Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > PHƯƠNG PHÁP GIẢI THẤU KÍNH

PHƯƠNG PHÁP GIẢI THẤU KÍNH

* Albert Einstein_ Minh Đức - 1,173 lượt tải

Chuyên mục: Mắt và dụng cụ quang

Để download tài liệu PHƯƠNG PHÁP GIẢI THẤU KÍNH các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu PHƯƠNG PHÁP GIẢI THẤU KÍNH , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Albert Einstein_ Minh Đức
Ngày cập nhật: 20/04/2020
Tags: PHƯƠNG PHÁP GIẢI, THẤU KÍNH
Ngày chia sẻ:
Tác giả Albert Einstein_ Minh Đức
Phiên bản 1.0
Kích thước: 681.16 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu PHƯƠNG PHÁP GIẢI THẤU KÍNH là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG VII. LĂNG KÍNH – THẤU KÍNH

CHUYÊN ĐỀ 1: LĂNG KÍNH1

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT1

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT1

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT2

MỘT SỐ DẠNG TOÁN2

VÍ DỤ MINH HỌA2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN6

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN7

CHUYÊN ĐỀ 2. THẤU KÍNH MỎNG7

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT7

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT13

MỘT SỐ DẠNG TOÁN13

1. Vị trí, tính chất, độ phóng đại của ảnh và chiều cao ảnh:13

VÍ DỤ MINH HỌA13

2. Khoảng cách từ vật đến ảnh19

VÍ DỤ MINH HỌA19

3. Kích thước vệt sáng trên màn26

VÍ DỤ MINH HỌA26

VÍ VỤ MINH HỌA30

DẠNG 3. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN MÁY ẢNH35

VÍ DỤ MINH HỌA35

BÀI TẬP TỰ LUYỆN46

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN52

CHỦ ĐỀ 1. LĂNG KÍNH

CHỦ ĐỀ 2. THẤU KÍNH MỎNG

+ Mọi tia sáng qua quang tâm của thấu kính đều truyền thẳng.

+ Tia song song với trục chính của thấu kính sẽ cho tia ló truyền qua (hay có đường kéo dài của tia ló qua) tiêu điểm ảnh trên trục đó.

+ Tia tới (hay đường kéo dài của nó) qua tiêu điểm vật ừên trục sẽ cho tia ló song song với trục đó. Hai tiêu điểm vật và ảnh nằm đối xứng nhau qua quang tâm.

+ Mỗi thấu kính có hai tiêu diện ảnh và vật là hai mặt phẳng vuông góc với trục chính và đi qua các tiêu điểm chính.

+ Tiêu cự:

; thấu kính hội tụ f > 0; thấu kính phân kì f < 0.

+ Độtụ:

+ Công thức về thấu kính:

− Vi trí vât, ảnh:

.

− Số phóng đại ảnh:

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

Câu 1. Trong không khí, thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm là

A. thấu kính hội tụ.

B. thấu kính phân kì.

C. có thể là thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kì.

D. chỉ xác định được loại thấu kính nếu biết chiết suất thấu kính.

Câu 2. Chọn phát biểu đúng với vật thật đặt trước thấu kính.

A. Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.

B. Thấu kính phân kì luôn tạo chùm tia ló phân kì.

C. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật.

D. Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là ảnh thật.

Câu 3. Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Có thể kết luận gì về loại thấu kính?

A. Thấu kính là hội tụ.

B. Thấu kính là phân kì.

C. Hai loại thấu kính đều phù hợp.

D. Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí.

