Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ 7: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019

ĐỀ 7: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019

* TRỊNH VĂN BÌNH - 213 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ 7: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ 7: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH VĂN BÌNH
Ngày cập nhật: 04/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH VĂN BÌNH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 515.86 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ 7: ĐỀ THI QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT 2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 7

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

C. Sóng âm trong chất rắn luôn là sóng dọc.

D. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C

Sóng âm trong chất rắn có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

Đối với trường hợp hai nguồn kết hợp bất kì (không cùng pha), trong miền giao thoa của hai sóng, những điểm có biên độ dao động cực tiểu thì

A. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng một số nguyên lần bước sóng.

B. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng một số bán nguyên lần bước sóng.

C. độ lệch pha của hai sóng kết hợp tại điểm đó bằng một số nguyên lần

.

D. độ lệch pha của hai sóng kết hợp tại điểm đó bằng một số bán nguyên lần

.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án D

Đối với trường hợp hai nguồn kết hợp bất kì (không cùng pha), trong miền giao thoa của hai sóng, những điểm có biên độ dao động cực tiểu thì độ lệch pha của hai sóng kết hợp tại điểm đó bằng một số bán nguyên lần

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi điện áp xoay chiều.

B. Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

C. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

D. Đối với dòng điện xoay chiều, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫntrong một chu kì bằng 0.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian

Máy biến áp là thiết bị

A. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

B. Có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

C. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án B

Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

Cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 4cos(120t +

) (A). Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó là

A. 4 A. B. 2

A. C. 2 A. D.

A.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án B

Trong biểu thức i = I0cos(t + ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I =

=

= 2

(A).

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

B. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

D. Sóng điện từ là sóng ngang.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn dao động cùng pha và vuông phương với vectơ cảm ứng từ.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Điện từ trường biến thiên theo thời gian lan truyền trong không gian dưới dạng sóng. Đó là sóng điện từ.

B. Sóng điện từ lan truyền với vận tốc rất lớn. Trong chân không, vận tốc đó bằng

.

C. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và từ trường biến thiên dao động cùng phương và cùng vuông góc với phương truyền sóng.

D. Sóng điện từ mang năng lượng.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì điện trường biến thiên và từ trường biến thiên dao động vuông phương và vuông góc với phương truyền sóng.

Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A. bản chất là sóng điện từ.

B. khả năng ion hoá mạnh không khí.

C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ:

+ Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

+ Khả năng ion hoá yếu không khí.

+ Khả năng đâm xuyên yếu, bị tấm bìa chặn lại.

Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, tro đó R là điện trở thuần, L là cuộn thuần cảm đang có cộng hưởng điện. Tăng tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác. Kết luận nào dưới đây không đúng?

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng giảm, cảm kháng của cuộn dây tăng.

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng, dung kháng của tụ điện tăng.

C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R giảm.

D. Cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch không còn cùng pha.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án B

Khi có cộng hưởng 2fL =

; Z = Zmin = R; I = Imax =

.

Tăng f thì ZC =

giảm và Z > Zmin nên I giảm.

Gọi

lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Từ Đỏ đến Tím: chiết suất của môi trường tăng dần nên cách sắp xếp đúng là:

Một phôtôn ánh sáng đi từ chân không vào bên trong một khối thuỷ tinh. Năng lượng của phôtôn trong khối thuỷ tinh

A.giữ nguyên như cũ vì tốc độ và bước sóng ánh sáng không đổi.

B.bị giảm đi vì tốc độ truyền sáng ánh sáng trong môi trường giảm.

C.giữ nguyên như cũ vì tần số ánh sáng không đổi.

D.được tăng lên vì bước sóng của phôtôn giảm.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án: C

Một phôtôn ánh sáng đi từ chân không vào bên trong một khối thuỷ tinh. Năng lượng của phôtôn trong khối thuỷ tinh giữ nguyên như cũ vì tần số ánh sáng không đổi.

Hai hạt nhân

có cùng

A. số notron.B. điện tích.C. số proton.D. số nuclon.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Hai hạt nhân

có cùng số nuclon.

