Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 (Giải chi tiết)

* Trần Trí Vũ - 723 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Trí Vũ
Ngày cập nhật: 05/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Trí Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 380.18 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Trần Trí Vũ (05-05-2019)
    {Comment đã được xóa bởi chủ file}
  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Tô Hoàng 2019 lần 22 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

TÔ HOÀNG

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 22

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

Câu 2: Thân thể con người bình thường có thểphát ra được bức xạ nào dưới đây

A. tia X.B. ánh sáng nhìn thấy.C. tia hồng ngoại.D. tia tử ngoại.

Câu 3: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

A. kim loại.B. chất điện môi.C. chất bán dẫn.D. chất điện phân.

Câu 4: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch phụ thuộc vào

A. áp suất.B. bản chất của chất khí.C. cách kích kích.D. nhiệt độ.

Câu 5: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

B. tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.

C. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

D. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

A. hiện tượng tự cảm.B. hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. khung dây xoắn trong điện trường quay.D. khung dây chuyển động trong từ trường.

Câu 7: Cho hạt nhân

và hạt nhân

có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2. Biết hạt nhân X vững hơn hạt nhân Y. Hệ thức đúng là , Am,Am„ AmAm

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, chiều dài 1,2m xuất hiện sóng dừng với 4 nút sóng (kể cả hai nút ở hai đầu). Điều nào sau đây là sai?

A. Bước sóng là 0,8 m.

B. Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha.

C. Các điểm nằm giữa ở hai bên một nút có hai bó sóng liền kề dao động ngược pha.

D. Khoảng cách giữa một nút và một bụng cạnh nó là 0,8 m.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

A. Cơ năng giảm dần theo thời gian.

B. Ma sát càng lớn, dao động tắt dần càng nhanh.

C. Không có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng.

D. Biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 10: Giới hạn quang điện của niken là 248 nm thì công thoát của electron khỏi niken là bao nhiêu?

A. 0,5 eV.B. 50 eV.C. 5 eV.D. 5,5 eV.

Câu 11: Điện năng ở một trạm phát điện khi được truyền đi dưới điện áp 20kV (ở đầu đường dây tải) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Công suất điện truyền đi không đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện đến 50kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

A. 94,2%.B. 98,6%.C. 96,8%.D. 92,4%.

Câu 12: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2.B. 0,36m0c2.C. 0,25m0c2.D. 0,225m0c2. 

Câu 13: Giới hạn quang điện của Nhôm và của Natri lần lượt là 0,36μm và 0,5μm. Biết 1eV = 1,6.10−19J, h = 6,625.10−34J.s và c = 3.108 (m/s). Công thoát của electron khỏi Nhôm lớn hơn công thoát của electron khỏi Natri một lượng là

A. 0,140 eVB. 0,322eVC. 0,966eV.D. 1,546eV

Câu 14: Mạch dao động LC có biểu thức dòng điện trong mạch là i = 4.10−2cos(2.107t)A. Điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại là

A. 4.10−9C. B. 10−9 C C. 8.10−9 CD. 2.10−9C.

Câu 15: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số protôn có trong 0,27 gam

A. 8,828.1022.B. 6,826.1022.C. 9,826.1022.D. 7,826.1022.

Câu 16: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường với bước sóng 6 cm. Hai phần tử môi trường nằm trên cùng phương truyền sóng cách nhau một khoảng 12 cm sẽ dao động:

A. ngược pha B. vuông pha C. cùng phaD. lệch pha π/4.

Câu 17: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng

A. cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra.

B. tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng của hạt nhân con.

C. tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclôn riêng lẻ.

D. liên kết tính cho mỗi nuclon trong hạt nhân.

Câu 18: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

A. 19,2 NB. 1920 NC. 1,92 ND. 0 N

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở thuần R mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số góc ω. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i, điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là u, hai đầu R là UR và hai đầu cuộn cảm là UL. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt

A. 15,0 cm.B. 16,7 cm.C. 17,5 cm.D. 22,5 cm.

Câu 21: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R, một cuộn thuần cảm có cảm kháng 30Ω và một tụ điện có dung kháng 30Ω, đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 200 V. Biết công suất của mạch P = 400 W, điện trở R có giá trị là

A. 80 Ω.B. 140 Ω.C. 40 Ω.D. 100 Ω.

Câu 22: Trong thí nghiêm I−âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm 5% và giảm khoảng cách từ hai khe đến màn 3% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A. giảm 7,62%.B. tăng 8,00%.C. giảm 1,67%.D. giảm 8,00%.

Câu 23: Đặt điện áp u = U0cos100πt (t đo bằng giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =

. Dung kháng của tụ điện là

A. 150 Ω.B. 200 Ω.C. 300 Ω.D. 67 Ω.

Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với phương trình của li độ dài s = 2cos7t (cm), t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tỉ số giữa lực căng dây và trọng lượng bằng

A. 0,95.B. 1,01.C. 1,05.D. 1,08. 

Câu 25: Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

A. Hình 1.B. Hình 2.C. Hình 3.D. Hình 4.

Câu 26: Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

A. 3,333 m.B. 3,333 km.C. 33,33 km.D. 33,33 m.

Câu 27: Thực hiện thí nghiệm giao thoa I−âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Khoảng cách giữa hai khe bằng 0,5 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát E bằng 200 cm. Tại vị trí M trên màn E có toạ độ 7mm là vị trí

A. vân sáng bậc 7.B. vân tối thứ 7.C. vân tối thứ4.D. vân sáng bậc 4.

Câu 28: Một vật thực hiện đồng thời hai daođộng điều hòa cùng phương theo cácphương trình:

và x2 = Acos (4t) cm. Biết khi động năng của vật bằng một phần ba năng lượng dao động thì vật có tốc độ

cm/s. Biên độ A2 bằng

A. 1,5 cm.B.

cmD. 3 cm.D.

cm

Câu 29: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 cm. Bán kính r bé nhất của tấm gỗ nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là

A. 49 cmB. 68 cmC. 53cmD. 55cm

Câu 30: Một hình chữ nhật có kích thước 3 cm X 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10−4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Từ thông qua hình chữ nhật đó là

A. 5,2.10−7 Wb B. 3.10−7WbC. 6.10−7Wb D. 3.10−3Wb

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Lấy g = π2 m/s2. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biếu thức ngoại lực điều hòa nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất? 

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết ξ = 12V, r = 4 Ω và bóng đèn thuộc loại 6V − 6W. Đế đèn sáng bình thường thì giá trị của Rx là

A. 4ΩB. 2Ω

C. 6ΩD. 12Ω

Câu 33: Một học sinh làm thí nghiệm như sau: chiếu một chùm ánh sáng kích thích AS vào một quang điện trở R như hình vẽ, thì thấy chỉ số của ampe kế tăng lên so với trước khi chiếu AS. Biết ampe kế và Volt kế là lí tưởng. Chỉ số của ampe kế và Volt kế sẽ thay đổi thế nào nếu ta tắt chùm sáng AS

A. Chỉ số V giảm còn chỉ số của A tăng.

B. Chỉ số V tăng còn chỉ số A giảm.

C. Chỉ số A và V đều tăng.

D. Chỉ số A và V đều giảm.

Câu 34: Đặt điện áp u = 120cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi R = 40Ω thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại Pm; khi R = 20

Ω thì công suất tiêu thụ của biến trở đạt cực đại. Giá trị của Pm là

A. 180WB. 60WC. 120WD. 240W

Câu 35: Một chất điểm dao động điều hòa trên trụcOx có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,75 s và t2 = 2,5 s; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16 cm/s. Ở thời điểm t= 0, vận tốc v0 (cm/s) và li độ x0 cm của vật thỏa mãn hệ thức

A. x0v0 =

.B. x0v0 =

C. x0v0 =

D. x0v0 =

.

