Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG TỪ TRƯỜNG VẬT LÝ 11

LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG TỪ TRƯỜNG VẬT LÝ 11

* Nguyễn Vũ - 920 lượt tải

Chuyên mục: Từ trường và Cảm ứng điện từ

Để download tài liệu LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG TỪ TRƯỜNG VẬT LÝ 11 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG TỪ TRƯỜNG VẬT LÝ 11 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Vũ
Ngày cập nhật: 07/04/2020
Tags: TỪ TRƯỜNG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Vũ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 4,765.19 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG TỪ TRƯỜNG VẬT LÝ 11 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG 4. TỪ TRƯỜNG

CHUYÊN ĐỀ 1: TỪ TRƯỜNG3

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ3

B. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT5

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT10

C. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP11

DẠNG 1. XÁC ĐỊNH CẢM ỨNG TỪ TẠO BỞI DÒNG ĐIỆN11

VÍ DỤ MINH HỌA11

D. ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 1 TỪ TRƯỜNG20

D. LỜI GIẢI ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 1 TỪ TRƯỜNG24

CHUYÊN ĐỀ 2. LỰC TỪ - CẢM ỨNG TỪ25

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ25

B. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT25

C. LỜI GIẢI CHI TIẾT TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT31

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP33

DẠNG 1. LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN ĐOẠN DÂY DẪN33

VÍ DỤ MINH HỌA33

DẠNG 2: LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN KHUNG DÂY DẪN41

VÍ DỤ MINH HỌA41

DẠNG 3. LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN KHUNG DÂY MANG DÒNG ĐIỆN ĐẶT TRONG TỪ TRƯỜNG ĐỀU45

VÍ DỤ MINH HỌA45

DẠNG 4. XÁC ĐỊNH LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN MỘT ĐIỆN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG46

VÍ DỤ MINH HỌA46

ÔN TẬP DẠNG 1 + DẠNG 2 + DẠNG 3 + DẠNG 448

BÀI TẬP TỰ LUYỆN DẠNG 1 + DẠNG 2 + DẠNG 357

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN60

CHUYÊN ĐỀ 3: TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN CÓ HÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT60

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT60

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN62

CÁC DẠNG BÀI TẬP62

DẠNG 1. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN THẲNG DÀI62

VÍ DỤ MINH HỌA63

DẠNG 2. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC DÒNG ĐIỆN THẲNG DÀI SONG SONG78

VÍ DỤ MINH HỌA78

DẠNG 3. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRÒN, CỦA ỐNG DÂY84

VÍ DỤ MINH HỌA84

BÀI TẬP TỰ LUYỆN93

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN97

CHUYÊN ĐỀ 4: LỰC LORENXO98

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT98

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN99

MỘT SỐ DẠNG TOÁN100

VÍ DỤ MINH HỌA100

BÀI TẬP TỰ LUYỆN102

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN103

ÔN TẬP CHƯƠNG 4. TỪ TRƯỜNG103

LỜI GIẢI CHI TIẾT ÔN TẬP CHƯƠNG 4. TỪ TRƯỜNG107

CHUYÊN ĐỀ 1: TỪ TRƯỜNG

A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1. Từ trường

+ Xung quanh mỗi nam châm hay mỗi dòng điện tồn tại một từ trường.

+ Từ trường là một dạng vật chất mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện lực từ tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong khoảng không gian có từ trường.

+ Tại một điểm trong không gian có từ trường, hướng của từ trường là hướng Nam − Bắc của kim nam châm nhỏ nằm cân bàng tại điểm đó.

+ Đường sức từ là những đường vẽ ở trong không gian có từ trường, sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm có phương trùng với phương của từ trường tại điểm đó.

+ Các tính chất của đường sức từ:

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được 1 đường sức từ.

Các đường sức từ là các đường cong kín, còn gọi là từ trường xoáy.

Nơi nào cảm ứng từ lớn thì các đường sức từ dày hơn, nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn.

2. Cảm ứng từ

+ Tại mỗi điểm trong không gian có từ trường xác định một vectơ cảm ứng từ:

− Có hướng trùng với hướng của từ trường;

− Có độ lớn bằng

với F là độ lớn của lực từ tác dụng lên phân tử dòng điện có độ dài

, cường độ I, đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó.

− Đơn vị cảm ứng từ là tesla (T).

− Từ trường đều là từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau. Đường sức từ của từ trường đều là các đường thẳng song song, cách đều nhau.

Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô BỘ TÀI LIỆU GIẢNG DẠY FULL VẬT LÝ 10, 11, 12 GỒM NHIỀU CHUYÊN ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ LÝ THUYẾT, VÍ DỤ GIẢI CHI TIẾT, BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN, ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT, ĐỀ THI HỌC KỲ có thể dùng giảng dạy, ôn thi HSG, ôn thi THPT Quốc Gia.

Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn xem bản demo bộ taì liệu thì liên hệ qua zalo: 0777.081.491 (Nguyễn Minh Vũ)

GIÁ:

+ Trọn bộ Vật lý 10: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 11: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 12: 70K

+ Cả 3 bộ 10, 11, 12: 150K

Thầy cô inb zalo để biết thêm chi tiết file tài liệu

Thân chào.

Xin cám ơn sự quan tâm của quý Thầy/ Cô.

3. Từ trường của một số dòng điện có dạng đặc biệt

a) Từ trường của dòng điện thẳng dài

+ Dòng điện thẳng dài là dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài.

+ Dạng của các đường sức từ: Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài là các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện. Tâm của các đường sức từ là giao điểm của mặt phẳng và dây dẫn.

+ Chiều của các đường sức từ được xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải: "để bàn tay phải sao cho ngón cái nam dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiểu dòng điện, khi đỏ các ngón kia khum lụi cho ta chiểu của các đường sức từ".

+ Vectơ cảm ứng từ

do dòng điện thẳng rất dài gây ra tại điểm M có:

− Điểm đặt tại M

− Phương tiếp tuyến với đường tròn (O, r) tại M.

− Chiều là chiều của đường sức từ.

− Có độ lớn:

b) Từ trường của dòng điện tròn

+ Dòng điện tròn là dòng điện chạy trong dây dẫn được uốn thành vòng tròn

+ Dạng của các đường sức từ: Các đường sức từ của dòng điện tròn là những đường cong có chiều đi vào mặt Nam, đi ra ở mặt Bắc của dòng điện tròn ấy (hình vẽ bên). Trong số đó, có đường sức từ đi qua tâm O là đường thẳng vô hạn ở hai đầu.

+ Chiều của các đường sức từ được xác định bởi quy tắc nắm tay phải: “Khum bàn tay phái theo vòng dây của khung dây sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện trong khung; ngón cái choãi ra chỉ chiều các đường sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện”

+ Vectơ cảm ứng từ

tại tâm O của vòng dây có:

− Có điểm đặt tại tâm O của vòng dây

− Có phương vuông góc với mặt phẳng vòng dây

− Có chiều: Xác định theo quy tắc nắm tay phải hoặc vào Nam ra Bắc.

− Có độ lớn:

(N là số vòng dây).

c) Từ trường của dòng điện trong ống dây

+ Dạng các đường sức từ: Bên trong ống dây, các đường sức từ song song với trục ống dây và cách đều nhau.

Bên ngoài ống dây, dạng các đường sức giống như ở một nam châm thẳng.

+ Chiều của đường sức từ: được xác định theo quy tắc nắm bàn tay phải:

“Khum bàn tay phải sau cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùny với chiều dòng điện trong ốn dây; ngón cái choãi ra chì chiều các điròng sức từ trong ống dây ".

+ Vectơ cảm ứng từ

trong lòng ống dây có:

− Có điểm đặt tại điểm ta xét.

− Có phương song song với trục của ống dây.

− Có chiều xác định theo quy tắc nắm tay phải hoặc vào Nam ra Bắc.

− Có độ lớn:

(n là mật độ vòng dây).

d) Nguyên lý chồng chất từ trường: Cảm ứng từ tổng hợp do nhiều dòng diện hay nhiều nam châm gây ra tại một điểm M bằng tổng các vectơ cảm ứng từ thành phần của các dòng điện hoặc các nam châm đó gây ra tại M.

Ta có:

3. Lực từ

+ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều dài

, mang dòng điện I chạy qua đặt trong từ trường:

− Có điểm đặt tại trung điểm của đoạn dây;

− Có phương vuông góc với đoạn dây và đường sức từ;

− Có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái: Để bàn tay trái sao cho véc tơ cảm ứng từ

hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay đến ngón giữa là chiều dòng điện chạy trong đoạn dây, khi đó chiều ngón tay cái choãi ra chỉ chiều lực từ

− Có độ lớn:

4. Lực Lo−ren−xơ

+ Lực Lo−ren−xơ là lực do từ trường tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

+ Lực Lo−ren−xơ

:

− Có điểm đặt trên điện tích;

− Có phương vuông góc với

;

− Có chiều: xác định theo quy tắc bàn tay trái “đặt bàn tay trái mở rộng để các vetơ

hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là chiều của

, khi đó ngón cái choãi ra 90° chi chiều của lực Lorenxơ nếu hạt mang điện dương; hạt mang điện âm thì lực Lorenxơ có chiều ngược với chiều ngón tay cái"

− Có độ lớn:

với

B. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1. Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

A. Tại môi điểm trong từ trường chi vẽ được một và chi một đường cảm ứng tù đi qua

B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

Câu 2. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

A.

. B.

C.

D.

Câu 4. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:

A.

B.

C.

D.

B và C

Câu 5. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:

A. không đổiB. giảm 2 lầnC. giảm 4 lầnD. tăng 2 lần

Câu 6. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng:

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bời dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 10. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bới dòng điện thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 12. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

B và C

Câu 13. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 14. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện ữong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 15. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 16. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 17. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm láng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 18. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 19. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây hòn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 20. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 21. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biếu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên:

A.

