Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề Bám Sát Cấu Trúc Đề Thi ĐỢT 1 - ĐỀ THAM KHẢO TN 2021 VẬT LÝ

Đề Bám Sát Cấu Trúc Đề Thi ĐỢT 1 - ĐỀ THAM KHẢO TN 2021 VẬT LÝ

* Lê Quốc Thái - 80 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề Bám Sát Cấu Trúc Đề Thi ĐỢT 1 - ĐỀ THAM KHẢO TN 2021 VẬT LÝ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề Bám Sát Cấu Trúc Đề Thi ĐỢT 1 - ĐỀ THAM KHẢO TN 2021 VẬT LÝ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

- Đề bám sát cấu trúc và mức độ của đề thi đợt một (08/07/2021). - Đề có vài hình ảnh chụp lại nên không được rõ, có sai sót mong thầy cô thông cảm. :)...
- Đề bám sát cấu trúc và mức độ của đề thi đợt một (08/07/2021). - Đề có vài hình ảnh chụp lại nên không được rõ, có sai sót mong thầy cô thông cảm. :) Đề em biên soạn nên Đáp án chỉ hoàn thành một vài câu cuối :) CẢM ƠN TC.

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề thi thử 2022 Sở Nam Định có lời giải

Đề thi thử 2022 Sở Nam Định có lời giải

413 lượt tải về

Tải lên bởi: Quốc Thái

Ngày tải lên: 05/01/2022

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 15

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 15

121 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 05/01/2022

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 14

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 14

58 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 05/01/2022

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 13

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 13

66 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 05/01/2022

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 12

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 12

30 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 05/01/2022

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 10 

Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 10 

469 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/11/2021

[HCM2020] ĐỀ THI VÀ GỢI Ý ĐÁP ÁN

[HCM2020] ĐỀ THI VÀ GỢI Ý ĐÁP ÁN

1,060 lượt tải về

Tải lên bởi: Thới Ngọc Tuấn Quốc

Ngày tải lên: 25/11/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

296 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Cùng chia sẻ bởi: Lê Quốc Thái

Đề Bám Sát Cấu Trúc Đề Thi ĐỢT 1 - ĐỀ THAM KHẢO TN 2021 VẬT LÝ
ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP 2021 - BÁM SÁT CẤU TRÚC 002

ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP 2021 - BÁM SÁT CẤU TRÚC 002

28 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Quốc Thái

Ngày tải lên: 16/08/2021

Đề Bám Sát Giai Đoạn Cuối - KỲ THI TỐT NGHIỆP VẬT LÝ 2021

Đề Bám Sát Giai Đoạn Cuối - KỲ THI TỐT NGHIỆP VẬT LÝ 2021

27 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Quốc Thái

Ngày tải lên: 16/08/2021

MÃ ĐỀ 213 ĐỀ THI CHÍNH THỨC - VẬT LÍ NĂM 2021 - WORD

MÃ ĐỀ 213 ĐỀ THI CHÍNH THỨC - VẬT LÍ NĂM 2021 - WORD

328 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Quốc Thái

Ngày tải lên: 01/08/2021

MÃ ĐỀ 201 ĐỀ THI CHÍNH THỨC - VẬT LÍ NĂM 2021 - BẢN WORD

MÃ ĐỀ 201 ĐỀ THI CHÍNH THỨC - VẬT LÍ NĂM 2021 - BẢN WORD

405 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Quốc Thái

Ngày tải lên: 01/08/2021

Đề CHÍNH THỨC VẬT LÝ năm 2020 BGD - MÃ 202 - Bản đẹp

Đề CHÍNH THỨC VẬT LÝ năm 2020 BGD - MÃ 202 - Bản đẹp

5,252 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Quốc Thái

Ngày tải lên: 26/08/2020

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020 | CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA | HCM

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2020 | CHUẨN CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA | HCM

