Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO

ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO

* Hoàng Anh Tuấn - 186 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 11

Để download tài liệu ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
BỘ 3 ĐỀ ÔN TẬP HK1_VẬT LÝ 11_FILE WORD

BỘ 3 ĐỀ ÔN TẬP HK1_VẬT LÝ 11_FILE WORD

701 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 05/01/2022

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI

CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI

2,132 lượt tải về

Tải lên bởi: Mohamed Ali

Ngày tải lên: 25/11/2021

Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)

Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)

1,961 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 25/09/2021

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1

2,202 lượt tải về

Tải lên bởi: Caricom007

Ngày tải lên: 25/09/2021

BÀI TẬP VẬT LÍ 11 - theo chuyên đề (kì 1)

BÀI TẬP VẬT LÍ 11 - theo chuyên đề (kì 1)

2,296 lượt tải về

Tải lên bởi: Hạ Nhất Sỹ

Ngày tải lên: 25/09/2021

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Vật lí 11 file word (cập nhật)

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Vật lí 11 file word (cập nhật)

2,623 lượt tải về

Tải lên bởi: Quang Hưởng

Ngày tải lên: 20/07/2021

Vật lý luyện thi thpt quốc gia lớp 11

Vật lý luyện thi thpt quốc gia lớp 11

367 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 15/06/2021

Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 11

Đề cương ôn thi học kỳ 2 lớp 11

155 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 14/06/2021

Cùng chia sẻ bởi: Hoàng Anh Tuấn

ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO

ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO

186 lượt tải về

Tải lên bởi: Hoàng Anh Tuấn

Ngày tải lên: 05/01/2022

HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI CHI TIẾT MỘT ĐỀ THI ĐẠI HỌC

HƯỚNG DẪN CÁCH GIẢI CHI TIẾT MỘT ĐỀ THI ĐẠI HỌC

2,010 lượt tải về

Tải lên bởi: Hoàng Anh Tuấn

Ngày tải lên: 24/05/2013

ĐỀ THI THỬ 2013 - ĐÁP ÁN CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ 2013 - ĐÁP ÁN CHI TIẾT

2,755 lượt tải về

Tải lên bởi: Hoàng Anh Tuấn

Ngày tải lên: 18/05/2013

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT TỪNG CÂU THI LẦN III-THPT TRẦN NHÂN TÔNG -QUẢNG NINH
ĐỀ THI THỬ 2013 HAY, ĐÁP ÁN CHI TIẾT

ĐỀ THI THỬ 2013 HAY, ĐÁP ÁN CHI TIẾT

1,857 lượt tải về

Tải lên bởi: Hoàng Anh Tuấn

Ngày tải lên: 03/03/2013

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG, QUẢNG NINH
BỘ SƯU TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG_CÓ ĐÁP ÁN

BỘ SƯU TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG_CÓ ĐÁP ÁN

2,929 lượt tải về

Tải lên bởi: Hoàng Anh Tuấn

Ngày tải lên: 21/11/2012

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT HỌC SINH GIỎI 2012-2013 TỈNH QUẢNG NINH

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT HỌC SINH GIỎI 2012-2013 TỈNH QUẢNG NINH

2,268 lượt tải về

Tải lên bởi: Hoàng Anh Tuấn

Ngày tải lên: 15/11/2012

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Hoàng Anh Tuấn
Ngày cập nhật: 05/01/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả Hoàng Anh Tuấn
Phiên bản 1.0
Kích thước: 105.01 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ I-VẬT LÝ 11-PRO là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ TỔNG ÔN 01.01.2022-VẬT LÝ 11 -H.A.T

Câu 1: Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:

A. electron theo chiều điện trường

B. ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

C. ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

D. ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường

Câu 2: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:

A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC).B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC).

C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C).D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

Câu 3: Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V). Điện tích của tụ điện là:

A. q = 5.104 (μC).B. q = 5.104 (nC). C. q = 5.10-2 (μC).D. q = 5.10-4 (C).

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

C. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

D. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

Câu 5: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

A. q = 8.10-6 (μC). B. q = 12,5.102 (μC).

C. q = 8 (μC).D. q = 12,5 (μC).

Câu 6: Hai tấm kim loại phẳng song song cách nhau 2cm nhiễm điện trái dấu. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10C di chuyển từ tấm này sang tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9J. Xác định cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại, biết điện trường bên trong là điện trường đều có đường sức vuông góc với các tấm, không đổi theo thời gian:

A. 100V/m B. 200V/m C. 300V/m D. 400V/m

Câu 7: Có n nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công thức nào sau đây đúng?

