Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPT QG SỞ KIÊN GIANG - 2019 - BA MÃ ĐỀ 002;003;004

ĐỀ THI THỬ THPT QG SỞ KIÊN GIANG - 2019 - BA MÃ ĐỀ 002;003;004

* Lê Thị Tho - 1,172 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QG SỞ KIÊN GIANG - 2019 - BA MÃ ĐỀ 002;003;004 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QG SỞ KIÊN GIANG - 2019 - BA MÃ ĐỀ 002;003;004 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề đủ 7 chương.
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lê Thị Tho
Ngày cập nhật: 15/06/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lê Thị Tho
Phiên bản 1.0
Kích thước: 316.36 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Lê Thị Tho (15-06-2019)
    Bản này đã sửa một số lỗi do đánh máy: Câu 30 mã 002 (đã thêm pi ở tần số góc); Câu 14 mã 003 (đã thêm căn bậc 2 của 2 ở phương án C); Câu 29 mã 004 (đã sửa như sau: A. lăm đa=30m. B. lăm đa=600m. C. lăm đa=60m. D. lăm đa=300m).
  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QG SỞ KIÊN GIANG - 2019 - BA MÃ ĐỀ 002;003;004 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

KIÊN GIANG

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

552386578105

Mã đề 002

00

Mã đề 002

Họ, tên thí sinh: ...............................................................

Số báo danh: ....................................................................

Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u= 931,5MeV/c2; độ lớn điện tích electron 1,6.10-19J; 1eV = 1,6.10-19 J; khối lượng electron me =9,1.10-31kg;

.

Câu 1: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc đang dao động điều hoà dọc theo trục của lò xo. Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng

A. ngược chiều chuyển động của vật nặng.B. cùng chiều chuyển động của vật nặng.

C. ra xa vị trí cân bằng.D. về vị trí cân bằng.

Câu 2: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A. Quang điện.B. Chiếu sáng.

C. Kích thích sự phát quang.D. Sinh học.

Câu 3: Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục?

A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.

Câu 4: Trong hệ đơn vị SI, tần số dao động là số lần dao động thực hiện được trong

A. một thời gian nhất định.B. thời gian một giờ.

C. thời gian một giây.D. một chu kì.

Câu 5: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận

A. mạch khuếch đại.B. mạch tách sóng.

C. ăng-ten phát.D. ăng-ten thu.

Câu 6: Phản ứng phân hạch và nhiệt hạch có cùng đặc điểm

A. không phải là phản ứng hạt nhân.B. là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. có sự hấp thụ nơtron chậm.D. là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân

Phản ứng này là

A. phản ứng thu năng lượng. B. phản ứng phân hạch. C. sự phóng xạ. D. phản ứng nhiệt hạch.

Câu 8: Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều có dạng

Pha ban đầu của cường độ dòng điện có dạng giá trị bằng A.

B.

C.

D.

Câu 9: Máy biến áp có thể biến đổi

A. dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều. B. dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

C. cường độ dòng điện xoay chiều. D. chu kì của điện áp xoay chiều.

Câu 10: Đơn vị đo mức cường độ âm là

A. Đề-xi-Ben (dB). B. Oát trên mét vuông (W/m2). C. Niu tơn trên mét (N/m). D. Oát (W).

Câu 11: Chu kỳ của con lắc đơn dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?

A. Tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường. B. Phụ thuộc vào biên độ dao động.

C. Không phụ thuộc vào khối lượng con lắc. D. Tỉ lệ với căn bậc hai chiều dài của nó.

5283200135587

Mã đề 002 – Trang 1

0

Mã đề 002 – Trang 1

Câu 12: Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường như thế nào so với phương truyền sóng?

A. Nằm ngang.B. Song song.C. Trùng. D. Vuông góc.

Câu 13: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng màu

A. chàm.B. vàng.C. đỏ.D. lục.

Câu 14: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Nếu điện dung tăng lên 9 lần thì chu kì dao động của mạch

A. tăng 3 lần.B. giảm 3 lần.C. giảm 9 lần.D. tănglần.

Câu 15: Hai điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r, hai điện tích này tác dụng lên nhau một lực có độ lớn bằng F. Đưa hai điện tích vào trong dầu hoả có hằng số điện môi bằng 2 đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng còn

thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

A. 4,5F.B. 6F.C. 18F.D. 1,5F.

Câu 16: Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về các bức xạ điện từ?

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài. B. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.