807 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Quốc Thái

Ngày tải lên: 17/05/2020

CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA CỦA BỘ GD&ĐT

CẤU TRÚC ĐỀ MINH HỌA CỦA BỘ GD&ĐT

350 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Quốc Thái

Ngày tải lên: 17/05/2020

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Quốc Thái
Ngày cập nhật: 16/08/2021
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Quốc Thái
Phiên bản 1.0
Kích thước: 822.21 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề Bám Sát Cấu Trúc Đề Thi ĐỢT 1 - ĐỀ THAM KHẢO TN 2021 VẬT LÝ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

3695695080

ĐỀ BÁM SÁT GIAI ĐOẠN CUỐI

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

1336675184748

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

5162550122555

Mã đề thi 001

00

Mã đề thi 001

Họ, tên thí sinh: ……………………………………..……

Số báo danh: ………………………………………………

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos (ωt+φ) (x tính bằng cm, t tính bằng giây s). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật (cm/s ; cm/s2). Hệ thức độc lập đúng là

A. vω2+aω2A2=1.B. A2 =vω2- aω22.

C. A2 =vω2+ aω22.D. A2 =vω22+ aω2.

Câu 2: Đặt điện tích dương q trong điện trường đều E, nó sẽ chịu tác dụng của lực điện F. Độ lớn của lực F được tính bằng

A. F=q2E.B. F=qE.C. F =qE.D. F =Eq.

Câu 3: Con lắc lò xo dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số fcb. Biết con lắc có tần số riêng là f0 và biên độ của ngoại lực tuần hoàn không đổi. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt cực đại Amax khi

A. fcb-f0=1.B. fcb<f0.C. fcb=f0.D. fcb>f0.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=Acos (ωt+φ) (t tính bằng giây s). Đơn vị của tần số góc ω là

A. rad/s2.B. rad.C. rad/s.D. s/rad.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

A. F=kx.B. F=-kmx.C. F=-kx.D. F=-mx.

Câu 6: Khi sóng âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng không đổi là

A. năng lượng sóng.B. tần số của sóng.C. tốc độ truyền sóng.D. biên độ của sóng.

Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

A. một phần tư bước sóng.B. một bước sóng.

C. nửa bước sóng.D. hai bước sóng.

Câu 8: Suất điện động của một viên pin là E (V). Công của lực lạ Ang khi dịch chuyển điện tích q (C) từ cực âm đến cực dương của viên pin được tính bằng biểu thức

A. Ang=

q.B. Ang=q

C. Ang=

q.D. Ang=

q.

Câu 9: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với các phương trình x1=A1cos (ωt+φ1) và x2=A2cos (ωt+φ2) thì biên độ dao động tổng hợp của vật trong trường hợp x1, x2 vuông pha là

A. A=A1-A2.B. A=A12+A22.C. A2=A12-A22.D. A2=A12+A22.

Câu 10: Từ thông qua một vòng dây tại thời điểm t có phương trình là ϕ=ϕ0cosωt (Wb) (t tính bằng s). Đại lượng ϕ0 được gọi là

A. từ thông tức thời qua một vòng dây.B. từ thông cực đại qua một vòng dây.

C. cảm ứng từ qua một vòng dây.D. cường độ dòng điện cực đại.

Câu 11: Giả sử tại thời điểm t, dòng điện i có chiều như hình bên, điện tích q của tụ điện tăng lên, sau khoảng thời gian Δt, điện tích trên bản tăng Δq. Hệ thức đúng là

A. i=Δq.Δt.B. i=∆q∆t.C. i=-∆q∆t.D. i=∆t∆q.

Câu 12: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng một hạt nhân ?

A. u.B. MeV/c2.C. kg.D. MeV/c.

Câu 13: Trong giao thoa sóng, xét hai điểm M, N cách nguồn O các đoạn

trên cùng phương truyền sóng. Gọi dMN là khoảng cách giữa hai điểm M, N và λ là bước sóng. Độ lệch pha giữa hai điểm M, N được tính bằng

A. ∆φMN=2πλdMN.B. ∆φMN=2πdMNλ.C. ∆φMN=λ2πdMN.D. ∆φMN=dMNλ.

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây là của sóng điện từ ?

A. Sóng điện từ có phổ sóng rộng.

B. Sóng điện từ không mang năng lượng.

C. Sóng điện từ là sóng ngang và chỉ vuông góc với phương truyền sóng.

D. Sóng điện từ là không lan truyền được trong chân không. 

Câu 15: Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?

