Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn luyện THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 04

Đề ôn luyện THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 04

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 496 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu Đề ôn luyện THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 04 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn luyện THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 04 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 17/05/2019
Tags: Đề ôn luyện THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 428.88 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu Đề ôn luyện THPTQG - Đề vượt chướng ngại vật số 04 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

2609859398000

ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPTQG 2019

MÔN: VẬT LÍ 12

Thời gian làm bài: 50 phút

(Đề này gồm 3 trang)

right118745

Mã 12KOP2

00

Mã 12KOP2

ĐỀ VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT (SỐ 04).

Họ và tên………………………………………Trường……………………………………………………

Đặt điện áp

vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là

A. ωL. B.

. C. 2ωL. D.

.

Khi bị nung nóng đến 3000oC thì thanh vonfam phát ra

A. tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy. B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.

C. tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và tia hồng ngoại. D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.

Chùm sáng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là một chùm song song?

A. Hệ tán sắc. B. Phim ảnh. C. Buồng tối. D. Ống chuẩn trực.

Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Biên độ của dao động duy trì giảm dần theo thời gian.

B. Dao động duy trì không bị tắt dần do con lắc không chịu tác dụng của lực cản.

C. Chu kì của dao động duy trì nhỏ hơn chu kì dao động riêng của con lắc.

D. Dao động duy trì được bổ sung năng lượng sau mỗi chu kì.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, ba suất điện động xuất hiện trong ba cuộn dây của máy có cùng tần số, cùng biên độ và từng đôi một lệch pha nhau một góc

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A. Cơ năng và thế năng. B. Động năng và thế năng. C. Cơ năng. D. Động năng.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động ngược pha nếu độ lệch pha của chúng bằng

A.

với

.B.

với

.C.

với

.D.

với

.

Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là

A. micrô. B. mạch chọn sóng. C. mạch tách sóng.D. loa.

Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng

A.

(với

).B.

(với

).

C.

(với

).D.

(với

).

Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

A. từ 16 kHz đến 20 000 Hz. B. từ 16 Hz đến 20 000 kHz.

C. từ 16 kHz đến 20 000 kHz. D. từ 16 Hz đến 20 000 Hz.

Các hạt nhân nào sau đây được dùng làm nhiên liệu cho phản ứng phân hạch?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Các hạt trong tia phóng xạ nào sau đây không mang điện tích?

A. Tia β+B. Tia γ. C. Tia α. D. Tia β–.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?

A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.B. Hiện tượng quang - phát quang.

C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

A. 1,452.1014 Hz. B. 1,596.1014 Hz.C. 1,875.1014 Hz. D. 1,956.1014 Hz.

right5842000 Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi như hình ảnh bên. Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

A. tạp âm. B. siêu âm.

C. hạ âm. D. âm nghe được.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc này là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Khi chiếu một chùm bức xạ tử ngoại vào dung dịch fluorexêin thì dung dịch này sẽ phát ra

A. tia anpha. B. bức xạ gamma. C. tia X. D. ánh sáng màu lục.

Theo mẫu nguyên tử Bo, nguyên tử hiđrô tồn tại ở các trạng thái dừng có năng lượng tương ứng là EK = − 144E, EL = − 36E, EM = − 16E, EN = − 9E,... (E là hằng số). Khi một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM về trạng thái dừng có năng lượng EK thì phát ra một phôtôn có năng lượng

A. 135E. B. 128E. C. 7E. D. 9E.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu

A. vàng. B. lam. C. đỏ. D. chàm.

Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00 ± 0,01 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 100 ± 1 (cm) và khoảng vân trên màn là 0,50 ± 0,01 (mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng

A. 0,60 ± 0,02 (μm). B. 0,50 ± 0,02 (μm). C. 0,60 ± 0,01 (μm). D. 0,50 ± 0,01 (μm).

Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 11 kV. Bỏ qua tốc độ đầu của êlectron phát ra từ catôt. Lấy e = 1,6.10–19 C và me = 9,1.10–31 kg. Tốc độ của êlectron khi đến anôt (đối catôt) bằng

A. 4,4.106 m/s.B. 6,22.107 m/s.C. 6,22.106 m/s.D. 4,4.107 m/s.

Một vật dao động với phương trình x = 6cos(4πt + π 6) (cm) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ −3√3 cm là

A. 7 /24 s. B. 1/ 4 s. C. 5 /24 s. D. 1/ 8 s.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc −9o rồi thả nhẹ vào lúc t = 0. Phương trình dao động của vật là

A. s = 5cos(πt + π) (cm). B. s = 5cos2πt (cm). C. s = 5πcos(πt + π) (cm). D. s = 5πcos2πt (cm).

Cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng nghỉ m0, khi chuyển động với tốc độ 0,6c thì có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m. Tỉ số m0/ m là

