Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > PHÂN LOẠI ĐỀ THI TNPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2020 - ĐỦ 4 NHÓM ĐỀ - LẦN 1

PHÂN LOẠI ĐỀ THI TNPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2020 - ĐỦ 4 NHÓM ĐỀ - LẦN 1

* ĐOÀN VĂN DOANH - 2,711 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi THPT quốc gia chính thức môn Vật lý

Để download tài liệu PHÂN LOẠI ĐỀ THI TNPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2020 - ĐỦ 4 NHÓM ĐỀ - LẦN 1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu PHÂN LOẠI ĐỀ THI TNPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2020 - ĐỦ 4 NHÓM ĐỀ - LẦN 1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
40 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN DOANH
Ngày cập nhật: 27/08/2020
Tags: ĐỀ THI TNPT MÔN VẬT LÝ
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN DOANH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 467.49 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • nguyen van dat (27-08-2020)
    Những người đóng góp tài liệu một cách vô tư như thầy Doanh, thầy Hoàng,.. bây giờ ít lắm. Cám ơn thầy đã chia sẻ tài liệu và quan điểm của mình. Chúc thầy luôn mạnh khỏe, thành công trong công việc!
  • ĐOÀN VĂN DOANH (26-08-2020)
    ĐỊNH KHÔNG ĐĂNG BÀI, NHƯNG THẤY CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM HS ĐANG VẬT LỘN VỚI COVID19 NÊN CHẮC SẼ CẦN, ĐỀ THI LẦN 2 CẤU TRÚC CHẮC SẼ TƯƠNG TỰ - VÀ MỘT VÀI SUY NGHĨ
  • Tài liệu PHÂN LOẠI ĐỀ THI TNPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2020 - ĐỦ 4 NHÓM ĐỀ - LẦN 1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

PHÂN LOẠI ĐỀ THI TNPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2020 – LẦN 1

LỚP 12-CHƯƠNG 1

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + ) với A > 0; > 0. Đại lượng được gọi là

A. pha của dao động. B. tần số góc của dao động.

C. biên độ dao động. D. li độ của dao động.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

A. Wđ=12mv.B. Wđ=12mv2.C. Wđ=14mv.D. Wđ=14mv2.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha . Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

A. Δφ=2n+12π với n = 0;±1;±2...B. Δφ=2n+14π với n = 0;±1;±2...

C. Δφ=2nπ với n = 0;±1;±2...D. Δφ=2n+1π với n = 0;±1;±2...

Một con lắc đơn có chiều dài 50 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là

A. 0,85 s.B. 1,05 s.C. 1,40 s.D. 0,71 s.

m(g)

O

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng m của các quả cân treo vào A. Giá trị của m là

A. 120 g.B. 80 g.

C. 100 g.D. 60 g.

Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 7° tại nơi có g = 9,87m/s2 (2 9,87). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1,05 s là

375856586360

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

A. 22,7 cm.B. 21,1 cm.

C. 23,1 cm.D. 24,7 cm.

Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau

A. 0,11 rad.B. 2,21 rad.

C. 2,30 rad.D. 0,94 rad.

4000094236855

M

N

k

00

M

N

k

Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m, vật M có khối lượng 30 g được nối với vật N có khối lượng 60 g bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên. Bỏ qua mọi ma sát, bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc. Ban đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng, N ở xa mặt đất. Thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển động, sau 0,2 s thì dây bị đứt. Sau khi dây đứt, M dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Lấy g = 10 m/s2 (2 10). Giá trị của A bằng

A. 10,4 cm.B. 8,3 cm.

C. 9,5 cm.D. 13,6 cm.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

A. A = √(|A1 - A2|).B. A = A1 + A2.C. A = √(A1 + A2).D. A = |A1 - A2|

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=A.cos(ω.t + φ) với A > 0, ω >0. Đại lượng A được gọi là

A. chu kì của dao động.B. li độ của dao động.C. tần số của dao động.D. biên độ của dao động.

Một con lắc đơn có chiều dài 70 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ nhỏ, tại nơi có g = 10m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là

A. 104 s.B. 0,60 s.C. 1,66 s.D. 0,76 s.

418401519367500Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và một vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng của các quả cân treo vào A. Giá trị của m là

A. 50 g.B. 70 g.

C. 90 g.D. 110 g.

Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 80 tại nơi có g = 9,87 m/s2 (π2 = 9,87). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t= 0 đến t =1,2s là