B.

C.

D.

A và C

Câu 22. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng tù của dòng điện trong ống dây gây nên:

A.

B.

C.

D.

A và B

Câu 23. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biếu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong Ống dây gây nên:

A.

B.

C.

D.

B và C

Câu 24. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên:

A.

B.

C.

D.

A và B

Câu 25. Vật liệu nào sau đây không thể làm nam châm?

A. Sắt non.B. Đồng ôxit.C. sắt oxit.D. Mangan ôxit.

Câu 26. Phát biếu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

A. giữa hai nam châm.B. giữa hai điện tích đứng yên.

C. giữa hai dòng điện.D. giữa một nam châm và một dòng điện.

Câu 27. Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

A. một nam châm.B. thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

C. dây dẫn có dòng điện.D. chùm tia điện từ.

Câu 28. Có hai thanh kim loại M, N bề ngoài giống hệt nhau. Khi đặt chúng gần nhau (xem hình vẽ) thì chúng hút nhau. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

A. Đó là hai nam châm mà hai đàu gần nhau là hai cực khác tên.

B. M là sắt, N là thanh nam châm.

C. M là thanh nam châm, N là thanh sắt.

D. Đó là hai thanh nam châm mà hai đầu gần nhau là hai cực Bắc.

Câu 29. Có hai thanh kim loại bề ngoài giống hệt nhau, có thể là thanh nam châm hoặc thanh là thép. Khi đưa một đầu thanh 1 đến gần trung điểm của thanh 2 thì chúng hút nhau mạnh. Còn khi đưa một đau của thanh 2 đến gần trung điểm của thanh 1 thì chúng hút nhau yếu. Chọn kết luận đúng.

A. Thanh 1 là nam châm và thanh 2 là thép.B. Thanh 2 là nam châm và thanh 1 là thép.

C. Thanh 1 và thanh 2 đều là thép.D. Thanh 1 và thanh 2 đều là nam châm.

Câu 30. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

A. các điện tích chuyển động.B. các điện tích đứng yên.

C. nam châm đứng yên.D. nam châm chuyển động.

Câu 31. Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phăng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo hướng

A. song song với dòng điện.

B. cắt dòng điện.

C. theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng.

D. theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng.

Câu 32. Hai kim nam châm nhó đặt trên Trái Đất xa các dòng điện và các nam châm khác; đường nối hai trọng tâm của chúng nằm theo hướng Nam − Bắc. Nếu từ trường Trái Đất mạnh hơn từ trường kim nam châm, khi cân bằng, hai kim nam châm đó sẽ có dạng như

A. Hình 4.B. Hình 3C. Hình 2D. Hình 1

Câu 33. Hai kim nam châm nhỏ đặt trên Trái Đất xa các dòng điện và các nam châm khác; đường nối hai trọng tâm của chúng nàm theo hướng Nam − Bắc. Nếu từ trường Trái Đất yếu hơn từ trường kim nam châm, khi cân bằng, hai kim nam châm đó sẽ có dạng như

A. hình 4.B. hình 3.C. hình 2.D. hình 1.

Câu 34. Mọi từ trường đều phát sinh từ

A. Các nguyên từ sắt.B. Các nam châm vĩnh cửu.

C. Các mômen từ.D. Các điện tích chuyển động.

Câu 35. Một nam châm vuinhx cử không tác dụng lực lên

A. Thanh sắt bị nhiễm từ.B. Thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

C. Điện tích không chuyển động.D. Điện tích chuyển động.

Câu 36. Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

A. Chúng hút nhau.B. Chúng đấy nhau,

C. Lực tương tác không đáng kế.D. Có lúc hút, có lúc đẩy.

Câu 37. Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương tác với nhau một lực khá lớn vì

A. Hai dây dẫn có khối lượng.

B. Trong hai dây dẫn có các điện tích tự do.

C. Trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng

D. Trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng.

Câu 38. Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

A. Tương tác hấp dẫn.B. Tương tác điện,

C. Tương tác từ.D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

Câu 39. Kim nam châm cùa la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

A. Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

B. Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

C. Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

D. Vì lực hướng tâm do Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

Câu 40. Trong các trường họp sau đây trường hợp nào là tương tác từ

A. Trái Đất hút Mặt Trăng.

B. Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫu giấy vụn.

C. Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.

D. Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.

Câu 41. Chọn câu trả lời sai.

A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

C. Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

D. Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

Câu 42. Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một

A. điện tích.B. kim nam châmC. sợi dây dẫn.D. sợi dây tơ.

Câu 19. Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng ?

A. Xung quanh mỗi nam châm đều ton tại một từ trường.

B. Xung quanh mồi dòng điện cũng tồn tại một từ trường.

C. Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S)- Bắc (N) của một kim loại nam châm nhỏ nam cân bằng tại điểm đó.

D. Kim nam châm đặt ở gàn một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S) – Bắc (N) của từ trường Trái Đất.

Câu 43. Câu nào dưới đây nói về đường sức từ là không đủng ?

A. Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm đều có phương trùng phương của từ trường tại điểm đó

B. Có thể quan sát sự phân bố các đường sức từ bằng thí nghiệm từ pho khi rắc nhẹ các mạt sắt nhỏ lên mặt tấm nhựa phẳng đặt trong từ trường, nếu mặt phẳng của tấm nhựa trùng với mặt phẳng chứa các đường sức.

C. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài là các đường tròn nằm trong các mặt phẳng vuông góc với dòng điện thẳng, có tâm nằm trên dòng điện và có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái.

D. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu và được quy ước vè sao cho chỗ nào từ trường càng mạnh thì các đường sức từ càng mau (sít nhau) hơn.

Câu 44. Câu nào dưới đây nói về lực từ là không đúng ?

A. Lực từ tương tác giữa hai thanh nam châm có các cực cùng tên đặt thẳng hàng đối diện sát nhau là các lực đẩy cùng phương ngược chiều.

B. Lực từ tương tác giữa hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi cùng chiều chạy qua là các lực đẩy vuông góc với hai dây.

C. Lực từ do nam châm tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có thể là lực đẩy hoặc hút tùy thuộc chiều dòng điện và chiều từ trường.

D. Lực từ tác dụng lên hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi ngược chiều chạy qua là các lực đây vuông góc với hai dây.

Câu 45. Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng và có các dòng điện không đổi I1, I2 chạy qua như hình vẽ sẽ tạo ra các từ trường cùng hướng?

A. 1 và 3B. 1 và 4C. 2 và 3D. 1 và 2

Câu 46. Tại điểm nào có kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo bởi dùng điện không đổi I chạy trong một vòng dây dẫn hình tròn nằm trên mặt phẳng (xem hình vẽ)?

A. Điểm 1B. Điểm 2

C. Điểm 3D. Điểm 4

Câu 47. Chọn câu sai.

A. Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng các đường sức từ.

B. Các đường sức của từ trường đều cỏ thế là các đường cong cách đều nhau.

C. Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là các đường cong kín.

D. Một hạt mang điện chuyển

Câu 48. (Đề tham khảo của BGD-ĐT - 2018) Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

A. nằm theo hướng của lực từ.B. ngược hướng với đường sức từ.

C. nằm theo hướng của đường sức từ.D. ngược hướng với lực từ.

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

1.B

2.B

3.B

4.A

5.C

6.B

7.B

8.C

9.B

10.C

11.D

12.A

13.C

14.D

15.B

16.B

17.B

18.B

19.B

20.B

21.B

22.B

23.B

24.B

25.B

26.B

27.B

28.D

29.A

30.B

31.C

32.D

33.B

34.D

35.C

36.A

37.D

38.B

39.C

40.D

41.C

42.B

43.D

44.C

45.A

46.C

47.B

48.C

49.

50.

Câu 1. Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

A. Tại môi điểm trong từ trường chi vẽ được một và chi một đường cảm ứng tù đi qua

B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín

C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau

D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

Câu 1. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Đáp án B là sai vì các đường cảm ứng từ là các đường cong khép kín.

Chọn đáp án B

Câu 2. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn:

Chọn đáp án B

Câu 3. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức:

A.

. B.

C.

D.

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cảm ứng từ trong lòng 1 ống dây hình trụ:

Chọn đáp án B

Câu 4. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn vuông góc với mặt phẳng hình vẽ:

A.

B.

C.

D.

B và C

Câu 4. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Hình A là biểu diễn đúng nhất bởi vì dòng điện ở đây là dòng điện đi từ trong ra ngoài nên cảm từ sẽ có hướng như hình vẽ.

Chọn đáp án A

Câu 5. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:

A. không đổiB. giảm 2 lầnC. giảm 4 lầnD. tăng 2 lần

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có:

→ Vậy độ lớn cảm úng từ sẽ giảm đi 4 lần.

Chọn đáp án C

Câu 6. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng:

A.

B.

C.

D.

Câu 6. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 7. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bời dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ở hình B ta thấy rằng đường sức đi từ ngoài vào trong nên thoe quy tắc cái đinh ốc 1 cảm ứng từ sẽ được biểu diễn như hình B.

Chọn đáp án B

Câu 8. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Theo quy tắc cái đinh ốc 1 thì ở hình c cảm ứng từ phải có phương song song với dòng điện I.

Chọn đáp án C

Câu 9. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Ở hình B ta thấy các đường sức từ đi từ trong ra ngoài sử dụng quy tắc caí đinh ốc 1 ta được cảm ứng từ có hướng ngược với chiều dòng điện như hình vẽ B.

Chọn đáp án B

Câu 10. Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bới dòng điện thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 10. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Dòng điện có các đường sức từ đi từ trong ra ngoài nên ở hình c cảm ứng từ B theo quy tắc cái đinh ốc 1 phải có hướng ngược lại với hình vẽ đề bài.

Chọn đáp án C

Câu 11. Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Các đường sức từ ở hình D có chiều đi từ ngoài vào trong nên với chiều dòng điện như hình vẽ, sử dụng quy tắc cái đinh ốc 1 ta được cảm ứng từ B như hình vẽ.

