên không). Điều kiện đế có vệ tinh địa tĩnh là phải phóng vệ tinh sao cho mặt phẳng quay của nó nằm trong mặt phẳng xích đạo của trái đất, chiều chuyến động theo chiều quay của trái đất và có chu kì quay đúng bằng chu kì tự quay của trái đất là 24 giờ. Cho bán kính trái đất R = 6400km. Biết vệ tinh quay trên quỹ đạo với tốc độ dài 3,07 km/s. Khi vệ tinh phát sóng điện từ, tỉ số giữa thời gian dài nhất và ngắn nhất sóng đến được mặt đất là

A. 1,32B. 1,25C. 1,16D. 1,08

Câu 37: Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt hợp với các đường sức từ góc 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

A. 0,01 N.B. 0,02 N.C. 0,04 N.D. 0,05N

Câu 38: Đặt điện áp u = 120

cos100πtt V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện C =

mF và cuôn cảm thuần L =

H khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở là R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng môt công suất P và đô lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là

với

. Giá trị công suất P bằng bao nhiêu?

A. 120 W.B. 240 W.

C. 60

W.D. 120

W.

Câu 39: Môt máy phát điện xoay chiều môt pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với môt đoạn mạch gồm cuôn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi roto của máy quay đều với tốc đô 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường đô hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu roto quay đều với tốc đô góc n vòng/s thì cường đô dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

A. 3 AB. 2 AC.

AD.

A

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ, cuôn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u = 100

cosꞷt(V). Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường đô dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng

A.

B.

C.

D.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

SƯ PHẠM HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 15

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 4cos(2t + π), trong đó thời gian t tính bằng giây (s). Tần số góc của dao động đó là

A. 2 rad/s.B. π rad/s.C. 4 rad/s.D. 2π rad/s.

Câu 1: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Phương trình tổng quát: x = Acos(ωt + φ) → Đối chiếu ta thấy tần số góc của vật này là ω = 2 rad/s.

Chọn đáp án B

Câu 2: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tốc độ truyến sóng trong chân không là lớn nhất.

B. Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truyền.

C. Tần số không thay đổi khi lan truyền.

D. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

Câu 2: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Sóng cơ là dao động cơ được lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi => sóng cơ không truyền trong chân không.

Chọn đáp án A

Câu 3: Trong nguyên tử Hidro, xét các mức năng lượng từ K đến P, có bao nhiêu khả năng kích thích electron tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần?

A. 5B. 3C. 4D. 2

Câu 3: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Bán kính quỹ đạo tỉ lệ với bình phương của số quỹ đạo.

+ Ở mức năng lượng K; L; M, N, O, P thì có n tương ứng là: 1; 2; 3; 4; 5; 6.

+ Công thức tính bán kính của của các quỹ đạo tương ứng:

+ Bán kính tăng 4 lần chỉ có:

+ Vậy có 2 khả năng kích thích electron tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần

Chọn đáp án D

Câu 4: Cho một đoạn mạch RC có

. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100cos(100πt − π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

+

Chọn đáp án B

Câu 5: Đặc trưng của một phản ứng nhiệt hạch là

A. cần một nhiệt độ rât cao mới có thể xảy ra B. tỏa một nhiệt lượng vô cùng lớn.

C. giải phóng đủ các loại tia phóng xạ. D. chỉ xảy ra giữa các hạt nhân có số khối A lớn.

Câu 5: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Điều kiện để xảy ra phản ứng nhiệt hạch đó là cần một nhiệt độ rất cao để cung cấp cho các hạt nhân động năng lớn mới có thể thắng lực đẩy Culong và tiến lại gần nhau và kết hợp với nhau. Vì vậy, phản ứng nhiệt hạch phải tiến hành trong điều kiện nhiệt độ vô cùng lớn.

+ Phản ứng nhiệt hạch chủ yếu là phản ứng tỏa năng lượng, tuy nhiên đối với một phản ứng nhiệt hạch thì năng lượng tỏa ra không nhiều, ví dụ khi kết hợp hai hạt nhân Dơteri chỉ giải phóng được 3,25 MeV.

Chọn đáp án A

Câu 6: Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng

B. Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang

C. Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ c = 3.108 m/s

D. Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường.

Câu 6: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ bằng 3.108 m/s.

Trong môi trường khác, tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào chiết suất của môi trường đối với sóng điện từ đó theo công thức:

Sóng điện từ truyền đi luôn mang theo năng lượng và là sóng ngang.

Chọn đáp án D

Câu 7: Mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là U0. Biểu thức xác định cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 là

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 8: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

A. Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.

B. Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc.

C. Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang.

D. Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz.

Câu 8: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sóng âm là sóng cơ học nên có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.

Sóng ngang (trong sóng cơ) chỉ truyền trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

Sóng dọc (trong sóng cơ) truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng và khí.

Chọn đáp án B

Câu 9: Trong thí nghiệm I−âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2. Tỉ số λ1/λ2 bằng

A. 6/5.B. 2/3.C. 5/6.D. 3/2.

Câu 9: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Vị trí vân trùng:

Chọn đáp án C

Câu 10: Chọn câu trả lời sai? Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A. có màu sắc xác định.

B. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. bị khúc xạ khi qua lăng kính.

D. có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.

Câu 10: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ, nên tốc độ truyền sóng ở các môi trường khác nhau là khác nhau → phát biểu “Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác” là phát biểu không chính xác.

Chọn đáp án D

Câu 11: Trong không gian giữa hai tấm kim loại phẳng đặt song song cách nhau một khoảng d tồn tại một điện trường đều có cường độ điện trường là E thì hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại này là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì

A. tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới (mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến).

B. góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C. góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu 12: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì tia khúc xạ luôn nằm trong mặt phẳng tới (mặt phẳng tới là mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến).

Khi tia sáng truyền vuông góc tới mặt phân cách giữa hai môi trường thì truyền thẳng nên góc tới và góc khúc xạ đều bằng 0.

Góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng, nhưng chúng không tỉ lệ thuận nên không phải góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc tới lớn hơn góc khúc xạ, khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

Chọn đáp án A

Câu 13: Trong dao động cưỡng bức thì

A. cả gia tốc, vận tốc và li độ đều biến thiên điều hòa theo thời gian.

B. cả gia tốc, vận tốc và li độ đều giảm dần theo thời gian.

C. gia tốc và li độ biến thiên điều hòa còn vận tốc biến đổi đều theo thời gian.

D. gia tốc không đổi còn vận tốc và li độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 13: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong dao động cưỡng bức thì cả gia tốc, vận tốc và li độ đều biến thiên điều hòa theo thời gian.

Chọn đáp án A

Câu 14: Một dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz. Tại t = 0, giá trị tức thời của dòng điện bằng 0. Trong một giây đầu, số lần giá trị tức thời bằng giá trị hiệu dụng là

A. 60 lần.B. 120 lần.C. 240 lần.D. 30 lần.

Câu 14: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

+ Một chu kì có 4 lần giá trị tức thời của dòng điện bằng giá trị hiệu dụng.

→ 60 chu kì ứng với 60.4 = 240 lần.

Chọn đáp án A

Câu 15: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?

A. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.

C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.

D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.

Câu 15: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng mà không phụ thuộc vào cấu tạo nguồn sáng.

+ Quang phổ vạch lại phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.

+ Vì vậy dựa vào quang phổ liên tục ta xác định được nhiệt độ nguồn sáng, dựa vào quang phổ vạch (vạch phát xạ, vạch hấp thụ) ta xác định được cấu tạo nguồn sáng

Chọn đáp án C

Câu 16: Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của electron khỏi bề mặt kim loại là 6,625.10−19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,375 μm.B. 0,250 μm.C. 0,395 μm.D. 0,300 μm.

Câu 16: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Công thức tính giới hạn quang điện:

Chọn đáp án D

Câu 17: Có thể thay đổi hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?

A. Đặt nguồn phóng xạ vào trong điện trường mạnh.

B. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh.

C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.

D. Chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ.

Câu 17: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hằng số phóng xạ của một đồng vị không phụ thuộc vào bất cứ yếu tố bên ngoài nào, vì vậy hiện nay chưa có cách nào có thể thay đổi hằng số phóng xạ.

Chọn đáp án D

Câu 18: Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn−ghen và gamma là bức xạ

A. gamma B. tử ngoại.C. hồng ngoại.D. rơn−ghen.

Câu 18: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Lời giải chi tiết

Trong thang sóng điện từ thì tia gamma có năng lượng lớn nhất => có tần số cao nhất.

Chọn đáp án A

Câu 19: Tính chất hạt của ánh sáng không được thể hiện qua hiện tượng

A. quang điện.B. quang − phát quang.C. nhiễu xạ.D. quang dẫn.

Câu 19: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hiện tượng nhiễu xạ thể hiện tính chất sóng của ánh sáng. Ánh sáng cũng như các loại sóng khác, nó có khả năng nhiễu xạ, giao thoa, phản xạ… Các hiện tượng còn lại được giải thích bởi tính chất hạt của ánh sáng => Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

Chọn đáp án C

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = Acos2πt (cm) (t đo bằng s). Biết hiệu giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian Δt đạt cực đại. Khoảng thời gian Δt đó bằng

A. 1/2 (s).B. 1/12 (s).C. 1/6 (s).D. 1/4 (s). 

Câu 20: Chọn đáp án D

Lời giải:

+

+ Ddeer

Chọn đáp án D

Câu 21: Hạt nhân urani

sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì

. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của

biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân

và 6,239.1018 hạt nhân

. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của

. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A. 3.3.108 nămB. 6,3.109 nămC. 3,5.107 nămD. 2,5.106năm

Câu 21: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

(năm)

Chọn đáp án A

Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó có nguồn điện có suất điện động E = 12V và điện trở trong có điện trở rất nhỏ, các điện trở mạch ngoài R1 = 3Ω; R2 = 4Ω; R3 = 5Ω. Cường độ dòng điện chạy qua mạch là