A. 26,5 cmB. 30,2 cmC. 32,4 cmD. 28,3cm

391789349598

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau

A. 0,94 rad.B. 0,11 rad.

C. 2,21 rad.D. 2,30 rad.

4175760590550

M

N

k

00

M

N

k

Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k= 20 N/m, vật M có khối lượng 30 g được nối với vật N có khối lượng 150 g bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên. Bỏ qua mọi ma sát, Bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc. Ban đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng, N ở xa mặt đất. Thả nhẹ M để cả 2 vật cùng chuyển động, sau 0,2 s thì dây bị đứt. Sau khi dây đứt, M dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Lấy g = 10 m/s2 (π2 = 10). Giá trị của A bằng:

A. 10,6 cm.B. 11,6 cm.

C. 8,2 cm.D. 13,0 cm.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?

A. W = 0,5mω2A2.B. W = 0,5mω2A.C. W = 0,25mω2A.D. W = 0,25mω2A2.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

A.

B.

C.

D.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x Acos(t ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được

gọi là

A. Tần số dao độngB. Li độ dao độngC. Biên độ dao độngD. Pha của dao động

Một con lắc đơn có chiều dài 80 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g=10 m/ s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là

A. 1,39sB. 1,78sC. 0,97sD. 0,56s

m(g)

O

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng m của các quả cân treo vào A. Giá trị của m là

A. 80 gB. 120 g

C. 100 gD. 60 g

4117340379730

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Hai vật A,B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và x1 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau

A. 1,70 rad.B. 1,65 rad.

C. 1,79 rad.D. 0,20 rad.

Một con lắc có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 9 tại nơi có

(

). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t= 0 đến t =1,05s là

A. 27,2 cmB. 31,8 cm

C. 29,7cmD. 33,3 cm

4475444313690

M

N

k

00

M

N

k

Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k= 20 N/m, vật M có khối lượng 36 g được nối với vật N có khối lượng 144 g bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên. Bỏ qua mọi ma sát, Bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc. Ban đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng, N ở xa mặt đất. Thả nhẹ M để cả 2 vật cùng chuyển động, sau 0,2 s thì dây bị đứt. Sau khi dây đứt, M dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Lấy g = 10 m/s2 (π2 = 10). Giá trị của A bằng:

A. 10,2 cm.B. 12,5 cm.

C. 11,2 cm.D. 14,3 cm.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

A. pha của dao động.B. chu kì của dao động.C. li độ của dao động.D. tần số của dao động.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng?

A. ∆φ = (2n + 1) với n = 0; ± 1; ± 2;….B. ∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;….

C. ∆φ =

với n = 0; ± 1; ± 2;….D. ∆φ =

với n = 0; ± 1; ± 2;….

Một con lắc đơn có chiều dài 60cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là:

A. 0,95s.B. 0,65s.C. 1,25s.D. 1,54s.

m(g)

O

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m.Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T.Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng ∆m của các quả cân treo vào A. Giá trị của m là:

A. 90 g.B. 50 g.

C. 110 g.D. 70 g.

right745490

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Một con lắc đơn có chiều dài 81cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 6º tại nơi có g = 9,87m/s2 (π2 ≈ 9,87). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí biên. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1,2s là:

A. 23,4 cm.B. 21,2 cm.

C. 22,6 cm.D. 24,3 cm.

Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau:

A. 0,20(rad).B. 1,49(rad)

C. 1,70(rad).D. 1,65(rad).

4422140271780

M

N

k

00

M

N

k

Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10(N/m), vật M có khối lượng 20(g) được nối với vật N có khối lượng 70(g) bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên. Bỏ qua mọi ma sát, bỏ qua khối lượng dây và ròng dọc. Ban đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng, N ở xa mặt đất. Thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển đọng, sau 0,2 (s) thì dây bị đứt. Sau khi dây đứt, M dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Lấy g=10 (m/s2) ( 2 10). Giá trị của A bằng

A. 10,1(cm).B. 10,9(cm).

C. 12,1(cm).D. 14(cm).

LỚP 12-CHƯƠNG 2

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng . Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