Chọn đáp án D

Câu 12. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

B và C

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ta được dòng điện ở hình A có các đường sức đi từ trong ra ngoài nên cảm ứng từ sẽ có hướng như trên.

Chọn đáp án A

Câu 13. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 13. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Dòng điện tròn có chiều di chuyên như trên áp dụng quy tắc cái đinh ốc 2 cho hình c ta phải được vectơ cảm ứng từ B phải ở phía trên (đường sức từ ở tâm đi từ trong ra ngoài).

Chọn đáp án C

Câu 14. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện ữong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hình vẽ D chính là biểu diễn của cảm ứng từ trong khung dây tròn ở tâm.

Chọn đáp án D

Câu 15. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ta được hình vẽ A là biểu diễn đúng hướng của vectơ cảm ứng từ (đường sức từ ở tâm vòng tròn có phương ngang và đâm xuyên từ trong ra ngoài).

Chọn đáp án B

Câu 16. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 16. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Hình vẽ B biểu diễn sai hướng của các đường sức từ ở tâm vòng tròn dẫn đến cảm ứng từ B được biểu diễn sai.

Chọn đáp án B

Câu 17. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm láng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc cái đinh ốc 2 cho dòng điện ở hình vẽ B ta được chiều của cảm ứng từ tại tâm vòng dây như hình vẽ.

Chọn đáp án B

Câu 18. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 18. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ta thấy rằng ở hình vẽ B chiều của vectơ cảm ứng từ phải đi như hình vẽ A mới là chính xác.

Chọn đáp án B

Câu 19. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây hòn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 19. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ta được cảm ứng từ được biểu diễn như hình B là đúng.

Chọn đáp án B

Câu 20. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

A.

B.

C.

D.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ở hình vẽ B đường sức từ phải đi từ ngoài vào trong chứ không phải được biểu diễn như hình vẽ.

Chọn đáp án B

Câu 21. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biếu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên:

A.

B.

C.

D.

A và C

Câu 21. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc bàn tay phải do dòng điện chạy trong hình B có chiều như trên nên cảm ứng tù nó sẽ ra trái và vào phải.

Chọn đáp án B

Câu 22. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng tù của dòng điện trong ống dây gây nên:

A.

B.

C.

D.

A và B

Câu 22. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc bàn tay phải cho dòng điện chạy như trong hình B ta được cảm ứng từ gây ra ở ống dây phải có chiều ra phải vào trái chứ không phải ra trái vào phải như hình vẽ B.

Chọn đáp án B

Câu 23. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biếu diễn đúng hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong Ống dây gây nên:

A.

B.

C.

D.

B và C

Câu 23. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc bàn tay phải ta được hình B là biểu diễn đúng hướng của cảm ứng từ bên trong ống dây.

Chọn đáp án B

Câu 24. Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của đường cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây gây nên:

A.

B.

C.

D.

A và B

Câu 24. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc bàn tay phải ta được hình B biểu diễn sai hướng của cảm ứng từ (phải có hướng ngược lại).

Chọn đáp án B

Câu 25. Vật liệu nào sau đây không thể làm nam châm?

A. Sắt non.B. Đồng ôxit.C. sắt oxit.D. Mangan ôxit.

Câu 26. Phát biếu nào dưới đây là sai? Lực từ là lực tương tác

A. giữa hai nam châm.B. giữa hai điện tích đứng yên.

C. giữa hai dòng điện.D. giữa một nam châm và một dòng điện.

Câu 27. Phát biểu nào sai? Từ trường tồn tại ở gần

A. một nam châm.B. thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát.

C. dây dẫn có dòng điện.D. chùm tia điện từ.

Câu 28. Có hai thanh kim loại M, N bề ngoài giống hệt nhau. Khi đặt chúng gần nhau (xem hình vẽ) thì chúng hút nhau. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

A. Đó là hai nam châm mà hai đàu gần nhau là hai cực khác tên.

B. M là sắt, N là thanh nam châm.

C. M là thanh nam châm, N là thanh sắt.

D. Đó là hai thanh nam châm mà hai đầu gần nhau là hai cực Bắc.

Câu 29. Có hai thanh kim loại bề ngoài giống hệt nhau, có thể là thanh nam châm hoặc thanh là thép. Khi đưa một đầu thanh 1 đến gần trung điểm của thanh 2 thì chúng hút nhau mạnh. Còn khi đưa một đau của thanh 2 đến gần trung điểm của thanh 1 thì chúng hút nhau yếu. Chọn kết luận đúng.

A. Thanh 1 là nam châm và thanh 2 là thép.B. Thanh 2 là nam châm và thanh 1 là thép.

C. Thanh 1 và thanh 2 đều là thép.D. Thanh 1 và thanh 2 đều là nam châm.

Câu 30. Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

A. các điện tích chuyển động.B. các điện tích đứng yên.

C. nam châm đứng yên.D. nam châm chuyển động.

Câu 31. Đặt một kim nam châm nhỏ trên mặt phăng vuông góc với một dòng điện thẳng. Khi cân bằng, kim nam châm đó sẽ nằm theo hướng

A. song song với dòng điện.

B. cắt dòng điện.

C. theo hướng một đường sức từ của dòng điện thẳng.

D. theo hướng vuông góc với một đường sức từ của dòng điện thẳng.

Câu 32. Hai kim nam châm nhó đặt trên Trái Đất xa các dòng điện và các nam châm khác; đường nối hai trọng tâm của chúng nằm theo hướng Nam − Bắc. Nếu từ trường Trái Đất mạnh hơn từ trường kim nam châm, khi cân bằng, hai kim nam châm đó sẽ có dạng như

A. Hình 4.B. Hình 3C. Hình 2D. Hình 1

Câu 33. Hai kim nam châm nhỏ đặt trên Trái Đất xa các dòng điện và các nam châm khác; đường nối hai trọng tâm của chúng nàm theo hướng Nam − Bắc. Nếu từ trường Trái Đất yếu hơn từ trường kim nam châm, khi cân bằng, hai kim nam châm đó sẽ có dạng như

A. hình 4.B. hình 3.C. hình 2.D. hình 1.

Câu 34. Mọi từ trường đều phát sinh từ

A. Các nguyên từ sắt.B. Các nam châm vĩnh cửu.

C. Các mômen từ.D. Các điện tích chuyển động.

Câu 35. Một nam châm vuinhx cử không tác dụng lực lên

A. Thanh sắt bị nhiễm từ.B. Thanh sắt chưa bị nhiễm từ.

C. Điện tích không chuyển động.D. Điện tích chuyển động.

Câu 36. Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì

A. Chúng hút nhau.B. Chúng đấy nhau,

C. Lực tương tác không đáng kế.D. Có lúc hút, có lúc đẩy.

Câu 37. Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương tác với nhau một lực khá lớn vì

A. Hai dây dẫn có khối lượng.

B. Trong hai dây dẫn có các điện tích tự do.

C. Trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng

D. Trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng.

Câu 38. Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

A. Tương tác hấp dẫn.B. Tương tác điện,

C. Tương tác từ.D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

Câu 39. Kim nam châm cùa la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc - Nam địa lí vì

A. Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

B. Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

C. Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

D. Vì lực hướng tâm do Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

Câu 40. Trong các trường họp sau đây trường hợp nào là tương tác từ

A. Trái Đất hút Mặt Trăng.

B. Lược nhựa sau khi cọ xát với dạ có thể hút những mẫu giấy vụn.

C. Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau.

D. Hai dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau.

Câu 41. Chọn câu trả lời sai.

A. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ.

B. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ.

C. Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.

D. Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường.

Câu 42. Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta đặt tại đó một

A. điện tích.B. kim nam châmC. sợi dây dẫn.D. sợi dây tơ.

Câu 19. Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng ?

A. Xung quanh mỗi nam châm đều ton tại một từ trường.

B. Xung quanh mồi dòng điện cũng tồn tại một từ trường.

C. Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S)- Bắc (N) của một kim loại nam châm nhỏ nam cân bằng tại điểm đó.

D. Kim nam châm đặt ở gàn một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S) – Bắc (N) của từ trường Trái Đất.

Câu 43. Câu nào dưới đây nói về đường sức từ là không đủng ?

A. Đường sức từ là những đường vẽ trong không gian sao cho tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm đều có phương trùng phương của từ trường tại điểm đó

B. Có thể quan sát sự phân bố các đường sức từ bằng thí nghiệm từ pho khi rắc nhẹ các mạt sắt nhỏ lên mặt tấm nhựa phẳng đặt trong từ trường, nếu mặt phẳng của tấm nhựa trùng với mặt phẳng chứa các đường sức.

C. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài là các đường tròn nằm trong các mặt phẳng vuông góc với dòng điện thẳng, có tâm nằm trên dòng điện và có chiều xác định theo quy tắc bàn tay trái.

D. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu và được quy ước vè sao cho chỗ nào từ trường càng mạnh thì các đường sức từ càng mau (sít nhau) hơn.

Câu 44. Câu nào dưới đây nói về lực từ là không đúng ?

A. Lực từ tương tác giữa hai thanh nam châm có các cực cùng tên đặt thẳng hàng đối diện sát nhau là các lực đẩy cùng phương ngược chiều.

B. Lực từ tương tác giữa hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi cùng chiều chạy qua là các lực đẩy vuông góc với hai dây.

C. Lực từ do nam châm tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có thể là lực đẩy hoặc hút tùy thuộc chiều dòng điện và chiều từ trường.

D. Lực từ tác dụng lên hai dây dẫn thẳng song song đặt gần nhau có dòng điện không đổi ngược chiều chạy qua là các lực đây vuông góc với hai dây.

Câu 45. Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng và có các dòng điện không đổi I1, I2 chạy qua như hình vẽ sẽ tạo ra các từ trường cùng hướng?

