Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 1

* HOÀNG - 245 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG
Ngày cập nhật: 13/11/2018
Tags: LUYỆN THI ĐẠI HỌC, PHẦN 1
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 3,137.14 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG 1

ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

Câu1. Trong trường hợp nào sau đây vật rắn quay biến đổi đều?

A. Độ lớn gia tốc góc không đổi.B. Độ lớn tốc độ dài không đổi.

C. Độ lớn gia tốc hướng tâm không đổi.D. Độ lớn tốc độ góc không đổi.

Câu2. Xét một điểm M trên vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố định. Các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của điểm M được kí hiệu như sau: (1) là tốc độ góc; (2) là gia tốc góc; (3) là góc quay; (4) là gia tốc hướng tâm. Đại lượng nào kể trên của điểm M không thay đổi khi M chuyển động?

A. chỉ (1).B. chỉ (2).C. Cả (2) và (4).D. Cả (1) và (4).

Câu 3. Một ô tô chạy nhanh dần đều không vận tốc đầu với gia tốc a = 2 (m/s2). Sau 20 (s) tốc độ góc của bánh xe là bao nhiểu. Coi bánh xe chỉ lăn không trượt. Bán kính vành bánh xe R = 0,4m

A. 50 rad/s.B. 10 rad/sC. 100 rad/sD. 200 rad/s

Câu 4. So sánh tốc độ góc của kim giây và kim phút. Tỉ số giữa chúng là:

A. 60B. 12C. 36D. 72

Câu 5. Một vô lăng bắt đầu quay với gia tốc góc không đổi. Khi quay được 1/10 vòng, vận tốc góc của nó đạt 20 s-1. Tính gia tốc góc của vô lăng:

A. 100

rad/s2B.

rad/s2C.

rad/s2D. 318 rad/s2.

Câu6*. Một ô tô có bán kính vành bánh xe 1m thu gia tốc a = 2 m/s2. Sau 1s, có một điểm M trên vành bánh xe có gia tốc tức thời cực đại đối với đất. Gia tốc cực đại này là bao nhiêu? (HD: sử dụng kiến thức tổng hợp gia tốc)

A. 8 m/s2.B. 2 m/s2.C. 4 m/s2.D. 6,47 m/s2.

Câu 7 Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có bán kính 35 m, quay với tốc độ 40 vòng/phút. Tính tốc độ dài tại một điểm nằm ở mút của cánh quạt.

A. 14,7 m/sB. 1,47 m/sC. 147 m/sD. 100 m/s

Câu8 Một cầu thủ bóng chày ném quả bóng với tốc độ dài là 6,93 m/s. Nếu cánh tay của cầu thủ đó dài 0,66 m thì tốc độ góc của quả bóng ngay lúc ném bằng bao nhiêu? Biết rằng tay cầu thủ dang thẳng khi khi ném.

A. 5 rad/sB. 10,5 rad/s C. 1,5 rad/sD. 15 rad/s

Câu9. Chọn đáp án đúng. Một bánh xe có đường kính 50 cm, khi quay được một góc 600 quanh trục cố định thì một điểm trên vành bánh xe đi được đoạn đường là

A. 13,1 cm.B. 26,2 cm.C. 6,28 cm.D. 3,14 cm

Câu10. Chọn đáp án đúng.Một cánh quạt cứ mỗi phút quay được 30 vòng thì có tốc độ góc bằng

A. 0,5 rad/s.B. 6,28 rad/s.C. 4,5 rad/s.D. 3,14 rad/s.

Câu11. Sau 2 s từ lúc khởi động, tốc độ góc của một bánh đà của một động cơ có giá trị nào sau đây? Biết rằng trong thời gian trên bánh đà thực hiện được một góc quay là 50 rad. Coi rằng bánh đà quay nhanh dần đều.

A. 50 rad/s.B. 100 rad/s.C. 35 rad/s.D. 50π rad/s

Câu12. Chọn đáp án đúng. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ (quanh trục cố định), sau 4 s đầu tiên, nó đạt tốc độ 20 rad/s. Trong thời gian đó, bánh xe quay được một góc có độ lớn bằng

A. 20 rad.B. 80 rad.C. 40 rad.D. 160 rad.

Câu13. Chọn đáp án đúng. Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc bắt đầu tăng tốc, bánh xe đang có tốc độ góc là 3 rad/s. Sau 10 s, tốc độ góc của nó tăng lên đến 9 rad/s. Gia tốc của bánh xe bằng

A. 0,3 rad/s2.B. 0,9 rad/s2.C. 1,2 rad/s2.D. 0,6 rad/s2.

Câu14. Một momen lực tác dụng không đổi vào một vật rắn có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số?

A. Momen quán tính.B. Gia tốc góc.C. Khối lượng.D. Tốc độ góc.

Câu 15. Một vành tròn bán kính R = 1m lăn không trượt nhanh dần đều không vận tốc đầu xuống một mặt phẳng nghiêng với gia tốc a = 2 m/s2. Sau 1 giây gia tốc toàn phần tại một điểm trên vành bánh xe đối với trục quay là:

A. 2

m/s2.B. 4,47 m/s2.C. 2,47 m/s2.D. 4 m/s2.

Câu 16. Một vành tròn bán kính R = 1m lăn không trượt nhanh dần đều không vận tốc đầu xuống một mặt phẳng nghiêng với gia tốc a = 2 m/s2. Tốc độ dài và tốc độ góc của một điểm trên vành sau 1s là:

A. 4 m/s và 2 rad/s.B. 2 m/s và 2 rad/s.

5 m/s và 4 rad/s.D. 6 m/s và 2 rad/s.

Câu17. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định?

A. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào khối lượng của vật.

B. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào tốc độ góc của vật.

C. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc và kích thước và hình dạng của vật.

D. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay của vật.

Câu18. Chọn phát biểu đúng.Nếu tổng momen lực tác dụng lên vật bằng 0 thì

A. momen động lượng của vật thay đổi.B. gia tốc góc của vật thay đổi.

C. tốc độ góc của vật không đổi.D. gia tốc toàn phần của vật không đổi.

Câu 19. Chọn phát biểu đúng. Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong chuyển động của chất điểm là

A. momen động lượng.B. momen quán tính.C. tốc độ góc.D. momen lực.

Câu 20. Chọn đáp án đúng. Một con quay có momen quán tính 0,25 kg.m2 quay đều (quanh trục cố định) với tốc độ 50 vòng trong 6,3 s. Momen động lượng của con quay đối với trục quay có độ lớn bằng

A. 4 kg.m2/s.B. 8,5 kg.m2/s.C. 13 kg.m2/s.D. 12,5 kg.m2/s.

Câu 21. Chọn đáp án đúng. Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 1/3 bán kính của ròng rọc B. Tỉ lệ IA / IB giữa momen quán tính của ròng rọc A và ròng rọc B bằng:

A. 4/3.B. 16/9.C. 1/12.D. 1/36.

Câu 22. Một thanh đồng chất tiết diện đều dài AB = 2

, khối lượng m. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay đi qua một đầu A của thanh và vuông góc với thanh là:

A. 4m

.B.

m

.C.

m

.D.

m

.

Câu 23. Một vành tròn tiết diện đều bán kính R, khối lượng m có mômen quán tính đối với trục quay đi qua tâm vành và vuông góc mặt phẳng chứa vành là:

A. (½) mR2.B. (¼) mR2.C. mR2.D. 2mR2.

Câu24.Một vật hình trụ rỗng có thành trụ mỏng với bán kính R và khối lượng m. Mômen quán tính của vật đối với trục quay đối xứng dọc trụ là:

A.

mR2.B.

mR2.C. mR2 D.

mR2.

Câu 25 Một momen lực 120 (N.m) tác dụng vào bánh xe, làm cho bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc là 8 rad/s2. Momen quán tính của bánh xe có giá trị nào sau đây?

A. 15 kg.m2.B. 0,667 kg.m2.C. 7,5 kg.m2.D. 1,5 kg.m2.

Câu 26. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5 m, khối lượng m = 2 kg. Tính momen quán tính của đĩa đối với trục vuông góc với mặt đĩa tại tâm O của đĩa.

A. 5 kg.m2.B. 2,5 kg.m2.C. 25 kg.m2.D. 0,25 kg.m2.

Câu 27. Một thanh có khối lượng phân bố đều, dài l được đặt một đầu tiếp xúc với mặt phẳng nằm ngang và nghiêng với mặt phẳng ngang một góc . Buông cho thanh rơi sao cho điểm tiếp xúc với mặt phẳng ngang không trượt. Khi thanh tới vị trí nằm ngang thì tốc độ góc của nó là:

A.

B.

C.

D.

Câu 28. Chọn câu sai: Momen quán tính của vật phụ thuộc vào:

A. khối lượng của vật. B. vị trí trục quay của vật.

C. kích thước và hình dạng của vật. D. momen lực tác dụng vào vật.

Câu 29. Một quả cầu đồng chất, bán kính R, bắt đầu lăn không trượt từ đỉnh một mặt phẳng dài 12m và nghiêng một góc 30o so với phương ngang. Tốc độ khối tâm của quả cầu ở chân mặt phăng nghiêng là:

A. 10,8 m/s B. 9,25 m/s C. 7,1 m/s D. phụ thuộc vào bán kính R.

Câu 30. Có 4 quả cầu, mỗi quả có bán kính R, khối lượng M, được đặt ở 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a (a>2R). Momen quán tính của hệ này đối với trục là một cạnh của hình vuông là:

A.

B.

C.

D.

Câu 31. Một khối trụ đồng chất khối lượng phân bố đều nằm ngang, bán kính R, có thể quay tự do không ma sát xung quanh trục đối xứng của nó. Một sợi dây quấn quanh khối trụ và đầu tự do của dây có gắn một vật khối lượng m. Khi vật m đi được một quãng đường h thì tốc độ của nó ở thời điểm đó:

A. tỉ lệ thuận với R. B. tỉ lệ nghịch với R. C. tỉ lệ nghịch với R2. D. Không phụ thuộc R.

Câu 32. Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 40 cm có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 16 N.m không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc 100 rad/s2. Tính khối lượng của đĩa. Bỏ qua mọi lực cản.

A. 1 kgB. 2 kg C. 1,5 kgD . 1,2 kg

Câu 33. Hai chất điểm có khối lượng 200 g và 300 g gắn ở hai đầu của thanh cứng, nhẹ, có chiều dài 1,2 m. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có giá trị nào sau đây?

A. 1,58 kg.m2.B. 0,18 kg.m2.C. 0,09 kg.m2.D. 0,36 kg.m2.

Câu 34*. Hai chất điểm có khối lượng m1= 300 g và m2= 200g gắn ở hai đầu của thanh cứng AB, nhẹ, có chiều dài 1,2 m. Thanh AB có thể quay tự do quanh trục T thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh và vuông góc thanh AB. Ban đầu thanh AB đứng yên. Một hòn bi khối lượng m3=300g bay với tốc độ 10m/s theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa trục T và thanh AB va đập vào vật m1. Biết va chạm mềm, hãy xác định tốc độ góc của thanh AB sau va chạm?

A. 6,25rad/sB. 4,25rad/sC. 2,25rad/s8,25rad/s

Câu 35. Chọn câu đúng. Một đĩa mài chịu tác dụng của một momen lực khác 0 thì

A. tốc độ góc của đĩa thay đổi.B. tốc độ góc của đĩa không đổi.

C. góc quay của đĩa là hàm bậc nhất của thời gian.D. gia tốc góc của đĩa bằng 0.

Câu 36. Cậu bé đẩy một chiếc đu quay có đường kính 2,8 m với một lực 50 N, đặt tại vành của chiếc đu theo phương tiếp tuyến. Momen lực tác dụng vào đu quay có giá trị nào sau đây?

A. 35 N.m.B. 140 N.m.C. 25 N.m.D. 70 N.m.

Câu 37*. Hai vật đồng chất cùng khối lượng, một vật hình vuông, một vật hình cầu cùng thả một lúc trên mặt phẳng nghiêng tại cùng một vị trí. Vật hình vuông chỉ trượt, vật hình cầu chỉ lăn. Bỏ qua hao phí động năng do ma sát trượt. Tại một thời điểm bất kì sau khi thả cùng một lúc, hỏi vật nào có động năng lớn hơn.

A. Vật hình vuông.B. Vật hình cầu. C. Như nhau.D. Chưa kết luận được.

Câu 38*. Hai vật cùng khối lượng, một vật hình vuông, một vật hình cầu cùng thả trên mặt phẳng nghiêng. Vật hình vuông chỉ trượt, vật hình cầu chỉ lăn. Bỏ qua hao phí động năng do ma sát. Hai vật cùng thả tại đỉnh mặt phẳng nghiêng. Hỏi vật nào đến chân mặt phẳng nghiêng trước?

A. vật hình vuông.B. vật hình cầu.C. cùng một lúc.D. chưa kết luận được.

Câu 39. Một ròng rọc có bán kính 50 cm và có momen quán tính 0,05 kg.m2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu một lực không đổi 1,5 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 2s là

A.15 rad/sB.10 rad/sC. 20rad/sD. 30rad/s

Câu 40. Một lực tiếp tuyến có độ lớn 1,57 N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 60 cm. Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4 s thì quay được vòng đầu tiên. Tính momen quán tính của bánh xe đối với trục quay.

A. 0,5 kg.m2.B. 0,6 kg.m2.C. 1 kg.m2.D. 0,8 kg.m2.

Câu41. Một bánh đà có momen quán tính đối với trục quay cố định là 60 kg.m2. Bánh đà đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay. Bỏ qua mọi lực cản. sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh đà đạt tới tốc độ góc có độ lớn 40 rad/s?

A. 160 s.B. 80 s.C. 180 s.D.60 s.

Câu 42. Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m=1,5 kg, bán kính R = 40 cm đang quay đều quanh trục vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm của đĩa với tốc độ góc

= 10 rad/s. Tác dụng lên đĩa một momen hãm. Đĩa quay chậm dần và sau khoảng thời gian

t = 2 s thì dừng lại. Tính momen hãm đó.

A. -0,3N.m.B. -0,4N.m.C. -0,6N.m.D. -0,5N.m.

Câu 43. Một ròng rọc có ban kính 40 cm, có momen quán tính 0,05 kg.m2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu một lực không đổi 3,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tính tốc độ góc của ròng rọc sau khi quay được 5 s. Bỏ qua mọi lực cản.

A. 120 rad/s.B. 124 rad/s.C. 126 rad/s.D. 128 rad/s.

Câu 44. Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay cố định là 8 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của momen lực 32 N.m đối với trục quay. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới tốc độ góc 60 rad/s?

A. 15 s.B. 10 s.C. 5 s.D. 20 s.

Câu 45. Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,4 m, khối lượng m= 1,5 kg quay đều với tốc độ góc

= 10 rad/s quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm của đĩa. Tính momen động lượng của đĩa đối với trục quay đó.

A. 1 kg.m2/s.B. 1,2 kg.m2/s.C. 2 kg.m2/s.D. 1,6 kg.m2/s.

Câu 46. Một ròng rọc có momen quán tính đối với trục quay cố định là 10 kg.m2 quay đều với tốc độ 60 vòng/phút. Tính động năng quay của ròng rọc đối với trục quay đó (

).

A. 100 J.B. 150 J.C. 200 J.D. 300 J.

Câu 47. Một bánh đà quay nhanh dần đều (quanh trục cố định) từ trạng thái nghỉ, và sau 3 s thì nó có tốc độ góc 120 rad/s và có động năng quay là 36 kJ. Tính gia tốc góc và momen quán tính của bánh đà đối với trục quay.

A. 40rad/s2 và 25 kg.m2. B. 40rad/s2 và 5 kg.m2. C. 40rad/s2 và 50 kg.m2. D. 4rad/s2 và 5 kg.m2.

Câu 48. Một bánh xe có bán kính R = 30cm, quay nhanh dần đều quanh trục cố định, trong 3s tốc độ góc tăng từ 3rad/s đến 6rad/s. Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là:

A. 30cm/s2B. 30m/s2C. 3rad/s2D. 0,6m/s2

Câu 49. Một ròng rọc(đĩa) khối lượng m = 200g, bán kính r = 10cm, quay quanh trục cố định của nó. Lực căng của hai dây hai bên ròng rọc lần lượt là 10N và 6N. Độ lớn của gia tốc góc (rad/s2) của ròng rọc:

A. 20B. 40C. 80D. 400

Câu 50. Một thanh mảnh khối lượng m = 200g, dài 40cm, quay quanh trục qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ góc là 3 rad/s. Động năng của thanh (J) là:

A. Không tính được B. 4,8.10-2C. 48.10-2D. 13,4.10-2

Câu 51. Chọn phát biểu đúng:

A. Momen quán tính tỉ lệ với gia tốc góc. B. Momen động lượng tỉ lệ với tốc độ góc.

C. Momen lực tỉ lệ với tọa độ góc. D. Momen động lượng tỉ lệ nghịch với momen lực.

Câu 52. Một thanh khối lượng m, chiều dài AB = 2l = 2 m dễ dàng quay trong mặt phẳng ngang không ma sát quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm O của thanh. Một hòn bi khối lượng m (nhựa dẻo) bay theo phương ngang theo phương vuông góc với thanh đập vào điểm C trung điểm của AO với tốc độ v0 = 7 m/s. Biết va chạm mềm. Tìm tốc độ góc của hệ sau va chạm.

A. 4 rad/s.B. 12 rad/s.C. 6 rad/s.D. 10 rad/s.

Câu 53*. Một vành tròn khối lượng m, bán kính R nằm trong mặt phẳng thẳng đứng. Sau đó cung cấp cho vành vận tốc đầu v0 = 10 m/s chuyển động trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát trượt

= 0,2. Ban đầu vật vừa lăn vừa trượt trong một khoảng thời gian đầu t0( lấy g= 10 m/s2). Vậy t0 có giá trị là:

A. 2,5 s.B. 5 s.C. 10 s.D. 1,5 s.

Câu 54. Một vật hình trụ đặc đồng chất tiết diện đều có khối lượng m, bán kính R thả lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng

Gia tốc chuyển động tịnh tiến của khối tâm hình trụ là bao nhiêu? Biết mômen quán tính của vật hình trụ này đối với một trục nằm dọc trên 1 đường sinh mặt trụ là

mR2 và g = 10 m/s2.

A. 1 m/s2.B. 3 m/s2.C. 5 m/s2.D. 10 m/s2.

Câu 55*. Hai cây sào: cây thứ nhất và thứ hai có chiều dài lần lượt là L và 2L, chúng đặt thẳng đứng trên mặt đất. Coi khối lượng phân bố đều dọc các cây sào. Khi buông tay, chỉ dưới tác dụng của trọng lực, chúng có thể đổ xuống nhưng không bị trượt trên mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. Hỏi cây sào nào đổ nhanh hơn.

A. Cây sào thứ hai đổ xuống nhanh hơn. B. Cây sào thứ nhất đổ xuống nhanh hơn.

C. Hai cây sào đổ xuống như nhau.D. Chưa biết khối lượng nên chưa chưa kết luận được.

Câu 56.Phim nhựa luôn chạy qua đèn chiếu với tốc độ 24 hình/s. Đầu buổi chiếu, cuộn cuốn phần dây phim có bán kính tăng dần từ đầu buổi chiếu là 2cm và đến cuối buổi chiếu là 8 cm. Biết chiều dài 30 hình là 100cm. Tốc độ góc của cuộn cuốn dây phim đã thay đổi từ đầu đến cuối buổi chiếu như thế nào?

A. từ 10 rad/s tăng đến 30rad/s B. từ 40 rad/s giảm xuống 20rad/s

C. từ 15 rad/s tăng đến 40rad/sD. từ 40 rad/s giảm còn 10rad/s.

TRÍCH CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG

Câu 1 (CĐ 2007): Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5. 10 – 3 kg. m2. Vật quay đều quanh trục quay ∆ với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy π2 =10, động năng quay của vật là

A. 20 J. B. 10 J. C. 0,5 J. D. 2,5 J.

Câu2 (CĐ 2007): Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm, khối lượng m. Vật nhỏ có khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là

A. 50 cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 15 cm.

Câu 3 (CĐ 2007): Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài l, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là

A. m l2. B. 3 m l2. C. 4 m l2. D. 2 m l2.

Câu4 (CĐ 2007): Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg. Thanh có thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuông góc với thanh. Đầu A của thanh được treo bằng sợi dây có khối lượng không đáng kể. Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10 m/s2. Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực căng của dây là

A. 1 N. B. 10 N. C. 20 N. D. 5 N.

Câu 5 (CĐ 2007): Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc không đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là

A. 5 rad/s. B. 15 rad/s. C. 10 rad/s. D. 25 rad/s.

Câu 6 (CĐ 2007): Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ

A. quay chậm lại. B. quay nhanh hơn. C. dừng lại ngay. D. không thay đổi.

Câu 7 (CĐ 2007): Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục quay cố định. Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực) song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua( HD: gia tốc của trọng tâm G bằng không)

A. đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. B. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.

C. đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực. D. điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.

Câu 8 (ĐH – 2007): Một con lắc vật lí là một thanh mảnh, hình trụ, đồng chất, khối lượng m, chiều dài ℓ, dao động điều hòa (trong một mặt phẳng thẳng đứng) quanh một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu thanh. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay đã cho là I = ml2/3. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động của con lắc này có tần số góc là

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 9 (ĐH – 2007): Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

A. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.

B. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.

C. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.

D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.

Câu 10 (ĐH – 2007): Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm. B. vận tốc góc luôn có giá trị âm.

C. gia tốc góc luôn có giá trị âm. D. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương.

Câu 11 (ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định? Momen quán tính của một vật rắn

A. luôn luôn dương. B. có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.

C. phụ thuộc vào vị trí trục quay. D. đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.

Câu 12 (ĐH – 2007): Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A, B và C trên một thanh AC hình trụ mảnh, cứng, có khối lượng không đáng kể, sao cho thanh xuyên qua tâm của các quả cầu. Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC. Để khối tâm của hệ nằm tại trung điểm của AB thì khối lượng m3 bằng

A. M. B. 2M/3. C. M/3. D. 2M.

Câu 13 (ĐH – 2007): Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

A. quay ngược chiều chuyển động của người.

B. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.

C. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.

D. quay cùng chiều chuyển động của người.

Câu 14 (ĐH – 2007): Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg. m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N. m đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?

A. 12 s. B. 15 s. C. 20 s. D. 30 s.

Câu 15 (CĐ 2008): Cho ba quả cầu nhỏ khối lượng tương ứng là m1, m2 và m3 được gắn lần lượt tại các điểm A, B và C (B nằm trong khoảng AC) trên một thanh cứng có khối lượng không đáng kể. Biết m1 = 1 kg, m3 = 4 kg và BC = 2AB. Để hệ (thanh và ba quả cầu) có khối tâm nằm tại trung điểm của BC thì

A. m2 = 2,5 kg. B. m2 = 3 kg. C. m2 = 1,5 kg. D. m2 = 2 kg.

Câu 16 (CĐ 2008): Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2 rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng

A. 24 s. B. 8 s. C. 12 s. D. 16 s.

Câu 17 (CĐ 2008): Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định Δ1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục Δ1 là I1 = 9 kg. m2. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định Δ2 có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục Δ2 là I2 = 4 kg. m2. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau. Tỉ số L1/ L2 bằng

A. 4/9. B. 2/3. C. 9/4. D. 3/2.

Câu 18 (CĐ 2008): Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Góc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với

A. t2. B. t. C.

. D. 1/t.

Câu 19 (CĐ 2008): Một vật rắn quay quanh trục cố định Δ dưới tác dụng của momen lực 3 N. m. Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s2. Momen quán tính của vật đối với trục quay Δ là

A. 0,7 kg. m2. B. 1,2 kg. m2. C. 1,5 kg. m2. D. 2,0 kg. m2.

Câu 20 (CĐ 2008): Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, chiều dài L được đỡ nằm ngang nhờ một giá đỡ ở đầu A và một giá đỡ ở điểm C trên thanh. Nếu giá đỡ ở đầu A chịu 1/4 trọng lượng của thanh thì giá đỡ ở điểm C phải cách đầu B của thanh một đoạn

A. 2L/3. B. 3L/4. C. L/3. D. L/2.

Câu 21(ĐH – 2009): Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định

A. Có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.

B. Phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.

C. Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.

D. Không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.

Câu 22 (CĐ – 2010): Một con lắc vật lí là một vật rắn có khối lượng m = 4 kg dao động điều hòa với chu kì

T = 0,5s. Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến trục quay của nó là d = 20 cm. Lấy g = 10 m/s2 và 2 = 10. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là

A. 0,05 kg.m2. B. 0,5 kg.m2. C. 0,025 kg.m2. D. 0,64 kg.m2.

Câu 23 (CĐ 2008): Một thanh cứng có chiều dài 1,0 m, khối lượng không đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn hai chất điểm có khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg. Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ góc 10 rad/s. Momen động lượng của thanh bằng

A. 12,5 kg. m2/s. B. 7,5 kg. m2/s. C. 10,0 kg. m2/s. D. 15,0 kg. m2/s.

Câu 24 (ĐH – 2008): Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị

A. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đềuB. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều

C. dương thì luôn làm vật quay nhanh dầnD. âm thì luôn làm vật quay chậm dần

Câu 25 (ĐH – 2008): Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg. m2. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng

A. 0,25 rad/sB. 1 rad/sC. 2,05 rad/sD. 2 rad/s

Câu 26 (ĐH – 2008): Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài

, khối lượng m. Tại đầu B của thanh người ta gắn một chất điểm có khối lượng

. Khối tâm của hệ (thanh và chất điểm) cách đầu A một đoạn

A.

B.

C.

D.

Câu 27 (ĐH – 2008): Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường. Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là

và gia tốc rơi tự do g. Gia tốc vật là:

A.

B.

C. gD.

Câu 28 (ĐH – 2008): Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài

, có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I =

và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 29 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực?

A. Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi vận tốc góc của vật

B. Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau

C. Đới với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm quay vật

D. Hợp lực của một ngẫu lực có giá (đường tác dụng) qua khối tâm của vật

Câu 30 (ĐH – 2008): Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động

(

tính bằng rad t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là

A. 10 rad/s và 25 radB. 5 rad/s và 25 radC. 10 rad/s và 35 radD. 5 rad/s và 35 rad

Câu 31 (ĐH – 2008): Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

B. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến

C. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm

D. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

Câu 32 (ĐH – 2009): Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy

. Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

A. 3 rad/s2B. 12 rad/s2C. 8 rad/s2D. 6 rad/s2

Câu 33 (CĐ – 2009): Một thanh cứng đồng chất có chiều dài l, khối lượng m, quay quanh một trục qua trung điểm và vuông góc với thanh. Cho momen quán tính của thanh đối với trục là

. Gắn chất điểm có khối lượng

vào một đầu thanh. Momen quán tính của hệ đối với trục là

A.

B.

C.

D.

Câu 34 (CĐ – 2009): Coi Trái Đất là một quả cầu đồng chất có khối lượng m = 6,0. 1024 kg, bán kính R = 6400 km và momen quán tính đối với trục qua tâm là

. Lấy = 3,14. Momen động lượng của Trái Đất trong chuyển động quay xung quanh trục với chu kì 24 giờ, có giá trị bằng

A. 2,9. 1032 kg. m2/s. B. 8,9. 1033 kg. m2/s. C. 1,7. 1033 kg. m2/s. D. 7,1. 1033 kg. m2/s.

Câu 35 (CĐ – 2009): Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn và không nằm trên trục quay có

A. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi

B. gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.

C. gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.

D. tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.

Câu 36 (CĐ – 2009): Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2kg và bán kính R = 0,5 m. Biết momen quán tính đối với trục qua tâm đối xứng và vuông góc với mặt phẳng đĩa là

mR2. Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục cố định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa. Bỏ qua các lực cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là

A. 4N. B. 3N. C. 6N. D. 2N.

Câu 37 (ĐH – 2009): Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là:

A. Momen quán tính của vật đối với trục đó. B. Khối lượng của vật

C. Momen động lượng của vật đối với trục đó. D. Gia tốc góc của vật.

Câu 38 (ĐH – 2009): Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

A. 50 rad. B. 150 rad. C. 100 rad. D. 200 rad.

Câu 39(ĐH-2011): Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Tại t = 0, tốc độ góc của vật là ω

0. Kể từ t = 0, trong 10 s đầu, vật quay được một góc 150 rad và trong giây thứ 10 vật quay được một góc 24 rad. Giá trị của ω

0 là

A. 2,5 rad/s. B. 10 rad/s. C. 7,5 rad/s. D. 5 rad/s.

Câu 40(ĐH-2011): Con lắc vật lí là một vật rắn quay được quanh một trục nằm ngang cố định. Dưới tác dụng của trọng lực, khi ma sát không đáng kể thì chu kì dao động nhỏ của con lắc

A. không phụ thuộc vào momen quán tính của vật rắn đối với trục quay của nó.

B. phụ thuộc vào biên độ dao động của con lắc.

C. không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại vị trí con lắc dao động.

D. phụ thuộc vào khoảng cách từ trọng tâm của vật rắn đến trục quay của nó.

Câu 41(ĐH-2011): Một bánh đà đang quay đều quanh trục cố định của nó. Tác dụng vào bánh đà một momen hãm, thì momen động lượng của bánh đà có độ lớn giảm đều từ 3,0 kg.m

2/s xuống còn 0,9 kg.m

2/s trong thời gian 1,5 s. Momen hãm tác dụng lên bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

A. 14 N.m. B. 3,3 N.m. C. 1,4 N.m. D. 33 N.m.

Câu 42(ĐH-2011): Một đĩa tròn mỏng đồng chất có đường kính 30 cm, khối lượng 500 g quay đều quanh trục cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Biết chu kì quay của đĩa là 0,03 s. Công cần thực hiện để làm cho đĩa dừng lại có độ lớn là

A. 246 J. B. 820 J. C. 123 J.D. 493 J.

Câu 43(ĐH-2011): Một vật rắn quay quanh một trục cố định, có momen quán tính không đổi đối với trục này. Nếu momen lực tác dụng lên vật khác không và không đổi thì vật sẽ quay

A. nhanh dần đều rồi chậm dần đều. B. với gia tốc góc không đổi. C. với tốc độ góc không đổi. D. chậm dần đều rồi dừng hẳn.