A. k+14λ với k = 0, 1, 2 …B. k+34λ với k = 0, 1, 2 …

C. k+12λ với k = 0, 1, 2, …D. k với k = 0, 1, 2 …

Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

A. v= λf.B. v= λf.C. v=2λf.D. v= λ2f

Một trong những đặc trưng vật lí của âm là

A. âm sắc.B. độ to của âm.C. độ cao của âm.D. tần số âm.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là

A. 45 cm.B. 90 cm.C. 80 cm.D. 40 cm.

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 12,6 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ A tới cực đại giao thoa xa A nhất là 12,0 cm. Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu. Số vân giao thoa cực đại nhiều nhất là

A. 13.B. 11.C. 9.D. 15.

Một sợi dây dài 96 cm căng ngang, có hai đầu A và B cố định. M và N là hai điểm trên dây với MA = 75 cm và NA = 93 cm. Trên dây có sóng dừng với số bụng nằm trong khoảng từ 5 bụng đến 19 bụng. Biết phần tử dây tại M và N dao động cùng pha và cùng biên độ. Gọi d là khoảng cách từ M đến điểm bụng gần nó nhất. Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6,3 cm.B. 1,8 cm.C. 3,3 cm.D. 4,8 cm.

Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là

A. độ cao của âm.B. mức cường độ âm.C. đồ thị dao động âm.D. tần số âm.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi từ hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

A. (k+0,25)λ với k = 0; ± 1; ±2,…B. kλ với k = 0; ± 1; ±2,…

C. (k+0,5)λ với k = 0; ± 1; ±2,…D. (k+0,75)λ với k = 0; ± 1; ±2,…

Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là

A. λ = v/f.B. λ = v/(2f).C. λ = f/v.D. λ = f/(2v).

Một sợi dây chiều dài ℓ có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 40 cm. Giá trị của ℓ là

A. 100 cm.B. 200 cm.C. 220 cm.D. 110 cm.

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 10,6 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ A tới cực đại giao thoa xa A nhất là 10,0 cm. Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu. Số vân giao thoa cực đại nhiều nhất là

A. 5B. 11.C. 9.D. 7.

Một sợi dây dài 96cm căng ngang, có hai đầu A và B cố định. M và N là hai điêmr trên dây với MA = 51cm và NA = 69cm. Trên dây có sóng dừng với số bụng nằm trong khoảng từ 5 bụng đến 19 bụng. Biết phần tử dây tại M và N dao động cùng pha và cùng biên độ. Gọi d là khoảng cách từ M đến điểm bụng gần nó nhất. Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 6,2 cmB. 4,7 cmC. 3,2 cmD. 1,7 cm

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng . Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

A.

với k= 0,±1, ±2B.

với k= 0,±1, ±2

C.

với k= 0,±1, ±2D.

với k= 0,±1, ±2

Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là

A. Mức độ cường âmB. Tần số âmC. Đồ thị dao động âmD.Âm sắc

Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một môi trường với tốc độ . Bước sóng của

sóng này

A.

B.

C.

D.

Một sợi dây dài

có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 40cm. Giá trị của

A.120 cmB. 60 cmC. 70cmD. 140 cm

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 10,6 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ A tới cực đại giao thoa xa A nhất là 10,0 cm. Biết số văn giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu. Số vân giao thoa cực tiểu nhiều nhất là

A.6B.8C. 4D. 10

Một sợi dây dài 96 cm căng ngang có hai đầu A và B cố định. M và N là hai điểm trên dây với MA= 39 cm và NA= 81 cm. Trên dây có sóng dừng với sô bụng nằm trong khoảng từ 5 bụng đến 19 bụng. Biết phần tử dây tại M và N dao động cùng pha và cùng biên độ. Gọi d là khoảng cách từ M đến điểm nút gần nó nhất. Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6,1 cmB. 1,6 cmC. 3,1cmD. 4,6 cm

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng . Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

A. k+14 với k = 0, ± 1, ± 2,...B. k+12 với k = 0, ± 1, ± 2,...

C. k với k = 0, ± 1, ± 2,...D. k+34 với k = 0, ± 1, ± 2,...

Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

A. Độ to của âm.B. Âm sắc.C. Mức cường độ âm.D. Độ cao của âm.

Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

A. v=T2λ.B. v=λT.C. v=Tλ.D. v=λ2T.

Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20cm. Giá trị của l là:

A. 65cm.B. 60cm.C. 120cm.D. 130cm.

Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 12,6cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ A tới cực đại giao thoa xa A nhất là 12,0cm. Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu. Số vân giao thoa cực tiểu nhiều nhất là:

A. 14.B. 12.C. 10.D. 8.

Một sợi dây dài 96 cm căng ngang, có hai đầu A và B cố định. M và N là hai điểm trên dây với MA = 9 (cm) và NA = 63 (cm). Trên dây có sóng dừng với số bụng nằm trong khoảng từ 5 bụng đến 19 bụng. Biết phần từ dây tại M và N dao động cùng pha và cùng biên độ. Gọi d là khoảng cách từ M đến điểm nút gần nó nhất. Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 1,9(cm).B. 3,4(cm).C. 6,4(cm).D. 4,9(cm).

