Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 13 CÔ NGUYỄN THỊ HUYỀN HOC24H.VN

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 13 CÔ NGUYỄN THỊ HUYỀN HOC24H.VN

* Dương Bá Quát - 417 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 13 CÔ NGUYỄN THỊ HUYỀN HOC24H.VN các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 13 CÔ NGUYỄN THỊ HUYỀN HOC24H.VN , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 13 CÔ NGUYỄN THỊ HUYỀN HOC24H.VN (GIẢI CHI TIẾT) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Dương Bá Quát
Ngày cập nhật: 21/04/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Dương Bá Quát
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,498.43 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 13 CÔ NGUYỄN THỊ HUYỀN HOC24H.VN là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CÔ NGUYỄN NGỌC HUYỀN

Học 24h.vn

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 11

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m đang dao động trên mặt phẳng ngang không ma sát với biên độ A. Tốc độ cực đại của con lắc bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Khi xảy ra cộng hưởng trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp thì

A. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu tụ.

B. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu cuộn dây.

C. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

D. cường độ dòng điện chậm pha với điện áp hai đầu tụ.

Câu 3: Sóng điện từ có bước sóng dưới 10 m khi truyền trong chân không thuộc loại

A. sóng cực ngắn.B. sóng ngắn.C. sóng trung.D. sóng dài.

Câu 4: Các vạch quang phổ nhìn thấy được của Hidro là

A. đỏ, cam, chàm, tím. B. đỏ, lam, chàm, tím.

C. lục, lam, chàm, tím. D. lục, cam, chàm, tím.

Câu 5: Tia α là dòng các hạt nhân

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Trong truyền thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

A. Tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

B. Trộn dao động âm tần với sóng điện từ tần số cao.

C. Làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

D. Biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL. Tổng trở của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng X vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu X có giá trị là

A. 0,10 μm.B. 0,20 μm.C. 0,25 μm.D. 0,40μm.

Câu 9: Một sóng cơ hình sin lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ, tần số f. Vận tốc truyền sóng là

A. λ + fB. λfC.

D.

Câu 10: Dao động của đồng hồ quả lắc là

A. dao động cưỡng bức B. dao động tắt dần chậm.

C. dao động duy trì.D. dao động tắt dần nhanh.

Câu 11: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu chàm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu lụcB. màu tím.C. màu đỏ.D. màuvàng. 

Câu 12: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín?

A. Hình 1 B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4

Câu 13: Tia phóng xạ nào sau đây không bị lệch đi trong điện trường?

A. Tia α. B. Tia β+.C. Tia β−.D. Tia γ.

Câu 14: Chiếu một chùm sáng đa sắc gồm 4 thành phần đơn sắc đỏ, vàng, lục, tím từ nước ra không khí với góc tới nhỏ. Gọi rđ, rv, rℓ, rt lần lượt là góc khúc xạ của 4 thành phần đỏ, vàng, lục, tím. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. rđ > rv > rℓ > rt.B. rđ < rv < rℓ < rt.C. rđ > rv = rℓ > rt.D. rđ = rv > rℓ = rt.

Câu 15: Một vật có khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số góc 5rad/s. Khi vật cách vị trí cân bằng khoảng 3 cm thì độ lớn lực kéo về là

A. 1,5 N.B. 0,15 N. C. 0,03 N. D. 0,3 N.

Câu 16: Khi cho dòng điện không đổi qua cuộn sơ cấp của máy biến áp thì trong mạch kín của cuộn thứ cấp

A. không có dòng điện chạy qua B. có dòng điện không đổi chạy qua.

C. có dòng điện một chiều chạy quaD. có dòng điện xoay chiều chạy qua.

Câu 17: Một électron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có cảm ứng từ 2,0.10−4 T. Điện tích của electron bằng −1,6.10−19 C. Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn

A. 8,0.10−14 N.B. 2,0.10−8 N. C. 8,0.10−16 N.D. 2,0.106 N.

Câu 18: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc V theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Gia tốc cực đại của vật là

A. 87,23 cm/s2.B. 75,61 cm/s2.

C. 104,72 cm/s2.D. 113,59 cm/s2

Câu 19: Trên một sợi dây ngang dài có một sóng hình sin với bước sóng 30 cm truyền qua. Gọi M và N là hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau khoảng 5 cm. Chọn nhận xét đúng?

A. M và N dao động cùng phaB. M và N dao động ngược pha.

C. M và N dao động vuông pha D. M và N dao động lệch pha TC/3 rad.

Câu 20: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Tại M trên màn cách vân trung tâm khoảng 9 mm sẽ là vị trí

A. vân sáng bậc 5.B. vân tối thứ 5.C. vân sáng bậc 4.D. vân tối thứ 4.

Câu 21: Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia y. Sắp xếp theo thứ tự tia có năng lượng photon tăng dần là

A. tia γ, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.B. tia γ, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.

C. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia γ.D. tia X, tia γ, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

Câu 22: Khi đi trong môi trường thủy tinh, vận tốc tia nào sau đây lớn nhất?

A. Đỏ.B. LụcC. Vàng.D. Chàm. 

Câu 23: Cho khối lượng các hạt nhân: mAl = 26,974u; mα = 4,0015u; mp = 29,970u; mn = 1,0087u và 1u = 931,5MeV/c2. Phản ứng:

+ n sẽ toả hay thu bao nhiêu năng lượng?

A. Phản ứng tỏa năng lượng ≈ 2,98MeV.B. Phản ứng tỏa năng lượng ≈ 2,98J.

C. Phản ứng thu năng lượng ≈ 2,98MeV.D. Phản ứng thu năng lượng ≈ 2,98J.

Câu 24: Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 pm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của chất đó là

A. 2,2.10−19 eV.B. 1,056.10−25 eV.C. 0,66.10−3 eV.D. 0,66 eV.

Câu 25: Đặt điện áp u = 220

cos(100πt) V vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L = 1/2π H và điện trở r = 50

Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 10−4/π F. Viết phương trình điện áp hai đầu cuộn dây?

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB). Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là

A. 200 m.B. 120,3 m.C. 80,6 m.D. 40 m.

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(ωt – 2π/3) (cm) (t tính bằng giây). Kể từ thời điểm gia tốc đạt độ lớn cực tiểu lần đầu tiên đến khi vectơ vận tốc đổi chiều lần đầu tiên, quãng đường vật đi được là

A. 2cmB. 4cmC. 6cmD. 8cm

Câu 28: Chất pôlôni

là phóng xạ hạt α có chu kỳ bán rã là 138 ngày và tạo thành Pb, biết Pb sinh ra lưu lại trong mẫu quặng. Ban đầu giả sử mẫu quặng Po là nguyên chất và có khối lượng 210g, sau 276 ngày người ta đem mẫu quặng đó ra cân. Hãy tính gần đúng khối lượng còn lại của mẫu quặng, coi khối lượng các hạt lấy gần bằng số khối.

A. 157,5gB. 52,5 g C. 210gD. 207g.

Câu 29: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10−15 (kg), mang điện tích 4,8.10−18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s2). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó là

A. 250,00 V.B. 127,50 V.C. 63,75 V.D. 734,40 V.

Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị e1, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì |e2 − e3| = 30 V. Giá trị cực đại của e1 là

A. 51,9 V.B. 45,1 V.C. 40,2 V.D. 34,6 V.

Câu 31: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B cách nhau 16 cm dao động cùng pha cùng tần số f = 20 Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 60 cm/s. Trên đường tròn tâm O (O là trung điểm của AB) có bán kính 6 cm có số điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 16.B. 12.C.18.D. 14.

Câu 32: Một sóng điện từ đang lan truyền trong không gian từ Bắc vào Nam. Biết tại một thời điểm cường độ điện trường có giá trị băng 0 và đang giảm, biết chiều của cường độ điện trường tại thời điểm đó là từ Đông sang Tây. Sau đó T/4 thì giá trị của cảm ứng từ là bao nhiêu và hướng theo chiều nào?

A.

hướng từ dưới lênB.

, hướng từ trên xuống

C.

, hướng từ dưới lênD.

, hướng từ trên xuống

Câu 33: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà ở đó có đúng ba bức xạ cho vân sáng ứng với bước sóng 440 nm, 660 nm và λ. Giá trị của λ gần nhất với giá trị

A. 540 nm.B. 530 nm.C. 560 nm.D. 550 nm.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R =

, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1,5/π (H) và tụ điện có điện dung

F. Tại thời điểm t1 (s) điện áp tức thời hai đầu mạch RL có giá trị 150 V, đến thời điểm (t1 + 1/75) (s) điện áp tức thời hai đầu tụ cũng có giá trị 150 V. Giá trị của U0 là

A. 100

VB. 220 VC. 220

VD. 150

V

Câu 35: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Electron trong nguyên tử chuyên từ quỹ đạo dừng m về quỹ đạo dừng n thì bán kính giảm 27r0 (r0 là bán kính B0), bán kính trên quỹ đạo m gần giá trị nào sau đây nhất?

A. 60r0.B. 30r0.C. 50r0.D. 4r0

Câu 36: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số dọc theo hai trục nằm ngang song song với nhau như hình vẽ. Phương trình dao động của hai vật lần lượt là

cm và

. Xác định khoảng cách cực đại giữa hai vật trong quá trình dao động?

