Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 6 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 6 (GIẢI CHI TIẾT)

* Dương Bá Quát - 760 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 6 (GIẢI CHI TIẾT) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 6 (GIẢI CHI TIẾT) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 6 (GIẢI CHI TIẾT)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
11 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Dương Bá Quát
Ngày cập nhật: 30/04/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Dương Bá Quát
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,231.06 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 6 (GIẢI CHI TIẾT) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ ĐỀ BOOKGOL

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 06

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức

; t tính bằng giây (s).

Kết luận nào sau đây là không đúng ?

A. Tần số của dòng điện là 50 Hz.B. Chu kì của dòng điện là 0,02 s .

C. Biên độ của dòng điện là 1 A D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 1 A

Câu 2: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,64 μm. Tính bước sóng của ánh sáng đỏ trong nước, biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là

A. 0,45 μm.B. 0,48 μm.C. 0,64 μm.D. 0,55 μm.

Câu 3: Điện áp

(V) có giá trị hiệu dụng là

A. 110VB.

VC. 100VD. 100πV

Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

A. là hàm bậc hai của thời gianB. biến thiên điều hòa theo thời gian

C. luôn có giá trị không đổiD. luôn có giá trị dương

Câu 5: Một tấm pin Mặt Trời được chiếu sáng bởi chùm sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz. Biết công suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1W. Lấy h = 6,625.10−34(J.s). Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là

A. 3,02.1017B. 7,55.1017C. 3,77.1017D. 6,04.1017

Câu 6: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là

f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A.

B.

C. 5C1 D.

C1

Câu 7: Hệ nào sau đây là một tụ điện?

A. Hai quả cầu kim loại đặt trong không khí

B. Hai quả cầu nhựa đặt trong nước

C. Hai tấm kim loại phẳng được nối với nhau bằng một đoạn dây dẫn

D. Hai tấm mica phẳng đặt trong không khí 

Câu 8: Hai điện tích q1 = 10−6 C và q2 = 4.10−6C đặt cố định trong không khí tại hai điểm A và B cách

nhau một khoảng a = 30cm. Để hệ cân bằng thì phải đặt một điện tích q0 ở:

A. trong đoạn AB, cách A l0cmB. trong đoạn AB, cách B l0cm

C. ngoài đoạn AB, cách A l0cmD. ngoài đoạn AB, cách B l0cm

Câu 9: Một nguồn điện có suất điện động e = 6V; điện trở trong r = 0,5Ω được mắc với một điện trở R = 2,5Ω tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện qua điện trở R và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tương ứng là

A. 2A và 1VB. 12A và 6VC. 2A và 5VD. 12A và 30V

Câu 10: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

A. Tại mỗi điểm trong không gian ta chỉ vẽ được một đường sức từ

B. Các đường sức từ là những đường cong hở hai đầu

C. Có thể dùng quy tắc “vào Nam ra Bắc” để xác định chiều đường sức từ

D. Mật độ đường sức từ cho biết độ mạnh yếu của từ trường

Câu 11: Một khung dây diện tích S = 5.10−4m2 gồm N = 50 vòng. Đặt khung dây trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và cho khung quay quanh trục đó. Cho từ thông qua khung đạt cực đại bằng 5.103Wb. Cảm ứng từ B của từ trường có độ lớn là

A. 0,2.10−4TB. 2.10−4TC. 0,2.10−2TD. 0,2T

Câu 12: Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. tia sáng phải đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

B. tia sáng phải đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới phải lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

C. tia sáng phải đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới phải nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

D. tia sáng phải đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới phải lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

Câu 13: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T, khi chiều dài tăng 4 lần thì chu kì con lắc

A. không đổiB. tăng 16 lầnC. tăng 2 lầnD. tăng 4 lần

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

A. 3(cm/s)B. 0,5(cm/s)C. 4(cm/s)D. 8(cm/s)

Câu 15: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian

; quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là 

A.

B. AC.

D.

Câu 16: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 (m/s2) thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

A. 2,02sB. 1,82sC. 1,98sD. 2,00s

Câu 17: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm tại vị trí đó được tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Một sợi dây AB có chiều dài l m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 50 m/sB. 2 cm/sC. 10 m/sD. 2,5 cm/s

Câu 19: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0cos(ωt + φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức

(A). Biết tụ điện có dung kháng ZC = 40Ω . Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức là

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2T. Từ thông cực đại qua khung dây là

A. 0,27WbB. 1,08WbC. 0,81WbD. 0,54Wb 

Câu 23: Đặt điện áp

(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30Ω, điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kê là

A. 2,0AB. 2,5AC. 3,5AD. 1,8A

Câu 24: Sóng điện từ

A. truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường

B. luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

C. là sóng dọc.

D. mang năng lượng.

Câu 25: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30kHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40kHz. Nếu

thì tần số dao động riêng của mạch bằng

A. 50kHzB. 24kHzC. 70kHzD. 10kHz

Câu 26: Chiều chùm tia sáng trăng hẹp song song từ không khí tới mặt bên AB của một lăng kính thủy tinh, chùm tia khúc xạ vào trong lăng kính (thuộc một tiêt diện thẳng của lăng kính) truyền tới mặt bên AC, nó khúc xạ tại mặt AC rồi ló ra ngoài không khí. Chùm tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với chùm tia tới và tách ra thành một dải nhiều màu khác nhau (như màu cầu vồng), tia tím bị lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất. Hiện tượng đó là