Câu 4. Tia sáng truyền tới quang tâm của hai loại thấu kính hội tụ và phân kì đều

A. truyền thẳng.

B. lệch về phía tiêu điểm chính ảnh.

C. song song với trục chính.

D. hội tụ về tiêu điểm phụ ảnh.

Câu 5. Tiêu điểm ảnh của thấu kính có thể coi là

A. điểm hội tụ của chùm tia ló.

B. ảnh của vật điểm ở vô cực trên trục tương ứng.

C. điểm kéo dài của chùm tia ló.

D. ảnh của vật điểm ở vô cực trên trục đối xứng qua quang tâm.

Câu 6. Khi đổi chiều ánh sáng truyền qua thấu kính thì

A. ánh sáng không đi theo đường cũ.

B. ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn.

C. vị trí vị trí của các tiêu điểm ảnh và tiêu điểm vật đổi chỗ cho nhau.

D. vị trí vị trí của các tiêu diện ảnh và tiêu điểm vật không thay đổi.

Câu 7. Xét ảnh cho bởi thấu kính thì trường hợp nào sau đây là sai?

A. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

B. Với thấu kính hội tụ L, vật cách L là d = 2f (f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f.

C. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

D. Vật ở tiêu diện vật thì ảnh ở xa vô cực.

Câu 8. Vị trí của vật và ảnh cho bởi thấu kính L trường hợp nào sau đây là sai?

A. Cho vật tiến lại gần L, ảnh di chuyển cùng chiều với vật.

B. Cho vật tiến ra xa L, ảnh di chuyển ngược chiều với vật.

C. Vật ở rất xa thì ảnh ở tiêu diện ảnh.

D. Ảnh ở rất xa thì vật ở tiêu diện vật.

Câu 9. Với kí hiệu trong sách giáo khoa, vị trí và tính chất ảnh của vật tạo bởi thấu kính được xác định bởi biểu thức:

A. df/(d − f).B. d(d − f)/(d + f).C. df/(d + f).D. f2(d + f).

Câu 10. Với kí hiệu trong sách giáo khoa, độ tụ của thấu kính là đại lượng có biểu thức

A. d/(d − f).B. l/f.C. f/(−d + f).D. f/(d − f).

Câu 11. Với kí hiệu trong sách giáo khoa, trong mọi trường hợp, khoảng cách vật − ảnh đối với thấu kính đều có biểu thức

A. d – d’B. |d + d’|.C. |d−d’|.D. d + d’.

Câu 12. Với kí hiệu trong sách giáo khoa, số phóng đại ảnh của vật tạo bởi thấu kính có thể tính bởi biểu thức

A. d/(d − f).B. l/f.C. f/(−d + f).D. f/(d − f).

Câu 13. Có bốn thấu kính với đường truyền của một tia sáng như hình vẽ.

(Các) thấu kính nào là thấu kính hội tụ?

A. (1).B. (4). C.(3) và (4).D. (2) và (3).

Câu 14. Đường đi của tia sáng qua thấu kính ở các hình vẽ nào sau đây là sai?

A. (1).B. (2).C. (3).D. (4).

Câu 15. Có bốn thấu kính với đường truyền của một tia sáng như hình vẽ.

(Các) thấu kính nào là thấu kính phân kì?

A. (2).B. (3). C. (1) và (2).D. (1) và (4).

Câu 16. Có một thấu kính hội tụ, trục chính là xy. Xét bốn tia sáng, được ghi số như trên. (Các) tia sáng nào thế hiện tính chất quang học của quang tâm thấu kính?

A. (1).B. (2).

C. (1) và (2).D. Không có.

Câu 17. Có một thấu kính hội tụ, trục chính là xy. Xét bốn tia sáng, được ghi số như trên. Tia nào thể hiện tính chất quang học của tiêu điếm ảnh?

A. (1).B. (2).

C. (3).D. (4).

.