A. Động lượng.B. Khối lượng nghỉ.C. Điện tích.D. Năng lượng.

Câu 16: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm

A. những vạch tối riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

B. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

C. những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

D. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau những khoảng tối.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.

B. Trong cùng một môi trường mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. Vận tốc truyền của một ánh sáng đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau.

Câu 18: Máy phát điện xoay chiều là thiết bị làm biến đổi

A. quang năng thành điện năng.B. điện năng thành cơ năng.

C. cơ năng thành điện năng.D. cơ năng thành quang năng.

Câu 19: Trong một môi trường ta biết được bước sóng của lượng tử bằng λ và năng lượng là ε. Biết h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Khi đó, chiết suất tuyệt đối của môi trường đó được tính bằng biểu thức

A. nhεc.B. n=hελc.C. n=hελ.D. n=λchε.

Câu 20: Con lắc đơn có chiều dài dây treo tăng lên 3 lần thì mối liên hệ nào sau đây đúng khi nói về chu kỳ của con lắc?

A. T'=3T.B. T'=3T.C. T'=T3.D. T'=T3.

Câu 21: Bột huỳnh quang Canxi HaloPhotphat phát ra ánh sáng màu trắng có bước sóng cao hơn bột màu huỳnh quang của đèn huỳnh quang là do có thành phần chính là Canxi và có khả năng hấp thụ các

A. tia UV.B. tia tử ngoại.C. tia hồng ngoại.D. tia đơn sắc trắng.

Câu 22: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn, khử trùng.

B. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

C. Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng.

D. Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos2πft (V) (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

D. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

Câu 24: Ứng dụng nào dưới đây không phải ứng dụng của từ trường ?

A. Máy chụp cộng hưởng.

B. Từ trường của Trái đất giúp xác định phương hướng thông qua la bàn.

C. Dùng từ trường điều trị các tổn thương sắc tốc trên da.

D. Tàu cao tốc MagLev vận hành nhờ nam châm điện cực mạnh.

Câu 25: Một ống dây hình trụ có chiều dài 50 cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B=8π.10-4 T. Số vòng dây của ống dây trên là

A. 500 vòng.B. 50 vòng.C. 200 vòng.D. 20 vòng.

502920069850

l

M

N

00

l

M

N

Câu 26: Một âm thoa đặt trên miệng một ống khí hình trụ có chiều dài MN thay đổi được (nhờ thay đổi vị trí mực nước N). Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, trong ống có một sóng dừng ổn định với N luôn luôn là nút sóng. Để nghe thấy âm to nhất thì MN nhỏ nhất là 13 cm. Cho vận tốc âm trong không khí là v=340 m/s. Khi thay đổi chiều cao của ống sao cho MN=l=65 cm ta lại thấy âm cũng to nhất. Khi ấy số bụng sóng trên đoạn thẳng MN khi có sóng dừng là

A. 3 bụng.B. 5 bụng.C. 2 bụng.D. 4 bụng.

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng vàng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe sáng a=0,3 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn D=1 mm, khoảng vân đo được i=2 mm. Vị trí của vân sáng bậc 5 bằng

A. 10 mm.B. 100 mm.C. 0,1 mm.D. 1 mm.

Câu 28: Một vật sáng đặt trước thấu kính cho ảnh thật. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần thấu kính một đoạn 5 cm thì ảnh dịch đi 10 cm dọc theo trục chính. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính ra xa thấu kính một đoạn 40 cm thì ảnh dịch đi 8 cm dọc theo trục chính. Tiêu cự của thấu kính bằng

A. 12 cm.B. 10 cm.C. 8 cm.D. 20 cm.

Câu 29: Hạt nhân chì Pb được tạo thành nhờ chất phóng α là Poloni. Chu kì bán rã của Po là 140 ngày. Sau thời gian t=420 ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) người ta nhận được 10,3 (g) chì. Lấy khối lượng các hạt là chính là số khối của chúng. Khối lượng Po tại thời điểm t=0 là

