Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề KT - Lý 12 - Sóng ánh sáng - 02

Đề KT - Lý 12 - Sóng ánh sáng - 02

* Dương Văn Đổng - Bình Thuận - 2,826 lượt tải

Dương Văn Đổng

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu Đề KT - Lý 12 - Sóng ánh sáng - 02 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề KT - Lý 12 - Sóng ánh sáng - 02 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
14 Đang tải...
Ngày cập nhật: 30/01/2016
Tags: Đề KT, Lý 12, Chương V, Sóng ánh sáng
Ngày chia sẻ:
Tác giả Dương Văn Đổng - Bình Thuận
Phiên bản 1.0
Kích thước: 76.15 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề KT - Lý 12 - Sóng ánh sáng - 02 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC & ĐT BÌNH THUẬN BÀI KT 45’ LÝ 12 - 04

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH NĂM HỌC 2015 – 2016

Mã đề thi: SAS_014

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Họ và tên: ……………………………...............… Lớp: .......... Mã đề: …………

Dùng bút chì tô kín một ô tròn lựa chọn là đúng nhất.

1

6

11

16

21

2

7

12

17

22

3

8

13

18

23

4

9

14

19

24

5

10

15

20

25

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có màu xác định đặc trưng bởi tần số của nó.

B. Trong một môi trường trong suốt mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

C. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường là như nhau.

D. Ánh sáng đơn sắc đổi màu khi đi từ không khí vào trong nước.

Câu 2. Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A. Có tần số không đổi trong các môi trường truyền khác nhau.

B. Không bị tán sắc khi qua lăng kính.

C. Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

D. Có bước sóng không đổi trong mọi môi trường.

Câu 3. Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. Màu vàng và tần số f.B. Màu cam và tần số 1,5f.

C. Màu cam và tần số f.D. Màu vàng và tần số 1,5f.

Câu 4. Trong không khí ánh sáng một đơn sắc có bước sóng λ = 720 nm, khi truyền vào chất lỏng thì bước sóng là λ’ = 360 nm. Chiết suất của chất lỏng là

A. n = 2,0.B. n = 1,0.C. n = 1,5.D. n = 2,5.

Câu 5. Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là sát với mặt phân cách giữa hai môi trường. Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu

A. lam, tím.B. đỏ, vàng, lam.C. tím, lam, đỏ.D. đỏ, vàng.

Câu 6. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng

A. Ánh sáng có tính chất sóng.B. Ánh sáng mang năng lượng.

C. Ánh sáng là nhìn thấy được.D. Ánh sáng có thể bị tán sắc.

Câu 7. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu ta chuyển hệ thống giao thoa từ không khí vào môi trường chất lỏng trong suốt có chiết suất n thì

A. Khoảng vân tăng lên n lần.B. Khoảng vân giảm đi n lần.

C. Khoảng vân không thay đổi.D. Vị trí vân trung tâm thay đổi.

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng vân là i1. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 thì khoảng vân là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 9. Trong hiện tượng giao thoa với bức xạ đơn sắc cho hệ vân có khoảng vân i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 khác bên so với vân trung tâm là

A. x = 10i.B. x = 4i.C. x = 11i.D. x = 9i.

Câu 10. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng. Cho biết S1S2 = a = 1 mm, khoảng cách giửa hai khe S1S2 đến màn là 2 m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,50 µm. Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là

A. 2 mm.B. 3 mm.C. 4 mm.D. 5 mm.

Câu 11. Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm đến hai khe Y-âng S1, S2 với S1S2 = a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn một khoảng D = 1 m. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5 mm là vân sáng hay vân tối, bậc mấy?

A. Vân sáng bậc 3.B. Vân tối bậc 3.C. Vân sáng bậc 4.D. Vân tối bậc 4.

Câu 12. Trong giao thoa với khe Y-âng có: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3 mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. 0,4 µm.B. 0,2 µm.C. 0,6 µm.D. 0,5 µm.

Câu 13. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5 mm, từ 2 khe đến màn giao thoa là 2 m. Đo bề rộng của 10 vân sáng liên, tiếp được 1,8 cm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 0,5 µm.B. 0,45 µm.C. 0,72 µm.D. 0,8 µm.