A. E b = E; rb = r B. E b= E; rb = r/n

C. E b = n. E; rb = n.rD. E b= n.E; rb = r/n

Câu 8: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là 1J. Tính độ lớn điện tích đó:

A. 2mC B. 4.10-2C C. 5mC D. 5.10-4C

Câu 9: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có điện trở 2,5 . Anôt của bình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân là 10 V. Biết bạc có A = 108 g/mol, có n = 1. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là

A. 4,32 mg.B. 4,32 g.C. 2,16 mg.D. 2,14 g.

Câu 10: Một điện trường đều cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AC:

A. 256V B. 180V C. 128V D. 56V

Câu 11: Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Một electron không vận tốc ban đầu chuyển động từ tấm tích điện âm về tấm tích điện dương. Hỏi khi đến tấm tích điện dương thì electron có vận tốc bao nhiêu:

A. 4,2.106m/s B. 3,2.106m/s C. 2,2.106m/s D. 1,2.106m/s

Câu 12: một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là

A. Có thể duy trì dòng điện rất lâu.

B. Có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn.

C. Công suất tiêu thụ điện của nó lớn.

D. cường độ dòng điện luôn rất lớn

Câu 13: Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Cường độ dòng điện qua đèn là

A. 0,375 (A)B. 2,66(A)C. 6(A)D. 3,75 (A)

Câu 14: Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Điện tích của vật A và D trái dấu.B. Điện tích của vật A và D cùng dấu.

C. Điện tích của vật B và D cùng dấu.D. Điện tích của vật A và C cùng dấu.

Câu 15: Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

A. 0,166 (V)B. 6 (V)C. 96(V)D. 0,6 (V)

Câu 16: Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B có biểu thức là

5053330114300

A

B

R

E , r

I

00

A

B

R

E , r

I

A. UAB = -I (R+r) + EB. UAB = -I(R+r)- E

C. UAB = I(R+r) + ED. UAB = I(R+r)- E

Câu 17: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r tạo thành một mạch điện kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu ta thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là

A. IB. 1,5IC. I/3D. 0,75I

Câu 19: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=3V, điện trở trong r=1, mạch ngoài là một biến trở R. Thay đổi R để công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó là

A. 1WB. 2,25WC. 4,5WD. 9W

Câu 20: Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là

A. 3 V – 3 Ω.B. 3 V – 1 Ω.C. 9 V – 3 Ω.D. 9 V – 1/3 Ω.

Câu 21: Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

A. electron tự do B. ion

C. electron và lỗ trống D. electron, các ion dương và ion âm

Câu 22: Một bếp điện gồm hai cuộn dây điện trở R1 và R2. Nếu dùng cuộn dây thứ nhất thì nước sôi sau thời gian t1 = 15 phút, nếu dùng cuộn thứ 2 thì nước sôi sau thời gian t1 = 30 phút. Nếu dùng cả hai cuộn dây mắc nối tiếp để đun lượng nước trên thì nước sôi sau thời gian:

A. t = 30 phút B. t = 15 phút

C. t = 22,5 phút D. t = 45 phút

Câu 23: Một đoạn mạch có hiệu điện thế 10 V, cường độ 2 A. Công của dòng điện trong 5 giây là

A. 10 J.B. 20 J. C. 50 J. D. 100 J.

Câu 24: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là

A. Rtm = 75 Ω. B. Rtm = 100 Ω.C. Rtm = 150 Ω.D. Rtm = 400 Ω.

Câu 25: Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 500C. Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêu biết α = 0,004K-1:

A. 66Ω B. 76Ω C. 86Ω D. 96Ω

Câu 26: Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I1=1,2A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2 nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I2=1A. Giá trị của điện trở R1 bằng

A. 5B. 6C. 7D. 8

Câu 27: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của:

A. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

B. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

C. các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường

D. các ion và electron trong điện trường

Câu 28: Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. q1> 0 và q2 < 0.B. q1< 0 và q2 > 0.

