Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > BỘ ĐỀ THI ĐH - CĐ - TNPT CỦA BGD-ĐT CÁC NĂM

BỘ ĐỀ THI ĐH - CĐ - TNPT CỦA BGD-ĐT CÁC NĂM

* ĐOÀN VĂN DOANH - 698 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu BỘ ĐỀ THI ĐH - CĐ - TNPT CỦA BGD-ĐT CÁC NĂM các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu BỘ ĐỀ THI ĐH - CĐ - TNPT CỦA BGD-ĐT CÁC NĂM , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Pass nếu cần


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN DOANH
Ngày cập nhật: 13/01/2019
Tags: BỘ ĐỀ THI ĐH - CĐ - TNPT, CÁC NĂM
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN DOANH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 4,580.90 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • ĐOÀN VĂN DOANH (12-01-2019)
    Bộ 15 đề thi ĐH- CĐ - TNPT của BGG & ĐT (Flie WOrd chuẩn)
  • Tài liệu BỘ ĐỀ THI ĐH - CĐ - TNPT CỦA BGD-ĐT CÁC NĂM là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ 1: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

MÔN: VẬT LÍ

Mã đề thi 201.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A. 4T.B. 0,5T.C. T.D. 2T.

Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, s

óng cực ngắn.

C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là

A. 50√2 V.B. 100√2 V.C. 100 V.D. 50 V.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

A. A.B. ω.C. φ.D. x.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. lục.B. cam.C. đỏ.D. tím.

Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

A. 2mc.B. mc2.C. 2mc2.D. mc.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze là ánh sáng trắng.B. Tia laze có tính định hướng cao.

C. Tia laze có tính kết hợp cao.D. Tia laze có cường độ lớn.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Giảm tiết diện dây dẫn.B. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

C. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.D. Tăng chiều dài dây dẫn.

Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A.

.B. qEd.C. 2qEd.D.

.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Cho các hạt nhân:

;

;

;

. Hạt nhân không thể phân hạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảmI ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:r

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 1,0 cm.B. 4,0 cm.C. 2,0 cm.D. 0,25 cm.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,12 V.B. 0,15 V.C. 0,30 V.D. 0,24 V.

Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 400 rad/s.B. 0,1π rad/s.C. 20 rad/s.D. 0,2π rad/s.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là

A. 6,625.10−19 J.B. 6,625.10−28 J.C. 6,625.10−25 J.D. 6,625.10−22 J.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

A. 600 nm.B. 720 nm.C. 480 nm.D. 500 nm.

Hạt nhân

có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 0,0401 u.B. 0,0457 u.C. 0,0359 u.D. 0,0423 u.

Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. P2 = 0,5P1.B. P2 = 2P1.C. P2 = P1.D. P2 = 4P1.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60o, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

A. 37,970.B. 22,030.C. 40,520.D. 19,480.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 15 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 40 cm.

347345044704000Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là

A. 8.B. 6.

C. 3.D. 4.

Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởiđồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1/I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,0 V.B. 1,5 V.

C. 2,0 V.D. 2,5 V.

545655537846000Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12V; r = 1 Ω; R1 = 5  Ω;  R2 = R3  =  10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R là

A. 10,2 V.B. 4,8 V.

C. 9,6 V.D. 7,6 V.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng -13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của En là

A. -1,51 eV.B. -0,54 eV.C. -3,4 eV.D. -0,85 eV.

Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 1,78.107 m/s.B. 3,27.106 m/s.C. 8,00.107 m/s.D. 2,67.106 m/s.

Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau.B cách A và C lần lượt là

A. 80 cm và 20 cm.B. 20 cm và 40 cm.C. 20 cm và 80 cm.D. 40 cm và 20 cm.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 F. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ< 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là:

A. 667 nm.B. 608 nm.C. 507 nm.D. 560 nm.

Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân N đứng yên gây ra phản ứng:

. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,62 MeV.B. 0,92 MeV.C. 0,82 MeV.D. 0,72 MeV.

Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 3.B. 6.C. 5.D. 4.

Chất phóng xạ pôlôni

phát ra tia α và biến đổi thành chì

. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu

nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg

trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng

được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 72,1 mg.B. 5,25 mg.C. 73,5 mg.D. 10,3 mg.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,6λ.B. 4,4λ.C. 4,7λ.D. 4,3λ.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 8 cm.B. 14 cm.C. 10 cm.D. 12 cm.

4373880381000Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos ωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn

dây ZL = 4r và LC ω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01 cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của là φ

A. 0,47 rad.B. 0, 62 rad.C. 1,05 rad.D. 0,79 rad.

475551531051500Đặt điện áp uAB = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là

30√2 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

484822515748000Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A.π/3.B. 2π/3.

C. 5π/6.D. π/6.

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

496252512319000A. 0,625.B. 0,866.

C. 0,500.D. 0,707.

Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 5.B. 6.

C. 4.D. 7.

430720533591500Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 16,7 cm/s.B. 23,9 cm/s.C. 29,1 cm/s.D. 8,36 cm/s.

1.C

2.D

3.C

4.B

5.D

6.B

7.A

8.B

9.B

10.C.D

11.C

12.C

13.A

14.B

15.C

16.A

17.D

18.D

19.C

20.C

21.D

22.B

23.A

24.C

25.C

26.A

27.D

28.A

29.B

30.B

31.D

32.D

33.B

34.C

35.D

36.A

37.D

38.A

39.A

40.A

ĐỀ 2: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

MÔN: VẬT LÍ

Mã đề thi 203.

Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. điện - phát quang.B. cảm ứng điện từ.C. cộng hưởng điện.D. quang điện ngoài.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

A.A.B. φ.C. ω.D. x.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. vàng.B. lục.C. tím.D. cam.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

A. nước.B. thủy tinh.C. chân không.D. thạch anh.

Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

A. 540 nm.B. 650 nm.C. 620 nm.D. 760 nm.

Cho phản ứng hạt nhân

. Đây là

A. phản ứng nhiệt hạch.B. phản ứng phân hạch.

C. phản ứng thu năng lượng.D. quá trình phóng xạ.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

A. vôn trên mét (V/m).B. vôn nhân mét (V.m).

C. culông (C).D. fara (F).

Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm N vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn

cảm ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là

A. T= f.B.

.

C.

.

D.

.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

A.

.B.

.

C.

.

D.

.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. 2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2.B. 2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2.

C. (2n + 1)0,5π  với n = 0, ± 1, ± 2.

D. 2n + 1)0,25π  với n = 0, ± 1, ± 2.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

C. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.D. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

Hạt nhân 4Be7 có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 4Be7 là

A. 0,0364 u.B. 0,0406 u.C. 0,0420 u.D. 0,0462 u.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

A. 1,0 cm.B. 2,0 cm.C. 0,5 cm.D. 4,0 cm.

Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 4 V.B. 0,4 V.C. 0,02 V.D. 8 V.

Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,36 μm.B. 0,43 μ m.C. 0,55 μ m.D. 0,26 μ m.

Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là

A. 2Hz.B. 4π Hz.C. 0, 5 Hz.D. 0,5π Hz.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng

A. 0,4 mm.B. 0,9 mm.C. 0,45 mm.D. 0,8 mm.

Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 69,10.B. 41,10.C. 44,80.D. 20,90.

Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng A chạy qua điện trở 2 110 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng

A. 220 W.B. 440 W.C. 440√2 W.D. 220√2 W.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10 −8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2/C2. Giá trị của q2 là

A. 3,6.10−8C.B. 3,2.10−8 C.C. 2,4.10−8C.D. 3,0.10−8C.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10 −19 J. Giá trị của λ là

A. 0,4349 μ m.B. 0,4871 μ m.C. 0,6576 μ m.D. 1,284 μ m.

Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là 4,5.107 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là

A. 3,1.107 m/s.B. 6,5.107 m/s.C. 5,4.107 m/s.D. 3,8.107 m/s.

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 0,12A.B. 1,2 mA.C. 1,2A.D. 12 mA.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính.Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

529590013335000A. 10 cm.B. 45 cm.

C. 15 cm.D. 90 cm.

Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R1 = R2 = 3 Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 2,79A.B. 1,95A.

C. 3,59A.D. 2,17A.

Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. 0,075 s.B. 0,05 s.C. 0,025 s.D. 0,10 s.

37318959461500Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1/I (nghịch

đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của

E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 5,0 V.B. 3,0 V.

C. 4,0 V.D. 2,0 V.

Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 4.C. 7.D. 5.

Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 18,7 cm/s.B. 37,4 cm/s.C. 1,89 cm/s.D. 9,35 cm/s.

440245531623000Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 15,3 cm/s.B. 28,7 cm/s.C. 25,5 cm/s.D. 11,1 cm/s.

Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ. Biết MN= λ/12 và phương trình dao động của phần tử tại M là uM = 5cos10πt (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm t = 1/3 s là

A. 25π√3 cm/s.B. 50π√3 cm/s.C. 25π cm/s.D. 50π cm/s.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 17 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,7λ.B. 8,5λ.C. 8,9λ.D. 8,3λ.

467741015049500Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. π/3.B. 2π/3.

C. 5π/6.D. π/6.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm (400 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2 ) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 600 nm.B. 560 nm.C. 667 nm.D. 500 nm.

531241016573500Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,75.B. 0,68.

C. 0,71.D. 0,53.

483108033782000Đặt điện áp uAB = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt giá trị cực đại và bằng 20√2 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB=20√3cos(100πt-π/3) (V).B. uNB=10√3cos(100πt-π/6) (V).

C. uNB=20√3cos(100πt-π/6) (V).D. uNB=10√3cos(100πt-π/3) (V).

Hạt nhân X phóng xạ β− và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại các thời điểm t = t0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là 1/3 và 1/15. Chu kì bán rã của chất X là

A. 10,3 năm.B. 12,3 năm.C. 56,7 năm.D. 24,6 năm.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 2r, cảm kháng của cuộn

50399951206500dây Z = 5r và LCL ω > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1= U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,57 rad.B. 0,46 rad.C. 0,79 rad.D. 1,05 rad.

Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên gây ra phản ứng:

. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,83 MeV.B. 2,19 MeV.C. 1,95 MeV.D. 2,07 MeV.

1.B

2.A.A

3.D

4.C

5.A

6.A

7.D

8.B.C

9.D

10.C

11.A

12.C

13.B

14.A

15.D

16.D

17.C

18.D

19.A

20.B

21.D

22.B

23.C

24.D

25.C

26.B

27.B

28.D

29.D

30.A

31.A

32.C

33.D

34.C

35.A

36.A

37.C.

38.B

39.B

40.B

ĐỀ 3: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

MÔN: VẬT LÍ

MÃ 206.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu:

A. vàng.B. cam.C. tím.D. đỏ.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.B. Sóng điện từ mang năng lượng.

C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nuclôn và khác số proton.B. cùng số proton và khác số nơtrôn.

C. cùng số nơtrôn và khác số nuclôn.D. cùng số nơtrôn và khác số proton.

Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức:

(t tính bằng s). Tần số góc của suất điện động là:

A. 100 rad/s.B. 50 rad/s.C. 50π rad/s.D. 100π rad/s.

Cho 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam, lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng:

A. chàm.B. cam.C. lục.D. đỏ.

Đơn vị của điện thế là:

A. culong(C).B. oát(W).C. ampe(A).D. vôn(V).

Cường độ dòng điện

có giá trị hiệu dụng là:

A.

A.B. 2

A.C. 2 A.D. 4 A.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường có bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền song, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là:

A. 2λ.B.

.C. λ.D.

.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng:

A.

với

.B.

với

.

C.

với

.D.

với

.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5µm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Hạt nhân

có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:

A. 19,6 MeV/nuclon.B. 6,0 MeV/nuclon.C. 8,7 MeV/nuclon.D. 15,6 MeV/nuclon.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng nay là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là:

A. 8 cm.B. 2 cm.C. 1 cm.D. 4 cm.

Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở:

A. tăng rồi giảm.B. không đổi.C. giảm.D. tăng.

Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là:

A. 0,8 V.B. 8 V.C. 2 V.D. 0,2 V.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m dao động điều hòa với chu kì riêng 1s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là:

A. 100 g.B. 250 g.C. 200 g.D. 150 g.

Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng:

A. 1,2 m.B. 1,6 m.C. 1,4 m.D. 1,8 m.

Một ống cu-lít-giơ (ống tia X)đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của cách electron trong khi bứt ra khỏi catốt. Ban đầu hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 10kV thì tốc độ của electron khi đập vào anot là v1. Khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 15kV thì tốc độ của electron khi đập vào anot là v2. Lấy me =9,1.10-31kg và c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19C. Hiệu v2 - v1 có giá trị là:

A. 1,33.107 m/s.B. 2,66.107 m/s.C. 4,2.105 m/s.D. 8,4.105 m/s.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là:

A. 24 cm.B. 12 cm.C. 16 cm.D. 3 cm.

Xét nguyên tử hiđrô trong mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; 1eV = 1,6.10-19 J. Giá trị của f là:

A.

.

B.

.C.

.D.

.

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là:

A. - 24 cm.B. 12 cm.C. -12 cm.D. 24 cm.

Cho mạch điện như hình bên. Biết =12 V; r = 1Ω; R1 = 3Ω; R2 = R3 = 4Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là:

A. 4,5 W.B. 12,0 W.C. 9,0 W.D. 6,0 W.

.