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 36: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O thành một tam giác đều. Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 24,77 dB, mức cường độ âm lớn nhất mà một máy thu thu được khi đặt tại một điểm trên đoạn MN là

A. 28 dBB. 27dBC. 25dBD. 26dB

Câu 37: Trên một sợi dây dài có một sóng ngang, hình sin truyền qua. Hình dạng của một đoạn dây tại hai thời điểm t1 và t2 có dạng như hình vẽ bên. Trục Ou biểu diễn li độ của các phần tử M và N ở các thời điểm. Biết t2 – t1 = 0,11 s , nhỏ hơn một chu kì sóng. Chu kì dao động của sóng là

A. 0,5 sB. 1s

C. 0,4 sD. 0,6s

Câu 38: Một vật có khối lượng m1 = 1,25 kg mắc vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia của lò xo gắn chặt vào tường. Vật và lò xo nằm trên mặt phẳng nằm ngang ma sát không đáng kể. Đặt vật thứ hai có khối lượng m2 = 3,75 kg sát với vật thứ nhất rồi đẩy chậm cả hai vật cho lò xo nén lại 8 cm. Khi thả nhẹ chúng ra, lò xo đẩy hai vật chuyển động về một phía. Lấy π2 = 10. Khi lò xo giãn cực đại lần đầu tiên thì hai vật cách nhau một đoạn là

A. 4π − 4 cm.B. 4π − 8 cm.C. 16cm.D. 2π − 4cm.

Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến trở R một nguồn điện ξ = 20V và điện trở trong r. Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên toàn mạch có dạng như hình vẽ. Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là

A. 10W

B. 20W

C. 30W

D. 40W

Câu 40: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên ℓ0, độ cứng k0 = 16 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là ℓ1 = 0,8ℓ0 và ℓ2 = 0,2ℓ. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấy π2 = 10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d . Giá trị của Δt và d lần lượt là

A.

B.

C.

D.

TRUNG TÂM LUYỆN THI

TÔ HOÀNG

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 22

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

D. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 1: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tia hồng ngoại có bước sóng dài hơn bước sóng của tia X.

Chọn đáp án C

Câu 2: Thân thể con người bình thường có thểphát ra được bức xạ nào dưới đây

A. tia X.B. ánh sáng nhìn thấy.C. tia hồng ngoại.D. tia tử ngoại.

Câu 2: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Cơ thể con người ở nhiệt độ bình thường có thể phát ra tia hồng ngoại (do những vật có nhiệt độ lớn hơn nhiệt độ môi trường đều phát ra được tia tử ngoại ra môi trường đó).

Chọn đáp án C

Câu 3: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

A. kim loại.B. chất điện môi.C. chất bán dẫn.D. chất điện phân.

Câu 3: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hiện tượng quang dẫn xảy ra với chất bán dẫn.

Chọn đáp án C

Câu 4: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch phụ thuộc vào

A. áp suất.B. bản chất của chất khí.C. cách kích kích.D. nhiệt độ.

Câu 4: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó, nó phụ thuộc vào bản chất của chất khí.

Chọn đáp án B

Câu 5: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

B. tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.

C. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

D. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

Câu 5: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.

Chọn đáp án D

Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

A. hiện tượng tự cảm.B. hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. khung dây xoắn trong điện trường quay.D. khung dây chuyển động trong từ trường.

Câu 6: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Nhờ có sự biến thiên từ thông qua khung dây làm xuất hiện dòng điện trong cuộn dây nên nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

Chọn đáp án B

Câu 7: Cho hạt nhân

và hạt nhân

có độ hụt khối lần lượt là Δm1 và Δm2. Biết hạt nhân X vững hơn hạt nhân Y. Hệ thức đúng là , Am,Am„ AmAm

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng

càng lớn thì càng bền vững.

+ Theo giả thiết, hạt nhân

bền vững hơn hạt nhân

nên

Chọn đáp án B

Câu 8: Trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, chiều dài 1,2m xuất hiện sóng dừng với 4 nút sóng (kể cả hai nút ở hai đầu). Điều nào sau đây là sai?