Photon không có

A. năng lượng.B. tính chất sóng.C. động lượng.D. khối lượng tĩnh.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Photon là một hạt không có khối lượng nghỉ và không có điện tích.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A

Trong dao động tắt dần, động năng và thế năng lúc giảm lúc tăng

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi

A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn.B. tần số của ngoại lực tuần hoàn

C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.D. lực ma sát của môi trường.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C

Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn

Tìm các kết luận sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm trên một đoạn thẳng nào đó.

A. Trong mỗi chu kì dao động thì thời gian tốc độ của vật giảm dần bằng một nửa chu kì dao động.

B. Lực hồi phục (hợp lực tác dụng vào vật) có độ lớn tăng dần khi tốc độ của vật giảm dần

C. Trong một chu kì dao động có 2 lần động năng bằng một nửa cơ năng dao động.

D. Tốc độ của vật giảm dần khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra phía biên.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C

Trong một chu kì dao động có 4 lần động năng bằng một nửa cơ năng dao động

Tại một vị trí trên trái đất, con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa vớỉ chu kỳ

, con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa với chu kì

, cũng tại vị trí đó con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Khi con lắc đơn có chiểu dài

:

Khi con lắc đơn có chiểu dài

:

Khi con lắc đơn có chiều dài

:

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,273 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút.

A. 1,024.1018.B. 1,024.1019C. 1,024.1020.D. 1,024.1021.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C

+ Lượng điện tích chuyển qua tiết diện thẳng của dây:

+ Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút.

Một bộ acquy có suất điện động 6 V có dung lượng là 15 Ah. Acquy này có thể sử dụng thời gian bao lâu cho tới khi phải nạp lại, tính điện năng tương ứng dự trữ trong acquy nếu coi nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5 A

A. 30 h; 324 kJ B. 15 h; 162 kJC. 60 h; 648 kJD. 22 h; 489 kJ

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A

+ Thời gian Acquy này có thể sử dụng đến khi phải nạp lại:

+ Dung lượng của pin (điện lượng mà pin dự trữ): q = 15Ah = 15.3600 = 54000 C

Điện năng tương ứng dự trữ trong acquy:

= 6.54000 = 324000(J) = 324kJ

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Chu kì lao động của con lắc lò xo:

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu

vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm

A.

B. 2AC. AD.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án B

Bất kể vật xuất phát từ vị trí nào, quãng đường đi được trong thời gian

luôn luôn bằng 2A

Một gia đình sử dụng hết 1000 kwh điện trong một tháng. Cho tốc độ ánh sáng là 3.108 m/s. nếu có cách chuyển một chiếc móng tay nặng 0,lg thành điện năng thì sẽ đủ cho gia đình sử dụng trong bao lâu

A. 625 nămB. 208 năm 4 thángC. 150 năm 2 thángD. 300 năm tròn

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án B

+ Điện năng gia đình sử dụng trong 1 tháng: W = 1000kWh = 3,6.109J

+ Năng lượng nghỉ của 0,lg móng tay: E = mc2 = 9.1012J

+ Thời gian gia đình sử dụng:

tháng = 208 năm 4 tháng

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

A.

.B.

. C.

.D.

.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án B Các suất điện động xuất hiện trong máy phát điện xoay chiều ba pha lệch pha nhau

từng đôi một.

Đoạn mạch RLC không phân nhánh có R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm L =

H, tụ điện C =

F. Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = 2

cos(100t -

) (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A. u = 200

cos(100t +

) (V).B. u = 200

cos(100t -

) (V).

C. u = 400cos(100t +

) (V).D. u = 400cos(100t -

) (V)

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C

ZL = L = 100.

= 200 (); ZC =

= 100 (). Bấm máy: 2

-

x (100 + (200 – 100)i) = SHIFT 2 3 = được 400

.

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 20 (H) và một tụ điện xoay có điện dung (điện dung là hàm bậc nhất của góc xoay) biến thiên từ 10 pF đến 500 pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?