Câu 44(CĐ - 2012): Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

có cùng gia tốc góc tại cùng một thời điểm.

có cùng tốc độ dài tại cùng một thời điểm.

quay được những góc khác nhau trong cùng một khoảng thời gian.

có tốc độ góc khác nhau tại cùng một thời điểm.

Câu 45(CĐ - 2012): Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) có

vectơ gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quĩ đạo của nó.

độ lớn gia tốc tiếp tuyến không đổi.

vectơ gia tốc tiếp tuyến ngược chiều với chiều quay của nó ở mỗi thời điểm.

độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay đổi.

Câu 46(CĐ - 2012): Một thanh cứng, nhẹ, chiều dài 2a. Tại mỗi đầu của thanh có gắn một viên bi nhỏ, khối lượng của mỗi viên bi là m. Momen quán tính của hệ (thanh và các viên bi) đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là

2ma2.B.

ma2.C.ma2.D.

ma2.

Câu 47(CĐ - 2012): Một vật rắn quay quanh nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định xuyên qua vật. Sau 4s đầu tiên, vật rắn này đạt tốc độ góc là 20 rad/s. Trong thời gian đó, một điểm thuộc vật rắn (không nằm trên trục quay) quay được một góc có độ lớn bằng

40 rad.B.10 rad.C.20 rad.D.120 rad

Câu 48.(ĐH - 2012) . Một đĩa bắt đầu xoay quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi, sau 10s quay được góc 50 rad. Sau 20s kể từ lúc bắt đầu quay, góc mà đĩa quay được là

400 rad.B.100 radC.300 rad.D.200 rad

Câu 49.(ĐH - 2012). Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định

. Ở các thời điểm t1 và t2 = 4t1, momen động lượng của vật đối với trục

lần lượt là L1 và L2. Hệ thức liên hệ giữa L1 và L2 là

L2 = 4L1.B.L2 = 2L1.C.L1 = 2L2.D.L1 = 4L2

Câu 50.(ĐH - 2012). Một bánh xe đang quay quanh một trục cố định (

) với động năng 1000 J. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục

là 0,2 kg.m2. Tốc độ góc của bánh xe là

50 rad/s.B.10 rad/s.C.200 rad/s.D.100 rad/s

Câu 51.(ĐH - 2012). Một đĩa tròn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa, với gia tốc 0,25 rad/s2. Sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu quay, góc giữa vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc của một điểm nằm trên mép đĩa bằng 450?

4 s.B.2 s.C.1 s.D.3 s

CHƯƠNG 2

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 1. Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ không đổi. Nếu thay đổi quả cầu con lắc bằng quả cầu khác có khối lượng gấp 4 lần quả cầu ban đầu thì chu kỳ và cơ năng con lắc thay đổi như thế nào?

A. Chu kỳ tăng gấp đôi và cơ năng không đổi.B. Chu kỳ tăng gấp đôi và cơ năng tăng gấp đôi.

C.Chu kỳ không đổi và cơ năng không đổi.D.Chu kỳ không đổi và cơ năng tăng gấp đôi.

Câu 2. Dao động điều hoà có phương trình li độ dạng: x = A cos (

). Thì đồ thị biểu diễn vận tốc theo li độ trên hệ toạ độ (0xv) là một đường:

A. Parabol.B. Elip.C.Hypecbol.D.Tròn.Câu 3. Chọn phát biểu đúng. Một vật dao động điều hoà với tần số góc

. Động năng của vật ấy

A. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc

. B. là một hàm dạng sin với tần số góc

.

C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T =

.D. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T =

.

Câu 4. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, vectơ gia tốc luôn:

ngược chiều chuyển động. B. cùng chiều với vectơ vận tốc. C.hướng về vị trí cân bằng.D. không đổi.

Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số f thì động năng và thế năng biến thiên điều hoà với tần số:

A. f B. 2f C. 0,5f D.4 f

Câu 6. Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có gốc tọa độ tại vị trí cân bằng thì có độ lớn cực đại khi

A. li độ có độ lớn cực đạiB. gia tốc có độ lớn cực đại. C. li độ bằng 0.D. pha cực đại.

Câu 7. Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi

A. li độ cực đại.B. li độ cực tiểu.

C. vận tốc cực đại hoặc cực tiểu.D. vận tốc bằng 0.

Câu 8. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

A. cùng pha với li độ.B. ngược pha với li độ. C. sớm pha

so với li độ. D. trễ pha

so với li độ.

Câu 9. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A. cùng pha với li độ.B. ngược pha với li độ. C. sớm pha

so với li độ.D. trễ pha

so với li độ.

Câu 10. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A. cùng pha với vận tốc.B. ngược pha với vận tốc. C. sớm pha

so với vận tốc.D. trễ pha

so với vận tốc.

Câu 11. Biết rằng li độ

của dao động điều hoà bằng 0 vào thời điểm ban đầu t = 0. Pha ban đầu

có thể có giá trị bằng

A. 0.B.

.C.

.D.

.

Câu 12. Chọn câu sai. Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng

A. tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì.B. động năng vào thời điểm ban đầu.

C. thế năng ở vị trí biên.D. động năng ở vị trí cân bằng.

Câu 13. Chọn phát biểu đúng. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.

B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số bất kỳ vào vật dao động.

C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ.

D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.

Câu 14. Chọn phát biểu đúng. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. lực cản tác dụng lên vật dao động.

Câu 15. Chọn phát biểu đúng. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau vì

A. tần số khác nhau.B. biên độ khác nhau.

C. pha ban đầu khác nhau.D. ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động, ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động.

Câu 16. Chọn câu đúng.Người đánh đu là

A. dao động tự do.B. dao động duy trì.

C. dao động cưỡng bức cộng hưởng.D. không phải là một trong ba loại dao động trên.

Câu 17. Chọn câu phát biểu đúng: Dao động điều hoà là dao động

A. có trạng thái chuyển động của vật lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

B. có phương trình li độ được mô tả theo dạng hàm số sin hay cosin theo thời gian.

C. do lực tác dụng vào vật tỉ lệ với li độ dao động.

D. của hình chiếu một vật chuyển động tròn xuống một trục trong mặt phẳng quỹ đạo

Câu18 . Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn thế năng trong dao động điều hoà đơn giản?

A. U = C B. U = x + CC. U = Ax2 + C D. U = Ax2 + Bx + C

Câu 19. Một vật M dao động điều hoà có phương trình tọa độ theo thời gian là x = 5 cos (10t + 2) (m). Tìm vận tốc của vật vào thời điểm t.

A. v= 5 sin (10t + 2) m/s. B. v= 5 cos (10t + 2) m/s. C. v= -10 sin (10t + 2) m/sD. v= – 50 sin (10t + 2) m/s.

Câu 20. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos (10

t) (cm,s).Vận tốc trung bình lớn nhất khi vật đi từ M (xM = -2cm) đến N(xN = +2cm) là:

A.100(cm/s).B. 60cm/s C. 120cm/sD. 40cm/s.

Câu 21. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10(cm), khối lượng m=1kg. Lực hồi phục(lực kéo về) tác dụng lên vật có biểu thức : F = sin

t (N,s) thì năng lượng dao động của vật là:

A. 0,025(J) B. 1(J) C. 0,05(J) D. 0,5(J)

Câu 22. Vật chuyển động được mô tả bởi phương trình: x = 4.sin4

t (cm,s) thì pha ban đầu

và tần số f là:

A.

và 2Hz. B.

và 2Hz. C.

/2và 1Hz. D.

/2và 2Hz.

Câu 23. Vật dao động điều hòa với biên độ 5cm và tần số 2Hz thì vận tốc cực đại của vật:

A. 31,4 (cm/s) B. 125,66 (cm/s) C. 157 (cm/s) D. 62,83(cm/s) .

Câu 24. Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương trình

cm. Trong 1 s đầu tiên kể từ lúc t = 0, số lần chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 1cm là

A. 5 lầnB. 7 lầnC. 10 lầnD. 20 lần

Câu 25. Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương trình

cm. Trong 1,25 s đầu tiên kể từ lúc t = 0, số lần chất điểm đi qua vị trí có li độ x = - 2 cm là:

A. 10 lầnB. 12 lầnC. 15 lầnD. 13 lần

Câu 26. Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương trình

cm. Trong 3 s đầu tiên kể từ lúc t = 0, số lần chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 7,2 cm theo chiều dương trục x là:

A. 8 lầnB. 7 lầnC. 10 lầnD. 9 lần

Câu 27. Vận tốc của một chất điểm thực hiện dao động điều hòa có biểu thức

. Trong 2s bất kỳ trong quá trình dao động, số lần chất điểm đi qua vị trí cân bằng là:

A. 12 lầnB. 6 lầnC. 8 lầnD. Không đủ điều kiện để trả lời.

Câu 28. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm. Quãng đường chất điểm đi được trong 0,125s bất kì là:

A. 12cmB. 24cmC. 36cmD. Không đủ dữ kiện trả lời

Câu 29. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm. Quãng đường chất điểm đi được trong 3s bất kì là:

A. 80cmB. 120cmC. 4mD. 4,8m

Câu 30. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm. Quãng đường chất điểm đi được trong 2,25s đầu tiên kể từ t = 0 là:

A. 17,73cmB. 18,23cmC. 24cmD. 18,73cm

Câu 31. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm. Quãng đường chất điểm đi được trong 2,25s đầu tiên kể từ t = 0 là:

A. 50,54cmB. 53,54cmC. 49,54cmD. 51,8cm

Câu 32. Chọn phát biểu sai trong các câu sau: Một vật dao động điều hòa với tần số 1 Hz, biên độ A(cm) thì:

A. Trong 0,5s vật đi được quãng đường 2A (cm)B. Trong 3s vật đi được quãng đường 12A (cm)

C. Tốc độ trung bình trong 0,5s bất kì là 4A (cm/s)D. Trong 0,25s bất kỳ vật đi được quãng đường là A (cm)

Câu 33. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm. Quãng đường lớn nhất chất điểm đi được trong thời gian T/4 là:

A. A

B. A

C. AD. 1,5A

Câu 34. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm. Quãng đường ngắn nhất chất điểm đi được trong thời gian T/4 là:

A. 7,05cmB. 10,0cmC. 8,28cmD. 14,1cm

Câu 35. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm. Tốc độ trung bình lớn nhất mà chất điểm đạt được trong thời gian 0,25s là:

A. 0,64 m/sB. 0,96 m/sC. 0,68 m/sD. Đáp số khác

Câu 36. Một dao động điều hòa có tần số góc 10 rad/s, biên độ 15cm. Tại thời điểm gia tốc của vật có độ lớn là 9 m/s2 thì vận tốc dao động có độ lớn bằng:

A. 80 cm/sB. 1,2

m/sC. 1,2 m/sD. 1,44 m/s

Câu 37. Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 1,5(s). Sau những khoảng thời gian T0 như nhau thì động năng bằng thế năng. Vậy T0 phải có giá trị:

A.1s B.0,75s C. 0,5s D. 0,375s

Câu 38*. Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Biết tại thời điểm t=0,157(s) thì vật qua vị trí có toạ độ x=

(cm) đạt vận tốc v= -10

(cm/s) và ở đó thế năng bằng động năng.Vậy phương trình chuyển động của vật là:

A. x = 2cos (10t +

) (cm). B. x = 2

(10t +

/4) (cm). C.x = 2

sin(10t +

) (cm). D. x = 2cos(10t -

/4) (cm)

Câu 39*. Một con lắc lò xo khối lượng 0,1kg dao động điều hoà trên đường thẳng có dạng x = Acos(

). Biết năng lượng dao động là 0,05J. Tại thời điểm t=0 thì vận tốc v(0)=-

(m/s) và gia tốc a(0)= -25

(m/s2). Vậy phương trình dao động điều hoà của vật là:

A. x = 2cos (50t +

/4) (cm). B.x = 2

cos(50t +

) (cm). C. x = 2sin(50t +

/4) (cm). D. x = 2cos(20t +

/4) (cm).

Câu 40. Vật dao động điều hoà có phương trình li độ x= 6cos(

) (cm,s) ở thời điểm t = 12,5(s) chất điểm ở vị trí nào? có vận tốc bằng bao nhiêu:

A. x = 0 (cm) ; v =6

(cm/s). B. x = -6 (cm); v = 0(cm/s). C. x = 6 (cm) ;v = 0( cm/s) D. x =0(cm); v= -6

(cm/s)

Câu 41. Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động có phương trình li độ là x= -4sin5

t (cm,s):

A. Biên độ dao động A = 4 (cm). B. Pha ban đầu

= -

/2 (rad). C. Tần số dao động f = 2,5 (Hz). D. Chu kỳ dao động T = 0,4 (s)

Câu 42. Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 4cm, có tần số 4Hz. Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo chiều âm của quỹ đạo. Tìm biểu thức toạ độ của vật theo thời gian.

A. x = 2cos(8

+

)cm. B. x = 2sin(16

+

) cm C. x = 2sin(8

+

/2) cm d. x = 4sin(10

+

) cm

Câu43. Một vật dao động điều hoà có biểu thức toạ độ : x = 2cos(2

+

/4) (cm,s). Tìm thời điểm lúc vật qua vị trí x = -

cm theo chiều dương.

A. 2sB. 3,5sC. 4sD. A và B đều đúng.

Câu 44. Tính biên độ dao động A và pha

của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = cos(2t-

/2) và x2 = 2,4 cos 2t

A. A = 2,6; tan

=-5/12B. A = 2,6; tg

= 0,385 C. A = 2,4; tg

= 2,40 D. A = 2,2; cos

= 0,385.

Câu 45. Khi một vật dao động điều hoà dọc theo trục x theo phương trình x = 5 cos (2t) (m). Hãy xác định vào thời điểm nào thì tổng năng lượng của vật cực đại:

A. t = 0 B. t =

/4 C. t =

/2D. tổng năng lượng không thay đổi.

Câu 46. Một vật chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m trong mặt phẳng Oxy, và chu kỳ bằng 10s. Hệ phương trình nào sau đây mô tả đúng chuyển động của vật?

A. x = 2 cos

t ; y = 2sin

tB. x = 2 cos10t ; y = 2 sin10t C. x = 2 sin

t ; y = 2 cos(

t +

)D. x = 2 cos

t ; y = 2 cos

t.

Câu 47. Vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,2(s). Biết trong 10(s) vật đi được quãng đường 200(cm), Vậy vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:

A. 31,4(cm/s).B. 6,28(cm/s) C. 157(cm/s) D. 10(cm/s)

Câu 48. Vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 (cm) và chu kì T = 1 (s). Tại lúc ban đầu t = 0 thì pha dao động là

/2. Vậy sau đó khi t = 3,125(s) thì vật đã đi được quãng đường là:

A. 130(cm) B. 100(cm) C. 61,46(cm) D. 127,07(cm)

Câu 49. Vật có khối lượng m = 10g có phương trình chuyển động x = (3sin5

t + 3cos5

t) (cm,s) thì hợp lực tác dụng lên vật có biểu thức:

A. F = -10,47sin(5

t -

/4) (N) B. F = -0,1046sin(5

t +

/4) (N) C. F = 10 (N) D. F = 10,47sin(5

t +

/4) (N) .

Câu 50*. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với biên độ A = 4cm, chu kì T = 1(s). Biết tại thời điểm t1=6,5s vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục Ox. Phương trình dao động của vật là:

A.x =4cos(2

t +

) (cm,s).B. x = 4 sin(2

t -

) (cm,s).

C. x = 4 cos(2

t +

) (cm,s). D.x = 4 cos(2

t +

) (cm,s).

Câu 51. Một vật dao động điều hòa theo đoạn thẳng có chiều dài 20 (cm) và thực hiện 120 dao động trong 1 phút. Khi t = 0 vật đi qua vị trí có li độ x = 5 (cm) theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 10.cos(

) (cm, s)B. x = 10.cos (

) (cm, s)

C x = 10.cos(

) (cm, s).D. x = 10.sin(

) (cm, s)

Câu 52. Một vật dao động điều hòa trên trục x’Ox quanh vị trí cân bằng O với tần số góc

= 5 (rad/s). Tại thời điểm t0 = 0 vật qua vị trí có li độ x0= - 2 (cm) và tốc độ 10 (cm/s) hướng về vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật:

A. x = 2.cos (5t+

) (cm,s). B. x = 2

.cos(5 QUOTE π

t-

) (cm,s). C. x =

.cos (5t-

) (cm,s). D. x = 2

.cos (5t+

) (cm,s).

Câu 53. Một vật dao động điều hòa với phương trình có dạng x = Acos(

). Cho biết trong khoảng thời gian ngắn nhất

(s) vật đi theo chiều dương từ vị trí x(0) = 0 đến vị trí x1 =

lần đầu tiên. Tại vị trí cách vị trí cân bằng 2(cm) vật có tốc độ 40

(cm/s). Phương trình dao động của vật là:

A. x = 4.sin(20

t-

/2) (cm,s). B. x = 4.cos (20

t-

) (cm,s). C. x = 4.cos 20

t (cm,s). D. x = 8.cos (20

t-

) (cm,s)

Câu54. Một con lắc dao động với phương trình x = 10.cos (

) (cm,s). Quãng đường vật đi được từ lúc t = 0 đến thời điểm t1 = 2,5(s) là:

A. 253,66(cm).B.245,62cmC. 300,14cm. D. 220,25cm

Câu 55. Một vật dao động điều hòa với biên độ 10(cm) và tần số 2(Hz). Ở thời điểm ban đầu t = 0 vật chuyển động ngược chiều dương. Ở thời điểm t1 = 2(s) vật có gia tốc 8

(m/s2). Lấy

. Quãng đường vật đi được từ lúc t = 0 đến lúc t2 = 2,625(s).

A. 200,25cmB.214,14(cm).C.185 cmD. 205,85cm

Câu 56. Vật dao động điều hòa có phương trình x = 10sin(10

t +

)(cm,s). Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động t=0 đến lúc t=10,2s là:

A. 30mB. 15.8mC. 20,4mD. 19,2m

Câu 57. Một vật dao động điều hòa với tần số 5Hz. Tại thời điểm t1= 0,45s thì vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc v=-80

cm/s. Vậy từ thời điểm t1 đến thời điểm t2=12,55(s) thì vật đã đi được quãng đường là:

A. 16,39(m) B. 19,36(m) C. 21,46(m) D. 22,93(cm)

Câu 58. Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O, trên quỹ đạo MN = 20cm. Thời gian chất điểm đi từ M đến N là 1s. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo. Quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5s kể từ lúc t = 0 là

A. 150 cm B. 190 cm C. 180 cm D. 160 cm

Câu 59. Vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 (cm) và chu kì T = 1 (s). Tại lúc ban đầu t = 0 thì pha dao động là

. Vậy sau đó một khoảng thời gian t = 3,125(s) thì vật đã đi được quãng đường là:

A. 130(cm) B. 100(cm) C. 61,46(cm) D. 122,93(cm).

Câu 60. Một vật dao động điều hòa với tần số f = 1Hz. Tại thời điểm t1 =

(s) vật đi qua vị trí cân bằng với vận tốc v1 = +20

(cm/s). Biết gốc tọa độ O gắn tại vị trí cân bằng. Hãy xác định thời điểm t2 vật đi qua vị trí có li độ x2 = 5(cm) lần thứ hai theo chiều dương.

A.1,2sB. 1,5sC. 11/6 (s)D. 2,5cm

Câu 61. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10sin(5

t -

) (cm). Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x1 = 5(cm) lần thứ 2007 là:

A. 50,5sB.45sC. 30,25sD. 401,3(s)

Câu 62*. Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 6cos (20

t-

/4) (cm,s). Xác định thời điểm vật đạt vận tốc v= - 266,44cm/s

- 60

cm/s lần thứ 2 kể từ lúc t=0.

A. 0,1sB.0,025 sC.0,15s D. 0,05 s

Câu 63. Một chất điểm dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 4cm, có tần số 5Hz. Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo chiều dương của quỹ đạo. Biểu thức toạ độ của vật theo thời gian là:

A. x = 2cos(10

-

/2

)(cm,s). B. x = 2cos(10

+

) (cm,s). C.x = 2cos(10

+

/2)(cm,s). D.x=4cos(10

+

)(cm,s)

Câu 64. Một con lắc lò xo gồm một quả cầu nhỏ gắn vào đầu một lò xo, dao động điều hoà với biên độ 3cm dọc theo trục Ox, chu kỳ 0,5s. Vào thời điểm t =0, quả cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Hỏi quả cầu có li độ x = +1,5cm lần thứ 3 vào thời điểm nào?

A. 0,0417(s) B. 0,167(s) C. 0,54179(s) D. cả A và B đều đúng

Câu 65. Một vật dao động điều hoà có biểu thức toạ độ : x = 2cos (

-

) (cm,s). Tìm thời điểm lúc vật qua vị trí x = -

cm theo chiều dương lần thứ 4 là

A. 4(s) B. 3,52(s)C. 4,78(s)D. 7,92(s)

Câu 66. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos (10

t -0,3

) (cm,s). Vận tốc trung bình lớn nhất khi vật đi từ M (xM = -2cm) đến N (xN = +2cm) là:

A. 60cm/sB. 120cm/s C. 100(cm/s). D. 40cm/s

Câu 67. Vật dao động điều hòa có phương trình: x = cos(

) (cm,s). Vật đến vị trí x=1cm lần thứ 15 vào thời điểm:

A. 14,5 s B. 20sC. 12,5 sD. 29 s

Câu 68. Vật có khối lượng m = 100g chuyển động được mô tả với phương trình x = (5cos

t + 1) (cm,s). Vậy cơ năng của vật tương đương:

A. 1(J) B. 0,1(J) C. 5(J) D. 12,32.10-4 (J).

Câu 69. Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và một vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong (/20)s đầu tiên là

A. 9 cm. B. 24 cm C. 6 cm.D. 12 cm.

Câu 70. Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc cực đại của con lắc có độ lớn là Vo = 40 cm/s. Tại vị trí xo =

vật có động năng bằng thế năng. Chu kì dao động của con lắc là:

A. T = 0,2s B. T = 0,63s C. T = 4sD. T = 2s

Câu 71. Vật m lần lượt được gắn với 3 lò xo khác nhau để tạo thành các con lắc lò xo có chu kỳ dao động tương ứng là T1 = 0,3s; T2 = 0,4s; T3 = 0,5s. Khi gắn m với 3 lò xo nối liên tiếp nhau thì chu kỳ dao động của con lắc (T) là:

A. T = 0,71s B. T = 1,0s C. T = 0,10s D. T = 1,1s

Câu 72. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(5t + /2) (cm; s). Thời gian (s) để vật đi được quãng đường 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là:

A. 0,327 B. 0,167C. 0,125D. 0,235

Câu 73. Biên độ của dao động tổng hợp 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sẽ không phụ thuộc vào:

A. Biên độ của hai dao động thành phần. B. Độ lệch pha của hai dao động thành phần.

C. Tần số của hai dao động thành phần. D. A, B,C đều sai.

Câu 74. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos2t (cm; s). Vận tốc của vật (cm/s) lúc t = 1/3s là:

A.2

B.

/2 C. -2

D. - /

Câu 75(KHÓ). Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động cùng phương

. Phương trình dao động tổng hợp là

. Giá trị A2 là bao nhiêu để A1 có giá trị cực đại:

A.

B.

C.

D.

HƯỚNG DẪN.

Ta có

Ta thấy pha ban đầu của dao động tổng hợp x1 là bằng

, suy ra tan

=0 nên

Khi vẽ giản đồ véc tơ, dựa vào đó dùng định lí hàm số sin cho A và A1

Từ (2) để A1 cực đại thì

=1,

. Thay

vào (1) ta được

Câu 76. Một vật dao động điều hoà quanh điểm y = 0 với tần số 1Hz. Vào lúc t = 0, vật được kéo khỏi vị trí cân bằng đến y = -2cm, và thả ra không vận tốc đầu. Tìm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian.

A. y = 2 cos (2

t +

) (cm). B. y = 2 cos (2

.t) (cm). C. y = 0,5cos (2

.t +

) (cm). D. y = -2 sin(2

.t +

) (cm).

Câu 77. Trong dao động điều hoà của 1 vật quanh vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây đúng đối với lực kéo về tác dụng lên vật?

A. Có giá trị không đổi.

B. Bằng số đo khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.

C. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.

D. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí cân bằng.

Câu 78. Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số không đổi. Nếu tăng biên độ dao động con lắc lên 2 lần thì năng lượng dao động tăng lên:

A.1,5 lần.B. 2 lần C. 4 lần D

lần.

Câu 79. Một con lắc lò xo khối lượng m = 0,01kg treo ở đầu 1 lò xo có độ cứng k = 4N/m thì có chu kỳ là:

A. 0,624sB. 0,314sC. 0,196s D. 0,157s

Câu 80. Một con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng k dao động điều hoà với chu kỳ T. Nếu khối lượng vật nặng tăng lên 8m thì chu kỳ con lắc là:

A. 2T

B.

C. 4T D. T

Câu 81. Cho quả cầu khối lượng m = 1kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Hệ nằm ngang theo trục Ox, khối lượng lò xo và lực ma sát không đáng kể. Kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 = 0,1m rồi thả cho quả cầu chuyển động với vận tốc ban đầu v0 = -2,4m/s. Tìm biên độ dao động của quả cầu.

A. 0,10mB. 0,13mC. 0,20mD. 0,26m

Câu 82. Một con lắc lò xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu một lò xo, dao động điều hoà với biên độ 3cm dọc theo trục Ox, với chu kỳ 0,5s. Vào thời điểm t =0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng. Hỏi khối cầu có ly độ x = +1,5cm vào thời điểm nào?

A 0,042s. B. 0,167s C. 0,542sD. A và C đều đúng

Câu 83. Một vật nặng treo vào một đầu một lò xo làm cho lò xo dãn ra 0,8cm. Đầu kia của lò xo treo vào điểm cố định O. Hệ dao động điều hoà (tự do) theo phương thẳng đứng. Cho biết g = 10m/s2 . Tìm chu kỳ dao động của hệ.

A. 1,8sB. 0,80sC. 0,50sD. 0,18s.

Câu 84. Một đầu của lò xo được treo vào một điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2s. Khi thay quả nặng m2 vào chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s. Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo.

A. 1,5s B. 2,4sC. 2sD. 1,8s.

Câu 85 Hai lò xo L1, L2 có cùng độ dài. Một vật nặng khối lượng m = 200g khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s. Nối hai lò xo đó với nhau thành 1 lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng m thì nó sẽ dao động với chu kỳ bao nhiêu?

A. 0,7sB. 0,6sC. 0,5sD. 0,35s.

Câu 86. Hai lò xo L1, L2 có cùng độ dài. Một vật nặng khối lượng m = 200g khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s. Nối hai lò xo lại với nhau bằng cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng m vào thì chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu?

A. 0,12sB. 0,24sC. 0,36sD. 0,48s.

Câu 87. Một vật m treo vào lò xo làm lò xo dãn 10cm. Nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1N, tính độ cứng của lò xo.

A. 200N/mB. 10N/mC. -10N/mD. 1N/m

Câu 88. Một lò xo khi chưa treo vật gì thì có chiều dài bằng 10cm; sau khi treo một vật có khối lượng m=1kg, lò xo dài 20cm. Khối lượng lò xo không đáng kể, g = 9,8m/s2. Tìm độ cứng k của lò xo.

A. 9,8N/m B. 10N/mC. 49N/mD. 98N/m.

Câu 89. Treo một vật có khối lượng1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng về phía dưới, đến vị trí x = 5cm, rồi thả ra. Tìm gia tốc cực đại của dao động điều hoà của vật.

A. 4,9m/s2 B. 2,45m/s2C. 0,49m/s2D. 0,1m/s2

Câu 90. Một vật khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 10N/m, dao động với độ dời tối đa so với vị trí cân bằng là 2cm. Tìm vận tốc cực đại của vật.

A. 1cm/s B. 4,5m/sC. 6,3cm/sD. 10m/s

Câu 91. Nếu cả độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật treo đều tăng gấp đôi, chu kỳ dao động điều hoà của vật sẽ tăng bao nhiêu lần?

A. không thay đổi B. gấp

lần C.

lầnD. gấp 2 lần

Câu 92. Một vật có khối lượng 10kg được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40N/m. Tìm tần số góc

và tần số f của dao động điều hoà của vật.

A.

= 2rad/s; f = 0,32HzB.

= 2rad/s; f = 2Hz. C.

= 0,32rad/s; f = 2HzD.

= 2rad/s; f = 12,6 Hz.

Câu 93. Một vật chuyển động được mô tả bằng phương trình chuyển động: x =( 10+5sin(

) )(cm).

Quãng đường vật đi được từ lúc t0= 0 đến lúc t1 = 6,375 s và vận tốc tại thời điển t1 là

A. 255 cm và 62,8 cm/s.B. 245 cm và 62,8 cm/s. C. 250 cm và 60,8 cm/s.D. 240 cm và 62,8 cm/s.

Câu 94. Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích 10-4C. Cho g = 10m/s2. Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song, thẳng đứng, cách nhau 20cm. Đặt vào hai bản hiệu điện thế không đổi 80V. Chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:

A. 0,75s.B. 0,96s.C. 1,92s.D. 0,58s.

Câu 95. Phương trình dđđh của một vật có dạng x = 2,4cos(t) + 3,2sin(t) cm. Biên độ của dao động là:

A. 5,6cm B. 4cm C. 2,8cm D. Đáp số khác

Câu 96. Chọn câu sai khi nói về sức căng dây của con lắc đơn dao động bé ở vị trí bất kỳ có li độ góc α:

A. tỉ lệ với gia tốc rơi tự do. B. tỉ lệ với khối lượng của vật. C. tỉ lệ với li độ góc α. D. không phụ thuộc chiều dài con lắc.

Câu 97. Cơ năng của con lắc đơn (chiều dài l, khối lượng quả nặng m, biên độ góc αo) dđđh có biểu thức là:

A. mgl B. (1/2) mglA2 C. (1/2) mglαo 2 D. (½) mg/(lαo2)

Câu 98. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5sin(8t + /3) cm. Sau khoảng thời gian 5s kể từ lúc bắt đầu dao động, vật đi được quãng đường là:

A. 2m B. 4m C. 20cm D. Đáp số khác.

Câu 99. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = A cos(t + /6). Gốc thời gian đã được chọn lúc:

A. x = A/2 và v < 0 B. x = A

/2 và v> 0 C. x = A/2 và v > 0 D. x = A

/2 và v < 0

Câu 100. Cho một vật nặng M treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 400N/m. Gọi Ox là trục tọa độ có phương trùng với phương dao động của M, và có chiều hướng lên trên, điểm gốc O trùng với vị trí cân bằng. Khi m dao động tự do với biên độ 5cm. Tính động năng Eđ1 và Eđ2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3cm và x2 = - 3cm.