C. Tia X có tác dụng lên kính ảnh. D. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

Câu 17: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với bước sóng λ, khoảng cách giữa vị trí nút và vị trí cân bằng của điểm bụng liền kề là A. λ. B.

. C. 2λ. D.

.

Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H; tụ điện có điện dung

Để cường độ dòng điện tức thời sơm pha hơn điện áp tức thời thì f phải thỏa mãn

A. f > 50 Hz.B. f < 25 Hz.C. f > 25 Hz.D. f < 60 Hz.

Câu 19: Trong một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là u = 100cos100πt (V) và i = 5cos(100πt+

(A). Công suất tiêu thụ trong mạch là

A. 125 W.B. 75 W.C. 250 W.D. 50 W.

Câu 20: Thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C. hiện tượng quang điện ngoài.D. hiện tượng quang – phát quang.

Câu 21: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 1 mH, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều từ 0 đến 10 A trong khoảng thời gian là 0,1 s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

A. 1 V.B. 100 V.C. 0,1 V.D. 10 V.

Câu 22: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hyđro là

r

0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

A. 12r0.B. 16r0.C. 4r0.D. 9r0.

Câu 23: Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 10 cm, biết A nằm trên trục chính. Qua thấu kính ta thu được một ảnh cùng chiều và cao gấp 3 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là

A. 15 cm.B. 1,5 cm.C. 15 mmD. 1,5 m.

Câu 24: Chiếu chùm phôtôn có năng lượng 9,9375. 10-19 J vào tấm kim loại có công thoát 8,24 .10-19 J . Cho rằng năng lượng mà quang electron hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại hoàn toàn biến thành động năng của nó. Tốc độ cực đại electron khi vừa bứt ra khỏi bề mặt kim loại là

A. 0,4.106

m/s.B. 0,8.106

m/s.C. 0,6. 106 m/s.D. 0,9. 106

m/s.

5299075148921

Mã đề 002 – Trang 2

0

Mã đề 002 – Trang 2

5399819-4639Câu 25: Mắc một biến trở R vào hai cực của một pin có suất điện động E và điện trở trong r tạo thành mạch điện kín. Đồ thị biểu diễn hiệu suất của nguồn điện theo biến trở R như hình vẽ. Điện trở trong của nguồn điện có giá trị bằng

A. 4 Ω. B. 2 Ω. C. 0,75 Ω. D. 6 Ω.

Câu 26: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1

= 3cos(ωt) (cm) và x2

= 6cos(ωt - π) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của vật là

A. 12 cm.B. 6 cm.C. 3 cm.D. 9 cm.

Câu 27: Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 5%. Phần năng lượng còn lại của con lắc sau một chu kỳ là A. 80,25%. B. 90%. C. 95%. D. 90,25%.

Câu 28: Một máy biến áp lý tưởng cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 1500 vòng dây. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 110 V.B. 330 V.C. 147 V.D. 200 V.

Câu 29:

Cho phản ứng hạt nhân

khối lượng của các hạt nhân là m

Cl

= 36,9658u, m

n

= 1,0087u, m

p

= 1,0073u. Phản ứng này

A. thu năng lượng 0,4655 MeV.B. toả năng lượng 0,4655 MeV.

C. thu năng lượng 2,1413 MeV.D. toả năng lượng 2,1413 MeV.

Câu 30

:

Tại mặt thoáng của m

ột chất lỏng có hai nguồn sóng S

1

và S

2

dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos20πt (a tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt

chất lỏng bằng 40 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phầ

n tử chất lỏng trên đoạn thẳng S

1

S

2

dao động với biên độ cực đại là

A. 0,5 cm. B. 2 cm. C. 1 cm. D. 4 cm.

Câu 31: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng

năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng

A. 1,67.108 m/s.B. 2,24.108 m/s. C. 2,75.108 m/s. D. 2,46.108 m/s.

Câu 32: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm có độ tự cảm 5 µH và một tụ điện xoay, điện dung biến đổi từ 10 pF đến 250 pF. Dải sóng mà máy này thu được trong khoảng