XEM THÊM:

https://drive.google.com/open?id=1vV8i-S6mI50PLATY85Ai6WTEr6qcszjn

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

1.C

2.B

3.A

4.A

5.B

6.C

7.C

8.B

9.A

10.B

11.B

12.C

13.D

14.D

15.D

16.C

17.C

18.D

19.C

20.C

21.B

22.B

23.B

24.B

25.B

26.D

27.C

28.A

29.B

30.D

31.C

32.B

33.B

34.B

35.A

36.C

37.C

38.B

39.D

40.B

41.C

42.A

43.D

44.D

45.B

46.A

47.B

MỘT SỐ DẠNG TOÁN

+ Vị trí, tính chất, độ phóng đại ảnh và chiều cao ảnh;

+ Khoảng cách từ vật đến ảnh;

+ Khoảng cách từ vật đên ảnh;

+ Kích thước vệt sáng trên màn chắn.

XEM THÊM:

https://drive.google.com/open?id=1vV8i-S6mI50PLATY85Ai6WTEr6qcszjn

1. Vị trí, tính chất, độ phóng đại của ảnh và chiều cao ảnh:

+

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1. Đặt vật AB có chiều cao 4 cm và vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì và cách thấu kính 50 cm. Thấu kính có tiêu cực −30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính

A. là ảnh thật.B. cách thấu kính 20 cm.

C. có số phóng đại ảnh −0,375.D. có chiều cao 1,5 cm.

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

ảnh ảo, cách thấu kính 18,75cm

+ Số phóng đại của ảnh:

ảnh cùng chiều và bằng 0,375 lần vật.

+ Chiều cao của ảnh:

Chọn đáp án D

Câu 2. Vật sáng nhỏ AB đặt vụông góc trục chính của một thấu kính và cách thấu kính

15 cm cho ảnh ảo lớn hơn vật hai lần. Tiêu cự của thấu kính là

A. 18 cm.B. 24 cm.C. 63 cm.D. 30 cm.

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Đối với thấu kính phân kì vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.

+ Đối với thấu kính hội tụ vật thật đặt trong khoảng từ tiêu điểm đến thấu kính sẽ cho ảnh ảo lớn hơn vật.

Do đó, thấu kính phải là thấu kính hội tụ.

+

Chọn đáp án D

Câu 3. (Đề chính thức của BGD−ĐT − 2018) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo hởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 15 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 40 cm.

Câu 3. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 4. (Đề chính thức của BGD−ĐT − 2018) Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Anh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 10 cm.B. 45 cm.C. 15 cm.D. 90 cm.

Câu 4. Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 5. Một điểm sáng S ở trước một thấu kính hội tụ quang tâm O, tiêu cự 3 cm. Điểm sáng S cách thấu kính 4 cm và cách trục chính của thấu kính 5/3 cm cho ảnh S’

A. ảnh ảo cách O là 12 cm.B. ảnh ảo cách O là 13 cm.

C. ảnh thật cách O là 12 cm.D. ảnh thật cách O là 13 cm.

Câu 5. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

: ảnh thật, cách thấu kính 12cm.

+ Số phóng đại ảnh:

ảnh ngược chiều và bằng 3 lần vật.

+ Ảnh cách trục chính:

+ Khoảng cách:

Chọn đáp án D

Câu 6. Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính. Khi vật cách thấu kính 30 cm thì cho ảnh thật A1B1. Đưa vật đến vị trí khác thì cho ảnh ảo A2B2 cách thấu kính 20 cm. Nếu hai ảnh A1B1 và A2B2 có cùng độ lớn thì tiêu cự của thấu kính bằng

A. 18 cm.B. 15 cm.C. 20 cm.D. 30 cm.

XEM THÊM:

https://drive.google.com/open?id=1vV8i-S6mI50PLATY85Ai6WTEr6qcszjn

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Vì đối với thấu kính phân kì vật thật luôn cho ảnh ảo do đó thấu kính chỉ có thể là thấu kính hội tụ.

+

Chọn đáp án C

Câu 7. Một vật sáng phẳng đặt trước một thấu kính, vuông góc với trục chính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính bằng ba lần vật. Dời vật lại gần thấu kính một đoạn 12 cm. Ảnh của vật ở vị trí mới vẫn bằng ba lần vật. Tiêu cự của thấu kính gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 10 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 40 cm.