4844415106045 A. Eđ1 = 0,18J; Eđ2 = - 0,18J B. Eđ1 = 0,18J; Eđ2 = 0,18J.

C. Eđ1 = 0,32J; Eđ2 = - 0,32J D. Eđ1 = 0,32J; Eđ2 = 0,32J.

Câu101 : Một con lắc lò xo gồm một hòn bi nhỏ khối lượng 100g, gắn vào một lò xo nhẹ độ cứng k, đầu kia của lò xo gắn cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà, người ta thấy đồ thị của sự phụ thuộc thế năng dao động theo thời gian được biểu diễn như hình ( lấy π2 = 10); E0 là cơ năng; E(t) là thế năng. Độ cứng của lò xo bằng

A. 44,4N/m. B. 625N/m. C. 1250N/cm. D. 62,5N/m.

Câu102. Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy π

2 =10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

A. 250 g. B. 100 g. C. 25 g. D. 50 g.

Câu 103*. Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng nằm ngang theo phương trình x = Acos(t + ). Vật có khối lượng 500g, cơ năng của con lắc bằng 10-2 J. Chọn gốc thời gian khi vật có vận tốc là 0,1 m/s và gia tốc là -

m/s2. Pha ban đầu của dao động (rad) là:

A. - /3 B. /4 C. - /6 D. /3

Câu 104. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s. Treo con lắc vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang. Ở vị trí cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc = 30o. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong toa xe và gia tốc của toa xe là:

A. 1,86s và 5,77m/s2 B. 1,86s và 10m/s2 C. 2s và 5,77m/s2 D. 2s và 10m/s2

658749029400500

Câu 105. Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. Quả nặng được thả không vận tốc đầu từ vị trí dây treo lập một góc = 60o so với vị trí cân bằng. Cho g = 2m/s2 10 m/s2. Khi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu là:

A. 2 (m/s)B. (m/s)C. 1,5 (m/s)D. 0,5(m/s)

Câu 106. Cho một vật nặng M hình trụ tiết diện ngang S = 50cm2, khối lượng m = 0,4kg treo vào lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 350N/m. Nhúng vật vào chậu nước (D=1000kg/m3), sao cho khi vật cân bằng, nước dâng lên khoảng nửa chiều cao của vật. Kéo vật xuống phía dưới cho vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ hơn nửa chiều cao vật rồi thả ra. Tính chu kỳ dao động bé của vật. Bỏ qua lực cản và khối lượng lò xo.

A.T

0,4s B.T

0,31sC.T

0,2sD.T

0,15s

Câu107. Câu nào sau đây không đúng: Năng lương dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận:

A.khối lượng con lắc. B.biên độ dao động góc của con lắc.

C.gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc. D.chiều dài con lắc.

Câu 108. Một con lắc có độ dài l= 120cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l' mới.

A. 148,148cmB. 133,33cmC. 108cmD. 97,2cm

Câu 109. Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2m, mang một vật nặng dao động ở nơi có g = 10m/s2. Tính chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ.

A. 0,7s B. 1,5sC. 2,17sD. 2,27s.

5021580211455

0,1

t(s)

V0

V0/2

v (cm/s)

0

v0

hình

00

0,1

t(s)

V0

V0/2

v (cm/s)

0

v0

hình

Câu 110. Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại a = 3140(cm/s2) và vận tốc cực đại v = 100(cm/s) thì chu kì dao động có giá trị:

A. 0,1(s B. 0,2(s) . C. 2(s) D. 1(s)

Câu 111. Một con lắc lò xo gồm một hòn bi nhỏ khối lượng 90g, gắn vào một lò xo nhẹ độ cứng k, đầu kia của lò xo gắn cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà, người ta thấy đồ thị của sự phụ thuộc vận tốc của hòn bi theo thời gian được biểu diển như hình , lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo bằng

A. 625N/cm. B. 625N/m. C. 125N/m. D. 62,5N/m.

Câu 112. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20N/m; khối lượng vật nặng m = 200g dao động điều hòa. Tại một thời điểm, vận tốc và gia tốc lần lượt là 20cm/s và 2

m/s2. Biên độ dao động của vật là:

A. 4

cmB. 4

cmC. 4cmD. 8cm

Câu 113. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m; khối lượng vật nặng m = 100g dao động điều hòa với biên độ 10cm. Tại thời điểm vận tốc có độ lớn là 1,2m/s thì độ lớn gia tốc của vật là:

A. 16m/s2B. 16

m/s2C. 24 m/s2D. 32m/s2

Câu 114. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50N/m; khối lượng vật nặng m = 100g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 4cm. Lấy g=10m/s2. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ dao động xấp xỉ là:

A. 0,19sB. 0,28sC. 0,23sD. 0,14s

Câu 115. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m; khối lượng vật nặng m = 400g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết độ giãn cực đại của lò xo là 12cm và lấy g = 10m/s2. Khoảng thời gian lò xo không bị giãn trong một chu kỳ dao động xấp xỉ là:

A. 0,133sB. 0,265sC. 0,195sD. 0,175s

Câu 116. Một vật thực hiện dao động điều hòa. Biết trong khoảng thời gian 3 chu kỳ vật đi được quãng đường dài 48cm và tốc độ của nó khi đi qua vị trí cân bằng là 40

cm/s. Gia tốc cực đại của dao động có độ lớn là:

A. 4m/s2B. 8m/s2C. 80cm/s2D. 6,4m/s2

Câu 117. Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định, thực hiện dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Khi vật đi qua điểm M cách vị trí cân bằng 6,25cm thì vận tốc của vật bằng không và lò xo không bị biến dạng. Lấy g = 10m/s2. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là:

A. 0,75m/sB. 0,72m/sC. 0,85m/sD. 0,79m/s

Câu 118. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 8cm. Biết độ lớn lực đàn hồi cực đại bằng 1,5 lần độ lớn hồi phục cực đại. Lấy g =

=10m/s2. Tần số của dao động là:

A. 2,5HzB. 2HzC. 5HzD. 4Hz.

Câu 119. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm và tần số 5Hz. Lấy g =

=10m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi cực tiểu là:

A. 0B. 0,01NC. 0,5ND. 0,05N

Câu 120. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2Hz. Biết khi dao động, lò xo luôn luôn dãn và độ lớn lực đàn hồi cực đại bằng 3 lần độ lớn lực đàn hồi cực tiểu. Lấy g =

=10m/s2. Biên độ dao động là:

A. 12,5cmB. 3,75cmC. 2,125cmD. 3,125cm.

Câu 121. Một con lắc lò xo dao động dọc theo một trục nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang. Ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn 12,5cm. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g =

m/s2. Chu kì dao động của con lắc là:

A. 0,25sB. 0,5sC. 1sD. 1,25s

Câu 122. Một con lắc lò xo dao động dọc theo một trục nghiêng góc

với mặt phẳng nằm ngang, tần số dao động bằng 2Hz. Ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn 3,75cm. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g =

m/s2. Góc

có giá trị bằng:

A. 300B. 27030’C. 530 07D. 36052’

Câu 123. Một con lắc lò xo dao động dọc theo một trục nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang, đầu cố định của lò xo nằm phía dưới, vật dao động ở phía trên. Ở vị trí cân bằng, lò xo bị nén một đoạn 4,5cm. Kéo vật nặng dọc theo trục dao động đến vị trí lò xo dãn 4,5cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g =

m/s2. Thời gian lò xo bị dãn trong 1 chu kì dao động là:

A. 0,2sB. 0,25sC. 0,3sD. 0,125s

Câu 124. Một con lắc lò xo dao động dọc theo một trục nghiêng góc

với mặt phẳng nằm ngang, đầu cố định của lò xo nằm phía dưới, vật dao động ở phía trên. Ở vị trí cân bằng, lò xo bị nén một đoạn 8cm. Kéo vật nặng dọc theo trục dao động đến vị trí lò xo dãn 8cm rồi buông nhẹ thì thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kì dao động là 0,5s. Bỏ qua mọi ma sát và lấy g =

m/s2. Góc

có giá trị bằng:

A. 30045’B. 32030’C. 34040’D. 36052’

Câu 125. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 2,5cm, truyền cho vật nặng vận tốc có độ lớn 1m/s hứớng thẳng lên. Chọn trục Ox hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật bắt đầu dao động và lấy g = 10 m/s2. Phương trình li độ là:

A.

B.

C.

D.

Câu 126. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm. Đưa vật nặng đến vị trí lò xo dãn 10cm và truyền cho vật vận tốc 1,256(m/s)

hướng về vị trí cân bằng. Chọn trục Ox hướng thẳng xuống, gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật bắt đầu dao động và lấy g =

=10m/s2. Phương trình li độ là:

A.

B.

C.

D.

Câu 127. Một lò xo dài 28cm treo thẳng đứng. Khi treo vào đầu dưới lò xo vật m thì lò xo dài 34,25cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng xuống đến vị trí lò xo dài 38,25cm, rồi truyền cho vật vận tốc 16

cm/s hướng thẳng xuống. Chọn trục Ox thẳng đứng xuống dưới, gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật bắt đầu dao động và lấy g =

m/s2. Phương trình vận tốc của dao động là:

A. v=

B. v=

C. v=

D. v=

Câu 128. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, m = 200g. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 2cm, ta truyền cho vật nặng một vận tốc sao cho động năng 0,04J. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí có li độ

cm theo chiều dương và lấy g = 10m/s2. Phương trình li độ là:

A.

B.

C.

D.

Câu 129. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, m = 100g. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm. Kích thích cho con lắc dao động thì cơ năng là 0,05J. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O là vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật đi qua vị trí có li độ -5 cm theo ngược chiều dương và lấy g = 10m/s2. Phương trình li độ là

A.

. B.

C.

D.

Câu 130. Trong một dao động điều hòa, người ta đo được khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng một nửa cơ năng là 0,25s và trong 2s vật đi được quãng đường có chiều dài là 32cm. Tại thời điểm t = 1,5s vật đi qua vị trí có li độ

cm theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình vận tốc của dao động là:

A.

.

Câu 131. Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ 15cm và 15

cm ta được dao động tổng hợp có biên độ bằng 30cm. Độ lệch pha của 2 dao động đó bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 131 BIS. Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ 12cm và 7cm ta được dao động tổng hợp có biên độ bằng 15cm. Độ lệch pha của 2 dao động đó xấp xỉ bằng

A. 1,38radB.

C.

D.

Câu 132. Biên độ dao tổng tổng hợp cảu hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số bằng 4cm khi 2 dao động ngược pha nhau và bằng 20cm khi 2 dao động lệch pha nhau

. Biết A1 < A2. Giá trị của A1 là:

A. 15cmB. 16cmC. 12cmD. 14cm

Câu 133. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 5Hz, có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1 = A2 = 6

cm;

. Phương trình của dao động tổng hợp là:

A. x=

B. x=

C. x=

D. x=

Câu 134. Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số , có biên độ A1 = A2 và độ lệch pha

là x=

. Phương trình các dao động thành phần là:

A.

B.

C.

D.

Câu135. Một vật khối lượng m=100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có biểu thức

. Lực hồi phục có độ lớn cực đại bằng:

A. 8NB. 4NC. 2ND. 0,8N

Câu136. Một vật khối lượng m=100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có biểu thức

. Cơ năng dao động của vật bằng 0,1J. Biên độ A2 là:

A.10.6cmB.14, 8cmC. 12,4cmD. 12,8cm

Câ137. Một vật khối lượng m=200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có biểu thức

. Lực hồi phục có độ lớn cực đại bằng 0,8N. Biểu thức dao động tổng hợp là:

A.

B.

. C.

D.

Câu 138. Một vật dao động điều hòa có biên độ là A. Tại vị trí li độ có độ lớn bằng A/5, tỉ số động năng và thế năng của dao động là:

A. 24B. 25C. 4D. 5

Câu 139. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ dao động là A. Tại vị trí nào động năng bằng 1/15 lần thế năng:

A.

B.

C.

D.

Câu 140. Một con lắc lò xo dao động điều hòa, có biên độ dao động là A, tần số f. Tại vị trí mà động năng lớn gấp 8 lần thế năng thì độ lớn của vận tốc dao động bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 141. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên một trục nằm ngang với tần số 2Hz. Tại điểm lò xo dãn 6

cm thì đồng năng và thế năng bằng nhau. Độ lớn của vận tốc dao động khi vật đi qua điểm có li độ bằng 7,2cm là:

A. 120,6cm/sB. 96cm/sC. 1,5m/sD. 112,4cm/s

Câu 142. Con lắc lò có có m = 100g dao động điều hòa trên một trục nằm ngang. Cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất 0,75s thì động năng và thế năng của dao động lại bằng nhau. Độ cứng của lò xo xấp xỉ bằng:

A. 0,44N/mB. 42N/mC. 24N/mD. 9,6N/m

Câu 143. Con lắc lò có có m = 200g được treo vào giá cố định, thực hiện dao động điều hòa theo trục thẳng đứng. Cứ sau mỗi khoảng thời gian 0,2s thì động năng lại bằng 0,125J và bằng một nửa giá trị cơ năng (g=10 m/s2). Lực đàn hồi cực đại là:

A. 2,25NB. 3,150NC. 4,48ND. 6,20N

Câu 144. Một vật dao động điều hòa với tần số 5Hz. Tại một thời điểm t0, động năng dao động bằng 3 lần thế năng Wđ = 3Wt. Sau thời điểm đó (1/30)s, động năng của vật sẽ có thể có giá trị:

A. bằng 3WtB. bằng WtC. bằng 2WtD. bằng Wt/3 .

Câu 145. Một con lắc đơn dao động bé có chiều dài l, chu kỳ dao động là 2s. Trên đường thẳng đứng qua điểm treo, người ta đóng cây đinh cách điểm treo l/2, sao cho đinh ngăn một bên của dây treo. Tính chu kỳ dao động của con lắc sau khi có đinh.

A. 0,7s B. 1sC. 1,4sD. 1,707s

Câu 146. Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8m/s2. Tính độ dài ban đầu của con lắc.

A. 60cm B. 50cmC. 40cmD. 25cm.

Câu 147. Hai con lắc đơn có chu kỳ T1 = 2s, T2 = 3s. Tính chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên.

A. 2,5s B. 3,6sC. 4sD. 5s

Câu 148. Con lắc đơn thực hiện dao động bé điều hoà với li độ góc cực đại là

. Tại vị trí nào thì thế năng bằng 3 lần động năng.

A.

B.

C.

D.

Câu 149. Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 1,2(s). Sau những khoảng thời gian T0 như nhau thì động năng bằng thế năng.Vậy T0 phải có giá trị:

A. 0,75s B. 0,3s. C. 0,5s D. 1s

Câu 150. Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé

. Tính lực kéo về khi quả nặng có khối lượng 10kg. (Cho g = 9,8m/s2 ).

A. F = -98

N B. F = 98 NC. F = 98

2 ND. F = 98cos

N.

Câu 151. Một con lắc đơn dao động bé có chu kì 0,4s. Nếu ta đóng một cái đinh nằm trên đường thẳng đứng qua điểm treo và dưới điểm treo, cách điểm treo đúng bằng một nửa chiều dài của nó. Khi đó con lắc dao động tuần hoàn với chu kì là:

A.0,4sB.0,3sC.0,413sD.0,341s

Câu 152. Tại một vị trí nào đó, một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hoà với chu kỳ là 0,6(s),một con lắc đơn khác chiều dài l2 dao động điều hoà với chu kỳ 0,8(s). Vậy ở đó con lắc đơn có chiều dài (l1+l2) dao động điều hoà với chu kỳ là:

A.0,7sB. 1s C. 1,4sD. 0,2s

Câu 153. Người ta đưa một con lắc đơn có chiều dài

từ mặt đất lên độ cao 5km. Hỏi độ dài của nó phải thay đổi như thế nào để chu kỳ dao động không thay đổi( coi bán kính trái đất 6400km).

A.

= 0,997

B.

= 0,998

C.

= 0,999

D.

= 1,001

.

Câu 154. Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, cò chu kỳ 2s. Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao 800m thì trong mỗi ngày nó chạy nhanh hơn hay chậm đi bao nhiêu? Cho biết bán kính Trái đất là R=6400km và con lắc được chế tạo sao cho nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kỳ.

A. nhanh 10,8s B. chậm 10,8sC. nhanh 5,4sD. chậm 5,4s.

Câu 155. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2,4s khi ở trên mặt đất. Hỏi chu kỳ con lắc sẽ bằng bao nhiêu khi đem lên mặt trăng, biết rằng khối lượng trái đất lớn hơn khối lượng mặt trăng 81 lần, và bán kính trái đất lớn bán kính mặt trăng 3,7 lần. Xem như ảnh hưởng của nhiệt độ không đáng kể.

A. T’ =1sB. T’ =2sC. T’ =2,4sD. T’ =5,8s

Câu 156. Quả lắc đồng hồ có thể xem là con lắc đơn,chạy đúng tại nơi có nhiệt độ 150C. Biết dây treo con lắc có hệ số nở dài

. Khi nhiệt độ nơi đó lên đến 250C thì đồng hồ sẽ chạy nhanh chậm mỗi ngày là:

A. 4,32sB. 8,64sC, 0,864sD. 0,432s

Câu 157. Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-7 C. Đặt con lắc trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu kỳ con lắc khi E = 0 là T = 2s. Tìm chu kỳ dao động khi E = 104 V/m. Cho g = 10m/s2.

A. 0,99s B. 1,01sC. 1,25sD. 1,98s.

Câu 158. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối lượng m =10g bằng kim loại mang điện tích q = 10-5 C. Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa 2 bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu, đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản 400V. kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d =10cm giữa chúng. Tìm chu kỳ con lắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại.

A. 0,964s B. 0,928sC. 0,631sD. 0,580s

Câu 159. Đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h = R (R là bán kính Trái Đất) thì chu kì dao động nhỏ của con lắc (coi nhiệt độ là không đổi) sẽ thay đổi so với khi ở mặt đất là:

A. Tăng

lầnB. Giảm

lầnC. Tăng gấp đôi.D. Giảm một nửa.

Câu 160. Đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h thì chu kì dao động nhỏ của con lắc (coi chu kì con lắc không ảnh hưởng bởi nhiệt độ là không đổi) tăng gấp 1,2 lần so với khi ở mặt đất. Lấy bán kính Trái Đất R = 6400km thì h có giá trị:

A . 1280 kmB. 640 kmC. 480 kmD. 960 km

Câu 161. Đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h (chu kì con lắc không ảnh hưởng bởi nhiệt độ là không đổi) thì thấy chu kì dao động nhỏ của con lắc thay đổi 1/3 lần so với chu kì khi ở mặt đất. Gọi R là bán kính Trái Đất thì độ cao h có giá trị là:

A. h = R/3B. h = R/4C. h = R/6D. h = R/9

Câu 162. Một con lắc đơn có chu kì 2,0s tại mặt đất. Lấy bán kính Trái Đất R = 6400 km và coi nhiệt độ không đổi, ở đỉnh núi cao 3200m, chu kì con lắc sẽ là:

A. Tăng 0,005sB. Tăng 0,002sC. Tăng 0,001sD. Tăng 0,0005s

Câu 163. Một đồng hồ quả lắc coi là một con lắc đơn có chu kì 2,0s tại mặt đất. Lấy bán kính Trái Đất R = 6400 km và giả sử nhiệt độ không đổi, ở đỉnh núi có độ cao h thì mỗi nhày đêm (24 giờ) đồng hồ chỉ khác so với mặt đất là 64,8s. Độ cao h của đỉnh núi đó là:

A. 6,4 kmB. 4,8 kmC. 5,4 kmD. 6,12 km.

Câu 164. Một đồng hồ được vận hành bằng con lắc đơn, đếm giây mỗi ngày chạy nhanh 120s. Hỏi chiều dài con lắc phải được điều chỉnh như thế nào để đồng hồ chạy đúng.

A. tăng 0,278% B. giảm 0,3%C. tăng 0,2%D. giảm 0,2%

Câu 165. Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo vào thang máy đứng yên. Tính chu kỳ T’ của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2 . Cho g = 10m/s2.

A. 2,1s B. 2,02sC. 2,01sD. 1,99s

Câu 166. Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi đặt trong chân không. Quả lắc làm bằng hợp kim khối lượng riêng D = 8,67g/cm3. Tính chu kỳ T’ khi đặt con lắc trong không khí? Coi sức cản không khí xem như không đáng kể, quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Acsimét,khối lượng riêng của không khí là Dk =1,3g/l.

A. T’ = 2,00024sB. T’ = 2,00015sC. T’ = 1,99985sD. T’ = 1,99993s.

Câu 167. Một con lắc đơn chu kỳ T = 2s khi treo ở vị trí cố định trên mặt đất. Người ta treo con lắc trên trần một chiếc ôtô đang chuyển động nhanh dần đều lên dốc, dốc nghiêng một góc

=300 so với mặt phẳng nằm ngang, gia tốc vật a=5m/s2. Tính chu kỳ khi con lắc dao động với biên độ nhỏ (g=10m/s2).

A. 1,93s B. 1,74sC. 1,86sD. 1,68s.

Câu 168. Một con lắc có chu kỳ dao động T = 2s. Khi người ta giảm chiều dài bớt 19cm, chu kỳ dao động của con lắc là T’=1,8s. Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc. Lấy

2

10.

A. 10m/s2.B. 9,84m/s2C. 9,82m/s2D. 9,81m/s2.

Câu 169. Một con lắc đơn có khối lượng m = 5kg và độ dài l =1m. Góc lệch cực đại của con lắc so với đường thẳng đứng là

= 100

0,175 rad. Cho g=10m/s2. Tính cơ năng của con lắc.

A. 3JB. 2,14JC. 1,48JD. 0,765J

Câu 170. Một con lắc đơn có khối lượng m = 5kg và độ dài l =1m. Góc lệch cực đại của con lắc so với đường thẳng đứng là

= 100

0,175 rad. Cho g=10m/s2. Tìm vận tốc của quả lắc khi nó ở vị trí thấp nhất.

A. 0,77m/s B. 0,72m/sC. 0,68m/sD. 0,55m/s

Câu 171. Cho hai con lắc có chiều dài l1 = 64cm và l2 = 36cm dao động tại một nơi có gia tốc trọng lực g=10m/s2. Tính thời gian

giữa hai lần trùng phùng liên tiếp (khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp hai con lắc đi qua vị trí cân bằng cùng một lúc theo cùng một chiều). Lấy

2=10.

A. 4,8sB. 7.2sC. 9,6sD. 12,8s.

Câu 172*. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s

2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

C

D.

Câu 173. Chọn đáp án đúng. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2 và có độ lệch pha

. Biên độ A của dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị

A. lớn hơn A1 + A2. B. nhỏ hơn

. C. luôn luôn bằng

.D. nằm trong khoảng từ

đến A1 + A2.

Câu 174. Hai dao động điều hoà xảy ra trên cùng một đường thẳng và cùng có chung điểm cân bằng với các phương trình

x

1 = sin(50t)(cm) và x

2 =

QUOTE 3 sin(50t - /2)(cm). Phương trình dao động tổng hợp của chúng có dạng như thế nào?

A. x = 2sin(50t - /3)(cm). B. x = ( 1 +

)sin(50t - /2)(cm).

C. x = ( 1 +

)sin (50t + /2)(cm). D. x = 2sin(50t + /3)(cm).

Câu175. Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Biên độ của dao động thứ nhất.B. Biên độ của dao động thứ hai.

C. Tần số chung của hai dao động.D. Độ lệch pha của hai dao động.

Câu176* Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha, nhưng hai dao động thành phần có phương dao động vuông góc nhau, thì dao động tổng hợp là:

A. một dao động tuần hoànB. một dao động duy trì.

C. một dao động điều hòa.D. một chuyển động tròn.

Câu177*. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha, nhưng hai dao động thành phần có phương dao động vuông góc nhau, thì dao động tổng hợp có thể có:

A. có quỹ đạo là một đường thẳng.B. có quỹ đạo là một đường elip.

C. có quỹ đạo là một đường tròn. D. có quỹ đạo là một đường hypebol.

Câu178. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phương trình x1=4cos (

t+

/4)(cm) và x2=4

cos (

t+3

/4)(cm). Phương trình của dao động tổng hợp.

A. x = 5sin(

t+

/2)(cm) B. x = 6

sin(

t+

/2) (cm).

C. x = 6

sin(

t+5

/4) (cm). D. x = 8cos (

t+7

/12) (cm).

Câu 179. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 4(cm) và 6(cm) thì biên độ tổng hợp có thể là:

A. 0 B. 6(cm) C. 11(cm) D. 1(cm)

Câu 180. Cho 2 dao động: x1 =

cos(2

t-

) cm,s) và x2 = 2cos(2

t-

/2) (cm,s). Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp lần lượt là:

A. 2

cm ;

/3 rad.B. (2+

) cm ; -

/2 rad. C. 3

cm ;

/6 rad.D. 2

cm ; -

/3rad.

Câu 181. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương x1 =2cos (

t +

) (cm), x2 = 2cos (

t -

) (cm) là:

A.x = 2

cos(

t +

/4) (cm). B.x = 4cos (

t -

/4)) (cm). C. x = 2

cos(

t -

/4)) (cm). D.x = 2

sin(

t +

/4)) (cm)

Câu 182. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1 =2a.sin(

)(cm) và x2 = a.sin(

)(cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là:

A. x= a

cos(

)(cm) B. x= 2a

sin(

)(cm). C. x= a

cos

(cm)

D. x= a

cos (

)(cm)

Câu183. Cho 2 dao động: x1 = 4cos (

t -

/2) (cm,s) và x2 = 4sin(

t -

/3) (cm,s). Dao động tổng hợp có phương trình:

A. x = 4sin(

t +

) (cm,s). B. x = 4

cos (

t -

) (cm,s).

C. x =4

cos (

t +

) (cm,s).D. x = 8cos(

t -

) (cm,s)

Câu184. Cho ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

rad/s với các biên độ lần lượt A1 =1,5(cm); A2 =

(cm); A3=

cm và các pha ban đầu tương ứng

.

Viết phương trình dao động tổng hợp của ba dao động trên.

A. x =

cos(

) (cm,s).B. x =

sin(

) (cm,s)

C. Vậy x =

cos (

) (cm,s)D. x =

cos

(cm,s)

Câu185. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số được biểu diễn: x1 = 3 + 2sin(

+

/2) (cm), x2 = 3 + 2.cos(

+

/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp là:

A. x = 6+

cos(

+

/4) (cm,s) ` B. x = 3 +

sin(

+

/4) (cm,s)

C. x = 3 +

cos(

+

/4) (cm,s) D. x = 3 +

cos(

+

/4) (cm,s)

Câu186 Chọn câu trả lời đúng. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 2sin(5

t +

/2)(cm); x2 = 2 sin5

t(cm). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là.

A. -10

cm/s. B. -

cm/s. C.

cm/s. D. 10

cm/s.

Câu 187. Một vật có khối lượng 200g chuyển động trên một đường thẳng được mô tả bởi phương trình x= (304t +800t2 +4cos50t) cm. Tính hợp lực cực đại tác dụng vào vật?

A.56,25 N. B. 23,20 N.C. 60,32 N.D.12,25 N.

Câu 188. Một vật chuyển động trên một đoạn thẳng được mô tả bởi phương trình x= (25t +2cos50t) cm. Tính vận tốc cực đại của vật?

75 cm/s.B. 150 cm/s.C. 100 cm/s.D. 125 cm/s.

Câu 189. Một vật chuyển động trên một đoạn thẳng được mô tả bởi phương trình

x= (8t2 +5cos2t) cm. Tính gia tốc cực đại của vật.

A.0,5 m/s2.B.1,2m/ s2.C.0,36 m/ s2.D.0,24m/ s2.

Câu 190. Một vật có khối lượng 400 g chuyển động trên mặt phẳng có phương trình được mô tả trên hai trục tọa độ Đêcac vuông góc là x = 5cos2t cm và y=5sin2t cm. Tính độ lớn cực đại hợp lực tác dụng vào vật?

A. 0,08

N.B.0,4NC.0,1ND.1N.

Câu 191. Một vật dao động điều hòa có tần số góc 10 rad/s. Khi vật có gia tốc -200cm/s2 thì vận tốc vật -20cm/s. Khi vật có gia tốc -100

cm/s2 thì vận tốc vật có thể là

A. -10

cm/sB.15cm/sC. 5

cm/sD.10

cm/s.

Câu 192. Một lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới buộc một sợi dây nhẹ và đầu còn lại sợi dây treo vật nặng khối lượng 100g. Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật xuống một đoạn bé rồi buông, khi đó vật chuyển động với phương trình

. Biết sợi dây chịu được lực căng tối đa là 3N. Tìm điều kiện của A để vật dao động điều hòa?

0,3cm.B. A

3cm.C. A

20cm.D. A

10cm

Câu 193* Một con lắc lò xo dao động dọc theo một trục nghiêng góc

=300 với mặt phẳng nằm ngang. Điểm cố định lò xo nằm trên, vị trí cân bằng của vật nằm dưới, độ cứng lò xo k=40N/m, khối lượng vật nặng m=0,4kg. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng nghiêng bằng hệ số ma sát trượt và bằng 0,1.Người ta kéo vật nặng ra đến vị trí mà lò xo dãn một đoạn 18cm rồi buông tay. Lấy g =10m/s2. Quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại có thể bằng giá trị nào sau đây:

A. 99,89cmB. 107,3cmC. 67,9 cmD. 97,3cm

HD: Điểm vật dừng lại có tọa độ là x, nên

; với

là tọa độ mà ở đó

. Từ đó áp dụng ĐL bảo toàn năng lượng

Câu 194. Hai vật dao động điều hòa trên cùng 1 trục Ox, cùng tần số và cùng vị trí cân bằng, có các biên độ lần lượt là 4cm và 2cm. Biết độ lệch pha hai dao động nói trên là 600. Tìm khoảng cách cực đại giữa hai vật?

A.

B.

C.6cmD.5,2cm.