A. 1 và 3B. 1 và 4C. 2 và 3D. 1 và 2

Câu 46. Tại điểm nào có kí hiệu không đúng với chiều của từ trường tạo bởi dùng điện không đổi I chạy trong một vòng dây dẫn hình tròn nằm trên mặt phẳng (xem hình vẽ)?

A. Điểm 1B. Điểm 2

C. Điểm 3D. Điểm 4

Câu 47. Chọn câu sai.

A. Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng các đường sức từ.

B. Các đường sức của từ trường đều cỏ thế là các đường cong cách đều nhau.

C. Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là các đường cong kín.

D. Một hạt mang điện chuyển

Câu 48. (Đề tham khảo của BGD-ĐT - 2018) Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

A. nằm theo hướng của lực từ.B. ngược hướng với đường sức từ.

C. nằm theo hướng của đường sức từ.D. ngược hướng với lực từ.

C. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1. XÁC ĐỊNH CẢM ỨNG TỪ TẠO BỞI DÒNG ĐIỆN

Phương pháp chung

− Sử dụng kết quả về từ trường của những dòng điện đặc biệt đã nêu ở phần kiến thức cần nhớ.

− Áp dụng quy tắc tổng hợp véctơ và nguyên lý chồng chất từ trường để xác định từ trường tổng hợp tạo bởi nhiều dòng điện.

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm trong không khí. Dòng điện chạy trong 2 dây dẫn ngược chiều nhau và có cường độ I1 = 10 A; I2 = 20 A. Tìm cảm ứng từ tại:

a) Điểm A cách mỗi dây 5 cm.

A. 4.10−5T.B. 8.10−5T.C. 12.10−5T.D. 16.10−5T.

b) Điểm B cách dây 1 đoạn 4 cm cách dây 2 đọn 14 cm

A. 7,857.10−5T.B. 2,143.10−5T.C. 4,286.10−5T.D. 3,929T.

c) Điểm M cách mỗi dây 10 cm.

A. 2.10−5T.B. 4.10−5T.C. 3,464.105T.D. 4,472.10−5T

d) Điểm N cách dây 1 đoạn 8cm và cách dây 2 đoạn 6cm

A. 2,5.10_5T.B. 6,67. 10−5T.C. 7,12. 10−5T.D. 6,18.10−5T.

Hướng dẫn

a) Điểm A cách mỗi dây 5 cm.

Vì khoảng cách giữa hai dây là 10 cm, mà 10/2 = 5 cm nên điểm A chính là trung điểm của đoạn thẳng nối giữa hai sợi dây.

+ Cảm ứng từ gây ra tổng hợp tại A:

, vì 2 dòng điện này ngược chiều nên

+

b) Điểm B cách dây 1 đoạn 4 cm cách dây 2 đoạn 14 cm

+ Điểm B thỏa mãn đề bài sẽ nằm ngoài đoạn nối 2 dây và gần dây 1 hơn

+ Cảm ứng từ tại B thỏa mãn

, dựa vào hình vẽ ta có

c) Điểm M cách mỗi dãy 10 cm.

+ Gọi 2 đầu dây là A và B điểm M cách A và B 10 cm nên tam giác MAB là tam giác đều

+ Cảm ứng từ tại M thỏa mãn

gọi

; với

→ Chọn C.

d) Điểm N cách dây 1 đoạn 8 cm và cách dây 2 đoạn 6 cm.

+ Điểm N như vậy tạo với A, B thành một tam giác vuông NAB, vuông tại N.

+ Cảm ứng từ tại N thỏa mãn

, vuông góc

Thay số ta được

Với

+ Thay số ta được

Câu 2. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = 12 A; I2 = 15 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 một đoạn 15 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 một đoạn 5 cm.

A. 1,6.10−5T.B. 6.10−5T.C. 7,6.10−5T.D. 4,4.10−5T.

Câu 2. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Giả sử hai dầy dẫn đó được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng /j đi vào tại A, dòng I2 đi ra tại B thì các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véc tơ cảm ứng từ

có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M là:

.

+ Vì

cùng phương, cùng chiều nên B cùng phương, cùng chiều với B1 và B2 và có độ lớn B = B1 + B2= 7,6.10−5 (T).

Chọn đáp án C

Câu 3. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = 6 A; I2 = 12 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng 5 cm và cách dây dẫn mang dòng í2 một khoảng 15 cm

A. 2,4. 10−5T. B. 1,6. 10−5T.C. 0,8. 10−5T.D. 4. 10−5T.

Câu 3. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi ra tại B thì các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véctơ cảm ứng từ

có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M là:

.

Vì B1 và B2 cùng phương, ngược chiều và B1 > B2 nên B cùng phương, chiều với B1 và có độ lớn: B = B1 − B2= 0,8.10−5 (T).

Chọn đáp án C

Câu 4. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện cùng chiều, có cường độ I = 9A; I2= 16 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dầy dẫn mang dòng I, 6 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 8 cm.

A. 5. 10−5T.B. 3. 10−5T.C. 4. 10−5T.D. 1. 10−5T.

Câu 4. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véc tơ cảm ứng từ

có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M là:

có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn:

Chọn đáp án A

Câu 5. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = I2= 12 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng I1 16 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 12 cm.

A. 1,5. 10−5T. B. 2. 10−5T.C. 2,5. 10−5T. D. 3,5. 10−5T.

Câu 5. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi ra tại B.

+ Vì AM2 + MB2 = AB2 nên tam giác AMB vuông tại M.

+ Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véc tơ cảm ứng từ B1 và B2 có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M là: B = B1 + B2 có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn:

Chọn đáp án C

Câu 6. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 9 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng 30 cm.

A. 6.10−6T.B. 3.10−6T.C. 4.10−6T.D. 5.10−6T.

Câu 6. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi ra tại B. Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véc tơ cảm ứng từ

có phương chiều như hình vẽ/ có độ lớn:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M là:

có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn:

Chọn đáp án C

Câu 7. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện cùng chiều, cùng cường độ I1 = I2 = 6 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một khoảng 20 cm.

A. 6.10−6T.B. 11,6. 10−6T. C. 5. 10−6T.D. 12. 10−6T.

Câu 7. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi vào tại B. Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véctơ cảm ứng từ

có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M là:

, có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn:

Chọn đáp án B

Câu 8. Hai dây đẫn thẳng dài vô hạn, đặt song song trong không khí cách nhau một đoạn d = 12 cm có các dòng điện cùng chiều I1 = I2 = 7 = 10 A chạy qua. Một điểm M cách đều hai dây dẫn một đoạn x.

a) Khi x = 10 cm. Tính độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn gầy ra tại điểm M.

A. 2.10−5T.B. 4.10−5T.C. 0. D. 3,2.10−5T.

b) Hãy xác định X để độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra đạt giá trị cực đại. Tính giá trị cực đại đó.

A. x = 8,5cm; Bmax = 3,32.10−5T.B. x = 6cm; Bmax = 3,32.105T.

C. x = 4

cm; Bmax=l,66.10−5T.D. x = 8,5cm; Bmax = 1,66.10−5T.

Hướng dẫn

a) Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi vào tại B.

Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véc tơ cảm ứng từ

có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

Cảm ứng từ tổng hợp tại M là:

có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn:

→ Chọn D

b) Theo câu a) ta có:

B cực đại khi

đạt cực đại.

+ Theo bất đẳng thức Cosi:

Từ đó suy ra:

Hay

+ Dấu bằng xảy ra

hay tương đương

+ Thay số ta được:

Khi đó

→ Chọn A

Câu 9. Hai dây đẫn thẳng dài vô hạn, đặt song song trong không khí cách nhau một đoạn d = 2a có các dòng điện ngược chiều cùng cường độ I1 = I2 = I chạyqua.

a) Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách đều hai dây dẫn một đoạn x.

A.

B.

C.

D.

b) Hãy xác định x để độ lớn cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện gây ra tại M đạt giá trị cực đại.

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn

a) Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi ra tại B. Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véctơ cảm ứng từ B1 và B2 có phưong chiều như hình vẽ, có độ lớn:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M là

có phương chiều như hình vẽ và có độ lớn:

→ Chọn A

b) Đặt

+ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi y = 0 hay x = a, khi đó

Chọn đáp án B

Câu 10. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 15 cm đặt trong không khí, có hai dòng điện cùng chiều, có cường độ I1 = 10 A, I2 = 5 A chạy qua. Xác định điểm M mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra bằng 0.

A. điểm M nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1 10 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 5 cm; hoặc các điểm cách rất xa hai dây dẫn.

B. điểm M nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1 5 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 10 cm; hoặc các điểm cách rất xa hai dây dẫn.

C. điểm M nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1 7,5 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 7,5 cm; hoặc các điểm cách rất xa hai dây dẫn.

D. điểm M nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1 8 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 7 cm; hoặc các điểm cách rất xa hai dây dẫn.

Câu 10. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi vào tại B. Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véc tơ cảm ứng từ B1 và B2.

+ Để cảm ứng từ tổng hợp tại M bằng 0 thì

tức là

phải cùng phương, ngược chiều và bằng nhau về độ lớn. Để thỏa mãn các điều kiện đó thì M phải nằm trên đường thẳng nối A, B; nằm trong đoạn thẳng AB.

Với

Vậy điểm M phải nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1 10 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 cm.

Ngoài ra, còn có các điểm ở rất xa hai dây dẫn cũng có cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra cũng bằng 0 vì cảm ứng từ do mỗi dòng điện gây ra ở các điểm cách rất xa nó bằng 0.

Chọn đáp án A

Câu 11. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt trong không khí cách nhau 12 cm. Có I1 = 2 A; I2 = 4 A. Xác định những vị trí có từ trường tổng hợp bằng không khi:

a) Hai dòng điện cùng chiều.

A. M thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dây 1 là 8cm, cách dây 2 là 4cm; hoặc M là điểm ở rất xa 2 dây.

B. M thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dây 1 là 4cm, cách dây 2 là 8cm; hoặc M là điểm ở rất xa 2 dây.