Trong không khí khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6N và 5.10-7N. Giá trị của d là:

A. 2,5 cm.B. 20 cm.C. 5 cm.D. 10 cm.

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là 6µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng:

A. 8.10-10 C.B. 4.10-10 C.C. 2.10-10C.D. 6.10-10C.

Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên. Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ của vôn kế V và số chỉ I của ampe kế A như hình bên. Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 13Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là:

A. 2,5 Ω.B. 3,5 Ω.

C. 2,0 Ω.D. 1,5 Ω.

525843530607000Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 6,5r và LCω2 >1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M,B có biểu thức tương ứng là:

(U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là:

A. 0,74 rad.B. 1,05 rad.C. 0,54 rad.D. 0,47 rad.

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là:

A. 0,71.B. 0,5.C. 0,25.D. 0,2.

.

Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động ?

A. 6.B. 4.C. 7.D. 5.

Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đang hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB). Biết

. Tỉ số

là :

A.

.B.

.C.

.D.

.

Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox với phương trình

(t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10cm lần thứ 2018 là:

A. 806,9 s.B. 403,2 s.C. 807,2 s.D. 403,5 s.

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA - MB = λ). Biết phân tử tại M dao động cùng pha với nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,5λ.B. 4,7λ.C. 4,3λ.D. 4,9λ.

Dùng hạt α có động năng 5MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên gây ra phản ứng

. Phản ứng này thu năng lượng 1,21MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt

có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,75 MeV.B. 2,58 MeV.C. 2,96 MeV.D. 2,43 MeV.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục từ 399 nm đến 750 nm (399 nm < λ< 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là:

A. 456 nm.B. 536 nm.C. 479 nm.D. 450 nm.

532447543434000Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 40

V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là:

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Pôlôni

là chất phóng xạ α. Ban đầu có một mẫu

nguyên chất. Khối lượng

trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t(∆t > 0) có giá trị lần lượt là m0, 8g và 1g. Giá trị của m0 là :

A. 256g.B. 128g.C. 64g.D. 512g

453390026225500Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang.Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 22,3 cm/s.B. 19,1 cm/s.C. 28,7 cm/s.D. 33,4 cm/s.

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau:

A.

.B.

.

C.

.D.

1.C

2.C

3.B

4.D

5.A

6.D

7.C

8.D

9.B

10.C

11.B

12.C

13.A

14.C

15.A

16.B

17.B

18.D

19.B

20.B

21.A

22.A

23.A

24.C

25.B

26.D

27.A

28.C

29.A

30.B

31.A

32.A

33.D

34.A

35.C

36.A

37.D

38.D

39.B

40.B

ĐỀ 4: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

MÔN: VẬT LÍ

MÃ 210.

Trong chiếc điện thoại di động

A. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

B. chi có máy thu sóng vô tuyến.

C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.D. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

Điện áp u = 110√2cos100πt (V) có giá tri hiệu dung là:

A. 110√2 V.B. 100π V.C. 100 V.D. 110 V.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tản số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f = f0.B. f = 4f0.C. f = 0,5f0.D. f = 2f0.

Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

C. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài l có dòng điện với cường độ I chay qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ.B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F. Công thức nào sau đây đúng?

A. F = B/Il.B. F = BI2l.C. F = BIl.D. F = Il/B.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A. 12H + 13H→ 24He + 01n.B. 11H + 13H → 24He.

C. 12H + 12H → 24He.D. 82210Po → 24He + 82206Pb.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

A.

.B.

.C. λ = 2πfv.D. λ = vf.

Khi nói về tia laze, phát biêu náo sau đây sai?

A. Tia laze được dùng như một dao mò trong y học.

B. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

C. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.D. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.

Số nuclôn có trong hạt nhân 79197Au là

A. 197.B. 276.C. 118.D. 79

Một vật dao động đicu hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

A. luôn có giá trị không đổi.B. luòn có giá trị dương.

C. là hàm bậc hai của thời gian.D. biến thiên điều hòa theo thời gian.

Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điên thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d =

là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức náo sau đây đúng?

A. E = 2Ud.B. E = Ud.C. E = U/(2d).D. E = U/d.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. tím.B. lục.C. cam.D. đỏ.

Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 589 nm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của sóng này là

A. 3,37.10-19 J.B. 3,37.10-28 J.C. 1,30.10-28 J.D. 1,30.10-19 J.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 1 cm.B. 4 cm.C. 2 cm.D. 8 cm.

Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 5,45 MeV/nuclôn.B. 12,47 MeV/nuclôn.C. 7,59 MeV/nuclôn.D. 19,39 MeV/nuclôn.

Đặt điện áp u = 200√2cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 5√2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0.B. 1.C. 0,71.D. 0,87.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3cm. Trong quá trình dao động chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

A. 19 cm.B. 18 cm.C. 31 cm.D. 22 cm.

Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 0,199.B. 1,433.C. 1,149.D. 0,870.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

A. 1,0 mm.B. 0,5 mm.C. 1,5 mm.D. 0,75 mm

5303328493513

00

Một vòng dây dẫn kín phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 1,3.10-3 Wb.B. 1,3.10-7 Wb.C. 7,5.10-8 Wb.D. 7,5.10-4 Wb.

Cho mạch điện như hình bên. Biết ξ = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω;

R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa

hai đầu R1 là

A. 8,5 V.B. 2,5 V.

C. 6,0 V.D. 4,5 V.

Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình

i = 2√2.cos(2πt.107 t) mA (t tính bằng giây). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến i = 2 mA là

A. 1,25.10-6 s.B. 1,25.10-8 s.C. 2,5.10-6 s.D. 2,5.10-8.

Một ống cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi bứt ra khỏi catốt. Ban đầu hiệu điện thế giữa anốt và catốt là U thì tốc độ của electron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 2U thì tốc độ của electron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 1,00.107 m/s.B. 1,21.107 m/s.C. 2,42.107 m/s.D. 0,35.107 m/s.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

A. 160 cm.B. 120 cm.C. 150 cm.D. 90 cm.

Trong không khí hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ cách điện có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

351917086360

00

A. 2,7.10-5 N.B. 5,8.10-4 N.C. 2,7.10-4 N.D. 5,8.10-5 N.

Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế

V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2).

Điện trở của vôn kế và rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung

bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,0 Ω.B. 2,5 Ω.

C. 1,5 Ω.D. 2,0 Ω.

Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng

hướng không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết cường độ

âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị 20 dB.

Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 1m có giá trị là

A. 60 dB.B. 100 dB.C. 40 dB.D. 80 dB.

Xét tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,51eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; 1eV = 1,6.10-19 J. Giá trị của λ là

A. 0,487.10-6 m.B. 0,103.10-6 m.C. 0,657.10-6 m.D. 0,122.10-6 m

4999990586105

00

Chất phóng xạ poloni 84210Po phát ra tia anpha và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của poloni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T có 126 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t=2T đến t=3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 61,8 mg.B. 41,2 mg.

C. 20,6 mg.D. 10,5 mg.

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì

dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của mạch là

A. 0,75.B. 0,5.

C. 0,67.D. 0,8.

Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy

đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy phát động?

A. 6.B. 7.C. 5.D. 4.

Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phân tử dao động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những đoạn lần lượt là 16 cm và 27 cm. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là

A. √6/3.B. √3/2.C. √3/3.D. √6/2

4878070137795

00

Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + π/4) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 20√2 (V).

Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 20√3cos(100πt + π/12) (V).B. uNB = 10√3cos(100πt - π/6) (V).

C. uNB = 20√3cos(100πt - π/6) (V).D. uNB = 10√3cos(100πt + π/12) (V).

Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He + 1327Al → X + 01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,46 MeV và không kèm theo bức xạ gammA. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị đo bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân x bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,8 MeV.B. 0,7 MeV.C. 0,5 MeV.D. 0,6 MeV.

4819650154940

00

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm của

cuộn dây ZL = 7r và LCω2 > 1. Khi C = C0 và C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu

M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ)

(U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,47 rad.B. 0,79 rad.C. 1,05 rad.D. 0,54 rad.

Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại điểm M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất λ1 là

A. 464 nm.B. 456 nm.C. 542 nm.D. 487 nm.

4689475176530

00

Cho hệ cơ học như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có

thể trượt trên m và với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu giữ m đứng yên ở vị trí lò

xo giãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M

luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ

cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 19,1 cm/s.B. 23,9 cm/s.C. 16,7 cm/s.D. 15,3 cm/s

4752975715645

00

Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA – MB = λ). Biết phân tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,7λ.B. 4,6 λ.C. 4,8 λ.D. 4,4 λ.

Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2

theo thời gian. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 2π/3.B. 5π/6.

C. π/3.D. π/6.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1,

vật đi qua vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + (1/6) s, vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + (1/6) s, vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 37,7 m/s.B. 0,38 m/s.C. 1,41 m/s.D. 224 m/s.

1.C

2.D

3.A

4.D

5.C

6.D

7.B

8.C

9.A

10.D

11.D

12.D

13.A

14.B

15.C

16.B

17.D

18.D

19.B

20.C

21.B

22.B

23.B

24.D

25.C

26.A

27.A

28.C

29.C

30.B

31.A

32.D

33.A

34.A

35.D

36.B

37.B

38.C

39.B

40.C

ĐỀ 5: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN: VẬT LÍ

Mã đề thi 204.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A. |A1  −  A2|.B.

.C.

.D. A1  +  A2.

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

A. 2kx2.B.

.C.

.D. 2kx.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

A. rắn, lỏng và chân không.B. rắn, lỏng và khí.

C. rắn, khí và chân không.D. lỏng, khí và chân không.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A. lệch pha 90o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

B. trễ pha 30o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

C. sớm pha 60o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

D. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động này là

A. .B.

.C. .D. .

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

C. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

D. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là

A. 480 nm.B. 540 nm.C. 650 nm.D. 450 nm.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 µm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

A. 0,32 µm.B. 0,36 µm.C. 0,41 µm.D. 0,25 µm.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?.

A. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

B. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

C. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

D. Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.

Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(ωt + φ) (U > 0, ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là

A. 50π Hz.B. 100π Hz.C. 100 Hz.D. 50 Hz.

Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và

A. nơtron.B. êlectron.C. nơtrinô.D. pôzitron.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là

A. 2 λ.B. λ.C. λ /2.D. λ/4.

Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì nó có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức

có cùng đơn vị với biểu thức

A.

.B.

.C.

.D.

.

4594225101600Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là

A. 4.10–2 s.B. 4.10–11 s.C. 4.10–5 s.D. 4.10–8 s.

Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q dao động lệch pha nhau

A. π/3.B. π.C. 2π.D. π/4.

Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt +0,5π ) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos(ωt + φ). Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

A. − 0,5π  rad.B. 0 rad.C. 0,5π rad.D. π rad.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật.

A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

C. luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

A. phẫu thuật mạch máu.B. chữa một số bệnh ngoài da.

C. phẫu thuật mắt.D. chiếu điện, chụp điện.

Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này

A. tỏa năng lượng 16,8 MeV.B. thu năng lượng 1,68 MeV.

C. thu năng lượng 16,8 MeV.D. tỏa năng lượng 1,68 MeV.

Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

A. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.

B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

C. một dải ánh sáng trắng.

D. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Giả sử, một nhà máy điện hạt nhân dùng nhiên liệu urani 92U235. Biết công suất phát điện là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 20%. Cho rằng khi một hạt nhân urani 92U235 phân hạch thì toả ra năng lượng là 3,2.10–11 J. Lấy NA = 6,02.1023 mol–1 và khối lượng mol của 92U235 là 235 g/mol. Nếu nhà máy hoạt động liên tục thì lượng urani 92U235 mà nhà máy cần dùng trong 365 ngày là

A. 962 kg.B. 1121 kg.C. 1352,5 kg.D. 1421 kg.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

A. 100 g.B. 1 kg.C. 250 g.D. 0,4 kg.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xứng qua vân trung tâm có hai vân sáng bậc 4. Dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe. So với lúc chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này giảm đi

4451350173355A. 6 vân.B. 7 vân.C. 2 vân.D. 4 vân.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng Wđ của con lắc theo thời gian t.

Hiệu t2 – t1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,27 s.B. 0,24 s.C. 0,22 s.D. 0,20 s.

Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 µH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, để thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 1000 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị

A. từ 9 pF đến 5,63 nF.B. từ 90 pF đến 5,63 nF.

C. từ 9 pF đến 56,3 nF.D. từ 90 pF đến 56,3 nF.

Đặt điện áp xoay chiều u = 200√6cosωt (V) (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100√3Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của Imax bằng

A. 3A.B. 2√2A.C. 2A.D. √6.A.

Rađi 88Ra226 là nguyên tố phóng xạ α. Một hạt nhân 88Ra226 đang đứng yên phóng ra hạt α và biến đổi thành hạt nhân con X. Biết động năng của hạt α là 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân (tính theo đơn vị u) bằng số khối của nó. Giả sử phóng xạ này không kèm theo bức xạ gamma. Năng lượng tỏa ra trong phân rã này là

A. 269 MeV.B. 271 MeV.C. 4,72 MeV.D. 4,89 MeV.

Một máy biến áp lí tưởng có hai cuộn dây D1 và D2. Khi mắc hai đầu cuộn D1 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D2 để hở có giá trị là 8 V. Khi mắc hai đầu cuộn D2 vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu của cuộn D1 để hở có giá trị là 2 V. Giá trị U bằng

A. 8 V.B. 16 V.C. 6 V.D. 4 V.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi êlectron trong nguyên tử chuyển động tròn đều trên quỹ đạo dừng M thì có tốc độ v (m/s). Biết bán kính Bo là r0. Nếu êlectron chuyển động trên một quỹ đạo dừng với thời gian chuyển động hết một vòng là

(s) thì êlectron này đang chuyển động trên quỹ đạo

A. P.B. N.C. M.D. O.

Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm. Hai điểm M và N cách O lần lượt là r và r − 50 (m) có cường độ âm tương ứng là I và 4I. Giá trị của r bằng

A. 60 m.B. 66 m.C. 100 m.D. 142 m.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn, M là vị trí gần vân trung tâm nhất có đúng 5 bức xạ cho vân sáng. Khoảng cách từ M đến vân trung tâm có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6,7 mm.B. 6,3 mm.C. 5,5 mm.D. 5,9 mm.