A. sự tổng hợp ánh sángB. sự giao thoa ánh sáng

C. sự tán săc ánh sángD. sự phản xạ ánh sáng

Câu 27: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyên, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A. màn hình máy vô tuyênB. lò vi sóng,

C. lò sưởi điệnD. hồ quang điện

Câu 28: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D = 2m . Hai khe được Chiều bằng ánh sáng trăng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,16pm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,40μm) cùng một phía của vân trung tâm là

A. 1,8mmB. 2,4mmC. 1,5mmD. 2,7mm

Câu 29: Trường họp nào sau đây là hiện tượng quang điện trong?

A. Chiều tia tử ngoại vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn này

B. Chiều tia X (tia Rơn−ghen) vào kim loại làm electron bật ra khỏi bề mặt kim loại đó.

C. Chiều tia tử ngoại vào chất khí thì chất khí đó phát ra ánh sáng màu lục.

D. Chiều tia X (tia Rơn−ghen) vào tấm kim loại làm cho tấm kim loại này nóng lên 

Câu 30: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Lai−man và trong dãy Ban−me lần lượt là λ1 và λ2. Bước sóng dài thứ hai thuộc dãy Lai−man có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 31: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

A. 47,7.10−11nmB. 84,8.10−11nmC. 21,2.10−11nmD. 132,5.10−11nm

Câu 32: Hạt pôzitrôn (

) là

A. hạt β+B. hạt

C. hạt β−D. hạt

Câu 33: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27g

A. 9,826.1022B. 8,826.1022C. 7,826.1022D. 6,826.1022

Câu 34: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

A. 12,5%B. 25%C. 75%D. 87,5%

Câu 35: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt

. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn AN không phụ thuộc R thì tần số góc ω là:

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật m khối lượng 100g có thể chuyên động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40(V / m). Vật m khối lượng 300g có thể trượt trên m với hệ số ma sát 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10(m / s2). Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc

thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 16,7 (cm/s)B. 23,9 (cm/s)

C. 29,1 (cm/s)D. 8,36 (cm/s)

Câu 37: Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm. Trong đó, M và N nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều. Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường. Coi môi trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại M và N lần lượt là 50dB và 40dB. Mức cường độ âm tại P là 

A. 43,6dBB. 38,8dBC. 35,8dBD. 41,1dB

Câu 38: Giả sử ở một ngôi sao, sau khi chuyển hóa toàn bộ hạt nhân hidro thành hạt nhân

thì ngôi sao lúc này chỉ có

với khối lượng 4,6.1032kg. Tiếp theo đó,

chuyển hóa thành hạt nhân thông qua quá trình tổng hợp

+ 7,27MeV . Coi toàn bộ năng lượng tỏa ra từ quá trình tổng họp này đều được phát ra với công suất trung bình là 5,3.1030W. Cho biết một năm bằng 365,25 ngày, khối lượng mol của

là 4(g/mol), số A−vô−ga−drô NA = 6,02.1023 (mol−1), 1eV = 1,6.10−19J. Thời gian để chuyển hóa hết 4He ở ngôi sao này thành

vào khoảng

A. 481,5 triệu nămB. 481,5 nghìn nămC. 160,5 nghìn nămD. 160,5 triệu năm

Câu 39: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang. Hai con lắc dao động cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A. Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,24J. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09J thì động năng của con lắc thứ hai là

A. 0,31JB. 0,01JC. 0,08JD. 0,32J

Câu 40: Đặt điện áp u = U0cosωt(V) (với u và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, R là biến trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Biết LCω2 = 2 . Gọi P là công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB. Đồ thị trong hệ tọa độ vuông góc ROP biểu diễn sự phụ thuộc của P vào R trong trường hợp K mở ứng với đường (1) và trong trường hợp K đóng ứng với đường (2) như hình vẽ. Giá trị của r bằng

A. 180ΩB. 60ΩC. 20ΩD. 90Ω

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐẦY ĐỦ XEM TẠI GROUP FACEBOOK

Thầy cô cần file WORD 450 ĐỀ THI THỬ 2019 LIÊN HỆ SỐ ĐIỆN THOẠI: 085.23.23.888

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Trắc nghiệm Đại cương ĐXC. Các mạch điện XC (có đáp án)
Ngày 17/10/2019
* Hệ thống bài tập chương 5 Chất khí Vật lý 10
Ngày 17/10/2019
* Full Dạng Trắc Nghiệm Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 17/10/2019
* Full dạng trắc nghiệm Điện tích - Điện trường - Luyện thi THPT QG 2019 - 2020 - Full đáp án
Ngày 17/10/2019
* Giáo án Bài 24 Suất điện động cảm ứng
Ngày 17/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN l THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN L THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (39)