LỚP 12-CHƯƠNG 3

Cường độ dòng điện i = 52cos100t + (A) có giá trị hiệu dụng là

A. 5 A.B. 52 A.C. A.D. 100 A.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos. Công thức nào sau đây đúng?

A. cosφ= 2RZ.B. cosφ= RZ.C. cosφ= Z2R.D. cosφ= ZR.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A. I= UZC.B. I= U2ZC.C. I=UZC2.D. I= ZCU.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì

A. N2N1>1.B. N2N1=1.C. N2=1N1.D. N2N1<1.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 70 mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 240 . Tổng trở của đoạn mạch là

A. 155 .B. 250 .C. 170 .D. 310 .

Đặt điện áp xoay chiều u = U2cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 60 . Điện dung của tụ điện có giá trị là

A. 0,60 F.B. 5,31.10-5 F.C. 0,19 F.D. 1,67.10-4 F.

Đặt điện áp u=202cos100πt+π6 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A. uL=202cos100πt+5π12 (V).B. uL=20cos100πt-π12 (V).

C. uL=202cos100πt-π12 (V).D. uL=20cos100πt+5π12 (V).

477202522288500Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên. Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X. Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k1, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của B là k2. Ở tải tiêu thụ, điện áp hiệu dụng như nhau, công suất tiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp: k1 = 32 và k2 = 68 hoặc k1 = 14 và k2 = 162. Coi các máy hạ áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Khi k1 = 32 và k2 = 68 thì tỉ số công suất hao phí trên đường dây truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là

A. 0,107.B. 0,052.C. 0,009.D. 0,019.

O

Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 40 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i. Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,32 H.B. 0,40 H.

C. 0,14 H.D. 0,21 H.

Một máy biến áp lí tưởng đạt hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì

A. U2 = 1/U1.B. U2/U1 >1.C. U2/U1 < 1.D. U2/U1 = 1.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là UR. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?

A. cosφ = U/(UR).B. cosφ = UR/U.C. cosφ = U/(2UR).D. cosφ = UR/(2U).

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cmar là

A. ZL = ω/L.B. ZL = L/ω.C. ZL = ωL.D. ZL = 1/(ωL).

Cường độ dòng điện i = 6√2cos(100 π.t + π) (A) có giá trị hiệu dụng là

A. 6 A.B. 6√2 A.C. 100π A.D. π A.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 120 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ là 50 Ω. Tổng trở của mạch là

A. 85 Ω.B. 130 Ω.C. 70 Ω.D. 170 Ω.

Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos(100 π.t) (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 30 Ω. Điện dung của tụ điện có giá trị là

A. 3,33.10-4 F.B. 0,095 F.C. 0,30 F.D. 1,06.10-4 F.

Đặt điện áp u = 40√2cos(100 π.t + π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu tụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu biến trở là

A. uR = 40√2cos(100π.t - π/12) (V).B. uR = 40cos(100π.t + 5π/12) (V).

C. uR = 40√2cos(100π.t + 5π/12) (V).D. uR = 40cos(100π.t – π/12) (V).

493690917540300Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên. Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X. Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k1, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp B là k2. Ở tải tiêu thụ, điện áp hiệu dụng như nhau, công suấttiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp: k1=33 và k2= 62 hoặc k1= 14 và k2= 160. Coi các máy hạ áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Khi k1=14 và k2=160 thì tỉ số giữa công suất hao phí trên đường dây truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là

A. 0,036.B. 0,113.C. 0,017.D. 0,242.

490347037719000Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 50Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i. Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,09 HB. 0,12 H

C. 0,42 HD. 0,35 H

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Một máy biến áp lý tưởng đang hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp là máy hạ áp thì

A.

B.

C.

