Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG CHU VĂN AN- HÀ NỘI LẦN 2-2019

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHU VĂN AN- HÀ NỘI LẦN 2-2019

* Lê Thị Tho - 925 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG CHU VĂN AN- HÀ NỘI LẦN 2-2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG CHU VĂN AN- HÀ NỘI LẦN 2-2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề đủ 7 chương.
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Thị Tho
Ngày cập nhật: 26/05/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Thị Tho
Phiên bản 1.0
Kích thước: 318.28 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG CHU VĂN AN- HÀ NỘI LẦN 2-2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN CHU VĂN AN

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lý

Thời gian làm bài: 50 phút

200137644450

Mã đề thi 205

0

Mã đề thi 205

Câu 1: Làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong không khí: hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng 0,72 µm, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe 2 m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, màu sắc của vân sáng và khoảng vân quan sát được trên màn là

A. màu đỏ; i = 0,48 mm. B. màu lục; i = 0,36 mm.

C. màu lục; i = 0,48 mm. D. màu đỏ; i = 0,36 mm.

Câu 2: Một lăng kính có góc chiết quang A = 450 đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc (được coi là một tia) gồm 5 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lam và tím đến gặp mặt AB theo phương vuông góc. Tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc nào? (Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục là

).

A. đỏ, cam, vàng, lam và tím. B. lam và tím. C. đỏ ,cam, lam và tím. D. đỏ, cam, vàng.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A. Mỗi nguyên tô hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

B. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục.

D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

Câu 4: Chọn đáp án sai. Hiện tượng vật lý liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

A. hiện tượng quang dẫn. B. sự phát quang của các chất.

C. hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. Hiện tượng quang điện.

Câu 5: Nếu tốc độ quay của rô to tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do máy phát điện xoay chiều 1 pha phát ra tăng từ 60 Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của rô to thêm 2 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?

A. 360 V. B. 400 V. C. 320 V. D. 280 V.

Câu 6: Cho hạt prôtôn có động năng Kp = 1,8 MeV bắn phá hạt nhân Li đang đứng yên, sinh ra hai hạt nhân X có cùng độ lớn vận tốc. Cho biết khối lượng các hạt:

= 1,0073u,

= 4 ,0015u,

= 7,0144u và lu = 931,5 MeV/c2. Góc hợp bởi hướng chuyền động của các hạt sinh ra sau phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 167,50. B. 83,80. C. 00. D. 105,50.

Câu 7: Một chiếc bề hình hộp chữ nhật, có đáy phẳng nằm ngang chứa đầy nước (chiết suất bằng 4/3), hai thành bể cách nhau 30 cm. Một người nhìn vào điểm chính giữa của mặt nước theo phương hợp với đường thẳng đứng một góc 450 và nằm trong mặt phẳng vuông góc với hai thành bể. Người ấy vừa vặn nhìn thấy một điểm năm trên giao tuyến của thành bề và đáy bề. Chiều sâu h của nước trong bể là

A. h

240 cm. B. h

2,40 cm. C. h

42 cm. D. h

24 cm.

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m = 1 kg được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Vật được tích điện q = +2.10-5 C , đặt trong điện trường đều, nằm ngang, có chiều cùng với chiều từ M đến O (Tại M lò xo nén 12 cm, tại O lò xo không biến dạng), có độ lớn 5.105 V/m. Ban đầu giữ vật ở M rồi buông nhẹ để con lắc dao động. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ tức thời vật đạt được tại thời điểm vecto gia tốc đổi chiều lần thứ 4 là

A. 60 cm/s. B. 80 cm/s. C. 100 cm/s. D. 40 cm/s.

Câu 9: Trong thí nghiệm khe Y- âng về giao thoa ánh sáng, chiếu đồng thời vào hai khe hai bức xạ có sóng

. Trên màn thu được hệ thống vân giao thoa, tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 6 của bức xạ

, và điểm N trên màn là vân sáng bậc 8 của bức xạ

. Biết M, N nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm. Trong khoảng M, N quan sát được nhiêu vạch sáng?

A. 23. B. 25. C. 22. D. 24.

Câu 10: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ học.

A. Sóng dọc truyền được cả trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

C. Tốc độ truyền sóng tăng dần khi lần lượt đi qua các môi trường khí, lỏng, rắn.

D. Sóng ngang truyền được cả trong các môi trường rắn, lỏng, khí.

Câu 11: Trong mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

A. U = Ir. B. U = E+ Ir. C . U=E - Ir. D. U = I(RN+r).

Câu 12: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh, không có bộ phận nào sau đây?