C. M thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dầy 1 là 6cm, cách dây 2 là 6cm; hoặc M là điểm ở rất xa 2 dây.

D. M thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dầy, cách dây 1 là 2cm, cách dây 2 là lOcm; hoặc M là điểm ở rất xa 2 dây.

b) Hai dòng điện ngược chiều.

A. N thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dây 1 là 18cm, cách dây 2 là 6cm; hoặc M là điểm ở rất xa 2 dây.

B. N thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dây 1 là 6cm, cách dây 2 là 18cm; hoặc M là điểm ở rất xa 2 dây.

C. N thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dây 1 là 12cm, cách dây 2 là 24cm; hoặc M là điểm ở rất xa 2 dây.

D. N thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dây 1 là 24cm, cách dây 2 là 12cm; hoặc M là điểm ở rất xa 2 dây.

Hướng dẫn:

+ Những điểm ở rất xa hai dây có từ trường tổng hợp bằng 0.

Xét trường hợp các điểm ở gần:

Những điểm có từ trường bằng 0 thỏa mãn

Suy ra

a) Hai dòng điện cùng chiều thì để

thì điểm M phải nằm trong đoạn nối 2 dây suy ra:

Vậy để có từ trường tổng hợp bằng 0 thì M thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dây 1 là 4cm, cách dây 2 là 8cm.

b) Hai dòng điện ngược chiều thì để

thì điểm N phải nằm ngoài đoạn nối 2 dây, hơn nữa

M nằm gần I1 hơn

Vậy trong trường hợp này để có từ trường tổng hợp bằng 0 thì N thuộc đường thẳng song song với 2 dây, nằm trong mặt phẳng chứa hai dây, cách dây 1 là 12 cm, cách dây 2 là 24cm.

Câu 12. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = 20 A, I2 = 10 A chạy qua. Xác định điểm N mà tại đó cảm ừng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra bằng 0.

A. điểm M nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng 20 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 10 cm; hoặc các điểm cách rất xa hai dây dẫn.

B. điểm M nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1 10 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 20 cm; hoặc các điểm cách rất xa hai dây dẫn.

C. điểm M nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1, 10 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 10 cm; hoặc các điểm cách rất xa hai dây dẫn.

D. điểm M nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1 15 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 15 cm; hoặc các điểm cách rất xa hai dây dẫn.

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Những điểm ở rất xa hai dây có từ trường tổng hợp bằng 0.

Xét trường hợp các điểm ở gần:

Giả sử hai dây dẫn được đặt vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, dòng I1 đi vào tại A, dòng I2 đi ra tại B. Các dòng điện I1 và I2 gây ra tại M các véc tơ cảm ứng từ B1 và B2. Để cảm ứng từ tổng hợp tại M bằng 0 thì

tức là B1 và B2 phải cùng phương, ngược chiều và bằng nhau về độ lớn. Để thỏa mãn các điều kiện đó thì M phải nằm trên đường thẳng nối A, B; nằm ngoài đoạn thẳng AB, gần dây dẫn mang dòng I2 hơn (vì I1 > I2).

+ Với

+ Vậy điểm M phải nằm trên đường thẳng cách dây dẫn mang dòng I1 20 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 10 cm. Ngoài ra còn có các điểm ở rất xa hai dây dẫn cũng có cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra cũng bằng 0 vì cảm ứng từ do mỗi dòng điện gây ra ở các điểm cách rất xa nó bằng 0.

Chọn đáp án A

Câu 13. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt trong không khí, trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy. Dòng điện qua dây Ox chạy cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cường độ = 2 A, dòng điện qua dây Oy chạy ngược chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cường độ /2 = 3 A. Xác đinh cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm A có tọa độ x = 4 cm và y = −2 cm.

A. 0,5.10−5 T. B. 2.10−5 T.C. 1,5.10−5 T. D. 3,5.10−5 T.

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Dòng I1 gây ra tại A véc tơ cảm ứng từ Bj vuông góc với mặt phẳng xOy, hướng từ ngoài vào, có độ lớn:

+ Dòng I2 gây ra tại A véc tơ cảm ứng từ B2 vuông góc với mặt phẳng xOy, hướng từ trong ra, có độ lớn:

.

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại A là:

. Vì

cùng phương ngược chiều B1 > B2 nên

và có độ lớn

Chọn đáp án A

Câu 14. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt trong không khí, trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy. Dòng điện qua dây Ox chạy ngược chiều với chiều dưong của trục tọa độ và có cường độ I1 = 6 A, dòng điện qua dây Oy chạy cùng chiều với chiều dưoưg của trục tọa độ và có cường độ I2 = 9 A. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M có tọa độ x = 4 cm và y = 6 cm.

A. 4,5.10−5TB. 2.10−5TC. 6,5.10−5TD. 2,5.10−5T

Câu 14. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Dòng I1 gây ra tại M véc tơ cảm ứng từ B, vuông góc với mặt phẳng xOy, hướng từ ngoài vào, có độ lớn:

+ Dòng I2 gây ra tại M véc tơ cảm ứng từ

vuông góc với mặt phẳng xOy, hướng từ ngoài vào, có độ lớn:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M là

. Vì

cùng phương, cùng chiều và nên B cùng phương, cùng chiều với

và có độ lớn

Chọn đáp án C

Câu 15. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt trong không khí, trùng với hai trục toạ độ vuông góc xOy. Dòng điện qua các dây dẫn đều cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cùng cường độ I1 = I2 = 12 A. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm A có tọa độ x =14 cm và y = −6 cm.

A. 6.10−5 T.B. 2.10−5 T.C. 4.10−5 T.D. 8.10−5 T.

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Dòng I1 gây ra tại A véc tơ cảm ứng từ B1 vuông góc với mặt phẳng xOy, hướng từ ngoài vào, có độ lớn:

Dòng I2 gây ra tại A véc tơ cảm ứng từ B2 vuông góc với mặt phẳng xOy, hướng từ trong ra, có độ lớn:

Do B2 > B1 nên từ trường tổng hợp có chiều hướng từ trong ra.

Cảm ứng từ tổng hợp tại A là

, độ lớn B = |B2 – B1| = 2.10−5 T.

Chọn đáp án B

Câu 16. Một vòng dây tròn đặt trong chân không có bán kính R = 10 cm mang dòng điện I = 50 A.

a) Tính độ lớn của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây.

A. B = 31,4.10−5T.B. B = 10.10−5 T.C. B = 20.10−5 T.D. B = 3,14.10−5 T.

b) Nếu cho dòng điện trên qua vòng dây có bán kính R = 4R thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn là bao nhiêu?

A. B = 31,4.10−5 T.B. B = 15,7.10−5 T.C. B = 7,85.10−5 T.D. B = 10,46.10−5 T.

Hướng dẫn:

a) Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây:

b) Với vòng dây có bán kính R = 4R thì:

Câu 17. Một khung dây tròn đặt ữong chân không có bán kính R = 12 cm mang dòng điện I = 48 A. Biết khung dây có 15 vòng. Tính độ lớn của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây.

A. B = 183,9.10−5 T.B. B = 117,13.10−5 T.C. B = 367,8.10−5 T.D. B = 58,57.10−5 T.

Câu 17. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Độ lớn véctơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây được cho bởi

Chọn đáp án C

Câu 18. Cuộn dây tròn dẹt có 20 vòng, bán kính là 3,14 cm. Khi có dòng điện đi vào thì tại tâm của vòng dây xuất hiện từ trường là B = 2.10_3T. Tính cường độ dòng điện trong vòng dây.

A. 3 AB. 4A C. 5A D. 2.5 A.

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Cường độ dòng điện trong vòng dây là:

Chọn đáp án C

Câu 19. Một dây dẫn trong không khí được uốn thành vòng tròn. Bán kính R = 0,1 m có I = 3,2 A chạy qua. Mặt phẳng vòng dây hùng với mặt phẳng kinh tuyến từ. Tại tâm vòng dây treo một kim nam châm nhỏ. Tính góc quay của kim nam châm khi ngắt dòng điện. Cho biết thành phần nằm ngang của cảm ứng từ trái đất có Bđ = 2.10−5 T.

A. α = 44,85°.B. α = 30°.C. α = 60°.D. α = 90°.

Câu 19. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Cảm ứng tò gây ra bởi dòng điện tròn tại tâm có phương vuông góc với mặt phẳng vòng dây, suy ra nó cũng vuông góc với cảm ứng từ trái đất →

vuông góc với

.

+ Gọi góc quay của kim nam châm khi ngắt dòng điện là α . Ta có

+ Mặt khác

Chọn đáp án A

Câu 20. Một ống dây điện đặt trong không khí sao cho trục của nó vuông góc với mặt phẳng kinh tuyến từ. Cảm úng từ trái đất có thành phân nằm ngang Bd =2.10−5T. Trong ống dây có treo một kim nam châm. Khi có dòng điện I = 2mA chạy qua dây dẫn thì ta thấy kim nam châm lệch khỏi vị trí ban đầu 45°. Biết ống dây dài 31,4cm và chỉ cuốn một lớp. Tìm số vòng dây của ống.

A. 1000 vòng. B. 2500 vòng. C. 3500 vòng. D. 4000 vòng.

Câu 20. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cảm ứng từ B nằm trong ống dây có phương vuông góc với cảm ứng từ của Trái Đất. Mặt khác, cảm ứng từ tổng hợp của ống dây làm cho kim nam chầm lệch 1 góc 45 độ nên ta có:

Từ trường

vòng

Chọn đáp án B

Câu 21. Một dây dẫn thẳng, dài có vỏ bọc cách điện, ở khoảng giữa được uốn thành vòng tròn, bán kính R = 20 cm như hình vẽ. Dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 5 A. Xác định cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn.