Câu 7. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Thấu kính phân ki vật thật luôn cho ảnh ảo nhỏ hcm vật. Thấu kính hội tụ vật thật đặt trong tiêu cự cho ảnh ảo lớn hơn vật, vật thật đặt đặt cách thấu kính từ f đến 2f cho ảnh thật lớn hơn vật, và vật thật đặt cách thấu kính lớn hơn 2f cho ảnh thật nhỏ hơn vật.

+ Hai ảnh có cùng độ lớn thì một ảnh là ảnh thật (ảnh đầu) và một ảnh là ảnh ảo (ảnh sau).

+

Chọn đáp án B

Câu 8. Hai vật điểm A, B (cùng thật hoặc cùng ảo) nằm trên trục chinh của một thấu kính quang tâm O cho các ảnh A’ và B’ cùng bản chất. Biểu thức:

có giá trị

A. âm.B. dương.

C. chỉ âm khi ảnh thật.D. âm hay dương tùy trường hợp.

Câu 8. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Kinh nghiệm: Từ

< 0 chứng tỏ ảnh và vật dịch chuyển cùng chiều:

(vật dịch ra xa một đoạn a thì ảnh dịch lại gần một đoạn b và ngược lại)

Câu 9. Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A1B1 với số phóng đại ảnh k1 = −4. Dịch chuyển vật xa thấu kính thêm 5 cm thì thu được ảnh A2B2 với số phóng đại ảnh k2 = −2. Khoảng cách giữa A1B1 và A2B2 là

A. 50cmB. 28cmC. 12cmD. 50cm

Câu 9. Chọn đáp án A

Lời giải:

Cách 1:

+

→ Chọn A.

Cách 2:

Chọn đáp án A

XEM THÊM:

https://drive.google.com/open?id=1vV8i-S6mI50PLATY85Ai6WTEr6qcszjn

Câu 10. Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự −10 cm cho ảnh AiBi với số phóng đại ảnh ki. Khi dịch chuyển vật xa thấu kính thêm một khoảng 15 cm thì cho ảnh A2B2 cách ảnh A1B1 một khoảng 1,5 cm với số phóng đại ảnh k2. Giá trị (k1+ 2k2) gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 1,2B. −1,8C. −1,2D. + 1,8

Câu 10. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 11. Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một nhóm học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đầu tiên đặt vật sáng song song với màn, sau đó đặt thấu kính vào trong khoảng giữa vật và màn luôn song song với nhau. Điều chỉnh vị trí của vật và màn đến khi thu được ảnh rõ nét trên màn. Tiếp theo học sinh cố định thấu kính, cho vật dịch chuyển dọc theo trục chính, lại gần thấu kính 2 cm, lúc này muốn thu được ảnh rõ nét trên màn, phải dịch chuyển màn dọc theo trục chính một đoạn 30 cm, nhưng độ cao của ảnh thu được lúc này bằng 5/3 độ cao ảnh trước.Giá trị của

A. 15cmB. 24cmC. 10cmD. 20cm

Câu 11. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 12. Vật phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ (điểm A nằm trên trục chính) cho ảnh A1B1 cao gấp 2 lần vật. Giữ thấu kính cố định, dịch chuyển vật dọc theo trục chính một khoảng 5 cm thì được ảnh A2B2 lớn hơn vật 4 lần và khác bản chất với ảnh A1B1. Tính tiêu cự của thấu kính.

A. 20 cm.B. 20/3 cm.C. 12 cm.D. 10 cm.

Câu 12. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 13. Đặt một bút chì AB dài 20 cm nằm dọc theo trục chính của một thấu kính O có tiêu cự 40 cm (đầu B xa O hơn), cho ảnh ảo A1B1 dài 40 cm. Khoảng cách BB1 gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 21 cm.B. 28 cm.C. 12 cm.D. 24 cm.