A. m0=32 g.B. m0=12 g.C. m0=24 g.D. m0=36 g.

Câu 30: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp (gần nhau nhất) là t1=1,75s;t2=2,50 s tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 24 cm/s. Ở thời điểm t=0 chất điểm ở cách gốc tọa độ một khoảng là

A. 3 cm.B. 3,5 cm.C. 4,5 cm.D. 4 cm.

48653702286000Câu 31: Trong giờ thực hành, để đo điện dung C của một tụ điện, một học sinh mắc mạch điện theo sơ đồ như hình bên. Đặt vào hai đầu M, N một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz. Khi đóng khóa K vào chốt 1 thì số chỉ của Ampe kế A là I. Chuyển khóa K sang chốt 2 thì số chỉ của Ampe kế A là 2I. Biết R= 680 Ω. Bỏ qua điện trở của Ampe kế và dây nối. Giá trị của C là 

A. 9,36 μF.B. 4,68 μF.C. 18,73 μF.D. 2,34 μF.

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không đổi.Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn là 1mm.Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là D-ΔD và D+ΔD thìkhoảng vân trên màn tương ứng là i và 2i. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D+6ΔD thì khoảng vân trên màn là

A. 3 mm.B. 3,5.C. 2 mm.D. 2,5 mm.

right444500Câu 33: Hai con lắc lò xo dao động điều hoà có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc (1) là đường liền nét và con lắc (2) là đường nét đứt. Vào thời điểm thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (1) và động năng con lắc (2) là

A. 8125.B. 94.C. 32.D. 49.

Câu 34: Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80 (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi 12 V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bằng một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A. Khoảng cách MQ là

A. 135 km.B. 90 km.C. 167 km.D. 45 km.

46081952794000Câu 35: Cho mạch dao động như hình vẽ, C1 và C2 là các điện dung của hai tụ điện, L là độ tự cảm của cuộn cảm thuần. Biết C1=4 mF, C2=8 mF, L=0,8 mH. Điện trở khóa K và các dây nối không đáng kể. Ban đầu khóa K đóng, trong mạch có dao động điện từ với điện tích cực đại trên tụ C1 là q0=1,2.10-5 C. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản tụ C1 đạt cực đại người ta mở khóa K. Độ lớn cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp giữa hai bản tụ C1 bằng không là

A. 0,152 A.B. 3 A.C. 0,153 A.D. 0,32 A.

Câu 36: Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức En=-13,6n2 eV (n= 1; 2; 3; ....) Chiếu vào đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, các phôtôn có năng lượng lần lượt là 3,4 eV; 11,51 eV; 12,75 eV; 12,85 eV. Mức năng lượng của phôtôn bị đám nguyên tử hiđrô hấp thụ là

A. 12,85 eV.B. 12,75 eV.C. 11,51 eV.D. 3,4 eV.

453707539370

A

B

C

R

L

00

A

B

C

R

L

Câu 37: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được. Trong đó R và C xác định có giá trị lần lượt là R=100 Ω và C=12π mF. Mạch điện được đặt dưới hiệu điện thế u=U2cosωt (V), với U không đổi và tần số của dòng điện bằng 20 Hz. Khi Lmax thì giá trị của L gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A. 2,0 H.B. 2 H.C. 3,0 H.D. 6π H.

Câu 38: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM=MN=NI=10 cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3 ; lò xo giãn đều ; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Lấy 2 =10. Vật dao động với tần số là

A. 2,9 Hz.B. 3,5 Hz.C. 2,5 Hz.D. 1,7 Hz.

Câu 39: Hai nguồn S1 và S2 cách nhau 4 cm dao động với phương trình u1=6cos100πt+π và u2=8cos100πt, tốc độ truyền sóng là v=1 m/s. Gọi P, Q là hai điểm trên mặt nước sao cho tứ giác S1S2PQ là hình thang cân có diện tích 12 cm2 và PQ=2 cm là một đáy của hình thang. Số điểm dao động với biên độ 23 mm trên đoạn S1P là