A. B = 5.10−6 T.B. B = 15,7.10−6 T.C. B = 10,7.10−6 T.D. B = 20,7.10−6 T.

Câu 21. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Dòng điện chạy trong vòng tròn gây ra tại tâm O cảm ứng từ B1 vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, hướng từ ngoài vào và có độ lớn:

Dòng điện chạy trong dầy dẫn thẳng gây ra tại tâm O cảm ứng từ B2 vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, hướng từ trong ra và có độ lớn:

Cảm ứng từ tổng hợp tại O là

.

cùng phương, ngược chiều và B1 > B2 nên B cùng phương, cùng chiều với B1 và có độ lớn:

Chọn đáp án C

Câu 22. Một dây dẫn đường kính tiết diện d = 0,5 mm được phủ một lóp sơn cách điện mỏng và quấn thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện có cường độ I = 2 A chạy qua ống dây. Xác định cảm ứng từ tại một điểm trên trục trong ống dây.

A. B = 5.10−4 T.B. B = 2,5.10−4 T.C. B = 1,25.10−4 T.D. B = 3,75.10−4 T.

Câu 22. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Số vòng dây quấn sát nhau trên ống dây:

+ Cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây:

vòng.

Chọn đáp án A

Câu 23. Cho dòng điện cường độ I = 0,15A chạy qua các vòng dây của một ống dây, thì cảm ứng từ bên trong ống dây là B = 35.10−5 T. Ống dây dài 50 cm. Tính số vòng dây của ống dây.

A. 1858 vòng. B. 929 vòng.C. 1394 vòng. D. 465 vòng.

Câu 23. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cảm ứng từ bên trong ống dây là

+ Số vòng dây của ống dây:

vòng.

Chọn đáp án B

Câu 24. Dùng một dây đồng có phủ một lớp sơn cách điện mỏng, quấn quanh một hình trụ dài L = 50 cm, có đường kính d = 4 cm để làm một ống dây. Sợi dây quấn Ống dây có chiều dài ℓ = 314 cm và các vòng dây được quấn sát nhau. Hỏi nếu cho dòng điện cường độ I = 0,4 A chạy qua ống dây, thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng bao nhiêu?

A. 5.10−5 T.B. 2,5.10−5 T.C. 1,25.10−5 T.D. 3.10−5 T.

Câu 24. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Chu vi của mỗi vòng dây:

+ Số vòng dây:

+ Cảm ứng tù bên trong ống dây:

Chọn đáp án D

Câu 25. Một ống dây đặt trong không khí sao cho trục ống dây vuông góc với mặt phẳng kinh tuyến từ. Thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất B0 = 2.10−5 T. Ống dây dài 50 cm được quấn một lớp vòng dây sát nhau. Trong lòng ống dây có treo một kim nam châm.

a) Cho dòng điện I = 0,2 A chạy qua ống dây thì kim nam châm quay lệch so với hướng Nam − Bắc lúc đầu là 45°. Tính số vòng dây của ống dây.

A. 20 vòng.B. 40 vòng.C. 60 vòng.D. 80 vòng.

b) Cho dòng điện r = 0,1 A qua ống dây thì kim nam châm quay lệch một góc bao nhiêu?

A. α = 26,60.B. α = 14,04°.C. α = 53,2°.D. α = 28,08°.

Hướng dẫn

a) Kim nam châm sẽ được định hướng theo hướng của từ trường tổng hợp. Vì cảm ứng từ

do dòng điện chạy trong ống dây gây ra vuông góc với cảm ứng từ B0 của từ trường Trái đất, mà cảm ứng từ tổng hợp

hợp với

góc 45° nên

.

Ta có:

(vòng) → Chọn B

b) Ta có:

(Vì

)

Suy ra

→ Đáp án A

D. ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 1 TỪ TRƯỜNG

Câu 1. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

A. thẳng vuông góc với dòng điện

B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

D. tròn vuông góc với dòng điện

Câu 2. Người ta xác định chiều của đường sức từ của dòng điện thẳng, đường sức từ tại tâm của dòng điện tròn lần lượt bằng quy tắc sau đây:

A. quy tắc cái đinh ốc 1, cái đinh ốc 2B. quy tắc cái đinh ốc 2, cái đinh ốc 1

C. quy tắc bàn tay trái, bàn tay phải D. quy tắc bàn tay phải, bàn tay trái

Câu 3. Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện đi qua, nằm trong mặt phẳng P, M và N là hai điểm cùng nằm trong mặt phẳng P và đối xúng nhau qua dây dẫn. Véc tơ cảm ứng từ tại hai điểm này có tính chất nào sau đây:

A. cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau

B. cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn

C. cùng nằm trong mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau

D. cùng nằm trong mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn

Câu 4. Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng tròn như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng:

A. thẳng đứng hướng lên trên

B. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau

C. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước

D. thẳng đứng hướng xuống dưới

Câu 5. Một dòng điện cường độ 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài chiều như hình vẽ. Cảm ứng từ tại hai điểm M và N quan hệ với nhau như thế nào, biết M và N đều cách dòng điện 4cm, đều nằm trên mặt phẳng hình vẽ đối xứng nhau qua dây dẫn.

A. BM = BN; hai véc tơ

. song song cùng chiều

B. BM = BN ; hai véc tơ

song song ngược chiều

C. BM > BN; hai véc tơ

song song cùng chiều

D. BM = BN; hai véc tơ

vuông góc với nhau

Câu 6. Nối hai điểm M và N của vòng tròn dây dẫn như hình vẽ với hai cực một nguồn điện. Tính cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn, coi cảm ứng từ trong các dây nối với vòng tròn không đáng kể.

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện có dạng, phân bố, đặc điểm như thế nào?

A. là các đường tròn và là từ trường đều

B. là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều

C. là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều

D. các đường xoắn ốc, là từ trường đều

Câu 8. Nhìn vào dạng đường sức từ, so sánh ống dây mang dòng điện với nam châm thẳng người ta thấy:

A. giống nhau, đầu ống dòng điện đi cùng chiều kim đồng hồ là cực bắc

B. giống nhau, đầu ống dòng điện đi cùng chiều kim đồng hồ là cực nam

C. khác nhau, đầu ống dòng điện đi ngược chiều kim đồng hồ là cực bắc

D. khác nhau, đầu ống dòng điện đi ngược chiều kim đồng hồ là cực nam

Câu 9. Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc nhau, rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau có chiều như hình vẽ. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ. Từ trường do hai dây dẫn gây ra có thể triệt tiêu nhau, bằng không ở vùng nào?

A. vùng 1 và 2B. vùng 3 và 4

C. vùng 1 và 3D. vùng 2 và 4

Câu 10. Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có độ lớn:

A. 2.10−6TB. 2.10−5TC. 5.10−6 TD. 0,5.10−6 T

Câu 11. Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua. Cảm ứng từ tại M có độ lớn lũ 5 T. Điếm M cách dây một khoảng:

A. 20cmB. 10cmC. 1cmD. 2cm

Câu 12. Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10−6 T. Đường kính của dòng điện tròn là:

A. 20cmB. 10cmC. 2cmD. lcm

Câu 13. Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10−4 T. Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

A. 5AB. 1AC. 10AD. 0,5A

Câu 14. Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10−5 T bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài 50cm

A. 7490 vòngB. 4790 vòngC. 479 vòngD. 497 vòng

Câu 15. Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1 A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng tù bên trong ống dây bằng:

A. 18,6.10−5TB. 26,1.10−5TC. 25.10−5 TD. 30.10−5 T

Câu 16. Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng tại điểm N cách dòng điện 2,5 cm bằng 1,8.10−5T. Tính cường độ dòng điện:

A. 1 A B. 1,25 A C. 2,25 A D. 3,25 A C

Câu 17. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42 cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3 A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5 A, nếu hai dòng điện cùng chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng:

A. song song với I1, I2 và cách I1 28 cm

B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 14 cm

C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2 nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện cách I2 14 cm

D. song song với I1, I2 và cách I2 20 cm

Câu 18. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42 cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3 A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5 A, nếu hai dòng điện ngược chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng:

A. song song với I1, I2 và cách I1 28 cm

B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 14 cm

C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2 nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện gần I2 cách I2 42 cm

D. song song với I1, I2 và cách I2 20 cm

Câu 19. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Khoảng cách từ điểm M đến ba dòng điện trên mô tả như hình vẽ. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp cả ba dòng điện đều

A. 10−4T B. 2.10−4 T

C. 3.10−4 T D. 4.10−4 T

Câu 20. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Khoảng cách từ điểm M đến ba dòng điện trên mô tả như hình vẽ. xác đinh véc tơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp ba dòng điện có hướng như hình vẽ. Biết I1 = I2 = I3 = 10 A

A.

B.

C.

D.

Câu 21. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ có chiều như hình vẽ. Tam giác ABC đều. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của tam giác, biết I2 = I2 = I3 = 5 A, canh của tam giác bằng 10 cm:

A. 0B. 10−5T

C. 2.10−5T D. 3.10−5T

Câu 22. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ có chiều như hình vẽ. Tam giác ABC đều. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của tam giác, biết I1 = I2 = 73 = 5 A, cạnh của tam giác bằng 10 cm:

A.

B.

C.

D.

Câu 23. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều như hình vẽ. ABCD là hình vuông cạnh 10 cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xác định véc tơ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hình vuông:

A.

B.

C.

D.

Câu 24. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều như hình vẽ. ABCD là hình vuông cạnh 10cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xác đinh véc tơ cảm ứng từ tại đinh thứ tư D của hình vuông

A.

B.

C.

D.

Câu 25. Một khung dây tròn bán kính 4cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng có cường độ 0,3A. Tính cảm ứng từ tại tâm của khung.