A. 13,3 m đến 66,6 m. B. 15,6 m đến 41,2 m.

C. 10,5 m đến 92,5 m. D. 11 m đến 75 m.

Câu 33: Hệ con lắc lò xo dao động điều hòa, sự biến thiên của động năng theo thời gian được biểu thị như hình vẽ, lò xo có độ cứng 100 N/m. Biết trong nửa chu kì đầu kể từ thời điểm t = 0 con lắc có li độ âm. Con lắc dao động với phương trình là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng. Chiếu vào hai khe Y-âng một ánh sáng đơn sắc

có bước sóng λ

1

= 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 9 mm. Nếu chiếu và

o hai khe đồng thời hai bức xạ λ

1

λ

2

thì người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8 mm có màu giống vân trung tâm, trong khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 2 vân sáng giống màu

vân trung tâm. Bước sóng của bức xạ

λ

2

A. 0,76 μm. B. 0,4 μm. C. 0,38 μm. D. 0,65 μm.

5211556294005

Mã đề 002 – Trang 3

0

Mã đề 002 – Trang 3

Câu 35: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng tần số 20 Hz cùng biên độ là 5 mm và tạo ra hệ vân giao thoa trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng là 0,4 m/s. Trên đường thẳng nối hai nguồn số điểm dao động với biên độ giống nguồn là

A. 20. B. 11. C. 10. D. 21.

Câu 36: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng 8 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 50 g đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát là 0,1. Tại M lò xo nén 12 cm, tại O lò xo không biến dạng. Vật được tích điện 1 µC đặt trong điện trường đều nằm ngang có chiều cùng với chiều dương từ M đến O, có độ lớn 5.104

V/m. Ban đầu giữ vật ở M rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật m khi qua O lần thứ 3 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 90 cm/s.B. 128 cm/s. C. 122 cm/s. D. 130 cm/s.

Câu 37: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều

. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 60 V. Dòng điện trong mạch lệch pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch pha

so với điện áp hai đầu cuộn dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng

A. 60

V. B. 60

V. C. 90 V. D. 30

V.

Câu 38: Một sóng cơ có tần số 40 Hz lan truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng với tốc độ 4 m/s. Hai điểm M, N thuộc mặt thoáng chất lỏng nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 5 cm. Biết M gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm M ở vị trí hõm sóng (vị trí thấp nhất). Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó N cũng ở vị trí thấp nhất là

A. 0,05 s. B. 0,015 s. C. 0,0125 s. D. 0,025 s.

Câu 39: Mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R, L, C khác 0 và hữu hạn). Biên độ của điện áp hai đầu đoạn AB và trên L lần lượt là U0

và U0L. Ở thờiđiểm t điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB bằng +0,5U0 và điện áp tức thời trên L bằng

đang giảm. Điện áp hai đầu đoạn mạch

A. trễ pha hơn cường độ dòng điện là

. B. trễ pha hơn cường độ dòng điện là

.

C. sớm pha hơn cường độ dòng điện là

. D. sớm pha hơn cường độ dòng điện là

.

Câu 40: Bắn hạt α có động năng 4 MeV vào hạt nhân

đứng yên thì thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Biết khối lượng các hạt

Giả sử hai hạt sinh ra có cùng độ lớn vận tốc, phản ứng không kèm theo bức xạ gamma. Động năng của prôtôn sinh ra là

A. 0,2915 MeV. B. 0,5561 MeV. C. 0,3582 MeV. D. 0,1561 MeV.

……………..HẾT……………..

52038251512901

Mã đề 002 – Trang 4

0

Mã đề 002 – Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

KIÊN GIANG

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

552386578105

Mã đề 003

00

Mã đề 003

Họ, tên thí sinh: ...............................................................

Số báo danh: ....................................................................

Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u= 931,5MeV/c2; độ lớn điện tích electron 1,6.10-19J; 1eV = 1,6.10-19 J; khối lượng electron me =9,1.10-31kg;

.

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là

A. 10 rad/s.B. 15 rad/s.C. 5 rad/s.D. 20 rad/s.

Câu 2: Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A. cấu tạo của con lắc.B. biên độ dao động.

C. pha ban đầu của con lắc.D. cách kích thích dao động.

Câu 3: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt

không tỉ lệ

A. thuận với bình phương công suất truyền. B. thuận với điện trở đường dây.

C. nghịch với bình phương điện áp nơi truyền đi. D. thuận với thời gian truyền đi xa.

Câu 4: Thân thể con người có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?