C. q1.q2 > 0.D. q1.q2 < 0.

Câu 29: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?

A.

B. I = E +

C.

D.

Câu 30. Cường độ dòng điện được đo bằng

A. Nhiệt kế B. Vôn kế C. ampe kế D. Lực kế

Câu 31: Cho mạch điện kín, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có điện trở trong bằng 2, mạch ngoài có điện trở 20. Hiệu suất của nguồn điện là

A. 90,9%B. 90%C. 98%D. 99%

Câu 32: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

Câu 33: Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn là nguồn điện thì các hạt mang điện tham gia vào chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

A. điện trườngB. cu - lôngC. lạD. hấp dẫn

Câu 34: Trong các bán dẫn loại nào mật độ electron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống:

A. bán dẫn tinh khiết B. bán dẫn loại p

C. bán dẫn loại n D. hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n

Câu 35: Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

A. 2 A.B. 4,5 A. C. 1 A.D. 18/33 A.

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).

C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

Câu 37: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A. E = 0,450 (V/m). B. E = 0,225 (V/m).

C. E = 4500 (V/m). D. E = 2250 (V/m).

Câu 38: Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

A. Nhiệt độ mối hàn

B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

Câu 39: Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A. UMN = UNM. B. UMN = - UNM.

C. UMN =

. D. UMN =

.

Câu 40: Nếu đoạn mạch AB chứa nguôn điện có suất điện động E điện trở trong r và điện trở mạch ngoài là R thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cho bởi biểu thức

A. UAB = E – I(r+R).B. UAB = E+ I(r+R).

C. UAB = I(r+R) –E. D. E/I(r+R).

Câu 41: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là

A. q = 2.10-4 (C).B. q = 2.10-4 (μC). C. q = 5.10-4 (C) . D. q = 5.10-4 (μC).

Câu 42: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A. W =

B. W =

C. W =

D. W =

Câu 43: Phát biết nào sau đây là không đúng?

A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

Câu 44: Hai quả kim loại giống nhau mỗi quả có điện tích Q và khối lượng m=10g ,treo bởi hai dây có cùng chiều dài l=30cm vào cùng một điểm.Giữ quả cầu I cố định theo phương thẳng đứng,dây treo quả cầu II sẽ lệch 600 so với phương thẳng đứng.Tìm Q?

A.10-6CB.10-7CC.10-8CD.10-9C

Câu 45: Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

A. 17,2V B. 27,2V C.37,2V D. 47,2V

Câu 46: Giữa hai đầu mạng điện có mắc song song 3 dây dẫn điện trở lần lượt là R1 = 4Ω, R2 = 5Ω, R3 = 20Ω. Tìm hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 2,2A:

A. 8,8V B. 11V C. 63,8V D.4,4V

Câu 47: Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

A. E. q = AB. q = A. EC. E = q.AD. A = q2. E

Câu 48: Cho hai điện tích dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng. Vị trí của q0 là

A. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm).B. cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).

C. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm).D. cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).

Câu 49: Một ấm điện có hai dây điện trở R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 phút. Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút. Còn nếu dùng dây đó mắc song song hoặc mắc nối tiếp thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian bao lâu? (Coi điện trở của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ).

A. Nối tiếp 30 phút, song song 2 phút.B. Nối tiếp 50 phút, song song 4 phút.

C. Nối tiếp 4 phút, song song 6 phút.D. Nối tiếp 50 phút, song song 8 phút.

Câu 50: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện đó là:

A. Cb = 4C.B. Cb = C/4.C. Cb = 2C.D. Cb = C/2.

Câu 51: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A. Thời gian sử dụng điện của gia đình B. Công suất điện mà gia đình sử dụng

C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng

Câu 52: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

A. 27 V; 9 Ω.B. 9 V; 1 Ω.C. 9 V; 3 Ω.D. 3 V; 3 Ω.

Câu 53: Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A. E = 18000 (V/m). B. E = 36000 (V/m) .C. E = 1,800 (V/m). D. E = 0 (V/m).