HD: khoảng cách giữa hai vật là d=

Với

Câu 195. Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-5 C. Đặt con lắc trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Cho g = 10m/s2. Khi E = 0 thì chu kỳ con lắc là T = 2s. Khi E = 104 V/m và biên độ dao động bé của vật A=2cm thì năng lượng dao động của vật là

A. 5.10-5JB. 4.10-5J C. 2,5.10-5JD. 6.10-5J

Câu 196. Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại khối lượng m = 0,01kg và mang điện tích. Đặt con lắc trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới và lực điện bằng trọng lực. Tần số góc dao động bé của vât khi đó 8rad/s và biên độ dao động bé của vật A=2cm. Cho g = 10m/s2. Sức căng dây treo khi vật qua vị trí thấp nhất quỹ đạo là:

B.

C.

D.

Câu 197. Cho 2 dao động: x1 =

cos(t -

) (cm,s) và x2 = 3sin(t -

) (cm,s). Dao động tổng hợp có biên độ và pha ban đầu lần lượt là:

A. 3

cm ;

rad B. 2

cm ;

rad C.

cm ;

rad. D. 2

cm ;

rad

GIỚI THIỆU ĐỀ THI CAO ĐẲNG- ĐẠI HỌC(2007-2015)

Câu 1 (CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

A. A/2. B. 2A. C. A/4. D. A.

Câu 2 (CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

B. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

D. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 3 (CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Câu 4 (CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

A. 200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.

Câu 5 (CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

A. mgl (1 – cosα). B. mgl (1 – sinα). C. mgl (3 – 2cosα). D. mgl (1 + cosα).

Câu 6 (CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.

Câu 7 (ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

Câu 8 (ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

A. 2T. B.

.C. T/2. D.

.

Câu 9 (ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2) (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.

Câu 10 (ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

Câu 12 (ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.

Câu 13 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 14 (CĐ 2008): Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là

(cm) và

(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

A. 0 cm. B. 3 cm. C. 63 cm. D. 3 3 cm.

Câu 15 (CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

A. 40 gam. B. 10 gam. C. 120 gam. D. 100 gam.

Câu 16 (CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

C. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 17 (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

Câu 18 (CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6) (cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin (πt – π/6) (cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

A. 1/2. B. 2. C. 1. D. 1/5.

Câu 19 (CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

A. A. B.

. C.

. D.

.

Câu 20 (ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Câu 21 (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A.

. B.

. C.

D.

.

Câu 22 (ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là

. Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

A.

B.

/4. C.

/6. D.

/12.

Câu 23 (ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

A.t=T/6B.t=T/4C. t=T/8D. t=T/2

Câu 24 (ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

(x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = +1cm

A. 7 lần. B. 6 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.

Câu 25 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

C. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

D. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Câu 26 (ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và

m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

A. 16cm. B. 4 cm. C.

cm. D.

cm.

Câu 27 (CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

Câu 28 (CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

C. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

Câu 29 (CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng 0,5 A. B. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng 2 A.

C. Sau thời gian

, vật đi được quãng đường bằng A. D. Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A.

Câu 30 (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A. 6,8. 10 – 3 J. B. 3,8. 10 – 3 J. C. 5,8. 10 – 3 J. D. 4,8. 10 – 3 J.

Câu 31 (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4 cm/sC. x = – 2 cm, v = 0D. x = 0, v = – 4 cm/s.

Câu 32 (CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 33 (CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy 2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

A. 250 g. B. 100 gC. 25 g. D. 50 g.

Câu 34 (CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là

, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A.

. B.

C.

. D.

.

Câu 35 (CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ

cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc

cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A. 4 m/s2. B. 10 m/s2. C. 2 m/s2. D. 5 m/s2.

Câu 36 (CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình

(x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

C. chu kì dao động là 4s.

D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

Câu 37 (CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = 2 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

A. 36cm. B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm.

Câu 38 (ĐH – 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.

Câu 39 (ĐH – 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

A. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.

Câu 40 (ĐH – 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là

(cm) và

(cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.

Câu 41 (ĐH – 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy 2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

A. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m. D. 200 N/m.

Câu 42 (ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos (t + ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

A.

. B.

C.

. D.

.

Câu 43 (ĐH – 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

Câu 44 (ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Câu 45 (ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy

. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A. 20 cm/sB. 10 cm/sC. 0. D. 15 cm/s.

Câu 46 (ĐH – 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

A. 6 cmB.

cmC. 12 cmD.

cm

Câu 47 (ĐH – 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

A. 0,125 kgB. 0,750 kgC. 0,500 kgD. 0,250 kg

Câu 48 (CĐ – 2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài

đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài

bằng

A. 2 m. B. 1 m. C. 2,5 m. D. 1,5 m.

Câu 49 (CĐ – 2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J.

Câu 50 (CĐ – 2010): Khi một vật dao động điều hòa thì

A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

Câu 51 (CĐ – 2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng

lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

A. 6 cm. B. 4,5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.

Câu 52 (CĐ – 2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

A. 2,02 s. B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2,00 s.

Câu 53 (CĐ – 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 54 (CĐ – 2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 =

(cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

A. 7 m/s2. B. 1 m/s2. C. 0,7 m/s2. D. 5 m/s2.

Câu 55 (CĐ – 2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số

. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số

bằng

A.

. B.

. C.

. D. 4

.

Câu 56 (CĐ – 2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy

. Khối lượng vật nhỏ bằng

A. 400 g. B. 40 g. C. 200 g. D. 100 g.

Câu 57 (CĐ – 2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A.

. B.

C.

D.

Câu 58 (ĐH – 2010): Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

A.

. B. 3. C. 2. D.

.

Câu 59 (ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc của con lắc bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 60 (ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. B. tỉ lệ với bình phương biên độ.

C. không đổi nhưng hướng thay đổi. D. và hướng không đổi.

Câu 61 (ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và gia tốc.B. li độ và tốc độ.C. biên độ và năng lượng. D. biên độ và tốc độ.

Câu 62 (ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =

, chất điểm có tốc độ trung bình là

A.

B.

C.

D.

Câu 63* (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là

. Lấy 2 = 10. Tần số dao động của vật là

A. 4 Hz. B. 3 Hz. C. 2 Hz. D. 1 Hz.

Câu 64 (ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ

(cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ

(cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A.

(cm). B.

(cm). C.

(cm). D.

(cm).

Câu 65 (ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A.

cm/s. B.

cm/s. C.

cm/s. D.

cm/s.

Câu 66 (ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5. 10–6 C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là

A. 1,15 s.B. 0,58 s.C. 1,40 s.D. 1,99 s

Câu 67: (CĐ – 2011): Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là

. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 68: (CĐ – 2011): Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

A.

(với k = 0, ±1, ±2, ....).B.

(với k = 0, ±1, ±2, ....).

C. kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).D. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ....).

Câu 69: (ĐH – 2011): Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng

A. 225 J.B. 0,225 J.C. 112,5 J.D. 0,1125 J.

Câu 70: (CĐ – 2011): Vật dao động tắt dần có

A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.B. thế năng luôn giảm theo thời gian.

C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

Câu 71: (CĐ – 2011): Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc

. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí con lắc có động năng bằng thế năng thì li độ góc của nó bằng:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 72: (CĐ – 2011): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hòa với biên độ góc

rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/

. Lấy

= 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc

rad là

A. 3 s.B.

s.C.

s.D.

s.

Câu 73: (ĐH – 2011): Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là

A. 2,84 s.B. 2,96 s.C. 2,61 s.D. 2,78 s.

Câu 74: (ĐH – 2011): Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α0 là

A. 6,60B. 3,30C. 9,60D. 5,60

Câu 75: (CĐ – 2011): Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500g và lò xo có độ cứng 50N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là –

m/s2. Cơ năng của con lắc là:

A. 0,04 J.B. 0,02 J.C. 0,01 J.D. 0,05 J.

Câu 76: (ĐH – 2011): Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian.

C. Vận tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian. D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 77: (ĐH – 2011): Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2

(có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1

và m2

A. 4,6 cm.B. 3,2 cm.C. 5,7 cm.D. 2,3 cm.

Câu 78: (ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là

A. 26,12 cm/s.B. 21,96 cm/s.C. 7,32 cm/s.D. 14,64 cm/s.

Câu 79: (ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình

(x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

A. 3016 s.B. 3015 s.C. 6030 s.D. 6031 s.

Câu 80: (CĐ – 2011): Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.

C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

Câu 81: (CĐ – 2011): Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng

A. 18,84 cm/s.B. 20,08 cm/s.C. 25,13 cm/s.D. 12,56 cm/s.

Câu 82: (CĐ – 2011): Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

Câu 83: (ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

A. 4 cm.B. 5 cm.C. 8 cm.D. 10 cm.

Câu 84: (ĐH – 2011): Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40

cm/s. Lấy π = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 85 (ĐH 2012) : Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+

vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng:A. 0,5 kgB. 1,2 kgC.0,8 kgD.1,0 kg

Câu 86(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà

A.

B.

C.

D.

Câu 87 (ĐH 2012): Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 =

(cm) và x2 =

(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình

(cm). Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

A.

B.

C.

D.

Câu 88 (ĐH 2012): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với cơ năng dao động là 1 J và lực đàn hồi cực đại là 10 N. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng lực kéo của lò xo có độ lớn

N là 0,1 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ của con lắc đi được trong 0,4 s là

A. 40 cm.B. 60 cm.C. 80 cm.D. 115 cm

Câu 89(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu90(ĐH 2012): Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua góc tọa độ và vuông góc với Ox. Biên độ của M là 6 cm, của N là 8 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở thời điểm mà M có động năng bằng thế năng, tỉ số động năng của M và động năng của N là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 91(ĐH 2012): Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m và vật nhỏ có khối lượng 100 g mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này trong điện trường đều với vectơ cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trong trường

một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2. Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại của vật nhỏ là

A. 0,59 m/s.B. 3,41 m/s.C. 2,87 m/s.D. 0,50 m/s.

Câu 92(ĐH 2012): Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là

A. 6 cmB. 12 cmC. 8 cmD. 10 cm

Câu 93(ĐH 2012): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A. Biên độ và tốc độB. Li độ và tốc độ

C. Biên độ và gia tốcD. Biên độ và cơ năng

Câu 94(ĐH 2012). Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 600. Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn là

A. 1232 cm/s2B. 500 cm/s2 C. 732 cm/s2 D. 887 cm/s2

Câu 95(ĐH 2012): Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là

. Chu kì dao động của con lắc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 96: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ

A thì động năng của vật là

A.

W.B.

W.C.

W.D.

W.

Câu 97.Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 98. Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cost (cm) và x2 = A2sint (cm). Biết 64

+ 36

= 482 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

A. 24

cm/s.B. 24 cm/s.C. 8 cm/s.D. 8

cm/s.

Câu 99: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài

(

<

) dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài

-

dao động điều hòa với chu kì là

A.

.B.

.C.

D.

.

Câu 100.Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A. nhanh dần đều.B. chậm dần đều.C. nhanh dần.D. chậm dần.

Câu 101: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=Acost và x2 = Asint. Biên độ dao động của vật là

A.

A.B. A.C.

A.D. 2A.

Câu 102.Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

A. f.B. f.C. 2f.D. 0,5f.

Câu 103: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40

cm/s là

A.

s.B.

s.C.

.D.

s.

Câu 104.Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ giao động của vật là

5,24cm.B.

cmC.

cmD. 10 cm

Câu 105: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là

,

và T1, T2. Biết

.Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 106.Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

Câu 107 .Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5cm, chu kì 2s. Tại thời điểm t=0s vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

A.

B.

C.

D.

Câu 108. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81cm và 64cm được treo ở trần một căn phòng. Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau. Gọi

là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau. Giá trị

gần giá trị nào nhất sau đây: ( HD: khi đó cùng li độ góc)

A. 2,36s B. 8,12s C. 0,45s D. 7,20s

Câu 109. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm; A2=15cm và lệch pha nhau

. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

A. 23cm B. 7cm C. 11cm D. 17cm

5683250325755Câu 110(hay). Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 40N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Vật nhỏ đang nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t=0, tác dụng lực F=2N lên vật nhỏ (hình vẽ) cho con lắc dao động điều hòa đến thời điểm

thì ngừng tác dụng lực F. Dao động điều hòa của con lắc sau khi không còn lực F tác dụng có giá trị biên độ gần giá trị nào nhất sau đây : (HD giống như con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động thì mất trọng lực)

A. 9cm (8,66cm) B. 7cm C. 5cm D.11cm.

2598420109855

00

Câu 111. Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2s và cơ năng là 0,18J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy

. Tại li độ

, tỉ số động năng và thế năng là:

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 112. Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM=MN=NI=10cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo giãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12cm. Lấy

. Vật dao động với tần số là:

A. 2,9Hz B. 2,5Hz C. 3,5Hz D. 1,7Hz

Câu 113. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình

(t tính bằng s). Tính từ t=0; khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là:

A. 0,083s B. 0,104s C. 0,167s D. 0,125s

Câu 114. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:

A. 12cm B. 24cm C. 6cm D. 3cm.

Câu 115. Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy

.Chu kì dao động của con lắc là:

A. 0,5s B. 2s C. 1s D. 2,2s

Câu 116Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kí 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

A. 64cm B. 16cm C. 32cm D. 8cm.

ĐẠI HỌC 2014

Câu 117. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến

, động năng của con lắc tăng từ 0,096J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064J. Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064J. Biên độ dao động của con lắc là

A. 5,7cm.B. 7,0cm.C. 8,0cm. D. 3,6cm.

Câu 118. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14cm với chu kì 1s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

A. 27,3cm/s.B. 28,0cm/s.C. 27,0cm/s.D. 26,7cm/s.

Câu 119. Một vật có khối lượng 50g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3rad/s. Động năng cực đại của vật là

A. 7,2 J.B. 3,6.104J.C. 7,2.10-4J.D. 3,6 J.

Câu 120. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

A.

.B.

.C. 2f.D.

.

Câu 121. Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 1,2s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

A. 0,2s.B. 0,1s.C. 0,3s.D. 0,4s.

Câu 122. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc

. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn

lần thứ 5. Lấy

. Độ cứng của lò xo là

A. 85N/m.B. 37N/m.C. 20N/m.D. 25N/m.

Câu 123. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad; tần số góc 10rad/s và pha ban đầu 0,79rad. Phương trình dao động của con lắc là

A.

B.

C.

D.

ĐẠI HỌC 2015

Câu 124: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. mωA2.B.

.C.

.D.

.

Câu125: Một vật nhỏ dao động theo phương trình

. Pha ban đầu của dao động là

A.

.B. 0,5

.C. 0,25

.D. 1,5

.

Câu126: Một chất điểm dao động theo phương trình

(cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

A. 2cm.B. 6cm.C. 3 cm.D. 12 cm.

Câu 127: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 128: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 =

(cm) và x2 =

(cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

A. 0,25

.B. 1,25

.C. 0,50

.D. 0,75

.

Câu 129: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

A. 32 mJ.B. 64 mJ.C. 16 mJ.D. 128 mJ.

Câu 130: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1(đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4

(cm/s) . Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là

A. 4,0 sB. 3,25 sC. 3,75 sD. 3,5 s

Câu 131: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

A. 2,7 cm/sB. 27,1 cm/sC. 1,6 cm/sD. 15,7 cm/s

Câu 132: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thằng ba lò xo có chiều dài tự nhiên là

(cm), (

-10)(cm) và (

- 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là : 2s;

và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là

A. 1,00 sB. 1,28sC. 1,41sD. 1,50s

Câu 133: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ A có khối lượng 100g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột tay khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là

A. 0,30 sB. 0,68 sC. 0,26 sD. 0,28 s

CHƯƠNG 3

sóng cơ hỌc- ÂM HỌC

Câu1. Sóng ngang là sóng

A. lan truyền theo phương nằm ngang.

B. trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

Câu2. Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

A. rắn và trên mặt chất lỏng. B. rắn, lỏng và khí. C. lỏng và khí.D. khí và rắn.

Câu3. Chọn câu đúng.

A. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha.

B. Bước sóng là đại lượng biểu thị cho độ nhanh của sóng.

C. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.

D. Bước sóng là chu kỳ của đường sin không gían.

Câu4. Bước sóng là

A. quãng đường sóng truyền đi được trong 1 s. B. khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhau nhất.

C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.

D. khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất trên cùng một phương truyền có cùng pha dao động.

Câu 5. Người quan sát thấy trên mặt biển một chiếc phao nhô lên 10 lần trong thời gian 36(s) và đo được khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 30(m). Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:

A. v = 2,5 (m/s) B. v = 25/9 (m/s) C. v = 5,0 (m/s) D. v = 50/9 (m/s)

Câu 6. Sóng truyền từ A đến M có bước sóng 60 cm. Khoảng cách AM = 45 cm. So với sóng tại A, sóng tại M có tính chất:

A. trễ pha một góc 3

/2.B. sớm pha một góc

/4. C. sớm pha một góc 3

/2D. cùng pha.

Câu 7. Phương trình sóng có dạng

A.

.B.

. C.

.D.

.

Câu 8. Khi lấy mũi nhọn chạm nhẹ vào bể nước, bạn thấy nước trong bể tạo nên những sóng dao động tuần hoàn. Nếu vị trí cao nhất của nước bên trên vị trí cân bằng là 5mm, và vị trí cao nhất này xuất hiện cứ sau mỗi giây. Phương trình biểu diễn dao động của nước có dạng:

A. y = 5 cos (2

t +

) (mm) B. y = 5 cos (2

t) (mm)

C. y = 5 sin (2

t) (mm)D. Tất cả các câu trên đều có thể đúng.

Câu 9. Tìm vận tốc của sóng biểu diễn bởi phương trình: u = 28cos(20 x – 2000t) trong đó x và t tính theo hệ đơn vị SI.

A. 200 m/sB. 340 m/sC. 1/100 m/sD. 100 m/s.

Câu 10*. Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100Hz. Trên cùng phương truyền sóng, ta thấy hai điểm cách nhau 15cm dao động cùng pha với nhau. Tính vận tốc truyền sóng. Biết vận tốc này từ 2,8m/s đến 3,4m/s.

A. 2,9 m/sB. 3 m/sC. 3.1 m/sD. 3,2 m/s

Câu 11 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình sóng là uM = 4sin(

). Tần số của sóng là

A. 200Hz;B. 100Hz;C. 100s;D. 0,01s.

Câu 12. Cho một sóng ngang có phương trình: u = 0,2sin

mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là

A. 0,1m;B. 50cm;C. 50mm;D. 8mm.

Câu 13. Trong thí nghiệm giao thoa về hai sóng nước thỏa mãn điều kiện hai sóng kết hợp. Nếu hai nguồn sóng kết hợp ngược pha thì:

A. không cho các vân giao thoa cực đại.B. các vân cực đại không ổn định.

C. số vân cực đại là số vân lẻ.D. số vân cực đại là số chẳn.

Câu14. Trong thí nghiệm giao thoa về hai sóng nước thỏa mãn điều kiện hai sóng kết hợp. Nếu hai nguồn sóng kết hợp này cùng pha nhưng khác biên độ đan trộn vào nhau thì:

A. không cho các vân giao thoa cực đại.B. có các vân cực đại không ổn định.

C. số vân cực đại là số vân lẻ.D. số vân cực đại là số chẳn.

Câu15. Hãy chọn câu đúng. Một mũi nhọn chạm vào mặt nước và dao động theo phương thẳng đứng với tần số ổn định. Biết mũi nhọn đặt gần một thành của bể chứa. Vậy trên mặt nước:

A. không thu được hiện tượng giao thoa.B. chỉ có các gợn tròn đồng tâm.

C. giữa mũi nhọn và thành bình có thể xuất hiện những vân giao thoa ổn định.

D. giữa mũi nhọn và thành bình xuất hiện những vân giao thoa không ổn định.

Câu 16. Hiện tượng nhiễu xạ

A. có thể xảy ra cho mọi sóng cơ học truyền trong không gian.B. chỉ có thể xảy ra với sóng nước.

C. chỉ có thể xảy ra với sóng âm.D. chỉ có thể xảy ra với sóng cơ học dọc.

Câu 17. Chọn câu đúng. Hiện tượng nhiễu xạ xảy ra khi sóng truyền đi gặp

A. chỉ một khe hẹp. B. chỉ một vật cản nhỏ. C. nhiều khe hẹp.D. tất cả câu A, B, C đều đúng.

Câu 18. Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng:

A. là quãng đường truyền của sóng trong một chu kì dao động của sóng.

B. là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau.

C. là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngựơc pha với nhau.

D. là quãng đường truyền của sóng trong một đơn vị thời gian.

Câu 19. Khi biên độ của một sóng tại một điểm tăng gấp đôi, năng lượng do sóng tại đó tăng hay giảm bao nhiêu lần.

A. giảm 1/4 B. không thay đổi C. tăng 4 lần D. giảm 1/2

Câu 20. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?

A. Cả hai đại lượng đều không thay đổi. B. Bước sóng tăng nhưng tần số không đổi.

C. Tần số thay đổi nhưng bước sóng thì không. D. Cả hai đại lượng đều thay đổi.

Câu 21. Hiệu pha của hai sóng tới giống nhau phải bằng bao nhiêu để khi chúng đan trộn vào nhau thì sóng tổng hợp hoàn toàn triệt tiêu? A. /2 B. /4 C. 0 D.

Câu 22. Nguồn sóng tại O dao động với tần số 10 Hz, biên độ sóng 2 mm, vận tốc truyền sóng là 0,4 m/s. Coi biên độ sóng không giảm trong quá trình truyền. P và Q là hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 15 cm. Tại một thời điểm nào đó, P có li độ 2 mm thì li độ (mm) của Q là:

A. 2 mmB. 0 mmC. -2mmD. đáp số khác.

Câu23. Hai nguồn S1, S2 giống nhau, có cùng phương trình dao động u = 2 sin40

t (cm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Giả thiết biên độ sóng không giảm khi truyền đi từ nguồn. Biên độ dao động tại điểm M có khoảng cách d1, d2 (tính bằng cm) tới hai nguồn được xác định bởi biểu thức:

A. 2cos

(d2 – d1)/4B.

C.

D. 6 cos

(d2 – d1)/2

Câu 24. Nguồn sóng tại O dao động với tần số 10Hz, biên độ 2cm, vận tốc truyền sóng là 0,4m/s. P và Q là hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 14cm, P ở gần O hơn Q. Coi rằng biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Tại một thời điểm nào đó, P có li độ là 2cm thì li độ (cm) của Q là:

A. 2cm B. 0 C. -2cm D. 1cm.

Câu 25. Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5πt + π/6) (cm). Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha π/4 đối với nhau là 1 m . Vận tốc truyền sóng sẽ là

A. 2,5 m/sB. 5 m/sC. 10 m/sD. 20 m/s

Câu 26. Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f=450 Hz. Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm. Vận tốc truyền sóng v trên mặt chất lỏng có giá trị nào sau đây?

A. 45 cm/sB. 90 cm/sC. 180 cm/sD. 22,5 cm/s

Câu 27. Hai nguồn sóng kết hợp A, B cùng biên độ và cùng pha, cách nhau 4,1 cm, có tần số sóng là 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 50 cm/s. Số điềm dao động với biên độ cực đại trên khoảng AB là:

A. 9 B. 7 C. 5 D. 3

Câu 28. Hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 40Hz, khoảng cách AB = 5cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại quan sát được trên AB là:

A. 5 B. 7 C. 3 D. 9

Câu 29. Hai nguồn kết hợp A, B dao động ngược pha với tần số 40 Hz, khoảng cách AB = 5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại quan sát được trên AB là:

A.2B. 4C. 6 D. 8

Câu 30. Hai nguồn kết hợp A, B có phương trình: uA = 5sin(8t)cm và uB = 5sin(8t - )cm. Khoảng cách AB = 22cm; vận tốc truyền sóng là 20cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là:

A. 8 B. 9 C. 7 D. 6.

Câu 31*. Hai nguồn kết hợp A, B có phương trình: uA = 3sin(40t+

)cm và uB = 4sin(40t +

)cm. Khoảng cách AB = 10cm; vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Một đường tròn (c) tâm I là trung điểm AB có bán kính

R=4cm, trên đường tròn (c) có số điểm dao động với biên độ 5cm là

A. 30 B. 31 C. 32 D. 34

Câu 32. Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 (S1S2 = 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng pha, cùng tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng trong môi trường là v = 2m/s. Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là

A. 5B. 4C. 3D. 7

Câu 33: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0,2m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha bằng bao nhiêu?

A. 2 m. B. 1,5 m. C. 1 m. D. 2,5 m.

Câu 34. Một dây đàn hồi AB dài 2 m, đầu A, B cố định và dây dao động số f. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Biết dây rung thành một bó sóng, tìm f(Hz).

A. 25B. 5C. 20D. 100.

Câu 35. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m. Chu kỳ dao động của một vật nổi trên mặt nước là 0,8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A. 2m/s.B. 3,3m/s.C. 1,7m/s.D. 3,125m/s

Câu 36. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động 4mm. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

A. 0,2m/s.B. 0,4m/s.C. 0,6m/s.D. 0,8m/s.

Câu 37*. Xét sóng cơ truyền đi trong môi trường, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của hai điểm cách nhau 360cm tại cùng thời điểm t

A. 2 B. 3 C. 4 D. 2,5

Câu 38. Cho hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng phương và cùng biểu thức

cm. Coi biên độ các sóng thành phần không đổi. Điểm M cách A 19cm và cách B 24cm có biên độ dao động bằng

cm. Tốc độ truyền sóng có thể có giá trị nào sau đây:

A. 30 cm/sB. 50 cm/sC. 20 cm/sD. 40 cm/s.

Câu 39. Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp với phương trình dao động tại nguồn: u1 = u2 = 2cos10πt (cm). Hai sóng truyền với vận tốc không đổi và bằng nhau v = 20cm/s. Có bao nhiêu vị trí cực tiểu giao thoa trên đoạn O1O2?

A. 5B. 6C. 7D. 8

Câu 40. Một sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa 2 bụng sóng gần nhau nhất là 4cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 400cm/s ;B. 16m/s ;C. 6,25m/s ;D. 40m/s

Câu 41. Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2 đầu). Bước sóng của dao động là.

A. 24cmB. 30cmC. 48cmD. 60cm.

Câu 42. Một sóng dừng được hình thành trên phương x’Ox. Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo được là 10 cm. Tần số sóng f = 10 Hz. Vận tốc truyền sóng trên phương x’Ox là

A. v = 100cm/s.B. v = 30cm/s.C. v = 40cm/s.D. v = 50cm/s.

Câu 43. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài ℓ = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B. Biết tần số sóng là 25 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 20 m/sB. 10 m/sC. 15 m/sD. ≈ 17,1 m/s.

Câu 44. Một sợi dây đàn hồi dài ℓ = 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần sô 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền trên dây là

A. 30 m/sB. 25 m/sC. 20 m/sD. 15 m/s

Câu 45*. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình u = asin100πt (cm). Vận tốc truyền song trên mặt nước là v = 40cm/s. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm. Hai sóng thành phần truyền từ A và B đến M là hai sóng

A. cùng pha.B. ngược pha.C. lệch pha 900.D. lệch pha 450.

Câu 46*. Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 30cm/s. Tại điểm M trên mặt nước có AM=20cm và BM=15,5cm, biên độ sóng tổng hợp đạt cực đại. Giữa M và đường trung trực AB tồn tại 2 đường cong cực đại khác. Tần số dao động f của hai nguồn A và B có giá trị là.

A. 20 HzB. 15HzC. 26,66 HzD. 40 Hz.

Câu 47. Cho hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng phương, có biểu thức

mm. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ các sóng thành phần không đổi. Phương trình sóng tổng hợp tại điểm M cách A 18cm và cách B 19 cm là:

A.

B.

C.

D.

Câu 48. Trong thí nghiệm giao thoa của sóng trên mặt nước, O1 và O2 là hai nguồn kết hợp cùng tần số 30 Hz và ngược pha. Tại điểm M có MO1 – MO2 = 4,8cm sóng có biên độ cực tiểu và giữa M với đường trung trực của O1O2 còn có 3 dãy cực tiểu khác. Tốc độ truyền sóng là:

A. 30 cm/sB. 36 cm/sC. 32 cm/sD. 40 cm/s

Câu 49. Trong thí nghiệm giao thoa của sóng trên mặt nước, O1 và O2 là hai nguồn kết hợp cùng pha. Nếu điểm M có MO1 – MO2 = 2,16cm thuộc đường đứng yên thứ nhất nào đó thì điểm N có

thuộc đường đứng yên thứ 6. Biết f = 75 Hz, tốc độ truyền sóng là:

A. 25 cm/sB. 26 cm/sC. 27 cm/sD. 28 cm/s.

Câu 50. Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số f = 20 Hz. Tại điểm M cách nguồn A và B những khoảng cách d1 = 19(cm) và d2=21(cm) dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có một đường cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

v= 26(cm/s) B. v=20(cm/s) C. v=36(cm/s) D. v=48(cm/s).

Câu 51. Tại hai điểm A và B cách nhau 16cm trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp với cùng phương trình dao động

cm. Tốc độ truyền sóng v = 60 cm/s. Gọi C và D là hai điểm nằm trong miền giao thoa của sóng, sao cho ABCD tạo thành một hình vuông. Số điểm dao động cực đại giao thoa trên đoạn CD bằng:

A. 6B. 7C. 4D. 5

Câu 52. Sóng âm có tần số 400 Hz truyền trong không khí với vận tốc 336m/s. Hai điểm trong không khí gần nhau nhất, trên cùng một phương truyền và dao động lệch pha nhau 600 sẽ cách nhau một đoạn

A. 0,170 mB. 0,425 mC. 0,140 mD. 0,294 m.

Câu 53. Thực hiện giao thoa sóng với 2 nguồn kết hợp cùng pha S1 và S2 phát ra 2 sóng có biên độ lần lượt là 1,5cm và 1cm, bước sóng λ = 20cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 15cm và cách S2 một đoạn 5cm sẽ có biên độ

A. 2 cmB. 0,5 cmC.

D.

Câu 54*. Ba điểm S, A, B theo thứ tự và thẳng hàng. Biết S là nguồn phát sóng âm đều mọi hướng trong không gian, có vận tốc truyền âm v=340m/s. Tại trung điểm M của AB(AB=100m) và M cách S 70m có mức cường độ âm 40dB. Năng lượng sóng âm nằm trong giới hạn giữa hai mặt cầu đồng tâm S có bán kính SA và SB là:

A.1,81.10-4JB. 4,8.10-4JC. 3,2.10-4JD. 2.05.10-4J

Câu 55. Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì

A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. B. nguồn phát sóng dừng dao động.