A. 4,7. 10−5TB. 3,7.10−5TC. 2,7. 10−5TD. 1,7. 10−5T

Câu 26. Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5 A chạy qua. Tính toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 6,3.10−5 T. Bán kính của khung dây đó là:

A. 0,1 mB. 0,12 mC. 0,16 mD. 0,19 m

Câu 27. Một khung dây tron gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5 A chạy qua. Theo tính toán thấy cảm úng từ ở tâm khung bằng 6,3.10−5 T. Nhưng khi đo thì thấy cảm ứng tù ở tâm bằng 4,2.10~5 T, kiểm tra lại thấy có một số vòng dây bị quấn nhầm chiều ngược chiều với đa số các vòng trong khung. Hỏi có bao nhiêu số vòng dây bị quấn nhầm:

A. 2B. 3C. 4D. 5

Câu 28. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là = 8 cm, vòng kia là = 16 cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng, và dòng điện chạy trong hai vòng cùng chiều:

A. 9,8.10−5TB. 10,8.10−5TC. 11,8.10−5 TD. 12,8.10−5T

Câu 29. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R1 = 8 cm, vòng kia là R2 = 16 cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng, và dòng điện chạy trong hai vòng ngược chiều:

A. 2,7.10−5TB. 1,6.10−5TC. 4,8.10−5TD. 3,9.10−5T

Câu 30. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R1 = 8 cm, vòng kia là R2 = 16 cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.

A. 8,8. 10−5TB. 7,6. 10−5TC. 6,8. 10−5TD. 3,9. 10−5T

Câu 31. Hai sợi dây đồng giống nhau được uốn thành hai khung dây tròn, khung thứ nhất chi có một vòng, khung thứ hai có 2 vòng. Nối hai đầu mỗi khung vào hai cực của mỗi nguồn điện để dòng điện chạy trong mỗi vòng của hai khung là như nhau. Hỏi cảm ứng từ tại tâm của khung nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần:

A.

B.

C.

D.

Câu 32. Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính 1,5 cm. Cho dòng điện 3 A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn nếu vòng tròn và phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng:

A. 5,6. 10−5TB. 6,6. 10−5TC. 7,6. 10−5TD. 8,6. 10−5T

Câu 33. Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính 1,5 cm. Cho dòng điện 3 A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng tù tại tâm của vòng tròn nếu vòng tròn và phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng, chỗ bắt chéo hai đoạn dây không nối với nhau:

A. 15,6. 10−5TB. 16,6. 10−5TC. 17,6. 10−5TD. 18,6. 10−5T

Câu 34. Một ống hình trụ dài 0,5 m, đường kính 16 cm. Một dây dẫn dài 10 m, được quấn quanh ống dây với các vòng khít nhau cách điện với nhau, cho dòng điện chạy qua mỗi vòng là 100 A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn:

A. 2,5.10−3TB. 5. 10−3TC. 7,5. 10−3TD. 2. 10−3T

D. LỜI GIẢI ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 1 TỪ TRƯỜNG

1.C

2.A

3.B

4.C

5.B

6.D

7.C

8.B

9.D

10.A

11.B

12.A

13.A

14.D

15.C

16.C

17.B

18.C

19.A

20.C

21.A

22.B

23.C

24.D

25.A

26.B

27.C

28.C

29.A

30.A

31.C

32.D

33.B

34.B

35.

36.

37.

38.

39.

40.

Câu 1. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường:

A. thẳng vuông góc với dòng điện

B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

D. tròn vuông góc với dòng điện

Câu 1. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Nó có dạng là các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện, tâm đặt trên dòng điện.

Chọn đáp án C

Câu 2. Người ta xác định chiều của đường sức từ của dòng điện thẳng, đường sức từ tại tâm của dòng điện tròn lần lượt bằng quy tắc sau đây:

A. quy tắc cái đinh ốc 1, cái đinh ốc 2B. quy tắc cái đinh ốc 2, cái đinh ốc 1

C. quy tắc bàn tay trái, bàn tay phải D. quy tắc bàn tay phải, bàn tay trái

Câu 2. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Lần lượt theo quy tắc cái đinh ốc 1 và đinh ốc 2.

Chọn đáp án A

Câu 3. Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện đi qua, nằm trong mặt phẳng P, M và N là hai điểm cùng nằm trong mặt phẳng P và đối xúng nhau qua dây dẫn. Véc tơ cảm ứng từ tại hai điểm này có tính chất nào sau đây:

A. cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau

B. cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn

C. cùng nằm trong mặt phẳng P, song song cùng chiều nhau

D. cùng nằm trong mặt phẳng P, song song ngược chiều nhau, cùng độ lớn

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Do 2 điểm M và N đối xứng nhau qua dây dẫn nên vectơ cảm ứng từ tại 2 điếm điểm này sẽ cùng vuông góc với mặt phẳng P, song song và ngược chiều nhau

Chọn đáp án B

Câu 4. Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng tròn như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng:

A. thẳng đứng hướng lên trên

B. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau

C. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước

D. thẳng đứng hướng xuống dưới

Câu 4. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ta được vectơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn vuông góc với mặt phẳng hình tròn hướng ra phía trước

Chọn đáp án C

Câu 5. Một dòng điện cường độ 5A chạy trong một dây dẫn thẳng dài chiều như hình vẽ. Cảm ứng từ tại hai điểm M và N quan hệ với nhau như thế nào, biết M và N đều cách dòng điện 4cm, đều nằm trên mặt phẳng hình vẽ đối xứng nhau qua dây dẫn.

A. BM = BN; hai véc tơ

. song song cùng chiều

B. BM = BN ; hai véc tơ

song song ngược chiều

C. BM > BN; hai véc tơ

song song cùng chiều

D. BM = BN; hai véc tơ

vuông góc với nhau

Câu 5. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ M và N đều cách dòng điện 1 đoạn như nhau nên BM = BN, mặt khác M và N đối xứng nhau qua dây dẫn

nên hai vectơ

song song nhưng ngược chiều

Chọn đáp án B

Câu 6. Nối hai điểm M và N của vòng tròn dây dẫn như hình vẽ với hai cực một nguồn điện. Tính cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn, coi cảm ứng từ trong các dây nối với vòng tròn không đáng kể.

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Các đường sức từ trường bên trong ống dây mang dòng điện có dạng, phân bố, đặc điểm như thế nào?

A. là các đường tròn và là từ trường đều

B. là các đường thẳng vuông góc với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều

C. là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau, là từ trường đều

D. các đường xoắn ốc, là từ trường đều

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Nó là các đường thẳng song song với trục ống cách đều nhau và là các từ trường đều.

Chọn đáp án C

Câu 8. Nhìn vào dạng đường sức từ, so sánh ống dây mang dòng điện với nam châm thẳng người ta thấy:

A. giống nhau, đầu ống dòng điện đi cùng chiều kim đồng hồ là cực bắc

B. giống nhau, đầu ống dòng điện đi cùng chiều kim đồng hồ là cực nam

C. khác nhau, đầu ống dòng điện đi ngược chiều kim đồng hồ là cực bắc

D. khác nhau, đầu ống dòng điện đi ngược chiều kim đồng hồ là cực nam

Câu 8. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Người ta thấy rằng dạng đường sức từ của ống dây mang dòng điện với nam châm thẳng là giống nhau, đầu ống dòng điện đi cùng chiều kim đồng hồ là cực Nam.

Chọn đáp án B

Câu 9. Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc nhau, rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau có chiều như hình vẽ. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ. Từ trường do hai dây dẫn gây ra có thể triệt tiêu nhau, bằng không ở vùng nào?

A. vùng 1 và 2B. vùng 3 và 4

C. vùng 1 và 3D. vùng 2 và 4

Câu 9. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc cái đinh ốc 1 lần lượt xác định được các cảm ứng từ của 2 dòng điện tại các vùng (1), (2), (3), (4) hơn nữa từ trường triệt tiêu khi 2 véctơ đó cùng phương, cùng độ lớn nhưng ngược chiều vậy nên chi có ờ vùng (2) và (4) mới thỏa mãn.

Chọn đáp án D

Câu 10. Cho dòng điện cường độ 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn. Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có độ lớn:

A. 2.10−6TB. 2.10−5TC. 5.10−6 TD. 0,5.10−6 T

Câu 10. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

B

Chọn đáp án A

Câu 11. Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua. Cảm ứng từ tại M có độ lớn lũ 5 T. Điếm M cách dây một khoảng:

A. 20cmB. 10cmC. 1cmD. 2cm

Câu 11. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 12. Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10−6 T. Đường kính của dòng điện tròn là:

A. 20cmB. 10cmC. 2cmD. lcm

Câu 12. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 13. Tại tâm của dòng điện tròn gồm 100 vòng, người ta đo được cảm ứng từ B = 62,8.10−4 T. Đường kính vòng dây là 10 cm. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng là:

A. 5AB. 1AC. 10AD. 0,5A

Câu 13. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 14. Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10−5 T bên trong một ống dây, mà dòng điện chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2 A thì số vòng quấn trên ống phải là bao nhiêu, biết ống dây dài 50cm

A. 7490 vòngB. 4790 vòngC. 479 vòngD. 497 vòng

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

vòng

Chọn đáp án D

Câu 15. Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau. Cho dòng điện 0,1 A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng tù bên trong ống dây bằng:

A. 18,6.10−5TB. 26,1.10−5TC. 25.10−5 TD. 30.10−5 T

Câu 15. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi được phủ một lớp sơn cách điện thì

Chọn đáp án C

Câu 16. Cảm ứng từ của một dòng điện thẳng tại điểm N cách dòng điện 2,5 cm bằng 1,8.10−5T. Tính cường độ dòng điện:

A. 1 A B. 1,25 A C. 2,25 A D. 3,25 A C

Câu 16. Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 17. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42 cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3 A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5 A, nếu hai dòng điện cùng chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng:

A. song song với I1, I2 và cách I1 28 cm

B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 14 cm

C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2 nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện cách I2 14 cm

D. song song với I1, I2 và cách I2 20 cm

Câu 17. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Gọi M là điểm có cảm ứng từ bằng 0