Câu 54: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện E = 28V, r = 2 và điện trở ngoài nối tiếp. Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là:

A. P = 80WB. P = 392W C. P = 800W D. P = 980W

Câu 55: Một dây kim loại dài 1m, tiết diện 1,5mm2 có điện trở 0,3Ω. Tính điện trở của một dây cùng chất dài 4m, tiết diện 0,5mm2:

A. 0,1Ω B. 0,25Ω C. 0,36Ω D. 0,4Ω

Câu 56: Một bình điện phân chứa dung dịch muối kim loại có điện cực làm bằng chính kim loại đó. Cho dòng điện 0,25A chạy qua trong 1 giờ thấy khối lượng catot tăng xấp xỉ 1g. Hỏi các điện cực làm bằng gì trong các kim loại: sắt A1 = 56, n1 = 3; đồng A2 = 64, n2 = 2; bạc A3 = 108, n3 = 1 và kẽm A4 = 65,5; n4 = 2

A. sắt B. đồng C. bạc D. kẽm

Câu 57: Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là.

A.

B.

C.

D.

Câu 58: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

A. r2 = 1,6 (m).B. r2 = 1,6 (cm).C. r2 = 1,28 (m).D. r2 = 1,28 (cm).

Câu 59: Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện trong chất khí

A. chỉ là ion dương. B. chỉ là electron.

C. chỉ là ion âm.D. là electron, ion dương và ion âm.

Câu 60: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do.

B. Trong điện môi có rất ít điện tích tự do.

C. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện.

D. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.

Câu 61: Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện trong

A. chất khí.B. chất bán dẫn.C. kim loạiD. chất điện phân.

Câu 62: Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường.B. ngược chiều đường sức điện trường.

C. vuông góc với đường sức điện trường. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.

Câu 63: Có n nguồn điện giống nhau, có cùng E và r được mắc nối tiếp với nhau và mắc với điện trở R thành một mạch điện kín. Biết R = r, cường độ dòng điện qua R là

A.

B.

C.

D.

Câu 64: Các điện tích q1 và q2 gây ra tại M các điện trường tương ứng là

1 và

2 vuông góc với nhau.Theo nguyên lí chồng chất điện trường thì độ lớn của cường độ điện trường tại M là.

A.

B.

C.

D.

Câu 65: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

A. UMN = VM – VN. B. UMN = E.d C. AMN = q.UMND. E = UMN.d

Câu 66: Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:

A. tăng lên 2 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 4 lần D. giảm đi 4 lần

Câu 67: Hai điện tích điểm đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N. Đặt chúng vào trong dầu cách nhau 8cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N. Hằng số điện môi của dầu là:

A. 1,51 B. 2,01 C. 3,41 D. 2,25

Câu 68: Hai quả cầu kim loai nhỏ giống nhau, có điện tích Q1 và Q2 ở khoảng cách r đẩy nhau với lực F0 Sau khi cho chúng tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách r chúng sẽ:

A. hút nhau với F < F0B. đẩy nhau với F < F0

C. đẩy nhau với F > F0D. hút nhau với F > F0

Câu 69: Quả cầu nhỏ khối lượng 20g mang điện tích 10-7C được treo bởi dây mảnh trong điện trường đều có véctơ

nằm ngang. Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương đứng một góc =300, lấy g=10m/s2. Độ lớn của cường độ điện trường là

A. 1,15.106V/mB. 2,5.106V/mC. 3,5.106V/mD. 2,7.105V/m

Câu 70: Giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế bằng bao nhiêu nếu một điện tích q = 1μC thu được năng lượng 2.10-4J khi đi từ A đến B:

A. 100V B. 200V C. 300V D. 500V

Câu 71: Một bóng đèn ghi 3V – 3W khi đèn sáng bình thường điện trở đèn có giá trị là:

A. 9Ω B. 3Ω C. 6Ω D. 12Ω

Câu 72: Dùng cặp nhiệt điện đồng – constantan có hệ số nhiệt điện động là 42,5 µV/K nối với milivôn kế để đo nhiệt độ nóng chảy của thiếc. Đặt mối hàn thứ nhất của cặp nhiệt điện này trong nước đá đang tan và nhúng mối hàn thứ hai thứ hai của nó vào thiếc đang chảy lỏng, khi đó milivôn kế chỉ 10,03 mV. Nhiệt độ nóng chảy của thiếc là