A. 107 m.B. 188 m.C. 135 m.D. 226 m.

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án C.

Áp dụng:

Cho

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng

. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn là

A. 4 mm.B. 8 mm.C. 5 mm.D. 10 mm.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Khoảng vân giao thoa:

Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp:

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hidro là

. Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Bán kính quỹ đạo

:

Bán kính quỹ đạo

:

Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng

và phát ra ánh sáng có bước sóng

. Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90% (hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng phát quang và năng lượng của ánh sáng kích thích trong một đơn vị thời gian), số photon của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là

hạt. Số photon của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án B

Công suất của ánh sáng kích thích

(N số photon của ánh sáng kích thích phát ra trong 1s)

Công suất của ánh sáng phát quang

(N’ số photon của ánh sáng phát quang phát ra trong 1s).

Hiệu suất của sự phát quang:

Thay số vào ta có:

Cho khối lượng của proton, notron và hạt nhân

lần lượt là: l,0073u; l,0087u và 4,0015u. Biết

MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân

A. 28,41 MeVB. 18,3 eVC. 30,21 MeVD. 14,21 MeV

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Độ hụt khối của hạt nhân:

Năng lượng liên kết của hạt nhân:

Trong phản ứng tổng hợp Heli:

. Nếu tổng hợp Heli từ 1g Li thì năng lượng tỏa ra có thể đun sôi bao nhiêu kg nước có nhiệt độ ban đầu là

? Lấy nhiệt dung riêng của nước c = 4200 J/kg.K.

A. 1,95.105 kg.B. 2,95.105 kg.C. 3,95.105 kg.D. 4,95.105 kg.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp Heli từ một gam Liti:

Năng lượng này dùng để đun nước nên:

Một bể chứa nước có thành cao 80 cm và đáy phẳng dài 120 cm và độ cao mực nước trong bể là 60 cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30° so với phương ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là

A. 11,51 cmB. 34,64 cmC. 51,65 cmD. 85,91 cm

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án B

+ i = 90°-30° =60°

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng:

+ Từ hình vẽ:

+ Với

+ Độ dài của bóng đen dưới đáy bể: 34,64cm

Ảnh và vật thật bằng nó của nó cách nhau 100 cm. Thấu kính này

A. là thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm.B. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm.

C. là thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm.D. là thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

Ảnh là ảnh thật nên thấu kính là thấu kính hội tụ

Khoảng cách giữa ảnh và vật:

Ảnh và vật bằng nhau nên:

(ảnh thật ngược chiều với vật nên

)

Từ (1) và (2) ta có:

Công thức thấu kính:

Thay số vào ta có:

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện

và lò xo có độ cứng

. Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nhẵn thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên một đoạn thẳng dài 4 cm. Độ lớn cường độ điện trường E là:

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Vì chiều dài đoạn thẳng dao động là 4 cm suy ra biên độ

.

Khi vật m dao động hợp của lực điện trường và lực đàn hổi gây ra gia tốc a cho vật.

Tại vị trí biên (

), vật có gia tốc cực đại nên

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. Trên đường thẳng (A) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (A) với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biến độ cực tiểu là

A. 0,43 cm.B. 0,5 cm.C. 0,56 cm.D. 0,64 cm.

Hướng dẫn giải: Đáp án C

+ Điểm M dao động với biên độ cực tiểu khi: d1 - d2 = (k + 0,2) λ

+ Điểm M gần C nhất khi k = 1 →

cm (1)

+ Gọi CM = OH = x, khi đó

+ Từ (1) và (2):

+ Từ (1) và (3):

Thực hiện giao thoa khe Y-âng với nguồn sáng có bước sóng

, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong môi trường không khí thì khoảng vân là i. Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là

thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu?