C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẻ với những điểm đứng yên.

D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại.

Câu 56. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi nào sau đây?

A. hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau. B. hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.

C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau.

D. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau

Câu 57. Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng nước, tần số rung của lá thép P là 50Hz, khoảng cách giữa 2 nguồn phát sóng A và B là 9cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Số gợn lồi quan sát được trên mặt nước là:

A. 3B.6C. 5 D. 7

Câu 58. Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi

A. chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.B. bước sóng gấp ba chiều dài của dây.

C. chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng. D. chiều dài của dây bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.

Câu 59. Chọn câu phát biểu đúng.

A. Sóng âm mang năng lượng tỉ lệ lũy thừa bậc 4 với tần số.

B. Sóng âm mang năng lượng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng.

C. Sóng âm không mang năng lượng. D. Sóng âm mang năng lượng tỉ lệ thuận với biên độ sóng

Câu 60. Chọn câu phát biểu đúng. Độ cao của âm là một đặt tính sinh lý của âm, nó dựa vào đặc tính vật lý của âm là

A. chu kì, biên độ và tần số. B. biên độ. C. tần số D. biên độ và tần số

Câu 61. Trong các nhạc cụ đàn, hộp đàn (bầu đàn) có tác dụng

A. làm tăng độ cao và độ to của âm.B. giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

C. vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

D. tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.

Câu 62. Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s, trong nước là 1496m/s. Bước sóng của sóng âm đã thay đổi như thế nào?

A. giảm 4,4 lần B. giảm 2,2 lần C. tăng 4,4 lần D. không đổi

Câu 63. Năng lượng được sóng âm truyền được trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng được gọi là:

A. năng lượng âmB. mức năng lượng âmC. cường độ âmD. ngưỡng nghe

Câu 64. Trong các chất liệu sau, chất liệu nào truyền âm kém nhất:

A. thépB. nướcC. bôngD. gỗ

Câu 65.Tần số của một âm do dây đàn phát ra tăng khi:

A. tăng lực căng dâyB. tăng chiều dài dây. C. giảm chiều dài dâyD. A và C

Câu 66. Chọn câu sai.

A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí. B. Sóng âm có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang trong chất rắn.

C. Tốc độ của sóng âm tăng dần khi truyền từ chất khí sang lỏng. D. Tốc độ của sóng âm tăng dần khi truyền từ rắn sang lỏng.

Câu 67. Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền sóng là

A. 0,5

.B. 1,5

.C. 2,5

.D. 3,5

.

Câu 68. Một sợi dây đàn được căng ra và cố định ở 2 điểm A và B. Khi dây rung, giữa 2 đầu dây chỉ có 1 bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là vs = 250(m/s);vận tốc âm trong không khí là va = 348(m/s), AB = 15(cm). Bước sóng của âm do dây đàn phát ra trong không khí là:

A. 0,4176mB. 0,6176mC.1,5mD. 0.5m.

Câu 69. Âm do các nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

A. độ caoB. độ toC. âm sắc.D. cả ba điều trên.

Câu 70. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong một môi trường đồng chất:

A. sóng truyền đi với một vận tốc hữu hạn không đổi. B. quá trình truyền sóng là một quá trình truyền năng lượng.

C. sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường. D. sóng có năng lượng càng lớn truyền đi càng nhanh.

Câu 71. Chọn câu đúng.

A. Cường độ âm có đơn vị J/m2 B. Cường độ âm có đơn vị đo W/m2.

C. Cường độ âm có đơn vị W.m2/s. D. Cường độ âm có đơn vị W/s

Câu 72. Hai điểm cách nguồn âm lần lượt là 6,1 m và 6,35 m trên phương truyền sóng. Tần số của âm là 680 Hz, tốc độ truyền âm là 340 m/s. Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm đó là:

A.

radB. 2

radC.

/2 radD.

/4 rad.

Câu 73. Tại hai điểm A, B cách nhau 5 m trong không khí, có hai nguồn sóng âm kết hợp cùng pha. Tần số của âm là 425 Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s. Hỏi trên đoạn AB có bao nhiêu điểm tại đó âm có độ to cực đại, cực tiểu:

A. 7 và 6B. 7 và 8C. 13 và 12D. 13 và 14.

Câu 74. Một dây đàn hai đầu cố định có chiều dài L = 60 cm. Để có sóng dừng trên dây đàn thì bước sóng dài nhất trên dây đàn này là:

A. 120 cmB. 60 cmC. 30 cmD. 15 cm.

Câu 75. Một sợi dây đàn được căng ra và cố định ở 2 điểm A và B. Khi dây rung, giữa 2 đầu dây chỉ có 1 bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là vs = 200(m/s); vận tốc âm trong không khí là va = 340(m/s), AB = 15(cm). Bước sóng của âm do dây đàn phát ra trong không khí là:

A. 0,66m B. 0,51m. C. 1,5m D. 0.15m

Câu 76. Sóng âm có tần số 700 Hz lan truyền với vận tốc 1400 m/s trong nước. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 0,5 m trên phương truyền sóng là:

A.

/2B.

C.

/3D. 2

Câu 77. Nguồn S phát ra âm có công suất không đổi, đẳng hướng. Tại điểm A cách S một đoạn r1 = 1 m, mức cường độ âm là L1 = 70 dB. Khi cường độ âm bằng cường độ chuẩn I0 thì âm này không nghe được, tức là lúc đó khi L = 0 dB. Hỏi những điểm cách nguồn một khoảng r bao nhiêu (km) thì không nghe được âm

A. r

5B. r

C. r

7D. r

Câu 78. Một người đứng cách loa 50 cm, trước loa nghe được âm có mức cường độ âm là 80 dB. Âm do loa phát ra trong không gian nằm trong một mặt bao có dạng hình nón có nửa góc ở đỉnh là 300, cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Bỏ qua sự hấp thụ âm của không khí, công suất phát âm (mW) của loa là:

A. 0,65B. 0,021C. 5,2D. 0,052

( HD: diện tích chỏm cầu dS=

, suy ra S=

với h=R-R cos

)

Câu 79. Hai âm có cùng tần số, có mức cường độ âm lần lượt là 80dB và 30dB. Tỉ số cường độ của chúng là:

A. 8/3 B. 108/3 C. 105 D. 103

Câu 80. Một loa phát ra âm thanh được coi là nguồn điểm. Nếu tai đặt cách loa một khoảng R thì cường độ âm tối đa đi vào tai là I0. Nếu khoảng cách đó tăng lên 2R thì cường độ âm tối đa đi vào tai là:

A.2I0 B.

I0 C.

D.

Câu 81. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng thêm:

A. 20 dB.B. 50 dBC. 100 dBD. 10000 dB.

Câu 82*. Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng

A. =30dBB. 100dBC. 50dBD. 10dB.

Câu 83. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2. Một âm có mức cường độ âm 50dB thì cường độ âm là

A. 10-7W/m2.B. 3.10-5W/m2.C. 10-6W/m2.D. 10-17W/m2

Câu 84. Một người đứng trước loa, cách loa 2m thì nghe được âm có mức cường độ 40 dB. Loa có dạng hình nón, góc ở đỉnh là 600, cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2. Bỏ qua sự mất mát năng lượng âm. Công suất phát âm của loa là:

A. 16,75.10-8WB. 40.10-8WC. 10-8WD. Đáp số khác.

Câu 85. Nguồn O coi là một điểm phát sóng âm trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng trong không gian. Điểm M cách O là 1,2 m có mức cường độ âm là LM = 60 dB. Cho rằng năng lượng âm được bảo toàn. Điểm N có mức cường độ âm LN = 50 dB cách M một đoạn ít nhất tương đương là:

A. 2,8 mB. 2,6 mC. 3,2 mD. 3,8 m

Câu 86. Nguồn O coi là một điểm phát sóng âm trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng. Điểm M cách O là 2,5 m có mức cường độ âm là LM = 70 dB. Cho rằng năng lượng âm được bảo toàn. Điểm N có mức cường độ âm LN = 50 dB cách M một đoạn xa nhất là:

A. 27,5 mB. 25,0 mC. 22,5 mD. Đáp số khác

Câu 87. Nguồn S coi là một điểm phát sóng âm trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng. Hai điểm A và B nằm trên cùng một đường thẳng qua S và ở về một phía với S, cách nhau 9m có mức cường độ âm là LA = 60 dB, LB = 40 dB. Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2 và năng lượng âm được bảo toàn. Công suất của nguồn âm bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 88. Nguồn S coi là một điểm phát sóng âm trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng. Hai điểm A và B nằm trên cùng một đường thẳng qua S và ở về một phía với S, cách nhau 13,5m có mức cường độ âm là LA = 50 dB, LB = 30 dB. Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2 và năng lượng âm được bảo toàn. Công suất của nguồn âm bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 89. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Một âm có cường độ 80 dB thì cường độ âm là

A. 10-4 W/m2B. 3.10-15 W/m2 C. 10-16 W/m2D. 10-20 W/m2.

Câu 90. Hai nguồn phát sóng âm kết hợp, cùng pha, cùng biên độ, có tần số f = 440 Hz, đặt cách nhau 1 m trong không khí. Vận tốc của âm trong không khí là v = 352 m/s. Hỏi một người phải đứng ở đâu trong khoảng giữa hai nguồn để không nghe thấy âm?

A. Ở chính giữa hai nguồnB. Cách 1 trong 2 nguồn 0,2 m

C. Cách 1 trong 2 nguồn 0,3 mD. Không có vị trí nào.

Câu 91. Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

A. 85Hz; B. 170Hz;C. 200Hz;D. 255Hz.

Câu 92*. Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB)

A. IA = 9IB/7B. IA = 30IBC. IA = 3IBD. IA = 100IB

Câu 93. Một nguồn âm coi là nguồn điểm phát sóng cầu trong môi trường đồng tính. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1m là 0,4 mW/m2. Năng lượng âm được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 2m sẽ là:

A. 0,4 mW/m2B. 0,1 mW/m2C. 0,2 mW/m2D. 0,25 mW/m2

Câu 94. Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần một người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có

A. bước sóng dài hơn so với khi nguồn đứng yên.B. cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên.

C. tần số nhỏ hơn so với tần số của nguồn âm.D. tần số lớn hơn so với tần số của nguồn âm.

Câu 95. Hiệu ứng đốpple gây ra hiện tượng gì sau đây? Làm thay đổi

A. âm sắc khi người nghe chuyển động hoặc khi nguồn phát âm ra xa người nghe. B. độ cao của âm đối với người nghe.

C. cường độ âm và âm sắc. D. âm sắc nhưng không làm thay đổi độ cao của âm.

Câu 96. Hai xe chuyển động cùng chiều, xe A đang ở trước xe B, tốc độ xe A là 36km/h; tốc độ xe B là 72km/h. Xe B phát ra âm có tần số 800Hz, sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. Xe A nhận được âm có tần số (Hz) là:

A. 824 B. 825 C. 823,5 D. 776,5.

Câu97* Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn S1, S2 dao động us1=us2=acos

mm. Vận tốc truyền sóng trên chất lỏng là 120cm/s. Hai điểm A, B trên S1S2, cách trung điểm I của S1S2 lần lượt 0,5 cm và 2cm. Khi vận tốc dao động của phần tử chất lỏng tại A là

mm/s thì vận tốc dao động của phần tử chất lỏng tại B là bao nhiêu?

A.18

mm/s.b. 24mm/s C.-12mm/sD. 12

mm/s

TỔNG HỢP ĐỀ THI ĐẠI HỌC (2007-2015)

Câu 1.( ĐH _2001): Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là

A. 64Hz.B. 48Hz.C. 54Hz.D. 56Hz.

Câu 2.( ĐH _2003): Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 75cm/s.B. 80cm/s.C. 70cm/s.D. 72cm/s.

Câu 3.( ĐH _2005): Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm) một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2. Cường độ của âm đó tại A là:

A. IA = 0,1 nW/m2.B. IA = 0,1 mW/m2.

C. IA = 0,1 W/m2.D. IA = 0,1 GW/m2.

Câu 4.( CĐ _2007): Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A. chu kì của nó tăng.B. tần số của nó không thay đổi.

C. bước sóng của nó giảm.D. bước sóng của nó không thay đổi.

Câu 5:.( CĐ _2007): Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S

1, S

2

cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S

1S

2

A. 11.B. 8.C. 5.D. 9.

Câu 6(CĐ 2007): Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

v/l. B. v/2 l. C. 2v/ l. D. v/4 l

Câu 7.( ĐH _2007): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. dao động với biên độ cực tiểu

C. dao động với biên độ cực đại D. không dao động

Câu 8:.( ĐH _2007): Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

A. 20 B. 40 C. 10 D. 30

Câu 9:( ĐH _2007): Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là :

A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s

Câu 10.( ĐH _2007): Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A. giảm 4,4 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4,4 lần D. tăng 4 lần

Câu 11.( ĐH _2007): Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu được là

A. 1225 Hz.B. 1207 Hz.C. 1073 Hz.D. 1215 Hz

Câu 12(CĐ 2008): Đơn vị đo cường độ âm là

A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B).

C. Niutơn trên mét vuông (N/m2). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).

Câu 13. (CĐ _2008): Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình

(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

A. 5 m/s.B. 50 cm/s.C. 40 cm/sD. 4 m/s.

Câu 14:( CĐ _2008): Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

A.

rad.B. rad.C. 2 rad.D.

rad.

Câu 15:( CĐ _2008): Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

A. 2,4 m/s.B. 1,2 m/s.C. 0,3 m/s.D. 0,6 m/s.

Câu 16.( ĐH _2008): Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.

Biết tần số f, bước sóng và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng u

M(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

A.

B.

C.

D.

Câu 17:(ĐH _2008): Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 8 m/s.B. 4m/s.C. 12 m/s.D. 16 m/s.

Câu 18. (ĐH _2008): Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là

A. v 30 m/sB. v 25 m/sC. v 40 m/sD. v 35 m/s

Câu 19.(ĐH _2008): Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u

A

= acost và u

B

= acos(t +). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

A.0B.a/2C.aD.2a

Câu 20.( ĐH _2008): Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

A. âm mà tai người nghe được.B. nhạc âm. C. hạ âm.D. siêu âm.

Câu 21.(CĐ - 2009): Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

A. 100 cm/s.B. 150 cm/s.C. 200 cm/s.D. 50 cm/s.

Câu 22.( CĐ_2009): Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

A. 0,5m.B. 1,0m.C. 2,0 m.D. 2,5 m.

Câu 23.( CĐ_2009): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

A. 3.B. 5.C. 4.D. 2.

Câu 24. (CĐ_2009) : Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

A. một số lẻ lần nửa bước sóng.B. một số nguyên lần bước sóng.

C. một số nguyên lần nửa bước sóng.D. một số lẻ lần bước sóng.

Câu 25. (ĐH_2009): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là :

A. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s D. 10m/s

Câu 26. (ĐH_2009): Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.

A. 10000 lần B. 1000 lần C. 40 lần D. 2 lần

Câu 27. (ĐH_2009): Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 28. ( ĐH_2009): Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình

. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là

. Tốc độ truyền của sóng đó là :

A. 1,0 m/sB. 2,0 m/s.C. 1,5 m/s.D. 6,0 m/s.

Câu 29. ( ĐH_2009) : Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40Πt (mm) và u2 = 5cos(40Πt + Π) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:

A. 11. B. 9. C. 10. D. 8.

Câu 30. ( ĐH_2009): Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là

thì tần số của sóng bằng:

A. 1000 Hz B. 1250 Hz C. 5000 Hz D. 2500 Hz.

Câu 31.( ĐH_2010): Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A. 3 nút và 2 bụng.B. 7 nút và 6 bụng.C. 9 nút và 8 bụng.D. 5 nút và 4 bụng.

Câu 32.( ĐH_2010): Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

A. 26 dB.B. 17 dB.C. 34 dB.D. 40 dB.

Câu 33.( ĐH_2010): Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

B. cùng tần số, cùng phương

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 34.( ĐH_2010): Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

A. 12 m/sB. 15 m/sC. 30 m/sD. 25 m/s

Câu 35.( ĐH_2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

A. 19.B. 18.C. 20.D. 17.

Câu 36.( CĐ 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 37. ( CĐ 2010): Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 50 m/sB. 2 cm/sC. 10 m/sD. 2,5 cm/s

Câu 38. ( CĐ 2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6t-x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

A.

m/s.B. 3 m/s.C. 6 m/s.D.

m/s.

Câu 39 ( CĐ 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

A. giảm đi 10 B.B. tăng thêm 10 B.C. tăng thêm 10 dB.D. giảm đi 10 dB.

Câu 40(CĐ 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là

A. 9 cm. B. 12 cm.C. 6 cm. D. 3 cm.

Câu 41(CĐ 2010): Một sợi dây chiều dài

căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A.

B.

.C.

.D.

.

Câu 42(ĐH 2011): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 43(ĐH 2011): Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

A. 10 cm.B.

cm.C.

.D. 2 cm.

Câu 44(ĐH 2011): Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 2 m/s.B. 0,5 m/s.C. 1 m/s.D. 0,25 m/s.

Câu 46(ĐH 2011): Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số

bằng

A. 4.B.

.C.

.D. 2.

Câu 47(ĐH 2011): Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

A. 100 cm/sB. 80 cm/sC. 85 cm/sD. 90 cm/s

Câu 48(ĐH 2011): Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là

A. 252 Hz.B. 126 Hz.C. 28 Hz.D. 63 Hz.

Câu 49(ĐH 2012): Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng

A. 85 mm.B. 15 mm.C. 10 mm.D. 89 mm.

Câu 50(ĐH 2012): Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

A. 4.B. 3.C. 5.D. 7.

Câu 51(ĐH 2012): Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

B. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.

C. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

D. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

Câu 52(ĐH 2012): Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng

A. 30 cm.B. 60 cm.C. 90 cm.D. 45 cm.

Câu 53(ĐH 2012): Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Biên độ sóng bằng

A. 6 cm.B. 3 cm.C.

cm.D.

cm.

Câu 54(ĐH 2012): Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 15 m/sB. 30 m/sC. 20 m/sD. 25 m/s

Câu 55(CD 2012): Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 56(2012): Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 100L (dB).B. L + 100 (dB).C. 20L (dB).D. L + 20 (dB).

Câu 57(2012): Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40t (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là

A. 4 cm.B. 6 cm.C. 2 cm.D. 1 cm.

Câu 58(2012): Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

A. 42 Hz.B. 35 Hz.C. 40 Hz.D. 37 Hz.

Câu 59(2012): Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 60(2012): Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là

. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

A.

.B. 2

.C.

.D.

.

527240542735500Câu 61(2012): Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40

t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

cm.B.

cmC. 4 cm.D. 2 cm.

Câu 62(ĐH 2013): Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều

dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm

t1 (đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nét). Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên đây là

A. -39,3cm/s B. 65,4cm/s C. -65,4cm/s D. 39,3cm/s

Câu 63(ĐH 2013): Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm them 9m thì mức cường độ âm thu được là L-20(dB). Khoảng cách d là:

A. 1m B. 9m C. 8m D. 10m.

Câu 64(ĐH 2013): Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng

. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước dao động. Biết OM=8

; ON=12

và OM vuông góc ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là:

A. 5 B. 6 C. 7 D. 4.

Câu 65(ĐH 2013): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ trục tọa độ vuông góc xOy thuộc mặt nước với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục oY. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP=4,5cm và OQ=8cm. Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO2Q có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là:

A. 3,4cm B. 2,0cm C. 2,5cm D. 1,1cm.

Câu 66(ĐH 2013): Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là:

A. 9 B. 10 C. 11 D. 12.

Câu 67(ĐH 2013): Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là:

A. 0,5m B. 2m C. 1m D. 1,5m

Câu 68 (ĐH 2014): Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ 6mm. Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8cm (tính theo phương truyền sóng). Gọi là tỉ số của tốc độ dao động cực đại của một phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,105.B. 0,179.C. 0,079.D. 0,314.

Câu 69 (ĐH 2014): Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s, lấy g = 9,9 m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là

A. 43 m.B. 45 m.C. 39 m.D. 41 m.

Câu 70 (ĐH 2014): Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của đoạn AB. Trên d, điểm M ở cách A 10cm; điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 7,8mm.B. 6,8mm.C. 9,8mm.D. 8,8mm.

Câu 71 (ĐH 2014): Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A; B; C với AB = 100m, AC = 250m. Khi đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P thì mức cường độ âm tại B là 100 dB. Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại B một nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại A và C là

A. 103dB và 99,5dB.B. 100 dB và 96,5dB.C. 103dB và 96,5dB.D. 100dB và 99,5dB.

Câu 72 (ĐH 2014): Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5Hz và biên độ lớn nhất là 3cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5cm và 7cm. Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm

, phần tử D có li độ là

A. - 0,75cm.B. 1,50cm.C. -1,50cm.D. 0,75cm.

Câu 73(ĐH 2014): Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cung và nửa cung (nc). Mỗi quãng tám được chia thành 12 nc. Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao, thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn

. Tập hợp tất cả các âm trong một quãng tám gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương ứng là 2 nc, 4 nc, 5 nc, 7 nc , 9 nc, 11 nc, 12 nc. Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là

A. 330 HzB. 392 HzC. 494 HzD. 415 Hz

Câu 74(ĐH 2015): Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng

. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 75(ĐH 2015): Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A. là phương ngang.B. là phương thẳng đứng.

C. trùng với phương truyền sóng.D. vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 76: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u =

(cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

A. 15 Hz.B. 10 Hz.C. 5 Hz.D. 20 Hz.

Câu 77(ĐH 2015): Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức độ cường đại âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 27sB. 32sC. 47sD. 25s

Câu 78(ĐH 2015): Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho

. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng

5040630-20193000A. 37,6 mmB. 67,6 mmC. 64,0 mmD. 68,5 mm

Câu 79(ĐH 2015): : Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và

(đường 2). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là: A.

B.

C.

D.

CHƯƠNG IV

DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 1. Trong một mạch dao động LC, nếu điện dung của tụ điện giảm đi 4 lần thì để cho tần số của mạch vẫn không thay đổi thì phải tăng độ tự cảm L lên

A0,25 lầnB8 lầnC4 lầnD2 lần.

Câu 2.Cho M, L, T, A lần lượt là thứ nguyên của khối lượng, chiều dài, thời gian và cường độ dòng điện. Thứ nguyên của hệ số tự cảm là

A. ML2 T-2 A-2B.ML

2T

-1A

-2C.ML

2T

-2A

-1D.MLT

-2A

-2

Câu 3. Đơn vị nào dưới dây không có thứ nguyên như henry (H)

A.ôm x giâyB.jun/(ampe)

2

C. (giây)

2 /faraD.1/(fara.giây).

Câu 4. Đại lượng nào dưới đây không có thứ nguyên của thời gian?

A.RCB.

C.1/

D.L/R

Câu 5. Trong mạch dao động LC, điện tích cực đại trên tụ điện là Q. Vào thời điểm năng lượng điện trường bằng từ trường thì độ lớn điện tích trên tụ điện là:

AQ/2BQ/

CQ/

DQ

Câu 6. Chọn câu đúng. Trong mạch dao động điện từ tự do LC, điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i trong mạch:

A.biến thiên điều hòa theo thời gian và lệch pha nhau

/2, tần số của q gấp đôi tần số của i.

B.biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số và ngược pha nhau.

C.biến thiên điều hòa theo thời gian và lệch pha nhau

/2, tần số của i gấp đôi tần số của q.

D. biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số và lệch pha nhau /2.

Câu 7. Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC.

A. Năng lượng của mạch dao động LC gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cũng biến thiên tuần hoàn cùng pha.

C. Khi năng lượng điện trường trong tụ điện giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.

D. Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.

Câu8. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1

. Tần số riêng của mạch có giá trị nào sau đây?

A. 1,6.104 Hz.B. 3,2.104 Hz.C. 1,6.103 Hz.D. 3,2.103 Hz.

Câu 9. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động tự do không tắt. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U0. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

Câu 10. Chọn phát biểu đúng về điện từ trường trong khung dao động.

A. Điện trường biến thiên trong tụ điện sinh ra một từ trường đều, giống như từ trường ở khe của nam châm hình chữ U.

B. Trong khoảng không gian giữa hai bản tụ điện có một từ trường do điện trường biến thiên trong tụ điện sinh ra.

C. Trong khoảng không gian giữa hai bản tụ điện không có dòng điện do các điện tích chuyển động gây nên, do đó không có từ trường.

D. Trong lòng cuộn cảm chỉ có từ trường, không có điện trường.

Câu 11. Chọn câu trả lời đúng. Dao động điện từ và dao động cơ học:

A. Có cùng bản chất vật lí.B. Được mô tả bằng những phương trình toán học giống hệt nhau.

C. Có bản chất vật lí khác nhau.D. Cả B và C đều đúng.

Câu 12. Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch điện dao động điện từ LC, khi điện tích giữa 2 bản tụ có biểu thức: q = Q0.

, thì năng lượng tức thời của cuộn cảm và của tụ điện lần lượt là:

A. wt =

và wđ =

B. wt =

và wđ =

C. wt = 3.

và wđ =

D. wt =

và wđ =

Câu 13. Chọn câu sai. Trong mạch dao động điện từ:

A. năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

B.dao động điện từ trong mạch dao động là dao động điện từ tự do.

C.tần số góc dao động

là tần số góc dao động riêng của mạch.

D.Cả câu B và câu C đều sai.

Câu 14.Chọn câu trả lời đúng. Một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C = 5

F. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10 V. Năng lượng dao động của mạch là:

A. 2,5.10-4 JB. 2,5 mJ.C. 2,5 JD. 25 J

Câu 15. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ

tự cảm

. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A.

mA. B. 15 mA. C.

A. D. 0,15 A.

Câu 16. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =

sin100πt. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng

vào những thời điểm

A.

. B.

C.

. D.

.

Câu 17. Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A.

B.

.C. và

. D.

.

Câu 18. Một tụ điện có điện dung C tích điện đến hiệu điện thế U

0 được nối với một cuộn cảm có hệ số tự cảm L qua một khóa K. Ban đầu khóa K ngắt. Tại thời điểm t=0, người ta đóng khóa K. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Hiệu điện thế trên tụ bằng không lần đầu tiên ở thời điểm t=

B. Năng lượng tích trữ trong cuộn cảm ở thời điểm t=

C. Năng lượng cực đại tích trữ trong cuộn cảm là

D.Cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại bằng U

0

Câu 19. Trong mạch dao động điện từ tự do LC, điện tích q của tụ và cường độ dòng điện i trong mạch:

ABiến thiên điều hòa theo thời gian và lệch pha nhau

/2, tần số của q gấp đôi tần số của i.

BBiến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số và ngược pha nhau.

CBiến thiên điều hòa theo thời gian và lệch pha nhau

/2, tần số của i gấp đôi tần số của q.

DBiến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số và lệch pha nhau /2.

Câu 20. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng

của mạch.

B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động

riêng của mạch.

C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động

riêng của mạch.

D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động

riêng của mạch.

Câu 21. Mạch dao động LC lí tưởng, có hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ U0 =10(V). Biết điện dung tụ C=10-3(F), hệ số tự cảm cuộn dây L=0,05(H). Khi dòng điện trong cuộn dây là i=1A thì hiệu điện thế hai đầu tụ bằng:

A.0(V)B. 5

(V)C. 2(V)D.3

(V).

Câu 22. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L. Biểu thức dòng điện trong mạch

i = 0,04sin(2.107t) (A). Điện tích cực đại của tụ:

A. 2.10-9C B. 4.10-9C C. 10-9C D. 8.10-9C

Câu23. Mạch dao động LC lí tưởng có năng lượng dao động W0=10-6(J), tần số dao động f=2,5.105(Hz). Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là 4 (V). Thì cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là:

A. 1(A)B. 0,1(A)C. 0,25(A)D. 0,785(A)

HD Biến đổi

.

Câu 24. Mạch dao động điện từ có L = 5mH, C = 31,8F. Điện áp cực đại trên tụ là 8V. Cường độ dòng điện trong mạch khi điện áp tức thời trên tụ là 4V có giá trị:

A. 55mA B. 0,45mA C. 0,55A D. 0,45A

Câu 25. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5µH và tụ điện có điện dung 5 µF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là:

A. 2,5.10-6sB. 10.10-6sC. 5.10-6sD. 10-6s

Câu 26. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A.

. B.

. C.

.D.

.

Câu 27. Trọng mạch dao động LC, điện tích cực đại trên tụ điện là Q. Điện tích trên tụ điện vào thời điểm năng lượng điện trường bằng từ trường là:

AQ/2B.Q/

CQ/

DQ

Câu 28*. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tủ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A.

B.

.C.

.D.

Câu 29. Mạch dao động có tụ C = 2F, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 5V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 3V thì năng lượng từ trường của mạch bằng:

A. 4mJ B. 4J C. 16J D. 8J

Câu 29 bis. Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

C. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian cùng với tần số.

D. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian lệch pha nhau /2.

Câu 30. Mạch dao động LC dùng tụ phẳng, khi lớp điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi tăng lên hai lần thì chu kỳ dao động của mạch:

A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. Không thay đổi D. Tăng

lần.

Câu 31. Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch dao động LC có chu kì T =

, năng lượng từ trường trong cuộn thuần cảm L:

A.biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì 2T. B. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.

C.biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì

.D. không biến thiên điều hòa theo thời gian.

Lưu ý: Việc kết luận năng lượng điện, từ biến thiên điều hòa theo thời gian còn tranh cãi

Câu 32. Chọn câu trả lời đúng. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có đọ tự cảm L =

H và một tụ điện có điện dung C =

. Chu kì dao động của mạch là:

A. 2 sB. 0,2s.C. 0,02 sD. 0,002 s

Câu 33. Chọn câu trả lời đúng. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có tự cảm L =

H và một tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị C bằng:

A.

F. B.

mF.C.

D.

pF

Câu 34. Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:

A. 2,5.10-4JB. 2. 10-4JC. 6. 10-4JD.4. 10-4J.

Câu 35. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C

1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C

2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1

+ C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A.17,5 MHz. B. 2,5 MHz. C. 6,0 MHz. D. 12,5 MHz.

Câu 36. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10

−8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A. 10

3 kHz. B. 3.10

3 kHz. C. 2,5.10

3 kHz. D. 2.10

3 kHz.

Câu 37. Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A. 9 mA. B. 12 mA. C. 3 mA. D. 6 mA.