A. 709 K.B. 609 K.C. 509 K.D. 409 K.

Câu 73: Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

A. P= A.t B. P =

C. P =

D. P = A. t

Câu 74: Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5 (cm), cách q2 15 (cm) là:

A. E = 16000 (V/m).B. E = 20000 (V/m).

C. E = 1,600 (V/m). D. E = 2,000 (V/m).

Câu 75: Hai nguồn có cùng suất điện động E và điện trở trong r được mắc thành bộ nguồn và được mắc với điện trở R=11 thành một mạch kín. Nếu hai nguồn mắc nối tiếp thì dòng điện qua R có cường độ I1 = 0,4A; nếu hai nguồn mắc song song thì dòng điện qua R có cường độ I2 = 0,25A. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn bằng

A. E = 2V; r = 0,5B. E = 2V; r = 1

C. E = 3V; r = 0,5D. E = 3V; r = 2

Câu 76: Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau:

A. luôn luôn có sự khuếch tán của các electron tự do và các ion dương qua lại lớp tiếp xúc

B. luôn luôn có sự khuếch tán của các hạt mang điện tự do qua lại lớp tiếp xúc

C. các electron tự do chỉ khuếch tán từ kim loại có mật độ electron tự do lớn sang kim loại có mật độ electron tự do bé hơn

D. Không có sự khuếch tán của các hạt mang điện qua lại lớp tiếp xúc nếu hai kim loại giống hệt nhau

Câu 77: Chọn một đáp án sai:

A. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

B. Hạt tải điện trong kim loại là ion

C. Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do

D. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi

Câu 78: Khi một electron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường thì:

A. thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảmB. thế năng giảm, điện thế tăng

C. thế năng và điện thế đều giảm D. thế năng và điện thế đều tăng

Câu 79: Nếu là suất điện động của nguồn và Is là dòng điện ngắn mạch khi hai cực của nguồn điện được nối với nhau bằng một dây dẫn không có điện trở. Điện trở trong của nguồn điện được tính bằng:

A. r = / 2Is.B. r = / Is.C. r = 2 / Is.D. r = Is / .

Câu 80: nguyên nhân nào giải thích cho hiện tượng điện trở của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng, là do:

A. Sự mất trật tự của mạng tinh thể tăng.B. Vận tốc của các electron giảm.

C. Các hạt nhân kim loại cũng tham gia tải điện. D. Các hạt nhân luôn đứng yên

Câu 81: Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây:

A. 5.106 B. 31.1017 C. 85.1010 D. 23.1016

Câu 82: Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

A. A > 0 nếu q > 0.

B. A > 0 nếu q < 0.

C. A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

D. A = 0 trong mọi trường hợp.

Câu 83: Hiện tượng siêu dẫn là:

A. Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không

B. Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không

C. Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không

D. Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không

Câu 84: Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

A. R = ρlS B. R = R0(1 + αt)

C. Q = I2Rt D. ρ = ρ0(1+αt)

Câu 85: Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V. Màng tế bào dày 8nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là:

A. 8,75.106V/m B. 7,75.106V/m C. 6,75.106V/m D. 5,75.106V/m

Câu 86: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:

A. lực hút với F = 9,216.10-12 (N). B. lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N).

C. lực hút với F = 9,216.10-8 (N). D. lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N).

Câu 87: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:

A. A = - 1 (μJ).B. A = + 1 (μJ).C. A = - 1 (J).D. A = + 1 (J).

Câu 88: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

A. 0,166V B. 6V C. 96V D. 0,6V

Câu 89: Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào:

A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ.B. Khoảng cách giữa hai bản tụ.

C. Bản chất của hai bản tụ.D. Chất điện môi giữa hai bản tụ.

Câu 90: Giả thiết rằng một tia sét có điện tích q = 25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi đó hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1,4.108V. Tính năng lượng của tia sét đó:

Câu 91: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất toả nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức.