A. 2.B. 3.C. 5.D. 4.

44845826455800Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều u=102cos100πt+π vào 2 đầu đoạn mạch gồm : biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ xoay C mắc nối tiếp. Trong quá trình thay đổi R, C, người ta luôn điều chỉnh sao cho công suất tiêu thụ của mạch không đổi và thu được đồ thị như hình bên. Biết tại R=x thì ZC=50 Ω. Giá trị công suất đó và cảm kháng lần lượt là

A. 100 W và 80 Ω.B. 80 W và 100 Ω.

C. 100 W và 50 Ω.D. 50 W và 100 Ω.

------------HẾT-------------

LH: thaihuynh0452@gmail.com

CẢM ƠN THẦY CÔ!

EM SOẠN ĐỀ CÓ LỖI GÌ MONG THẦY CÔ GÓP Ý

Bảng đáp án:

1.C

2.B

3.C

4.C

5.B

6.B

7 A

8.C

9.D

10.B

11.B

12.D

13.B

14.A

15.B

16.C

17.D

18.C

19.D

20.B

21.B

22.A

23.B

24.C

25.A

26.A

27.A

28.B

29.B

30.C

31.A

32.A

33.B

34.D

35.A

36.B

37.A

38.C

39. C

40. C

HƯỚNG DẪN MỘT SỐ CÂU

(Một số câu VD chưa làm kịp lời giải )

Câu 29: Đáp án B.

HD: NPbNPo=eλt-1=7=mPbmPo.210206→mPbmPo=7.206210↔mPo=1,5 g→m0=12 g.

Câu 30: Vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp (gần nhau nhất) là

.

Chu kỳ dao động của vật là

Lại có

*TH1: tại thời điểm t1 vật ở vị trí biên âm. Ban đầu vật ở vị trí có li độ

*TH2: tại thời điểm t2 vật ở vị trí biên dương. Ban đầu vật ở vị trí có li độ

Câu 31: Đáp án A.

Cường độ dòng điện ở khóa L ở vị trí 1 và 2:

Dung kháng của tụ là :

Câu 33: Đáp án B.

Từ đồ thị ta có:

Khi thế năng hai con lắc bằng nhau :

Tỉ số động năng có:

Từ đồ thị ta có (1) và (2) dao động vuông pha:

Từ (1) và (2) ⇒

. Chọn B

Câu 35 : Đáp án B

Phương pháp: Công thức tính năng lượng của con lắc lò xo

Từ đồ thị ta có Wđ max = W = 2J và lúc t = 0 thì Wd = 0

Vật ở vị trí biên

Ta có :

.

4537075444500Từ VTLG suy ra thời gian t2 – t1 tương ứng với góc quét được tô đậm trên hình:

Câu 36: Chọn C. 12,75 eV

Hiđrô ở trạng thái cơ bản (n = 1) có mức năng lượng là E1 = –13,6 eV

Nếu hấp thụ phôtôn có năng lượng ΔE = 3,4 eV thì En = E1 + 3,4 = –10,2 eV

=>

(không chính phương)

Nếu ΔE = 11,51 eV thì En = –13,6 + 11,51 = –2,09 eV

=>

(không chính phương)

Nếu ΔE = 12,75 eV thì

.

=>

(thỏa mãn)

Nếu ΔE = 12,85 eV thì En = –13,6 + 12,85 = –0,75 eV

=>

(không chính phương)

Câu 39. Chọn C

+ Ta có:

+

+ Do đó:

+ Độ lệch pha:

+ Suy ra

+ Mặt khác:

Khi

có 3 giá trị của k

Khi

có 2 giá trị của k

+ Như vậy trên S1P có 5 điểm dao động với biên độ 2

cm.

--------o0o--------

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Ảnh: Trăng tròn trên đền Parthenon Vì sao thiên hà của chúng ta có tên gọi Milky Way? Willard Boyle: 1924–2011
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 2
Ngày 05/01/2022
* Đề thi thử 2022 Sở Nam Định có lời giải
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 15
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 14
Ngày 05/01/2022
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 13
Ngày 05/01/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Trắc nghiệm chuẩn kiến thức, kỹ năng 2021_2022

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 14 - 01

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 14 - 01


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (6)