, mặt khác 2 dòng điện này cùng chiều với nhau nên M sẽ nằm trên đường thẳng nằm giữa 2 dây dẫn và song song với I1, I2

Chọn đáp án B

Câu 18. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42 cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3 A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5 A, nếu hai dòng điện ngược chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng:

A. song song với I1, I2 và cách I1 28 cm

B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 14 cm

C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2 nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện gần I2 cách I2 42 cm

D. song song với I1, I2 và cách I2 20 cm

Câu 18. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Gọi M là điểm có cảm ứng từ bằng 0

, mặt khác 2 dòng điện này ngược chiều với nhau nên M sẽ nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện và gần I2 hơn

+ Vậy M nằm trên đường thẳng trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện gần I2 cách I2 42cm

Chọn đáp án C

Câu 19. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Khoảng cách từ điểm M đến ba dòng điện trên mô tả như hình vẽ. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp cả ba dòng điện đều

A. 10−4T B. 2.10−4 T

C. 3.10−4 T D. 4.10−4 T

Câu 19. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M thỏa mãn:

hơn nữa khi biểu diễn các véc tơ cảm ứng từ thì

vuông góc với

(do cả 3 dòng điện đều hướng ra phía trước mặt phẳng)

Chọn đáp án A

Câu 20. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Khoảng cách từ điểm M đến ba dòng điện trên mô tả như hình vẽ. xác đinh véc tơ cảm ứng từ tại M trong trường hợp ba dòng điện có hướng như hình vẽ. Biết I1 = I2 = I3 = 10 A

A.

B.

C.

D.

Câu 20. Chọn đáp án C.

Lời giải:

+

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M thỏa mãn:

hơn nữa khi biểu diễn các véc tơ cảm ứng từ thì

vuông góc với

Chọn đáp án C

Câu 21. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ có chiều như hình vẽ. Tam giác ABC đều. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của tam giác, biết I2 = I2 = I3 = 5 A, canh của tam giác bằng 10 cm:

A. 0B. 10−5T

C. 2.10−5T D. 3.10−5T

Câu 21. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại O:

( xác định dựa trên quy tắc đinh ốc 1)

+ Do tính chất của tam giác đều nên

và có cùng độ lớn với B3

+ Vậy cảm ứng từ tại tâm o của tam giác đều ABC bằng 0.

Chọn đáp án A

Câu 22. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ có chiều như hình vẽ. Tam giác ABC đều. Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của tam giác, biết I1 = I2 = 73 = 5 A, cạnh của tam giác bằng 10 cm:

A.

B.

C.

D.

Câu 22. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Sử dụng quy tắc đinh ốc 1 ta vẽ được được các vectơ cảm ứng từ

+ Ta có:

Vì là tam giác đều

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại O:

+ Vì tam giác ABC là tam giác đều nên

+

Chọn đáp án B

Câu 23. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều như hình vẽ. ABCD là hình vuông cạnh 10 cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xác định véc tơ cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hình vuông:

A.

B.

C.

D.

Câu 23. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Ta có:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại D:

+ Mà

vuông góc với

+ Vì

Chọn đáp án C

Câu 24. Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều như hình vẽ. ABCD là hình vuông cạnh 10cm, I1 = I2 = I3 = 5A, xác đinh véc tơ cảm ứng từ tại đinh thứ tư D của hình vuông

A.

B.

C.

D.

Câu 24. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Ta có:

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại D:

+ Mà

vuông góc với

+ Vì

Chọn đáp án D

Câu 25. Một khung dây tròn bán kính 4cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng có cường độ 0,3A. Tính cảm ứng từ tại tâm của khung.

A. 4,7. 10−5TB. 3,7.10−5TC. 2,7. 10−5TD. 1,7. 10−5T

Câu 25. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 26. Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5 A chạy qua. Tính toán thấy cảm ứng từ ở tâm khung bằng 6,3.10−5 T. Bán kính của khung dây đó là:

A. 0,1 mB. 0,12 mC. 0,16 mD. 0,19 m

Câu 26. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 27. Một khung dây tron gồm 24 vòng dây, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ 0,5 A chạy qua. Theo tính toán thấy cảm úng từ ở tâm khung bằng 6,3.10−5 T. Nhưng khi đo thì thấy cảm ứng tù ở tâm bằng 4,2.10~5 T, kiểm tra lại thấy có một số vòng dây bị quấn nhầm chiều ngược chiều với đa số các vòng trong khung. Hỏi có bao nhiêu số vòng dây bị quấn nhầm:

A. 2B. 3C. 4D. 5

Câu 27. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ B ~ N, khi mà các vòng dây bị quấn ngược thì số vòng dây lúc sau của khung dây đó là N2 = N1−2n với n là số vòng dây bị quấn ngược

vòng.

Chọn đáp án C

Câu 28. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là = 8 cm, vòng kia là = 16 cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng, và dòng điện chạy trong hai vòng cùng chiều:

A. 9,8.10−5TB. 10,8.10−5TC. 11,8.10−5 TD. 12,8.10−5T

Câu 28. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Áp dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ta được

(đều có chiều từ trong ra ngoài hoặc ngược lại)

+

Chọn đáp án C

Câu 29. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R1 = 8 cm, vòng kia là R2 = 16 cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong cùng một mặt phẳng, và dòng điện chạy trong hai vòng ngược chiều:

A. 2,7.10−5TB. 1,6.10−5TC. 4,8.10−5TD. 3,9.10−5T

Câu 29. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Áp dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ta được

+

Chọn đáp án A

Câu 30. Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm, bán kính một vòng là R1 = 8 cm, vòng kia là R2 = 16 cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua. Biết hai vòng dây nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.

A. 8,8. 10−5TB. 7,6. 10−5TC. 6,8. 10−5TD. 3,9. 10−5T

Câu 30. Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Áp dụng quy tắc cái đinh ốc 2 ta được

vuông góc với

+

Chọn đáp án A

Câu 31. Hai sợi dây đồng giống nhau được uốn thành hai khung dây tròn, khung thứ nhất chi có một vòng, khung thứ hai có 2 vòng. Nối hai đầu mỗi khung vào hai cực của mỗi nguồn điện để dòng điện chạy trong mỗi vòng của hai khung là như nhau. Hỏi cảm ứng từ tại tâm của khung nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần:

A.

B.

C.

D.

Câu 31. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Hai sợi dây giống nhau nên sẽ có cùng chiều dài:

+

Chọn đáp án C

Câu 32. Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính 1,5 cm. Cho dòng điện 3 A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn nếu vòng tròn và phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng:

A. 5,6. 10−5TB. 6,6. 10−5TC. 7,6. 10−5TD. 8,6. 10−5T

Câu 32. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Gọi

là cảm ứng từ gây ra bởi dòng điện thẳng và dòng điện tròn tại tâm O.

+ Ta có:

+ Dựa vào quy tắc cái đinh ốc 1 và 2 ta được

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại O:

Chọn đáp án D

Câu 33. Một dây dẫn rất dài được căng thẳng trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành một vòng tròn bán kính 1,5 cm. Cho dòng điện 3 A chạy trong dây dẫn. Xác định cảm ứng tù tại tâm của vòng tròn nếu vòng tròn và phần dây thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng, chỗ bắt chéo hai đoạn dây không nối với nhau:

A. 15,6. 10−5TB. 16,6. 10−5TC. 17,6. 10−5TD. 18,6. 10−5T

Câu 33. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Gọi

là cảm ứng từ gây ra bởi dòng điện thẳng và dòng điện tròn tại tâm O.

+ Ta có:

+ Dựa vào quy tắc cái đinh ốc 1 và 2 ta được

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại O:

Chọn đáp án B

Câu 34. Một ống hình trụ dài 0,5 m, đường kính 16 cm. Một dây dẫn dài 10 m, được quấn quanh ống dây với các vòng khít nhau cách điện với nhau, cho dòng điện chạy qua mỗi vòng là 100 A. Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn:

A. 2,5.10−3TB. 5. 10−3TC. 7,5. 10−3TD. 2. 10−3T

Câu 34. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Cảm ứng từ trong lòng ống dây có độ lớn là:

Chọn đáp án B

Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô BỘ TÀI LIỆU GIẢNG DẠY FULL VẬT LÝ 10, 11, 12 GỒM NHIỀU CHUYÊN ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ LÝ THUYẾT, VÍ DỤ GIẢI CHI TIẾT, BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN, ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT, ĐỀ THI HỌC KỲ có thể dùng giảng dạy, ôn thi HSG, ôn thi THPT Quốc Gia.

Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn xem bản demo bộ taì liệu thì liên hệ qua zalo: 0777.081.491 (Nguyễn Minh Vũ)

GIÁ:

+ Trọn bộ Vật lý 10: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 11: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 12: 70K

+ Cả 3 bộ 10, 11, 12: 150K

Thầy cô inb zalo để biết thêm chi tiết file tài liệu

Thân chào.

Xin cám ơn sự quan tâm của quý Thầy/ Cô.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIAO THOA SÓNG CƠ
Ngày 18/09/2020
* Bài tập Hiệu điện thế - Công lực điện
Ngày 18/09/2020
* Bài toán Liên quan đến Cắt ghép Con lắc lò xo
Ngày 18/09/2020
* Tương tác tĩnh điện
Ngày 18/09/2020
* FULL TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2. SÓNG CƠ & SÓNG ÂM
Ngày 15/09/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 8 Vấn Đề Cốt Lỏi Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/09/2018
* Template viết luận văn bằng LaTeX v2.0
Ngày 24/09/2016
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 10
Ngày 23/09/2019
* Full Đồ Thị Sóng Cơ 2019 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 23/09/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Phiên bản mới nhất và hay nhất 2020

Kỹ thuật đa trục Chuyên sâu x,v, a Trong dao động điều hòa Lý thuyết và bài tập
User Trần Tuệ Gia 14 - 09

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 14 - 09

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (130)