A. 0,3. B. 0,6. C. 0,4. D. 0,8.

Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước thì tốc độ ánh sáng tăng 1,35 lần. Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 4/3. Khi ánh sáng này truyền từ thuỷ tinh ra không khí thì bước sóng của nó

A. giảm 1,35 lần.B. giảm 1,8 lần.C. tăng 1,35 lần.D. tăng 1,8 lần.

Cho khối lượng của hạt nhân

; prôtôn và nơtron lần lượt là 4,0015 u; 1,0073 u và 1,0087 u. Lấy 1 u = 1,66.10–27 kg; c = 3.108 m/s; NA = 6,02.1023 mol–1. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol

từ các nuclôn là

A. 2,74.106 J. B. 2,74.1012 J. C. 1,71.106 J.D. 1,71.1012 J.

Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Thời điểm t = t0, cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E0. Đến thời điểm t = t0 + 0,25T, cảm ứng từ tại M có độ lớn là

A.

. B.

. C.

. D.

.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu gọi u là hiệu điện thế giữa bản A và bản B của tụ điện thì điện tích của bản B biến thiên

47459901079500A. trễ pha π /2 so với u. B. sớm pha π /2 so với u.

C. ngược pha với u. D. cùng pha với u.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

A. 33 Hz. B. 25 Hz.C. 42 Hz. D. 50 Hz.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức là

i = 6√2cos(100πt − 2π 3) (A). Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

A. 3√2A. B. −3√6A. C. −3√2A. D. 3√6A.

Một nguyên tử trung hòa có hạt nhân giống với một hạt trong chùm tia α. Tổng số hạt nuclôn và êlectron của nguyên tử này là

A. 4. B. 6. C. 2. D. 8.

Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những đường tròn đồng tâm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở cùng một thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau

A. 4 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 8 cm.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp là 1200 vòng, tổng số vòng dây của hai cuộn là 2400 vòng. Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 240 V. B. 60 V. C. 360 V. D. 40 V.

Trong chân không, ánh sáng màu lam có bước sóng trong khoảng từ 0,45 μm đến 0,51 μm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng này có giá trị nằm trong khoảng

A. từ 3,9.10−20 J đến 4,42.10−20 J. B. từ 3,9.10−21 J đến 4,42.10−21 J.

C. từ 3,9.10−25 J đến 4,42.10-25 J. D. từ 3,9.10−19 J đến 4,42.10−19 J.

Đặt điện áp u =

cos100πt (V)(t tính bằng giây) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 80 Ω, tụ điện có điện dung

F, cuộn dây có độ tự cảm 1/π H. Khi đó, cường dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Điện trở của cuộn dây có giá trị là

A. 80 Ω. B. 100 Ω. C. 20 Ω. D. 40 Ω.

Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

C. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

Trong không khí hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ cách điện có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

A. 2,7.10-5 NB. 5,8.10-4 NC. 2,7.10-4 ND. 5,8.10-5 N.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l có dòng điện với cường độ I chay qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F. Công thức nào sau đây đúng?

A. F =B/IlB. F = BI2lC. F = BIl.D. F = Il/B.

Câu 39. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy

= 10. Giá trị của m là

A. 100 g.B. 1 kg. C. 250 g.D. 0,4 kg.

Câu 40. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là

A. 6. B. 3. C. 8. D. 2.

---HẾT---

TÀI LIỆU VIP THEO CHUYÊN ĐỀ LỚP 12 ĐƯỢC ĐÔNG ĐẢO GIÁO VIÊN ĐĂNG KÍ DÙNG (CHỈ 500K GV ĐÃ SỞ HỮU KHỐI TÀI LIỆU VIP)

CHƯƠNG SÓNG ÁNH SÁNG CÓ NHỮNG GÌ?

CHƯƠNG HẠT NHÂN CÓ NHỮNG GÌ?

VÀ CÒN RẤT NHIỀU CHƯƠNG KHÁC, TÀI LIỆU VIP ĐƯỢC BIÊN SOẠN RẤT ĐẶC BIỆT. QUÝ THẦY CÔ MUỐN XEM THỬ CHƯƠNG NÀO CỨ Email cho mình. Mình sẽ gửi file WORD xem thử trước choc chắc ăn. Gmail: dieusply1024@gmail.com

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG II-III:DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI-DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG_THẦY TIẾN
Ngày 21/10/2019
* CỰC TRỊ khi f thay đổi
Ngày 21/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 10. FULL 144 TRANG/3000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 12.FULL 234 TRANG/4000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 11.FULL 150 TRANG/3200 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* FULL DẠNG ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 26/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN L THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (39)