Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề Lý thi TN THPT 2020 lần 2 phân theo chương

Đề Lý thi TN THPT 2020 lần 2 phân theo chương

* hoangminhtran - 407 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Đề Lý thi TN THPT 2020 lần 2 phân theo chương các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề Lý thi TN THPT 2020 lần 2 phân theo chương , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

file word

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Ngân hàng trắc nghiệm Vật lí 12 file word có đáp án (mức độ từ dễ đến Khá)
Ngân hàng trắc nghiệm Vật lí 12 file word có đáp án

Ngân hàng trắc nghiệm Vật lí 12 file word có đáp án

189 lượt tải về

Tải lên bởi: Quang Hưởng

Ngày tải lên: 25/07/2021

PHÂN THEO CHƯƠNG ĐỀ VẬT LÍ CỦA BGD NĂM 2021

PHÂN THEO CHƯƠNG ĐỀ VẬT LÍ CỦA BGD NĂM 2021

325 lượt tải về

Tải lên bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG

Ngày tải lên: 20/07/2021

Bộ 12 đề 8 điểm ôn tập 8 điểm thi THPT QG file word

Bộ 12 đề 8 điểm ôn tập 8 điểm thi THPT QG file word

124 lượt tải về

Tải lên bởi: huong-gv1013

Ngày tải lên: 13/07/2021

Bộ 12 đề 8 điểm thi THPT QG file word có phiếu chấm bằng phần mềm QM!
Tổng hợp đề thi Đại học - đề minh họa các năm mới nhất

Tổng hợp đề thi Đại học - đề minh họa các năm mới nhất

231 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 21/06/2021

Vật lý luyện thi thpt quốc gia lớp 12

Vật lý luyện thi thpt quốc gia lớp 12

125 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 15/06/2021

(2 bản) Phân chương đề của Bộ

(2 bản) Phân chương đề của Bộ

449 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 15/06/2021

Cùng chia sẻ bởi: hoangminhtran

Đề Lý thi TN THPT 2020 lần 2 phân theo chương

Đề Lý thi TN THPT 2020 lần 2 phân theo chương

407 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangminhtran

Ngày tải lên: 13/07/2021

Bài tập Lực đàn hồi

Bài tập Lực đàn hồi

708 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangminhtran

Ngày tải lên: 05/03/2019

8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoangminhtran
Ngày cập nhật: 13/07/2021
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoangminhtran
Phiên bản 1.0
Kích thước: 350.42 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề Lý thi TN THPT 2020 lần 2 phân theo chương là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

https://www.giaoduc.edu.vn/upload/attachment/2020/09/04/vatlydot22020-giaoduc.pdf

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020 – Đợt 2

Môn thi : Vật lí (Mã đề 219)

Chương 1

Câu 4: Một vật dao động trên trục Ox có phương trình x = 2 cos(4t + ) (cm) (t tính bằng s). Tần số góc của dao động này là

A. 4 (rad/s)B. 2 (rad/s)C. 4t (rad/s)D. (rad/s)

Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là x1 và x2 , dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là

A. x = x1-x22

B. x = x1+x22

C. x = x1x2

D. x = x1 + x2

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có li độ x thì gia tốc a của vật được tính bằng công thức nào sau đây?

A. a = - mkx.

B. a = - kx.

C. a = - kmx.

D. a = - xk.

Câu 27: Tại một nơi trên mặt đất, hai con lắc đơn có chiều dài l và 1,44 l đang dao động duy trì với chu kỳ lần lượt là T và T’ . Biết hai con lắc dao động với biên độ góc nhỏ. Tỉ số T'T có giá trị là

A. 3625

B. 56

C. 65

D. 2536

Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài 100 cm dao động điều hòa với biên độ 14,3 cm tại nơi có g = 9,87 cm/s2 (2 =9,87). Chọn t = 0, khi con lắc đi qua vị trí cân bằng. Tại thời điểm t = 0,25 s, dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc

A. 4,40.B. 7,10.C. 2,40.D. 5,80.

459916021657200Câu 37: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (t + ) . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v của vật theo thời gian t. Ở thời điểm t = 0,2s, pha của dao động có giá trị bằng

A. - π3 rad.

B. π3 rad.

C. - π6 rad.

6140450230505D. π6 rad.

Câu 40: Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 24,5 N/m, vật M có khối lượng 125 g nối với vật N có khối lượng 100 g bằng một sợi dây nhẹ, không dãn (hình bên). Ban đầu, giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng. Thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển động, lực căng của sợi dây tăng dần đến giá trị 1,47 N thì dây bị đứt. Sau khi dây đứt, M dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A. Lấy g = 9,8 m/s2 . Bỏ qua lực cản của không khí. Giá trị của A bằng

A. 12,5 cm B. 7,3 cm C. 14,7 cm D. 10,3 cm

Chương 2

Câu 3: Trên sợi dây PQ có đầu Q cố định, một sóng tới hình sin truyền từ P tới Q thì sóng đó bị phản xạ từ Q về P. Tại Q, sóng tới và sóng phản xạ

A. Lệch pha nhau π4 rad. B. ngược pha nhau. C. Lệch pha nhau π3D. cùng pha nhau.

Câu 9: Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2.Mức cường độ âm này tính theo đơn bị đêxiben (dB) tại một điểm có cường độ âm I được tính bằng biểu thức nào sau đây?