A. micrô. B. mạch biến điệu. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch tách sóng.

Câu 13: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn và tụ điện (hình vẽ). Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp

cos(ωt+φ) (V);

và φ không đổi:

, đồng thời

trễ pha

so với

-50165148590

X

L

M

C

A

N

B

00

X

L

M

C

A

N

B

35185354655820

X

L

M

C

A

N

B

00

X

L

M

C

A

N

B

35185354655820

X

L

M

C

A

N

B

00

X

L

M

C

A

N

B

35185354655820

X

L

M

C

A

N

B

00

X

L

M

C

A

N

B

. Nếu cảm kháng của cuộn dây là 15 Ω thì công suất của đoạn mạch A, B có giá trị gần đúng nhất là

A. 79 W. B. 104 W. C. 60 W. D. 112 W.

Câu 14: Một sóng cơ truyền trên phương Ox theo phương trình u = 2cos(10t- 4x) (mm), trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử M có vị trí cân bằng cách gốc O một đoạn x (x tính bằng mét; t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng là

A. 4 m/s. B. 2,5 m/s. C. 2 m/s. D. 2,5 mm/s.

Câu 15: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện chạy qua mạch là

. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 1,00. B. 0.87. C. 0,50. D. 0,71.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sự phân hạch và phóng xạ luôn là các quá trình tỏa năng lượng.

B. Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết đề tách hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ.

C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.

D. Năng lượng liên két là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.

Câu 17: Một khung dây dẫn MNPQ đặt trong từ trường đêu có phương chiều như hình vẽ, khung dây sẽ có trạng thái thế nào nếu đột nhiên người ta làm cho cảm ứng từ tăng lên?

A. Vẫn đứng yên không chuyên động. B. Chuyên động sang bên trái.

C. Chuyền động sang bên phải. D. Quay xung quanh trục đi qua điểm treo.

Câu 18: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng. Biện pháp nào sau đây có thể làm xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch?

A. giảm R. B. giảm ω. C. tăng C. D. Tăng L.

Câu 19: Biết công thoát êlectron của các kim loại: Canxi, Kali, Bạc và Đồng lân lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,3l µm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim löại nàô sau đây?

A. Canxi và bạc. B. Ka li và đồng. C. Bạc và đồng. D. Kali và canxi.

Câu 20: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc là ω = 5.105 rad/s. Khi điện tích tức thời trên một bản tụ điện là q =

.10-8 C thì dòng điện tức thời trong mạch là i = 0,05 A. Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị bằng

A. 3,2.10-8 C. B. 3,0.10-8 C. C. 2,0.10-8 C. D. 1,8.10-8 C.

Câu 21: Chọn kết luận sai.

A. Bản chất của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X là sóng điện từ.

B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C. Tia X được ứng dụng chủ yếu để sấy khô và sưởi ấm, chụp ảnh trong đêm tối.

D. Tia tử ngoại được sử dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại.

Câu 22: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Biết rằng trong một chu kì, khoảng thời gian để điện áp trên tụ tụ không lớn hơn giá trị hiệu dụng là 6.10-3 s. Thời điểm mà độ lớn điện tích trên bản tụ này có giá trị bằng nửa giá trị cực đại lần thứ 2019 là

A. 6,056 s. B. 3,028 s. C. 3,029 s. D. 6,064 s.

Câu 23: Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và đoạn MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm cuộn dây có điện trở thuần, đoạn MB chứa điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều

thì đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB vào thời gian như hình vẽ. Lúc điện áp tức thời

và đang giảm thì tỷ số

gần nhất

với giá trị nào sau đây?

A. 0,65. B. - 0,48. C. - 0,36. D. 0,32.

Câu 24: Một vật dao động điều hòa với gia tốc a được biêu diễn trên hình vẽ. Lấy π2 =10. Phương trình đao động của vật là

A. x = 2,5cos (πt + π⁄2) cm.

B. x = 2,5 cos(2πt ) cm.

C. x = 2,5 cos(2πt + π) cm.

D. x = 2,5 cos(πt + π/2) cm.

37122101046480

a(cm/s2)

+25

-25

t(s)

O

1

2

00

a(cm/s2)

+25

-25

t(s)

O

1

2

37122101046480

a(cm/s2)

+25

-25

t(s)

O

1

2

00

a(cm/s2)

+25

-25

t(s)

O

1

2

Câu 25: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số, hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động băng

A. (2n + 1)π⁄2 với n = 0,

1,

2... B. (2n +1)π với n = 0,

1,

2...

C. (2n +1) π/4 với n= 0,

1,

2... D. 2nπ với n= 0,

1,

2...

Câu 26: Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

B. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm gống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.

C. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ.

D. Khi đạt trạng thái cộng hưởng thì dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc sức cản của môi trường.

Câu 27: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là quá trình phóng xạ?

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Một chất điểm dao động với phương trình

(cm). Thời gian để chất điểm đi được quãng đường 3 cm, kể từ vị trí có li độ 3 cm và đang chuyển động theo chiều dương là

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Khi tăng hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống tia X lên n lần (n>1), thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống phát ra giảm một lượng Δλ. Hiệu điện thế ban đầu giữa anôt và catôt của ống là

A.