D.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm

thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu R là UR. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos. Công thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Cường độ dòng điện i 3

cos(100t ) (A) có giá trị hiệu dụng là:

A. 100 AB. AC. 3 AD. 3

A

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 60 mắc nối tiếp với tụ điện. Biết

dung kháng của tụ điện là 80 . Tổng trở của đoạn mạch là:

A. 100B.70 C. 140 D. 20

Đặt điện áp xoay chiều u U

cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 20 . Điện dung của tụ điện có giá trị là

A. 0,064 FB. 1,59.10-4 FC. 5,0.10-4 FD. 0,20 F

Đặt một điện áp u 40

cos(100t /6) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A.

B.

C.

D.

494569119736500Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên. Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X. Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k1, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp B là k2. Ở tải tiêu thụ, điện áp hiệu dụng như nhau, công suấttiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp: k1=32 và k2= 68 hoặc k1=14 và k2=162. Coi các máy hạ áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Khi k1=14 và k2=162 thì tỉ số giữa công suất hao phí trên đường dây truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là

A. 0,009B. 0,052C. 0,019D. 0,107

O

Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 50Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i.Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,92 HB. 0,76 H

C. 0,21 HD. 0,34 H

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lầm lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì

A.

.B.

.C.

.D.

.

Cường độ dòng điện i =

cos(100πt + π) có giá trị hiệu dụng là

A. 100π (A).B. π (A).C. 4 (A).D.

(A).

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Điện áp xoay chiều có tần số góc ω và hai đầu tụ điện có điện dungC. Dung kháng của tụ điện

A.

.B. ZC = ωC.C.

.D.

.

Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch gồm điện trở 40Ω mắc nối tiếp vào tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 30Ω. Tổng trở của đoạn mạch

A. 50 (Ω).B. 70(Ω).C. 35(Ω).D. 10(Ω).

Đặt điện áp xoay chiều

(t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 80Ω. Điện dung của tụ điện có giá trị là:

A. 3,98.10-5 F.B. 0,25 F.C. 0,80 F.D. 1,25.10-4 F.

Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu biến trở là:

A.

.B.

.

C.

.D.

.

446278022606000Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên. Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X. Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k1, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của B là k2. Ở tải tiêu thụ, điện áp hiệu dụng như nhau, công suất tiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp: k1 33 và k2 62 hoặc k1 14 và k2 160. Coi các máy hạ áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Khi k1 33 và k2 62 thì tỉ số giữa công suất hao phí trên đường dây truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là

A. 0,242.B. 0,113.C. 0,017.D. 0,036.

O

Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 (Hz) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 60 () mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i. Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,17(H).B. 0,13(H)

C. 0,39(H).D. 0,34(H).

LỚP 12-CHƯƠNG 4

Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang dao động điện từ tự do. Đại lượng T = 2LC là

A. tần số dao động điện từ tự do trong mạch.B. cường độ điện trường trong tụ điện.

C. chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.D. cảm ứng từ trong cuộn cảm.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng

A. biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.

B. trộn sóng âm tần với sóng cao tần.

C. biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.

D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là

A. 0,5 m.B. 2000 m.C. 4000 m.D. 0,25 m.

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng

A. biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.

B. trộn sóng âm tần với sóng cao tần.

C. biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.

D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng f = 1/[2π√(LC)] là

A. tần số dao động điện từ tự do trong mạch.B. cảm ứng từ trong cuộn cảm.

C. cường độ điện trường trong tụ.D. chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.

Một sóng điện từ có tần số 60 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. sóng này có bước sóng là

A. 0,4 m.B. 2500 m.C. 5000 m.D. 0,2 m.

Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng

A. Tần số dao động điện tử tự do trong mạchB. Cường độ điện trường trong tụ điện

C.Chu kỳ dao động điện tử tự do trong mạchD. Cảm ứng từ trong cuộn cảm

Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng:

A. Trộn sóng âm tần với sóng cao tầnB. Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần

C. Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

D. Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số

Một sóng điện từ có tần số 50 Hz đang lan truyền trong chân không. Lấy c= 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là:

A. 3000mB. 0,17mC. 6000mD. 0,33m

Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do. Đại lượng T = 2π

A. cảm ứng từ trong cuộn cảm.B. tần số dao động điện từ tự do trong mạch

C. cường độ điện trường trong tụ điện.D. chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.

Trong thông tin liên lạc sóng vô tuyến, loa ở máy thu thanh có tác dụng

A. Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.

B. Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

C. Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.

D. Trộn sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

Một sóng điện từ có tần số 120Hz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 9m/s). Sóng này có bước sóng là

A. 2500(m).B. 0,8(m).C. 1250(m).D. 0,4(m).

LỚP 12-CHƯƠNG 5

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

A. Ánh sáng vàng.B. Ánh sáng lục.C. Ánh sáng lam.D. Ánh sáng tím.

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia X có tác dụng sinh lý.

B. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C. Tia X làm ion hóa không khí.

D. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là

A. tia hồng ngoại.B. tia tử ngoại.C. tia Rơn – ghen.D. ánh sáng nhìn thấy.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. Khoảng vân trên màn là

A. 0,60 mm.B. 0,75 mm.C. 1,5 mm.D. 1,2 mm.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

A. ánh sáng lục.B. ánh sáng vàng.C. ánh sáng chàm.D. ánh sáng tím.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia X làm ion hóa không khí.

B. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

D. Tia X làm phát quang một số chất.

Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 2,5.1014 Hz là

A. tia tử ngoại.B. tia Rơn-ghen.C. tia hồng ngoại.D. ánh sáng nhìn thấy.

Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4 mm. Khoảng vân trên màn là

A. 1,6 mm.B. 1,2 mm.C. 0,8 mm.D. 0,6 mm.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

A.Ánh sáng vàngB. Ánh sáng lụcC. Ánh sáng chàmD. Ánh sáng đỏ

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia X làm ion hóa không khí

B. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

C. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

D. Tia X làm phát quang một số chât

Trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. Khoảng vân trên màn là

A. 1,5mmB. 0,75mmC. 0,60 mmB. 1,2mm

Lấy c= 3.108m / s. Bức xạ có tần số 1,5.1015Hz là

A. Tia hồng ngoạiB. Tia Rơn-GhenC. Tia tử ngoạiD. Ánh sáng nhìn thấy

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sang đỏ.

B. Tia X làm ion hóa không khí.

C. Tia X có khả năng đâm xuyên.

D. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây

A. Ánh sang chàm.B. Ánh sang lam.C. Ánh sáng vàng.D. Ánh sang đỏ.

Lấy C = 3.108 (m/s). Bức xạ có tần số 1,25.1015 Hz là

A. ánh sáng nhìn thấy.B. tia tử ngoại.C. tia hồng ngoại.D. tia Rơn - ghen.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4mm. Khoảng vân trên màn là:

A. 1,6mm.B. 1,2mm.C. 0,6mm.D. 0,8mm.

LỚP 12-CHƯƠNG 6

Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện 0 của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây?

A. λ0=hAc.B. λ0=Ahc.C. λ0=hcA.D.λ0=Ach.

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O;... của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính ro (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng M có bán kính

A. 16r0.B. 9r0.C. 4r0.D. 25r0.

Giới hạn quang dẫn của CdTe là 0,82 m. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của CdTe là

A. 8,08.10-34 J.B. 8,08.10-28 J.C. 2,42.10-22 J.D. 2,42.10-19 J.

Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào mặt một tấm kim loại có công thoát A thì hiện tượng quang điện xảy ra khi

A. λ ≥ 4hc/A.B. λ hc/A.C. λ = 3hc/A.D. λ = 2hc/A.

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O; … của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính r0 ( bán kính Bo). Quỹ đạo dừng N có bán kính

A. 4r0.B. 16r0.C. 25r0.D. 9r0.

Giới hạn quang dẫn của CdS là 0,9 µm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của CdS là

A. 7,36.10-34 J.B. 2,21.10-19 J.C. 2,21.10-22 J.D. 7,36.10-28 J.

Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Chiếu bức xạ có bước sóng vào

mặt một tấm kim loại có công thoát A thì hiện tượng quang điện xảy ra khi

A.

B.

C.

D.

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K, L, M, N, O,… của

electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiêp. Quỹ đạo dừng K có bán kính r0 ( bán kính Bo). Quỹ đạo dừng O có bán kính

A. 4r0B. 25r0C. 9r0D. 16r0

Giới hạn quang dẫn của PbTe là 4,97 m. Lấy h= 6,625.10-34 J.s, c=3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của PbTe là

A. 4.10-20 JB. 1,33.10-34 JC. 4.10-23 JD. 1,33.10-28 J

Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện 0 của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây

A.