A. 6 cm.B. 8 cm.

C. 10 cm. D.

cm

Câu 37: Bạn A làm thí nghiệm xác định tiêu cự của thấu kính bằng một vật hình trụ. Ban đầu, A đo chiều cao của vật được giá trị là h. Đặt vật thật trước thấu kính và điều chỉnh thấu kính sao cho ảnh thật của vật thu được có chiều cao là 2h. Sau đó, A dùng thước thẳng đo thì thấy ảnh và vật cách nhau 36 cm. Thấu kính của A làm là

A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 24 cm.B. thấu kính phân kì có tiêu cự 8 cm.

C. thấu kính phân kì có tiêu cự 24 cm.D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 8 cm.

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện trong mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biêu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Giá trị của R là

A. 15 Ω.B. 30 Ω.

C. 31,4 Ω.D. 15,7 Ω.

Câu 39: Trên một sợi dây dài có một sóng ngang, hình sin truyền qua. Hình dạng của một đoạn dây tại hai thời điểm t1 và t2 có dạng như hình vẽ bên. Trục Ou biểu diễn li độ của các phần tử M và N ở các thời điểm. Biết t2 – t1 = 0,11 s, nhỏ hơn một chu kì sóng. Khi vận tốc phần tử tại M đổi chiều lần thứ 2 kể từ thời điểm t2 thì quãng đường phần tử tại N đi được kể từ thời điểm t1 gần nhất với giá trị

A. 5,00 cm.B. 9,086 cm.

C. 4,75 cm.D. 5,50 cm.

Câu 40: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm: lò xo nhẹ có độ cứng k = 60 N/m, một quả cầu nhỏ khối lượng m = 150 g và mang điện tích q = 6.10−5 C. Coi quả cầu nhỏ là hệ cô lập về điện. Lấy g = 10 m/s2. Đưa quả cầu nhỏ theo phương dọc trục lò xo đến vị trí lò xo không biến dạng rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu có độ lớn v0 =

m/s theo phương thẳng đứng hướng xuống, con lắc dao động điều hòa. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu nhỏ được truyền vận tốc. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Sau khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu quả cầu nhỏ đi qua vị trí có động năng bằng ba lần thế năng, một điện trường đều được thiết lập có hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn E = 2.104 V/m. Sau đó, quả cầu nhỏ dao động điều hòa với biên độ bằng bao nhiêu?

A.

m.B.

cm.C.

cm.D.

cm.

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Thầy cô cần file WORD 450 ĐỀ THI THỬ 2019 LIÊN HỆ SỐ ĐIỆN THOẠI: 085.23.23.888

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐẦY ĐỦ XEM TẠI GROUP FACEBOOK

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử Vật Lý liên trường Nghệ An lần 1-2019
Ngày 21/05/2019
* Đề thi thử THPTQG Cụm trường THPT Sóc Sơn Mê Linh 2019 lần 1 (Giải chi tiết)
Ngày 20/05/2019
* ĐỀ THI THỬ CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 20/05/2019
* ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 file word có hướng dẫn giải chi tiết
Ngày 20/05/2019
* Bộ chuyên đề Vật Lí 10 - Giải chi tiết - Chủ đề 1- Chuyển động thẳng đều - Bản demo (File word)
Ngày 20/05/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử THPT Quốc gia Sở giáo dục Lâm Đồng năm 2017
Ngày 25/05/2017
* Đề thi thử THPT QG lần 2- 2016 Trường THPT thực hành Cao Nguyên - Đăk Lăk (có đáp án)
Ngày 27/05/2016
* Đề ôn học kì I Vật lí 12
Ngày 26/05/2018
* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC TỈNH QUẢNG NAM
Ngày 22/05/2015
* Giải đề thi thử THPT Quốc gia, Sở GD&ĐT Ninh Bình năm 2017
Ngày 25/05/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Thầy làm ơn cho em xin file word, mail em là httrang3.hy@gmail.com. Em xin cảm ơn!
User nam 21 - 05

..

Chào thầy! Thầy cho em xin file Word của tài liệu với ạ. Email của em: yennhichau9@gmail.com. Em cảm ơn thầy nhiều ạ.

Chào thầy! Cho em xin file Word của tài liệu này với ạ! Email của em : longthienthu@gmail.com .Cảm ơn thầy và chúc thầy công tác...
User Sher_lock_homes 21 - 05

Chào thầy! Cho em xin file Word của tài liệu này với ạ! Email của em : gapriel84@gmail.com Cảm ơn thầy và chúc thầy luôn khỏe...
User gapriel84 21 - 05


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (527)