Câu 38. Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung 4C thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

A. 4f. B. f

/2. C. f/4. D. 2f.

Câu 39. Chọn câu trả lời đúng. Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C1 và C2. Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1 = 3 ms và T2 = 4 ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song C2 là:

A. 5 ms B. 7 ms.C. 10 msD. 6ms.

Câu 40. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của mạch dao động lí tưởng (LC) bằng 5 (V). Điện dung của tụ bằng 2

(

). Thì năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị nào sau đây:

A. Wt max = 25.10-6 (J). B. Wt max = 20. 10-6 (J). C. Wt max = 10-6 (J). D. Wt max = 4. 10-6 (J).

Câu 41. Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.10

8 m/s có bước sóng là

A. 30 m.B. 300 m. C. 3 m. D. 0,3 m.

Câu 42. Tìm phát biểu sai về điện từ trường.

A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.

B. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận.

C. Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian cùng có các đường sức là những đường cong khép kín.

D. Đường sức của điện trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên.

Câu 43. Nhận xét nào dưới đây là đúng:

A. Điện trường tồn tại độc lập với từ trường.

B. Điện trường và từ trường luôn tồn tại xung quanh điện tich.

C. Chỉ có dòng điện biến thiên mới sinh ra từ trường

D. Từ trường tồn tại độc lập với điện trường.

Câu 44. Tính chất nào sau đây liên quan đến trường điện từ là sai?

A. Cả điện trường và từ trường đều có cường độ giảm theo khoảng cách từ nguồn theo quy luật tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.

BĐiện trường do các điện tích đứng yên sinh ra không bao giờ có đường sức khép kín.

CTừ trường luôn có đường sức khép kín.

DĐiện trường do từ trường biến thiên sinh ra luôn có đường sức khép kín.

Câu 45. Mạch dao động LC1 thu được sóng có bước sóng λ1 = 45m, mạch dao động LC2 thu được sóng có bước sóng λ2 = 60m. Mạch dao động L(C1 // C2) thu được sóng có bước sóng λ:

A. 75m B. 105m C. 15m D. 30m.

Câu 46. Chọn câu sai:

A. Sóng điện từ và ánh sáng có cùng bản chất.

B. Sóng điện từ không truyền qua môi trường cách điện.

C. Để thu sóng điện từ ta dùng mạch LC kết hợp với một ăng ten.

D. Để phát sóng điện từ đi xa phải kết hợp mạch dao động trong máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.

Câu47. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động trong mạch dao động lí tưởng (LC): Đó là quá trình biến thiên

A. không điều hoà của điện tích của tụ điện.

B. không điều hoà của cường độ dòng điện trong mạch.

C.điều hoà của năng lượng của mạch dao động.

D.điều hoà của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.

Câu 48. Sự hình thành dao động điện từ trong mạch dao động lý tưởng (LC) do hiện tượng nào sau đây:

A. Cảm ứng điện từ. B. Tự cảm.

C.Cộng hưởng điện. D.Cộng hưởng từ.

Câu 49. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 1(

H) đến 100 (

H), và tụ điện có điện dung biến thiên từ 1 (pF) đến 100 (pF). Máy đó có thể bắt được sóng vô tuyến điện trong khoảng nào dưới đây:

A. Từ 1,884 (m) đến 188,4 (m) B. Từ 1,884 (m) đến 18,84 (m)

C. Từ 18,84 (m) đến 188,4 (m) D. Từ 1,884 (m) đến 1884 (m).

Câu 50. Trong mạch dao động LC lí tưởng. Biết L=

(H) và C=

(F). Mạch có khả năng phát ra sóng điện từ trong chân không có bước sóng

bằng:

A.300(m)B. 10(m)C. 3(m)D. 30(m)

Câu 51. Tính chất nào sau đây liên quan đến trường điện từ là sai?

A. Cả điện trường và từ trường đều có cường độ giảm theo khoảng cách từ nguồn theo quy luật tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách.

B.Điện trường do các điện tích đứng yên sinh ra không bao giờ có đường sức khép kín.

C.Từ trường luôn có đường sức khép kín.

D.Điện trường do từ trường biến thiên sinh ra luôn có đường sức khép kín.

Câu 52. Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hổ (qua lại hai chiều)giữa:

A.điện trường và từ trường.B.hiệu điện thế và cường độ điện trường.

C.điện tích và dòng điên.D.năng lượng điện trường và năng lượng mạch.

Câu 53. Chọn câu trả lời đúng. Mạch dao động của máy thu vô tuyến có điện dung C =

nF. Tần số dao động riêng của mạch từ 1 kHz đến 1 MHz. Độ tự cảm của mạch có giá trị trong khoảng:

A. từ

H đến

HB. từ

H đến

H. C. từ

mH đến

HD. từ

QUOTE 10+38π H đến

Câu 54. Chọn câu trả lời đúng. Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =640

H và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 36 pF đến 225 pF. Lấy

2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ:

A. 960 ms – 2400 msB. 960

s – 2400

s.C. 960 ns – 2400 nsD. 960 ps – 2400 ps

Câu 55. Chọn câu trả lời đúng. Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =

H và tụ điện có điện dung C =

nF. Bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là:

A. 6 mB. 60 m. C. 600 mD. 6 km.

Câu 56. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2mH và một tụ điện biến đổi điện dung của nó có thể thay đổi từ 50pF đến 450pF. Mạch trên hoạt động thích hợp trong dải sóng giữa hai bước sóng từ:

A.188m đến 565m.B.168m đến 600m. C. 176m đến 625m.D. 200m đến 824m.

Câu 57. Một máy định vị vô tuyến nằm cách mục tiêu 60km trong không khí. Từ lúc phát đến lúc nhận được tín hiệu phản hồi trở về từ mục tiêu sau khoảng thời gian bằng bao nhiêu?

A.4.10-4s. B. 2.10-4s.C. 6.10-4s.D. 10-4s

Câu 58. Chọn câu trả lời sai. Tính chất của sóng điện từ:

Truyền được trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không.

Vận tốc truyền trong chân không bằng vận tốc ánh sáng c = 3.108 m/s.

Là sóng ngang. Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng các vectơ

và tạo thành một tam giác diện thuận.

D. Sóng điện từ mang theo năng lượng. Năng lượng sóng tỉ lệ với biên độ sóng.

Câu 59. Chọn câu trả lời đúng. Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn:

A. chỉ có điện trường.B. chỉ có từ trường.C. điện từ trường.D. sinh ra trường hấp dẫn.

Câu 60. Chọn câu trả lời sai. Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện bộ phận có trong máy là:

A. mạch chọn sóng.B. mạch biến điệu.C. mạch tách sóng.D. mạch khuếch đại.

Câu 61. Chọn câu trả lời đúng. Khi một điện tích điểm dao động, xung quanh điện tích sẽ tồn tại:

A. điện trường.B. từ trường.C. điện từ trường.D. trường hấp dẫn.

Câu 62. Chọn câu trả lời đúng. Điện trường tĩnh:

do các điện tích đứng yên gây ra.

có đường sức là các đường cong hở, xuất phát từ các điện tích dương và kết thúc ở các điện tích âm.

biến thiên theo không gian, nhưng không phụ thuộc vào thời gian.

Cả A, B, C đều đúng.

Câu 63. Chọn câu trả lời sai. Điện trường xoáy:

A.do từ trường biến thiên sinh ra.B. có đường sức là các đường cong khép kín

C.biến thiên trong không gian và theo cả thời gian.D.Cả A, B, C đều sai.

Câu 64. Chọn câu trả lời đúng. Sóng được đài phát có công suất lớn không thể tự truyền đi mọi điểm quanh trái đất là sóng:

A. sóng dài.B. sóng trung.C. sóng ngắn.D. sóng cực ngắn.

Câu 65. Chọn câu trả lời đúng. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra:

A. một điện trường xoáy. B. một từ trường xoáy.C.một dòng điện.D.Cả ba câu A, B, C đều đúng.

Câu 66.Chọn câu trả lời đúng. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó:

sinh ra một điện trường xoáy.B.Tương đương với dòng điện trong dây dẫn gọi là dòng điện dịch.

C.Sinh ra một dòng điện dẫn.D. Cả 2 câu A và B đều đúng.

Câu 67. Chọn câu trả lời sai. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra:

một điện trường biến thiên.

một điện trường mà chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn.

một điện trường mà các đường sức là những đường khép kín bao quanh các đường sức từ.

một điện trường tồn tại trong không gian.

Câu 68. Chọn câu trả lời đúng. Tần số của một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm (vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s.) trong không khí có tần số 105 Hz có giá trị vào cỡ là:

A. 105 HzB. 107 Hz. C. 109 Hz. D. 1011 Hz

Câu 69. Chọn câu trả lời đúng.

Trong các thiết bị điện tử sau đây trường hợp nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?

A. Máy vi tính. B. Dụng cụ điều khiển máy điều hòa nhiệt độ từ xa.

C.Điện thoại di động.D.Dụng cụ điều khiển ti vi từ xa.

Câu 70. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Sóng điện từ có thể bị phản xạ hoặc khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất trong suốt và trong chân không.

C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

Câu 71. Chọn câu trả lời đúng. Để thông tin liên lạc với các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều khiển dưới mặt đất, người ta đã sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:

A. 100 – 1 kmB. 1000 – 100 km. C. 100 – 10 mD. 10 – 0,01 m

Câu 72. Chọn câu trả lời đúng. Để truyền các tín hiệu truyền hình bằng vô tuyến người ta đã dùng các sóng điện từ có tần số cỡ:

A. kHzB. Hz. C. GHzD. MHz

Câu 73. Chọn câu trả lời sai. Tác dụng của tầng điện li đối với sóng vô tuyến:

Phản xạ được sóng dài và sóng trung ở mức độ không giống nhau.

Ban ngày sóng dài, sóng trung, song ngắn bị tần điện li hấp thụ mạnh hơn, ban đêm bị tầng điện li phản xạ mạnh hơn.

Phản xạ được trung và sóng ngắn ở mức độ khác nhau.

sóng cực ngắn 10 – 0,01 m không bị tầng điện li phản xạ mà hấp thụ hoàn toàn.

Câu 74. Chọn câu trả lời đúng. Nguyên tắc của mạch chọn sóng trên Radio dựa vào hiện tượng:

A. giao thoa sóng.B. tán xạ.C. cộng hưởng điện.D. nhiễu xạ.

Câu 75. Chọn câu trả sai. Trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến điện bộ phận có trong máy phát là:

mạch phát dao động cao tần.B. mạch biến điệu. C. mạch tách sóng.D.mạch khuếch đại.

CÁC ĐỀ ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG 2007-2013

Câu 1: (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 2: (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

A. 10 – 5 J.B. 5. 10 – 5 J.C. 9. 10 – 5 J.D. 4. 10 – 5 J.

Câu 3: (CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10–4 s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là

A. 0,5. 10 – 4 s.B. 4,0. 10 – 4 s.C. 2,0. 10 – 4 s.D. 1,0. 10 – 4 s.

Câu 4: (ĐH – 2007): Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

Câu 5: (ĐH – 2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 7,5

A.B. 7,5

mA.C. 15 mA.D. 0,15 A.

Câu 6: (CĐ – 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A. 3 mA.B. 9 mA.C. 6 mA.D. 12 mA.

Câu 7: (CĐ – 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A. 2,5. 10 – 2 J.B. 2,5. 10 – 1 J.C. 2,5. 10 – 3 J.D. 2,5. 10 – 4 J.

Câu 8: (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 9: (ĐH – 2008): Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

A.

.B.

. C.

.D.

.

Câu 10: (ĐH – 2008): Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6. 10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

A. 6. 10−10 C.B. 8. 10−10C.C. 2. 10−10C.D. 4. 10−10 C.

Câu 11: (CĐ – 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

Câu 12: (CĐ – 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10 – 8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A. 2,5. 103 kHz.B. 3. 103 kHz.C. 2. 103 kHz.D. 103 kHz.

Câu 13: (CĐ – 2009): Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 14: (CĐ – 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì:A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 15: (CĐ – 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A. 2,5. 10 – 3 J.B. 2,5. 10 – 1 J.C. 2,5. 10 – 4 J.D. 2,5. 10 – 2 J.

Câu 16: (CĐ – 2009): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A. 9 mA.B. 12 mA.C. 3 mA.D. 6 mA.

Câu 17: (ĐH – 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau.B. với cùng biên độ.C. luôn cùng pha nhau.D. với cùng tần số.

Câu 18: (ĐH – 2009): Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.

B. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

C. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau

.

D. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

Câu 19: (ĐH – 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

. B. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0

.

C. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t =

.

D. Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm

.

Câu 20: (ĐH – 2010): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2. 10 – 6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A.

B.

. C.

. D.

.

Câu 21: (ĐH – 2010): Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 22: (CĐ – 2011): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện tử tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một góc bằng

A.

.B. π.C.

.D. 0.

Câu 23: (CĐ – 2011): Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 24: (ĐH – 2011): Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 μF. Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

A. 36 μW.B. 36 mW. C. 72 μW.D. 72 mW.

Câu 25: (ĐH – 2011): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện

(i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A. 3

V.B. 6

V.C. 12

V.D. 5

V.

Câu 26: (ĐH – 2011): Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung

. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng

và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

A. 1 Ω.B. 2 Ω.C. 0,5 Ω.D. 0,25 Ω.

Câu 27: (ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A.

s.B.

s. C.

s. D.

s.

Câu 28: (ĐH – 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5

H và tụ điện có điện dung 5

F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A. 5

.

s.B. 2,5

.

s.C. 10

.

s.D.

s.

Câu 29: (ĐH – 2010): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A. 4Δt.B. 6Δt.C. 3Δt.D. 12Δt.

Câu 30: (ĐH – 2010): Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T

2

= 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

A. 2.B. 4.C.

.D.

.

Câu 31: (ĐH – 2011): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A. 2.10-4 s.B. 3.10-4 s.C. 6.10-4 s.D. 12.10-4 s.

Câu 32: (CĐ – 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

A. f/4.B. 4f.C. 2f.D. f/2.

Câu 33: (ĐH – 2008): Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng

A. 4C.B. C. C. 2C.D. 3C.

Câu 34: (CĐ – 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A. 12,5 MHz.B. 2,5 MHz.C. 6,0 MHz.D. 17,5 MHz.

Câu 35: (CĐ – 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/8 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

A. 9f.B. f/3.C. f/9.D. 3f.

Câu 36: (ĐH – 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.

A. từ

đến

.B. từ

đến

C. từ

đến

D. từ

đến

Câu 37: (ĐH – 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A. từ 2. 10 – 8 s đến 3,6. 10 – 7 s. B. từ 4. 10 – 8 s đến 2,4. 10 – 7 s. C. từ 4. 10 – 8 s đến 3,2. 10 – 7 s.D. từ 2. 10 – 8 s đến 3. 10 – 7 s.

Câu 38: (ĐH – 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là

f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A. 5C1.B.

.C.

C1.D.

.

Câu39: (ĐH – 2010): Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A. C = C0.B. C = 2C0.C. C = 8C0.D. C = 4C0.

Câu 40: (ĐH – 2010): Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi

thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi

thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu

thì tần số dao động riêng của mạch bằng

A. 50 kHz.B. 24 kHz.C. 70 kHz.D. 10 kHz.

Câu 41: (CĐ – 2011): Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung

, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100m; khi tụ điện có điện dung

, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1km. Tỉ số

A. 10B. 1000C. 100D. 0,1

Câu 42: (CĐ 2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

A. Phản xạ.B. Truyền được trong chân không.C. Mang năng lượng.D. Khúc xạ.

Câu 43: (CĐ 2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.

D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Câu 44: (ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

Câu 45: (CĐ – 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

C. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

Câu 46: (ĐH – 2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

A. vectơ cường độ điện trường

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ

vuông góc với vectơ cường độ điện trường

.

B. vectơ cường độ điện trường

và vectơ cảm ứng từ

luôn cùng phương với phương truyền sóng.

C. vectơ cường độ điện trường

và vectơ cảm ứng từ

luôn vuông góc với phương truyền sóng.

D. vectơ cảm ứng từ

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường

vuông góc với vectơ cảm ứng từ

.

Câu 47: (ĐH – 2008): Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

A. tách sóng.B. khuếch đại.C. phát dao động cao tần.D. biến điệu.

Câu 48: (CĐ – 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

C. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 49: (CĐ – 2009): Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

A. 300 m.B. 0,3 m.C. 30 m.D. 3 m.

Câu 50: (ĐH – 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

Câu 51: (ĐH – 2010): Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 800.B. 1000.C. 625.D. 1600.

Câu 52: (ĐH – 2010): Sóng điện từ

A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D. không truyền được trong chân không.

Câu 53: (ĐH – 2010): Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch tách sóng.B. Mạch khuếch đại.C. Mạch biến điệu.D. Anten.

Câu 54: (CĐ – 2011): Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.

C. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

Câu 55: (CĐ – 2011): Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh

pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

A. 300 m.B. 400 m.C. 200 m.D. 100 m.

Câu 56: (ĐH – 2011): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

B. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

C. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

Câu 57(ĐH 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là

C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5

A. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là

A.

B.

C.

D.

Câu 58(ĐH 2012): Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.

C. độ lớn bằng không.D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

Câu 59(ĐH 2012): Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay

của bản linh động. Khi

= 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi

=1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì

bằng

A. 300B. 450 C. 600D.900

Câu 60(CĐ 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức

A. f =

.B. f = 2LC.C. f =

.D. f=

.

Câu 61(CĐ 2012): Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này bằng 0 ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 62(CĐ 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

A. 9 s.B. 27 s.C.

s.D.

s.

Câu 63(CĐ 2012): Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 64(CĐ 2012): Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

ngược pha nhau. B. lệch pha nhau

.C. đồng pha nhau.D. lệch pha nhau

.

Câu 65(ĐH 2013). Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với

, q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9C và 6mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng :

A. 10mA B. 6mA C. 4mA D.8mA.

HD : từ biểu thức trên ta thấy chúng cùng tần số. Do vậy q1=0 thì q2 có độ lớn cực đại và ngược lại. Từ đó ta suy ra Q1 và Q2 ;

. Từ đó suy ra kết quả.

Câu 66(ĐH 2013). : Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn:

A.

B.

C.

D.

Câu 67(ĐH 2013). Sóng điện từ có tần số 10MHz truyền trong chân không với bước sóng là:

A. 3m B. 6m C. 60m D. 30m

Câu 68(CĐ 2013): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là I0 và giá trị cực đại của điện tích trên một bản tụ là q0. Giá trị của f được xác định là:

A.

B.

C.

D.

Câu 69(CĐ 2013): : Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do thì:

A. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

D. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

Câu 70(CĐ 2013): : Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ. Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

4961255415925

7.10-7

00

7.10-7

5572760180975

t(s)

00

t(s)

4461510367030

0

00

0

4220210212725

0,5q0

00

0,5q0

434721053975

q0

00

q0

469011017589500

469011018097500

469011041592500

46901102222500

A.

B.

446151085725

-q0

00

-q0

469011018097500

C.

D.

Câu 71(CĐ 2013): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8mA. Giá trị của T là:

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

.

51054001905000Câu 72 (ĐH 2014): Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là

được biểu diễn như hình vẽ. Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

-1596390601662500

-1659890555942500

-1715770506412500

-1659890441642500

-1779270359092500

-1659890296862500

-1596390206057500

-1628140123507500

-162814055562500

-1659890-29527500

-1628140-85407500

-1532890-121602500

-1532890-230822500

A.

B.

C.

D.

Câu 73(ĐH 2014): Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

A. 9 mA.B. 4 mA.C. 10 mA.D. 5 mA.

Câu 74(ĐH 2014): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là

A.

B.

C.

D.

Câu 75(ĐH 2014): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau.B. luôn cùng pha nhau.

C. với cùng biên độ.D. với cùng tần số.

Câu 76(ĐH 2015): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 77(ĐH 2015): Sóng điện từ

A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.

B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.

C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

Câu 78 (ĐH 2015): Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

A. sóng trung.B. sóng ngắn.C. sóng dài.D. sóng cực ngắn.

Câu 79 (ĐH 2015): Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số

A. 2B. 1,5C. 0,5D. 2,5

CHƯƠNG V

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

Hiện tượng quang điện. B. Hiện tượng tự cảm.

C. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Từ trường quay.

Câu 2. Chọn câu trả lời đúng: Một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm2, gồm 150 vòng dây quay đều trong một từ trường đều

vuông góc với trục quay

và có độ lớn B = 0,02T. Từ thông cực đại gửi qua khung là:

A. 0,015Wb ; B. 0,15Wb ; C. 1,5Wb ; D. 15Wb.

Câu 3. Chọn câu trả lời đúng: Một khung dây quay đều quanh trục

trong một từ trường đều

vuông góc với trục quay

với vận tốc góc

= 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung dây là

(Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là:

A.25V; B.

V ; C. 50V ; D.

.

Câu 4. Một khung dây gồm 100vòng dây, diện tích mỗi vòng 0,025m2 được đặt trong một từ trường đều

vuông góc với mặt phẳng khung dây và B = 0,5(T). Cho khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với

với vận tốc 20 vòng/s thì suất điện động cảm ứng trong khung có dạng:

A.e = 100sin20

t(V)B. e = 314sin40

t(V). C. e = 157sin40

t(V)D.e = 220sin100

t(V)

Câu 5. Một bóng đèn nêôn được đặt dưới hiệu điện thế u = 240sin100

t(V).Biết đèn chỉ sáng lên khi hiệu điện thế hai đầu đèn uĐ

120(V).Trong một giây thời gian đèn sáng là:

0,6(s)B. 0,5sC. 2/3(s)D. 0,8s

Câu 6.Mắc hai đầu ống dây được quấn gồm nhiều vòng dây bằng đồng vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế tức thời là u, cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Mối quan hệ về pha nào sau đây là đúng:

A.u cùng pha với i. B.u ngược pha với i. C. u sớm pha hơn i. D.u trễ pha hơn i.

Câu 7.Mạch(R,L,C) nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều. Nếu LC

=1 thì kết luận nào đúng:

A.Công suất tiêu thụ của mạch điện là nhỏ nhất.

B.Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị lớn nhất bằng biên độ của dòng điện tức thời (I=I0).

C.Cường độ dòng điện hiệu dụng cùng pha với hiệu điện thế hiệu dụng.

D.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ có cùng giá trị.

Câu 8. Chọn câu trả lời đúng: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp thì:

A. Độ lệch pha của uR và u là

/2. B. Pha uL nhanh hơn pha của i một góc

/2.

C. Pha của uC nhanh hơn pha của i một góc

/2. D. Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc

/2.

Câu 9.Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch điện xoay chiều DÂN DỤNG có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng

Làm hiệu điện thế hai đầu mạch nhanh pha hơn dòng điện một góc

/2.

Làm hiệu điện thế hai đầu mạch cùng pha với dòng điện.

Làm hiệu điện thế hai đầu mạch trễ pha hơn dòng điện một góc

/2.

Làm thay đổi hệ số công suất đoạn mạch.

Câu 10. Chọn câu trả lời đúng. Mạch điện gồm có điện trở thuần R. Cho dòng điện xoay chiều

i = I0cos

t (A) chạy qua thì hiệu điện thế u giữa hai đầu R sẽ:

A. sớm pha hơn i một góc

/2 và có biên độ Uo = Io.R ; B. cùng pha với i và có biên độ Uo = Io.R ;

C. khác pha với i và có biên độ Uo = Io.R ; D. cùng pha với i và có biên độ Uo = I.R.

Câu 11. Chọn phát biểu đúng.

A. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều.

B.Cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn lệch pha nhau.

C. Không thể dùng dòng điện xoay chiều trực tiếp để mạ điện.

D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng một nửa giá trị cực đại.

Câu 12*. Cho đoạn mạch gồm một cuộn dây L và một tụ điện C ghép nối tiếp với nhau. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là: Ud, UC, U. Biết Ud = UC

và U = UC. Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?

A. Vì Ud

UC nên suy ra Zd

ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng.

B. Cuộn dây có điện trở không đáng kể.

C. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

D. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

Câu 13. Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các phần tử khác theo cách nào dưới đây, để được đoạn mạch xoay chiều mà cường độ dòng điện qua nó trễ pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong đoạn mạch này có dung kháng 20

.

A. Một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20

B. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20

.

C. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40

và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20

.

D. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20

và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 40

.

Câu 14*. Một đoạn mạch RLC nối tiếp có cường độ dòng điện sớm pha so với điện áp một góc

. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không đổi. Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?

A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm.

B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0.

C. Nếu tăng tần số điện áp lên một lượng nhỏ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm.

D. Nếu tăng tần số điện áp lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch tăng.

Câu 15*.Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?

A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.

Câu 16. Mạch điện RLC nối vào hiệu điện thế xoay chiều. Nếu

thì kết luận nào đúng:

A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R có giá trị cực đại.

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng cùng pha với hiệu điện thế hiệu dụng.

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị lớn nhất bằng biên độ của dòng điện tức thời (I=I

0).

D. Công suất tiêu thụ của mạch điện là nhỏ nhất.

Câu 17. Chọn câu trả lời đúng. Đặt hiệu điện thế u = Uocos

t (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là:

A.i = Iosin(

t -

/2) (A) với Io = Uo/(C.

).

B.i = Iocos (

t +

/2) (A) với Io = Uo.C.

.

C.i = Iosin

t (A) với Io = Uo.C.

.

Di = Iosin(

t +

/2) (A) với Io = Uo/(C.

).

Câu 18. Chọn câu trả lời đúng: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos

t(V) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L thì cường độ dòng điện i trong mạch là:

A. i =

sin(

t -

/2) (A) B. i =

sin(

t +

/2) (A)

C. i =

cos (

t -

/2) (A) D. i =

cos(

t) (A).

Câu 19. Chọn câu trả lời đúng: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng điện trong mạch là: = u - i = /3.

A. Mạch có tính dung kháng; B.Mạch có tính cảm kháng;

C.Mạch có tính trở kháng; D.Mạch cộng hưởng điện.

Câu 20. Chọn câu trả lời đúng. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L =

H có biểu thức: u= 200

cos(100

t +

) (V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A. i = 2

cos(100

t +

) (A).B. i = 2

sin(100

t +

) (A)

C. i = 2

cos(100

t -

) (A).D. i = 2cos(100

t -

) (A)

Câu 21.Chọn câu trả lời đúng. Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều là: i = 5

cos(100

t +

) (A)

Ở thời điểm

cường độ trong mạch đạt giá trị:

A. Cực đại. B. Cực tiểu. C. Bằng không.D. Một giá trị khác.

Câu 22.Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nếu tăng dần tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp vào hai đầu đoạn mạch thì

A. dung kháng tăng.B.cảm kháng tăng.C. điện trở tăng. D. tổng trở giảm.

Câu 23.Chọn câu trả lời đúng. Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:

A. Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

B.Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

C.Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

D.Giái trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

Câu 24. Chọn câu trả lời đúng. Một thiết bị điện AC có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110 V. Thiết bị đó phải chịu được hiệu điện thế tối đa là:

A. 110 V.B. 110

VC. 220 VD. 220

V

Câu 25.Chọn câu trả lời đúng. Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều UAC và một hiệu điện thế không đổi UDC. Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải:

A. Mắc song song điện trở với một tụ điện C.

B. Mắc nối tiếp điện trở với một tụ điện C.

C. Mắc song song điện trở với một cuộn thuần cảm L.

D. Mắc nối tiếp điện trở với một cuộn thuần cảm L.

Câu 26.Chọn câu trả lời đúng. Cho một mạch điện xoay chiều gồm 2 phần tử mắc nối tiếp. Hiệu diện thế giữa 2 đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:

u = 100

sin(100

t -

) (V) ; i = 10

sin(100

t -

) (A) thì:

A. Hai phần tử đó là RL.B. Hai phần tử đó là RC.

C.Hai phần tử đó là LC.D.Tổng trở của mạch là 10

.

Câu 27. Một nguồn điện xoay chiều có U=20V được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R bằng 12V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ C là

A.24VB.10VC.12VD.16V

Câu 28.Chọn câu trả lời đúng. Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50

mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L =

H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều: uAB = 100

sin(100

t -

) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

A.i = 2sin(100

t -

) (A)B.i = 2

sin(100

t -

) (A)

C.i = 2

sin100

t (A).D.i = 2sin100

t (A).

Câu 29. Khi mắc một điện áp xoay chiều 220V vào một dụng cụ P, thì thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 0,25A và i sớm pha so với điện áp đặt u vào là

/2. Cũng điện áp trên nếu mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cũng vẫn bằng 0,25A nhưng i cùng pha với điện áp u đặt vào. Xác định dòng điện trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp.

A

(A) và sớm pha

/4 so với điện ápB.

(A) và sớm pha

/4 so với điện áp.

C

(A) và trễ pha

/4 so với điện ápD

(A) và sớm pha

/2 so với điện áp

Câu 30. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có L =

H, tụ điện có điện dung C=

F và điện trở R =30

mắc nối tiếp. Khi mắc đoạn mạch đó vào hiệu điện thế xoay chiều u thì cường độ dòng điện trong mạch i=2cos(100

t) (A). Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A. u=120cos(100

t -

/6) (V).Bu=120cos(100

t +

/3) (V).

C. u=120cos(100t -

/3) (V).Du=120cos(100t +/6) (V).

Câu 31.Chọn câu trả lời sai. Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp:

A.Là công suất tức thời.B.Là P = UIcos

C.Là P = I2R.D.bằng công suất trung bình trong một chu kì.

Câu 32. Điện áp xoay chiều u=U

0cos(

) được đặt vào hai đầu một đoạn mạch, thì dòng điện qua mạch là i=I

0cos(

-

/2). Công suất tiêu thụ trong mạch là

A1,919U

0I

0

B0,5U

0I

0C.0 D0,707U

0I

0

Câu 33. Trong mạch RL mắc nối tiếp với Z

L = 3R. Nếu mắc thêm một tụ điện có Z

C = R, thì tỉ số giữa hệ số công suất của mạch lúc sau và lúc đầu là

A1/

B2C1D.

Câu 34. Chọn câu trả lời đúng. Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào:

A. Dung kháng.B. Cảm kháng.

C. Điện trở.D. Tổng trở.

Câu 35. Chọn câu trả lời đúng. Một bàn là được coi như một đoạn mạch có điện trở thuần R được mắc vào một mạng điện AC 110V – 50 Hz. Khi mắc nó vào mạng điện AC 110V – 60 Hz thì công suất tỏa nhiệt của bàn là:

A. Tăng lên.B. Giảm đi.

C. Không đổi.D. Có thể tăng, có thể giảm.

Câu 36. Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì:

A.U = UR

=

C. UL = UC = 0

D.Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất.