A. P = RI2B. P = UIC. P =

D. P = R2I

Câu 92: Có n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r được mắc song song với nhau rồi mắc với điện trở R=r để tạo thành một mạch điện kín. Cường độ dòng điện qua R là

A.

B.

C.

D.

Câu 93: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 1, mạch ngoài là một điện trở R. Công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại là

A. 36WB. 3WC. 18WD. 9W

Câu 94: Một đèn ống loại 40W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng với công suất chiếu sáng của một bóng đèn sợi đốt loại 100W. Nếu sử dụng đèn ống này mỗi ngày 5h trong thời gian 30 ngày sẽ giảm được bao nhiêu tiền so với sử dụng đèn sợi đốt nói trên ? (Cho biết giá tiền điện là 700 đ/kW.h).

A. 4200 đồng.B. 6300 đồng. C. 10500 đồng. D. 2100 đồng.

Câu 95: Bình điện phân nào có hiện tượng dương cực tan

A. FeCl3 với anốt bằng đồng B. AgNO3 với anốt bằng bạc

C. CuSO4 với anốt bằng bạc D. AgNO3 với anốt bằng đồng

Câu 96: Một bàn là (bàn ủi) sử dụng mạng điện có hiệu điện thế U = 220 V và khi hoạt động bình thường có điện trở R = 55

. Mỗi ngày sử dụng bàn là này trung bình là 1 giờ. Với giá 1 kWh điện là 1500 đồng thì riêng tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là đó trong một tháng (30 ngày) là

A. 39.600 đồng.B. 59.400 đồng.C. 26.400 đồng.D. 79.200 đồng.

Câu 97: Bốn điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt ở 4 đỉnh hình vuông cạnh a.Dấu của các điện tích lần lượt là +,-,+,-.Cường độ điện trường tại tâm O của hình vuông có đôï lớn .

A. 36.109.

B. 18.109.

C. 36.109.

D.0

Câu 98: Hai tấm kim loại phẳng nằm ngang song song cách nhau 5cm. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 50V. Tính cường độ điện trường và cho biết đặc điểm điện trường, dạng đường sức điện trường giữa hai tấm kim loại:

A. điện trường biến đổi, đường sức là đường cong, E = 1200V/m

B. điện trường biến đổi tăng dần, đường sức là đường tròn, E = 800V/m

C. điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1200V/m

D. điện trường đều, đường sức là đường thẳng, E = 1000V/m

Câu 99: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có cùng khối lượng 2,5g, điện tích 5.10-7C được treo tại cùng một điểm bằng hai dây mảnh. Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn 60cm, lấy g=10m/s2. Góc lệch của dây so với phương thẳng là

A. 140B. 300C. 450 D. 600

Câu 100: Một cặp nhiệt điện có một mối hàn của cặp nhiệt điện này đặt trong không khí ở nhiệt độ 200 C, mối hàn còn lại nung lên đến nhiệt độ 8200 C thì cặp nhiệt điện này có suất điện động nhiệt điện 0,2 V. Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là

A. 25 mV/K. B. 25 V/K. C. 52 mV/K.D. 52 V/K.

…………………………………HẾT……………………………..

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Nguyên tố lawrencium Vũ trụ được làm bằng gì? Nitrogen – Những điều bạn nên biết
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử TN THPT 2022 lần 3- Diễn Đàn Thư Viện Vật Lý
Ngày 15/05/2022
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Tuyên Quang 2022 lần 2
Ngày 06/05/2022
* Đề thi thử THPTQG Trung Tâm Luyện thi Thanh Tường Nghệ An 2022
Ngày 06/05/2022
* 200 câu phân loại đề thi vật lý theo chuyên đề năm 2022
Ngày 06/05/2022
* Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên tháng 5 năm 2022 lần 2
Ngày 06/05/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Chuyên Tuyên Quang 2022 lần 2
User Trần Tuệ Gia 14 - 05

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên tháng 5 năm 2022 lần 2
User Trần Tuệ Gia 14 - 05

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ 2022 lần 2
User Trần Tuệ Gia 14 - 05

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh tháng 4 năm 2022
User Trần Tuệ Gia 14 - 05

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 14 - 05


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (52)