A. Bước sóng là 0,8 m.

B. Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha.

C. Các điểm nằm giữa ở hai bên một nút có hai bó sóng liền kề dao động ngược pha.

D. Khoảng cách giữa một nút và một bụng cạnh nó là 0,8 m.

Câu 8: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định

có 4 nút sóng → n = 3. Thay vào ta có λ = 0,8m. Mà khoảng cách giữa một nút và một bụng cạnh nó là λ/2 = 0,4m.

Chọn đáp án D

Câu 9: Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?

A. Cơ năng giảm dần theo thời gian.

B. Ma sát càng lớn, dao động tắt dần càng nhanh.

C. Không có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng.

D. Biên độ giảm dần theo thời gian.

Câu 9: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Trong dao động tắt dần vẫn có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng. Tuy nhiên cơ năng và biên độ thì giảm dần theo thời gian. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát → ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

Chọn đáp án B

Câu 10: Giới hạn quang điện của niken là 248 nm thì công thoát của electron khỏi niken là bao nhiêu?

A. 0,5 eV.B. 50 eV.C. 5 eV.D. 5,5 eV.

Câu 10: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 11: Điện năng ở một trạm phát điện khi được truyền đi dưới điện áp 20kV (ở đầu đường dây tải) thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Công suất điện truyền đi không đổi. Khi tăng điện áp ở đầu đường dây tải điện đến 50kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

A. 94,2%.B. 98,6%.C. 96,8%.D. 92,4%.

Câu 11: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có tỷ lệ sau

(là những hao phí)

Chọn đáp án C

Câu 12: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2.B. 0,36m0c2.C. 0,25m0c2.D. 0,225m0c2. 

Câu 12: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 13: Giới hạn quang điện của Nhôm và của Natri lần lượt là 0,36μm và 0,5μm. Biết 1eV = 1,6.10−19J, h = 6,625.10−34J.s và c = 3.108 (m/s). Công thoát của electron khỏi Nhôm lớn hơn công thoát của electron khỏi Natri một lượng là

A. 0,140 eVB. 0,322eVC. 0,966eV.D. 1,546eV

Câu 13: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Công thoát của electron khỏi Nhôm:

Công thoát của electron khỏi Natri:

Vì vậy, công thoát của electron khỏi nhôm lớn hơn công thoát của electron khỏi Natri một lượng là:

Chọn đáp án C

Câu 14: Mạch dao động LC có biểu thức dòng điện trong mạch là i = 4.10−2cos(2.107t)A. Điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại là

A. 4.10−9C. B. 10−9 C C. 8.10−9 CD. 2.10−9C.

Câu 14: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Điện tích cực đại trên bản tụ:

Chọn đáp án D

Câu 15: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số protôn có trong 0,27 gam

A. 8,828.1022.B. 6,826.1022.C. 9,826.1022.D. 7,826.1022.

Câu 15: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Số hạt nhân trong 0,27 g Al là:

+ Mỗi hạt nhân

có 13 proton, nên trong N hạt nhân có số hạt proton là:

Chọn đáp án D

Câu 16: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường với bước sóng 6 cm. Hai phần tử môi trường nằm trên cùng phương truyền sóng cách nhau một khoảng 12 cm sẽ dao động:

A. ngược pha B. vuông pha C. cùng phaD. lệch pha π/4.

Câu 16: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có Δd = 2λ = 12 cm → hai phần tử này luôn dao động cùng pha với nhau.

Chọn đáp án C

Câu 17: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng

A. cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra.

B. tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng của hạt nhân con.

C. tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclôn riêng lẻ.

D. liên kết tính cho mỗi nuclon trong hạt nhân.

Câu 17: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho mỗi nuclon.