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 14. Đặt một bút chì AB dài 20 cm nằm dọc theo trục chính của một thấu kính O có tiêu cự 40 cm (đầu B xa O hơn), cho ảnh ảo A1B1 dài 40 cm. Nếu quay bút chì một góc nhỏ α quanh đầu A thì ảnh quay một góc

A. α và sẽ bị ngắn lại.B. 2α và sẽ bị ngắn lại.

C. 2α và sẽ dài ra.D. α và sẽ dài ra.

XEM THÊM:

https://drive.google.com/open?id=1vV8i-S6mI50PLATY85Ai6WTEr6qcszjn

Câu 15. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

+ Điểm A nằm tại quang tâm

+ Vì điểm A nằm tại O (ảnh A1 của nó cũng nằm tại O) nên một tia sáng đi dọc theo vật BA đến thấu kính cho tia ló truyền thẳng và có đường kéo dài đi qua ảnh A1B1. Điều đó chứng tỏ ảnh cũng tạo với trục chính một góc A.

+ Hơn nữa, vì B sẽ gần thấu kính hơn nên Bi cũng gần thấu kính hơn.

+ Vậy, ảnh cũng quay một góc α và chiều dài của ảnh bị ngắn lại

Chọn đáp án A

Câu 15. Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính O (có tiêu cự f) cho ảnh A’B’ Khi dịch chuyển vật xa O thêm một khoảng 10 cm thì thấy ảnh dịch chuyển một khoảng 2 cm, còn nếu cho vật gần O thêm 20 cm thì ảnh dịch chuyển 10 cm. Độ lớn của |f| gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 17,5cmB. 10cmC. 16 cm.D. 21,5cm

Câu 15. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Chú ý: Nếu khi dịch chuyển vật xa thấu kính hội tụ mà ảnh thay đổibản chất từ ảo sang thật thì:

Câu 16. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm, qua thấu kính cho ảnh ảo A1B1, dịch chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8 cm. Khi đó ta thu được ảnh thật A2B2 cách A1B1 đoạn 72 cm. Vị trí của vật AB ban đầu cách thấu kính

A. 6 cm.B. 12 cm.C. 8 cm.D. 14 cm.

Câu 16. Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 17. Một vật sáng phẳng AB cao h (cm) đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính mỏng (A nằm trên trục chính), cách thấu kính một khoảng x (cm) cho ảnh thật A1B1 cao 1,2 cm. Cố định thấu kính, dịch vật một đoạn 15 cm dọc theo trục chính thì được ảnh ảo A2B2 cao 2,4 cm. Nếu khoảng cách từ quang tâm thấu kính đến tiêu điểm chính là 20 cm thì tích hx bằng

A. 12 cm2.B. 18 cm2.C. 36 cm2.D. 48 cm2.

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 18. Một hệ thống quang học ở phía trước cho một ảnh thật AB cao 3 cm. Trong khoảng giữa hệ thống quang học ấy và AB người ta đặt một thấu kính phân kì, cách AB 30 cm trục chính đi qua A và vuông góc với AB thì ảnh của AB qua thấu kính cao bằng 1,5 cm. Tiêu cự của thấu kính gần giá trị nào nhất sau đây?

A. −12 cm.B. −15 cm.C. −20 cm.D. −30cm

Câu 18. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ AB trở thành vật ảo đối với thấu kính: d = − 30cm

+

Chọn đáp án A

Câu 19. Hai vật phẳng nhỏ giống hệt nhau đặt song song với nhau và cách nhau 45 cm. Đặt một thấu kính hội tụ tiêu cự f vào trong khoảng giữa hai vật, sao cho trục chính đi qua trung điểm các vật và vuông góc với các vật. Khi dịch chuyển thấu kính thì thấy có hai vị trí của thấu kính cách nhau 15 cm cùng cho hai ảnh: một ảnh thật và một ảnh ảo, trong đó ảnh ảo cao gấp 2 làn ảnh thật. Giá trị của f gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 12 cm.B. 15 cm.C. 31 cm.D. 22 cm.