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc đơn là 119 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,02 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).B. g = 9,8 ± 0,3 (m/s2).

C. g = 9,7 ± 0,3 (m/s2).D. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2).

3803876-2538Đặt điện áp u =U√2cos(ωt + φ) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là

A. 193,2 V.B. 187,1 V.

C. 136,6 V.D. 122,5 V.

Hai máy phát điện xoay chiều một pha A và B (có phần cảm là rôto) đang hoạt động ổn định, phát ra hai suất điện động có cùng tần số 60 Hz. Biết phần cảm của máy A nhiều hơn phần cảm của máy B 2 cặp cực (2 cực bắc, 2 cực nam) và trong 1 giờ số vòng quay của rôto hai máy chênh lệch nhau 18 000 vòng. Số cặp cực của máy A và máy B lần lượt là

A. 4 và 2.B. 5 và 3.C. 6 và 4.D. 8 và 6.

632694851258Một lò xo nhẹ có độ cứng 75 N/m, đầu trên của lò xo treo vào một điểm cố định. Vật A có khối lượng 0,1 kg được treo vào đầu dưới của lò xo. Vật B có khối lượng 0,2 kg treo vào vật A nhờ một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn và đủ dài để khi chuyển động vật A và vật B không va chạm nhau (hình bên). Ban đầu giữ vật B để lò xo có trục thẳng đứng và dãn 9,66 cm (coi 9,66≈ 4+4√2) rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10. Thời gian tính từ lúc thả vật B đến khi vật A dừng lại lần đầu là

A. 0,19 s.B. 0,21 s.C. 0,17 s.D. 0,23 s.

Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ, khoảng cách S1S2 = 5,6λ. Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng S1S2 là

A. 0,754λ.B. 0,852λ.C. 0,868λ.D. 0,946λ.

1.C

2.A.

3.A

4.B

5.B

6.D

7.A

8.B.

9.C

10.A.

11.B

12.B

13.D

14.A

15.C

16.A

17.B

18.D

19.B

20.B

21.C

22.D

23.B

24.D

25.A

26.A

27.C

28.B

29.A.

30.C.

31.D

32.D

33.A

34.C

35.D

36.C

37.D

38.C

39.A

40.A

------------------------ HẾT ------------------------

ĐỀ 6: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN: VẬT LÍ

Mã đề thi 213.

Tia α là dòng các hạt nhân

A.

.B.

.C.

.D.

.

Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

A. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.

C. làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

D. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng Zc. Tổng trờ của đoạn mạch là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), X tính bằng mét (m) thì k tính bằng

A. N/m2.B. N/m.C. N.m.D. N.m2.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μn. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

A. 0,40 μm.B. 0,25 μm.C. 0,20 μm.D. 0,10 μm.

Hạt nhân

được tạo thành bởi các hạt

A. êlectron và nuclôn.B. prôtôn và êlectron.C. prôtôn và nơtron.D. nơtron và êlectron.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu chàm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu lục.B. màu tím.C. màu đỏ.D. màu vàng.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

A. gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

B. dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

C. gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

D. dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là

A.

.B. λ.C. 2λ.D.

.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là

A.

.B.

.C. ω2LC = 1.D.

.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

A. lò xo có chiều dài cực đại.B. vật có vận tốc cực đại.

C. lò xo không biến dạng.D. vật đi qua vị trí cân bằng.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt,.

C. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng

A. tán sắc ánh sáng.B. giao thoa ánh sáng.C. nhiễu xạ ánh sáng.D. phản xạ ánh sáng.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và

A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của

đèn LED dựa trên hiện tượng

A. quang - phát quang.B. hóa - phát quang.C. điện - phát quang.D. nhiệt - phát quang.

Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là

(V) (t tính bắng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là

A.

V.B. -220 V.C. 220 V.D. -

V.

Cho phản ứng hạt nhân:

. số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

A. 8 và 9.B. 9 và 17.C. 9 và 8.D. 8 và 17.

Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lưọt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là

A. 2E0.B. E0.C. 0,25E0.D. 0,5E0.

Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

A. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

B. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

C. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

D. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 pm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng kích hoạt) của chất đó là

A. 2,2.10-19 eV.B. 1,056.10-25 eV.C. 0,66.10-3 eV.D. 0,66 eV.

Cho các tia sau: tia tử ngoại, tỉa hồng ngoại, tia X và tia . sắp xếp theo thứ tự các tia có năng lượng phôtôn giảm dần là

A. tia , tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.B. tia , tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại,

C, tia tử ngoại, tia , tia X, tia hồng ngoại.D. tia X, tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

420116026987500Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O dao động lệch pha nhau

A

.B.

.

C.

.D.

.

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

A. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.B. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật.

C. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.D. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.

466280512890500Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

A.

.

B.

.

C.

.D.

.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cosl00πt (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng

A. 100 V.B. 50 V.C. 50

V.D. 50

V.

Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB). Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là

A. 200 m.B. 120,3 m.C. 80,6 m.D. 40 m.

Cho rằng một hạt nhân urani

khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Lấy NA = 6,02.1023 mol-1, 1 eV = 1,6.10-19 J và khối lượng mol của urani

là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi 2 g urani

phân hạch hết là

A. 16,4.1010J.B. 16,4.1023 J.C. 10,3.1023J,.D. 9,6.1010 J.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đon sắc có bước sóng 0,6 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

A. 7.B. 9.C. 6.D. 8.

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình

(V) (t tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là

A.

s.B.

s.C.

s.D.

s.

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài

con lắc đơn là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,02 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. 9,8 ± 0,2 (m/s2).B. 9,7 ± 0,2 (m/s2).C. 9,7 ± 0,3 (m/s2),.D. 9,8 ± 0,3 (m/s2).

Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một môi trưòng trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 37°. Biết chiết suất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685. Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là

A. lam và vàng.B. đỏ, vàng và lam.C. lam và tím.D. vàng, lam và tím.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4%.B. 10%.C. 8%.D. 7%.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị el, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì │e2 - e3│= 30 V. Giá trị cực đại của e1 là

A. 51,9 V.B. 45,1 V.C. 40,2 V.D. 34,6 V.

Cho phản úng hạt nhân

. Biết khối lượng của

lần lượt là 11,9970 u và 4,0015 u; lấy lu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ γ để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6 MeV.B. 7 MeV.C. 9 MeV.D. 8 MeV.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Electron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng m1 về quỹ đạo dừng m2 thì bán kính giảm 27 ro (ro là bán kính Bo), đồng thời động năng của êlectron tăng thêm 300%. Bán kính của quỹ đạo dừng m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 60r0.B. 30r0.C. 50r0.D. 40r0.

398716516129000Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Gọi URL là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gồm R và L, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của URL và UC theo giá trị của biến trở R. Khi giá trị của R bằng 80 Ω thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở có giá trị là

A. 120 V.B. 140 V.C. 160 V.D. 180 V.

51149252730500Một con lắc đơn có chiều dài 1,92 m treo vào điểm T cố định. Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về bên phải đến A rồi thả nhẹ. Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao động trên quỹ đạo AOBC (được minh họa bằng hình bên). Biết TD = 1,28 m và

. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy

. Chu kì dao động của con lắc là

A. 2,26 s.B. 2,61 s.

C. 1,60 s.D. 2,77 s.

Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) tiêu thụ điện với công suất không đổi và có hệ số công suất luôn bằng 0,8. Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải từ 80% lên 90% thì cần tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên

A. 1,46 lần.B. 1,41 lần.C. 1,33 lần.D. 1,38 lần.

Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và.B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz. Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, gọi ∆ là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc 60°. Trên ∆ có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?

A. 11 điểm.B. 9 điểm.C. 7 điểm.D. 13 điểm.

1.D

2.B

3.C

4.B

5.A

6.C

7.D

8.B

9.A

10.D

11.C

12.A

13.D

14.A

15.A

16.C

17.C

18.A

19.D

20.A

21.D

22.A

23.D

24.B

25.B

26.D

27.B

28.A

29.A

30.B

31.D

32.C

33.C

34.D

35.B

36.D

37.C

38.B

39.D

40.C

ĐỀ 7: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN: VẬT LÍ

Mã đề thi 202.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với

A. độ lớn vận tốc của vật.B. độ lớn li độ của vật.

C. biên độ dao động của con lắc.D. chiều dài lò xo của con lắc.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

A. mv2.B.

.C. vm2.D.

.

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

A. quang - phát quang.B. nhiễu xạ ánh sáng.C. tán sắc ánh sáng.D. giao thoa ánh sáng.

Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bởi chùm sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục. Chùm sáng kích thích có thể là chùm sáng

A. màu vàng.B. màu đỏ.C. màu cam.D. màu tím.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Lực hạt nhân còn được gọi là

A. lực hấp dẫn.B. lực tương tác mạnh.C. lực tĩnh điện.D. lực tương tác điện từ.

Đặt điện áp xoay chiều

(U > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần lượt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. Z = I2U.B. Z = UI.C. U = IZ.D. U = I2Z.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng A. biên độ nhưng khác tần số.

B. pha ban đầu nhưng khác tần số.

C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i = 4cos(2πft +0.5π) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là

A. pha ban đầu của dòng điện.B. tần số của dòng điện.

C. tần số góc của dòng điện.D. chu kì của dòng điện.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

A. bức xạ gamma.B. tia tử ngoại.C. tia Rơn-ghen.D. sóng vô tuyến.

Đặt điện áp xoay chiều

(

) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

A. nơtron.B. phôtôn.C. prôtôn.D. êlectron.

Số nuclôn có trong hạt nhân 146C là

A. 8.B. 20.C. 6.D. 14.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37oC là một nguồn phát ra

A. tia hồng ngoại.B. tia Rơn-ghen.C. tia gamma.D. tia tử ngoại.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200oC thì phát ra

A. hai quang phổ vạch không giống nhau.B. hai quang phổ vạch giống nhau.

C. hai quang phổ liên tục không giống nhau.D. hai quang phổ liên tục giống nhau.

Hạt nhân 23592U có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 5,46 MeV/nuclôn.B. 12,48 MeV/nuclôn.C. 19,39 MeV/nuclôn.D. 7,59 MeV/nuclôn.

Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10−4 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 80 dB.B. 50 dB.C. 60 dB.D. 70 dB.

Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

A. 3,333 m.B. 3,333 km.C. 33,33 km.D. 33,33 m.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

A. của cả hai sóng đều giảm.B. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

C. của cả hai sóng đều không đổi.D. của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.

4924033-41802Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

A. 10 rad/s.B. 10π rad/s.

C. 5π rad/s.D. 5 rad/s.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị là

A. 3r0.B. 2r0.C. 4r0.D. 9r0.

Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện

A. tăng lên n2 lần.B. giảm đi n2 lần.C. giảm đi √n lần.D. tăng lên √n lần.

3847465129540Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc 173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Giá trị của R là

A. 31,4 Ω.B. 15,7 Ω.

C. 30 Ω.D. 15 Ω.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm. Ban đầu, thí nghiệm được tiến hành trong không khí. Sau đó, tiến hành thí nghiệm trong nước có chiết suất 4/3 đối với ánh sáng đơn sắc nói trên. Để khoảng vân trên màn quan sát không đổi so với ban đầu, người ta thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp và giữ nguyên các điều kiện khác. Khoảng cách giữa hai khe lúc này bằng

A. 0,9 mm.B. 1,6 mm.C. 1,2 mm.D. 0,6 mm.

Chất phóng xạ pôlôni 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành chì. Cho chu kì bán rã của pôlôni là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất, sau khoảng thời gian t thì tỉ số giữa khối lượng chì sinh ra và khối lượng pôlôni còn lại trong mẫu là 0,6. Coi khối lượng nguyên tử bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó tính theo đơn vị u. Giá trị của t là

A. 95 ngày.B. 105 ngày.C. 83 ngày.D. 33 ngày.

Cho phản ứng hạt nhân: 73Li + H → He + X. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol heli theo phản ứng này là 5,2.1024 MeV. Lấy NA = 6,02.1023 mol−1. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là

A. 69,2 MeV.B. 34,6 MeV.C. 17,3 MeV.D. 51,9 MeV.

Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng có bước sóng l để "đốt" các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 4 mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 3.1019 phôtôn của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,548 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giá trị của l là

A. 496 nm.B. 675 nm.C. 385 nm.D. 585 nm.

Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình B = B0cos(2π.108t +π/3) (B0 > 0, t tính bằng s). Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cường độ

điện trường tại điểm đó bằng 0 là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10−2 T. Suất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là

A. e = 119,9cos100πt (V).B. e = 169,6cos(100πt −0,5π ) (V).

C. e =169,6cos100πt (V).D. e = 119,9cos(100πt −0,5π ) (V).

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà ở đó có đúng ba bức xạ cho vân sáng ứng với các bước sóng là 440 nm, 660 nm và λ. Giá trị của λ gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 570 nm.B. 560 nm.C. 540 nm.D. 550 nm.

Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng. Kể cả đầu dây cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 1,2 m/s.B. 2,9 m/s.C. 2,4 m/s.D. 2,6 m/s.

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2).B. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2).

C. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2).D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).

Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi ℓ1, s01, F1 và ℓ2, s02, F2 lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết 3ℓ= 2ℓ, 2s02 = 3s01. Tỉ số

bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt −

) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = − 2, 5 cm lần thứ 2017 là

A. 401,6 s.B. 403,4 s.C. 401,3 s.D. 403,5 s.

4265665-41834Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên thì dòng điện qua đoạn mạch có cường độ là i = 2cosωt (A). Biết điện áp hiệu dụng

ở hai đầu AM, ở hai đầu MN và ở hai đầu NB lần lượt là 30 V, 30 V và 100 V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là

A. 200 W.B. 110 W.C. 220 W.D. 100 W.

4658891338337Đặt điện áp xoay chiều u=

V

(t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung C thay đổi được (hình vẽ). V1, V2 và V3 là các vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn. Điều chỉnh C để tổng số chỉ của ba vôn kế có giá trị cực đại, giá trị cực đại này là

A. 248 V.B. 284 V.C. 361 V.D. 316 V.

4236085195284Tại một điểm trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra môi trường. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ âm I tại những điểm trên trục Ox theo tọa độ x. Cường độ âm chuẩn là I0 = 10–12 W/m2. M là điểm trên trục Ox có tọa độ x = 4 m. Mức cường độ âm tại M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 24,4 dB.B. 24 dB.C. 23,5 dB.D. 23 dB.

Cho D1, D2 và D3 là ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của D1 và D2 có phương trình x=

(cm). Dao động tổng hợp của D2 và D3 có phương trình x = 3cosωt (cm). Dao động D1 ngược pha với dao động D3. Biên độ của dao động D2 có giá trị nhỏ nhất là

A. 2,6 cm.B. 2,7 cm.C. 3,6 cm.D. 3,7 cm.

1.D

2.B

3.B

4.C

5.D

6.A

7.A

8.B

9.C

10.C

11.B

12.D

13.B

14.B

15.D

16.A

17.D

18.D

19.A

20.A

21.C

22.C

23.C

24.D

25.C

26.A

27.A

28.C

29.D

30.C

31.B

32.C

33.C

34.D

35.A

36.B

37.B

38.D

39.A

40.A

------------------------ HẾT ------------------------

ĐỀ 8: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN: VẬT LÍ

Mã đề thi 204.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng đụng này thuộc dải

A. sóng trung.B. sóng cực ngắn.C. sóng ngắn.D. sóng dài.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện ỉà zc. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A. E =

mc.B. E = mc.C. E = mc2.D.

.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tớỉ đó bằng

A. 2kλ với k = 0,±l,±2,.B. (2k+ 1)λ với k = 0, ±1, ± 2,.

C. kλ với k = 0, ± 1, ± 2,.D. (k + 0,5)λ với k = 0, ± 1, ± 2,.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu cam.B. màu chàm.C. màu đỏ.D. màu vàng.

Đạỉ lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là

A. năng lượng liên kết.B. năng lượng liền kết riêng.

C. điện tích hạt nhân.D. khối lượng hạt nhân.

Hai đao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A. A1+A2.B. |A1 - A2|.C.

.D.

.

Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ

(T > 0). Đại lượng T được gọi là

A. tần số góc của dòng điện,.B. chu kì của dòng điện.

C. tần số cửa đòng điện.D. pha ban đầu của dòng điện.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A. lệch pha 90° so vớỉ cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

B. trễ pha 60° so với cường độ dòng đỉện trong đoạn mạch,.

C. cùng pha với cường độ dòng địện trong đoạn mạch.

D. sớm pha 30° so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

A. F = kx.B. F = -kx.C.

.D.

.

Khí một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Tần số của sóng.B. Tốc độ truyền sóng.C. Biên độ của sóng.D. Bước sóng.

Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.

B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh,.

C. có tác dụng nhiệt rất mạnh.D. không bị nước và thủy tinh hấp thụ.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện đung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

A. giao thoa ánh sáng.B. tán sắc ánh sáng.C. nhiễu xạ ánh sáng.D. phản xạ ánh sáng.

Hạt nhân

có khối lượng 16,9947 u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của

A. 0,1294 u.B. 0,1532 u.C. 0,1420 u.D. 0,1406 u.

Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

B. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

D. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau đều đặn.

Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A. hướng ra xa vị trí cân bằng.B. cùng hướng chuyển động,.

C. hướng về vị trí cân bằng.D. ngược hướng chuyển động.

Một sóng điện từ có tần số 30 MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

A. 16 m.B. 9 m.C. 10 m.D. 6 m.

Biết cường độ âm chuẩn là 10 -12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10 -5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điếm đó là

A. 9B.B. 7B.C. 12 B.D. 5B.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo ro = 5,3.10-11 m. Quỹ đạo dừng M của électron trong nguyên tử có bán kính

A. 47,7.10-10 m.B. 4,77.10-10 m.C. l,59.10-11 m.D. 15,9.10-11 m.

Gọi A và VM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm đang dao động điều hòa; Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ đỉện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC đang hoạt động. Biểu thức

có cùng đơn vị với biểu thức

A.

.B.

.C.

.D.

372488127011200Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng

A. 110

V.B. 220

V.

C. 220 V.D. 110 V.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha cùa dao động là π/2 thì vận tốc của vật là

cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J.B. 0,72 J.C. 0,03 J.D. 0,18J.

Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 414 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt a. Giá trị của T là

A. 3,8 ngày.B. 138 ngày.C. 12,3 năm. Đ. 2,6 năm.

Đặt điện áp xoay chiều có gỉá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i = 2cos 100πt (A). Tại thời điểm điện áp có giá trị 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

A.

A.B. -

A.C. -1A.D. 1A.

Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 μH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500 pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A. từ 100 m đến 730 m.B. từ 10 m đến 73 m.C. từ 1 m đến 73m.D. từ 10 m đến 730m.

41636957429500Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,3la.B. 0,35a.

C. 0,37a.D. 0,33a.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đon sắc có bước sóng 0,6 pm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. số vân sáng trong khoảng MN là

A. 6.B. 3.C. 8.D. 2,.

Ở một nơi trên Trái Đất, hai con ỉắc đơn có cùng chiều dài đang đao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là

A. 720 g.B. 400 g.C. 480 g.D. 600 g.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm và λ’ = 0,4 μm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 7.B. 6.C. 8. D 5.

Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng cỏ bước sóng λ để "đốt" các mô mềm, Biểt rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 6 mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 45.108 phôtôn của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,53 J, Lấy h =6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Giá trị của λ là

A. 589 nm,.B. 683 nrn.C. 485 nm.D. 489 nm.

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chỉều dài con lắc là 119 ± 1 (cm), chu ki dao động nhỏ của nó ỉà 2,20 ± 0,01 (s), Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tạí nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2).B. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2).C. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2).D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).

Cho rằng khi một hạt nhân urani

phân hạch thì toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV, Lấy NA =6,023.1023 mol-1, khối lượng mol của urani

là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg urani

A. 5,12,1026MeV.B. 2.1026MeV.C. 2,56,1013MeV,.D. 2,56.1016MeV.

Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường, Trong ba cuộn dây của phần ứng cỏ ba suất điện động có giá trị e1,e2 và e3. Ở thòi điểm mà e1 = 30 V thì tích e2.e3 = - 300 (V2). Giá trị cực đại của e1 là

A. 50 V.B. 40 V.C. 45V.D. 35 V.

Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suât truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuổi đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phi trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là

A. 2,1,.B. 2,2.C. 2,3.D. 2,0.

423054723096300Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, Hình bên là đồ thị

biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời

gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,65 kg.B. 0,35 kg.C. 0,55kg.B. 0,45kg,.

Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng

đừng, Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử đây dao động với

cùng bỉên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần

tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 0,12.B. 0,41.C. 0,21.D. 0,14.

Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tỉếp gồm điện trở 20

Ω cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đỉều chỉnh điện dung đến giá trị C= C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên gỉá trị C = C0, biểu thức cường độ dòng đỉện trong đoạn mạch là

A.

(A).B.

(A).

C.

(A).D.

(A).

1.D

2.B

3.D

4

5.C

6.D

7.B

8.B

9.A

10.B

11.C

12.B

13

14.C

15.C

16.B

17.C

18.C

19.B

20.C

21.B

22.B

23.A

24.A

25.C

26.B

27.B

28.B

29.A

30.A

31.C

32.A

33.A

34.C

35

36.B

37.A

38.C

39.A

40.C

ĐỀ 9: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN: VẬT LÍ

Mã đề thi 648.

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài

đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một sóng cơ truyền dọc theo truc Ox với phương trình u = 2cos(40πt – 2πx) mm. Biên độ của sóng này là

A. 40π mm.B. 2 mm.C. π mm.D. 4 mm.

Một trong những biện pháp làm giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện khi truyền tải điện năng đi xa đang được áp dụng rộng rãi là

A. tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.B. tăng chiều dài đường dây truyền tải điện.

C. giảm điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện.D. giảm tiết diện dây truyền tải điện.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

A. 20 rad/s.B. 5 rad/s.C. 10 rad/s.D. 15 rad/s.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

B. Chu kì của lực cưỡng lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

C. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

D. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức là

V. Giá trị cực đại của suất điện động này là

A. 220V.B. 110√2 V.C. 110 V.D. 220√2V.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì

A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5πv so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5πv so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí.B. Sóng cơ lan truyền được trong chân không.

C. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn.D. Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng.

Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa và

A. ngược pha với cường độ dòng điện trong mạch.

B. lệch pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch.

C. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

D. lệch pha 0,25π so với cường độ dòng điện trong mạch.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là

A. 15 cm/s.B. 25 cm/s.C. 50 cm/s.D. 250 cm/s.

Tia X không có ứng dụng nào sau đây?

A. Sấy khô, sưởi ấm.B. Chiếu điện, chụp điện.

C. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.D. Chữa bệnh ung thư.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A. Năng lượng liên kết.B. Năng lượng nghỉ.

C. Độ hụt khối.D. Năng lượng liên kết riêng.

Cho phản ứng hạt nhân:

. Đây là

A. phản ứng phân hạch.B. phản ứng thu năng lượng.

C. phản ứng nhiệt hạch.D. hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A. nhiễu xạ ánh sáng.B. tán sắc ánh sáng.

C. giao thoa ánh sáng.D. tăng cường độ chùm sáng.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

B. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108m/s.

C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.

D. Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và 1eV = 1,6.10-19 J. Các phôtôn của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng

A. từ 1,63 eV đến 3,11 eV.B. từ 2,62 eV đến 3,27 eV.

C. từ 2,62 eV đến 3,11 eV.D. từ 1,63 eV đến 3,27 eV.

Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

A. ω2LCR – 1 = 0.B. ω2LC – 1 = 0.C. R =

.D. ω2LC – R = 0.

Số nuclôn có trong hạt nhân

là:

A. 23.B. 11.C. 34.D. 12.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10– 5 H và tụ điện có điện dung 2,5.10-6F. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động riêng của mạch là

A. 6,28.10-10s.B. 1,57.10-5s.C. 3,14.10-5s.D. 1,57.10-10s.

Tầng ôzon là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 10cos(100πt – 0,5π)(cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π)(cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

A. 0,5 π.B. π.C. 0.D. 0,25 π.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

A. tăng 2 lần.B. không đổi.C. giảm 2 lần.D. tăng √2 lần.

Pin quang điện (còn gọi là pin mặt trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành

A. điện năng.B. cơ năng.C. năng lượng phân hạch.D. hóa năng.

Khi bắn phá hạt nhân

bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A. là sóng siêu âm.B. là sóng dọc.C. có tính chất hạt.D. có tính chất sóng.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox. Phương trình dao động của phần tử tại một điểm trên phương truyền sóng là

(u tính bằng mn, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng bằng 60 cm/s. Bước sóng của sóng này là

A. 9cm.B. 5cm.C. 6cm.D. 3cm.

Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75

, khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là

. Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của

A. 700 nm.B. 650 nm.C. 500 nm.D. 600 nm.

Cho dòng điện có cường độ

(i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung

. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

A. 400 V.B. 220 V.C. 200 V.D. 250 V.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Sóng điện từ truyền được trong chân không.B. Sóng điện từ là sóng dọc.

C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại mỗi điểm luôn biến thiên điều hòa lệch pha nhau

.

D. Sóng điện từ không mang năng lượng.

Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm ; NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 1,2 cm.B. 3,1 cm.C. 4,2 cm.D. 2,1 cm.

Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm. Trong đó, M và N nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều. Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường. Coi môi trường không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB. Mức cường độ âm tại P là

A. 35,8 dB.B. 38,8 dB.C. 41,1 dB.D. 43,6 dB.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là:

;

. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là

.

A. 34.B. 20.C. 27.D. 14.

5126961270613

00

Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuôn góc với trục Ox tại O. Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) la đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ). Biết các lực kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau. Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là

A. 1/27.B. 3.

C. 27.D. 1/3.

Đặt điện áp

(với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại và công suất của đoạn mạch bằng 50% công suất của đoạn mạch khi có cộng hưởng. Khi C = C1 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U1 và trễ pha φ1 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi C = C2 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U2 và trễ pha φ2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết U2 = U1.