Câu 37. Phát biểu nào dưới đây không đúng.

A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ điện càng nhỏ.

B. Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được điện áp sớm pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện trên đoạn mạch đó.

C. Cuộn dây cảm thuần có thể có hệ số công suất khác 0.

D. Hệ số công suất của một đoạn mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong đoạn mạch.

Câu 38*. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây(R, L) mắc nối tiếp tụ điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là U không đổi. Ban đầu f=f1 thì hệ số công suất toàn mạch là 0,8, hệ số công suất cuộn dây là 0,6 và dòng điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi điều chỉnh tần số f= f2 =62,5Hz thì trong mạch có cộng hưởng. Vậy f1 có giá trị là:

A. 60HzB. 60

HzC. 50HzD. 50

Hz

HD: Ta nên đổi từ cos ra tan thì tính toán đơn giản hơn

Câu 39. Cho mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch u = U0sin

t(V);

thay đổi được. Khi

=

rad/s hoặc

=

rad/s thì dòng điện qua mạch bằng nhau. Tính tần số góc

0 để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch cực đại:

A. 100

rad/sB. 100

rad/s C. 50

rad/sD. 200

rad/s.

Câu 40. Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì Pmax. Khi đó:

A. R0 = (

-

)2. B. R0 =

-

.C. R0 =

-

. D. R0 =

-

.

Câu 41. Chọn câu trả lời đúng. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là u = 100

cos(100

t - /6) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là i = 4

cos(100

t -

) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là

A. 200 W B. 400 W

C. 800 WD. Một giá trị khác.

Câu 42. Đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử RLC mắc nối tiếp. Biết R=100(

). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 200

sin

t(V). Khi

biến thiên từ 0 đến

thì công suất mạch điện vượt qua một giá trị cực đại:

A. 100(W)C. 200(W)B. 300(W)D. 400(W)

Câu 43. Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Dòng điện tức thời trong mạch là i, hiệu điện thế tức thời hai đầu mạch là u. Thì tổng trở Z=

chỉ xảy ra khi độ lệch pha giữa u và i là bằng:

A. 0B.

C. -

D.

Câu 44. Một mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba linh kiện: tụ điện, điện trở thuần, cuộn dây cảm thuần nối tiếp. Biết biểu thức của hiệu điện thế là: u = 30 cos100

t (V) và cường độ dòng điện là : i = 0,5sin(100

t +

/6) (A). Thì trong mạch có các linh kiện và giá trị nào dưới đây:

A.ZC = 30 (

); R = 30

(

) B.ZC = 30

(

); R = 30(

)

C.ZL = 60(

); R = 30

(

) D. ZL = 30

(

); R = 30(

)

Câu 45. Mạch điện xoay chiều gồm: tụ C = 40 (

); điện trở thuần R = 80 (

); cuộn dây thuần L = 64 (mH) nối tiếp mắc vào mạng điện xoay chiều có: u = 282 cos314t (V). Thì biểu thức cường độ dòng điện nào dưới đây là đúng: (Lấy:

0,32; arctg0,75

370

0,645rad )

A. i = 2,82 cos (314t + 370) (A) B. i = 2,82 cos (314t - 370) (A)

C. i = 2,82 cos (314t + 0,645) (A) D. i = 2,82 cos (314t – 0,645) (A)

Câu 46. Mạch điện xoay chiều gồm: tụ điện; điện trở thuần; cuộn dây thuần giá trị L có thể thay đổi được nối tiếp vào mạng điện có hiệu điện thế ổn định. Các giá trị nào thuộc phương án sau đây là đúng:

A. L

0 (H)

P

0 (W). B. L

0 (H)

P

Pmax.

C. L

P

Pmax D. L

P

0 (W).

Câu 47. Hai cuộn dây (R1;L1) và (R2;L2) nối tiếp vào mạch điện xoay chiều, biết tỉ số (R1/R2=2). Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch bằng tổng các hiệu điện thế hiệu dụng của hai cuộn dây thì tỉ số (L1/L2) bằng giá trị nào sau đây:

A. L1/L2 = 2. B. L1/L2 =0,5 C.L1/L2=4. D. L1/L2 =1.

Câu 48. Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp theo thứ tự sau: Cuộn dây cảm thuần L = 1 (mH); điện trở thuần R; tụ điện C = 10 (

). Gọi u1 là hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây và điện trở; u2 là hiệu điện thế trên hai điện trở và tụ điện. Để u1 vuông pha với u2 thì R phải có giá trị nào sau đây:

A. R = 100 (

). B. R = 10 (

).C. R = 0,10 (

). D. R = 0,01 (

).

Câu 49. Một mạch điện RLC mắc nối tiếp có R thay đổi được. Biết L =

(H), C=

(F), f = 50Hz. Thay đổi R bằng bao nhiêu để công suất đoạn mạch đạt cực đại:

A. 50(

)B. 100(

)c.200

D.400

Câu 50. Đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử RLC mắc nối tiếp. Trong đó R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều, khi R biến đổi: R= R1 hoặc R=R2 thì mạch có cùng công suất. Để công suất đoạn mạch đạt cực đại thì điện trở R phải bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 51. Chọn câu trả lời đúng. Cho một đoạn mạch điện gồm 1 biến trở R mắc nối tiếp với 1 tụ điện có điện dung C =

F. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u tần số 50Hz. Thay đổi R ta thấy với 2 giá trị của R: R1

R2 thì công suất đoạn mạch đều bằng nhau. Tích R1.R2:

A. 10B. 102C. 103D. 104

Câu 52. Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết các giá trị R = 25

,

=16

,

= 9

ứng với tần số f. Thay đổi f đến khi tần số có giá trị bằng f0 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Ta có:

f0 > fB.f0 < f C. = fD. không có giá trị nào của f0 thỏa điều kiện cộng hưởng.

Câu 53. Chọn câu trả lời đúng. Hai cuộn dây (R1, L1) và (R2, L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa 2 dầu cuộn (R1, L1) và (R2, L2). Điều kiện để U = U1 + U2 là:

A.

=

B.

=

C. L1.L2 = R1.R2D. L1 + L2 = R1 + R2

Câu 54. Đoạn mạch nối tiếp gồm 3 phẩn tử RLC. Trong đó R=80(

), L=

(H), C thay đổi được. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch là u =200

sin100

t(V). Khi C thay đổi từ 0 đến vô cùng thì hiệu điện thế hai đầu tụ sẽ biến thiên qua một giá trị cực đại:

A.200

(V)B.250

(V) C. 400(V) D.320(V)

Câu 55. Cho mạch điện RLC, trong đó cuộn dây thuần cảm và L thay đổi được. Biết R=60(

), C=

(F) và tần số dòng điện f=50(Hz). Để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hệ số tự cảm L phải biến thiên qua giá trị:

A. 0,8

(H) B.

(H) C.

(H) D.

(H).

Câu 56*. Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây (R,L) và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung C đến lúc điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì biểu thức điện áp tức thời hai đầu tụ điện

. Khi đó điện áp hai đầu cuộn dây có biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 57*: Đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp AMNB: AM có điện trở thuần R, MN là cuộn dây có điện trở thuần r=R và độ tự cảm L, NB là tụ điện C thay đổi được. Điện áp ở hai đầu AB có biểu thức

Thay đổi điện dung C cho đến khi có cộng hưởng điện xảy ra trong mạch AB thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm MB có giá trị

A. nhỏ nhất

B. 100V.C. lớn nhất 200V.D. lớn nhất

Câu 58. Chọn câu trả lời đúng. Cho một mạch điện ABC nối tiếp gồm một tụ C(đoạn AB), và một cuộn cảm ( đoạn BC) có điện trở thuần R và độ tự cảm L. Khi tần số dòng điện qua mạch bằng 1000 Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng UAB = 2 V, UBC =

V, UAC = 1 V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 1 mA. Vậy:

A. Điện trở thuần R = 500

.C. Độ tự cảm L =

H

B. Điện dung của tụ C =

F.D. Cả A, B và C đều đúng.

Câu 59. Hai cuộn dây 1(R1;L1) và cuộn dây 2(R2;L2) nối tiếp vào mạch điện xoay chiều, biết tỉ số R1/R2=4 và L1=0,5H. Biết rằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây 1 luôn gấp k lần hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây 2(k=const). Hệ số tự cảm cuộn dây 2 và k có giá trị nào sau đây?

A. 0,125H; 4. B. 1H; 2 C.0,25H; 2. D. 0,25H; 4.

Câu 60*. Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều

trong đó

không đổi còn

thay đổi được. Khi thay đổi

ta được lần lượt các biểu thức dòng điện qua mạch là

;

;

.Với

. Kết luận nào sau đây là đúng:

A.

B.

C.

D.

Câu 61. Chọn phát biểu đúng. Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa bằng cách mắc hình sao

A. cường độ dòng điện trên mỗi dây luôn lệch pha

đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hoà.

B. cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây pha cộng lại.

C. điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.

D. công suất điện hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ.

Câu 62. Chọn câu trả lời đúng. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ hiện tượng:

A. Tự cảm.B. Cộng hưởng điện từ.C. Cảm ứng từ.D. Cảm ứng điện từ.

Câu 63. Chọn phát biểu đúng.

A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra.

B. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.

C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một giây của rôto.

D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay.

Câu 64. Cho 1 khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều. Mệnh đề nào sau đây đúng.

Từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà

Suất điện động xuất hiện trong khung dây biến thiên điều hoà

Dòng điện ở mạch tiêu thụ (khi được nối với hai đầu của khung) biến thiên điều hoà.

Tất cả đúng.

Câu 65. Nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha. Mệnh đề nào sau đây đúng.

A. Bộ góp có 2 vành bán khuyên, giữa chúng có một khe nhỏ cách điện. Khi khung dây quay, mỗi bán khuyên lần lượt tiếp xúc với hai chổi quét.

B. Bộ góp có 2 vành khuyên đặt đồng trục với khung, mỗi vành khuyên nối với một đầu dây của khung và tiếp xúc với hai chổi quét.

C. Phần tạo ra từ tường gọi là phần cảm, phần tạo ra dòng điện gọi làn phần ứng.

D. B và C.

Câu 66. Nói về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều. Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. Phần tạo ra từ trường là phần ứng.

B. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng.

C. Phần tạo ra từ trường luôn luôn quay

D. Phần tạo ra dòng điện luôn luôn đứng yên.

Câu 67. Chọn mệnh đề đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.

A. Các cuộn dây của phần cảm hoặc phần ứng đều được quấn trên các lõi thép kĩ thuật.

B. Trong phần lớn các máy phát điên, phần ứng phải là nam châm vĩnh cửu.

C. Khi phần cảm là rôto, gọi n0 là số vòng quay của rôto trong một giây, gọi f là tần số của dòng điện xoay chiều, với 1 rôto có p cặp cực, ta có hệ thức f = n0p.

D. A và C.

Câu 68. Chọn câu trả lời sai.Trong máy phát điện xoay chiều một pha.

A.Hệ thống vành khuyên và chổi quét được gọi là bộ góp. B. Phần cảm là bộ phận đứng yên.

C. Phần tạo ra dòng điện là phần ứng.D. Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm

Câu 69. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phần cảm và phần ứng của máy phát điện xoay chiều:

A.Phần cảm là nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng, phần ứng là phần tạo ra từ trường.

B.Phần cảm là phần tạo ra từ trường, phần ứng là nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng.

C.Phần cảm gọi là stato, phần ứng gọi là rôto.

D.Phần cảm gọi là rôto, phần ứng gọi là stato.

Câu 70. Gọi B0 là độ lớn cảm ứng từ cực đại của 1 trong 3 cuộn dây trong động cơ không đồng bộ 3 pha thì cảm ứng từ tổng hợp của từ trường quay tại tâm stato có trị số nào sau đây:

A. B = 1,5B0. B. B = 3B0.C. B = B0 D. B = 0,5B0.

Câu 71. Chọn câu trả lời đúng. Một máy phát điện xoay chiều có 8 cặp cực, phần ứng gồm 22 cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại do phần cảm sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá trị cực đại

Wb. Rôto quay với vận tốc n=375 vòng/phút. Suất điện động cực đại do máy có thể phát ra là:

A. 110 VB. 110

V.C. 220 VD. 220

V.

(E0=

)

Câu 72. Chọn câu trả lời đúng. Máy phát điện xoay chiều một pha với f là tần số dòng điện phát ra, p là cố cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút.

A. f =

pB. f = 60np. C. f = npD. Cả 3 câu A, B, C đều sai.

Câu 73. Tính vận tốc quay của rôto ra vòng/s để dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz nếu máy có 4 cặp cực.

A. 25 vòng/sB. 50 vòng/sC. 12,5 vòng/sD. 75 vòng/s.

Câu 74. Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, rôto của nó quay với vận tốc 30 vòng/s. Máy phát thứ hai có 6 cặp cực, rôto của máy này phải quay bao nhiêu vòng trong 1 phút để tần số dòng điện của hai máy bằng nhau.

A. 300 vòng/phútB. 600 vòng/phútC. 150 vòng/phútD. 1200 vòng/phút

Câu 75 . Một máy phát điện xoay chiều mà phần cảm có 2 cặp cực, phần ứng là khung dây gồm có hai cuộn dây mắc nối tiếp. Máy phát dòng điện có tần số f = 50Hz. Máy phát có suất điện động hiệu dụng là 220V. Tính số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng, biết từ thông cực đại qua một vòng dây là 5mWb.

A. 99 vòngB. 198 vòngC. 49,5 vòngD. 150 vòng.

( ÁP dụng E0=

; với f = np=

trong đó

)

Câu 76. Khi máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động, suất điện động xuất hiện ở 3 cuộn dây thuộc phần ứng có đặc điểm thoả mãn ý nào sau đây :

A. Cùng biên độ và pha.B. Cùng biên độ và tần số.

C. Cùng tần số và khác nhau về pha.D. B và C.

Câu 77. Chọn câu trả lời đúng. Trong máy phát điện ba pha mắc hình sao:

A. Ud = UpB. Ud = Up

.

C. Ud = Up

D. Id = Ip

Câu 78. Chọn câu trả lời đúng. Trong mạch điện xoay chiều 3 pha có nguồn và tải mắc hình tam giác đối xứng:

A. Ud = UpB. Ud = Up

.C. Id = Ip

D. A và C đều đúng.

Câu 79. Mạch điện xoay chiều 3 pha đối xứng có nguồn và tải đều mắc sao. Biết hiệu điện thế dây Ud=346,41(V), mỗi pha của tải chỉ có một điện trở thuần R=100(

). Công suất toả nhiệt trên toàn mạch điện là:

A. 120WB. 1200WC. 11000WD. 2000W

Câu 80 Chọn mệnh đề đúng khi nói về các tải tiêu thụ, hiệu điện thế pha và hiệu điện thế dây ở mạng điện 3 pha.

A. Trong cách mắc hình sao, nếu các tải tiêu thụ có cùng bản chất thì cường độ dòng điện ở đây trung hoà triệt tiêu.

B. Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế giữa một dây pha và dây trung hoà gọi là hiệu điện thế pha (Up).

C. Hiệu điện thế giữa 2 dây pha gọi là hiệu điện thế dây (Uđ)

D. B và C.

Câu 81. Ở mạng điện 3 pha mắc hình sao đối xứng. Biết hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà là Up = 127 V. Hiệu điện thế giữa 2 dây pha (Ud) nhận giá trị nào sau đây :

A. 381VB. 127VC. 220VD. 73,3V.

* Một máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc theo hình sao có hiệu điện thế pha là 220V. Các tải tiêu thụ đối xứng, ở mỗi pha có điện trở thuần là 12Ω và cảm kháng là 16Ω. Dùng dữ kiện này trả lời các câu hỏi sau đây:

Câu 82. Hiệu điện thế giữa hai dây pha nhận giá trị nào sau đây

A. 220VB. 381VC. 660VD. 127V

Câu 83. Cường độ dòng điện qua tải tiêu thụ nhận giá trị nào sau đây :

A. 11AB. 22AC. 19AD. 12,5A

Câu 84. Công suất của dòng điện 3 pha nhận giá trị nào :

A. 4356WB. 726WC. 5808WD. 5625W

Câu 85. Ở mạng điện trong gia đình là mạng điện xoay chiều 1 pha. Ta mắc vật dùng điện như bóng đèn, bàn là… vào giữa hai dây nào ? Mắc cầu chì ở dây nào?

A. Mắc vật dùng điện giữa hai dây pha.B. Mắc vật dùng điện giữa 1 dây pha và dây trung hoà.

C. Mắc cầu chì ở dây pha.D. B và C đều đúng.

Câu 86. Một mạng điện 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế giữa hai dây pha là 220 V. Hiệu điện thế giữa 1 dây pha và dây trung hoà nhận giá trị nào sau đây :

A. 381VB. 127VC. 660VD. 73V.

* Trong mạng điện 3 pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau. Một tải tiêu thụ có điện trở là 10Ω cảm kháng là 20Ω. Cường đô hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là 6A. Dùng dữ kiện này trả lời các câu hỏi sau đây(87,88,89):

Câu 87. Công suất của dòng điện 3 pha nhận giá trị nào sau đây :

A. 1080W.B. 360WC. 3054,7WD. 1870W

Câu 88. Hiệu điện thế giữa dây pha với dây trung hoà nhận giá trị nào sau đây:

A. 120VB. 30VC. 134V.D. 60V

Câu 89. Hiệu điện thế giữa hai dây pha có giá trị bao nhiệu ?

A. 232V.B. 240V.C. 510V.D. 134V.

Câu 90. Chọn mệnh đề đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha :

A. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trường quay.

B. Khi khung dây quay với vận tốc góc ω0 lớn hơn vận tốc góc ω của từ trường, ta nói rằng khung dây quay không đồng bộ với từ trường.

C. Khi khung dây quay đều với vận tốc góc ω nhỏ hơn vận tốc góc ω của từ trường, ta nói rằng khung dây quay không đồng bộ với từ trường.

D. A và C.

Câu 91. Những mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về động cơ không đồng bộ một pha.

A. Stato của động cơ không đồng bộ một pha gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau góc 900.

B. Hai cuộn dây ở stato trong động cơ không đồng bộ một pha đều nối thẳng với mạng điện.

C. Ở Stato của động cơ không đồng bộ một pha thì một cuộn dây nối thẳng với mạng điện, cuộn kia nối mạng điện qua một tụ.

D. A và C.

Câu 92. Chọn câu trả lời đúng. Ưu điểm của dòng AC ba pha so với dòng AC một pha:

Dòng AC ba pha tương đương với ba dòng AC một pha.

Tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí trên đường truyền tải.

Dòng AC ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản.

Cả A, B, C đều đúng.

Câu 93. Chọn câu trả lời đúng. Động cơ điện xoay chiều 3 pha, có cuộn dây giống hệt nhau mắc hình sao. Mạch điện 3 pha dùng để chạy động cơ này phải dùng mấy dây dẫn:

A. 3B. 4.C. 5D. 6

Câu 94. Chọn câu trả lời đúng. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động cơ 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:

A. 2 AB. 6 A.C. 20 AD. 60 A

Câu 95. Chọn câu trả lời đúng.Nguyên tắc hoạt động của động cơ không động bộ:

A. Quay khung dây với vận tốc góc

thì nam châm hình chứ U quay theo với

<

.

B. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc

thì khung dây quay cùng chiều quay của nam châm với

<

.

C. Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc góc

.

D. Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc

thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với

=

.

Câu 96. Chọn câu trả lời đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa vào:

A.Hiện tượng tự cảm.B.Hiện tượng cảm ứng điện từ.

C.Việc sử dụng trường quay.D.Tác dụng của lực từ.

Câu 97. Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp?

A. Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.

B. Dùng dây có điện trở suất nhỏ làm dây quấn biến áp.

C. Dùng lõi sắt gồm nhiều lá sắt mỏng ghép cách điện với nhau.

D. Đặt các lá sắt của lõi sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ.

Câu 98. Chọn câu trả lời đúng. Máy phát điện một chiều và máy phát điện xoay chiều một pha khác nhau ở chỗ:

A.Cấu tạo của phần ứng.B.Cấu tạo của phần cảm.

C. Bộ phận đưa dòng điện ra mạch ngoài.D.Cả ba câu A, B, C đều sai.

Câu 99. Để giảm công suất hao phí trên một đường dây tải điện xuống bốn lần mà không thay đổi công suất truyền đi, ta cần áp dụng biện pháp nào nêu sau đây?

A. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên bốn lần.

B. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên hai lần.

C. Giảm đường kính tiết diện dây đi bốn lần.

D. Giảm điện trở đường dây đi hai lần.

Câu 100. Chọn câu trả lời đúng. Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự hao phí năng lượng trong máy biến thế là do:

A. Hao phí năng lượng dưới dạng nhiệt năng tỏa ra ở các cuộn sơ cấp sơ cấp và thứ cấp của máy biến thế.

B. Dòng Fucô gây tác dụng nhiệt trong lõi sắt gây

C.Có sự thất thoát năng lượng dưới dạng bứt xạ sóng điện từ.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 101. Tìm mệnh đề sai về máy biến thế :

Cuộn thứ cấp có tác dụng cung cấp điện năng cho tải tiêu thụ.

Cuộn sơ cấp có tác dụng thu điện năng từ nguồn điện.

Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế vào hiện tượng cảm ứng điện từ.

Lõi kim loại của máy biến thế có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp.

Câu 102. Chọn mệnh đề đúng khi nói về cuộn thứ cấp của máy biến thế :

Số vòng của cuộn thứ cấp luôn luôn lớn hơn số vòng của cuộn sơ cấp.

Số vòng của cuộn thứ cấp luôn luôn nhỏ hơn số vòng của cuộn sơ cấp.

Nối với nguồn điện.

Nối với mạch tiêu thụ điện năng.

Câu 103. Trong một máy biến thế, số vòng của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng của cuộn sơ cấp, chọn mệnh đề đúng khi nói về tác dụng của máy :

A. Tăng hiệu điện thếB. Tăng cường độ dòng điện

C. Giảm cường độ dòng điệnD. A và C.

Câu 104. Mạch điện gồm bóng đèn sợi đốt nối tiếp với cuộn L có lõi sắt mắc vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi. Độ sáng của đèn sẽ giảm đi khi:

A.Rút lõi sắt ra khỏi ống dây. B.Kéo ống dây để tăng chiều dài.

C.Tăng tần số của hiệu điện thế. D.Giảm tần số của hiệu điện thế.

Câu 105. Chọn câu trả lời đúng. Máy biến thế có thể dùng để biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện sau:

A. Pin B. Ắc qui. C. Nguồn điện xoay chiều AC.D. Nguồn điện một chiều DC.

Câu 106. Chọn câu trả lời đúng. Vai trò của máy biến thế trong việc truyền tải điện năng:

A.Giảm điện trở của dây dẫn trên đường truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.

B.Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.

C.Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải.

D.Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ.

Câu 107. Cuộn sơ cấp một máy biến thế lí tưởng nhận một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng không đổi có cường độ làI1. Cường độ dòng điện ở mạch thứ cấp I2 thoả mãn hệ thức nào sau đây :

I2 > I1 khi số vòng của cuộn dây thứ cấp lớn hơn số vòng của cuộn sơ cấp.

I2 = I1 khi số vòng của cuộn dây thứ cấp nhỏ hơn số vòng của cuộn sơ cấp.

I2 = 0

I2 = I1 khi số vòng của cuộn dây bằng nhau.

Câu 108. Đặc điểm của máy biến thế dùng để hàn điện thoả mãn mệnh đề nào sau đây:

Hiệu điện thế ở mạch thứ cấp có giá trị lớn

Số vòng của cuộn thứ cấp phải lớn hơn số vòng của cuộn sơ cấp.

Số vòng của cuộn thứ cấp nhỏ hơn số vòng của cuộn sơ cấp.

A và B.

Câu 109. Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha đấu theo hình sao vào mạng điện 3 pha có hiệu điện thế dây là 380V. Hiệu điện thế pha của mạng điện có giá trị nào sau đây :

A. 127VB. 220V.C. 380VD. 658V

Câu 110. Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha đấu theo hình sao vào mạng điện 3 pha có điện áp dây là 380V, công suất của động cơ là 8kW, hệ số công suất là 0,76.Cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây có giá trị bao nhiêu:

A. 15,99A.B. 27,63AC. 9,2AD. 31,9A

Câu111. Một động cơ điện không đồng bộ 3 pha đối xứng, được mắc hình sao vào mạng điện xoay chiều ba pha đối xứng, công suất tiêu thụ của động cơ là 5,6kW, cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi cuộn dây là 25A; hệ số công suất của động cơ là 0,9.Hiệu điện thế giữa hai dây pha có thể nhận giá trị nào sau đây:

A. 381VB. 143,69V.C. 220VD. 127V

Câu 112. Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 1200 vòng. Từ thông xoay chiều gửi qua một vòng của cuộn sơ cấp có tần số là 50Hz và có biên độ là 5.10-4 Wb. Khi mạch thứ cấp hở, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu của cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây:

A. 188,4VB. 266,4VC. 133,2VD. 60V.

Câu 113* : Một máy tăng áp lí tưởng có điện áp hai đầu cuộn sơ cấp ổn định. Nếu ta tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ lên một số vòng như nhau thì điện áp hai đầu cuộn thứ sẽ:

A. tăng.B. Giảm.C. có thể tăng hoặc giảm.D. chưa kết luận được.

HD:

Câu 114. Từ thông xoay chiều gửi qua một vòng của cuộn sơ cấp có tần số là 50Hz và có biên độ là 5.10-4 Wb. Số vòng của cuộn sơ cấp là 400

vòng. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn sơ cấp nhận giá trị nào sau đây:

A. 62,8VB. 88,8VC. 125,6VD. 28,28V

* Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 300 vòng và cuộn thứ cấp có 50 vòng. Nối 2 đầu của cuộn thứ cấp một cuộn dây có điện trở và độ tự cảmlần lượt 100

và độ tự cảm là L =

H. Công suất tiêu thụ bởi cuộn dây là 25W khi giữa 2 đầu cuộn sơ cấp có một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz. Dùng dữ kiện này trả lời các câu hỏi sau đây:

Câu 115. Cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp có giá trị nào sau đây:

A. 0,25AB. 1AC. 0,5AD. 2A

Câu 116. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu của mạch thứ cấp có giá trị nào sau đây:

A. 100

VB. 100VC. 150VD. 91,3V

Câu 117. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu của cuộn sơ cấp chọn giá trị nao sau đây:

A. 1200VB. 600VC. 300VD. 200 √3 V.

Câu 118. Hệ số công suất của mạch thứ cấp có giá trị:

A.

B. 1C. 0,5D. 0,15

* Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 1250 vòng, thứ cấp có 250 vòng. Cuộn sơ cấp vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 1,5kV, tần số 60Hz. Dùng dữ kiện này trả lời các câu hỏi sau đây(115-118):

Câu 119. Khi máy biến thế không tải, hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây:

A. 300VB. 120VC. 90VD. 60V

Câu 120. Cuộn thứ cấp được mắc vào mạch điện nối tiếp gồm 2 phần tử: điện trở R = 120

và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L =

H. Bỏ qua mọi hao phí năng lượng trong máy biến thế. Tính giá trị hiệu dụng của dòng điện ở mạch thứ cấp?

A.

AB.1,25AC.

AD.

A

Câu 121. Công suất tiêu thụ ở mạch thứ cấp nhận giá trị nào sau đây:

A. 110WB. 260WC. 240,5WD. 187,5W

Câu 122. Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện ở mạch sơ cấp:

A. 0,011AB. 0, 25AC. 0,28AD. 0,03A.

* Một máy hạ thế có hệ số biến thế k =

= 5. Mắc cuộn sơ cấp vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 120V. Điện trở của dây thứ cấp là r2 = 1,2

cường độ hiệu dụng của dòng điện ở mạch thứ cấp là 5A.

Bỏ qua mất mát năng lượng ở cuộn sơ cấp. Mạch thứ cấp nối với điện trở thuần R. Dùng dữ kiện này trả lời các câu hỏi sau đây(123-126):

Câu 123. Suất điện động hiệu dụng ở cuộn sơ cấp (E1) và cuộn thứ cấp (E2) lấy những giá trị nào sau đây:

A. E1 = 120

V, E2 = 24VB. E1 = 120

V,E2 = 24

V

C. E1 = 120V,E2 = 24VD. E1 = 120 V,E1 = 24V

Câu 124. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị nào sau đây :

A. 24,7VB. 6VC. 12VD. 24V

HD:

Coi cuộn thứ gồm hai thành phần cuộn cảm L2 và điện trở thuần r2. Điện năng trên cuộn thứ nhận được từ phần tử L2 nên : Xuất phát từ biểu thức gốc e1i1=e2i2 và

.

Nên điện áp hai đầu cuộn sơ sẽ là

Câu 125. Điện trở R ở mạch thứ cấp nhận giá trị nào :

A. 2,4

B. 1,2

C. 4,94

D. 4,8

Câu 126. Tính công suất tiêu thụ ở mạch thứ cấp (P) và và công suất hao phí (dưới dạng nhiệt) của mạch thứ cấp (p).

A. P2 = 123,5Wvà php = 30WB. P = 90W và p = 30W

C. P = 120W và p = 0WD. P = 90W và p = 0W

Câu 127. Một đường dây có điện trở 4(

) dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn là U=5000(V), công suất nguồn cung cấp P=500kW và hệ số công suất cả mạch tải điện bằng1. Vậy công suất hao phí trên đường dây tải là:

A. 40000WB. 4KWC. 10KWD. 400W

Câu 128. Chọn câu trả lời đúng. Một máy biến thế có tỉ số vòng dây ở giữa các cuộn sơ cấp N1 và thứ cấp N2 là 3. Biết cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng ở giữa hai đầu cuộn sơ cấp là I1 = 6 A, U1 = 120 V. Cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây thứ cấp là:

A. 2 A; 360 VB. 18 A; 360 V. C. 2 A; 40 VD. 18 A; 40 V.

Câu 129. Đặt hiệu điện thế u =

cosωt (

và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,5. B. 0,85. C.

. D. 1.