Câu 19. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 20. Hai vật phẳng nhỏ A1B1 và A2B2 (A1B1 = 3A2B2) đặt song song với nhau, ngược chiều nhau, cách nhau 108 cm. Đặt một thấu kính hội tụ tiêu cự f vào ừong khoảng giữa hai vật, sao cho trục chính đi qua A1, A2 và vuông góc với các vật. Hai ảnh của hai vật qua thấu kính trùng khít nhau. Giá trị của f gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 50 cm.B. 40 cm.C. 70 cm.D. 60 cm.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 21. Trên hình vẽ, xy là trục chính của thấu kính, O là quang tâm, S’ là ảnh của điểm sáng S cho bởi thấu kính. Biết độ lớn tiêu cự của thấu kính |f| = 20 cm và SS’ = 18 cm. Cho S dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính với biên độ 5 cm thì ảnh S’ dao động điều hòa với biên độ gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 8 cm.B. 10 cmC. 12 cm.D. 4 cm.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Vật và ảnh nằm cùng phía đối với thấu kính thì khác tính chất, vật thật, ảnh ảo lớn hơn vật. Vậy, thấu kính hội tụ f = 20 cm và d + d’ = −18 cm.

+

+ Biên độ của ảnh:

Chọn đáp án C

XEM THÊM:

https://drive.google.com/open?id=1vV8i-S6mI50PLATY85Ai6WTEr6qcszjn

Câu 22. Trên hình vẽ, xy là trục chính của thấu kính hội tụ (tiêu cự f), I là điểm trên trục chính cách quang tâm một khoảng 2f, S’ là ảnh thậtS của điểm sáng S cho bởi thấu kính. Biết các khoảng cách SI = 24 cm, SS’ = 64 cm. Tiêu cự của thấu kính bằng

A. 7,6 cm hoặc 12 cm.B. 20 cm hoặc 31,6 cm.

C. 15 cm hoặc 7,6 cm.D. 12 cm hoặc 18 cm.

Câu 22. Chọn đáp án A

Lời giải:

*Vật và ảnh cùng tính chất, vật thật, ảnh thật nên chúng nằm về hai phía đối với thấu kính, có hai trường hợp có thể xảy ra như hình a và hình b

+ Nếu hình a:

+ Nếu hình b:

Chọn đáp án A

2. Khoảng cách từ vật đến ảnh

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Dòng điện trong chất điện phân
Ngày 05/12/2020
* KT vật lý 10 giữa kỳ 1
Ngày 01/12/2020
* (Word) - Đề KSCL Lí 10 (THPT Đội Cấn - Vĩnh Phúc)
Ngày 30/11/2020
* Word - KSCL Lí 12 - THPT Đội Cấn - Vĩnh Phúc
Ngày 30/11/2020
* TÀI LIỆU BDHSG VẬT LÝ 11 CHƯƠNG ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG
Ngày 30/11/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề Bồi dưỡng HSG : Dòng điện xoay chiều
Ngày 06/12/2014
* Trắc nghiệm vât lý 12 Sóng cơ
Ngày 09/12/2018
* Đề và lời giải chi tiết - KSCL lần I 2017 môn Vật lí - Chuyên Vĩnh Phúc - Thầy Tăng Hải Tuân
Ngày 10/12/2016
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 11/12/2013
* Giải chi tiết đề minh họa của Bộ GD công bố ngày 6/12/2018
Ngày 07/12/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Phiên bản mới nhất

200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020
User Trần Tuệ Gia 30 - 11

300 Bài tập Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG năm 2020
User Trần Tuệ Gia 30 - 11

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

BÀI GIẢNG POWERPOINT 12 (SƯU TẦM)


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (28)