Câu 14. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng cách nhau 0,5 mm ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 m, màn ảnh cách hai khe 2 m. Vùng giao thoa trên màn rộng 17 mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là

A. 10.B. 9.C. 8.D. 7.

Câu 15. Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm, đến khe Y-âng S1, S2 với S1S2 = a = 0,5 mm. Mặt phẳng chứa hai khe cách màn một khoảng D = 1,0 m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13 mm. Số vân sáng và vân tối quan sát được là

A. 13 sáng, 14 tối.B. 11 sáng, 12 tối.

C. 12 sáng, 13 tối.D. 10 sáng, 11 tối.

Câu 16. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm 3 bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm; λ2 = 650 nm; λ3 = 550 nm. Tại điểm A trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,3 µm có vân sáng của bức xạ

A. λ2 và λ3.B. λ3.C. λ1.D. λ2.

Câu 17. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5 mm, hai khe cách màn ảnh một đoạn D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,48 µm và λ2 = 0,64 µm vào hai khe. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là

A. d = 1,92 mm.B. d = 2,56 mm.C. d = 1,72 mm.D. d = 0,64 mm.

Câu 18. Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 µm và λ2. Khi đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ λ1 trùng với một vân sáng của λ2. Tính λ2. Biết λ2 có giá trị trong khoảng 0,38 µm đến 0,6 µm.

A. 0,48 µm.B. 0,55 µm.C. 0,60 µm.D. 0,40 µm.

Câu 19. Trong thí nghiệm Y-âng bằng ánh sáng trắng (0,38 µm < λ < 0,76 µm), khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2,0 m, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4 mm là

A. 4.B. 7.C. 6.D. 5.

Câu 20. Giao thoa với khe Y-âng có a = 0,5 mm; D = 2 m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có (λđ = 0,76 µm; λt = 0,38 µm). Xác định số bức xạ bị cho vân tối tại điểm M cách vân trung tâm 0,72 cm.

A. 2.B. 3.C. 4.D. 5.

Câu 21. Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y-âng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, từ hai khe đến màn D = 2 m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3 mm. Tại M bức xạ cho vân sáng có bước sóng dài nhất là

A. 690 nm.B. 658 nm.C. 750 nm.D. 528 nm.

Câu 22. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1, λ2 có bước sóng lần lượt là 0,48 µm và 0,60 µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

A. 4 vân sáng λ1; 3 vân sáng λ2.B. 5 vân sáng λ1; 4 vân sáng λ2.

C. 4 vân sáng λ1; 5 vân sáng λ2.D. 3 vân sáng λ1; 4 vân sáng λ2.

Câu 23. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young. Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh sáng trắng: Bước sóng của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là 640 nm; 540 nm; 480 nm. Vân trung tâm là vân sáng trắng ứng với sự chồng chập của ba vân sáng bậc k = 0 của các bức xạ đỏ, lục, lam. Vân sáng trắng đầu tiên kể từ vân trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng màu đỏ (= 640 nm)?

A. 32.B. 28.C. 26.D. 23.

Câu 24. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dãy màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối.

C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó

Câu 25. Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn đây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại

A. Quang phổ vạch phát xạ.B. Quang phổ vạch hấp thụ.

C. Quang phổ liên tục.D. Một loại quang phổ khác.

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 19
Ngày 16/01/2021
* Đề thi thử THPTQG Tiên Du Bắc Ninh 2021
Ngày 16/01/2021
* Đề thi KTHP Thiên văn học đại cương - HK1 - 2021
Ngày 16/01/2021
* Đề thi KTHP Điện động lực học - HK1 - 2021
Ngày 16/01/2021
* Đề thi KTHP Phát triển chương trình - HK1 - 2021
Ngày 16/01/2021
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử lần 4 - 2013 (có đáp án) - TTLT KHTN - Tp.BMT
Ngày 25/01/2013
* Đề thi thử lần 4 (Có ĐA)-TTLT KHTN Buôn Ma Thuột
Ngày 18/01/2014
* Bài Tập Trắc Nghiệm Chương Từ Trường VL 11 - 2019
Ngày 21/01/2020
* [Sách] Thiết kế vĩ đại - Stephen Hawking
Ngày 20/01/2014
* 230 câu lượng tử ánh sáng được trích dẫn từ đề thi thử của trường chuyên và bộ GD&ĐT qua các năm
Ngày 22/01/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Thầy cô nào cần file Word đẹp chuẩn để lại gmail, mình gửi cho, Ngại đăng bài thay file mới làm loãng TVVL

Dòng điện trong các môi trường

300 BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1
User Trần Tuệ Gia 23 - 12

300 Bài tập Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG năm 2020
User Trần Tuệ Gia 23 - 12

Tiếp Cận Phương Pháp Mới Giải Toán Phần Dao Động Cơ 2020 - 2021


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (11)