A. Ra xa thêm

B. Ra xa thêm

C. Lại gần thêm

D. Lại gần thêm

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Khi đặt trong môi trường không khí:

Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước:

Để khoảng vân không đổi thì:

Cần dịch chuyển màn quan sát ra xa thêm

Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với

, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phân tử M là 0,1 s. Tốc dộ truyền sóng trên dây là:

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp:

Khoảng cách từ M đến A:

Biên độ tại M:

(A là biên độ của bụng sóng)

Vận tốc cực đại của phần tử tại M:

Vận tốc cực đại của phần tử tại B (bụng sóng):

053784500Theo đề bài: Khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1 s nên:

Tốc độ truyền sóng trên sợi dây:

Điện áp u = U0cos(100πt) (t tính bằng s) được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm L = 0,15/π (H) và điện trở

, tụ điện có điên dung C = 10−3/π (F). Tại thời điểm t1(s) điện áp tức thời hai đầu cuộn dây có giá trị 100 V, đến thời điểm t2 = t1 + 1/75 (s) thì điện áp tức thời hai đầu tụ điện cũng bằng 100 V. Giá trị của U0 gần đúng là.

A. 100

V.B. 125 VC. 150 V.D. 115 V.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

+

+ Góc lệch pha giữa u; ud và uC so với i qua mạch:

+ Theo giản đồ:

+

+

+ Theo bài ra ud sớm pha hơn u góc π/6 còn uc chậm pha hơn u góc 2π/3

+ Do đó biểu thức ud và uc:

+

+ Khi

+ Khi

+ Từ (1) và (2) suy ra:

+ Mặt khác:

Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới

. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím

, đối với ánh sáng đỏ

. Bể rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm. Chiều sâu của nước trong bể là

A. 1,56 m.B. 1,20 m.C. 2,00 m.D. 1,75 m.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

+ Xét tia đỏ:

475043537846000

+ Xét tia tím:

+ Bể rộng vùng quang phổ dưới đáy bể:

Một nguồn sáng có công suất 2 W phát ra chùm sóng ánh sáng có bước sóng

tỏa ra đều theo mọi hướng. Một người đứng từ xa quan sát nguồn sáng. Biết rằng con ngươi mắt có đường kính khoảng 4 mm và mắt còn thấy nguồn sáng khi có ít nhất 80 photon phát ra từ nguồn này lọt vào con ngươi trong mỗi dây. Bỏ qua sự hấp thụ ánh sáng của khí quyển. Khoảng cách xa nhất mà người này còn trông thấy được nguồn sáng là

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án D

Gọi

là số photon phát ra trong một đơn vị thời gian,

là năng lượng của mỗi photon, thì

Vì nguồn phát sóng đẳng hướng nên tại điểm cách nguồn một khoảng R, số photon tới là:

Mà diện tích của con ngươi là:

Số photon lọt vào mắt trong một đơn vị thời gian là:

Thay số vào ta được:

Dùng hạt proton có động năng

MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên, ta thu được hạt

và hạt X có động năng tương ứng là

MeV;

MeV. Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt

và hạt X là:

A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải: Đáp án A

Phương trình phản ứng:

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có:

Ta lại có:

nên:

Thay số vào ta được:

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* SÓNG ĐIỆN TỪ
Ngày 22/11/2019
* LUYỆN THI HSG___PHẦN CƠ - NHIỆT
Ngày 20/11/2019
* Công Suất và Hệ Số Công Suất Mạch Điện Xoay Chiều 2019
Ngày 19/11/2019
* NỘI DUNG ÔN THI OLYMPIC SINH VIÊN TOÀN QUỐC
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 19/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* CÁC CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC 10
Ngày 29/11/2012
* Patterson J.D., Bailey B.C. Solid-state physics.. Introduction to the theory (2ed., Springer, 2011)
Ngày 27/11/2017
* Nội dung KT-HKI-Lí 11-Tự luận
Ngày 27/11/2017
* ĐỀ CƯƠNG DẠY PHỤ ĐẠO CHIỀU - VẬT LÝ 10 - TRƯỜNG THPT ĐINH TIÊN HOÀNG - TP VỤNG TÀU
Ngày 28/11/2012
* BÀI GIẢNG DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Ngày 25/11/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (228)