.B.

.C.

.D.

.

Xét nguyên tử hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K, L, M, N, O,…. Của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Qũy đạo dừng K có bán kính r0(bán kính Bo). Qũy đạo dừng L có bán kính

A. 4r0.B. 9r0.C. 16r0.D. 25r0.

Giới hạn quang dẫn của Ge là 1,88µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của Ge là:

A. 1,06.10-22J.B. 3,52.10-28J.C. 3,52.10-34J.D. 1,06.10-19J.

LỚP 12-CHƯƠNG 7

Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia + là các dòng pozitron.B. Tia có bản chất là sóng điện từ.

C. Tia - là các dòng hạt nhân 11H.D. Tia là các dòng hạt nhân 24He.

Số prôtôn có trong hạt nhân 94239Pu là

A. 145.B. 239.C. 333.D. 94.

Hạt nhân 47107Ag có khối lượng 106,8783 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là l,0073 u và l,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 47107Ag là

A. 902,3 MeV.B. 919,2 MeV.C. 939,6 MeV.D. 938,3 MeV.

Số proton có trong hạt nhân 86222Rn là

A. 86.B. 308.C. 136.D. 222.

Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia β- là dòng electron.B. Tia α là dòng các hạt nhân 24He.

C. Tia β+ là dòng hạt nhân 11H.D. Tia γ có bản chất là sóng điện từ.

Hạt nhân 511B có khối lượng 11,0066 u. Cho khối lượng của proton và của notron lần lượt là 1,0073u và 1,0087 u; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 511B là

A. 75,2 MeV.B. 76,5 MeV.C. 6,83 MeV.D. 6,95 MeV.

Số prôtôn có trong hạt nhân

A. 288B. 82C.206D.124

Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia là dòng các hạt nhân

B. Tia + là dòng các pôzitron

B. Tia - là dòng các electronD. Tia là dòng các hạt nhân

Hạt nhân

có khối lượng 6,0135 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073 u; 1,0087u ; Lấy l u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

A. 32,1 MeVB. 10,7 MeVC. 5,4 MeVD. 96,4 MeV

Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây sai

A. Tia β+ là các dòng pôzitron.B. Tia α là các dòng hạt nhân

.

C. Tia

là dòng các êlectron.D. Tia γ có bản chất là sóng điện từ.

Số proton trong hạt nhân

A. 88.B. 314.C. 138.D. 226.

Hạt nhân

có khối lượng 39,9525 (u). Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073(u) và 1,0087(u); 1u = 931,5(MeV/c2)

A. 938,3(MeV).B. 339,7(MeV).C. 939,6(MeV).D. 344,9(MeV).

LỚP 11

Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

A. P = R2I.B. P = R2I2.C. P = RI2.D. P = RI.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng điện có cường độ I. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức nào sau đây?

A. P = ΕI.B. P = E2I2.C. P = EI2.D. P = E2I.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động E đang phát điện ra mạch ngoài với dòng điện có cường độ I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được tính bằng công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây

A. Q = RIt.B. Q = RIt2.C. Q = R2It.D. Q = RI2t.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là

A. 985 V.B. 1015 V.C. 150 V.D. 67 V.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 5 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là

A. 995 V.B. 200 V.C. 50 V.D. 1005 V.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 20cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là

A.200 VB. 50 VC. 980 VD. 1020 V

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 10cm. Biết cường độ điện trường là 1000V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là:

A. 10000V.B. 100V.C. 1010V.D. 990V.

Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết v hợp với B một góc . Độ lớn lực Lo - ren - xơ tác dụng lên qo là

A. f = q0vBcos.B. f = q0vBtan.C. f = q0vBcot.D. f = q0vBsin.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

A. F = I.ℓ.B.cotα.B. F = I.ℓ.B.tanα.C. F = I.ℓ.B.sinα.D. F = I.ℓ.B.cosα.

Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường. Khi từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng trong một khoảng thời gian t đủ nhỏ thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là

A.

B.

C.

D.

Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua. Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất hiện tring ống dây là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 10,8 m được đặt vuông góc với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc trông ảnh của vật qua kính là = 2,94.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20 cm. Tiêu cự của kính lúp bằng

A. 4,0 cm.B. 5,5 cm.C. 5,0 cm.D. 4,5 cm.

Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 13,2 µm được đặt vuông góc với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đắt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc trông ảnh của vật qua kính là α = 3,06.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20 cm. Tiêu cự của kính lúp bằng

A. 5,0 cm.B. 4,0 cm.C. 5,5 cm.D. 4,5 cm.

Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 12,5 m được đặt vuông góc với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chúng ở điểm cực cận thì góc trông ảnh của vật qua kính là 3.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 25cm. Tiêu cự của kính lúp bằng

A. 5,0 cmB. 4,5cmC. 4,0 cmD. 5,5 cm

Một người dùng kính lúp để quan sát AB có chiều cao 11µm được đặt vuông góc với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc trông ảnh của vật qua kính là α = 3,19.10-4rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 25cm. Tiêu cự của kính lúp bằng:

A. 4,0cm.B. 4,5cm.C. 5,5cm.D. 5,0cm.

* Một vài suy nghĩ

Thứ nhất: Đề thi thử của các trường THPT, TTLT và các SGD hiện nay như kiểu ra đề sau đó để bán thì phải, vì

+ Các đề đó đến tay GV lại thông qua một nhóm bán tài liệu.

+ Các đề thường để file ảnh chụp lại do HS hoặc GV không ra đề gửi lên

+ Các đề file PDF kèm theo là những dòng quảng cáo rất lố

Thiết nghĩ tại sao GV trường đó sao không gửi trực tiếp file Word đề thi trường mình lên để mọi người tham khảo để mọi người sử dụng hay tham khảo đỡ khổ. Cũng có thể Web này không còn nhiều GV mặn mà Up tài liệu nữa, tuy nhiên mình vẫn thường xuyên làm việc này.

Thứ hai: Về “ THẦY GIÁO GIANG HỒ TRÊN MẠNG”. Đã là GV thì phải phát ngôn chuẩn mực dù là GV dạy Online hay offline, không nên gắn Mác giang hồ hay phát ngôn kiểu khác người để thu hút sự chú ý của HS

+ Sau khi thi nếu các “ THÁNH NỔ” trước đó có lỡ kêu trúng đề hay 100% câu hỏi có trong SÁCH này, BỘ ĐỀ kia thì khi bị HỚ lại chuyển hướng câu Like kiểu khác

+ Việc các vị có HS điểm cao hiển nhiên vì các HS đó là HS giỏi của các trường và có ý thức học tập tốt các em đó học nhiều GV khác có khi lại còn điểm cao hơn. Hàng vạn HS có vài em điểm cao thì khoe, còn số HS điểm thấp hoặc điểm thi không như kỳ vọng thì không khoe, không chụp hình tin nhắn gửi lên.

+ Đã có nhiều bài báo nói về chủ trương ‘QUÉT SẠCH GIANG HỒ MẠNG” của nhà nước, cũng hy vọng có chủ trương “QUÉT SẠCH THẦY GIÁO GIANG HỒ TRÊN MẠNG” để các em học sinh chú tâm vào học tập, không bị lừa bởi các thánh nổ trên mạng.

+ Không nên nói xấu, bội nhọ nhau hay tự nâng mình lên để lấy sự tín nhiệm từ cộng đồng, Thầy cô dạy hay tiếng thơm sẽ vang mãi, HS và phụ huynh sẽ tin tưởng mà gửi gắm _ ĐỪNG NÊN MẤT HÌNH ẢNH CỦA NGƯỜI GIÁO VIÊN.

Đây chỉ là vài ý kiến nhỏ của cá nhân tôi khi gửi tài liệu, Không có ý định nói đến một ai. Nếu không phải mình mong Thầy cô đừng ngộ nhận!

Tổng hợp và biên soạn

Đoàn văn Doanh – THPT Nam Trực – Nam Định

https://www.facebook.com/doanhk26aly

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
* 350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn
Ngày 15/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 11 năm 2020 lần 5
Ngày 15/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1
Ngày 15/10/2020
* Sóng cơ và Quá trình lan truyền Sóng cơ Lý thuyết và Bài tập
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Các Dáng Toán Liên Quan Đến u Và i - Chuẩn cấu trúc 2019-2020
Ngày 25/10/2019
* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC 2019 - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 29/10/2018
* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* Đáp án đề khảo sát lần I Chuyên Hà Tĩnh năm 2012-2013
Ngày 29/10/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

FILE WORD PHIÊN BẢN MỚI

300 BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (74)