A. Tia tử ngoại.B. Tia hồng ngoại.C. Ánh sáng nhìn thấy.D. Tia X.

Câu 5: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

A. gia tốc trọng trường và biên độ dao động.B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường.

C. biên độ dao động và chiều dài dây treo.D. chiều dài dây treo và khối lượng.

Câu 6: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

A. nhiễu xạ.B. từ trường quay.C. cảm ứng điện từ.D. quang điện.

Câu 7: Đơn vị đo cường độ âm là

A. Oát trên mét vuông (W/m2). B. Oát giây (W.s). C. Niu tơn giây (N.s). D. Ben (B).

Câu 8: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận

A. mạch biến điệuB. ăng-ten phát.C. micro.D. ăng-ten thu.

Câu 9:

Một lượng chất phóng xạ nguyên chất ban đầu có khối lượng m

0

. Sau 3 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là A.

B.

C.

D.

Câu 10: Quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ gọi là

A. biên độ sóng. B. vận tốc truyền sóng. C. tần số sóng. D. bước sóng.

Câu 11: Hạt nhân nào sau đây không thể dùng trong phản ứng phân hạch?

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chiếu chùm bức xạ có bước sóng

A. 0,3 µm.B. 0,1 µm.C. 0,2 µm.D. 0,4 µm.

Câu 13: Quang phổ vạch được phát ra khi nung nóng

A. chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn.B. chất khí ở áp suất thấp.

C. chất lỏng hoặc khí.D. chất rắn, lỏng hoặc khí.

5227983180506

Mã đề 003 – Trang 1

0

Mã đề 003 – Trang 1

Câu 14: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Nếu điện dung tăng lên 8 lần thì chu kì dao động của mạch

A.

tăng

4

lần.

B.

giảm

8

lần.

C.

tăng

2

lần.

D.

giảm

Câu 15:

Một đoạn mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. Biết U

L

= 0,5U

C

. So với cường độ dòng điện tức thời i trong mạch thì điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch sẽ

A. lệch pha π/2.B. chậm pha hơn.C. sớm pha hơn.D. cùng pha.

Câu 16:

Đặt điện tích thử q

1

tại điểm P trong điện trường thì có lực điện F

1

tác dụng lên q

1

. Thay q

1

bằng q

2

thì có lực điện F

2

tác dụng lên q

2

. Biết

khác nhau về hướng và độ lớn. Giải thích nào sau đây đúng nhất?

A.

Vì q

1

ngược dấu với q

2

.

B.

Vì hai điện tích q

1

và q

2

có độ lớn khác

nhau.

C.

Vì khi thay q

1

bằng q

2

thì điện trường tại P thay

đổi.

D.

Vì hai điện tích q

1

và q

2

có độ lớn và dấu khác

nhau.

Câu 17: Dòng điện qua ống dây dẫn có cường độ giảm đều từ 2 A về 0 trong khoảng thời gian là 4 s. Nếu ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

A. 0,20 V.B. 0,05 V.C. 0,50 V.D. 0,80 V.

Câu 18: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong thuỷ tinh thì

A. tần số tăng, bước sóng giảm.B. tần số không đổi, bước sóng giảm.

C. tần số giảm, bước sóng tăng.D. tần số không đổi, bước sóng tăng.

Câu 19:

Gọi năng lượng của phôton ánh sáng đỏ, cam, vàng lần lượt là: ε

Đ

, ε

C

, ε

V

. Sắp xếp nào sau đây đúng?

A.

ε

V

> ε

Đ

>

ε

C

.

B.

ε

Đ

< ε

V

<

ε

C

.

C.

ε

Đ

> ε

C

>

ε

V

.

D.

ε

Đ

< ε

C

<

ε

V

.

Câu 20: Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A. Mạch chỉ có điện trở thuần R. B. Cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ điện C.

C. Điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. D. Điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L.

Câu 21: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 100 m/s.B. 80 m/s.C. 60 m/s.D. 40 m/s.

Câu 22:

Cho ba hạt nhân

có khối lượng hạt nhân lần lượt là m

C

= 12u; m

He

=

4,0015u; m

O

= 15,995u. Biết khối lượng của nơtrôn m

n

= 1,0087u, khối lượng của prôtôn m

p

= 1,0073u. Mức độ bền vững của các hạt nhân

theo thứ tự tăng dần là

A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 23: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 9 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R > r. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 6 W thì điện trở R phải có giá trị bằng

A. 3 Ω.B. 5 Ω.C. 9 Ω.D. 6 Ω.

Câu 24: Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH và một tụ điện có điện dung 0,1 µF. Mạch này thu được sóng điện từ có tần số là

A. 15,9155 Hz.B. 503,292 Hz.C. 31830,9 Hz.D. 15915,5 Hz.

Câu 25: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt x1

= 3cos(ωt+

) (cm) và x2

= 6cos(ωt -

) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của vật là

A. 9 cm.B. 12 cm.C. 3 cm.D. 6 cm.

Câu 26: Một đám nguyên tử hyđro đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng O. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có thể phát ra tối đa bao nhiêu vạch?