. Giá trị của φ1 là

A. π/12.B. π/6.C. π/4.D. π/9.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. M là một điểm nằm trên trục chính của thấu kính, P là một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trùng với M. Gọi P’ là ảnh của P qua thấu kính. Khi P dao động theo phương vuông góc với trục chính, biên độ 5 cm thì P’ là ảnh ảo dao động với biên độ 10 cm. Nếu P dao động dọc theo trục chính với tần số 5 Hz, biên độ 2,5 cm thì P’ có tốc độ trung bình trong khoảng thời gian 0,2 s bằng

A. 2,25 m/s.B. 1,25 m/s.C. 1,5 m/s.D. 1,0 m/s.

Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là

A. 1,333.B. 1,343.C. 1,327.D. 1,312.

Từ một trạm điện, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đến nơi tiêu thụ luôn không đổi, điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha. Ban đầu, nếu ở trạm điện chưa sử dụng máy biến áp thì điện áp hiệu dụng ở trạm điện bằng 1,2375 lần điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm 100 lần so với lúc ban đầu thì ở trạm điện cần sử dụng máy biến áp có tỉ lệ số vòng dây của cuộn thứ cấp so với cuộn sơ cấp là

A. 8,1.C. 6,5.D. 7,6.D. 10.

Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ

. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A. 8,7 MeV.B. 7,9 MeV.C. 0,8 MeV.D. 9,5 MeV.

Hai con lắc lò xo giống hệt nau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang. Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai dao động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và.A. Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,24 J. Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là

A. 0,32 J.B. 0,08 J.C. 0,01 J.D. 0,31 J.

Khi máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có cùng tần số f. Rôto của máy thứ nhất có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1 = 1800 vòng/phút. Rôto của máy thứ hai có p2 = 4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị của f là

A. 54 Hz.B. 50 Hz.C. 60 Hz.D. 48 Hz.

Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại là 2π(m/s2). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu (t = 0). chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thế năng đang tăng. Chất điểm có gia tốc bằng π(m/s2) lần đầu tiên ở thời điểm

A. 0,35 s.B. 0,15 s.C. 0,10 s.D. 0,25 s.

Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô. coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Gọi vLvà vN lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số vL/vN bằng

A. 0,5.B. 4.C. 2.D. 0,25

4285423244402

00

Đặt diện áp

( với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. R là biến trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Biết LCω2= 2. Gọi P là công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB. Đồ thị trong hệ tọa độ vuông góc ROP biểu diễn sự phụ thuộc của P vào R trong trường hợp K mở ứng với đường (1) và trong trường hợp K đóng ứng với đường (2) như hình vẽ. Giá trị của điện trở r bằng

A. 20 Ω.B. 60 Ω.

C. 180 Ω.D. 90

.

Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không đổi. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là (D -

D) và (D +

D) thì khoảng vân trên màn tương ứng là I và 2i. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D + 3

D) thì khoảng vân trên màn là

A. 2 mm.B. 3 mm.C. 3,5 mm.D. 2,5 mm.

Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có tần số 10Hz và bước sóng 6 cm. Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hòa với biên độ 6 mm. Lấy π2=10. Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ 6

(cm/s) thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là

A. 3m/s2.B. 6√3 m/s2.C. 6√2 m/s2.D. 1,26 m/s.

Một con lắc lò xo teo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phuong thẳng đứng. Tại thời điểm lò xo dãn 2 cm, tốc độ của vật là 4√5v (cm/s); tại thời điểm lò xo dãn 4 cm, tốc độ của vật là 6√2v (cm/s); tại thời điểm lò xo dãn 6 cm, tốc độ của vật là 3√6v (cm/s). Lấy g = 9,8 m/s2. Trong một chu kì, tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị dãn có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,21 m/s.B. 1,43 m/s.C. 1,52 m/s.D. 1,26 m/s

5121910110490

00

Đặt điện áp

(u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết cuộn dây là cuộn cảm thuần, R = 20 Ω và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng 3A. Tại thời điểm t thì u=200√2 V. Tại thời điểm

s thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch MB bằng

A. 200W.B. 180W.C. 90W.D. 120W.

Giả sử ở một ngôi sao, sau khi chuyển hóa toàn bộ hạt nhân hidrô thành hạt nhân

thì ngôi sao lúc này chỉ có

với khối lượng 4,6.1032 kg. Tiếp theo đó,

chuyển hóa thành hạt nhân

thông qua quá trình tổng hợp

+

+

+7,27 MeV. Coi toàn bộ năng lượng tỏa ra từ quá trình tổng hợp này đều được phát ra với công suất trung bình là 5,3.1030 W. Cho biết: 1 năm bằng 265,25 ngày, khối lượng mol của

là 4g/mol, số A-vô-ga-đrô NA=6,02.1023 mol-1, 1eV=1,6.10-19J. Thời gian để chuyển hóa hết

ở ngôi sao này thành

vào khoảng

A. 481,5 triệu năm.B. 481,5 nghìn năm.C. 160,5 triệu năm.D. 160,5 nghìn năm.

Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. nNguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là

A. 6,08 mm.B. 4,56 mm.C. 9,12 mm.D. 3,04 mm

1.A

2.B

3.B

4.A

5.D

6.D

7.D

8.A

9.B

10.B

11.C

12.A

13.D

14.C

15.B

16.D

17.D

18.B

19.A

20.C

21.A

22.B

23.B

24.A

25.C

26.D

27.C

28.C

29.C

30.A

31.D

32.C

33.B

34.C

35.A

36.A

37.B

38.A

39.D

40.D

41.C

42.D

43.C

44.A

45.A

46.B

47.B

48.D

49.C

50.B

******************** HẾT ********************

ĐỀ 10: ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. mωA2.B. 0,5mωA2.C.

.D. 0,5mω2A2.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x =5cos(ωt+0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là

A. π.B. 0,5 π.C. 0,25 π.D. 1,5 π.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một chất điểm dao động theo phương trình x=6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

A. 2cm.B. 6cm.C. 3 cm.D. 12 cm.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

A. 220√2 V.B. 100 V.C. 220 V.D. 100√2V.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A. quang – phát quang.B. quang điện ngoài.C. quang điện trong.D. nhiệt điện.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

A. v=λf.B. v=f/λ.C. v=λ/f.D. v=2πλf.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A. là phương ngang.B. là phương thẳng đứng.

C. trùng với phương truyền sóng.D. vuông góc với phương truyền sóng.

Sóng điện từ

A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.

B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.

C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u =Acos(20πt-πx)(cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

A. 15 Hz.B. 10 Hz.C. 5 Hz.D. 20 Hz.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn.

B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.

C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

D. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.

Hạt nhân càng bền vững khi có

A. năng lượng liên kết riêng càng lớn.B. số prôtôn càng lớn.

C. số nuclôn càng lớn.D. năng lượng liên kết càng lớn.

Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là

A. 50πt.B. 100πt.C. 0.D. 70 πt.

Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 =5cos(2πt+0,75π)(cm) và x2=10cos(2πt+0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

A. 0,25π.B. 1,25π.C. 0,50π.D. 0,75π.

Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19J. Biết h =6,625.10-34J.s, c=3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 300 nm.B. 350 nm.C. 360 nm.D. 260 nm.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục.

B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.

Đặt điện áp u=U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

A. sóng trung.B. sóng ngắn.C. sóng dài.D. sóng cực ngắn.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

A. 32 mJ.B. 64 mJ.C. 16 mJ.D. 128 mJ.

Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+, tia β- và tia γ đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

A. tia γ.B. tia β-.C. tia β+.D. tia α.

Hạt nhân 6C14 và hạt nhân 7N14có cùng

A. điện tích.B. số nuclôn.C. số prôtôn.D. số nơtron.

Đặt điện áp u=U0cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =10-4/π (F). Dung kháng của tụ điện là

A. 150 Ω.B. 200 Ω.C. 50 Ω.D. 100 Ω.

Đặt điện áp u =200√2cos100πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần 100Ω. Công suất tiêu thụ của điện trở bằng

A. 800 W.B. 200 W.C. 300 W.D. 400 W.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.B. bị đổi màu.

C. bị thay đổi tần số.D. không bị tán sắc.

Cho khối lượng của hạt nhân 47Ag107 là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân 47Ag107 là

A. 0,9868u.B. 0,6986u.C. 0,6868u.D. 0,9686u.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,8.B. 0,7.C. 1.D. 0,5.

Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

A. Sự phát sáng của con đom đóm.B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.

C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng.D. Sự phát sáng của đèn LED.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại.

B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

52670302495700C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

D. Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào.

Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1(đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s). Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là

A. 4,0 s.B. 3,25 s.C. 3,75 s.D. 3,5 s.

Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức En=-E0/n2 (E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,.). Tỉ số f1/f2 là

A. 10/3.B. 27/25.C. 3/10.D. 25/27.

Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số q1/q2 là

A. 2.B. 1,5.C. 0,5.D. 2,5.

Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

A. 2,7 cm/s.B. 27,1 cm/s.C. 1,6 cm/s.D. 15,7 cm/s.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1>A2>0. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. d1=0,5d2.B. d1=4d2.C. d1=0,25d2.D. d1=2d2.

Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức độ cường đại âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 27s.B. 32s.C. 47s.D. 25s.

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

A. 417 nm.B. 570 nm.C. 714 nm.D. 760 nm.

Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho

. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng

A. 37,6 mm.B. 67,6 mm.C. 64,0 mm.D. 68,5 mm.

Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thằng ba lò xo có chiều dài tự nhiên là l (cm), (l -10)(cm) và (l -20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2s; √3s và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là

A. 1,00 s.B. 1,28s.C. 1,41s.D. 1,50s.

Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm< λ <510 nm. Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam. Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ?

A. 4.B. 7.C. 5.D. 6.

Đồng vị phóng xạ 84Po210 phân rã α, biến đổi thành đồng vị bền 82Po206 với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84Po210 tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân 82Pb206 (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84Po210 còn lại. Giá trị của t bằng

52768502730500A. 552 ngày.B. 414 ngày.

C. 828 ngày.D. 276 ngày.

Lần lượt đặt điện áp u=U√2cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tự điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. Khi ω=ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 14 W.B. 10 W.C. 22 W.D. 18 W.

Đặt điện áp u=U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 = 25√2 Hz hoặc f = f2= 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 70 Hz.B. 80 Hz.C. 67 Hz.D. 90 Hz

48939454699000Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2=t1+11/12f (đường 2). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là

A. 20√3 cm/s.B. 60 cm/s.

C. -20√3 cm/s.D. -60 cm/s.

Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là:i1=I√2cos(150πt+π/3) A, i2=I√2cos(200πt+π/3) A và i3=Icos(100πt-π/3) A. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. i2 sớm pha so với u2.B. i3 sớm pha so với u3.

C. i1 trễ pha so với u1.D. i1 cùng pha với i2

56007002603500Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C=10-3/3π2(F) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại bằng 103,9V (lấy là 60√3 V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là

A. 400 vòng.B. 1650 vòng.C. 550 vòng.D. 1800 vòng

54356005334000Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp u=U0cosωt (U0 không đổi, ω = 314 rad/s) vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. Biết

; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là

A. 1,95.10-3 F.B. 5,20.10-6 F.C. 5,20.10-3 F.D. 1,95.10-6 F.

Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ A có khối lượng 100g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột tay khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là

A. 0,30 s.B. 0,68 s.C. 0,26 s.D. 0,28 s.

Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 3Li7 đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân p + 3Li7 2α. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là

A. 14,6 MeV.B. 10,2 MeV.C. 17,3 MeV.D. 20,4 MeV.

Đặt điện áp u=400cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 = 10-3/8π (F) hoặc C = 2C1/3 thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C1 =10-3/15π (F) hoặc C = 0,5C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là

A. 2,8A.B. 1,4 A.C. 2,0 A.D. 1,0A

1.D

2.B

3.D

4.B

5.D

6.C

7.C

8.A

9.C

10.B

11.B

12.A

13.A

14.B

15.A

16.A

17.A

18.B

19.C

20.D

21.A

22.A

23.B

24.D

25.D

26.D

27.A

28.D

29.C

30.D

31.D

32.D

33.C

34.B

35.D

36.B

37.C

38.B

39.C

40.A

41.B

42.C

43.A

44.D

45.B

46.C

47.D

48.A

49.C

50.C

--------------------Hết---------------------

ĐỀ 11: ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A, A1 NĂM 2014

Môn thi: VẬT LÝ (Thời gian làm bài: 90 phút)

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 =

s, động năng của con lắc tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064 J. Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064 J. Biên độ dao động của con lắc là

A. 5,7 cm.B. 7,0 cm.C. 8,0 cm.D. 3,6 cm.

3442335162560

00

Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điệp áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là -1615440396938500

-1615440325183500

-1653540241998500

-1615440139763500

-161544010223500

A. 173V.B. 86 V.

C. 122 V.D. 102 V.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

4491990267970

00

Đặt điện áp u =

(V) (với

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). R là điện trở thuần, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L1 là U và 1, còn khi L = L2 thì tương ứng là

U và 2. Biết 1 + 2 = 900. Giá trị U bằng

A. 135V.B. 180V.C. 90 V.D. 60 V.

Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ 6 mm. Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3 mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8 cm (tính theo phương truyền sóng). Gọi là tỉ số của tốc độ dao động cực đại của một phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,105.B. 0,179.C. 0,079.D. 0,314.

Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là

A. 43 m.B. 45 m.C. 39 m.D. 41 m.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

A. 27,3 cm/s.B. 28,0 cm/s.C. 27,0 cm/s.D. 26,7 cm/s.

Một học sinh làm thực hành xác định số vòng dây của hai máy biến áp lí tưởng A và B có các duộn dây với số vòng dây (là số nguyên) lần lượt là N1A, N2A, N1B, N2B. Biết N2A = kN1A; N2B=2kN1B; k > 1; N1A + N2A + N1B + N2B = 3100 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn có số vòng dây đều bằng N. Dùng kết hợp hai máy biến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U. Số vòng dây N là

-1628140535495500

-1628140469455500

-1628140395160500

-1729740165925500

-1678940116395500

-167894052895500

-1628140-48704500

-1628140-129984500

-1628140-237299500

A. 600 hoặc 372.B. 900 hoặc 372.C. 900 hoặc 750.D. 750 hoặc 600.

Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn S1 và S2 cách nhau 16 cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của đoạn S1S2. Trên d, điểm M ở cách S1 10 cm; điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 7,8 mm.B. 6,8 mm.C. 9,8 mm.D. 8,8 mm.

Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A; B; C với AB = 100 m, AC = 250 m. Khi đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P thì mức cường độ âm tại B là 100 dB. Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại B một nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại A và C là

A. 103 dB và 99,5 dB.B. 100 dB và 96,5 dB.C. 103 dB và 96,5 dB.D. 100 dB và 99,5 dB.

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là

A. 7,2 J.B. 3,6.10-4 J.C. 7,2.10-4J.D. 3,6 J.

Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 m. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

A. 4,07 eV.B. 5,14 eV.C. 3,34 eV.D. 2,07 eV.

Các thao tác cơ bản khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số (hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:

a. Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ.

b. Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo điện áp.

c. Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng ACV.

d. Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V.

e. Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp.

g. Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ.

Thứ tự đúng các thao tác là

A. a, b, d, c, e, g.B. c, d, a, b, e, g.

C. d, a, b, c, e, g.D. d, b, a, c, e, g.

4222754445000

Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W. Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng

A. 3.B. 4.C. 2.D. 5.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

A.

.B.

.C. 2f.D.

.

3581400175895

00

Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là

được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

-1596390601662500

-1659890555942500

-1715770506412500

-1659890441642500

-1779270359092500

-1659890296862500

-1596390206057500

-1628140123507500

-162814055562500

-1659890-29527500

-1628140-85407500

-1532890-121602500

-1532890-230822500

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Bắn hạt

vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng:

. Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ

. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt

A. 2,70 MeV.B. 3,10 MeV.C. 1,35 MeV.D. 1,55 MeV.

Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần.B. số nuclôn.

C. động lượng.D. số nơtron.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng

A. 546 mm.B. 546

.C. 546 pm.D. 546 nm.

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

A. 0,2 s.B. 0,1 s.C. 0,3 s.D. 0,4 s.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,45

. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng

A. 0,2 mm.B. 0,9 mm.C. 0,5 mm.D. 0,6 mm.

Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là

. Giá trị của

bằng

A.

.B.

.C. -

.D.

.

Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A. nđ< nv< nt.B. nv >nđ> nt.C. nđ >nt> nv.D. nt >nđ> nv.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng với giá trị bằng R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong mạch bằng

A.

.B. 0.C.

.D.

.

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

A. phản xạ toàn phần.B. phản xạ ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.D. giao thoa ánh sáng.

Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A. trong truyền tin bằng cáp quang.B. làm dao mổ trong y học.

C. làm nguồn phát siêu âm.D. trong đầu đọc đĩa CD.

Tia

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

B. là dòng các hạt nhân

.

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

Đặt điện áp

(với U và

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định mức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất bằng 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau?

A. 345

.B. 484

.C. 475

.D. 274

.

Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3=(9L1+4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

A. 9 mA.B. 4 mA.C. 10 mA.D. 5 mA.

Trong các hạt nhân nguyên tử:

, hạt nhân bền vững nhất là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm

, phần tử D có li độ là

A. -0,75 cm.B. 1,50 cm.C. -1,50 cm.D. 0,75 cm.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc

. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v =

lần thứ 5. Lấy

. Độ cứng của lò xo là

A. 85 N/m.B. 37 N/m.C. 20 N/m.D. 25 N/m.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A. prôtôn nhưng khác số nuclôn.B. nuclôn nhưng khác số nơtron.

C. nuclôn nhưng khác số prôtôn.D. nơtron nhưng khác số prôtôn.

Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung (nc). Mỗi quãng tám được chia thành 12 nc. Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn

. Tập hợp tất cả các âm trong một quãng tám gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương ứng là 2 nc, 4 nc, 5 nc, 7 nc, 9 nc, 11 nc, 12 nc. Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là

A. 330 Hz.B. 392 Hz.C. 494 Hz.D. 415 Hz

4419600447040

L

R

B

A

M

00

L

R

B

A

M

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L xác định; R = 200

; tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu là U1 và giá trị cực đại là U2 = 400 V. Giá trị của U1 là

A. 173 V.B. 80 V.

C. 111 V.D. 200 V.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình lần lượt

. Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình là

. Giá trị cực đại của (A1 + A2) gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 25 cm.B. 20 cm.C. 40 cm.D. 35 cm.

Đặt điện áp u =

(f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với f) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Biết 2L > R2C. Khi f = 60 Hz hoặc f = 90 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi f = 30 Hz hoặc f = 120 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi f = f1 thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 1350 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của f1 bằng.

A. 60 Hz.B. 80 Hz.C. 50 Hz.D. 120 Hz.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau.B. luôn cùng pha nhau.

C. với cùng biên độ.D. với cùng tần số.

Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

A. 10 cm.B. 5 cm.C. 15 cm.D. 20 cm.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình

(x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.B. Chu kì của dao động là 0,5 s.

-146431099060000

C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

D. Tần số của dao động là 2 Hz.

Số nuclôn của hạt nhân

nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân

A. 6.B. 126.C. 20.D. 14.

Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,6

.B. 0,3

.C. 0,4

.D. 0,2

.

Dòng điện có cường độ

(A) chạy qua điện trở thuần 100

. Trong 30 giây, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

A. 12 kJ.B. 24 kJ.C. 4243 J.D. 8485 J.

Điện áp

(V) có giá trị hiệu dụng bằng

A. 141 V.B. 200 V.C. 100 V.D. 282 V.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là

A. 150 cm.B. 100 cm.C. 50 cm.D. 25 cm.

Tia X

A. mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

B. cùng bản chất với sóng âm.

C. có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.D. cùng bản chất với tia tử ngoại

Đáp án ĐH 2014

1C

6D

11A

16D

21D

26A

31B

36B

41B

46B

2B

7C

12B

17C

22A

27C

32C

37A

42D

47A

3B

8A

13D

18B

23B

28C

33C

38B

43D

48A

4D

9A

14B

19D

24A

29B

34B

39C

44A

49C

5B

10A

15B

20C

25A

30D

35D

40D

45C

50D

------------________HẾT________-------------

ĐỀ 12: ĐỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013- MÔN VẬT LÝ -

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Sóng điện từ có tần số 10MHz truyền trong chân không với bước sóng là:

A. 3m.B. 6m.C. 60m.D. 30m.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

A. Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.B. Năng lượng liên kết càng lớn.

C. Năng lượng liên kết càng nhỏ.D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Dùng một hạt α có động năng 7,7MeV bắn vào hạt nhân

đang đứng yên gây ra phản ứng

. Hạt proton bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt α. Cho khối lượng các hạt nhân mα=4,0015u; mp = 1,0073u; mN = 13,9992u; mO = 16, 9947u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2. Động năng của hạt

là:

A. 6,145MeV.B. 2,214MeV.C. 1,345MeV.D. 2,075MeV.

Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hidro được xác định bằng biểu thứcEn =

eV (n=1,2,3…). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một pho ton có năng lượng 2,55eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:

A. 9,74.10-8m.B. 1,46.10-8m.C. 1,22.10-8m.D. 4,87.10-8m.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75µm. Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:

A. 2,65.10-32J.B. 26,5.10-32J.C. 26,5.10-19J.D. 2,65.10-19J.

Gọi εD là năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ, εL là năng lượng của pho ton ánh sáng lục, εV là năng lượng của pho ton ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng:

A. εV< εL <εD.B. εL < εV< εD.C. εL < εD < εV.D. εD <εV <εL.

Khi nói về pho ton phát biểu nào dưới đây đúng:

A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các pho ton đều mang năng lượng như nhau.

B. Pho ton có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

C. Năng lượng của pho ton càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với pho ton đó càng lớn.

D. Năng lượng của pho ton ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ.

Biết bán kính Bo là r0 =5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hidro là:

A. 132,5.10-11m.B. 84,8.10-11m.C. 21,2.10-11m.D. 47,7.10-11m.

Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát:

A. Khoảng vân tăng lên.B. Khoảng vân giảm xuống.

C. vị trị vân trung tâm thay đổi.D. Khoảng vân không thay đổi.

Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:

A. ánh sáng vàng.B. ánh sáng tím.C. ánh sáng lam.D. ánh sáng đỏ.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:

A. Tia γ.B. Tia β+.C. Tia α.D. Tia X.

Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:

A. 1,75m0.B. 1,25m0.C. 0,36m0.D. 0,25m0.

Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200MeV; số Avôgađro NA=6,02.1023mol-1. Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là:

A. 461,6g.B. 461,6kg.C. 230,8kg.D. 230,8g.

Thực hiện thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyến thành vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch màn là 0,6m. Bước sóng λ bằng:

A. 0,6µm.B. 0,5µm.C. 0,7µm.D. 0,4µm.

Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

B. Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.

C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

D. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là: vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím.

Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơtêri

lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

là:

A. 2,24MeV.B. 3,06MeV.C. 1,12 MeV.D. 4,48MeV.

Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014Hz. Công suất phát xạ của

nguồn là 10W. Số pho ton mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:

A. 0,33.1020.B. 0,33.1019.C. 2,01.1019.D. 2,01.1020.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t=0s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 5cos(2πt -π/2)cm.C. x = 5cos(πt + π/2)cm.

B. x = 5cos(2πt + π/2)cm.D. x = 5cos(πt -π/2)cm.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

A. 0,5m.B. 2m.C. 1m.D. 1,5m.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm; A2=15cm và lệch pha nhau π/2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A. 23cm.B. 7cm.C. 11cm.D. 17cm.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:

A. 12cm.B. 24cm.C. 6cm.D. 3cm.

Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Từ thông cực đại qua khung dây là:

A. 1,2.10-3Wb.B. 4,8.10-3Wb.C. 2,4.10-3Wb.D. 0,6.10-3Wb.

Đặt điện áp có u = 220eq \l(\r(,2))cos(100πt) V. vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có R= 100 Ω, tụ điện có điện dung C =

và cuộn cảm có độ tự cảm L = eq \s\don1(\f(1,eq \l(\l()))) H. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A. i = 2,2cos(100πt + π/4) A.B. i = 2,2eq \l(\r(,2))cos(100πt + π/4) A.

C. i = 2,2cos(100πt - π/4) A.D. i = 2,2eq \l(\r(,2))cos(100πt - π/4) A.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

A. 1,5mm.B. 0,3mm.C. 1,2mm.D. 0,9mm.

Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2s và cơ năng là 0,18J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy π2 = 10. Tại li độ 3eq \l(\r(,2)) cm tỉ số động năng và thế năng là:

A. 1.B. 4.C. 3.D. 2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos4πt (t tính bằng s). Tính từ t=0; khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là:

A. 0,083s.B. 0,104s.C. 0,167s.D. 0,125s.

Đặt điện áp xoay chiều u = Ueq \l(\r(,2))cosωtV vào hai đầu một điện trở thuần R = 110Ω thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng:

A. 220eq \l(\r(,2)) V.B. 220V.C. 110V.D. 110eq \l(\r(,2)) V.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kí 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

A. 64cm.B. 16cm.C. 32cm.D. 8cm.

Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2 = 10.Chu kì dao động của con lắc là:

A. 0,5s.B. 2s.C. 1s.D. 2,2s.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là:

A. 9.B. 10.C. 11.D. 12.

Đặt điện áp u = U0cos(100πt- eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),12)))V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),12))).A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

A. 0,50.B. 0,87.C. 1,00.D. 0,71.

Đặt điện áp u = 220eq \l(\r(,2)) cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω, cuộn cảm có độ tự cảm eq \s\don1(\f(eq \l(\l(0,8)),eq \l(\l()))) H và tụ điện có điện dung C =

F. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110eq \l(\r(,3)) V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng:

A. 440V.B. 330V.C. 440eq \l(\r(,3)) V.D. 330eq \l(\r(,3)) V.

Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 235U và 238U, với tỉ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 7/1000. Biết chu kí bán rã của 235U và 238U lần lượt là 7,00.108năm và 4,50.109 năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 3/100?

A. 2,74 tỉ năm.B. 1,74 tỉ năm.C. 2,22 tỉ năm.D. 3,15 tỉ năm.

Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9m thì mức cường độ âm thu được là L-20(dB). Khoảng cách d là:

A. 1m.B. 9m.C. 8m.D. 10m.

Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81cm và 64cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi ∆t là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 2,36s.B. 8,12s.C. 0,45s.D. 7,20s.

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5V. Khi nối hai đầu của cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V. Bỏ qua mọi hao phí. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn so cấp và số vòng cuộn thứ cấp là:

A. 8.B. 4.C. 6.D. 15

418528519494500Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nét). Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên đây là

A. -39,3cm/s.B. 65,4cm/s.

C. -65,4cm/s.D. 39,3cm/s.

Đặt điện áp u = 120eq \l(\r(,2))cos2πft V (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2<2L. Khi f=f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f = f2 = f1eq \l(\r(,2)) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f = f3 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 85V.B. 145V.C. 57V.D. 173V.

Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 và L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52rad và 1,05rad. Khi L = L0 điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là φ. Giá trị của φ gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 0,41rad.B. 1,57rad.C. 0,83rad.D. 0,26rad.

464248517335500Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ). Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp uAB = U0 cos(ωt +φ) V (U0, ω, φ) không đổi) thì LCω2 = 1, UAN = 25eq \l(\r(,2)) V và UMB = 50eq \l(\r(,2)) V, đồng thời UAN sớm pha π/3 so với UMB. Giá trị của U0 là:

A. 12,5eq \l(\r(,7)) V.B. 12,5eq \l(\r(,14)) V.C. 25eq \l(\r(,7)) V.D. 25eq \l(\r(,14)) V.

Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C=C0 thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là φ1 (0 < φ1 π/2) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45V. Khi C = 3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là φ2 = π/2 - φ và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135V. Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 130V.B. 64V.C. 95V.D. 75V.

Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 4q

+ q

= 1, 3.1017, q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9C và 6mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng:

A. 10mA.B. 6mA.C. 4mA.D. 8mA.

Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69,1 Ω, cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8 µ F. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết ro to máy phát có hai cặp cực. Khi rô to quay đều với tốc độ n1=1350 vòng/ phút hoặc n2=1800 vòng/ phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhât sau đây:

A. 0,7H.B. 0,8H.C. 0,6H.D. 0,2H.

Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là:

A. 87,7%.B. 89,2%.C. 92,8%.D. 85,8%

532828549657000Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 40N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t=0, tác dụng lực F=2N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm t = π/3 s thì ngừng tác dụng lực F. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 9cm.B. 7cm.C. 5cm.D. 11cm.

Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước dao động. Biết OM=8λ: ON=12λ và OM vuông góc ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là:

A. 5.B. 6.C. 7.D. 4.

Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM=MN=NI=10cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12cm. Lấy π2 = 10. Vật dao động với tần số là:

A. 2,9Hz.B. 2,5Hz.C. 3,5Hz.D. 1,7Hz.

Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao xác định trong mặt phẳng Xích đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm trái đất đi qua kinh tuyến số). Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370km; khối lượng là 6.1024kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24h; hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11N.m2/kg2. Sóng cực ngắn f>30MHz phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào dưới đây:

A. Từ kinh độ 85020’ Đ đến kinh độ 85020’T.B. Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh đô 79020’T.

C. Từ kinh độ 81020’ Đ đến kinh độ 81020’T.D. Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP=4,5cm và OQ=8cm. Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO2Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là:

A. 3,4cm.B. 2,0cm.C. 2,5cm.D. 1,1cm.

Đáp án ĐH 2013

1D

6D

11D

16A

21D

26A

31C

36C

41C

46A

2B

7A

12B

17B

22C

27A

32B

37A

42C

47B

3D

8D

13C

18C

23C

28B

33A

38D

43D

48B

4A

9A

14A

19D

24A

29C

34B

39B

44C

49C

5D

10D

15C

20A

25C

30D

35A

40C

45A

50B

ĐỀ 13: ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012 - MÔN VẬT LÝ -

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng:

A. 0,5 kg.B. 1,2 kg.C. 0,8 kg.D. 1,0 kg.

Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45µm với công suất 0,8W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60µm với công suất 0,6W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là:

A. 1.B. 20/9.C. 2.D. 3/4.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1. Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20mm(MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, M và N là vị trí của hai vân sáng. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 5λ1/3 thì tại M là vị trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là:

A. 7.B. 5.C. 8.D. 6.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân:

A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.B. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân.

C. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.D. đều không phải là phản ứng hạt nhân.

Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 100eq \l(\r(,3)) Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung C =

F. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng:

A. 3/π(H).B. 2/π(H).C. 1/π(H).D. eq \l(\r(,2))/π(H).

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi Vtb là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, V là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà V ≥ eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),4))Vtb là

A. T/6.B. 2T/3.C. T/3.D. T/2.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s dọc theo các tia sáng.

B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

C. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 4eq \l(\r(,2)) µC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5.πeq \l(\r(,2)) A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là:

A. eq \s\don1(\f(4,3)) µs.B. eq \s\don1(\f(16,3)) µs.C. eq \s\don1(\f(2,3)) µs.D. eq \s\don1(\f(8,3)) µs.

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng:

A. 85 mm.B. 15 mm.C. 10 mm.D. 89 mm.

Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos(πt + π/6) (cm) và x2 = 6cos(πt - π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos(πt + φ) (cm). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì:

A. φ = -π/6(rad).B. φ = π(rad).C. φ = -π/3(rad).D. φ = 0(rad).

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1J và lực đàn hồi cực đại là 10N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn 5eq \l(\r(,3)) N là 0,1s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4s là:

A. 40 cm.B. 60 cm.C. 80 cm.D. 115 cm.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng:

A. 9.B. 2.C. 3.D. 4.

Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.B. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

C. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

D. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng:

A. 4.B. 3.C. 5.D. 7.

Hạt nhân urani

sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì

. Trong quá trình đó, chu kì bán rã

biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân

và 6,239.1018 hạt nhân

. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238 U. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là:

A. 3,3.108 năm.B. 6,3.109 năm.C. 3,5.107 năm.D. 2,5.106 năm.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn λ1, λ2 có bước sóng lần lượt là 0,48µm và 0,60µm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có:

A. 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2.B. 4 vân sáng λ1 và 5 vân sáng λ2.

C. 5 vân sáng λ1 và 4 vân sáng λ2.D. 3 vân sáng λ1 và 4 vân sáng λ2.

Tổng hợp hạt nhân heli

từ phản ứng hạt nhân

. Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5mol heli là:

A. 1,3.1024 MeV.B. 2,6.1024 MeV.C. 5,2.1024 MeV.D. 2,4.1024 MeV.

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng:

A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.

B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.

C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.

Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn:

A. số prôtôn.B. số nuclôn.C. số nơtron.D. khối lượng.

Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40Ω, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là:

A. 24Ω.B. 16Ω.C. 30Ω.D. 40Ω.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.

C. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chi tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát huy này cung cấp đủ điện năng cho:

A. 168 hộ dân.B. 150 hộ dân.C. 504 hộ dân.D. 192 hộ dân.

Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng:

A. 30 cm.B. 60 cm.C. 90 cm.D. 45 cm.

Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180km. Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80Ω (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi 12V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cđdđ qua nguồn là 0,40A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42A. Khoảng cách MQ là:

A. 135 km.B. 167 km.C. 45 km.D. 90 km.

Đặt điện áp u = U0cosωt (V) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm eq \s\don1(\f(4,eq \l(\l(5)))) H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi ω = ω0 thì cđdd hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im. Biết ω1 – ω2 = 200π (rad/s). Giá trị của R bằng:

A. 150 Ω.B. 200 Ω.C. 160 Ω.D. 50 Ω.

Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là:

A. i = u3ωC.B.

.C.

.D.

.

Đặt điện áp u = 400cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2A. Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400V; ở thời điểm t + 1/400(s) (s), cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là:

A. 400 W.B. 200 W.C. 160 W.D. 100 W.

Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là:

A. 4/3.B. 3/4.C. 9/16.D. 16/9.

Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có:

A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.B. độ lớn bằng không.

C. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có:

A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc đỏ, lam và tím. Gọi rđ, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là:

A. rl = rt = rđ.B. rt < rl < rđ.C. rđ < rl < rt.D. rt < rđ < rl.

Các hạt nhân đơteri

; triti

, heli

có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22MeV; 8,49MeV và 28,16MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là:

A.

;

;

.B.

;

;

.C.

;

;

.D.

;

;

.

Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Biên độ sóng bằng:

A. 6 cm.B. 3 cm.C. 2eq \l(\r(,3)) cm.D. 3eq \l(\r(,2)) cm.

Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100g mang điện tích 2.10-5.C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường g một góc 540 rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là:

A. 0,59 m/s.B. 3,41 m/s.C. 2,87 m/s.D. 0,50 m/s.

Đặt điện áp u = U0cos2πft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở?

A. Thay đổi C để URmax.B. Thay đổi L để ULmax.

C. Thay đổi R để UCmax.D. Thay đổi f để UCmax.

Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33µm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A. Kali và đồng.B. Canxi và bạc.C. Bạc và đồng.D. Kali và canxi.

Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha π/12 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là:

A. 3/2.B. 0,26.C. 0,50.D. 2/2.

Đặt điện áp u =150eq \l(\r(,2))cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60Ω, cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng 50eq \l(\r(,3)) V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng:

A. 60eq \l(\r(,3)) Ω.B. 30eq \l(\r(,3)) Ω.C. 15eq \l(\r(,3)) Ω.D. 45eq \l(\r(,3)) Ω.

Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = -0,8cos4t (N). Dao động của vật có biên độ là:

A. 6 cm.B. 12 cm.C. 8 cm.D. 10 cm.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số:

A. f3 = f1 – f2.B. f3 = f1 + f2.C. f3 =

.D. f3 =

.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có:

A. màu tím và tần số f.B. màu cam và tần số f.

C. màu cam và tần số f/1,5.D. màu tím và tần số 1,5f.

Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt α phát ra tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 00, tần số dao động riêng của mạch là 3MHz. Khi α =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5MHz thì α bằng:

A. 300.B. 450.C. 600.D. 900.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A. Biên độ và tốc độ.B. Biên độ và gia tốc.C. Li độ và tốc độ.D. Biên độ và cơ năng.

Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5A và hệ số công suất của động cơ là 0,8. Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 11W. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là:

A. 80%.B. 90%.C. 92,5%.D. 87,5 %.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của λ bằng:

A. 0,60µm.B. 0,50µm.C. 0,45µm.D. 0,55µm.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi ω = ω1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C. Khi ω = ω2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức đúng là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 15 m/s.B. 30 m/s.C. 20 m/s.D. 25 m/s.

Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0,4/π H một hiệu điện thế một chiều 12V thì cddd qua cuộn dây là 0,4A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 12V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

A. 0,30 A.B. 0,40 A.C. 0,24 A.D. 0,17 A.

Đáp án ĐH 2012

1D

6B

11B

16A

21D

26C

31D

36A

41A

46D

2A

7D

12C

17C

22C

27B

32B

37C

42B

47A

3A

8D

13D

18A

23B

28A

33C

38C

43C

48B

4A

9C

14B

19B

24B

29C

34C

39B

44B

49D

5C

10C

15A

20A

25C

30A

35A

40D

45D

50C

ĐỀ 14: ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011 - MÔN VẬT LÝ -

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2.

Đặt điện áp u = U√2cos2πft (U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6Ω và 8 Ω. Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

A. f2 =2f1/√3.B. f2 =√3f1/2.C. f2 = 3f1/4.D. f2 = 4f1/3.

Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1 =U√2cos(100πt + φ1); u2 =U√2cos(120πt + φ2) và u3 = U√2cos(110πt + φ3) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i1 = I√2cos100πt; i2 = I√2cos(120πt + 2π/3) và i3 = I’ √2cos(110πt - 2π/3). So sánh I và I’, ta có:

A. I = I’.B. I =

.C. I < I’.D. I > I’.

Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này

A. thu năng lượng 18,63 MeV.B. thu năng lượng 1,863 MeV.

C. tỏa năng lượng 1,863 MeV.D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.

Bắn một prôtôn vào hạt nhân

đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là:

A. 4.B. 1/4.C. 2.D. 1/2.

Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức En = -13,6/n2 (eV) (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ2. Mối liên hệ giữa hai bước sóng λ1 và λ2 là

A. 27λ2 = 128λ1.B. λ2 = 5λ1.C. 189λ2 = 800λ1.D. λ2 = 4λ1.

Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây sai?.

A. Tia không phải là sóng điện từ.B. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

C. Tia không mang điện. D. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào:

A. hiện tượng tán sắc ánh sáng.B. hiện tượng quang điện ngoài.

C. hiện tượng quang điện trong.D. hiện tượng phát quang của chất rắn.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

A. L.B. O.C. N.D. M.

Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e=E0cos(ωt+π/2) Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng:

A. 450.B. 1800.C. 900.D. 1500.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

A. 5 cm.B. 4 cm.C. 10 cm.D. 8 cm.

Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 µm thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 µm. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là:

A. 4/5.B. 1/10.C. 1/5.D. 2/5.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos2πt/3 (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm:

A. 3015 s.B. 6030 s.C. 3016 s.D. 6031 s.

Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6F. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

A. 0,25 Ω.B. 1 Ω.C. 0,5 Ω.D. 2 Ω.

Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

A. 4,5 mm.B. 36,9 mm.C. 10,1 mm.D. 5,4 mm.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là;

A. 26,12 cm/s.B. 7,32 cm/s.C. 14,64 cm/s.D. 21,96 cm/s.

Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

A. 75 W.B. 160 W.C. 90 W.D. 180 W.

Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A. tím, lam, đỏ.B. đỏ, vàng, lam.C. đỏ, vàng.D. lam, tím.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ás đơn sắc màu lam bằng ás đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì:

A. khoảng vân tăng lên.B. khoảng vân giảm xuống.

C. vị trí vân trung tâm thay đổi.D. khoảng vân không thay đổi.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A.

V.B.

V.C.

V.D.

V.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

A. 10 cm.B.

cm.C.

.D. 2 cm.

Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52s.Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là:

A. 2,96 s.B. 2,84 s.C. 2,61 s.D. 2,78 s.

Khi nói về hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời.

B. Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều.

C. Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh.

D. Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thủy tinh.

Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng:

A. 0,1125 J.B. 225 J.C. 112,5 J.D. 0,225 J.

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng tg ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dđ của phần tử tại B bằng biên độ dđ của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 2 m/s.B. 0,5 m/s.C. 1 m/s.D. 0,25 m/s.

Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp

A. 40 vòng dây.B. 84 vòng dây.C. 100 vòng dây.D. 60 vòng dây.

Chất phóng xạ pôlôni

phát ra tia α và biến đổi thành chì

. Cho chu kì bán rã của

là 138 ngày. Ban đầu (t=0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1/3. Tại thời điểm t2=t1+276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

A. 1/15.B. 1/16.C. 1/9.D. 1/25.

Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là

A. 4,6 cm.B. 2,3 cm.C. 5,7 cm.D. 3,2 cm.

Đặt điện áp xoay chiều u =

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là

A. 80 V.B. 136 V.C. 64 V.D. 48 V.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1 = 0,42µm, λ2 = 0,56µm và λ3 = 0,63µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

A. 21.B. 23.C. 26.D. 27.

Đặt điện áp

vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng:

A. 2,41.108 m/s.B. 2,75.108 m/s.C. 1,67.108 m/s.D. 2,24.108 m/s.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn càm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa ω1, ω2 và ω0 là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng C= 10-3/4π F, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: uAM = 50√2cos(100πt - 7π/12)V và

. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

A. 0,86.B. 0,84.C. 0,95.D. 0,71.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. 0,64 µm.B. 0,50 µm.C. 0,45 µm.D. 0,48 µm.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.D. tấm kim loạinày bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A. 2.10-4s.B. 6.10-4s.C. 12.10-4s.D. 3.10-4s.

Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại.B. Tỉ số r1/r2 bằng

A. 4.B. 1/2.C. 1/4.D. 2.

Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A. 550 nm.B. 220 nm.C. 1057 nm.D. 661 nm.

Một chất điểm dđđh trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40√3 cm/s. Lấy π = 3,14. Ptrdđ của chất điểm là:

A. x = 6cos(20t – π/6)cm.B. x = 4cos(20t + π/3)cm.

C. x= 4cos(20t – π/3)cm.D. x = 6cos(20t + π/6)cm.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α0 là:

A. 3,30.B. 6,60.C. 5,60.D. 9,60.

Tia Rơn-ghen (tia X) có

A. cùng bản chất với tia tử ngoại.B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

D. cùng bản chất với sóng âm.

Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 µF. Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

A. 72 mW.B. 72 µW.C. 36 µW.D. 36 mW.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng

V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng là 5/4mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là:

A. 71 vòng.B. 200 vòng.C. 100 vòng.D. 400 vòng.

Một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát mạnh, nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng dài. Vết sáng dài này được gọi là

A. sao đôi.B. sao siêu mới.C. sao băng.D. sao chổi.

Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Đặt điện áp xoay chiều

(U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/5πH và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng U√3. Điện trở R bằng

A. 10 Ω.B.

Ω.C.

Ω.D. 20 Ω.

Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

A. 100 cm/s.B. 80 cm/s.C. 85 cm/s.D. 90 cm/s

Đáp án ĐH 2011

1A

6A

11D

16C

21D

26A

31A

36B

41D

46C

2C

7C

12C

17C

22D

27B

32A

37D

42B

47C

3A

8A

13B

18D

23B

28D

33C

38B

43B

48C

4A

9B

14D

19A

24D

29A

34D

39A

44A

49C

5C

10A

15D

20C

25C

30D

35B

40D

45B

50B

ĐỀ 15: ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG 2013- MÔN VẬT LÝ -

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Thực hiện thí nghiệm giao thoa Y âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1m. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm

A. 1,6mm.B. 4,8mm.C. 2,4mm.D. 3,2mm.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng:

A. 120W.B. 240W.C. 320W.D. 160W.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng, cuộn thứ cấp của máy được nối với biến trở R bằng dây dẫn điện trở không đổi R0. Gọi cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là I, điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là U. Khi giá trị R tăng thì:

A. I tăng, U tăng.B. I giảm, U tăng.C. I giảm, U giảm.D. I tăng, U giảm.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là:

A. 2,0m.B. 1,0m.C. 0,5m.D. 1,5m.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 4,5cm và 6,0cm; lệch pha nhau π Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ:

A. 1,5cm.B. 5,0cm.C. 10,5cm.D. 7,5cm.

Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Tần số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị

A. từ 3,95.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz.B. từ 3,95.1014 Hz đến 8,50.1014 Hz.

C. từ 4,20.1014 Hz đến 6,50.1014 Hz.D. từ 4,20.1014 Hz đến 7,89.1014 Hz.

Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 4,0015 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 He là:

A. 14,21 MeV.B. 28,41 MeV.C. 30,21 MeV.D. 18,3 MeV.

Đặt điện áp ổn định u= U0cosωt vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha π/3 so với u. Tổng trở của cuộn dây:

A. Req \l(\r(,2)).B. Req \l(\r(,3)).C. 3R.D. 2R.

Một sóng hình sin truyền theo trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng đặt tại O là u0 = 4cos(100πt) cm. Ở điểm M theo hướng Ox cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình:

A. uM = 4cos100πt cm. B. uM =4cos(100πt + 0,5π) cm.

C. uM = 4cos(100πt + π) cm.D. uM =4cos(100πt 0, 5π) cm.

Pin quang điện biến đổi trực tiếp:

A. Cơ năng thành điện năng.B. Nhiệt năng thành điện năng.

C. Quang năng thành điện năng.D. Hóa năng thành điện năng.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ là q0. Giá trị của f được xác định là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là H. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây. Nếu công suất truyền tải giảm k lần so với ban đầu và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là:

A. 1 – (1 – H)k2.B. 1 – (1 – H)k.C.

.D.

.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2cm. Tốc độ truyền sóng:

A. 50cm/s.B. 25cm/s.C. 75cm/s.D. 100cm/s.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1mm. khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba là:

A. 6mm.B. 4mm.C. 3mm.D. 5mm.

Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 được treo ở trần một căn phòng, dao động điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0s và 1,8s. Tỷ số

bằng:

A. 0,81.B. 0,90.C. 1,11.D. 1,23.

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì:

A. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

D. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

Một vật nhỏ dao động điêu hòa theo phương trình: x=Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là:

A. 5rad.B. 10rad β.C. 40rad.D. 20rad.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất?

A. Tia β+.B. Tia γ.C. Tia β-.D. Tia α.

Một vật nhỏ dao động điêu hòa theo trục Ox (VTCB là O) với biên độ 4cm và tần số 10Hz. Tại thời điểm t=0, vật có li độ 4cm. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 4cos(20πt - 0,5π) cm.B. x = 4 cos(20πt) cm.

C. x = 4cos(20πt + 0,5π) cm.D. x = 4 cos(20πt + π) cm.

Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết từ thông cực đại qua vòng dây là 0,004Wb. Độ lớn của cảm ứng từ là:

A. 0,2T.B. 0,6T.C. 0,8T.D. 0,4T.

Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u = 160cos100πt(V) (t tính bằng s). Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị 80V và đang giảm. Đến thời điểm t2 = t1+0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng:

A. 80V.B. 80eq \l(\r(,3)) V.C. 40eq \l(\r(,3)) V.D. 40V.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 6 cặp cực (6 cực nam và 6 cực bắc). Rô to quay với tốc độ 600 vòng/ phút. Suất điện động do máy tạo ra có tần số bằng:

A. 120Hz.B. 50Hz.C. 100Hz.D. 60Hz.

Cường độ dòng điện i = 2eq \l(\r(,2))cos100πt (A) có giá trị hiệu dụng bằng:

A. 20s.B. eq \l(\r(,2)) A. C. 2eq \l(\r(,2)) A. D. 1A.

Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo giãn 4cm. Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 4 2 cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Lấy π2 = 10. Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là:

A. 0,20s.B. 0,13s.C. 0,05s.D. 0,10s

52019208064500Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

A.

.

B.

.

C.

.D.

.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng N của electron trong nguyên tử hidro là:

A. 132,5.10-11m.B. 84,8.10-11m.C. 21,2.10-11m.D. 47,7.10-11m.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động:

A. lệch pha nhau π/4.B. cùng pha nhau.C. ngược pha nhau.D. lệch pha nhau π/2.

Pho tôn có năng lượng 0,8eV ứng với bức xạ thuộc vùng:

A. sóng vô tuyến.B. Tia hồng ngoại.C. Tia X.D. Tia tử ngoại.

Trong phản ứng hạt nhân

, hạt X là:

A. electron.B. Proton.C. hạt α.D. pôzitron.

Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5π s và biên độ 3cm. Chọn gốc thế năng tại VTCB, cơ năng của vật là:

A. 0,18mJ.B. 0,48mJ.C. 0,36mJ.D. 0,72mJ.

Công thoát electron của một kim loại bằng 3,43.10-19J. Giới hạn quang điện của kim loại này là:

A. 0,30 µm.B. 0,5 µm.C. 0,43 µm.D. 0,38 µm.

Hạt nhân

có:

A. 35notron.B. 18 proton.C. 35nuclon.D. 17notron.

Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s và bước sóng 34cm. Tần số của sóng âm này là:

A. 1500Hz.B. 500Hz.C. 2000Hz.D. 1000HZ.

Hạt nhân

phóng xạ α và biến thành hạt nhân

. Cho chu kì bán rã của

là 138 ngày và ban đầu có 0,02g

nguyên chất. Khối lượng

còn lại sau 276 ngày là:

A. 7,5mg.B. 10mg.C. 5mg.D. 2,5mg.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (VTCB ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s2. Giá trị của k là:

A. 120N/m.B. 100N/m.C. 200N/m.D. 20N/m.

Khi có một dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 50 Ω thì hệ số công suất của cuộn dây bằng 0,8. Cảm kháng của cuộn dây đó là:

A. 37,5 Ω.B. 91,0 Ω.C. 45,5 Ω.D. 75,0 Ω.

Tia Rơn- ghen (tia X) có tần số:

A. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.B. Nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.

C. lớn hơn tần số của tia gamma.D. Lớn hơn tần số của tia màu tím.

Đặt điện áp u = 220eq \l(\r(,6))cosωtV vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax. Biết UCmax=440V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là:

A. 110V.B. 330V.C. 440V.D. 220V.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5cm và vân tốc có độ lớn cực đại là 10 π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là:

A. 3s.B. 2s.C. 1s.D. 4s.

Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

A. 0,92.B. 0,71.C. 0,87.D. 0,50.

Một dòng điện có cường độ i = I0cos2πft. Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004s. Giá trị của f bằng:

A. 62,5Hz.B. 50,0Hz.C. 52,5Hz.D. 60,0Hz.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì 2,83s. Nếu chiều dài của con lắc là 0,5l thì con lắc dao động với chu kì là:

A. 3,14s.B. 2,00s.C. 0,71s.D. 1,42s.

Một vật nhỏ có khối lượng 100g, dao động điều hòa với biên độ 4cm và tần số 5Hz. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng:

A. 2N.B. 8N.C. 4N.D. 6N.

Một chùm electron, sau khi được tăng tốc từ trạng thái đứng yên bằng hiệu điện thế không đổi U, đến đập vào một kim loại làm phát ra tia X. Cho bước sóng nhỏ nhất của chùm tia X này là 6,8.10-11 m. Giá trị của U bằng:

A. 9,2kV.B. 18,3kV.C. 36,5kV.D. 1,8kV.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có:

A. Cùng khối lượng, khác số notron.B. cùng số notron, khác số proton.

C. cùng số proton, khác số notron.D. cùng số nuclon, khác số proton.

Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử một electron hấp thụ pho ton sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng K của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của electron quang điện đó là:

A. 2K+A.B. 2K-A.C. K+A.D. K-A.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch bằng 1A. Giá trị của L bằng:

A. 0,56H.B. 0,99H.C. 0,86H.D. 0,70H.

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8mA. Giá trị của T là:

A. 2 µs.B. 1 µs.C. 3 µs.D. 4 µs.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là:

A. 10.B. 9.C. 11.D. 12

Đáp án CĐ 2013

1D

6A

11C

16A

21D

26C

31D

36B

41C

46C

2D

7A

12C

17A

22B

27B

32C

37A

42A

47A

3B

8B

13C

18D

23D

28B

33D

38D

43B

48B

4B

9D

14A

19D

24A

29B

34D

39A

44C

49B

5A

10D

15A

20B

25D

30C

35C

40C

45B

50C

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG CƠ (P1)
Ngày 24/07/2019
* TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN CON LẮC LÒ XO (P1)
Ngày 24/07/2019
* Hình đường tròn lượng giác trên khổ giấy A3
Ngày 24/07/2019
* Full Dạng Bài Tập Rơi Tự Do 2019 - 2020
Ngày 24/07/2019
* Đại cương về dao động cơ
Ngày 22/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 600 bài ĐIỆN TỪ TRƯỜNG tổng hợp từ đề BGD&ĐT - THPT chuyên toàn quốc
Ngày 31/07/2014
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 28/07/2013
* Giải chi tiết đề thi Đại học môn Hóa khối B năm 2014
Ngày 31/07/2014
* Công suất điện xoay chiều
Ngày 31/07/2011
* Phân loại đề ĐH 2012 theo từng chương ở SGK
Ngày 28/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (71)