A. L(dB) = lgI0I

B. L(dB) = 10 lgI0I

C. L(dB) = 10 lgII0

D. L(dB) = lgII0

Câu 13: Một sóng cơ hình sin đang lan truyền trong một môi trường dọc theo chiều dương của trục Ox với tốc độ v. Phương trình dao động của nguồn sóng đặt tại gốc tọa độ O là u0 = Acost ( > 0) .Trên trục Ox, M là một điểm có tọa độ x (x>0). Phương trình dao động của phần tử tại M khi có sóng truyền qua là:

A. uM = Asin (t - xv)

B. uM = A sin (t - vx)

C. uM = A cos (t - vx)

D. uM = A cos (t - xv)

Câu 23: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với bước sóng là

A. 40 cm. B. 30 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.

Câu 34: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm căng ngang, có hai đầu A và B cố định, đang có sóng dừng. M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phần tử dây tại M dao động với phương trình uM = 8cos 10t (mm) (t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị nằm trong khoảng từ 85 cm/s đến 120 cm/s. Số bụng sóng trên dây là

A. 9. B. 10. C. 8. D. 11.

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng . Gọi là đường thẳng qua A và vuông góc với đoạn thẳng AB. Trên có 14 điểm cực đại giao thoa, trong đó có 3 điểm liên tiếp nằm ở M, N và P. Biết MN = NP = 2cm. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,95 cm B. 2,13 cm C. 1,75 cm D. 1,52 cm

Chương 3

Câu 6: Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2

. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Công thức nào sau đây là đúng?

A. U2U1=N2N1

B. U2U1=N2N1

C. U2U1=N1N2

D. U2U1=N1N22

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha

A. π6 rad

B. π4 rad

C. π2 rad

D. π3 rad

Câu 15: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ i = 3 cos (100t + π2) (A). Pha ban đầu của cường độ dòng điện này là

A. 3 rad

B. π2 rad

C. 100 rad

D. 100 rad

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = U2cost (u>0) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = I2cos(t+) (I>0). Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch được tính bằng công thức:

A. P = UI tan .

B. P = UI cot .

C. P = UI cos .

D. P = UI sin .

Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/s thì suất điện động do máy tạo ra có tần số 60 Hz. Khi rôto quay đều với tốc độ 1,5n vòng/s thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

A. 20 Hz B. 180 Hz C. 90 Hz D. 40 Hz

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u = U2 cos 100t (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì trong mạch có cộng hưởng điện. Biết tụ điện có dung kháng 120 . Độ tự cảm của cuộn cảm có giá trị là

A. 2,65.10-5 H.

B. 1,20 H.

C. 0,382 H.

D. 8,33.10-5 H.

5277485203200Câu 31: Trong phòng thí nghiệm, để khảo sát sự thay đổi của dung kháng theo tần số của dòng điện xoay chiều, học sinh mắc mạch điện theo sơ đồ như hình bên. Biết nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Khi giảm giá trị của tần số f thì số chỉ I của ampe kế A và dung kháng ZC của tụ điện C thay đổi như thế nào?

A. I tăng, ZC tăng. B. I tăng, ZC giảm.

C. I giảm, ZC tăng. D. I giảm, ZC giảm.

Câu 33: Đặt điện áp u = 30 cos 100t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ

điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và L sớm pha π6 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Điều chỉnh giá trị của C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và L là

A. uRL = 103 cos (100t + 2) (V).

B. uRL = 15 cos (100t + 2) (V).

C. uRL = 103 cos (100t + 6) (V).

D. uRL = 15 cos (100t + 6) (V).

4798242237383Câu 36: Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên. Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp của A là 11 kV. Cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của B là k. Khi k = k1 = 5 hoặc k = k2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tải X đều là 220V và công suất tiêu thụ điện ở tải X đều là P. Coi các máy biến áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Công suất phát đi từ cuộn thứ cấp của A khi k = k2 là P2, hiệu suất truyền tải PP2 là

A. 90% B. 92% C. 88% D. 86%

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L0, thiết bị tiêu thụ điện X và tụ điện có điện dung C0 như hình H1. Đồ thị trên hình H2 là các đường hình sin biểu diễn sự phụ thuộc của các điện áp tức thời uAN và uMB theo thời gian t. Biết L0C02 = 2 . Gọi kx và k lần lượt là hệ số công suất của thiết bị X và của đoạn mạch AB. Tỉ số kxkcó giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,17 B. 1,28 C. 0,85 D. 0,78

Chương 4

Câu 1: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác dụng

A. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.