A. 4.B. 6.C. 3.D. 10.

5178756241935

Mã đề 003 – Trang 2

0

Mã đề 003 – Trang 2

Câu 27: Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 6%. Phần năng lượng còn lại của con lắc sau một chu kỳ là

A. 88,36% . B. 90% . C. 96,25% . D. 80,25% .

Câu 28:

Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S

1

và S

2

dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos20πt (a tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt

chất lỏng bằng 5 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S

1

S

2

dao động với biên độ cực đại là

A. 0,25 cm.B. 0,5 cm.C. 1 cm.D. 0,15 cm.

Câu 29: Một máy biến áp lý tưởng được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V, lúc này người ta đo được điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là 150 V. Nếu cuộn sơ cấp có 500 vòng dây thì cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng dây? A. 733. B. 250. C. 150. D. 341.

Câu 30: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 5 μm. Năng lượng kích hoạt của chất đó là

A. 0,35 eV.B. 0,25 eV.C. 4.10

-19

J.D. 3,97 eV.

Câu 31:

Một hạt có khối lượng nghỉ m

0

. Theo thuyết tương đối, khi hạt này chuyển động với tốc độ 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì động năng của hạt là

A.

0,36m

0

c

2

.

B.

0,66m

0

c

2

.

C.

1,24 m

0

c

2

.

D.

0,22 m

0

c

2

.

Câu 32: Vật sáng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20 cm, biết A nằm trên trục chính. Trên màn hứng ảnh ta thu được ảnh rõ nét cao 3 cm. Tiêu cự của thấu kính là

A. 30 cm.B. 10 cm.C. 20 cm.D. 12 cm.

Câu 33: Hệ con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa, sự biến thiên của động năng theo thời gian được biểu thị như hình vẽ, lò xo có độ cứng 120 N/m. Biết trong nửa chu kì đầu kể từ thời điểm t = 0 con con lắc có li độ âm. Con lắc này dao động với phương trình là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Một sóng cơ có tần số 25 Hz lan truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng với tốc độ 2,5 m/s. Hai điểm M, N thuộc mặt thoáng chất lỏng nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 5 cm. Biết M gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm M ở vị trí hõm sóng (vị trí thấp nhất). Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó N cũng ở vị trí thấp nhất là

A.

B.

C.

D.

Câu 35: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 50 g đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát là 0,1. Tại M lò xo nén 12cm, tại O lò xo không biến dạng. Vật được tích điện 1 µC đặt trong điện trường đều nằm ngang có chiều cùng với chiều dương từ M đến O, có độ lớn 5.104

V/m. Ban đầu giữ vật ở M rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Lấy

. Tốc độ của vật m khi qua O lần thứ 3 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 145 cm/s. B. 160 cm/s. C. 135 cm/s. D. 150 cm/s.

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng

và bức xạ màu lục có bước sóng

. Hỏi trên màn quan sát, giữa hai vân tối gần nhau nhất có bao nhiêu vân sáng màu lục riêng lẻ?

A. 7.B. 8.C. 6.D. 9.

5222240181306

Mã đề 003 – Trang 3

0

Mã đề 003 – Trang 3

Câu 37: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn A và B đồng bộ có tần số 50 Hz cách nhau 10,2 cm dao động theo phương vuông góc với mặt nước. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s. Trên mặt nước kẻ đường thẳng (d) vuông góc với AB, cắt AB tại N với BN = 2 cm. Điểm M trên (d) dao động với biên độ cực đại gần B nhất cách AB một đoạn gần đúng bằng

A. 3,7 cm.B. 0,34 cm.C. 1,1 cm.D. 0,2 cm.

Câu 38: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm các phần tử ghép nối tiếp theo thứ tự R, L, C. Đoạn AM gồm điện trở thuần và cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp có biểu thức u = U0 cos(ωt) (V) (biết U, ω không đổi) . Khi

R thay đổi mà điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không đổi thì ta phải có

A. LCω2 = 1. B. 2LCω2 = 1. C. LCω2 = 2. D. 2LC = 1.

Câu 39: Hạt α có động năng 3,1 MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây ra phản ứng, phản ứng không kèm theo bức xạ gamma. Khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u. Giả sử hai hạt sinh ra có cùng tốc độ. Động năng của hạt nơtron là

A. 0,0138 MeV. B. 0,9367 MeV.C. 0,2367 MeV.D. 0,8716 MeV.

Câu 40: Mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R, L, C khác 0 và hữu hạn). Biên độ của điện áp hai đầu đoạn AB và trên L lần lượt là U0 và U0L. Ở thời điểm t điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB bằng +0,5U0 và điện áp tức thời trên L bằng

đang tăng. Điện áp hai đầu đoạn mạch

A. sớm pha hơn cường độ dòng điện là

. B. trễ pha hơn cường độ dòng điện là

.