Chọn đáp án D

Câu 18: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

A. 19,2 NB. 1920 NC. 1,92 ND. 0 N

Câu 18: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường:

Chọn đáp án D

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở thuần R mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số góc ω. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i, điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là u, hai đầu R là UR và hai đầu cuộn cảm là UL. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Điện áp hai đầu cuộn cảm luôn vuông pha với điện áp hai đầu điện trở, do vậy áp dụng công thức vuông pha ta có:

Chọn đáp án C

Câu 20: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 cm đến 50 cm. Khi đeo kính chữa tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắt

A. 15,0 cm.B. 16,7 cm.C. 17,5 cm.D. 22,5 cm.

Câu 20: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Để chữa tật cận thị người này phải đeo kính phân kì có độ tụ:

D

+ Sau khi đeo kính, người này nhìn rõ được vật gần nhất ứng với ảnh của vật này qua thấu kính phải nằm tại điểm cực cận, tương ứng khi đó

. Ta có

Chọn đáp án B

Câu 21: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R, một cuộn thuần cảm có cảm kháng 30Ω và một tụ điện có dung kháng 30Ω, đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 200 V. Biết công suất của mạch P = 400 W, điện trở R có giá trị là

A. 80 Ω.B. 140 Ω.C. 40 Ω.D. 100 Ω.

Câu 21: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Công suất tiêu thụ của mạch:

Chọn đáp án D

Câu 22: Trong thí nghiêm I−âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm 5% và giảm khoảng cách từ hai khe đến màn 3% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A. giảm 7,62%.B. tăng 8,00%.C. giảm 1,67%.D. giảm 8,00%.

Câu 22: Chọn đáp án A

Lời giải:

+

→ giảm 7,62%.

Chọn đáp án A

Câu 23: Đặt điện áp u = U0cos100πt (t đo bằng giây) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =

. Dung kháng của tụ điện là

A. 150 Ω.B. 200 Ω.C. 300 Ω.D. 67 Ω.

Câu 23: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dung kháng của tụ điện:

Chọn đáp án A

Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 với phương trình của li độ dài s = 2cos7t (cm), t tính bằng s. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì tỉ số giữa lực căng dây và trọng lượng bằng

A. 0,95.B. 1,01.C. 1,05.D. 1,08. 

Câu 24: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên ℓ0, độ cứng k0 = 16 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là ℓ1 = 0,8ℓ0 và ℓ2 = 0,2ℓ. Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấy π2 = 10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d . Giá trị của Δt và d lần lượt là

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Độ cứng của các lò xo sau khi cắt là:

Biên độ dao động của các vật

Với hệ trục tọa độ như hình vẽ (gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật thứ nhất), phương trình dao động của các vật là

d nhỏ nhất khi

Mặt khác:

Chọn đáp án B

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Chu Văn An Hà Nội 2019 lần 2 (Giải chi tiết)
Ngày 25/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm 1 Hà Nội 2019 lần 27(Giải chi tiết)
Ngày 25/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Thăng Long Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 24/05/2019
* Dành cho học sinh ôn THPTQG: Một số câu trắc nghiệm vận dụng thực tế
Ngày 24/05/2019
* Đề tăng tốc số 03 (Có đáp án)
Ngày 24/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Em chào thầy! Nếu được thầy cho em xin file word và đáp án với ạ. Gmail của em là anhnn37@wru.vn . Em cảm ơn thầy nhiều!
User Nguyễn Anh 25 - 05

Em chào thầy! Nếu được thầy cho em xin file word ạ. Gmail của em là nguyendunq2019@gmail.com. Chữ Q cuối cùng thầy nhé.Em cảm...
User MTQ 25 - 05

nhờ thầy cho em file word vào mail hungluupbc@gmail.com
User Thắng 25 - 05

Em đã nhận được tài liêu, cảm ơn thầy nhiều ạ!
User gapriel84 24 - 05

Em đã nhận được tài liệu rồi. Em cảm ơn thầy. Chúc thầy thật nhiều sức khỏe và hạnh phúc.


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (26)