B.

C.

D.

Câu 30: Nguyên tử hiđrô chuyển động từ trạng thái dừng có năng lượng – 1,51 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV. Biết h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô này phát ra bằng

A. 0,654.10-7 m. B. 0,680.10-6 m. C. 0,680.10-7 m. D. 0,654.10-6 m.

Câu 31: Con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Khối lượng vật nhỏ của con lắc là 50 g, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là 0,05 N. Lấy π2 =10. Lực căng dây khi vật nhỏ đi qua vị trí mà thế năng bằng một nửa động năng có cường độ (độ lớn) là

A. 0,4950 N. B. 0,5050 N. C. 0,5025 N. D. 0,4975 N.

Câu 32: Một hạt có khối lượng nghỉ

. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tổc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 0,36

B. 1,25

C. 0,18

D. 0,25

Câu 33: Máy biến áp là thiết bị

A. có khả năng biến đồi điện áp xoay chiều. B. biến đổi tần số của đòng điện xoay chiều.

C. tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện 1 chiều.

Câu 34: Một hạt nhân X tự phát phóng ra chỉ 1 loại bức xạ là tia bêta và biến đổi thành hạt nhân Y. Ban đầu có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t người ta khảo sát thấy tỉ số khối lượng chất X và Y trong mẫu bằng a. Tại thời điểm t + 2T (T là chu kỳ phân rã của hạt nhân X) thì tỉ số trên bằng:

A.

B.

C. 4a. D.

Câu 35: Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định có phương trình sóng dừng

(cm), x (cm); t(s); x là khoảng cách từ một điểm trên dây đến đầu dây. Gọi N là vị trí

của nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên N có vị trí cân băng cách N lần lượt là 3 cm và 4 cm. Tại thời điểm t, phần tử P có li độ

cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì phần tử Q có li độ

cm, giá trị của Δt là

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = - ωx lần thứ 5. Lấy π2 =10. Độ cứng của lò xo là

A. 37 N/m. B. 20 N/m. C. 85 N/m. D. 25 N/m.

Câu 37: Cần thay đổi khoảng cách giữa hai điện tích điểm như thế nào đề khi tăng độ lớn mỗi điện tích lên gấp 4 thì lực tương tác giữa chúng không thay đổi?

A. Giảm 16 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 4 lần. D. Tăng 16 lần.

Câu 38: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 24 cm, dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = 4cos(40πt) (cm) (t tính bằng giây). Tốc độ truyền song trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn trên đoạn thăng AB là

A. 8. B. 6. C. 13. D. 11.

Câu 39: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí

A. ACA. B. DCA. C. ACV. D. DCV.

Câu 40: Một nguồn âm xem như một nguồn điểm, phát âm trong môi trường đăng hướng và không hấp thụ âm. Biết cường độ âm chuẩn là

=10-12 W/m2. Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB. Cường độ âm tại A là A.10-7 W/m2. B. 107 W/m2. C. 105 W/m2. D. 70 W/m2.

.......................HẾT.......................

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài tập sóng ánh sáng, giao thoa với ánh sáng liên tục
Ngày 16/06/2019
* Tài liệu ôn tập quốc gia lớp 11 (2018 - 2019)
Ngày 16/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Liên kết Cụm 8 Trường chuyên 2019 lần 3 (Giải chi tiết)
Ngày 16/06/2019
* ĐỀ LUYỆN TẬP THPT QG SỐ 6-2019 FILE WORD GIẢI CHI TIẾT
Ngày 16/06/2019
* ĐỀ THI THỬ SỐ 5 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 16/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử đại học Vinh lần 4 đã chỉnh sửa
Ngày 19/06/2013
* Tuyển chọn các đề thi thử các trường Chuyên hay nên làm trong mùa thi thử 2012
Ngày 21/06/2012
* Bài tập Vật lý 12 - Mạch điện R,L,C mắc nối tiếp (có đáp số)
Ngày 23/06/2013
* Đề thi Vật Lý THPT QG 2017
Ngày 24/06/2017
* Các dạng trắc nghiệm Lý 12 - Sóng cơ
Ngày 17/06/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Mã 004- 2 câu 36,40 vẫn là 2 đáp án đó mà hoang quan! (36B; 40B).
User Lê Thị Tho 15 - 06

cô xem lại giúp: mã đề 004 câu 36 đáp án không chính xác và câu 40 đáp án là A
User hoang quan 15 - 06

file Word.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Đáp án chi tiết đề Kim Liên - Hà Nội- Lần 3- 2019 đây mọi người nhé.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Bản này đã sửa một số lỗi do đánh máy: Câu 30 mã 002 (đã thêm pi ở tần số góc); Câu 14 mã 003 (đã thêm căn bậc 2 của...
User Lê Thị Tho 15 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (196)