C. trễ pha hơn cường độ dòng điện là

. D. sớm pha hơn cường độ dòng điện là

.

……………..HẾT……………..

53308253954449

Mã đề 003 – Trang 4

0

Mã đề 003 – Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

KIÊN GIANG

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

552386578105

Mã đề 004

00

Mã đề 004

Họ, tên thí sinh: ...............................................................

Số báo danh: ....................................................................

Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u= 931,5MeV/c2; độ lớn điện tích electron 1,6.10-19J; 1eV = 1,6.10-19 J; khối lượng electron me =9,1.10-31kg;

.

Câu 1: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận

A. mạch biến điệu. B. mạch khuếch đại. C. ăng-ten thu. D. mạch tách sóng.

Câu 2: Đơn vị đo mức cường độ âm là

A. Oát (W). B. Niu tơn trên mét vuông (N/m2). C. Oát trên mét vuông (W/m2). D. Ben (B).

Câu 3: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Quang phổ liên tục của nguyên tố thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

C. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

D. Các chất khí hay hơi ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang phổ vạch.

Câu 4: Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử môi trường như thế nào so với phương truyền sóng?

A. Vuông góc.B. Nằm ngang.C. Trùng.D. Thẳng đứng.

Câu 5: Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng nhiệt hạch.

A. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra khi có sự hấp thụ nơtrôn chậm của hạt nhân nhẹ.

B. Nếu tính cùng khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.

C. Điều kiện duy nhất để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là phản ứng phải xảy ra ở nhiệt độ rất cao.

D. Nhiệt độ rất cao trong phản ứng nhiệt hạch là để phá vỡ hạt nhân và biến đổi thành hạt nhân khác.

Câu 6: Tại một nơi xác định, chu kì của con lắc đơn dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

A. căn bậc hai gia tốc trọng trường. B. gia tốc trọng trường.

C. căn bậc hai chiều dài con lắc. D. chiều dài con lắc.

Câu 7: Hạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

do phóng xạ

A.

B. α và

C. α.D.

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos4πt (cm). Chất điểm này dao động với biên độ là

A. 2 cm. B. 6 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.

Câu 9: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng của phôtôn

A. giảm dần khi phôtôn ra xa nguồn sáng. B. không phụ thuộc vào bước sóng.

C. đều bằng nhau với mọi ánh sáng đơn sắc. D. bằng một lượng tử năng lượng.

Câu 10: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng

A. quang học.B. hoá học. C. nhiệt. D. quang điện.

Câu 11: Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều có dạng

Pha ban đầu của cường độ dòng điện có giá trị bằng A.

B.

C.

rad. D.

Câu 12: Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hòa, giá trị cực đại của lực hồi phục được tính bằng công thức A. Fmax = mωx. B. Fmax = - kA. C. Fmax = ma. D. Fmax = kA.

5275166279786

Mã đề 004 – Trang 1

0

Mã đề 004 – Trang 1

Câu 13: Máy biến áp là thiết bị biến đổi

A. tần số của dòng điện xoay chiều.B. chu kì của điện áp xoay chiều.

C. điện áp xoay chiều.D. tần số của dòng điện một chiều.

Câu 14: Từ thông qua một khung dây biến đổi đều, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng thêm 1 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

A. 10 V.B. 0,9 V.C. 1 V.D. 1,1 V.

Câu 15: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Nếu điện dung tăng lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

A.

tăng

lần.

B.

giảm

2

lần.

C.

giảm

4 lần.

D.

tăng 2 lần.

Câu 16: Khoảng cách giữa một prôtôn và một êlectron là r = 5.10-9

cm, coi rằng prôtôn và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng là

A. lực hút với F = 9,216.10-12

N.B. lực đẩy với F = 9,216.10-12

N.

C. lực hút với F = 9,216.10-8

N.D. lực đẩy với F = 9,216.10-8

N.