B. tách sóng âm tần khỏi sóng cao tần.

C. tách sóng điện từ khỏi sóng âm.

D. tách nhạc âm và tạp âm.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Sóng điện từ không lan truyền được trong nước.

B. Sóng điện từ là sóng dọc.

C. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ mang năng lượng.

Câu 30: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 12 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là

A. 9,72 s. B. 4,16 sC. 24,3 sD. 48,7 s

Chương 5

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Hỗn hợp của hai ánh sáng đơn sắc đỏ và vàng là ánh sáng trắng.

C. Ánh sáng trắng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. Hỗn hợp của hai ánh sáng đơn sắc lục và tím là ánh sáng trắng.

Câu 16: Khi nói về công dụng của tia X, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong quân sự, tia X được dùng trong ống nhòm để quan sát ban đêm.

B. Trong y học, tia X được dùng trong chẩn đoán và chữa trị một số bệnh.

C. Tia X được dùng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.

D. Tia X được dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn.

Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1,2 mm. Trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm

A. 0,4 mm B. 3,6 mm C. 0,8 mm D. 7,2 mm

Câu 28: Tia UVB là bức xạ thuộc vùng tử ngoại có hại cho người vì có thể gây ung thư da. Trong chân không, tia UVB có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,28 m đến 0,32 m. Lấy c = 3.108 m/s .Tia UVB có tần số nằm trong khoảng

A. từ 1,05.1014 Hz đến 9,33.1014 Hz . B. từ 9,33.1014 Hz đến 1,06.1015 Hz .

C. từ 9,38.1014 Hz đến 1,07.1015 Hz . D. từ 1,07.1014 Hz đến 1,05.1015 Hz .

Chương 6

Câu 7: Chiếu bức xạ có bước sóng vào mặt một tấm kim loại có giới hạn quang điện 0 thì hiện tượng quang điện xảy ra khi

A. = 20

B. ≤ 0

C. ≥ 40

D. = 30

Câu 20: Theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng . Công thức nào sau đây đúng?

A. = En + Em

B. = 2En - Em

C. = En - Em

D. = En . Em

Câu 24: Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn gọi là năng lượng kích hoạt. Năng lượng kích hoạt của PbS là 0,3 eV. Lấy h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10-19 J. Giới hạn quang dẫn của PbS là

A. 6,25.10-6 m.

B. 4,14.10-6 m.

C. 2,21.10-6 m.

D. 1,38.10-6 m.

Chương 7

Câu 17: Số nuclôn có trong hạt nhân 1737Cl là

A. 54 B. 37 C. 17 D. 20

Câu 10: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ

A. Tia X B. Tia C. Tia +D. Tia

Câu 26: Hạt nhân 2040Ca có khối lượng 39,9527u. Lấy khối lượng của proton là 1,0073u ; khối lượng của nơtron là 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân 2040Ca là

A. 17,11 MeV/nuclon B. 342,1 MeV/nuclon

C. 6,84 MeV/nuclonD. 8,55 MeV/nuclon

Lớp 11

Câu 5: Một bộ nguồn ghép nối tiếp gồm n nguồn điện một chiều có cùng suất điện động và cùng điện trở trong r. Suất điện động của bộ nguồn này được tính bằng công thức nào sau đây?

A. b = εn2.B. b = εn.C. b = n.D. b = .

Câu 11: Một mạch kín phẳng có diện tích S được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng chứa mạch. Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây?

A. = B2S2.

B. = BS.

C. = B2S.

D. = BS2.

Câu 29: Một điện tích điểm q = 2.10-7C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường tĩnh điện thì lực điện thực hiện một công 12.10-7 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là

A. 10 V. B. 24 V. C. 14 V. D. 6 V.

Câu 35: Một người dùng kính lúp có tiêu cự f để quan sát một vật nhỏ. Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì số bội giác của kính lúp là 6. Biết mắt người này có khoảng cực cận D = 25 cm. Giá trị của f là

A. 6,0 cm. B. 4,2 cm. C. 5,8 cm. D. 5,0 cm.

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Những hạt vật chất bị săn lùng nhất Cái gì ở bên trong chân trời sự kiện của một lỗ đen? Bài báo năm 1913 của Niels Bohr: Vẫn hợp thời, vẫn hào hứng, vẫn thách đố
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* File Word chiến thắng kỳ thi 9 vào 10 Chuyên Lý - Trịnh Minh Hiệp
Ngày 10/09/2021
* Bài 2: x, v, a, F full dạng
Ngày 10/09/2021
* Tổng ôn chương 1 dao động cơ
Ngày 10/09/2021
* Bài toán Liên quan đến Kích thích Dao động Con lắc lò xo
Ngày 10/09/2021
* Bài toán Liên quan Đến Vận tốc - Lực căng - Gia tốc của Con lắc đơn
Ngày 10/09/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09

800 Câu hỏi Lý thuyết Dao động cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 20 - 09


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (62)