A. 1AB. 2A

C. 3AD. 0,5A

Câu 22: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 23: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hidro là En = −13,6/n2 (eV) với n =1,2,3. Một electron có động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử hidro đang đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm, nguyên tử hidro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron còn lại là

A. 3,4 eVB. 10,2 eVC. 1,2 eVD. 2,2 eV

Câu 23: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Động năng còn lại của electron:

Chọn đáp án D

Câu 24: Khi bắn hạt α có động năng 8MeV vào hạt N14 đứng yên gây ra phản ứng

. Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt α, N14 và O17 lần lượt là 7,lMeV/nuclon; 7,48MeV/nuclon và 7,715MeV/nuclon. Các hạt sinhra có cùng động năng. Biết mp = 1,66.10−27kg. Vận tốc của proton là

A. 3,79. 107m/s.B. 3,10. 107 m/s.C. 2,41.107 m/s.D. 1,05.107 m/s.

Câu 24: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

+

Chọn đáp án C

Câu 25: Một con hắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi hên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là

A. 2,84 s.B. 2,96 s.C. 2,61 s.D. 2,78 s.

Câu 25: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với đi xuống chậm dần đều với độ lớn gia tốc a ta có gia tốc biểu kiến lần lượt là:

+

Chọn đáp án D

Câu 26: Hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng cạnh nhau, song song nhau, cùng một vị trí cân bằng trùng với gốc tọa độ, cùng một trục tọa độ song song với hai đoạn thẳng đó với các phương trình li độ lần lượt là

. Thời điểm lần đầu tiên kể từ lúc t = 0 hai vật có khoảng cách lớn nhất là

A. 0,5sB. 0,4sC. 0,6sD. 0,3s.

Câu 26: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khoảng cách giữa hai chất điểm:

Như vậy

, thời điểm lần đầu tiên ứng với k = 1 nên t = 0,6s.

Chọn đáp án C

Câu 27: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy 4n2f2LC = 1. Khi thay đổi R thì

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở thay đổi. B. tổng trở của mạch vẫn không đổi.

C. công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.D. hệ số công suất trên mạch thay đổi.

Câu 27: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ điều kiện

, mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

Do đó: UR = U. Mà U luôn không đổi với mọi R => UR không thay đổi khi thay đổi R.

(tổng trở thay đổi khi R thay đổi).

Công suất P phụ thuộc vào R => Khi thay đổi R thì công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi.

Hệ số công suất:

(luôn không đổi).

Chọn đáp án D

Câu 28: Một vật sáng AB cách màn ảnh E một khoảng L = 100 cm. Đặt một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn để có một ảnh thật lớn gấp 3 lần vật ở trên màn. Tiêu cự của thấu kính là

A. 20 cm.B. 21,75 cm.C. 18,75 cm.D. 15,75 cm.

Câu 28: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 39: Môt máy phát điện xoay chiều môt pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với môt đoạn mạch gồm cuôn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi roto của máy quay đều với tốc đô 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường đô hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu roto quay đều với tốc đô góc n vòng/s thì cường đô dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

A. 3 AB. 2 AC.

AD.

A

Câu 39: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Chuẩn hóa R = 1

+ Khi tốc độ quay của roto là 3n vòng/s:

+ Ta có:

Chọn đáp án D

Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ, cuôn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là u = 100

cosꞷt(V). Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường đô dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là im và iđ được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 50: Chọn đáp án B

Lời giải:

* Khi K mở, đoạn mạch bao gồm R-C-L.

* Khi K đóng, đoạn mạch bao gồm R-C.

Nhận xét: Dòng điện trong hai trường hợp vuông pha với nhau nên ta có

Chọn trục Ou làm chuẩn khi đó

Thay số:

Chọn đáp án B

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Chu Văn An Hà Nội 2019 lần 2 (Giải chi tiết)
Ngày 25/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết)
Ngày 25/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 24/05/2019
* Dành cho học sinh ôn THPTQG: Một số câu trắc nghiệm vận dụng thực tế
Ngày 24/05/2019
* Đề tăng tốc số 03 (Có đáp án)
Ngày 24/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Em chào thầy! Nếu được thầy cho em xin file word và đáp án với ạ. Gmail của em là anhnn37@wru.vn . Em cảm ơn thầy nhiều!
User Nguyễn Anh 25 - 05

Em chào thầy! Nếu được thầy cho em xin file word ạ. Gmail của em là nguyendunq2019@gmail.com. Chữ Q cuối cùng thầy nhé.Em cảm...
User MTQ 25 - 05

nhờ thầy cho em file word vào mail hungluupbc@gmail.com
User Thắng 25 - 05

Em đã nhận được tài liêu, cảm ơn thầy nhiều ạ!
User gapriel84 24 - 05

Em đã nhận được tài liệu rồi. Em cảm ơn thầy. Chúc thầy thật nhiều sức khỏe và hạnh phúc.


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (28)