Câu 17:

Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có dạng u = U

0

cosωt (V) với U

0 không đổi. Khi xảy ra cộng hưởng thì câu nào sau đây sai?

A. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R đạt giá trị cực đại.

B. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp tức thời hai đầu mạch.

C. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu mạch.

D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.

Câu 18: Để đo cường độ dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng cỡ 50 mA cần vặn núm xoay của đồng hồ đa năng hiện số đến vị trí

A. DCA 20 m.B. DCA 200 m.C. ACA 20 m.D. ACA 200 m.

Câu 19: Có bốn bức xạ: tia X, ánh sáng đỏ, ánh sáng lục, ánh sáng tím. Bức xạ có tần số nhỏ nhất là

A. ánh sáng lục.B. ánh sáng đỏ.C. tia X.D. ánh sáng tím.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn phôtôn ánh sáng đỏ.

B. Phôtôn chỉ tồn tại ở trạng thái chuyển động.

C. Năng lượng phôtôn của ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

D. Mỗi phôtôn có năng lượng xác định.

Câu 21: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 10 Hz. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. 0,05 s. B. 0,10 s. C. 0,075 s. D. 0,025 s.

Câu 22: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,489 µm vào một tấm kim loại có công thoát là 1,88 eV. Cho rằng năng lượng mà quang êlectron hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại hoàn toàn biến thành động năng của nó. Động năng đó bằng

A. 1,128.10-19 J. B. 1,056.10-19 J.C. 3,927.10-19 J.D. 2,715.10-19 J.

Câu 23: Vật sáng phẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10 cm, biết A nằm trên trục chính. Thấu kính có tiêu cự là 20 cm. Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là

A. ảo, cách thấu kính 10 cm.B. thật, cách thấu kính 20 cm.

C. ảo, cách thấu kính 20 cm.D. thật, cách thấu kính 10 cm.

Câu

24:

Biết

số

Avôgađrô

N

A

=

6,02.10

23

mol

-1

,

khối

lượng

mol

của

urani

238

g/mol. Số nơtrôn có trong 59,57 gam urani là

A. 8,8.1025.B. 1,2. 1025. C. 4,4. 1025.D. 2,2. 1025.

Câu 25: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, mạch ngoài có điện trở R > r. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 W thì điện trở R phải có giá trị bằng

A. 4 Ω. B. 3 Ω. C. 5 Ω. D. 6 Ω.

5330825293674

Mã đề 004 – Trang 2

0

Mã đề 004 – Trang 2

Câu 26: Một con lắc lò xo dao động tắt dần. Sau một chu kì biên độ giảm 10%. Phần năng lượng còn lại của con lắc sau một chu kỳ là A. 81%. B. 80%. C. 91%. D. 90%.

Câu 27:

Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S

1

và S

2

dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt

chất lỏng bằng 40 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S

1

S

2

dao động với biên độ cực đại là

A. 4 cm.B. 0,5 cm.C. 1 cm.D. 2 cm.

Câu 28:

Hạt nhân

có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn m

n

= 1,0087u, khối lượng của prôtôn m

p

= 1,0073u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là

A. 0,632 MeV.B. 6,325 MeV.C. 63,25MeV.D. 632,153 MeV·

Câu 29: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung 1 nF và cuộn cảm có độ tự cảm 100 µH (lấy π2 = 10). Bước sóng điện từ mà máy thu này có thể thu được là

A. λ = 30 m.B. λ = 600 m.C. λ = 60 m.D. λ = 300 m.

Câu 30: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là x1

= 3cos(ωt) (cm) và x2

= 6cos(ωt) (cm). Biên độ dao động tổng hợp của vật là

A. 9 cm.B. 3 cm.C. 6 cm.D. 12 cm.

Câu 31: Cho biết năng lượng của nguyên tử hyđro khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n được tính theo công thức

(với n = 1, 2, 3, …). Khi êlectron trong nguyên tử hyđro chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hyđro phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng là

A. 0,4861 µm.B. 0,4102 µm.C. 0,4350 µm.D. 0,6576 µm.

Câu 32: Một máy biến áp lý tưởng cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A. 1100. B. 2500. C. 2200. D. 2000.