Câu 130: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u =U0 cosωt thì dòng điện trong mạch là i= I0 cos(ωt +

). Đoạn mạch điện này luôn có

A. ZL = R. B. ZL < ZC. C. ZL= ZC. D. ZL > ZC.

Câu 131. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =

H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha

so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

A. 100 Ω. B. 150 Ω. C. 125 Ω. D. 75 Ω.

Câu 132. Đặt hiệu điện thế u=

cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L=

H. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 350 W. B. 100 W. C. 200 W. D. 250 W.

Câu 133. Đặt hiệu điện thế u =

cosωt (

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

C. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.

D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

Câu 134. Điện áp chạy hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u =

sin100πt. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s điện áp tức thời có giá trị bằng

vào những thời điểm

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 135: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có hệ số tự cảm 1/π H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = 200

sin100π t (V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng

A. 200 V. B. 100

V. C. 50

V. D. 50 V.

Câu 136: Dòng điện có dạng i = cos100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

A. 10 W. B. 9 W. C. 7 W. D. 5 W.

Câu 137. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLCkhông phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu

A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

B. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

Câu 138. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng

lần giá trị của điện trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

A. chậm hơn góc π/3. B. nhanh hơn góc π/3

C. nhanh hơn góc π/6. D. chậm hơn góc π/6.

Câu 139. Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu đặt hiệu điện thế u = 15

cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

A. 5

V. B. 5

V.C. 10

V. D. 10

V.

Câu 140. Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thế u = 100

sin100π t (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

A. 10 V. B. 20 V. C. 50 V. D. 500 V.

Câu 141. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị

thì:

A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.

C. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 142. Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng

A. 50

V. B. 30

V. C. 50 V. D. 60 V.

Câu 143. Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

A. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 144. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

A. 105 V. B. 80. C. 630 V. D. 70 V.

Câu 145. Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số

A. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

B. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải.

D. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

Câu 146. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A.5 Hz. B. 50 Hz. C. 3000 Hz. D. 30 Hz.

Câu 147. Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A. trễ pha π/4. B. trễ pha π/2. C. sớm pha π/4. D. sớm pha π/2.

Câu 148. Đặt điện áp u = 100

cosωt (V), có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

và tụ điện có điện dung

mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của ω là:

A. 100π rad/s. B. 50π rad/s. C. 120π rad/s. D. 150π rad/s.

Câu 149(khó). Cho mạch điện xoay chiều RLC có cuộn dây cảm thuần L và điện dung tụ C thay đổi được. Biết u=100cos ωt. Điều chỉnh để hiệu điện thế hiệu dụng của tụ đạt cự đại và khi đó UCmax=100V. Tại một thời điểm t điện áp hai đầu mạch có giá trị tức thời u=100V thì điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị:

A. -50VB. 100VC.

VD. -

V

Câu 150 (khó). Cho mạch RLC mắc nối tiếp có cuộn thuần cảm L có giá trị thay đổi được. Biết R=100

và f=50Hz. Khi cuộn thuần cảm điều chỉnh bằng L hoặc bằng L/3 thì mạch có cùng công suất và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau. Hãy xác định L.

A.

B.

C.

D.

Câu 151( khó). Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=100

ghép nối tiếp với cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L=

. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp biến đổi

Hãy xác định cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch.

A.

A.B.

AC. 3AD.

HD.

Ta có

. Ta dùng phương pháp chồng chập dòng điện.

Câu 152( khó). Một máy hạ thế có tỉ số vòng dây ở giữa các cuộn sơ cấp N1 và thứ cấp N2 là 2. Biết cuộn sơ cấp có điện trở thuần r=3

và cảm kháng là 4

và điện áp hai đầu cuộn sơ U1=120V, mạch thứ cấp để hở. Tính điện áp hai đầu cuộn thứ cấp:

60VB. 56VC. 45VD. 48V

ĐỀ THI ĐAI HỌC - CAO ĐẲNG 2007-2013

Câu 1(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A. uR trễ pha π/2 so với uC . B. uC trễ pha π so với uL .

C. uL sớm pha π/2 so với uC. D. UR sớm pha π/2 so với uL .

Câu 2(CĐ 2007): Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

C. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

Câu 3(CĐ 2007): Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

20 V. B. 40 V. C. 10 V. D. 500 V.

Câu 4(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

140 V. B. 220 V. C. 100 V. D. 260 V.

Câu 5(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt - π/3) . Đoạn mạch AB chứa

A. cuộn dây cảm thuần. B. điện trở thuần.

C. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở thuần.

Câu 6(CĐ 2007): Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

A. Ω 3 100 . B. 100 Ω. C. Ω 2 100 . D. 300 Ω.

Câu 7(CĐ 2007): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U0sinωt, với ω có giá trị thay đổi còn U0 không đổi. Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng

100 π rad/s. B. 40 π rad/s. C. 125 π rad/s. D. 250 π rad/s.

Câu 8(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là

2,0 A. B. 2,5 A. C. 3,5 A. D. 1,8 A.

Câu 9(CĐ 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0 sinωt. Kí hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch

A. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

C. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 10(ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có

A. ZL < ZC. B. ZL = ZC. C. Z = R. D. ZL > ZC.

Câu 11(ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

Câu 12(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A. 3/ 400s B. 1/600 . s C. 1/300 . s D. 1/1200 s

Câu 13(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.

C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 14(ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

A. 125 Ω. B. 150 Ω. C. 75 Ω. D. 100 Ω.

Câu 15(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,85. B. 0,5. C. 1. D. 1/√2

Câu 16(ĐH – 2007): Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A. 2500. B. 1100. C. 2000. D. 2200.

Câu 17(ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

A. gồm điện trở thuần và tụ điện.

B. chỉ có cuộn cảm.

C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.

D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).

Câu 18(ĐH – 2007): Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm

A. 1/300s và 2/300. s B.1/400 s và 2/400. s

C. 1/500 s và 3/500. S D. 1/600 s và 5/600. s

Câu 19(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = 100√2sin 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L = 1/π. H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. 100 W. B. 200 W. C. 250 W. D. 350 W.

Câu 20(CĐ 2008): Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2sinωt (V) thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

A. U2/(R + r). B. (r + R ) I2. C. I2R. D. UI.

Câu 21(CĐ 2008): Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng

A. 50 V. B. 30 V. C. 50√ 2 V. D. 30 √2 V.

Câu 22(CĐ- 2008): Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/(10π) và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng

A. 20 V.B. 100√2 V.C. 50√2 V.D. 50 V

Câu 23(CĐ- 2008): Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

A. 10 W.B. 9 W.C. 7 W.D. 5 W.

Câu24(CĐ- 2008): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu

A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

B. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.

D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

Câu 25(CĐ- 2008): Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng√3 lần giá trị của điện trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

A.

ch

m

hơn góc

π

/3

B.

nhanh hơn góc

π

/3

.

C.

nhanh hơn góc

π

/6

.

D.

ch

m

hơn góc

π

/6

.

Câu 26(CĐ- 2008): Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu đặt hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

A. 5√2 V.B. 5 √3 V.C. 10 √2 V.D. 10√3 V.

Câu 27(CĐ- 2008): Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thếu = 100√2sin100π t (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

A. 10 V.B. 20 V.C. 50 V.D. 500 V

Câu 28(CĐ- 2008):

Đ

ặt

m

ột hiệu đ

i

ện thế xoay ch

i

ều

t

ần

số thay đổi

đư

c vào hai đầu đoạn

m

ạch

RLC

không

phân nhánh. Khi tần số dòng

điện trong

m

ạch lớn

hơn giá t

r

ị1/(2

π

√(LC))

A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.

C. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

Câu 29(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là

. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng

lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là

A. 0.B.

.C.

.D.

.

Câu 30(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện.

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha

so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A. R2 = ZC(ZL – ZC).B. R2 = ZC(ZC – ZL).C. R2 = ZL(ZC – ZL).D. R2 = ZL(ZL – ZC).

Câu 31(ĐH – 2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

A.

B.

C.

D.

Câu 32(ĐH – 2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A. tụ điện và biến trở.B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

C. điện trở thuần và tụ điện. D. điện trở thuần và cuộn cảm.

Câu 33 (ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?

A. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

C. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc

D. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

Câu34(ĐH2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế

(V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là

(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

A. 440W.B.

W.C.

W.D. 220W.

Câu 35(ĐH 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc

chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

A. phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch.B. bằng 0.

C. phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch.D. bằng 1.

Câu 36(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 37(ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó

A. R0 = ZL + ZC.B.

C.

D.

Câu 38(CĐ2009): Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là

(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A.

W.B. 50 W.C.

W.D. 100 W.

Câu 39(CĐ2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 40(CĐ 2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 41(CĐ 2009): Đặt điện áp

(V), có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung

F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của là

A. 150 rad/s.B. 50 rad/s.C. 100 rad/s.D. 120 rad/s.

Câu 42(CĐ 2009): Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t + i). Giá trị của i bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 43(CĐ2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 =

(A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

(A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là

A.

(V).B.

(V)

C.

(V).D.

(V).

Câu 44(CĐ 2009): Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số

A. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

B. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải.

D. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

Câu 45(CĐ 2009): Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

A. 0.B. 105 V.C. 630 V.D. 70 V.

Câu 46(CĐ 2009): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A. 3000 Hz.B. 50 Hz.C. 5 Hz.D. 30 Hz.

Câu 47(CĐ 2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A. trễ pha

.B. sớm pha

.C. sớm pha

.D. trễ pha

.

Câu 48(CĐ 2009): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

A. 0,27 Wb.B. 1,08 Wb.C. 0,81 Wb.D. 0,54 Wb.

Câu 49(CĐ 2009): Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100t (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?

A. 100 lần.B. 50 lần.C. 200 lần.D. 2 lần.

Câu 50(ĐH – 2009): Đặt điện áp u = Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R QUOTE 3

. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó:

A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. trong mạch có cộng hưởng điện.

D. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 51(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U

0cosωt có U

0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω

1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω

2. Hệ thức đúng là

ω

1 ω

2=

QUOTE 1LC . B. ω

1 + ω

2=

QUOTE 2LC .C. ω

1 ω

2= QUOTE 1LC

. D. ω

1 + ω

2=

QUOTE 2LC

Câu 52(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R

1 và R

2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R

1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R

2. Các giá trị R

1 và R

2 là:

A. R

1 = 50 Ω, R

2 = 100 Ω. B. R

1 = 40 Ω, R

2 = 250 Ω.

C. R

1 = 50 Ω, R

2 = 200 Ω. D. R

1 = 25 Ω, R

2 = 100 Ω

Câu 53 (ĐH – 2009): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 54 (ĐH – 2009): Máy biến áp là thiết bị

A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

Câu 55 (ĐH – 2009): Đặt điện áp

(V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

(F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A.

(A).B.

(A)

C.

(A)D.

(A)

Câu 56 (ĐH – 2009): Từ thông qua một vòng dây dẫn là

. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

A.

B.

C.

D.

Câu 57 (ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

(H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A.

B.

C.

D.

Câu58 (ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

250 V. B. 100 V. C. 160 V. D. 150 V.

Câu 59 (ĐH – 2009): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A.

. B.

. C.

D.

Câu 60 (ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L=1/(10π) (H), tụ điện có C =

QUOTE 10-32π (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20 QUOTE 2

cos(100πt + π/2) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

u = 40cos(100πt + π/4) (V). B. u = 40 QUOTE 2

cos(100πt – π/4) (V).

C. u = 40 QUOTE 2

cos(100πt + π/4) (V). D. u = 40cos(100πt – π/4) (V).

Câu 61 (ĐH – 2009): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

QUOTE 14π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150 QUOTE 2

cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là:

A. i=5 QUOTE 2

cos(120πt +

QUOTE π4 ) (A). B. i=5 QUOTE 2

cos(120πt - QUOTE π4

) (A)

C. i=5cos(120πt + QUOTE π4

) (A). D. i=5cos(120πt- QUOTE π4

) (A).

Câu 62 (ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị

hoặc

thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 63 (ĐH - 2010): Đặt điện áp u =

vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt

. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc bằng

A.

B.

C.

D. 21.

Câu 64 (ĐH - 2010): Tại thời điểm t, điện áp

(trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị

và đang giảm. Sau thời điểm đó

, điện áp này có giá trị là

A. 100V.B.

C.

D. 200 V.

Câu 65 (ĐH - 2010): Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Lưu ý bài này:

Câu 66 (ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C =

thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

A. 200 V.B.

V.C. 100 V. D.

V.

Câu 67 (ĐH - 2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là

A.

.B.

C.

D.

.

Câu 68 (ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cos1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cos2. Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá trị của cos1 và cos2 là:

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 69 (ĐH - 2010): Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 70(ĐH - 2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A.

B.

C.

D.

Câu 71(CĐ2010): Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 72(CĐ2010): Đặt điện áp u=U0cost có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi <

thì

A. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 73(CĐ 2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

A.

.B.

.C.

.D. 0.

Câu 74(CĐ 2010): Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau

. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

A.

V.B.

V.C. 220 V.D. 110 V.

Câu 75(CĐ2010): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ

vuông góc với trục quay và có độ lớn

T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

A.

V.B.

V.C. 110 V.D. 220 V.

Câu 76(CĐ2010): Đặt điện áp u = 200cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A. 1 A.B. 2 A.C.

A.D.

A.

Câu77(CĐ 2010): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha

so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 78(CĐ 2010): Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

. Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là

A.

.B. 1.C.

.D.

.

Câu 79(CĐ2010): Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

BĐiện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C.Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 80(CĐ 2010): Đặt điện áp u =

(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 và R2 = 80 của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là

A. 400 V.B. 200 V.C. 100 V.D.

V.

Câu 81(ĐH 2011): Đặt điện áp u =

(U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6 và 8 . Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

A. f2 =

B. f2 =

C. f2 =

D. f2 =

Câu 82(ĐH 2011): Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1 =

; u2 =

và u3 =

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch có biểu thức tương ứng là: i1 =

; i2 =

và i3 =

. So sánh I và I’, ta có:

A. I = I’.B. I =

.C. I < I’.D. I > I’.

Câu 83(ĐH 2011): Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e =

. Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng

A. 450.B. 1800.C. 900.D. 1500.

Câu 84(ĐH 2011): Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch AB tiêu thụ công suất bằng 120 W và có hệ số công suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau

, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng

A. 75 W.B. 160 W.C. 90 W.D. 180 W.

Câu 85(ĐH 2011): Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kết xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp

A. 40 vòng dây.B. 84 vòng dây.C. 100 vòng dây.D. 60 vòng dây.

Câu 86(ĐH 2011): Đặt điện áp xoay chiều u =

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là

A. 80 V.B. 136 V.C. 64 V.D. 48 V.

Câu 87(ĐH 2011): Đặt điện áp

vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A.

B.

C.

D.

Câu 88(ĐH 2011): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost (U0 không đổi và thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn càm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi = 1 hoặc = 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi = 0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa 1, 2 và 0 là

A.

B.

C.

D.

Câu 89(ĐH 2011): Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 40 mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng

, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là:

. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

A. 0,86.B. 0,84.C. 0,95.D. 0,71.

Câu 90(ĐH 2011): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng

V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng của phần ứng là

mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

A. 71 vòng.B. 200 vòng.C. 100 vòng.D. 400 vòng.

Câu 91(ĐH 2011): Đặt điện áp xoay chiều

(U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng

. Điện trở R bằng

A. 10 B.

C.

D. 20

Câu 92(ĐH 2011): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

A. 0,2 AB. 0,3 AC. 0,15 AD. 0,05 A

Câu 93 (ĐH 2012) : Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện có điện dung

. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Giá trị của L bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 94(ĐH 2012): Trong giờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 , tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu bằng 75 V. Điện trở thuần của cuộn dây là

A. 24 .B. 16 .C. 30 .D. 40 .

Câu 95(ĐH 2012): Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chi tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát huy này cung cấp đủ điện năng cho

A. 168 hộ dân.B. 150 hộ dân.C. 504 hộ dân.D. 192 hộ dân.

Câu 96(ĐH 2012): Từ một trạm phát điện xoay chiều một pha đặt tại vị trí M, điện năng được truyền tải đến nơi tiêu thụ N, cách M 180 km. Biết đường dây có điện trở tổng cộng 80 (coi dây tải điện là đồng chất, có điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài của dây). Do sự cố, đường dây bị rò điện tại điểm Q (hai dây tải điện bị nối tắt bởi một vật có điện trở có giá trị xác định R). Để xác định vị trí Q, trước tiên người ta ngắt đường dây khỏi máy phát và tải tiêu thụ, sau đó dùng nguồn điện không đổi 12V, điện trở trong không đáng kể, nối vào hai đầu của hai dây tải điện tại M. Khi hai đầu dây tại N để hở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,40 A, còn khi hai đầu dây tại N được nối tắt bởi một đoạn dây có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện qua nguồn là 0,42 A. Khoảng cách MQ là

A. 135 km.B. 167 km.C. 45 km.D. 90 km.

Câu 97 (ĐH 2012) : Đặt điện áp u = U0 cost (V) (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện mắc nối tiếp. Khi =0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch đạt giá trị cực đại Im. Khi = 1 hoặc = 2 thì cường độ dòng điện cực đại qua đoạn mạch bằng nhau và bằng Im. Biết 1 – 2 = 200 rad/s. Giá trị của R bằng

A. 150 .B. 200 .C. 160 .D. 50 .

Câu 98(ĐH 2012): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện; Z là tổng trở của đoạn mạch. Hệ thức đúng là

A. i = u3C.B. i =

.C. i =

.D. i =

.

Câu 99(ĐH 2012): Đặt điện áp u = 400cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 2 A. Biết ở thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị 400 V; ở thời điểm

(s), cường độ dòng điện tức thời qua đoạn mạch bằng không và đang giảm. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch X là

A. 400 W.B. 200 W.C. 160 W.D. 100 W.

Câu 100(ĐH 2012). Đặt điện áp u = U0cos2

ft vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Trường hợp nào sau đây, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở?

A. Thay đổi C để URmaxB. Thay đổi R để UCmax

C. Thay đổi L để ULmaxD. Thay đổi f để UCmax

Câu 101(DH 2012): Đặt điện áp u = U0cos

t (U0 và

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm một tụ điện, một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu AM bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu MB và cường độ dòng điện trong đoạn mạch lệch pha

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là

A.

B. 0,26C. 0,50D.

Câu 102(DH 2012): Đặt điện áp u=

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 60

, cuộn dây (có điện trở thuần) và tụ điện. Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng 250 W. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây và bằng

V. Dung kháng của tụ điện có giá trị bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 103 (DH 2012). Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,8 . Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 11 W. Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là

A. 80%B. 90%C. 92,5%D. 87,5 %

Câu 104 (DH 2012): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos

t (U0 không đổi,

thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi

=

1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là Z1L và Z1C . Khi

=

2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 105 (DH 2012). Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm

H một hiệu điện thế một chiều 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

A. 0,30 AB. 0,40 AC. 0,24 AD. 0,17 A

Câu 106(CD 2012): Đặt điện áp u =

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i =

. Biết U0, I0 và không đổi. Hệ thức đúng là

A. R = 3L.B. L = 3R.C. R =

L.D. L =

R.

Câu 107(CD 2012): Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 không đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh = 1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi = 2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là

A. 1 = 22.B. 2 = 21.C. 1 = 42.D. 2 = 41.

Câu 108(CD 2012): Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 không đổi, tần số góc thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh = 1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1. Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị = 2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2 và k2. Khi đó ta có

A. I2 > I1 và k2 > k1.B. I2 > I1 và k2 < k1.C. I2 < I1 và k2 < k1.D. I2 < I1 và k2 > k1.

Câu 109(CD 2012): Đặt điện áp u =

cos2ft (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu điện trở thuần. Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng P. Khi f = f2 với f2 = 2f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng

A.

P.B.

.C. P.D. 2P.

Câu 110(CD 2012): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn

. Đoạn mạch X chứa

A. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng.B. điện trở thuần và tụ điện.

C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.D. điện trở thuần và cuộn cảm thuần.

Câu 111(CD 2012): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

A. 20

V.B. 10

V.C. 140 V.D. 20 V.

Câu 112(CD 2012): Đặt điện áp u = U0cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

Câu 113(CD 2012): Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (với U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại. Khi đó

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần.

C. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1.

D. hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5.

Câu 114(CD 2012): Đặt điện áp u = U0 cos(t +

) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i =

(A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng

A. 100 V.B. 100

V.C. 120 V.D. 100

V.

Câu 115(CD 2012): Đặt điện áp u = U0cos(t + ) (U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mặt bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch giá trị cực đại thì giá trị của L bằng

A.

.B.

.C.

.D. 2(L1 + L2).

Câu 116(CD 2012): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100

V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 117(CD 2012): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôtô và số cặp cực là p. Khi rôtô quay đều với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là

A.

B.

C. 60pnD.pn

Câu 118(ĐH 2013): Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20

, cuộn cảm có độ tự cảm

và tụ điện có điện dung

. Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng

thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng:

A. 440V B. 330V C.

D.

Câu 119(ĐH 2013): Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M1 một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V.Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp M2 vào hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp của M2 để hở bằng 12,5V. Khi nối hai đầu của cuộn thứ cấp của M2 với hai đầu cuộn thứ cấp của M1 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp của M2 để hở bằng 50V. Bỏ qua mọi hao phí. M1 có tỉ số giữa số vòng dây cuộn so cấp và số vòng cuộn thứ cấp là:

A. 8 B.4 C. 6 D. 15

Câu 120(ĐH 2013): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có diện tích 60cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T. Từ thông cực đại qua khung dây là:

A. 1,2.10-3Wb B. 4,8.10-3Wb C. 2,4.10-3Wb D. 0,6.10-3Wb.

Câu 121(ĐH 2013): Đặt điện áp

(

thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2<2L. Khi f=f1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi f=f2=f1

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f=f3 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax. Giá trị của ULmax gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 85V B. 145V C. 57V D.173V.

Câu 122(ĐH 2013): Đặt điện áp

(U0 và

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L=L1 và L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị; độ lệch pha của điện áp ở hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện lần lượt là 0,52rad và ,05rad. Khi L=L0 điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện là

. Giá trị của

gần giá trị nào nhất sau đây:

A. 0,41rad B, 1,57rad C. 0,83rad D. 0,26rad.

Câu 123(ĐH 2013): Đặt điện áp có u = 220 eq \l(\r(,2)) cos( 100t) V. vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có R= 100 Ω, tụ điện có điện dung

và cuộn cảm có độ tự cảm

. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A: i = 2 ,2 cos( 100t + /4) A B: i = 2,2 eq \l(\r(,2)) cos( 100t + /4) A

C: i = 2,2 cos( 100t - /4) A D: i = 2,2 eq \l(\r(,2))cos( 100t - /4) A

Câu 124(ĐH 2013) : Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ). Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp

V (

không đổi) thì

, đồng thời UAN sớm pha

so với UMB. Giá trị của U0 là :

39497081280

X

C

L

M

N

B

A

00

X

C

L

M

N

B

A

A.

B.

C.

D.

Câu 125(ĐH 2013) : Đặt điện áp

(U0 và

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C (thay đổi được). Khi C=C0 thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn u là

(

) và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 45V. Khi C=3C0 thì cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn u là

và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 135V. Giá trị của U0 gần giá trị nào nhất sau đây :

A. 130V B. 64V C. 95V D. 75V

Câu 126(ĐH 2013) : Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch A, B mắc nối tiếp gồm điện trở 69,1

, cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung 176,8

. Bỏ qua điện trở thuần của các cuộn dây của máy phát. Biết ro to máy phát có hai cặp cực. Khi rô to quay đều với tốc độ n1=1350 vòng/ phút hoặc n2=1800 vòng/ phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm L có giá trị gần giá trị nào nhât sau đây :

A. 0,7H B. 0,8H C. 0,6H D. 0,2H

Câu 127(ĐH 2013) : Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân cư bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tài là 90%. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư này tăng 20% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải điện năng trên chính đường dây đó là:

A. 87,7% B.89,2% C. 92,8% D. 85,8%

Câu 128(ĐH 2013): Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu một điện trở thuần

thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng:

A.

B. 220V C. 110V D.

Câu 129(ĐH 2013): Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở cuộn cảm và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là

. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

358775090805A. 0,50 B. 0,87 C. 1,00 D. 0,71

Câu 130 (ĐH 2014). Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điệp áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là

A. 173V.B. 86 V.C. 122 V.D. 102 V.

5530850185420Câu 131 (ĐH 2014): Đặt điện áp

(với

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). R là điện trở thuần, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L= L1 là U và 1, còn khi L = L2 thì tương ứng là

và 2. Biết

. Giá trị U bằng

A. 135V.B. 180V. C. 90 V.D. 60 V.

Câu 132(ĐH 2014): Một học sinh làm thực hành xác định số vòng dây của hai máy biến áp lí tưởng A và B có các duộn dây với số vòng dây (là số nguyên) lần lượt là N1A, N2A, N1B, N2B. Biết N2A = kN1A; N2B = 2kN1B; k > 1; N1A + N2A + N1B + N2B = 3100 vòng và trong bốn cuộn dây có hai cuộn có số vòng dây đều bằng N. Dùng kết hợp hai máy biến áp này thì có thể tăng điện áp hiệu dụng U thành 18U hoặc 2U. Số vòng dây N là

-1628140535495500

-1628140469455500

-1628140395160500

-1729740165925500

-1678940116395500

-167894052895500

-1628140-48704500

-1628140-129984500

-1628140-237299500

A. 600 hoặc 372.B. 900 hoặc 372.C. 900 hoặc 750.D. 750 hoặc 600.

Câu 133(ĐH 2014): Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110W, sinh ra công suất cơ học bằng 88W. Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng

A. 3.B. 4.C. 2.D. 5.

Câu 134(ĐH 2014): Đặt điện áp

(với U và

không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V – 100W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi đó đèn sáng đúng công suất định mức. Nếu nối tắt hai bản tụ điện thì đèn chỉ sáng với công suất bằng 50W. Trong hai trường hợp, coi điện trở của đèn như nhau, bỏ qua độ tự cảm của đèn. Dung kháng của tụ điện không thể là giá trị nào trong các giá trị sau?

A. 345

.B. 484

.C. 475

.D. 274

.

5543550100965Câu 135(ĐH 2014): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L xác định; R = 200Ω; tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực tiểu là U1 và giá trị cực đại là U2 = 400V. Giá trị của U1 là

A. 173VB. 80VC. 111VD. 200V

Câu 136(ĐH 2014): Đặt điện áp

(f thay đổi được, U tỉ lệ thuận với f) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Biết

. Khi f = 60Hz hoặc f = 90Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi f = 30Hz hoặc f = 120Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi f = f1 thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha một góc 1350 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của f1 bằng

A. 60 Hz.B. 80 Hz.C. 50 Hz.D. 120 Hz.

Câu 137(ĐH 2014): Điện áp

có giá trị hiệu dụng bằng

A. 141V.B. 200V.C. 100V.D. 282V.

ĐH NĂM 2015

Câu 138(ĐH2015): Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

A.

V.B. 100 V.C. 220 V.D.

V.

Câu 139(ĐH2015): Cường độ dòng điện I =

(A) có pha tại thời điểm t là

A. 50

t.B. 100

t.C. 0.D. 70

t.

Câu 140(ĐH2015):: Đặt điện áp u =

(với U0 không đổi,

thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi

=

0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc

0 là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 141(ĐH2015): Đặt điện áp

(t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =

(F). Dung kháng của tụ điện là

A. 150

.B. 200

.C. 50

.D. 100

.

Câu 25(ĐH2015): Đặt điện áp u =

(V) vào hai đầu một điện trở thuần 100

. Công suất tiêu thụ của điện trở bằng

A. 800 W.B. 200 W.C. 300 W.D. 400 W.

Câu 142 (ĐH2015) Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,8B. 0,7C. 1D. 0,5

548993811001Câu 143(ĐH2015) Lần lượt đặt điện áp

(U không đổi,

thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với

và của Y với

. Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tự điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. Khi

, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 14 WB. 10 WC. 22 WD. 18 W

Câu 144(ĐH2015): Đặt điện áp

(U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 =

Hz hoặc f = f2= 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 70 HzB. 80 HzC. 67 HzD. 90 Hz

Câu 145 (ĐH2015): Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là :

,

. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. i2 sớm pha so với u2B. i3 sớm pha so với u3

5256810141605C. i1 trễ pha so với u1D. i1 cùng pha với i2

Câu 146(ĐH2015): Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị

thì vôn kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại bằng 103,9V (lấy là

V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là

A. 400 vòngB. 1650 vòngC. 550 vòngD. 1800 vòng

509021729111Câu 147(ĐH2015): Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp

(U0 không đổi,

= 314 rad/s) vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. Biết

; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là

A. 1,95.10-3 F.B. 5,20.10-6 F.C. 5,20.10-3 FD. 1,95.10-6 F.

Câu 148(ĐH2015): Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ A có khối lượng 100g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột tay khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là

A. 0,30 sB. 0,68 sC. 0,26 sD. 0,28 s

Câu 149(ĐH2015): Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 =

hoặc C =

C1 thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C1 =

hoặc C = 0,5C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là

A. 2,8AB. 1,4 AC. 2,0 AD. 1,0A

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
Ngày 12/12/2018
* FULL cực trị R-L-C thay đổi kèm đáp án
Ngày 12/12/2018
* CHUYÊN ĐỀ CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
Ngày 12/12/2018
* ĐỀ ÔN TẬP THPTQG LỚP 12 LẦN 46 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 12/12/2018
* Bộ đề ôn thi trắc nghiệm Vật lí 11 - HK1
Ngày 12/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* Thi thử ĐHSP Hà Nội - Giải chi tiết
Ngày 13/12/2012
* 41 CHUYÊN ĐỀ LTĐH VẬT LÝ 2015 - BẢN CẬP NHẬTĐẦY ĐỦ ( TÓM TẮT LÝ THUYẾT, PHÂN DẠNG BÀI TẬP, VÍ DỤ MINH HỌA, ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHÍNH XÁC 99%) - VŨ ĐÌNH HOÀNG
Ngày 19/12/2014
* Đề thi thử đại học số 03 năm 2015 Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 19/12/2014
* KTHKI Lý 12 Bình Thuận 2016-2017
Ngày 13/12/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án tự luyện thầy ơi

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
User Trần Gia Tuệ 12 - 12

FILE WORD

giải gắn gọn


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (97)