Câu

33:

Đặt

điện

áp

hai

đầu

đoạn

mạch

một

cuộn

cảm

thuần

độ

tự

cảm

L, điện trở thuần R mắc nối tiếp và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu

. Tăng dần điện dung của tụ điện, gọi t1, t2, t3 lần lượt là thời điểm mà giá trị hiệu dụng của UR, UL, UC đạt cực đại. Mối quan hệ giữa t1, t2 và t3 là

A. t1 = t2 > t3. B. t1 = t3 < t2.C. t1 = t2 < t3.D. t1 = t3 > t2.

Câu 34: Bắn một prôtôn vào hạt nhân

đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600, phản ứng không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là A. 0,5. B. 4. C. 0,25. D. 2.

Câu 35: Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh

sáng đơn sắc có bước sóng λ

1

= 0,64 μm và λ

2

. Trên màn quan sát, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm ta đếm được 11 vân sáng đơn sắc. Trong đó, số vân của bức xạ λ

1

và của bức xạ λ

2

lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ

2

A. 0,45 μm.B. 0,4 μm.C. 0,54 μm.D. 0,72 μm.

Câu 36: Hệ con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa, sự biến thiên của động năng theo thời gian được biểu thị như hình vẽ, lò xo có độ cứng 60 N/m. Biết trong nửa chu kì đầu kể từ thời điểm t = 0 con lắc có li độ dương. Con lắc này dao động với phương trình là

A.

B.

C.

D.

11487151651966

Mã đề 004 – Trang 3

0

Mã đề 004 – Trang 3

Câu 37: Một sóng cơ có tần số 20 Hz lan truyền trên mặt thoáng của một chất lỏng với tốc độ 2 m/s. Hai điểm M, N thuộc mặt thoáng chất lỏng nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 5 cm. Biết M gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm t, điểm M ở vị trí hõm sóng (vị trí thấp nhất). Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó N cũng ở vị trí thấp nhất là

A. 0,015 s.B. 0,5 s.C. 0,025 s.D. 0,25 s.

Câu 38: Mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm điện thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C (R, L, C khác không và hữu hạn). Biên độ của điện áp hai đầu đoạn mạch AB và trên L lần lượt là U0 và U0L. Ở thời điểm t điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB bằng +0,5U0 và điện áp tức thời trên L bằng

đang giảm. Điện áp hai đầu đoạn mạch

A. trễ pha hơn cường độ dòng điện là

. B. trễ pha hơn cường độ dòng điện là

.

C. cùng pha hơn cường độ dòng điện. D. sớm pha hơn cường độ dòng điện là

.

Câu 39: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng 6 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 40 g đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo, hệ số ma sát là 0,1. Tại M lò xo nén 8 cm, tại O lò xo không biến dạng. Vật nhỏ được tích điện 0,8 µC đặt trong điện trường đều nằm ngang có chiều cùng với chiều dương từ M đến O, có độ lớn 5.104

V/m. Ban đầu giữ vật ở M rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Lấy

Tốc độ của vật m khi qua O lần thứ 3 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 50 cm/s.B. 80 cm/s.C. 68 cm/s.D. 70 cm/s.

Câu 40: Trên mặt nước có hai nguồn A, B cách nhau 20 cm, bắt đầu dao động theophương thẳng đứng, cùng pha, cùng chu kì 0,2 s. Thời gian kể từ lúc hai nguồn bắt đầu dao động đến khi hai sóng gặp nhau là 1 s. Gọi M và N là hai điểm thuộc đoạn AB, biết AM = 4,7 cm; BN = 5,3 cm. Khi vận tốc dao động của điểm M là 0,5 cm/s thì vận tốc tại điểm N là

A. 0,5 cm/s.B. - 0,5 cm/s.C. 1,5 cm/s.D. -1,5 cm/s.

……………..HẾT……………..

53308253627451

Mã đề 004 – Trang 4

0

Mã đề 004 – Trang 4

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Con Lắc Đơn 2019 - 2020 - Đáp án chi tiết
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP QUANG HỌC ĐẠI CƯƠNG HCMUE HK2 năm 2018
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Phát triển chương trình Vật lý phổ thông HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP Hóa học đại cương HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
* Đề thi kết thúc HP PHƯƠNG TRÌNH VẬT LÝ TOÁN HCMUE HK1 năm 2019
Ngày 20/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Phân loại đề ĐH 2012 theo từng chương ở SGK
Ngày 28/07/2012
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 28/07/2013
* Đề cương ôn tập môn Cơ lý thuyết (HCMUP)
Ngày 22/07/2012
* Tổng hợp Lý thuyết và Công thức Dao động cơ
Ngày 22/07/2014
* Chuyên đề sóng cơ LTĐH
Ngày 27/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (45)